Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210857254-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210856194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 15:44:00 đến ngày 2021-09-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,056,487,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị các hợp đồng phải đáp ứng mức độ tương tự theo yêu cầu đồng thời phải đáp ứng các điều kiện sau: + Ít nhất 01 hợp đồng có thi công hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, PCCC, điện nhẹ trong nhà.+ Đã thi công tối thiểu 01 hạng mục công trình/gói thầu cấp điện ngoài nhà (đường dây và trạm biến áp) có giá trị ≥ 1,4 tỷ đồng.+ Đã thi công tối thiểu 01 hạng mục công trình/gói thầu cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC có giá trị ≥ 600 triệu đồng.+ Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng cho trụ sở cơ quan có giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự gói thầu.- Có kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tại khu vực miền núi, vùng cao.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ hành nghề được cấp (Bản sao công chứng hoặc chứng thực).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng gói thầu tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật bố trí cho gói thầu tối thiểu 01 cán bộ chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 cán bộ chuyên ngành điện; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuât.- Có trình độ cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành yêu cầu.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự gói thầu.- Có kinh nghiệm thi công công trình tại khu vực miền núi, vùng cao.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng nếu có (Bản sao công chứng hoặc chứng thực).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công hệ thống PCCC cho công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng nếu có (Bản sao công chứng hoặc chứng thực).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc an toàn lao động, bảo hộ lao đông.- Có tài liệu xác nhận đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm quản lý an toàn lao động cho ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng nếu có (Bản sao công chứng hoặc chứng thực).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết tooán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc chứng nhận nghiệp vụ đo bóc dự toán xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã tham gia lập, quản lý hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng nếu có (Bản sao công chứng hoặc chứng thực).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị đo đạc trắc địa (máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ, thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan phá đá + Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cưa gỗ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Xây dựng Trụ sở làm việc Chi cục thuế huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
350 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Nhà nước, bao gồm: Vốn ngân sách trung ương và Vốn từ nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động của Tổng cục Thuế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Phố 1/5 - Đường B5 - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 820206 Fax: 02143 820209.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên tư vấn thiết kế An Phú; Địa chỉ: Ô số 16, lô 39, đường D3, khu tiểu thủ công nghiệp Bắc Duyên Hải, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Km3- Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải xây dựng Lào Cai; Địa chỉ: Trụ sở khối 7 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình: Công Ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Anh Chi; Địa chỉ: Số nhà 345, phố Khánh Yên, phường Phố Mới, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại 0904082208. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu thuộc Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 820206 Fax: 02143 820209.


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Phố 1/5 - Đường B5 - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 820206 Fax: 02143 820209.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức còn hiệu lực trong đó lĩnh vực hoạt động phải phù hợp với loại và cấp công trình thuộc gói thầu. + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp luật PCCC. b) Tài liệu chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, năm 2019, năm 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (bản chụp được chứng thực); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (bản chụp được chứng thực); + Báo cáo kiểm toán (bản chụp được chứng thực); + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (bản chụp) c) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm, hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu kèm theo tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành 80% hợp đồng (Hợp đồng và tài liệu chứng minh nộp phải là bản sao công chứng, hoặc chứng thực) + Tài liệu xác nhận cấp và loại công trình thuộc gói thầu tương tự mà nhà thầu đã thực hiện (bản sao). d) Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh về nhân sự của nhà thầu: Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan khác của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu + Tài liệu xác nhận nhân sự của nhà thầu đã thực hiện. gói thầu tương tự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 820206 Fax: 02143 820209.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Dương Thị Thu Hằng - Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 820206 Fax: 02143 820209.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của Nhà thầu tham dự thầu.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông. Nguyễn Ngọc Sơn – Phó Chánh Văn phòng Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 820206 Fax: 02143 820209.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT15,17100m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,814100m
3Sản xuất, đổ bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT94,2035m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7,9052100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,4377tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT9,5882tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,3456tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,8446tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,8446tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1481 mối nối
11SX đầu cọc dẫn để ép âmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,7m3
13Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤1000mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,037100m3
14Vận chuyển bê tông đầu cọc 1,4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,037100m3/1km
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,2227100m3
16Đào đất giằng móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,8137100m3
17Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7,762m3
18Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT45,884m3
19Sản xuất, đổ bê tông cổ móng TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,9753m3
20Gia công, lắp dựng ván khuôn móngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,5232100m2
21Gia công, lắp dựng ván khuôn cổ móngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,4813100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,3012tấn
23Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,288tấn
24Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,4314tấn
25Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,1718tấn
26Sản xuất, đổ bê tông lót giằng móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8,5147m3
27Sản xuất, đổ bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT26,2935m3
28Ván khuôn bê tông lót móng + giằng móngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,4004100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,3458tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,1548tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,3336tấn
32Xây móng bằng gạch không nung, 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT37,1482m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT67,68m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT67,68m2
35Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,8341100m3
36Sản xuất, đổ bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT156,9619m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,4654100m2
38Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7,8801100m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT254,8386m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT478,5352m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT254,8386m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT478,5352m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT16,7344tấn
44Sản xuất, đổ bê tông cột, trụ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT32,3272m3
45Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,6969100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,5335tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,8082tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,04tấn
49Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT57,4058m3
50Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,2089100m2
51Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,2828100m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT166,6822m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT402,2052m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT166,6822m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT402,2052m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,6708tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11,8869tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,4291tấn
59Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8,4863m3
60Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,3953100m2
61Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,8159100m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,172m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT31,3412m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,172m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT31,3412m2
66Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,158m2
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,4049tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,807tấn
69Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,6225m3
70Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1475100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1167tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0423tấn
73Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT12,3853m3
74Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,2988100m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT129,8775m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT129,8775m2
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,6302tấn
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,4492tấn
79Xây tường thẳng bằng tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT360,1225m3
80Xây tường thẳng bằng tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT15,725m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT468,2726m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT468,273m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT479,486m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT479,486m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1.185,2118m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT600,9254m2
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0099tấn
88Xây cột, trụ bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,7723m3
89Miết mạch tường gạch loại lõmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,08m2
90Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT22,72m
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT274,5272m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT74,92m2
93Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT142,884m2
94Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT71,442m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 90x600, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,7988m2
96Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 90x600, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,3994m2
97Sơn dầm, trần, tường tầng 1,2 trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1.212,5738m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà tầng 3 + mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT518,0562m2
99Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,99421m3
100Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,6598m3
101Rải bạt dứa lớp cách lyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0502100m2
102Sản xuất, đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,5024m3
103Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0099100m2
104Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7,905m3
105Xây móng bằng đặc BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,3825m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT21,0217m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT21,0217m2
108Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT39,0908m3
109Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT329,589m2
110Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT233,6226m2
111Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT286,319m2
112Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT40,0932m2
113Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT20,0466m2
114Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu đỏ ruby Bình Định, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,053m2
115Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu phấn hồng sa mạc , vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,075m2
116Lát nền, sàn đá granit tự nhiên vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT40,822m2
117Lát đá bậc tam cấp đá granit tự nhiên màu trắng Đài Loan vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT28,597m2
118Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,815m3
119Rải bạt dứaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,563100m2
120Sản xuất, đổ bê tông, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,63m3
121Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT56,3m2
122Trần thạch cao chống nước, trần thạch cao Vĩnh Tường hệ khung trần chìm (giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, vận chuyển đến chân công trình)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT341,0364m2
123Bả bằng bột bả vào trần thạch caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT341,0364m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT341,0364m2
125Trần thạch cao chống nước, trần thạch cao Vĩnh Tường hệ khung trần nổi (giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, vận chuyển đến chân công trình)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT60,1398m2
126Vách ngăn VS Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT73,7103m2
127Sản xuất, đổ bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,4855m3
128Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0673tấn
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0051100m2
130Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
131Lát đá mặt bệ đá granit tự nhiên màu đen vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,6021m2
132Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,807m3
133Lát đá bậc cầu thang đá granit màu trắng vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT35,782m2
134Lát đá bậc cầu thang đá granit màu trắng vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT56,2668m2
135Gia công lan canĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0949tấn
136Gia công lan canĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,2701tấn
137Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT34,5715m2
138Quả cầu inoxĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2quả
139Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0208tấn
140Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1584m3
141Sản xuất, đổ bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,025m3
142Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,005100m2
143Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0107tấn
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,2321m2
145Bản lề cửaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
146Chốt móc khóaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
147Khóa treo Việt TiệpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
148Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT282,6548m2
149Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT71,1404m2
150Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT211,5144m2
151Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT301,52m
152Máng xối Inox 304 khổ rộng 680 dày 1 ly (inox 304)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT309,9552kg
153Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,8849tấn
154Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,8849tấn
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT35,76961m2
156Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,8409tấn
157Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,841tấn
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT215,21351m2
159Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,1227100m2
160Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng Inox hộp rỗng 12x12 mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,4695tấn
161Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT88,2m2
162Cửa đi, cửa kính cường lực dày 12mm (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT12,12m2
163Vách kính cường lực dày 12mm cố định (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7,14m2
164Tay nắm inox thủy lựcĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4bộ
165Bản lề sànĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4bộ
166Kẹp kính trên dướiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT12cái
167Kẹp góc LĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6cái
168Khóa sànĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
169Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp hệ 450, sơn tĩnh điện màu trắng 6.38ly, độ dày nhôm từ 1.1-1.3 ly, trên kính trắng dưới bưng lá nhôm 2 mặ. Khóa tay gạt trọn bộĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11,88m2
170- Cửa gỗ công nghiệp gồm 3 lớp tạo bởi 4 vật liệu. Lớp lõi: Khung xương gỗ tự nhiên dày 27 mm định hình bộ cánh. Cốt giấy tổ ong cách âm và tản lực. Lớp gia cố: 2 bề mặt cánh gia cố bằng tấm gỗ MDF / HDF lõi xanh chống ẩm dày 6 mm. Lớp bề mặt: được phủ bề mặt bằng dày 0.6mm. Với cửa gỗ chống cháy, sẽ gia cố thêm 2 tấm Erron chống cháy dày 6 mm nằm giữa tấm gỗ và lớp lõi.- Khuôn cửa – khung cửa: dày tiêu chuẩn 50 mm có 2 lớp tạo bởi 2 vật liệu. Lớp cốt làm bằng xương gỗ ghép thanh. Lớp bề mặt: phủ vật liệu dày 0.6mm. Khuôn cửa được cài gioăng cao su giảm chấn giúp cửa đóng mở nhẹ nhàng.- Nẹp cửa – Phào cửa: kích thước tiêu chuẩn 60 x 12 mm, cũng gồm 2 lớp tạo bởi 2 vật liệu. Lớp cốt làm bằng gỗ công nghiệp chống ẩm. Lớp bề mặt: cùng vật liệu phủ với khuôn dày 0.6mm.Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT60,48m2
171Cửa sổ lùa nhôm hệ, sơn tĩnh điện kính trắng 6.38 lyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT103,2m2
172Cửa sổ 1 cánh mở lật nhôm hệ 4400, độ dày của nhôm từ 1.0-1.3 ly, sơn tĩnh điện màu trắng kình dày 6.38lyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8,64m2
173Vách nhôm hệ 4400, độ dày của nhôm từ 1.0-1.3 ly, sơn tĩnh điệnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT127,942m2
174Xây tường thẳng bằng tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,4345m3
175Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT13,041m2
176Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT27,9379m2
177Bộ chữ INOX vàng cao 600 "CHI CỤC THUẾ HUYỆN VĂN BÀN"Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
178Gia công khung treo logoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0869tấn
179Lắp dựng khung treo logoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT12,81m2
180LOGO thuế nhà nước bằng inox đường kính 750Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
181Xây tường thẳng bằng tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0658m3
182Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,135m2
183Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,135m2
184Gia công lan canĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0203tấn
185Gia công lan canĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1079tấn
186Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8,4992m2
187Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11,8121100m2
188Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,247100m2
189Đào đất rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1873100m3
190Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,224m3
191Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10,6496m3
192Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,5318m3
193Sản xuất, đổ bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông nắp đan rãnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,7856m3
194Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,297100m2
195Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,339tấn
196Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT208cái
197Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT31,2m2
198Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT62,4m2
199Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT62,4m2
200Đào móng hố ga rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0421100m3
201Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,2599m3
202Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,5329m3
203Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,663m3
204Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1236m3
205Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0206100m2
206Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,64m2
207Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,64m2
208Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,64m2
209Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,44m2
210Sản xuất, đổ bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1792m3
211Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan hố gaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,009100m2
212Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,012tấn
213Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
214Gia công lưới chắn rácĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0316tấn
215Lắp dựng lưới chắn rácĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,44m2
216Đèn Led âm trần 2x36W, máng phản quang dài 1,2mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT44bộ
217Đèn Downlight âm trần Led 1x12W (Lỗ D155)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT15bộ
218Đèn Downlight âm trần Led 1x9W (Lỗ D110)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT55bộ
219Đèn ốp trần bóng led 1x15WĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT25bộ
220Ổ cắm đôi 220v/16A loại 3 chấuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT58cái
221Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT22cái
222Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cái
223Quạt thông gió trên tường (Vinawind QTG-150PN (hoặc tương đương) hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6cái
224Tủ điện tổng (trọn bộ) kim loại KT 600x800x250Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1hộp
225Tủ điện tầng kim loại KT 300x400x150Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3hộp
226Hộp lắp attomat đế nhựa 4-6 modulĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT16hộp
227Lắp đặt đồng hồ Vôn kếĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
228Lắp đặt đồng hồ AmpeĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT29cái
229Lắp đặt đồng hồ Vôn kếĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8cái
230Aptomat 1 pha 16AĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT38cái
231Aptomat 1 pha 20AĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT19cái
232Aptomat 1 pha 25AĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT13cái
233Aptomat 1 pha 40AĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
234Aptomat 1 pha 50AĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
235Aptomat 2 pha, 63AĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
236Aptomat 3 pha, 150AĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
237Aptomat 3 pha 50AĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6cái
238Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây Cu/XPLE/PVC 4x10mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT20m
239Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x10mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT20m
240Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x6mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT30m
241Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x4mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT560m
242Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/XPLE/PVC 2x2,5mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT480m
243Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/XPLE/PVC 2x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT990m
244Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT70m
245Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1.030m
246Ống nhựa luồn dây chống cháy D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT350m
247Ống nhựa xoắn luồn dây D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1.600m
248Lắp đặt máng cáp 200x75x1.2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT80m
249Lắp đặt kim thu sétĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
250Cột trụ + chân đếĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
251Bộ dây giằng néo, tăng đô, ốc xiết cápĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
252Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
253Dây đồng trần M70Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT50kg
254Kéo rải dây thép chống sétĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT28m
255Kẹp giữ định vị cápĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT28m
256Ống nhựa pvc D32 luồn cáp dẫn sétĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT28m
257Gia công, đóng cọc chống sétĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10cọc
258Kẹp nối cọc với dây nối đất- (Mối hàn hóa nhiệt)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10mối
259Hóa chất làm giảm điện trở đất (1 mối nối/hộp thuốc hàn hóa nhiệt) )Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10hộp
260Hộp kiểm tra điện trở đấtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
261Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,144100m3
262Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,144100m3
263Lắp đặt bể nước ngang Inox 3m3 (Tân Á, Đại Thành hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bể
264Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT18bộ
265Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT18cái
266Lắp đặt hộp đựng giấyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT18cái
267Lắp đặt chậu rửa gồm: chậu, ống thải chữ P, ống xả chậu, dây cấp.Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6bộ
268Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6cái
269Lắp đặt bồn tiểu nam gồm: chậu tiểu, van xả, ống cấpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT9bộ
270ống nhựa PPR D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,94100m
271ống nhựa PPR D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,51100m
272ống nhựa PPR D32Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,28100m
273Van khóa PPR D20 (Van ren)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
274Van tay gạt PPR D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT18cái
275Van khóa PPR D25 (Van ren)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
276Van khóa PPR D32 (Van ren)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
277Van 1 chiều PPR D32Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
278Ba chạc PPR D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10cái
279Ba chạc PPR D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
280Ba chạc PPR D32x20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
281Ba chạc PPR D32x25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
282Ba chạc PPR D25-20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT21cái
283Nối góc PPR D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT26cái
284Nối góc PPR D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7cái
285Nói góc PPR D32Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cái
286Côn PPR D32-25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
287Côn PPR D25-20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
288Rắc co PPR D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT84cái
289Rắc co PPR D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT22cái
290Rắc co PPR D32Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10cái
291Kép PPR D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT84cái
292Kép PPR D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT22cái
293Kép PPR D32Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10cái
294Ống PVC D48Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,33100m
295Ống PVC D76Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,2100m
296Ống PVC D90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,32100m
297Ống PVC D110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,38100m
298Phễu thu sàn Inox D100Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6cái
299Tê 90 PVC D110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT17cái
300Tê 90 PVC D48x110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
301Tê 90 PVC D76x90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
302Tê 90 PVC D48x76Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
303Tê chữ Y D48Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
304Tê 90 PVC D48Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6cái
305Chếch PVC D48Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT31cái
306Chếch PVC D110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT38cái
307Chếch PVC D76Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11cái
308Chếch PVC D90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
309Đào rãnh thoát nước mưa đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1651m3
310Ống U PVC D110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,34100m
311Chếch PVC D90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT60cái
312Cầu chắn rác D100Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT20cái
313Ống PVC D25 (thoát nước seno )Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,336100m
314Đào đất bể tự hoại, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,27100m3
315Đào đất rãnh chôn ống thoát nước thải, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11,21m3
316Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,134m3
317Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10,6913m3
318Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0564100m3
319Sản xuất, đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,134m3
320Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0266100m2
321Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0874tấn
322Sản xuất, đổ bê tông nắp đan BTH, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,8187m3
323Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0338100m2
324Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0703tấn
325Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
326Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT61cấu kiện
327Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,056m3
328Ván khuôn dầm bể, giằng bểĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,096100m2
329Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0262tấn
330Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1501tấn
331Xây bể chứa bằng gạch đặc BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,2972m3
332Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT33,5616m2
333Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT33,5616m2
334Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT33,5616m2
335Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,8888m2
336Cút U.PVC D100Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
337Lắp đặt ống PVC D90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,8100m
338Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT42,2148m3
339Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT19,6529m3
340Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,024710m2
341Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7,215610m2
342Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,242310m2
343Vận chuyển Gỗ các loại lên caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,6895m3
344Vận chuyển Gỗ các loại lên caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1198m3
345Vận chuyển Gỗ các loại lên caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,7689m3
346Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,4674tấn
347Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,3122tấn
348Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1103tấn
349Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,4975tấn
350Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1743tấn
351Vận chuyển Xi măng lên caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT19,5054tấn
352Vận chuyển Xi măng lên caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0422tấn
353Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT28,918210m2
354Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,242310m2
B NHÀ BẾP ĂN
1Đào đất hố móng - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,346100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,7807100m3
3Rải bạt dứaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,3832100m2
4Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10,0538m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,2100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,2846tấn
7Sản xuất, đổ bê tông cột, trụ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,313m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,195100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0464tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,2095tấn
11Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,9125m3
12Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,9562m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,5765100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,2112tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,1354tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT15,8479m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT27,0525m2
18Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,8612100m3
19Sản xuất, đổ bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT17,46m3
20Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,3405100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,6169tấn
22Trát trần, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT134,0528m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT134,0528m2
24Sản xuất, đổ bê tông cột, trụ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,5168m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,4576100m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT27,588m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0819tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,3558tấn
29Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,6325m3
30Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,831100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1895tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,8282tấn
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT73,1728m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT73,1728m2
35Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,0706m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1907100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0752tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0248tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT37,2012m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT99,437m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT99,437m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT173,56m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT173,56m2
44Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,2811m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,5115m2
46Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,3685m3
47Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,064100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0272tấn
49Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 - Lát đá granit tự nhiên màu đenĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,054m2
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,21341m3
51Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1778m3
52Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,3826m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 - Đá granit tự nhiên màu trắng suối lauĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT15,8193m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 - đá granit tự nhiên màu đenĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,302m2
55Cắt khe tam cấpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,1835100m
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,4967m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,4967m2
58Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10,4017m3
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT99,6448m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,3404m2
61Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT30,848m2
62Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,8015tấn
63Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,8015tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT78,88061m2
65Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,594m3
66Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,054100m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0422tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0141tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4lyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,3806100m2
70Ống nhựa thoát nước mái D90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,309100m
71Cút pvc D90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT18cái
72Đai vít neo giữ ốngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT18cái
73Cầu chắn rác D100Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6bộ
74Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,898m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT72,616m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT72,616m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT50,08m
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT50,08m
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT50,2392m2
80Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT50,2392m2
81Sản xuất, đổ bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 -BR viền cửa máiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,025m3
82Ván khuôn viền cửa máiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0045100m2
83Gia công các kết cấu thép vỏ bao che - nắp cửa máiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0107tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,2321m2
85Bản lề cửaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
86Chốt móc khóaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
87Khóa treo Việt Tiệp (hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
88Gia công lan can bằng inox 304Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0593tấn
89Lắp dựng lan can InoxĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,464m2
90Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0764m3
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,9344m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,9344m2
93Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,62161m3
94Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,2391m3
95Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,0275m3
96Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,006m3
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT20,3496m2
98Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11,12m
99Đắp đất đầm chặt, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0033100m3
100Gia công cửa Inox hộp 304Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0709tấn
101Lắp dựng cửaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT15,84m2
102Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly (bao gồm nhân công lắp đặt, phụ kiện hoàn thiện tại công trình)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8,28m2
103Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly (bao gồm nhân công lắp đặt, phụ kiện hoàn thiện tại công trình)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,59m2
104Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm nhân công lắp đặt, phụ kiện hoàn thiện tại công trình)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,6m2
105Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm nhân công lắp đặt, phụ kiện hoàn thiện tại công trình)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,72m2
106Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm nhân công lắp đặt, phụ kiện hoàn thiện tại công trình)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,72m2
107Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm nhân công lắp đặt, phụ kiện hoàn thiện tại công trình)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT22,542m2
108Máng đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36WĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8bộ
109Đèn ốp trần bóng led 1x15WĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4bộ
110Ổ cắm đôi 220v/16A loại 3 chấuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT9cái
111Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
112Quạt thông gió trên tường Vinawind QTG-150PN (hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
113Tủ điện tầng kim loại KT (300x400x150)mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1hộp
114Hộp lắp attomat đế nhựa 4-6 modulĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2hộp
115Công tắc đơnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
116Công tắc đôiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
117Aptomat 1 pha 16AĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cái
118Aptomat 1 pha 20AĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2m
119Aptomat 1 pha 25AĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1m
120Aptomat 1 pha 40AĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1m
121Aptomat 1 pha 63AĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x6mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT12m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x4mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT60m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/XPLE/PVC 2x2,5mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT80m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/XPLE/PVC 2x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT90m
126Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT12m
127Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT140m
128Ống nhựa xoắn luồn dây D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT242m
129Bồn rửa bátĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
130Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox,dung tích 1,2m3Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bể
131Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
132Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
133Lặp đặt lavabo gồm: chậu rửa, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
134Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
135Lắp đặt bồn tiểu nam gồm: chậu tiểu, van xả,ống cấpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
136Lắp đặt ống nhựa PPR D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,23100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,08100m
138Van khóa D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
139Van tay gạt D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
140Van khóa PPR D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
141Van 1 chiều D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
142Ba chạc D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
143Ba chạc D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
144Ba chạc D25-20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
145Nối góc D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT13cái
146Nối góc D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT9cái
147Chuyển bậc D25-20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
148Rắc co D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6cái
149Rắc co D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8cái
150Kép D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6cái
151Kép D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8cái
152Đai vít neo ống cấp nướcĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
153Lắp đặt phểu thu, đk 100Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
154Lắp đặt ống nhựa PVC D48Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,12100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC D76Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,06100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC D110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,06100m
157Tê pvc D48x110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
158Tê chữ Y D48Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
159Tê pvc D48Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
160Chếch PVC D48Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10cái
161Chếch PVC D76Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
162Chếch PVC D110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
163Đào đất bể tự hoại, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1537100m3
164Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,729m3
165Ván khuôn bê tông lót móng BTHĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,011100m2
166Đào đất đường ống thoát nước BTH, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,41m3
167Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,3364m3
168Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,265m3
169Sản xuất, đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,625m3
170Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,01100m2
171Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0808tấn
172Sản xuất, đổ bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,5593m3
173Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0299100m2
174Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,032tấn
175Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
176Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8cái
177Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,7986m3
178Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,07100m2
179Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0511tấn
180Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1008tấn
181Xây bể chứa bằng gạch đặc BT không nung6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,1944m3
182Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT19,98m2
183Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT19,98m2
184Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT19,98m2
185Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,7904m2
186Cút PVC D100Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
187Lắp đắt ống PVC D90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1100m
188Đào đất rãnh nắp đan, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0979100m3
189Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,6895m3
190Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,5808m3
191Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,2989m3
192Sản xuất, đổ bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,9838m3
193Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1557100m2
194Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1777tấn
195Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT109cái
196Láng rãnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT49,05m2
197Đào đất hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,021100m3
198Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,13m3
199Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,2664m3
200Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,331m3
201Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1514m3
202Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0029100m2
203Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,06m2
204Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,06m2
205Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,06m2
206Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,72m2
207Sản xuất, đổ bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0896m3
208Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0045100m2
209Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0058tấn
210Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
211Gia công lưới chắn rácĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0158tấn
212Lắp dựng lưới chắn rácĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,72m2
213Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,24m3
214Rải bạt dứaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,248100m2
215Sản xuất, đổ bê tông, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,48m3
216Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT24,8m2
217Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,0599100m3
218Vận chuyển đất 1.4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,0599100m3/1km
219San đất bãi thải bằng máyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,0599100m3
C LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đế báo và đầu báo khói (Hochiki hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT40đầu
2Lắp đặt đế báo và đầu báo nhiệt (Hochiki hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8đầu
3Lắp đặt tủ tổ hợp chuông đèn nút ấnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT71 tủ
4Lắp đặt chuông báo cháyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7chuông
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7nút
6Lắp đặt đèn báo cháyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7đèn
7Lắp đặt đèn báo cháy phòngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT24đèn
8Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT41 thiết bị
9Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT41 trung tâm
10Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
11Hộp nối cáp tín hiệu chống cháy đầu tầng 160x160x80Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4hộp
12Ống nhựa bảo vệ dây D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT500m
13Côn, khớp nối ống nhựa chống cháyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT150cái
14Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT600m
15Hộp nối cáp tín hiệu(2,3 ngả) D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT100hộp
16Cút nhựa D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT200cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/XPLE/PVC 2x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT30m
18Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 8 sợiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT240m
19Đai giữ ốngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT250cái
20Đinh vít nởĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2.000cái
21Ống nhựa xoắn luồn dây HDPE 30/40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT80m
22Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Halogen 2x10W, có lưu điện 3-5hĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT13đèn
23Đèn Exit thoát hiểmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11đèn
24Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT13cái
25Ống nhựa bảo vệ dây D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT170m
26Côn, khớp nối ống nhựa luồn dây D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT50cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/XPLE/PVC 2x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT170m
28Attomat 1 pha 10A cho đèn exit + sự cốĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4m
29Đai giữ ốngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT100cái
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,1100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,15100m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,34100m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,25100m
34Tê TTK D100Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cái
35Tê TTK D80Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
36Cút TTK D50Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8cái
37Cút TTK D80Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6cái
38Cút TTK D100Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT20cái
39Cút TTK D125Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6cái
40Côn thu TTK D100-50Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
41Côn thu TTK D125-65Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
42Côn thu TTK D100-80Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
43Côn thu TTK D80-50Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6cái
44Lắp bích thép, đk 100Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT16cặp bích
45Lắp bích thép, đk 125Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT15cặp bích
46Van và họng góc chữa cháy D50Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7cái
47Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 600x1000x180Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7hộp
48Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 10Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7cái
49Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7cái
50Bình cứu hoả MFZ4 Trọng lượng bột là 4kg.Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT14bình
51Bình chữa cháy MT3 - Lượng CO2 trong bình: 3kg,Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7bình
52Bảng nội quy + Tiêu lệnh + cấm lửa + cấm hút thuốc phòng cháy chữa cháyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7bộ
53Đào móng đường ống cấp nước cứu hỏa, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1748100m3
54Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1652100m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1281m3
56Sản xuất, đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,196m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0208100m2
58Trụ chữa cháy ngoài nhà đầu họng D100 2 cửa D65Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
59Trụ tiếp nước chữa cháy đầu họng D100 2 cửa D65Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cáI
60Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x600x200Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1hộp
61Cuộn vòi D65 dài 20m , áp lực 10Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
62Lăng phun chữa cháy D65Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
63Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT21 máy
64Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1hộp
65Kéo dải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp cấp điện máy bơm Cu/XPLE/PVC 3x16+1x10Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT30m
66Khớp nối chống rung D100Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
67Khớp nối chống rung D125Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
68Rọ hút lọc rác D125Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
69Lắp đặt van khóa D125Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
70Lắp đặt van khóa D100Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
71Lắp đặt van 1 chiều D100Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
72Y lọc D125Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
73Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cáI
74Van xả áp an toàn D50Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
75Công tắc áp lực 2 ngưỡngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
76Dây tín hiệu điều khiển van xả áp 2x1.5mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10m
D LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt điều hòa treo tường inverter 24000 BTUĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4máy
2Lắp đặt điều hòa treo tường inverter 18000 BTUĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT17máy
3Ống thoát nước điều hòa upvc D27Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,14100m
4Lắp đặt ống đồng + bảo ôn điều hòaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,16100m
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt Bộ chuyển mạch trung tâm switch core 24 cổngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1chiếc
2Lắp đặt Bộ định vị tuyến ROUTERĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1thiết bị
3Lắp đặt Bộ chuyển mạch phân tầng SWITCH 24 cổng PortĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3chiếc
4Lắp đặt Thiết bị đấu nối dây mạng (Patch panel 24 cổng)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
5Lắp đặt Bộ thu phát wifiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT31 thiết bị
6Lắp đặt Lưu điện UPS 3KVAaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
7Lắp đặt Modem ADSLĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
8Lắp đặt Camera treo tường trong nhàĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6chiếc
9Lắp đặt Camera treo tường ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2chiếc
10Lắp đặt Màn hình 55'' Full HD Sam Sung UA55NU7090Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1khối máy
11Lắp đặt Đầu ghi hình 24 kênh ổ lưu trữ 16TBĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11 thiết bị
12Lắp đặt Bộ chuyển mạch SWITCH 24 cổng PortĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1chiếc
13Lắp đặt Jack chuyển nguồn 220/12VĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8cái
14Lắp đặt Patch panel 12 PortĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
15Lắp đặt Lưu điện UPS 3KVAaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
F XÂY LẮP ĐIỆN NHẸ
1Jack nối cáp mạngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT66cái
2Lắp đặt Rắc kết nối cáp đồng trục chuyên dụngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT661 đầu
3Cáp mạng UTP cat6Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT560m
4Lắp đặt Cáp mạng UTP cat6Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5610m
5Ống nhựa xoắn luồn dây D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT555m
6Lắp đặt máng thép 200x75Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT60m
7Lắp đặt ổ cắm nguồn (loại 6 ổ cắm)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
8Jack nối cáp mạngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT16cái
9Lắp đặt Rắc kết nối cáp đồng trục chuyên dụngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT161 đầu
10Cáp mạng UTP cat6Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT180m
11Lắp đặt Cáp mạng UTP cat6Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1810m
12Ống nhựa xoắn luồn dây D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT178m
13Giá lắp màn hình + đầu thuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
14Lắp đặt giá treoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt ổ cắm nguồn (loại 6 ổ cắm)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
G CHỐNG MỐI
1Chống mối nền công trình bằng dung dịch chống mối Map boxer 30EC 1,6%-1,8% (hoặc tương đương), định mức tb 4 lít/m2 nềnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT306,8876m2
2Chống mối tường công trình bằng dung dịch chống mối Map boxer 30EC (1,6%-1,8%), định mức tb 1,5 lít/m2 tườngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT825,288m2
3Xử lý hào chống mối bên ngoài công trình rộng 50cm, sâu 80 cm. Xử lý từng lớp đất hào bằng dung dịch chống mối Map boxer 30EC 1,6%-1,8% (hoặc tương đương) định mức trung bình 14lít/m3 hàoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT34,728m3
4Đào hào chống mối bên ngoài - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT34,728m3
5Đắp đất nền hào chống mối bên ngoàiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT34,728m3
6Xử lý hào chống mối bên trong công trình rộng 50cm, sâu 80 cm.Xử lý từng lớp đất hào bằng dung dịch chống mối Map boxer 30EC (1,6%-1,8%) định mức 14lít/m3 hàoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT37,8336m3
7Đào đất hào chống mối bên trong, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT37,8336m3
8Đắp đất nền hào chống mối bên trongĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT37,8336m3
H NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0732100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,5573m3
3Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,4553m3
4Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,3716m3
5Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,0164m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0871100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,036tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0946tấn
9Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0946m3
10Sản xuất, đổ bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,967m3
11Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,3335100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1772tấn
13Trát trần, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT33,352m2
14Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,6776m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0616100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,031tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0828tấn
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,16m2
19Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,2288m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0347100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0086tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0246tấn
23Xây tường thẳng bằng bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7,3392m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT36,952m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT37,458m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT56,6724m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT57,2496m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT21,3144m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT21,3144m2
30Ống nhựa thoát nước UPVC D110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,034100m
31Cút U.PVC D110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
32Gia công cửa sổ inox hộpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0389tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8,1m2
34Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One công nghệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38ly; sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,1-1,3mm; trên kính trắng dưới bưng lá nhôm 2 mặt (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,16m2
35Cửa sổ lùa nhôm hệ SH-One công nghệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38ly; sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,0-1,3mm (bao gồm phụ kiện , lắp đặt hoàn thiện)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8,1m2
36Rải ni lông lót móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1305100m2
37Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,3054m3
38Lát nền, sàn - Tiết diện gạch (60x60)m2, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT18,5896m2
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng - M8, Balats điện tử FS-40/36x1Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
40Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
42Tủ điện âm tường Sino chứa Aptomat chứa 2-4 moduleĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1hộp
43Lắp đặt các automat 1 pha 16AĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT15m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT25m
46Ống nhựa xoắn luồn dây D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT40m
I NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1149100m3
2Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,05m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,825m3
4Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,88m3
5Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,436100m2
6Bu lông cường độ cao M18x20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT80cái
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0296tấn
8Gia công cột bằng thép ốngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,8501tấn
9Gia công cột bằng thép tấmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,3077tấn
10Lắp cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,1578tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,3205tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,3205tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT51,45351m2
14Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,8514tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT74,161m2
16Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,8514tấn
17Lợp mái che Tôn múi dày 0,4mm (11 sóng)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,0085100m2
18Máng Inox 201 thu nước dày 1lyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT183,7777kg
19Lắp đặt máng inox thoát nướcĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,2317100m2
20Cầu chắn rác bằng Inox D90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5quả
21Ống nhựa PVC D90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,3075100m
22Cút 90o PVC D90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cái
23Thép vuông đặc 10x10 a=1m đỡ máng nướcĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0183tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,931m2
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT9bộ
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (lắp đặt tại nhà bếp ăn)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT60m
29Ống nhựa xoắn luồn dây D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT60m
30Đào đất hố ga - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,10541m3
31Đào đất RTN, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0557100m3
32Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,091m3
33Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,3108m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,4978m3
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT32,18m2
36Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT32,18m2
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10,02m2
38Sản xuất, đổ bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0896m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0045100m2
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0613tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT33cái
42Lắp dựng lưới chắn rácĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,98m2
43Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0108100m3
44Gia công các kết cấu thép: Thép L50x50x5Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,3553tấn
45Gia công các kết cấu thép - Thép tấm 5mm x bản 45mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,8098tấn
46Gia công các kết cấu thép: Thép tròn đặc 16mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0489tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT65,47571m2
48Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1863100m3
49Rải ni lông lót móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,8627100m2
50Sản xuất, đổ bê tông, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT18,627m3
J NHÀ TRẠM BƠM
1Sản xuất, đổ bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,128m3
2Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,272100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1767tấn
4Trát trần, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT24,56m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT24,56m2
6Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,528m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0048100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0243tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0662tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,8387m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT26,09m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT22,178m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT22,178m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT26,09m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT14,2884m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT14,2884m2
17Ống nhựa thoát nước UPVC D110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,037100m
18Cút U.PVC D110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT16m
20Sản xuất, đổ bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,399m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0417tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0441100m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT15cái
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT12,312m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT12,312m2
26Cửa đi, cửa sắt xếp có lá gió (giá dã bao gồm nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình và phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,76m2
27Khóa treo Việt Tiệp (hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8,2124m2
29Đèn huỳnh quang gắn tường 1x36WĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
30Ổ cắm đôi 220v/16A loại 3 chấuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
31Tủ điện tầng kim loại KT 300x400x150Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1hộp
32Công tắc đơnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
33Lắp đặt các automat 3 pha 40AĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt các automat 1 pha 16AĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10m
37Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC CXV (4x10)mm2 (dây chờ cấp điện máy bơm)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10m
38Ống nhựa xoắn luồn dây D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10m
K BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào đất bể nước cứu hỏa - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,3897100m3
2Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7,3792m3
3Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT19,2695m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1215100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,8417tấn
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT27,025m3
7Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,367100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,5027tấn
9Sản xuất, đổ bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT9,3193m3
10Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,6972100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,0713tấn
12Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,4705100m3
13Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1223m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0111100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,2941tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,4126tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,7236tấn
18Sản xuất, đổ bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1372m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0078100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0163tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch bê bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0998m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT95,304m2
24Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 1)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT161,36m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 2)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT161,36m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT51,7136m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,112m2
28Quét nước xi măng 2 nước (tường trong + nắp bể)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT213,0736m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT53,1536m2
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1107tấn
L SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - BỒN HOA
1Đào san đất đường dốc cổng vào - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,3319100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT162,45m3
3Rải bạt dứa lót nềnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT32,49100m2
4Sản xuất, đổ bê tông sân đường M200, đá 2x4, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT487,35m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT146,0810m
6Đào móng bó vỉa xây gạch, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10,56221m3
7Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,0624m3
8Xây móng bằng Gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT33,2355m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT253,9m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT253,9m2
11Đắp đất màu trồng cỏĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT224,8m3
12Thảm cỏ NhungĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1.180,2m2
13Trồng thảm cỏĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11,24100m2
14Bảo dưỡng thảm cỏ sau khi trồng 1 thángĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11,24100m2/tháng
M CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0733100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1949m3
3Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,0129m3
4Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0512m3
5Xây cột, trụ bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,982m3
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Đá granit đỏ rubiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT17,82m2
7Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Đá granit vàngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,94m2
8Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1023tấn
9Lắp cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1023tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,5361m2
11Cổng xếp inox tự động; thanh chính 50x50x0,6mm; thanh phụ 36x36x0,6mm; inox sáng bóng 8k, cao 1,6m; bánh xe PA không mònĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,8m
12Mô tơ và bộ phụ kiện điều khiển: màn hình Led điện tử , nguồn điện 220/50Hz, công suất 370-420W, tốc độ kéo 20m/phút ; ly hợp không số tự động, cảm biến an toànĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,3121m3
14Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,2208m3
15Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,7552m3
16Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0034m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,8048m3
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Đá granit đỏ rubiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT12,8857m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Đá granit vàngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,46m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT12m2
21Đắp đất màu trồng cỏĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,4536m3
22ống nhựa PPR D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0088100m
23Bộ chữ Inox biển tên cổng: chữ "CHI CỤC THUẾ TỈNH LÀO CAI" + "CHI CỤC THUẾ HUYỆN VĂN BÀN"Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
24Đào đất móng tường chắn, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,088100m3
25Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,0794m3
26Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,7694m3
27Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,8684m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,1164m3
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT32,6042m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT32,6042m2
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,3537m3
32Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,3122m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT29,8038m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT16,6881m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT46,4919m2
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Đá granit đỏ rubiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,5568m2
37Gia công lan can bằng thép hộpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,4917tấn
38Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT30,9501m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT40,34221m2
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT18,229m3
41Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT17,8611m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT200,23m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT207,5178m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT407,7478m2
45Miết mạch tường gạch loại lõmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,604m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắt - Sắt vuông đặc 14x14Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,9608tấn
47Gia công cửa sắt, hoa sắt - Sắt vuông đặc 12x12Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,2342tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT225,8928m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT185,53141m2
N SAN NỀN - KÈ ĐÁ
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT130,7496100m3
2Phá đá mặt bằng công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,8816100m3
3Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,255100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,8816100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT130,4691100m3
6Vận chuyển đất 1,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT130,4691100m3/1km
7San đất bãi thải bằng máyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT130,4691100m3
8Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,8816100m3
9Vận chuyển đá 1,4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,8816100m3/1km
10San đá bãi thải bằng máyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,8816100m3
11Đào đất taluy kè đá - kè số 2 - đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10,511100m3
12Đào móng kè đá số 1, kè đá số 2, kè móng gạch - đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11,9413100m3
13Phá đá móng kè đá số 1, móng kè đá số 2 + ta luy kèĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,1801100m3
14Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT44,1688m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT419,015m3
16Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT531,655m3
17Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,1875m3
18Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,5015m3
19Đắp đất đầm chặt, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,6092100m3
20Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT16,2189m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,8652100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,2378tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,2194tấn
24Thi công lớp đá đệm ống PVC thoát nướcĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT24,5m3
25Ống nhựa PVC D90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,3262100m
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,493100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,493100m3/1km
28San đất bãi thải bằng máyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,493100m3
29Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,1801100m3
30Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,1801100m3
31Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,1801100m3/1km
32San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,1801100m3
O HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất hố ga - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10,86471m3
2Đào đất rãnh thoát nước (rãnh nắp đan + rãnh hở) Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,7351100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT13,3891m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT46,1012m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,7864m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT394,613m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT126,615m2
8Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,34m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0567100m2
10Sản xuất, đổ bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,3704m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,4073100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,8508tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg - nắp đan rãnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT268cái
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg - nắp đan hố gaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11cái
15Lắp dựng lưới chắn rácĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,98m2
16Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1151100m3
17ống nhựa PPR D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,77100m
18Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/25mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
19Khâu nối ren ngoài PPR D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
20Tê PPR D25x20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
21Cút 90o PPR D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
22Đầu nối thẳng PPR D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn,Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,01100m
24Đồng hồ nước DN20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
25Khâu nối ren ngoài PPR D25/20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
26Van khóa D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
27Van 1 chiều D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
28Kép PPR D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
29Côn thép D25/20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
30Đào đất hố nút đồng hồ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,11461m3
31Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0191m3
32Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0423m3
33Sản xuất, đổ bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0063m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0007tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0006100m2
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
37Đào rãnh chôn ống cấp nước ngoài nhà, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,931m3
38Đắp đất đầm chặt rãnh chôn ống cấp nước ngoài nhà, độ chặt yêu cầu K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0693m3
P CÁP NGẦM 35KV
1Đào đất rãnh cáp chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,172100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,1717100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0271100m3
4Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT211,5m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,0575100m2
6Sứ (mốc) báo hiệu cáp 35KVĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11sứ
7Sản xuất, đổ bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,3063m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,443100m2
9Rải mốc báo hiệu cáp Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT540cái
10Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-20/35(40.5)KV 3x240mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT225,8m
11Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,258100m
12Đấu cáp 3M T-Plug 35KV 3x240mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
13Đấu cáp ngoài trời 3 pha 36KV-3M 3x240Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
14Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT21 đầu cáp
15Ống nhựa xoắn HDPE D195/150Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT205,5m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,055100m
17ống thép mạ kẽm D150 dày 4mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT266kg
18Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,175100m
19Đầu cốt đồng M240Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,2119100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,2119100m3/1km
23San đất bãi thải bằng máyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,2119100m3
Q LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP + TỦ ĐIỆN HẠ THẾ 0.4KV
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVAĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11 máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế của TBAĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11 tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐTUT-BVĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11 tủ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ-PPĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11 tủ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế ATSĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11 tủ
7Lắp đặt tổng máy phát điện 700KVAĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,1121 tấn
R MÓNG TRẠM BIẾN ÁP + TIẾP ĐỊA
1Đào móng trạm biến áp chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0702100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0206100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,3642m3
4Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,7494m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,1266m3
6Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,4765m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0433100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,015tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0561tấn
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 (lớp 1)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,7052m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 (lớp 2)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,7052m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,28m2
13Ống nhựa xoắn hdpe D195/150Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,5m
14Ống nhựa xoắn hdpe D130/100Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6m
15Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (bao gồm hao phí 2,5%)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT383,5755kg
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III LĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT310 cọc
17Bulong + Ecu M16x40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8bộ
18Rải dây thép địaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8,5810 m
19Đào đất rãnh tiếp địa, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,2374100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,2374100m3
S CÁP NGẦM 0,4KV (CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ)
1Đào đất rãnh cáp, - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,98100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,3454100m3
3Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,6345100m3
4Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT245m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,225100m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,2271000v
7Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV (a=50m)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5sứ
8Sản xuất, đổ bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0225m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,006100m2
10Rải mốc báo hiệu cáp Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cái
T CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC CXV (4x70)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT85m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,85100m
3Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC CXV (4x10)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT88m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,88100m
5Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC CXV (2x10)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT40m
6Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,4100m
7Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC CXV (2x6)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT290m
8Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,9100m
9Đầu cốt đồng M70Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
11Đầu cốt đồng M10Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT12cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
13Đầu cốt đồng M6Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT24cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,410 đầu cốt
15Ống gân xoắn HDPE 85/65Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT80md
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D80/65Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,8100m
17Ống gân xoắn HDPE 40/30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT398md
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,98100m
19Dây đồng trần M50Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT38,59kg
20Dây đồng trần M6Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT13,617kg
21Dây đồng trần M4Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,6426kg
22Rải cáp ngầmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,58100m
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (5%)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,33281m3
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0632100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0396100m3
26Rải ni lông lót móngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0245100m2
27Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,245m3
28Sản xuất, đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,45m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,154100m2
30Lắp dựng khung móng M24x300x750Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5bộ
31Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (bao gồm hao phí 2,5%)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT50,2967kg
32Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5bộ
33Cột điện thép bát giác, tròn côn BG7-D78 H=7m (dày 3,5mm)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cột
34Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cột
35Lắp cửa cộtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cửa
36Luồn cáp ngầm cửa cộtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT51 đầu cáp
37Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cái
38Lắp bảng điện cửa cộtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5bảng
39Cần đèn đơn Fusi Electric CD-05 cao 2m, vươn 1,5mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5bộ
40Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cần đèn
41Chóa đèn cao áp Master S250W không bóngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5bộ
42Bóng đèn cáp áp Osram S250WĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5bộ
43Lắp choá đèn ở độ cao Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT51 bộ
U THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP + TỦ ĐIỆN
1Thí nghiệm tủ RMUĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
2Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 180KVAĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1máy
3Thí nghiệm máy phát điện, động cơ điện đồng bộ, UĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1máy
4Thí nghiệm tụ điện, điện ápĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1tụ
5Thí nghiệm tụ điện, điện ápĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1tụ
6Thí nghiệm tụ điện, điện ápĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1tụ
7Thí nghiệm tụ điện, điện ápĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1tụ
8Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
9Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện: TĐ-BV + TĐ-TS + TĐ-BĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT31 vị trí
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300A, 3 phaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 250A, 3 phaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 phaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 40A, 3 phaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
14Thí nghiệm chuyển mạchĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
15Thí nghiệm Ampemet loại ACĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
16Thí nghiệm Vonmet loại ACĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
V THÍ NGHIỆM TUYẾN CÁP NGẦM 35KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv 3x240Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3sợi
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, , 1 bộ/3 cái (1 bộ/3 quả)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
W THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM 0.4KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2sợi
X THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4sợi
3Thí nghiệm tụ điện, điện ápĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1tụ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 phaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
5Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 50A, 3 phaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
6Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
7Thí nghiệm tiếp địa tủ điệnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11 vị trí
8Thí nghiệm tiếp địa lập lạiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT41 vị trí
Y KIỂM ĐỊNH TRẠM BIẾN ÁP
1Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
2Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT31 máy
3Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu TBAĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11 cái
4Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu TBAĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11 cái
Z KIỂM ĐỊNH CHIẾU SÁNG
1Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11 cái
2Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11 cái
AA CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường 2 chiều 24000 BTU inverterĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
2Điều hòa treo tường 2 chiều 18000 BTU inverterĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT17cái
3Máy bơm chữa cháy chạy điện P=15kw; H=64-41m; Q=36-84m3/hĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
4Máy bơm nhiên liệu P=15kw; H=64-41m; Q=36-84m3/hĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
5Trung tâm báo cháy 5 kênhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
6Tủ điều khiển máy bơm tự động 15KW (01 máy bơm điện 15KW + 01 máy bơm nhiên liệu 15KW)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1tủ
7Bộ chuyển mạch trung tâm switch core 24 cổngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
8Bộ định vị tuyến ROUTERĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
9Thiết bị đấu nối dây mạng (Patch panel 24 cổng)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
10Bộ thu phát wifiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3bộ
11Lưu điện UPS 3KVAaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
12Modem ADSLĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
13IP Camera Dome hồng ngoại POE, FULL HD 1280x1024, Camera IP HD 2MP (2M / H265+)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6bộ
14Camera giám sát cố định ngoài trời 4.0MPĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
15Màn hình 55'' Full HD Sam Sung UA55NU7090Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
16Đầu ghi hình 24 kênh ổ lưu trữ 16TBĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
17Bộ chuyển mạch SWITCH 24 cổng PortĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
18Jack chuyển nguồn 220/12VĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8bộ
19Patch panel 12 PortĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
20Lưu điện UPS 3KVAaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
21Trạm biến áp 180kva - 35(22)/0,4kv (bao gồm cả tủ điện hạ thế 400V-300A)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1trạm
22Tủ RMU 35kv loại 3 ngăn CCF-40.5kVĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1tủ
AB TRANG TRÍ NỘI THẤT
1Vách backdrop bên ngoài "- Chất liệu: Gỗ Veneer Xoan đào cốt MDF chống ẩm dày 12mm
- Khung xương gỗ tự nhiên Nhóm IV, kích thước 30x40mm
- Lớp giấy bạc chống ẩm
- Kích thước: 6000x3200mm (trừ vách kính 3600x1850mm)
- Sơn PU màu theo chỉ định
Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT32,7m2
2Vách ốp gỗ '- Chất liệu: Gỗ Veneer Xoan đào cốt MDF chống ẩm dày 12mm - Khung xương gỗ tự nhiên Nhóm IV, kích thước 30x40mm - Lớp giấy bạc chống ẩm - Sơn PU, màu theo chỉ địnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT223,6194m2
3Phào cổ trần "- Chất liệu: Gỗ Veneer Xoan đào cốt MDF chống ẩm dày 12mm - Kích thước: 12x70mm - Sơn PU, màu theo chỉ định"Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT93,360.0
4Khẩu hiệu :- Nội dung: MINH BẠCH - CHUYÊN NGHIỆP - LIÊM CHÍNH - ĐỔI MỚI; BỘ PHẬN MỘT CỬA ; BỘ PHẬN VĂN THƯ- Chất liệu: Mica đỏ Đài Loan - Kích thước: dày 5mm, thước cao 190mm x dài 2800mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
5Khẩu hiệu :'- Chất liệu: Chữ cắt bằng Mica gương màu vàng dày 5mm, gắn trên nền gỗ Veneer của tường - Nội dung: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM! - Kích thước: 5000x300x5mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
6'Logo ngành thuế: '- Kích thước: R250mmx4mm - Chất liệu: Mica Đài loan cắt nổi, độ dày 30mm - Nền Mica đỏ, viền có hình 2 bông lúa vàng cắt đề can dán; bên trong ghi chữ "THUẾ NHÀ NƯỚC"; phía trên có hình ngôi sao 5 cánhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
7'- Chất liệu: Chữ cắt bằng Mica gương màu đồng dày 5mm, gắn trên nền gỗ Veneer của tường - Nội dung: CHI CỤC THUẾ HUYỆN VĂN BÀN- Kích thước: 2000x300x5mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
AC CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- BỘ PHẬN MỘT CỬA
1Hệ tủ sách pháp luậtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
2Ghế chờ giao dịchĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
3Ghế ngồi bàn nhân viênĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
4Bàn làm việc nhân viênĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
5Bàn làm việc trưởng, phó phòngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
6Ghế ngồi trưởng, phó phòngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
AD CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- BỘ PHẬN VĂN THƯ
1Hệ tủ sách pháp luậtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
2Ghế chờ giao dịchĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
3Ghế ngồi bàn nhân viênĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
4Ghế ngồi trưởng, phó phòngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
5Bàn làm việc trưởng, phó phòngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
6Tủ tài liệuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
AE CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- ĐỘI THUẾ TRƯỚC BẠ VÀ THU KHÁC
1Tủ tài liệuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
2Bàn làm việc nhân viênĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
3Ghế ngồi bàn nhân viênĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
AF CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- ĐỘI THUẾ LIÊN XÃ VÀ THỊ TRẤN
1Tủ tài liệuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
2Bàn làm việc nhân viênĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
3Ghế ngồi bàn nhân viênĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
AG CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- ĐỘI HÀNH CHÍNH - NHÂN SỰ - ẤN CHỈ
1Tủ tài liệuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
2Bàn làm việc nhân viênĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
3Ghế ngồi bàn nhân viênĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
AH CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- ĐỘI TỔNG HỢP NGHIỆM VỤ - DỰ TOÁN
1Tủ tài liệuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
2Bàn làm việc nhân viênĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
3Ghế ngồi bàn nhân viênĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
AI CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- ĐỘ KÊ KHAI - KẾ TOÁN - TIN HỌC
1Tủ tài liệuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
2Bàn làm việc nhân viênĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
3Ghế ngồi bàn nhân viênĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
AJ CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- ĐỘI TUYÊN TRUYỀN - HỖ TRỢ NGƯỜI NỘP THUẾ
1Tủ tài liệuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
2Bàn làm việc nhân viênĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
3Ghế ngồi bàn nhân viênĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
AK CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- PHÒNG CHI CỤC TRƯỞNG
1Bàn làm việcĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
2Ghế ngồi lãnh đạoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
3Tủ tài liệu phòng lãnh đạoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
4Bộ bàn ghế sofa tiếp khách phòng lãnh đạoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
AL CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- PHÒNG CHI CỤC PHÓ (2 PHÒNG)
1Bàn làm việcĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
2Ghế ngồi lãnh đạoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
3Tủ tài liệu phòng lãnh đạoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
4Bộ bàn ghế sofa tiếp khách phòng lãnh đạoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
AM CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- ĐỘI KIỂM TRA THUẾ
1Tủ tài liệuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
2Bàn làm việc nhân viênĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
3Ghế ngồi bàn nhân viênĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
4Ghế ngồi trưởng, phó phòngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
5Bàn làm việc trưởng, phó phòngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
AN CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- ĐỘI QUẢN LÝ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
1Tủ tài liệuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
2Bàn làm việc nhân viênĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
3Ghế ngồi bàn nhân viênĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
4Ghế ngồi trưởng, phó phòngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
5Bàn làm việc trưởng, phó phòngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
AO CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- ĐỘI QUẢN LÝ NỢ VÀ CƯỠNG CHẾ NỢ THUẾ
1Tủ tài liệuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
2Bàn làm việc nhân viênĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
3Ghế ngồi bàn nhân viênĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
4Ghế ngồi trưởng, phó phòngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
5Bàn làm việc trưởng, phó phòngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
AP CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- PHÒNG HỌP
1Bàn họpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
2Ghế họpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT20cái
3Ghế chủ tọa họpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
4Hệ tủ phòng họpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
AQ CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- KHO LƯU TRỮ
1Tủ tài liệuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT17cái
AR RÈM CỬA SỔ
1Rèm cuốn cho cửa sổ + vách kínhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT97
AS CHI PHÍ DỰ PHÒNG
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị các hợp đồng phải đáp ứng mức độ tương tự theo yêu cầu đồng thời phải đáp ứng các điều kiện sau: + Ít nhất 01 hợp đồng có thi công hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, PCCC, điện nhẹ trong nhà.+ Đã thi công tối thiểu 01 hạng mục công trình/gói thầu cấp điện ngoài nhà (đường dây và trạm biến áp) có giá trị ≥ 1,4 tỷ đồng.+ Đã thi công tối thiểu 01 hạng mục công trình/gói thầu cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC có giá trị ≥ 600 triệu đồng.+ Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng cho trụ sở cơ quan có giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự gói thầu.- Có kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tại khu vực miền núi, vùng cao.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ hành nghề được cấp (Bản sao công chứng hoặc chứng thực).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng gói thầu tương tự.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 3 Cán bộ kỹ thuật bố trí cho gói thầu tối thiểu 01 cán bộ chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 cán bộ chuyên ngành điện; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuât.- Có trình độ cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành yêu cầu.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự gói thầu.- Có kinh nghiệm thi công công trình tại khu vực miền núi, vùng cao.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng nếu có (Bản sao công chứng hoặc chứng thực).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC 1 Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công hệ thống PCCC cho công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng nếu có (Bản sao công chứng hoặc chứng thực).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc an toàn lao động, bảo hộ lao đông.- Có tài liệu xác nhận đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm quản lý an toàn lao động cho ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng nếu có (Bản sao công chứng hoặc chứng thực).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.32
5 Cán bộ phụ trách Hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết tooán công trình 1 Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc chứng nhận nghiệp vụ đo bóc dự toán xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã tham gia lập, quản lý hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng nếu có (Bản sao công chứng hoặc chứng thực).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị đo đạc trắc địa (máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ, thủy bình) Còn sử dụng tốt1
2 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt3
3 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
5 Cần trục ô tô Còn sử dụng tốt1
6 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa, bê tông Còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
10 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
11 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
12 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
13 Máy khoan phá đá + Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
14 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Có Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
16 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt1
17 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
18 Máy cưa gỗ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->