Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới 8 phòng học, hàng rào, sân nền + rãnh thoát nước, san lấp mặt bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875760-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng mới 8 phòng học, hàng rào, sân nền + rãnh thoát nước, san lấp mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20210671157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 15:11:00 đến ngày 2021-09-07 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,380,352,522 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.514E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.870.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng mới 8 phòng học, hàng rào, sân nền + rãnh thoát nước, san lấp mặt bằng
Công trình: Trường THCS An Minh Bắc
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG , địa chỉ: P17-28, đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện U Minh Thượng; địa chỉ: Ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng: P17-28, đường 3 tháng 2 – Khu đô thị mới Phú Cường – phường An Hòa – thành phố Rạch Giá - tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Tài Phát; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hải Nhân Phát; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện U Minh Thượng; + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thịnh Gia Phát.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG , địa chỉ: P17-28, đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện U Minh Thượng; địa chỉ: Ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng: P17-28, đường 3 tháng 2 – Khu đô thị mới Phú Cường – phường An Hòa – thành phố Rạch Giá - tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện U Minh Thượng; địa chỉ: Ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng: P17-28, đường 3 tháng 2 – Khu đô thị mới Phú Cường – phường An Hòa – thành phố Rạch Giá - tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện U Minh Thượng; địa chỉ: Ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
* Ghi chú: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới 08 phòng học
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)119,8935m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột (Tính luân lưu ván khuôn)4,903100m2
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I19,422100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Bổ sung thép tấm 1250.98kg vào phân tích vật tư)831 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,5938m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm4,4434tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm (CB400)0,7111tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm (CB400)15,5188tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm (CB400)0,1024tấn
10Gia công, lắp đặt thép bản đầu cọc2,085tấn
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I40,8721m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I36,1141m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ công5,4033m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB405,4033m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4028,1373m3
16Ván khuôn móng cột0,9864100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,8247m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,9101100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1013tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm (CB400), chiều cao ≤6m1,018tấn
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,3804100m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,232tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm (CB400)2,2618tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4017,9735m3
25Rải cau su lót nền0,5512100m2
26Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,7974100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,4528tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm (CB400), chiều cao ≤6m0,1177tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm (CB400), chiều cao ≤6m1,763tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm (CB400), chiều cao ≤6m0,7467tấn
31Rải cau su lót nền4,8839100m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4037,9416m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB408,002m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0072tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm1,639tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1477tấn
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB408,658m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,411100m2
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB407,776m3
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,3384100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,8848tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm (CB400), chiều cao ≤6m0,4773tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm (CB400), chiều cao ≤6m2,8548tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4018,6795m3
45Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,0016100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,4766tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm (CB400), chiều cao ≤6m0,0522tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm (CB400), chiều cao ≤6m0,1373tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm (CB400), chiều cao ≤6m2,8107tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm (CB400), chiều cao ≤6m0,6974tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4021,3162m3
52Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,3184100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,5589tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,1435tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm (CB400), chiều cao ≤28m3,104tấn
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4071,6464m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m8,83100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,9386tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m9,1746tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,1082tấn
61Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,9172m3
62Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,5066100m2
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0454tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1305tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm (CB400), chiều cao ≤6m0,2812tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm (CB400), chiều cao ≤6m0,2437tấn
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4011,1312m3
68Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,8983100m2
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2575tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,243tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0488tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm (CB400), chiều cao ≤6m0,6858tấn
73Đắp nền móng công trình bằng thủ công273,1287m3
74Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4022,9571m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,1209m3
76Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4091,987m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4032,017m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,31m3
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.219,0217m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4054,3m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40813,9994m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40129,5132m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40273,0228m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40882,9984m2
85Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn9,1m2
86Lắp dựng cửa đi khung sắt (bao gồm khóa phụ liệu, khuôn bông bảo vệ)53,76m2
87Lắp dựng cửa đi khung nhôm (bao gồm khóa phụ liệu)13,72m2
88Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (bao gồm phụ liệu, khuôn bông bảo vệ)84,96m2
89Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền ( gồm vách kính phụ liệu và khung bảo vệ)10,08m2
90Lắp dựng lan inox12,4768m2
91Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg16cái
92Thi công trần Prima khung nhôm (Trọn gói gồm vật tư và công lắp đặt)53,2m2
93Lắp dựng xà gồ thép1,6742tấn
94Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,5105100m2
95Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB4051,735m2
96Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400*400, XM PCB40681,01m2
97Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB4048,436m2
98Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250*400, XM PCB40102,152m2
99Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (gồm vật tư và công lắp đặt)3,12m2
100Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2, PCB40 (gồm vật tư và công lắp đặt )2,88m2
101Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (gồm vật tư và công lắp đặt )39,14m2
102Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB402,512m
103Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4064m
104Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40250,8m
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4078,334m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng78,334m2
107Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà813,9994m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà522,994m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà630,4056m2
110Bả bằng bột bả vào tường tường torng1.219,0218m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.336,9934m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.849,4274m2
113Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0816100m3
114Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,2209m3
115Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I3,996100m
116Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công0,522m3
117Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,522m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,564m3
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,432m3
120Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,452m3
121Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg3cái
122Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg2cái
123Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0086100m2
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,017100m2
125Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK8mm0,0111tấn
126Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK12mm0,123tấn
127Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,322m3
128Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,052m3
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4015,792m2
130Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB402,48m2
131Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0003100m3
132Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0003100m3
133Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0003100m3
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm230m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2300m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2450m
137Lắp đặt công tắc 1 hạt44cái
138Lắp đặt ô cắm đôi8cái
139Lắp đặt các automat 100A1cái
140Lắp đặt các automat 5A22cái
141Lắp đặt các automat 10A8cái
142Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm300m
143Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng32bộ
144Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng12bộ
145Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng6bộ
146Lắp đặt bảng điện nhựa22bảng
147Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm28hộp
148Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,3100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,5100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,3100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,9100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,4100m
154Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm4cái
155Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm20cái
156Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính (25-21)mm4cái
157Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính (34-27)mm4cái
158Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm10cái
159Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm10cái
160Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm20cái
161Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm2cái
162Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
163Lắp đặt xí bệt8bộ
164Lắp đặt chậu tiểu nam8bộ
165Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm16cái
166Lắp đặt bể nước nhựa 1m31bể
167Máy bơm 2HP1bộ
168Lắp đặt vòi rửa 1 vòi14bộ
169Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác22cái
170Lắp đặt van phao tự đọng đóng ngắt1cái
171Đóng cọc chống sét đã có sẵn8cọc
172Lắp đặt dây đồng trần 70mm240m
173Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m1cái
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,4100m
175Lắp đặt điện trở1hộp
176Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,018100m
B Hạng mục 2: Xây dựng mới hàng rào
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,5623100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,8541100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4017,082m3
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I160,74100m
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4031,218m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4017,5098m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4011,4m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,091tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm1,2124tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm1,1021tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,4164tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,5983tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,7604tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2952tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,9643tấn
16Ván khuôn móng cột0,684100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,375100m2
18Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,7576100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,0062m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40275,154m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40141,455m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40226,782m2
23Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4076m
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ643,391m2
25Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép (bao gồm vật tư và công lắp dựng)300,168m2
C Hạng mục 3: Sân nền + hệ thống thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,247100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,764m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Tận dụng cát tại chổ, chỉ tính nhân công)3,372m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,528m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,1568m3
6Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,024m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4051,9421m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4047,2621m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,3956m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0702100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm0,1571tấn
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm0,53100m
13Rải cau su trắng lót nền14,5786100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40145,786m3
D Hạng mục 4: San lấp mặt bằng
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km108,8538100m3
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm100gốc
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I1,5895100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.514E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.870.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng Công suất ≥ 1 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
2 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,3 m31
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
7 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
8 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
9 Đầm dùi Đầm dùi1
10 Đầm bàn Đầm bàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->