Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875034-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210806929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 125 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 15:44:00 đến ngày 2021-09-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,473,172,783 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công cửa hàng xăng dầu có cùng loại và cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.550.000.000 VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.550.000.000 VNĐ (70% giá trị gói thầu) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật hiện trường về công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận hoàn thành về huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 1,5-3KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 - 1000 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,1 - 2,2kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,1 - 2,2kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 0,7 - 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 2,5Kw-4,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 2-4KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 2 - 4kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 1-2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy thủy bình điện tử
- Đặc điểm thiết bị điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Hệ thống cốp pha, đà giáo
- Đặc điểm thiết bị 1000m2
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >10T
- Số lượng tối thiểu 1
18-ô tô
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn nhiệt loại cầm tay
- Đặc điểm thiết bị loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo Petrolimex-Cửa hàng 98
125 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên , địa chỉ: Số 689- Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Hiến Nam - TP Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên + Địa chỉ: Số 689, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Số điện thoại : 02213.863.776. + Số fax : 02213.863.776
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây Dựng Hưng Tiến Phát. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ kỹ thuật công trình: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng ATP. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: (Chủ đầu tư lập và thẩm định) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: (Chủ đầu tư đánh giá và thẩm định).


- Bên mời thầu: Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên , địa chỉ: Số 689- Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Hiến Nam - TP Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên + Địa chỉ: Số 689, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Số điện thoại : 02213.863.776. + Số fax : 02213.863.776


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật còn hạn, phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu này (công trình công nghiệp , cấp III trở lên); - Có giấy xác nhận đủ điều kiện thi công thiết bị, hệ thống phòng cháy và chữa cháy. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm tài chính gần nhất ( Năm 2020)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên + Địa chỉ: Số 689, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Số điện thoại : 02213.863.776. + Số fax : 02213.863.776
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên + Địa chỉ: Số 689, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Số điện thoại : 02213.863.776. + Số fax : 02213.863.776 - Ông Trần Tấn Đại - Giám đốc Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý kỹ thuật – Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên + Địa chỉ: Số 689, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. + Số điện thoại : 02213.863.753. + Số fax : 02213.863.776
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên. - Địa chỉ: Số 689, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. + Số điện thoại : 02213.863.753.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V2,302100m3
2Rải nilong lót móng nền sân đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,11100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V219,8m3
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V282,29m
5Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,842m
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,92100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V22,92100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0645m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4903m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,822m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: đảo chân cột biển QC, bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,822m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,218m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0127tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,35m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0203tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
8Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,05m3
9Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4259m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4242m3
11Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9304m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,2232m2
13Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, diện tích sơn bằng diện tích trátMô tả kỹ thuật theo Chương V122,22321m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,261100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,22m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,321m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0486tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2904tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
21Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,52m3
22Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0648m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3492m3
24Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7326m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,986m2
26Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, diện tích sơn bằng diện tích trátMô tả kỹ thuật theo Chương V293,986m2
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
29Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,35m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0203tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
34Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,05m3
35Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4259m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4242m3
37Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9304m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,2232m2
39Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, diện tích sơn bằng diện tích trátMô tả kỹ thuật theo Chương V122,2232m2
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4078m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2425m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9734m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,578m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5518100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5189m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0959tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3053tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng lắp đặt bằng KL gia côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3053tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0335100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V9cấu kiện
12Lắp đặt tấm đan gang T1, kích thước 1000x350x45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,464m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,512100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,221100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 273mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,678100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,998100m
23Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0763100m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5097m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7645m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,299m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0443100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0454tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178tấn
31Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3111m3
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0385m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,525m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3749m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m3
39Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,107m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,25m2
41Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,5m2
D HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0122100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95: Phần đáy móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0144100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95: Phần lấp móng (không tính VL cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7721100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2401100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0552100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,168m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0435tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,399tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3318tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,22m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9864tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2564tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,524100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,72m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2484100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,356m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8963tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6372100m2
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3474tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3474tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1685m3
24Gia công khung ốp alumex thân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3315tấn
25Bọc cột tấm Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ hợp kim nhôm 0.3mm màu xanh nhận diện thương hiệu ngànhMô tả kỹ thuật theo Chương V71,16m2
26Bọc cột tấm Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ hợp kim nhôm 0.3mm màu cam nhận diện thương hiệu ngànhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
27Bọc cột tấm Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ hợp kim nhôm 0.3mm màu trắng nhận diện thương hiệu ngànhMô tả kỹ thuật theo Chương V18,3m2
28Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,725tấn
29Lắp dựng dầm mái che cột bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,725tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,611tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,611tấn
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,749tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,749tấn
34Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7137tấn
35Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7137tấn
36Tăng đơ M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
37Gia công dầm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,278tấn
38Lắp dựng dầm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,278tấn
39Gia công hệ khung dàn, khung diềm mái cheMô tả kỹ thuật theo Chương V1,978tấn
40Gia công hệ khung xương ốp alumex diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3491tấn
41Lắp dựng khung diềm mái và khung xương ốp alumex diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3271tấn
42Bu lông M20x70 (8.8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V172Bộ
43Bu lông M16x70 (8.8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80Bộ
44Bu lông M14x30 (8.8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144Bộ
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V668,7293m2
46GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu xanh hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ nhôm 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V58,322m2
47GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu cam hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ nhôm 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V36,549m2
48GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu xanh hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ nhôm 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V43,047m2
49Cắt đường cong tấm Alumex diềm mái che cột bơm bằng máy cắt tự động CNC, L=(612+616+1953+440+341+363+359+343+440+1951+616+612)/1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,584m
50Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6422100m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8100m2
52Lắp tôn phẳng úp nóc rộng 0.6m dầy 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,93md
53Tôn chống hắt hai bên mái che dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,04m2
54Tôn chống mắt mặt trước và mặt sau mái che 0.42mm, rộng=0.08+0.65+0.04Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,0922m2
55Gia công, Lắp máng nước bằng Inox 304 rộng 1.1m dầy 0.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V417,727kg
56Lắp ke chống bão mái dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V434cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5484100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
59GCLD đai giữ ống inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
60Lắp quả cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,428100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2583100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0784100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,744m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4777tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0917100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1874m3
10Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6634m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8448100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0575tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6998m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1208100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8138m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5409100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2835m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4066100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0479tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4575tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2361m3
23Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,1982m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0295m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0919100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0608tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9492m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1162100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2325tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2872tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4886tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5323m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5818100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1102tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5793m3
37Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1149m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9165m3
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371tấn
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,622m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,182m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3478100m2
44Tôn phẳng ốp Austnam rộng 300mm, dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,287m2
45Lắp ke chống bão mái dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V372cái
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,7565m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V310,808m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,182m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,1673m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9148m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,8362m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3903m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,1269m2
54Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,9385m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V179,4485m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V396,7955m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,5025m2
58Gia công thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1852tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,604m2
60Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1566tấn
61Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1566tấn
62Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ nhôm dày 0,3 mm màu xanh NDTH theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V20,883m2
63Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ nhôm dày 0,3 mm màu cam NDTH theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,588m2
64Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ nhôm dày 0,3 mm màu trắng NDTH theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,533m2
65Cắt đường cong tấm Alumex diềm mái nhà bán hàng bằng máy cắt tự động CNC, L=(270+270+830+190+220+270+270+830+190+220)/1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,24m
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6964100m2
67Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1638m3
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,73m2
69Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,236m2
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0212100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0123tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1472m3
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
74Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
76Đai giữ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
77Cửa đi kính cường lực 12 mm (Việt Nhật), nẹp nhôm, nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8375m2
78Bản lề sàn VVP (Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Tay nắm inox VVP (Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Khóa sàn FL50-VVP (Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Kẹp kính dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Kẹp kính trênMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Kẹp đỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Cửa vách kính cường lực 12mm và ngăn kính trưng bày sản phẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,133m2
85Cửa đi nhựa lõi thép kính trắng 5mm chế tạo sẵn (gồm khóa cửa + phụ kiện đồng bộ + công lắp đặtt theo TBG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,52m2
86Ô cố định kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,006m2
87Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng 5mm mở lật chế tạo sẵn (gồm khóa cửa + phụ kiện đồng bộ + công lắp đặtt theo TBG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,544m2
88Hộp đựng thiết bị phòng cháy chữa cháy KT 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
89Gia công song cửa bằng inox hộp 12x12x1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0787tấn
90Lắp dựng song inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V17,76m2
91Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1422tấn
92Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,85m2
93Kính 5mm lắp trên cửa đi sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8548m2
94Tủ bếp bằng nhôm (dưới), dài =1.47+1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,67md
95Trạn bếp ( bên trên tủ bếp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5md
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
97Lắp đặt vòi chậu rửa Inox 1 vòi có cần gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
98Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
99Dây cấp nước Inax A-701-7Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
100Vòi xịt rửa Inax CFV 102AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
101Hộp giấy vệ sinh CF 22HMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
103Lắp đặt vòi rửa 1 vòi: Vòi chậu LFV 3002SMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
104Lắp đặt ống thải chữ P A-675PVMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Lắp đặt van vặn khóa A-703-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
107Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
110Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
111Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
112Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
113Máy bơm tăng áp Panasonic A 200 JAKMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
115Lắp đặt van phao điện tự động trên téc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4053m3
3Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0442m3
4Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2207m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1435100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0299tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1588tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5778m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8923m3
11Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,364m2
12Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1876m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6882m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2868100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0461tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3523tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1226m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2006m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4484100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6686tấn
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,788m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,5808m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,9076m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,552m2
25Sơn tường trong nhà 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng sơn Petrolimex màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,788m2
26Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng sơn màu vàng nhạt (P122C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,988m2
27Sơn trần trong nhà 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng sơn màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,9076m2
28Sản xuất hệ khung dàn chắn mái thép hộp mạ kẽm 13x26x1.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0775tấn
29Lắp đặt hệ khung dàn chắn mái thép hộp mạ kẽm 13x26x1.1, KL lắp đặt bằng Kl sản xuấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0775tấn
30Ốp Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ hợp kim nhôm 0.3mm màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,236m2
31Ốp Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ hợp kim nhôm 0.3mm màu camMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6452m2
32Ốp Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ hợp kim nhôm 0.3mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2522m2
33Cắt đường cong tấm Alumex diềm mái nhà bán hàng bằng máy cắt tự động CNC, L=(266+274+830+189+217+266+275+830+189+217)/1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,212m
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,5652m2
35Ngâm nước ximăng chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V48,5652m2
36Làm vách ngăn+ cửa đi từ tấm Compact dày 12mm nẹp nhôm góc ngoài . thanh trên nhôm đúc D55mm , chân đỡ Inox 304 tròn D33mm ( Lắp đặt hoàn thiện )Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,45m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Đai giữ ống nước bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
40Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Sản xuất Giá đỡ bàn chậu rửa bằng khung inox hộp 20x201.5, 1.37kg/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0123tấn
42Lắp đặt Giá đỡ bàn chậu rửa bằng khung inox hộp 20x201.5, Kl lắp đặt = KL sản xuấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0123tấn
43Lắp đặt bàn đá chậu rửa nhà VS, đá Bình Định đen thông báo giá Hưng YênMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3m2
44ỐP diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm màu xanh đặc trưng Petrolimex, bệ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5972m2
45ỐP diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm màu cam đặc trưng Petrolimex, bệ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4462m2
46Ốp hình người Nam - Nữ cao 1.4m lên tường phía trước nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
47Lắp đặt 4 chậu xí bệt + 4 chậu tiểu nữ, loại Inax C 504VANMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinh: Vòi xịt rửa Inax CFV 102AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
49Dây cấp nước Inax A701-7Mô tả kỹ thuật theo Chương V80.0
50Lắp đặt chậu tiểu nam : Chậu tiểu nam Inax U 411VMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
51Van xả tiểu nam cảm ứng Inax OKUV-30SMMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòi: Chậu rửa Inax L2397VMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
53Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi cảm ứng, Vòi chậu rửa bán tự động Inax LFV-P02BMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
54Lắp đặt gương soi KT 1.5x0.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh: Hộp giấy vệ sinh CF 22HMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
59Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
60Máy bơm tăng áp Panasonic A 200 JAKMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt van phao điện tự động trên téc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
63Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,385100m
64Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt van ren, đường kính van d=Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
66Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
68Lắp đặt tê ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
69Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Sản xuất bán kèo bằng kết cấu inox để lắp mái nhựa thông minhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0297tấn
77Lắp dựng bán kèo bằng kết cấu inox để lắp mái nhựa thông minh, KL lắp đặt bằng Kl sản xuấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0297tấn
78Lợp mái tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0806100m2
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0949100m3
80Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5898m3
81Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5898m3
82Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317tấn
83Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0099100m2
84Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,952m3
85Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3904m3
86Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0376tấn
87Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0177100m2
88Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3318m2
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9137m2
G HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92100m
2Khấu hao cừ larsen trong thời gian thi công gồm 1.17% vật liệu cọc và 3,5% hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cọc theo hướng dẫn tại chương III-ĐM 10/2019Mô tả kỹ thuật theo Chương V537,984kg
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92100m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4889100m3
5Bơm cạn nước hố móng bể phục vụ quá trình thi công lắp đặt bể bằng máy bơm nước 5CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,966m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3792100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0795tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3484tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1001tấn
13Lắp đặt bể chứa xăng dầu 25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7442tấn
14Gia công thép neo chống nổi bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3372tấn
15lắp đặt thép neo chống nổi bể, KL lắp đặt bằng KL sản xuấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3372tấn
16Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7237m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7081100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0692m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1904m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8166m3
21Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7672m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1598m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8488m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6425m2
25Gia công cửa nắp hố van, hố nhập bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
26Bản lề chẻ chân :Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
27Khóa nắp hố van đầu bể và nắp hố nhậpMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
28Lắp dựng cửa nắp hố van, hố nhậpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4088m2
29Sơn tường hố van, hố nhập, bo nền khu bể: Diện tích sơn bằng diện tích trát, 1 nước lót, 2 nước phủ: hố van, hố nhập, bo nền khu bểMô tả kỹ thuật theo Chương V24,6425m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4102m2
31Bơm nước ngọt vào + ra bể để thử tải 04 bể bằng máy bơm nước 5CV (lưu lượng 50m3/h). KL=25*3/50/8 caMô tả kỹ thuật theo Chương V0,375ca
32Nước ngọt để thử bể 25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m3
33Lắp đặt ống nhựa PVC class2 D90x2,7mm làm lỗ thăm dầu dò khu bểMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1m
34Bọc vải địa kỹ thuật quanh ống nhựa PVC D90 thăm dầu dòMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0007100m2
35Đầu chụp PVC D90 bịt đầu ống nhựa thăm dầu dòMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
36Gia công lắp dựng hàng rào song sắt, hàng rào thép khu bể chứa xăng dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3715tấn
37Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
38Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Bu lông nở thép M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,5349m2
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2682100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7948m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng rãnh công nghệMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1189100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4555m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5881m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông rãnh công nghệ, đảo bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3577100m2
47Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3627m3
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,615m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4536100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1403tấn
51Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1406tấn
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông tấm đan rãnh công nghệ, đảo bơm, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1406tấn
53Sơn viền thép góc L50x50x5 thành và tấm đan rãnh công nghệ 01 lớp chống rỉ, 2 lớp màu ghi (sơn 02 mặt thép góc L50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,074m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V126cấu kiện
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4279m3
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,968m2
57Sơn nền đảo bơm 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn Epoxy chịu dầu, sơn Goldstar EpoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8806m2
58Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Ống nhập D88.9x4.78mm (VL nhựa đường, vải thủy tinh, bột cao su A cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0665100m
59Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- đường kính ống d60.3x3.91mm (VL nhựa đường, vải thủy tinh, bột cao su A cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2074100m
60Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m - đường kính ống d48.3x3.68mm (VL nhựa đường, vải thủy tinh, bột cao su A cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1574100m
61Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m - đường kính ống d=88.9x4.78mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233100m
62Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- đường kính ống d60.3x3.91mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1185100m
63Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- đường kính ống d48.3x3.68mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0453100m
64Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028100m
65Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn- đường kính ống d=88.9x4.78mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0915100m
66Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 76x3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0092100m
67Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 48.3x3.68mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1722100m
68Lắp đặt van thở 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
69Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
70Lắp đặt Crephin 2" (van 1 chiều D50 trên đầu hút ống xuất nằm trong bể) ở đầu hút ống xuấtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
71Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
72Gia công bích thép các loại trên cổ bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1331tấn
73Lắp bích thép, đường kính ống 4''mm (không bao gồm VL bích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
74Lắp bích thép, đường kính ống 3''(không bao gồm VL bích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cặp bích
75Lắp bích thép, đường kính ống 600mm (không bao gồm VL bích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5cặp bích
76Lắp bích thép, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
77Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31cặp bích
78Cút thép 90o, ống 3" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cút
79Cút thép 90o, ống 2" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cút
80Cút thép 45o, ống 3" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cút
81Cút thép 45o, ống 2" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cút
82Cút thép 45o, ống 1-1/ 2" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Cút
83Cút thép 90o, ống 1-1/ 2" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V23Cút
84Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút Mô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
85Tê 2"x2" (nối ống thu hồi hơI xăng dầu với ống ra van thở)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3
86Nắp lỗ đo dầu 3" kiểu họng nhập kín (D88.9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
87Họng nhập kín 3" (D88.9) + mặt kính báo nhiên liệu:Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
88Họng thu hồi hơi Dy50 gồm Type D2" và Type DP2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
89Lắp và cài đặt cột bơm, NC 3/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
90Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7906100m
H HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TẠM
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,721m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, rãnh công nghệ tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5488m3
3Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính d48.3x3.68mm, ống công nghệ tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3281100m
4Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút d48.3x3.68mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Lắp bích thép, đường kính ống d48.3x3.68mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cặp bích
6Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d48.3x3.68mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3281100m
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, rãnh công nghệ tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6567m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, chèn phía trên rãnh công nghệ tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cấu kiện
10Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, chèn phía trên rãnh công nghệ tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cấu kiện
11Đào đất để thu hồi ống công nghệ tạm, KL đào bằng KL đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,354m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7442m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2726m3
15Gia công kết cấu thép mái che cột bơm tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4035tấn
16Lợp mái nhà bán hàng tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7786m2
18Lắp dựng xà gồ thép, KL lắp dựng bằng Kl gia côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4035tấn
19Tháo dỡ cột bơm từ vị trí cũ + Lắp đặt sang vị trí bán tạm + vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm và bàn giao, nhân công 3/7 (sử dụng cột bơm cũ của CĐT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
20Cột thép mạ kẽm D88.3x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V261,9912kg
21Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,262tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3374tấn
23Lắp dựng xà gồ thép, KL lắp dựng bằng KL gia côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3374tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4325100m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6144100m2
I HẠNG MỤC: ĐIỆN THU LÔI TIẾP ĐỊA
1Lắp đặt Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc(4x10) - 0,6/1 KV đoạn M.phát - TCDđc -TĐ1 - TĐ2 (MMô tả kỹ thuật theo Chương V84Mét
2Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc /dsta/pvc (4x2,5) cấp nguồn động cơ cột bơm trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V100Mét
3Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/ dsta/ pvc (2x2,5) cấp nguồn CPU cột bơm trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V100Mét
4Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4*1 trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V68Mét
5Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x25) cho cột bơm và tủ điện tổng TĐ2; TĐ1 trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V140Mét
6Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f168 *4 bảo hộ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V14Mét
7Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f88,3 *4 bảo hộ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11Mét
8Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f60*3,2 bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V107Mét
9Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE f65/50 bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V97Mét
10Lắp đặt ống HDPE f50/40 bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V198Mét
11Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f34*3,2 bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V30Mét
12Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V12Mét
13Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
14Lắp đặt côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp cột bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
15Lắp đặt kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
16Lắp đặt Hộp nối phòng nổ 3 ngả D=28, Knc=1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
17Lắp đặt đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
18L.đặt áptômát 3 pha 50A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
19Lắp đặt áptômát 3 pha 40A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
20L.đặt áptômát 3 pha 25A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
21L.Đ áptômát 3 pha 20A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
22L.đặt áptômát 3 pha 6A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
23L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 25A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
24L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
25L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
26L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
27L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 6A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
28L.đặt Thiết bị chống sét lan truyền hạ thế 3P+N/45A 400VMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
29Lắp đặt hàng kẹp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
30Lắp đặt thanh cầu đấu dây 60A 4 giắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2Thanh
31Lắp đặt thanh cầu đấu dây 20A 12 giắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3Thanh
32Lắp đặt đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
33Lắp đặt đầu cốt đồng M4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
34L.đặt đầu cốt đồng M2,5 (Knc,mtc=0,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
35Lắp đặt Đèn báo pha 220 VAC (Xanh, Đỏ, Vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
36Lắp đặt vỏ tủ điện khóa bật, sơn tĩnh điện KT: 800*600*210 - TĐ2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
37Lắp đặt cầu dao hộp 3 pha 4 cực 100A vào tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
38Lắp đặt Ổn áp 1 pha 3 KVA/220 VAC Lioa SH-3KVA/(130V-250V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
39Lắp đặt cầu chì ống 2A (gồm giá đỡ chì + ống chì)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
40Lắp đặt cáp cu/pvc 1x2,5 mm2 trong tủ điện TĐMô tả kỹ thuật theo Chương V10Mét
41Lắp đặt cáp cu/pvc 1x4 mm2 trong tủ điện TĐMô tả kỹ thuật theo Chương V5Mét
42Lắp đặt cáp cu/pvc 1x6 mm2 trong tủ điện TĐMô tả kỹ thuật theo Chương V5Mét
43Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x4) trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V80Mét
44Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x2,5) trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V120Mét
45Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1) trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V175Mét
46Lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc 1x4 mm2 trong ống bảo hộMô tả kỹ thuật theo Chương V51Mét
47Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V265Mét
48Lắp đặt ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V295Mét
49Lắp đặt đèn treo trần phòng nổMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
50Lắp đặt đèn Led 1,2m -36W/220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
51Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1,2 mét 1*18W/220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
52Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W/220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
53Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
54Lắp đặt bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
55Lắp đặt quạt thông gió âm tường sải cánh 25 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
56Lắp đặt 1 công tắc trên mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
57Lắp đặt 2 công tắc trên mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
58Lắp đặt hạt điện thoại và máy tính trên mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
59Lắp đặt 2 công tắc đơn 10A trên mặt 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
60Lắp đặt 1 công tắc đơn 10A và 1 công tắc 2 cực 20A trên mặt 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
61Lắp đặt 1 công tắcđơn 10A trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
62Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tường 16A/220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
63Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
64Lắp đặt đế nhựa ổ cắm âm tường, âm sàn KT: 50x100 - SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V34Cái
65Lắp đặt cáp mạng điện thoại trong ống bảo hộMô tả kỹ thuật theo Chương V48Mét
66Lắp đặt cáp mạng máy tính trong ống bảo hộMô tả kỹ thuật theo Chương V25Mét
67Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Mét
68Lắp đặt Cút góc 90 thép mạ kẽm f27 bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
69Lắp đặt Tê thép mạ kẽm f27 bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
70Lắp đặt Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
71Lắp đặt Hộp nối 3 ngả phòng nổ f27Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
72Lắp đặt máng cáp nhúng nóng KT 250x100x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1M
73Lắp đặt Hộp âm tường chịu nhiệt KT160x160x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
74Lắp đặt Tủ điện âm tường chịu nhiệt chứa 6 áp tô mát 1 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
75L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
76L.Đ áptômát 1 pha 1 cực 16A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
77Lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
78L.Đ cáp cấp nguồn đèn mái che, cao áp Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc (4x2,5) trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V326Mét
79Bộ đèn LED ốp trần 1,2m/36W - 220 VAC (BD M16L 120/36W - LED SS - Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60Bộ
80L.đặt áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V22Cái
81Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1,5) trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V328Mét
82Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt f=25 luồn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V146Mét
83Lắp co nối chịu nhiệt 4 ngả f=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
84Lắp co nối chịu nhiệt 3 ngả f=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V50Cái
85Lắp co nối chịu nhiệt 2 ngả f=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
86Lắp đặt Rơ le chiếu sáng tự động 25A/220 VAC (Đồng hồ hẹn giờ tự động)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
87Lắp đặt khởi động từ 22A/Uh-220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
88Lắp đặt đèn đường Led 200W/220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
89Gia công 5 cột đèn cao áp LED1 - LED5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0651Tấn
90ống thép mạ kẽm f76*3,2 (5,71 kg/m*3.5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,985Kg
91ống thép mạ kẽm f60*3,2 (4,08 Kg/m*10 m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,8Kg
92ống thép mạ kẽm f34*3,2 (1,981 Kg/m*1,4 m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7734Kg
93Thép tròn trơn f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5Kg
94Lắp đặt cột đèn cao áp Led1 - LED5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0651Tấn
95Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x4) trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V38Mét
96Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x2,5) trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V5Mét
97Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1) trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V65Mét
98Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (1x4)-0,6 kV tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V38Mét
99Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V58Mét
100Lắp đặt ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V95Mét
101Lắp đặt ống cứng chịu nhiệt f=25 bảo hộ cáp điện lên đến van phao téc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V15Mét
102Lắp đặt đèn Led ốp trần KT: 300x300-24W/220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
103Lắp đặt Quạt đảo trần góc quay 360 độ, Lưu lượng gió > 60 m3/P, 3 cấp độ gió, hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
104Lắp đặt công tắc điện phao nước trên técMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
105L.đặt 3 công tắc trên mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
106Lắp đặt 1 chiết áp trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
107Lắp đặt đế nhựa ổ cắm âm tường KT: 50x100 - SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
108L.đặt áptômát 1 pha 1 cực 6A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
109L.đặt áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
110Lắp đặt Tủ điện âm tường chịu nhiệt chứa 9 áp tô mát 1 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
111Kéo rải dây tiếp địa dưới mương thép tròn trơn f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V245Mét
112Kéo rải dây tiếp địa thép tròn trơn f12 trên mái và tường nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V220Mét
113Gia công kim thu sét K2 = 1,5 métMô tả kỹ thuật theo Chương V25Cái
114Lắp đặt kim thu sét K2 = 1,5 métMô tả kỹ thuật theo Chương V25Cái
115Gia công kim thu sét K1 = 1,0 métMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
116Lắp đặt kim thu sét K1 = 1,0 métMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
117Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63*63*6*(2500+100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33Cọc
118Gia công kẹp kiểm tra KZ1Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
119Gia công kẹp kiểm tra KZ2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
120Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ1Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
121Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
122Gia công kẹp kiểm tra tĩnh điện xe xi téc KtđMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
123Lắp đặt cột thu lôi H=9 mét (tính như lắp cột đèn cao áp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
124Công tác ván khuôn móng cột thu lôi H=9 métMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384100 M2
125Đổ bê tông lót móng cột thu lôi H=9 mét đá 2x4#100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1M3
126Đổ bê tông móng cột thu lôi H=9 mét đá 1x2#200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8M3
127Đào đất cấp II móng cột thu lôi H=9 mét R1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7M3
128Lấp đất móng cột thu lôi H=9 mét, đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8M3
129Lắp đặt Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc(4x10) - 0,6/1 KV đoạn M.phát - TCDđc -TĐ1 - TĐ2 (MMô tả kỹ thuật theo Chương V15Mét
130Lắp đặt cáp mạng điện thoại trong ống bảo hộMô tả kỹ thuật theo Chương V30Mét
131Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc /dsta/pvc (4x2,5) cấp nguồn động cơ cột bơm trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V36Mét
132Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc /dsta/pvc (2x2,5) cấp nguồn CPU cột bơm trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V36Mét
133Lắp đặt cáp c/s mái che C.B Cu/pvc/pvc (2x1,5) trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V27Mét
134Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4*1 trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V25Mét
135Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x25) cho cột bơm và tủ điện trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V22Mét
136Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V15Mét
137Lắp đặt cáp mạng điện thoại trong ống bảo hộMô tả kỹ thuật theo Chương V20Mét
138Lắp đặt cáp mạng máy tính trong ống bảo hộMô tả kỹ thuật theo Chương V20Mét
139Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f88,3 *4 bảo hộ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V24Mét
140Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f60*3,2 bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V24Mét
141Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f34*3,2 bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V13Mét
142Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Mét
143Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
144Lắp đặt Cút góc 90 thép mạ kẽm f34 bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
145Lắp đặt Cút góc 90 thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
146Lắp đặt Tê thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
147Lắp đặt côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp cột bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
148Lắp đặt kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
149Lắp đặt Hộp nối phòng nổ 3 ngả D=25, Knc=1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
150Lắp đặt đèn treo trần phòng nổMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
151Lắp đặt đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
152L.Đ áptômát 3 pha 20A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
153L.đặt áptômát 3 pha 6A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
154L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
155L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 6A/4,5 KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
156Lắp đặt vỏ tủ điện thu hồi KT: 500*400*210Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
157Lắp đặt 1 công tắcđơn 10A trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
158Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x4) trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V14Mét
159Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1) trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V12Mét
160Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (MMô tả kỹ thuật theo Chương V25Mét
161Lắp đặt ống cứng chịu nhiệt f=25 bảo hộ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V22Mét
162Lắp đặt đèn Led 1,2m -36W/220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
163Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220 VACMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
164Lắp đặt nổi đế nhựa ổ cắm, công tắc KT: 50x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
165Lắp đặt hạt điện thoại và máy tính trên mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
166Đai Inox f34Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
167Đào đất cấp II hố cáp RMô tả kỹ thuật theo Chương V3,32M3
168Đổ bê tông lót đá 2x4#100 hố cáp điện:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,567M3
169Công tác ván khuôn thành hố cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1471100 M2
170Sản xuất khung thép góc L40*40*4 diềm bao tấm đan hố cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0779Tấn
171Sản xuất khung thép góc L40*40*4: diềm bao hố cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0785Tấn
172Đổ bê thành hố cáp điện đá 1x2#200,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,97M3
173Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 tấm đan hố cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0374Tấn
174Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 định vị viền bao thành hố cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0053Tấn
175Đổ bê tấm đan đá 1x2#200 hố cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304M3
176Lấp cát mịn nước gọt hố cáp HC5+HC6+HC7+HC8+HC9+2*HC10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28M3
177Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống tiếp địa chống sét, an toàn cửa hàngMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
178Thí nghiệm cáp cấp nguồn điện lưới cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Sợi
179Thí nghiệm cáp cấp nguồn máy phát cho cửa hàng; Từ TCDđc đến TĐ1 (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ).Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Sợi
180Thí nghiệm cáp cấp điện cho cột bơm (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ).Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Sợi
181Thí nghiệm cáp 4 lõi cấp điện cho đèn chiếu sáng trên mái che, Cột Quảng cáo (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ).Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Sợi
182Thí nghiệm cáp cấp điện cho bán hàng tạm (cáp cấp cho cột bơm, đèn chiếu sáng trên mái che (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ).Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Sợi
183Thí nghiệm cáp vào và ra ổn áp Lioa (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ).Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Sợi
184Thí nghiệm cáp điện nhà bán hàng (xem sơ đồ NLCCĐ nhà bán hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59Sợi
185Thí nghiệm cáp điện 2 lõi cấp cho đèn trên mái che cột bơm (xem sơ đồ NLCCĐ mái che cột bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60Sợi
186Thí nghiệm cáp điện đèn Led 200W , đèn chữ PMô tả kỹ thuật theo Chương V6Sợi
187Thí nghiệm cầu dao đảo chiều 3 pha 100 A hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
188Thí nghiệm khởi động từ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
189Thí nghiệm áptômát 3 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
190Thí nghiệm áptômát 3 pha Iđm Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
191Thí nghiệm áptômát 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
192Thí nghiệm áptômát 1 pha Iđm Mô tả kỹ thuật theo Chương V42Cái
193Thí nghiệm chống sét lan truyền Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
J PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,09m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V41,012m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9076m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9363m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V23,1991m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V21,5873m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V29,1676m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2529m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8307100m3
10Cẩu thu hồi bể cũ từ hồ đào bằng cần cẩu 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
11Vận chuyển 03 bể chứa cũ về Chi nhánh Xăng dầu Hưng Yên bằng ô tô 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5ca
12San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6775100m3
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép đường ống công nghệ cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5014tấn
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V45,6823m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1668100m3
16Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,576m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8032100m3
K HẠNG MỤC: NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU CỬA HÀNG
1Gia công kết cấu thép bảng giá mặt hàng xăng dầuSử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành 0,0052tấn
2Gia công kết cấu inox bảng giá mặt hàng xăng dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0546tấn
3Lắp dựng bảng giá mặt hàng xăng dầuSử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành 1,104m2
4Dán chữ, số trên Bảng giá mặt hàng xăng dầu treo trên cột bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
5Biển báo cấm lửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Biển quy định nhập hàng từ xe XitécMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Biển báo giờ bán hàng (02 mặt có chân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
804 mặt biển phụ : đang nhập hàng, đang giao ca, đang điều chỉnh giá, đang mất điệnSử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex4cái
9Cấm lửa, tắt máy xe, điện thoại…Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
10Decan nội quy cửa hàng, quy trình vận hành cột bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
11Biển tên phòng: Phòng giao dịch, Phòng cửa hàng trưởng, Phòng trực, kho dụng cụ, kho dầu mỡ nhờn, gian máy phát điện, Vệ sinh nam, vệ sinh nữMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Cột biển báo mặt hàng kinh doanh mẫu phổ thông (2D) lắp đặt tại cửa hàng Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex1Cột
13Biển tên cửa hàng: PETROLIMEX-CỬA HÀNG 98, kích thước 7,7mx1,1mSử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex7,7md
14Bộ chữ PetrolimexSử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex3Bộ
15Hộp đèn lô gô chữ P gắn trên, hai bên diềm mái che cột bơmSử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành 3Bộ
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Lắp đặt điều hòa 2 cục 1 chiều 12000BTU/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Lắp đặt điều hòa 2 cục 1 chiều 24000BTU/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Bể thép chứa xăng dầu loại 25m3/bểMô tả kỹ thuật theo Chương V3bể
M CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí 308.246.323 VNĐ là cố định và chỉ sử dụng thanh toán cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng (Chỉ thanh toán khi nhà thầu thi công các công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng)Khi chào thầu, nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị: 308,246,323 VNĐ cho khoản chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi hợp đồng.
Trong trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được giảm giá với khoản chi phí này
Nếu nhà thầu không chào thầu, hoặc chào thầu không đúng giá DP thì trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị theo đúng giá trị trên để xem xét giá chào thầu làm cơ sở xếp hạng nhà thầu
1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công cửa hàng xăng dầu có cùng loại và cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.550.000.000 VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.550.000.000 VNĐ (70% giá trị gói thầu) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật B 1 - Đã tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng.53
4 Giám sát kỹ thuật hiện trường về công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận hoàn thành về huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc 1,5-3KW2
2 Máy trộn bê tông 250 - 1000 lít1
3 Máy trộn vữa ≥ 80lít1
4 Đầm dùi 1,1 - 2,2kW2
5 Máy đầm bàn 1,1 - 2,2kW2
6 Máy bơm nước 0,7 - 7,5kW2
7 Máy khoan 2,5Kw-4,5Kw2
8 Máy cắt thép 2-4KW1
9 Máy uốn thép 2 - 4kW1
10 Máy mài 1-2,7Kw2
11 Máy hàn điện 23Kw2
12 Máy cắt gạch, đá 1,7Kw3
13 Máy thủy bình điện tử điện tử1
14 Xe cẩu tự hành 10 T1
15 Hệ thống cốp pha, đà giáo 1000m21
16 Máy đào 0,4-1,25m31
17 Máy lu >10T1
18 ô tô > 5 tấn1
19 Máy hàn nhiệt loại cầm tay loại cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->