Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845379-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210845253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 15:20:00 đến ngày 2021-09-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,562,552,026 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.668E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm an toàn lao động ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành điện hoặc bằng nghề công nhân điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị 5T trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
3-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Kéo vật nặng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Nâng kéo vật nặng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép kẹp đầu dây
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ôtô V/c vật liệu
- Đặc điểm thiết bị (1,5T-15T)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250L trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Kéo đường dây 35kV, đường dây 0,4kV, trạm biến áp thôn Thượng Bình, xã Yên Thành, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021 và vốn cân đối ngân sách huyện, nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH 1TV Hùng Hoa; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quang Bình; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quang Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quang Bình.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Móng cột MT-5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật31Móng
2Móng néo MN15-5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật66Móng
3Cột điện (PC)NPC.I-14-190-9.2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16Cột
4Cột điện (PC)NPC.I-14-190-11.0Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9Cột
5Cột điện (PC)NPC.I-14-190-13.0Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Cột
6Xà rẽ nhánh XRN-35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
7Xà néo XN35-2LCChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
8Xà néo XN35-2LChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
9Xà néo II-35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
10Xà lắp dao cách lyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
11Thang sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
12Ghế thao tácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
13Dây tiếp địa xà, sàn DCLChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
14Dây néo TK70-14Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật64Bộ
15Dây néo TK70-12Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
16Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-70/11Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10.528M
17Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV+PKChương V- Yêu cầu về kỹ thuật138Chuỗi
18Cách điện đứng Polymer PPI35kV(cả ty)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15Quả
19Cách điện đứng gốm PI35kV (cả ty)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Quả
20Tiếp địa R2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18Bộ
21Hệ thống tiếp địa CSVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
22Bột gêm tiếp địaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật340,8Kg
23Đầu cốt đồng mạ Niken 2 bu lông M70Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
24Đầu cốt đồng mạ Niken M50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
25Ghíp nhôm 3 bu lông A70Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
26Vị trí bẻ gócChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20VT
27Vận chuyển thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1CT
28Vận chuyển đường dàiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1CT
B HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35kV
1Chống sét van 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
2Dao cách ly 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
C HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BIỆN ÁP 35/0,4kV
1Máy biến áp 180KVA-35/0,4kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 400V-300AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
3Chống sét van ZnO-35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Dao cách ly 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Cầu chì tự rơi 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
D HẠNG MỤC: CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ CỦA NHÀ THẦU
E HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Chống sét van 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
2Dao cách ly 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
F HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIỆN ÁP 35/0,4kV
1Máy biến áp 180KVA-35/0,4kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 400V-300AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
3Chống sét van ZnO-35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Dao cách ly 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Cầu chì tự rơi 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
G HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TRẠM BIỆN ÁP 35/0,4kV
1Móng cột TBA MT-5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Móng
2Cột điện NPC.I-14-190-9.2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
3Hệ thống tiếp địa TBAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Bột gêm tiếp địa HTChương V- Yêu cầu về kỹ thuật227,2Kg
5Xà hãm đầu trạmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Xà đỡ sứ trung gianChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Xà đỡ lắp dao và ống nối cần thao tácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
8Xà đỡ cầu chì rơiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
9Xà đỡ chống sét vanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
10Giá đỡ máy biến ápChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
11Ghế thao tácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
12Thang sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
13Giá đỡ tủ điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
14Giá đỡ cáp hạ thếChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
15Dây tiếp địa xà, sàn trạmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
16Cách điện đứng gốm PI-35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Quả
17Cách điện đứng Polymer PPI-35kV+cả tyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Quả
18Cách điện chuỗi Polymer 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Chuỗi
19Thanh dẫn bọc Al/XLPE/PVC4.3/PVC-70mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật29M
20Dây đồng mềm nối trung tính MBA M1x95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10M
21Dây đồng mềm nối CSV+ tủ hạ thế M1x35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14M
22Cáp vào tủ hạ thế M3x70+1x50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8M
23Ống nhựa coắn luồn tiếp địa HDFP-35/25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10M
24Đầu cốt đồng mạ Niken M95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
25Đầu cốt đồng mạ Niken M50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
26Đầu cốt đồng mạ Niken M35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
27Đầu cốt đồng mạ Niken M25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
28Ghíp hotline + kẹp quaiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
29Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
30Bịt đầu cực trung áp 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
31Bịt đầu cực CSV35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
32Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
33Bịt đầu cực LBFCOChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
34Bịt đầu cực sứ đỡ PolymerChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
35Đai thép + khóaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
36Biển cấm trèoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
37Biển tên trạm TBAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
38Khóa việt tiệpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
39Băng dínhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10Cuộn
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột M1-VChương V- Yêu cầu về kỹ thuật98Móng
2Móng cột MĐ1-VChương V- Yêu cầu về kỹ thuật33Móng
3Cột điện H7.5-380Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật164Cột
4Dây dẫn AV-70Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19.195,08M
5Xà xuất tuyến X402CS-1TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
6Xà X401VChương V- Yêu cầu về kỹ thuật76Bộ
7Xà X402VChương V- Yêu cầu về kỹ thuật26Bộ
8Xà X402VKChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32Bộ
9Xà X402VKAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
10Cách điện A30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật840Quả
11Ghíp nhôm đa năng 3 bulong A70Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật480Cái
12Ghíp đồng nhôm đa năng AM-70/25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
13Tiếp địa RllChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15Bộ
14Vận chuyển thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1CT
15Vận chuyển đường dàiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1CT
I HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRƯỚC LẮP ĐẶT
1Máy biến áp 180KVA-35/0,4kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
2Cầu chì tự rơi 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Dao cách ly 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
4Chống sét van 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ (1pha)
5Chống sét van 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ (1pha)
J HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRƯỚC LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN HẠ THẾ TĐ 400V-300A (1 TỦ)
1Thí nghiệm Aptomat dòng điện 150AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Thí nghiệm Aptomat dòng điện 100AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Thí nghiệm Ampemet ACChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
4Thí nghiệm Vonmet ACChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
5Thí nghiệm Chống sét van điện áp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Quả (1pha)
6Thí nghiệm Chống sét van điện áp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Quả (1pha)
7Thí nghiệm máy biến dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
K HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ SAU LẮP ĐẶT
1Máy biến áp 180KVA-35/0,4kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
L HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ SAU LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN HẠ THẾ TĐ 400V-300A (1 TỦ)
1Thí nghiệm Aptomat dòng điện 150AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Thí nghiệm Aptomat dòng điện 100AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Thí nghiệm Ampemet ACChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
4Thí nghiệm Vonmet ACChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
M HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TRƯỚC VÀ SAU LẮP ĐẶT THÍ NGHIỆM CÁCH ĐIỆN
1Cách điện đứng gốm PI35kV (cả ty)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10Quả
2Cách điện đứng Polymer PPI35kV(cả ty)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21Quả
3Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV+PKChương V- Yêu cầu về kỹ thuật138Chuỗi
4Cách điện chuỗi Polymer 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Chuỗi
N HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TRƯỚC VÀ SAU LẮP ĐẶT THÍ NGHIỆM DÂY DẪN
1Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-70/11Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Sợi
2Dây đồng M1x35 (Bắt CSV)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Sợi
3Dây đồng mềm nối trung tính MBA M1x95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Sợi
4Thí nghiệm Cáp lực > 1-35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Sợi
5Thí nghiệm Cáp lực Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Sợi
6Thanh dẫn bọc Al/XLPE/PVC4.3/PVC-70mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Sợi
7Dây dẫn AV-70Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Sợi
O HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TRƯỚC VÀ SAU LẮP ĐẶT THÍ NGHIỆM TIẾP ĐỊA
1Hệ thống tiếp địa TBAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Hệ thống tiếp địa CSVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
3Tiếp địa RllChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15Bộ
4Tiếp địa R2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.668E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Thẻ an toàn lao động được cấp theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, có thẻ an toàn điện được cấp theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Đã làm an toàn lao động ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư32
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có trình độ trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành điện hoặc bằng nghề công nhân điện11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tải gắn cẩu 5T trở lên1
2 Tó dựng cột Dựng cột1
3 Pa lăng xích Kéo vật nặng1
4 Máy tời Nâng kéo vật nặng1
5 Máy kéo dây Kéo dây1
6 Máy ép đầu cốt Ép kẹp đầu dây1
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
8 Ôtô V/c vật liệu (1,5T-15T)2
9 Máy hàn điện Hàn kết cấu1
10 Máy trộn 250L trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->