Gói thầu: Gói thầu xây lắp Công trình Trường Tiểu học Đăk Rơ Nga, điểm trường trung tâm; Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh, giếng nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873474-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Công trình Trường Tiểu học Đăk Rơ Nga, điểm trường trung tâm; Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh, giếng nước
Số hiệu KHLCNT 20210525075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ năm 2020 và vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 15:00:00 đến ngày 2021-09-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 136,421,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, cấp IV. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, đã làm đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng, cấp IV. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Công trình Trường Tiểu học Đăk Rơ Nga, điểm trường trung tâm; Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh, giếng nước
Gói thầu xây lắp Công trình Trường Tiểu học Đăk Rơ Nga, điểm trường trung tâm; Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh, giếng nước
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ năm 2020 và vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô , địa chỉ: Khối 8, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,2575m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6545m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5388m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3675m3
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2346m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1598m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V40,7586m2
10Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V33,7935m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3146m2
12Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V32,5175m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V3,48m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1194m3
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0051100m2
18Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá granite màu xám đục lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125m2
19Bê tông lót đá 4x6, VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2125m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300*60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,3975m2
23Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá granite tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m2
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3905m3
25Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,13m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,539m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn BOSS, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,648m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn BOSS, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,333m2
29Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385100m2
30Cửa đi sắt 30x60x1,4, ốp tôn phẳng dày 4zem 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,66m2
31Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,66m2
32Vách ngăn nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
33Ổ khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V10,22m2
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,095m2
38Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8098m2
39Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,615m2
40Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Vòi xả phi 21 đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
45Lắp đặt gương soi kt: 2050*500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Van xả tiểu đồng D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
47Chóp thông hơi phi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Chóp thông hơi phi 49Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
50LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
51LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
52LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
53LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
54Tê pvc 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Tê pvc 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/49 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
62LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/21 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
63Van xả nhựa phi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
B CẢI TẠO GIẾNG NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
3Đào giếng đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0347m3
4Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017m3
5Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6217m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04071tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2072100m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0204100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0204100m3/1km
C HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9751m3
2Gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,785m3
3Lớp đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,314m3
4Lớp đá 4*6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,471m3
5Lớp cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,471m3
6Nhân công thi công xếp tầng lọc (Nhân công 3.5/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5808m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6278m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1324m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4069100m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4371m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1554100m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2958m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0085tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0102100m2
16LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->