Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210845253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 15:20:00 đến ngày 2021-09-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,562,552,026 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.668E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm an toàn lao động ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành điện hoặc bằng nghề công nhân điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tổ tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo vật nặng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng kéo vật nặng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép kẹp đầu dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ôtô V/c vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1,5T-15T) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị Kéo đường dây 35kV, đường dây 0,4kV, trạm biến áp thôn Thượng Bình, xã Yên Thành, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021 và vốn cân đối ngân sách huyện, nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Móng cột MT-5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | Móng |
| 2 | Móng néo MN15-5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | Móng |
| 3 | Cột điện (PC)NPC.I-14-190-9.2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cột |
| 4 | Cột điện (PC)NPC.I-14-190-11.0 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cột |
| 5 | Cột điện (PC)NPC.I-14-190-13.0 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cột |
| 6 | Xà rẽ nhánh XRN-35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Xà néo XN35-2LC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 8 | Xà néo XN35-2L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo II-35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 10 | Xà lắp dao cách ly | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Thang sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Dây tiếp địa xà, sàn DCL | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Dây néo TK70-14 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Bộ |
| 15 | Dây néo TK70-12 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 16 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10.528 | M |
| 17 | Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV+PK | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | Chuỗi |
| 18 | Cách điện đứng Polymer PPI35kV(cả ty) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Quả |
| 19 | Cách điện đứng gốm PI35kV (cả ty) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Quả |
| 20 | Tiếp địa R2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 21 | Hệ thống tiếp địa CSV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 22 | Bột gêm tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 340,8 | Kg |
| 23 | Đầu cốt đồng mạ Niken 2 bu lông M70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 25 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 26 | Vị trí bẻ góc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | VT |
| 27 | Vận chuyển thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 28 | Vận chuyển đường dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| B | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35kV | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BIỆN ÁP 35/0,4kV | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-35/0,4kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 400V-300A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van ZnO-35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC: CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ CỦA NHÀ THẦU | |||
| E | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIỆN ÁP 35/0,4kV | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-35/0,4kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 400V-300A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van ZnO-35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| G | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TRẠM BIỆN ÁP 35/0,4kV | |||
| 1 | Móng cột TBA MT-5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 2 | Cột điện NPC.I-14-190-9.2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 3 | Hệ thống tiếp địa TBA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bột gêm tiếp địa HT | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 227,2 | Kg |
| 5 | Xà hãm đầu trạm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ lắp dao và ống nối cần thao tác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu chì rơi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ chống sét van | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Thang sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp hạ thế | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Dây tiếp địa xà, sàn trạm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Cách điện đứng gốm PI-35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Quả |
| 17 | Cách điện đứng Polymer PPI-35kV+cả ty | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Quả |
| 18 | Cách điện chuỗi Polymer 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 19 | Thanh dẫn bọc Al/XLPE/PVC4.3/PVC-70mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | M |
| 20 | Dây đồng mềm nối trung tính MBA M1x95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | M |
| 21 | Dây đồng mềm nối CSV+ tủ hạ thế M1x35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | M |
| 22 | Cáp vào tủ hạ thế M3x70+1x50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | M |
| 23 | Ống nhựa coắn luồn tiếp địa HDFP-35/25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | M |
| 24 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng mạ Niken M25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 28 | Ghíp hotline + kẹp quai | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 30 | Bịt đầu cực trung áp 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 31 | Bịt đầu cực CSV35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 32 | Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 33 | Bịt đầu cực LBFCO | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 34 | Bịt đầu cực sứ đỡ Polymer | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 35 | Đai thép + khóa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 36 | Biển cấm trèo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 37 | Biển tên trạm TBA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Khóa việt tiệp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 39 | Băng dính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cuộn |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột M1-V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | Móng |
| 2 | Móng cột MĐ1-V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | Móng |
| 3 | Cột điện H7.5-380 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | Cột |
| 4 | Dây dẫn AV-70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19.195,08 | M |
| 5 | Xà xuất tuyến X402CS-1T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Xà X401V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | Bộ |
| 7 | Xà X402V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 8 | Xà X402VK | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 9 | Xà X402VKA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 10 | Cách điện A30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 840 | Quả |
| 11 | Ghíp nhôm đa năng 3 bulong A70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | Cái |
| 12 | Ghíp đồng nhôm đa năng AM-70/25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 13 | Tiếp địa Rll | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 14 | Vận chuyển thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 15 | Vận chuyển đường dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| I | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRƯỚC LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-35/0,4kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ (1pha) |
| 5 | Chống sét van 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ (1pha) |
| J | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRƯỚC LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN HẠ THẾ TĐ 400V-300A (1 TỦ) | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 150A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 100A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Ampemet AC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm Vonmet AC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm Chống sét van điện áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Quả (1pha) |
| 6 | Thí nghiệm Chống sét van điện áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Quả (1pha) |
| 7 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| K | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ SAU LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-35/0,4kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| L | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ SAU LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN HẠ THẾ TĐ 400V-300A (1 TỦ) | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 150A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 100A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Ampemet AC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm Vonmet AC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| M | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TRƯỚC VÀ SAU LẮP ĐẶT THÍ NGHIỆM CÁCH ĐIỆN | |||
| 1 | Cách điện đứng gốm PI35kV (cả ty) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Quả |
| 2 | Cách điện đứng Polymer PPI35kV(cả ty) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Quả |
| 3 | Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV+PK | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | Chuỗi |
| 4 | Cách điện chuỗi Polymer 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| N | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TRƯỚC VÀ SAU LẮP ĐẶT THÍ NGHIỆM DÂY DẪN | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Sợi |
| 2 | Dây đồng M1x35 (Bắt CSV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 3 | Dây đồng mềm nối trung tính MBA M1x95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 4 | Thí nghiệm Cáp lực > 1-35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 5 | Thí nghiệm Cáp lực | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 6 | Thanh dẫn bọc Al/XLPE/PVC4.3/PVC-70mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 7 | Dây dẫn AV-70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Sợi |
| O | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TRƯỚC VÀ SAU LẮP ĐẶT THÍ NGHIỆM TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa TBA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Hệ thống tiếp địa CSV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa Rll | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa R2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.668E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm an toàn lao động ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có trình độ trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành điện hoặc bằng nghề công nhân điện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tổ tải gắn cẩu | 5T trở lên | 1 |
| 2 | Tó dựng cột | Dựng cột | 1 |
| 3 | Pa lăng xích | Kéo vật nặng | 1 |
| 4 | Máy tời | Nâng kéo vật nặng | 1 |
| 5 | Máy kéo dây | Kéo dây | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cốt | Ép kẹp đầu dây | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Ôtô V/c vật liệu | (1,5T-15T) | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Hàn kết cấu | 1 |
| 10 | Máy trộn | 250L trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi