Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 15:44:00 đến ngày 2021-09-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,056,487,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị các hợp đồng phải đáp ứng mức độ tương tự theo yêu cầu đồng thời phải đáp ứng các điều kiện sau: + Ít nhất 01 hợp đồng có thi công hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, PCCC, điện nhẹ trong nhà.+ Đã thi công tối thiểu 01 hạng mục công trình/gói thầu cấp điện ngoài nhà (đường dây và trạm biến áp) có giá trị ≥ 1,4 tỷ đồng.+ Đã thi công tối thiểu 01 hạng mục công trình/gói thầu cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC có giá trị ≥ 600 triệu đồng.+ Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng cho trụ sở cơ quan có giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự gói thầu.- Có kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tại khu vực miền núi, vùng cao.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ hành nghề được cấp (Bản sao công chứng hoặc chứng thực).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật bố trí cho gói thầu tối thiểu 01 cán bộ chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 cán bộ chuyên ngành điện; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuât.- Có trình độ cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành yêu cầu.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự gói thầu.- Có kinh nghiệm thi công công trình tại khu vực miền núi, vùng cao.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng nếu có (Bản sao công chứng hoặc chứng thực).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công hệ thống PCCC cho công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng nếu có (Bản sao công chứng hoặc chứng thực).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc an toàn lao động, bảo hộ lao đông.- Có tài liệu xác nhận đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm quản lý an toàn lao động cho ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng nếu có (Bản sao công chứng hoặc chứng thực).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết tooán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc chứng nhận nghiệp vụ đo bóc dự toán xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã tham gia lập, quản lý hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng nếu có (Bản sao công chứng hoặc chứng thực).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị đo đạc trắc địa (máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ, thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan phá đá + Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cưa gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Xây dựng Trụ sở làm việc Chi cục thuế huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Nhà nước, bao gồm: Vốn ngân sách trung ương và Vốn từ nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động của Tổng cục Thuế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức còn hiệu lực trong đó lĩnh vực hoạt động phải phù hợp với loại và cấp công trình thuộc gói thầu. + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp luật PCCC. b) Tài liệu chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, năm 2019, năm 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (bản chụp được chứng thực); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (bản chụp được chứng thực); + Báo cáo kiểm toán (bản chụp được chứng thực); + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (bản chụp) c) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm, hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu kèm theo tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành 80% hợp đồng (Hợp đồng và tài liệu chứng minh nộp phải là bản sao công chứng, hoặc chứng thực) + Tài liệu xác nhận cấp và loại công trình thuộc gói thầu tương tự mà nhà thầu đã thực hiện (bản sao). d) Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh về nhân sự của nhà thầu: Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan khác của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu + Tài liệu xác nhận nhân sự của nhà thầu đã thực hiện. gói thầu tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 820206 Fax: 02143 820209. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Dương Thị Thu Hằng - Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 820206 Fax: 02143 820209. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của Nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông. Nguyễn Ngọc Sơn – Phó Chánh Văn phòng Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 820206 Fax: 02143 820209. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 15,17 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,814 | 100m |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 94,2035 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7,9052 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,4377 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9,5882 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3456 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,8446 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,8446 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 148 | 1 mối nối |
| 11 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤1000m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đầu cọc 1,4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,037 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,2227 | 100m3 |
| 16 | Đào đất giằng móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8137 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7,762 | m3 |
| 18 | Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 45,884 | m3 |
| 19 | Sản xuất, đổ bê tông cổ móng TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,9753 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,5232 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cổ móng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4813 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,3012 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4314 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,1718 | tấn |
| 26 | Sản xuất, đổ bê tông lót giằng móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8,5147 | m3 |
| 27 | Sản xuất, đổ bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 26,2935 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông lót móng + giằng móng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,4004 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,3458 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,1548 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3336 | tấn |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung, 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 37,1482 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 67,68 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 67,68 | m2 |
| 35 | Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,8341 | 100m3 |
| 36 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 156,9619 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,4654 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7,8801 | 100m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 254,8386 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 478,5352 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 254,8386 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 478,5352 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 16,7344 | tấn |
| 44 | Sản xuất, đổ bê tông cột, trụ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 32,3272 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,6969 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,5335 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,8082 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,04 | tấn |
| 49 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 57,4058 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,2089 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,2828 | 100m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 166,6822 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 402,2052 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 166,6822 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 402,2052 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,6708 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11,8869 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4291 | tấn |
| 59 | Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8,4863 | m3 |
| 60 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3953 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8159 | 100m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,172 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 31,3412 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,172 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 31,3412 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,158 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4049 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,807 | tấn |
| 69 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,6225 | m3 |
| 70 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1475 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1167 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 73 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12,3853 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,2988 | 100m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 129,8775 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 129,8775 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,6302 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4492 | tấn |
| 79 | Xây tường thẳng bằng tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 360,1225 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 15,725 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 468,2726 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 468,273 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 479,486 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 479,486 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1.185,2118 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 600,9254 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 88 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,7723 | m3 |
| 89 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 22,72 | m |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 274,5272 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 74,92 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 142,884 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 71,442 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 90x600, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,7988 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 90x600, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,3994 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường tầng 1,2 trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1.212,5738 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà tầng 3 + mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 518,0562 | m2 |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,9942 | 1m3 |
| 100 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,6598 | m3 |
| 101 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0502 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5024 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0099 | 100m2 |
| 104 | Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7,905 | m3 |
| 105 | Xây móng bằng đặc BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,3825 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 21,0217 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 21,0217 | m2 |
| 108 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 39,0908 | m3 |
| 109 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 329,589 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 233,6226 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 286,319 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 40,0932 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 20,0466 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu đỏ ruby Bình Định, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,053 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu phấn hồng sa mạc , vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,075 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 40,822 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp đá granit tự nhiên màu trắng Đài Loan vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 28,597 | m2 |
| 118 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,815 | m3 |
| 119 | Rải bạt dứa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,563 | 100m2 |
| 120 | Sản xuất, đổ bê tông, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 121 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 56,3 | m2 |
| 122 | Trần thạch cao chống nước, trần thạch cao Vĩnh Tường hệ khung trần chìm (giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, vận chuyển đến chân công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 341,0364 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 341,0364 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 341,0364 | m2 |
| 125 | Trần thạch cao chống nước, trần thạch cao Vĩnh Tường hệ khung trần nổi (giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, vận chuyển đến chân công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 60,1398 | m2 |
| 126 | Vách ngăn VS Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 73,7103 | m2 |
| 127 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4855 | m3 |
| 128 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0673 | tấn |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0051 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Lát đá mặt bệ đá granit tự nhiên màu đen vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,6021 | m2 |
| 132 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,807 | m3 |
| 133 | Lát đá bậc cầu thang đá granit màu trắng vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 35,782 | m2 |
| 134 | Lát đá bậc cầu thang đá granit màu trắng vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 56,2668 | m2 |
| 135 | Gia công lan can | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0949 | tấn |
| 136 | Gia công lan can | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2701 | tấn |
| 137 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 34,5715 | m2 |
| 138 | Quả cầu inox | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | quả |
| 139 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 140 | Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1584 | m3 |
| 141 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 142 | Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 143 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,232 | 1m2 |
| 145 | Bản lề cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Chốt móc khóa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Khóa treo Việt Tiệp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 282,6548 | m2 |
| 149 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 71,1404 | m2 |
| 150 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 211,5144 | m2 |
| 151 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 301,52 | m |
| 152 | Máng xối Inox 304 khổ rộng 680 dày 1 ly (inox 304) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 309,9552 | kg |
| 153 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8849 | tấn |
| 154 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8849 | tấn |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 35,7696 | 1m2 |
| 156 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,8409 | tấn |
| 157 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,841 | tấn |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 215,2135 | 1m2 |
| 159 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,1227 | 100m2 |
| 160 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng Inox hộp rỗng 12x12 mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4695 | tấn |
| 161 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 88,2 | m2 |
| 162 | Cửa đi, cửa kính cường lực dày 12mm (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12,12 | m2 |
| 163 | Vách kính cường lực dày 12mm cố định (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 164 | Tay nắm inox thủy lực | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 165 | Bản lề sàn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 166 | Kẹp kính trên dưới | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 167 | Kẹp góc L | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Khóa sàn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp hệ 450, sơn tĩnh điện màu trắng 6.38ly, độ dày nhôm từ 1.1-1.3 ly, trên kính trắng dưới bưng lá nhôm 2 mặ. Khóa tay gạt trọn bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 170 | - Cửa gỗ công nghiệp gồm 3 lớp tạo bởi 4 vật liệu. Lớp lõi: Khung xương gỗ tự nhiên dày 27 mm định hình bộ cánh. Cốt giấy tổ ong cách âm và tản lực. Lớp gia cố: 2 bề mặt cánh gia cố bằng tấm gỗ MDF / HDF lõi xanh chống ẩm dày 6 mm. Lớp bề mặt: được phủ bề mặt bằng dày 0.6mm. Với cửa gỗ chống cháy, sẽ gia cố thêm 2 tấm Erron chống cháy dày 6 mm nằm giữa tấm gỗ và lớp lõi.- Khuôn cửa – khung cửa: dày tiêu chuẩn 50 mm có 2 lớp tạo bởi 2 vật liệu. Lớp cốt làm bằng xương gỗ ghép thanh. Lớp bề mặt: phủ vật liệu dày 0.6mm. Khuôn cửa được cài gioăng cao su giảm chấn giúp cửa đóng mở nhẹ nhàng.- Nẹp cửa – Phào cửa: kích thước tiêu chuẩn 60 x 12 mm, cũng gồm 2 lớp tạo bởi 2 vật liệu. Lớp cốt làm bằng gỗ công nghiệp chống ẩm. Lớp bề mặt: cùng vật liệu phủ với khuôn dày 0.6mm. | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 171 | Cửa sổ lùa nhôm hệ, sơn tĩnh điện kính trắng 6.38 ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 103,2 | m2 |
| 172 | Cửa sổ 1 cánh mở lật nhôm hệ 4400, độ dày của nhôm từ 1.0-1.3 ly, sơn tĩnh điện màu trắng kình dày 6.38ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 173 | Vách nhôm hệ 4400, độ dày của nhôm từ 1.0-1.3 ly, sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 127,942 | m2 |
| 174 | Xây tường thẳng bằng tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,4345 | m3 |
| 175 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 13,041 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 27,9379 | m2 |
| 177 | Bộ chữ INOX vàng cao 600 "CHI CỤC THUẾ HUYỆN VĂN BÀN" | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 178 | Gia công khung treo logo | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0869 | tấn |
| 179 | Lắp dựng khung treo logo | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12,81 | m2 |
| 180 | LOGO thuế nhà nước bằng inox đường kính 750 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 181 | Xây tường thẳng bằng tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0658 | m3 |
| 182 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,135 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,135 | m2 |
| 184 | Gia công lan can | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 185 | Gia công lan can | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1079 | tấn |
| 186 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8,4992 | m2 |
| 187 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11,8121 | 100m2 |
| 188 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,247 | 100m2 |
| 189 | Đào đất rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1873 | 100m3 |
| 190 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,224 | m3 |
| 191 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10,6496 | m3 |
| 192 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,5318 | m3 |
| 193 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông nắp đan rãnh | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,7856 | m3 |
| 194 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 195 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 196 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 208 | cái |
| 197 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 198 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 199 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 200 | Đào móng hố ga rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0421 | 100m3 |
| 201 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2599 | m3 |
| 202 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,5329 | m3 |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,663 | m3 |
| 204 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1236 | m3 |
| 205 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0206 | 100m2 |
| 206 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 207 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 208 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 209 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 210 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1792 | m3 |
| 211 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan hố ga | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 212 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 213 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 214 | Gia công lưới chắn rác | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 215 | Lắp dựng lưới chắn rác | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 216 | Đèn Led âm trần 2x36W, máng phản quang dài 1,2m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 217 | Đèn Downlight âm trần Led 1x12W (Lỗ D155) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 218 | Đèn Downlight âm trần Led 1x9W (Lỗ D110) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 55 | bộ |
| 219 | Đèn ốp trần bóng led 1x15W | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 220 | Ổ cắm đôi 220v/16A loại 3 chấu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 221 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 222 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 223 | Quạt thông gió trên tường (Vinawind QTG-150PN (hoặc tương đương) hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 224 | Tủ điện tổng (trọn bộ) kim loại KT 600x800x250 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 225 | Tủ điện tầng kim loại KT 300x400x150 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 226 | Hộp lắp attomat đế nhựa 4-6 modul | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 227 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 229 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 230 | Aptomat 1 pha 16A | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 231 | Aptomat 1 pha 20A | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 232 | Aptomat 1 pha 25A | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 233 | Aptomat 1 pha 40A | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 234 | Aptomat 1 pha 50A | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 235 | Aptomat 2 pha, 63A | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Aptomat 3 pha, 150A | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 237 | Aptomat 3 pha 50A | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây Cu/XPLE/PVC 4x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | m |
| 239 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | m |
| 240 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 30 | m |
| 241 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 560 | m |
| 242 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/XPLE/PVC 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 480 | m |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/XPLE/PVC 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 990 | m |
| 244 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 70 | m |
| 245 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1.030 | m |
| 246 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 350 | m |
| 247 | Ống nhựa xoắn luồn dây D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1.600 | m |
| 248 | Lắp đặt máng cáp 200x75x1.2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 80 | m |
| 249 | Lắp đặt kim thu sét | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 250 | Cột trụ + chân đế | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 251 | Bộ dây giằng néo, tăng đô, ốc xiết cáp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 252 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 253 | Dây đồng trần M70 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 50 | kg |
| 254 | Kéo rải dây thép chống sét | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 28 | m |
| 255 | Kẹp giữ định vị cáp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 28 | m |
| 256 | Ống nhựa pvc D32 luồn cáp dẫn sét | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 28 | m |
| 257 | Gia công, đóng cọc chống sét | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 258 | Kẹp nối cọc với dây nối đất- (Mối hàn hóa nhiệt) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | mối |
| 259 | Hóa chất làm giảm điện trở đất (1 mối nối/hộp thuốc hàn hóa nhiệt) ) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 260 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 261 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 262 | Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 263 | Lắp đặt bể nước ngang Inox 3m3 (Tân Á, Đại Thành hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 264 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 265 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 266 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 267 | Lắp đặt chậu rửa gồm: chậu, ống thải chữ P, ống xả chậu, dây cấp. | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 268 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt bồn tiểu nam gồm: chậu tiểu, van xả, ống cấp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 270 | ống nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 271 | ống nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 272 | ống nhựa PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 273 | Van khóa PPR D20 (Van ren) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 274 | Van tay gạt PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 275 | Van khóa PPR D25 (Van ren) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 276 | Van khóa PPR D32 (Van ren) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 277 | Van 1 chiều PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 278 | Ba chạc PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 279 | Ba chạc PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 280 | Ba chạc PPR D32x20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 281 | Ba chạc PPR D32x25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 282 | Ba chạc PPR D25-20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 283 | Nối góc PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 284 | Nối góc PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 285 | Nói góc PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 286 | Côn PPR D32-25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 287 | Côn PPR D25-20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 288 | Rắc co PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 289 | Rắc co PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 290 | Rắc co PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 291 | Kép PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 292 | Kép PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 293 | Kép PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 294 | Ống PVC D48 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 295 | Ống PVC D76 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 296 | Ống PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 297 | Ống PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 298 | Phễu thu sàn Inox D100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 299 | Tê 90 PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 300 | Tê 90 PVC D48x110 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 301 | Tê 90 PVC D76x90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 302 | Tê 90 PVC D48x76 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 303 | Tê chữ Y D48 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 304 | Tê 90 PVC D48 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 305 | Chếch PVC D48 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 306 | Chếch PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 307 | Chếch PVC D76 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 308 | Chếch PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 309 | Đào rãnh thoát nước mưa đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,165 | 1m3 |
| 310 | Ống U PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 311 | Chếch PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 312 | Cầu chắn rác D100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 313 | Ống PVC D25 (thoát nước seno ) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,336 | 100m |
| 314 | Đào đất bể tự hoại, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 315 | Đào đất rãnh chôn ống thoát nước thải, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11,2 | 1m3 |
| 316 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 317 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10,6913 | m3 |
| 318 | Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0564 | 100m3 |
| 319 | Sản xuất, đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,134 | m3 |
| 320 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 321 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0874 | tấn |
| 322 | Sản xuất, đổ bê tông nắp đan BTH, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8187 | m3 |
| 323 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0338 | 100m2 |
| 324 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 325 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 326 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 327 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 328 | Ván khuôn dầm bể, giằng bể | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 329 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0262 | tấn |
| 330 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1501 | tấn |
| 331 | Xây bể chứa bằng gạch đặc BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,2972 | m3 |
| 332 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 33,5616 | m2 |
| 333 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 33,5616 | m2 |
| 334 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 33,5616 | m2 |
| 335 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,8888 | m2 |
| 336 | Cút U.PVC D100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 337 | Lắp đặt ống PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 338 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 42,2148 | m3 |
| 339 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 19,6529 | m3 |
| 340 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,0247 | 10m2 |
| 341 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7,2156 | 10m2 |
| 342 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2423 | 10m2 |
| 343 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6895 | m3 |
| 344 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1198 | m3 |
| 345 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,7689 | m3 |
| 346 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4674 | tấn |
| 347 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3122 | tấn |
| 348 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1103 | tấn |
| 349 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4975 | tấn |
| 350 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1743 | tấn |
| 351 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 19,5054 | tấn |
| 352 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 353 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 28,9182 | 10m2 |
| 354 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2423 | 10m2 |
| B | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào đất hố móng - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,346 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,7807 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3832 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10,0538 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2846 | tấn |
| 7 | Sản xuất, đổ bê tông cột, trụ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,313 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2095 | tấn |
| 11 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,9125 | m3 |
| 12 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,9562 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5765 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2112 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,1354 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 15,8479 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 27,0525 | m2 |
| 18 | Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,8612 | 100m3 |
| 19 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 17,46 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,3405 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,6169 | tấn |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 134,0528 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 134,0528 | m2 |
| 24 | Sản xuất, đổ bê tông cột, trụ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,5168 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4576 | 100m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 27,588 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0819 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3558 | tấn |
| 29 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,6325 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,831 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1895 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8282 | tấn |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 73,1728 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 73,1728 | m2 |
| 35 | Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,0706 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1907 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0752 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 37,2012 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 99,437 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 99,437 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 173,56 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 173,56 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2811 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,5115 | m2 |
| 46 | Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3685 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 - Lát đá granit tự nhiên màu đen | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,054 | m2 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2134 | 1m3 |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1778 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,3826 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 - Đá granit tự nhiên màu trắng suối lau | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 15,8193 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 - đá granit tự nhiên màu đen | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,302 | m2 |
| 55 | Cắt khe tam cấp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,1835 | 100m |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,4967 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,4967 | m2 |
| 58 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10,4017 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 99,6448 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,3404 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 30,848 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8015 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8015 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 78,8806 | 1m2 |
| 65 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 66 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,3806 | 100m2 |
| 70 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,309 | 100m |
| 71 | Cút pvc D90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 72 | Đai vít neo giữ ống | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác D100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,898 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 72,616 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 72,616 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 50,08 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 50,08 | m |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 50,2392 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 50,2392 | m2 |
| 81 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 -BR viền cửa mái | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 82 | Ván khuôn viền cửa mái | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 83 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che - nắp cửa mái | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,232 | 1m2 |
| 85 | Bản lề cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Chốt móc khóa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Khóa treo Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Gia công lan can bằng inox 304 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0593 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can Inox | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,464 | m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0764 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,9344 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,9344 | m2 |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6216 | 1m3 |
| 94 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2391 | m3 |
| 95 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,0275 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,006 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 20,3496 | m2 |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11,12 | m |
| 99 | Đắp đất đầm chặt, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 100 | Gia công cửa Inox hộp 304 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0709 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 102 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly (bao gồm nhân công lắp đặt, phụ kiện hoàn thiện tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 103 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly (bao gồm nhân công lắp đặt, phụ kiện hoàn thiện tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,59 | m2 |
| 104 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm nhân công lắp đặt, phụ kiện hoàn thiện tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 105 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm nhân công lắp đặt, phụ kiện hoàn thiện tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 106 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm nhân công lắp đặt, phụ kiện hoàn thiện tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 107 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm nhân công lắp đặt, phụ kiện hoàn thiện tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 22,542 | m2 |
| 108 | Máng đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36W | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 109 | Đèn ốp trần bóng led 1x15W | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 110 | Ổ cắm đôi 220v/16A loại 3 chấu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Quạt thông gió trên tường Vinawind QTG-150PN (hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Tủ điện tầng kim loại KT (300x400x150)mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 114 | Hộp lắp attomat đế nhựa 4-6 modul | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 115 | Công tắc đơn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Công tắc đôi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Aptomat 1 pha 16A | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 118 | Aptomat 1 pha 20A | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | m |
| 119 | Aptomat 1 pha 25A | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | m |
| 120 | Aptomat 1 pha 40A | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | m |
| 121 | Aptomat 1 pha 63A | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 60 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/XPLE/PVC 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 80 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/XPLE/PVC 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 90 | m |
| 126 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | m |
| 127 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 140 | m |
| 128 | Ống nhựa xoắn luồn dây D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 242 | m |
| 129 | Bồn rửa bát | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox,dung tích 1,2m3 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lặp đặt lavabo gồm: chậu rửa, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt bồn tiểu nam gồm: chậu tiểu, van xả,ống cấp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 138 | Van khóa D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Van tay gạt D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Van khóa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Van 1 chiều D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Ba chạc D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Ba chạc D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Ba chạc D25-20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Nối góc D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 146 | Nối góc D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 147 | Chuyển bậc D25-20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Rắc co D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Rắc co D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 150 | Kép D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Kép D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 152 | Đai vít neo ống cấp nước | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 157 | Tê pvc D48x110 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Tê chữ Y D48 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Tê pvc D48 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Chếch PVC D48 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 161 | Chếch PVC D76 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Chếch PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Đào đất bể tự hoại, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1537 | 100m3 |
| 164 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 165 | Ván khuôn bê tông lót móng BTH | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 166 | Đào đất đường ống thoát nước BTH, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,4 | 1m3 |
| 167 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,3364 | m3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,265 | m3 |
| 169 | Sản xuất, đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 170 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0808 | tấn |
| 172 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5593 | m3 |
| 173 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0299 | 100m2 |
| 174 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 175 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 177 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,7986 | m3 |
| 178 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1008 | tấn |
| 181 | Xây bể chứa bằng gạch đặc BT không nung6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,1944 | m3 |
| 182 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 19,98 | m2 |
| 183 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 19,98 | m2 |
| 184 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 19,98 | m2 |
| 185 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,7904 | m2 |
| 186 | Cút PVC D100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 187 | Lắp đắt ống PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 188 | Đào đất rãnh nắp đan, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0979 | 100m3 |
| 189 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,6895 | m3 |
| 190 | Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,5808 | m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,2989 | m3 |
| 192 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,9838 | m3 |
| 193 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1557 | 100m2 |
| 194 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1777 | tấn |
| 195 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 109 | cái |
| 196 | Láng rãnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 49,05 | m2 |
| 197 | Đào đất hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 198 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 199 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,2664 | m3 |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,331 | m3 |
| 201 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1514 | m3 |
| 202 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0029 | 100m2 |
| 203 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 204 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 205 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 206 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 207 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0896 | m3 |
| 208 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 209 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 210 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 211 | Gia công lưới chắn rác | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 212 | Lắp dựng lưới chắn rác | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 213 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 214 | Rải bạt dứa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 215 | Sản xuất, đổ bê tông, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 216 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 217 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,0599 | 100m3 |
| 218 | Vận chuyển đất 1.4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,0599 | 100m3/1km |
| 219 | San đất bãi thải bằng máy | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,0599 | 100m3 |
| C | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đế báo và đầu báo khói (Hochiki hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 40 | đầu |
| 2 | Lắp đặt đế báo và đầu báo nhiệt (Hochiki hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | đầu |
| 3 | Lắp đặt tủ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | đèn |
| 8 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | 1 trung tâm |
| 10 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Hộp nối cáp tín hiệu chống cháy đầu tầng 160x160x80 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 12 | Ống nhựa bảo vệ dây D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 500 | m |
| 13 | Côn, khớp nối ống nhựa chống cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 14 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 600 | m |
| 15 | Hộp nối cáp tín hiệu(2,3 ngả) D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 100 | hộp |
| 16 | Cút nhựa D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/XPLE/PVC 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 8 sợi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 240 | m |
| 19 | Đai giữ ống | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 250 | cái |
| 20 | Đinh vít nở | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2.000 | cái |
| 21 | Ống nhựa xoắn luồn dây HDPE 30/40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Halogen 2x10W, có lưu điện 3-5h | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 13 | đèn |
| 23 | Đèn Exit thoát hiểm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | đèn |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 25 | Ống nhựa bảo vệ dây D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 170 | m |
| 26 | Côn, khớp nối ống nhựa luồn dây D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/XPLE/PVC 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 170 | m |
| 28 | Attomat 1 pha 10A cho đèn exit + sự cố | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | m |
| 29 | Đai giữ ống | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 34 | Tê TTK D100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Tê TTK D80 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Cút TTK D50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Cút TTK D80 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Cút TTK D100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Cút TTK D125 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Côn thu TTK D100-50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Côn thu TTK D125-65 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Côn thu TTK D100-80 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Côn thu TTK D80-50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp bích thép, đk 100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 45 | Lắp bích thép, đk 125 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 46 | Van và họng góc chữa cháy D50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 600x1000x180 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 48 | Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 10Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 50 | Bình cứu hoả MFZ4 Trọng lượng bột là 4kg. | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | bình |
| 51 | Bình chữa cháy MT3 - Lượng CO2 trong bình: 3kg, | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | bình |
| 52 | Bảng nội quy + Tiêu lệnh + cấm lửa + cấm hút thuốc phòng cháy chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 53 | Đào móng đường ống cấp nước cứu hỏa, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1748 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1652 | 100m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,128 | 1m3 |
| 56 | Sản xuất, đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 58 | Trụ chữa cháy ngoài nhà đầu họng D100 2 cửa D65 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Trụ tiếp nước chữa cháy đầu họng D100 2 cửa D65 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cáI |
| 60 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x600x200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Cuộn vòi D65 dài 20m , áp lực 10Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lăng phun chữa cháy D65 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 64 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 65 | Kéo dải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp cấp điện máy bơm Cu/XPLE/PVC 3x16+1x10 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 30 | m |
| 66 | Khớp nối chống rung D100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Khớp nối chống rung D125 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Rọ hút lọc rác D125 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa D125 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa D100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Y lọc D125 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cáI |
| 74 | Van xả áp an toàn D50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Dây tín hiệu điều khiển van xả áp 2x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | m |
| D | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa treo tường inverter 24000 BTU | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt điều hòa treo tường inverter 18000 BTU | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 17 | máy |
| 3 | Ống thoát nước điều hòa upvc D27 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng + bảo ôn điều hòa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,16 | 100m |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch trung tâm switch core 24 cổng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt Bộ định vị tuyến ROUTER | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch phân tầng SWITCH 24 cổng Port | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt Thiết bị đấu nối dây mạng (Patch panel 24 cổng) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ thu phát wifi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Lưu điện UPS 3KVAa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Modem ADSL | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Camera treo tường trong nhà | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt Camera treo tường ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt Màn hình 55'' Full HD Sam Sung UA55NU7090 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | khối máy |
| 11 | Lắp đặt Đầu ghi hình 24 kênh ổ lưu trữ 16TB | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch SWITCH 24 cổng Port | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 13 | Lắp đặt Jack chuyển nguồn 220/12V | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Patch panel 12 Port | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Lưu điện UPS 3KVAa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| F | XÂY LẮP ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Jack nối cáp mạng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 2 | Lắp đặt Rắc kết nối cáp đồng trục chuyên dụng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 66 | 1 đầu |
| 3 | Cáp mạng UTP cat6 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 560 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp mạng UTP cat6 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 56 | 10m |
| 5 | Ống nhựa xoắn luồn dây D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 555 | m |
| 6 | Lắp đặt máng thép 200x75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm nguồn (loại 6 ổ cắm) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Jack nối cáp mạng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt Rắc kết nối cáp đồng trục chuyên dụng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | 1 đầu |
| 10 | Cáp mạng UTP cat6 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp mạng UTP cat6 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | 10m |
| 12 | Ống nhựa xoắn luồn dây D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 178 | m |
| 13 | Giá lắp màn hình + đầu thu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm nguồn (loại 6 ổ cắm) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| G | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Chống mối nền công trình bằng dung dịch chống mối Map boxer 30EC 1,6%-1,8% (hoặc tương đương), định mức tb 4 lít/m2 nền | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 306,8876 | m2 |
| 2 | Chống mối tường công trình bằng dung dịch chống mối Map boxer 30EC (1,6%-1,8%), định mức tb 1,5 lít/m2 tường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 825,288 | m2 |
| 3 | Xử lý hào chống mối bên ngoài công trình rộng 50cm, sâu 80 cm. Xử lý từng lớp đất hào bằng dung dịch chống mối Map boxer 30EC 1,6%-1,8% (hoặc tương đương) định mức trung bình 14lít/m3 hào | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 34,728 | m3 |
| 4 | Đào hào chống mối bên ngoài - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 34,728 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền hào chống mối bên ngoài | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 34,728 | m3 |
| 6 | Xử lý hào chống mối bên trong công trình rộng 50cm, sâu 80 cm.Xử lý từng lớp đất hào bằng dung dịch chống mối Map boxer 30EC (1,6%-1,8%) định mức 14lít/m3 hào | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 37,8336 | m3 |
| 7 | Đào đất hào chống mối bên trong, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 37,8336 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền hào chống mối bên trong | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 37,8336 | m3 |
| H | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0732 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5573 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,4553 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,3716 | m3 |
| 5 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,0164 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0871 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0946 | tấn |
| 9 | Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0946 | m3 |
| 10 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,967 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3335 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1772 | tấn |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 33,352 | m2 |
| 14 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6776 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0616 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0828 | tấn |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 19 | Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2288 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0347 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7,3392 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 36,952 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 37,458 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 56,6724 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 57,2496 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 21,3144 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 21,3144 | m2 |
| 30 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,034 | 100m |
| 31 | Cút U.PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Gia công cửa sổ inox hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0389 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 34 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One công nghệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38ly; sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,1-1,3mm; trên kính trắng dưới bưng lá nhôm 2 mặt (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 35 | Cửa sổ lùa nhôm hệ SH-One công nghệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38ly; sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,0-1,3mm (bao gồm phụ kiện , lắp đặt hoàn thiện) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 36 | Rải ni lông lót móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1305 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,3054 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch (60x60)m2, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 18,5896 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng - M8, Balats điện tử FS-40/36x1 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Tủ điện âm tường Sino chứa Aptomat chứa 2-4 module | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 25 | m |
| 46 | Ống nhựa xoắn luồn dây D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 40 | m |
| I | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1149 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,825 | m3 |
| 4 | Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,436 | 100m2 |
| 6 | Bu lông cường độ cao M18x20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8501 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3077 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,1578 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3205 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3205 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 51,4535 | 1m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8514 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 74,16 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8514 | tấn |
| 17 | Lợp mái che Tôn múi dày 0,4mm (11 sóng) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,0085 | 100m2 |
| 18 | Máng Inox 201 thu nước dày 1ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 183,7777 | kg |
| 19 | Lắp đặt máng inox thoát nước | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2317 | 100m2 |
| 20 | Cầu chắn rác bằng Inox D90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | quả |
| 21 | Ống nhựa PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3075 | 100m |
| 22 | Cút 90o PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Thép vuông đặc 10x10 a=1m đỡ máng nước | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,93 | 1m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (lắp đặt tại nhà bếp ăn) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 60 | m |
| 29 | Ống nhựa xoắn luồn dây D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 60 | m |
| 30 | Đào đất hố ga - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,1054 | 1m3 |
| 31 | Đào đất RTN, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0557 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,091 | m3 |
| 33 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,3108 | m3 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,4978 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 32,18 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 32,18 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10,02 | m2 |
| 38 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0896 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0613 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 42 | Lắp dựng lưới chắn rác | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 43 | Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 44 | Gia công các kết cấu thép: Thép L50x50x5 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3553 | tấn |
| 45 | Gia công các kết cấu thép - Thép tấm 5mm x bản 45mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8098 | tấn |
| 46 | Gia công các kết cấu thép: Thép tròn đặc 16mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0489 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 65,4757 | 1m2 |
| 48 | Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1863 | 100m3 |
| 49 | Rải ni lông lót móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,8627 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, đổ bê tông, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 18,627 | m3 |
| J | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,128 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1767 | tấn |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 24,56 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 24,56 | m2 |
| 6 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0662 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,8387 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 26,09 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 22,178 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 22,178 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 26,09 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 14,2884 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 14,2884 | m2 |
| 17 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,037 | 100m |
| 18 | Cút U.PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | m |
| 20 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,399 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0441 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12,312 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12,312 | m2 |
| 26 | Cửa đi, cửa sắt xếp có lá gió (giá dã bao gồm nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình và phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 27 | Khóa treo Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8,2124 | m2 |
| 29 | Đèn huỳnh quang gắn tường 1x36W | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Ổ cắm đôi 220v/16A loại 3 chấu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện tầng kim loại KT 300x400x150 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Công tắc đơn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC CXV (4x10)mm2 (dây chờ cấp điện máy bơm) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | m |
| 38 | Ống nhựa xoắn luồn dây D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | m |
| K | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào đất bể nước cứu hỏa - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,3897 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7,3792 | m3 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 19,2695 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1215 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,8417 | tấn |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 27,025 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,367 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,5027 | tấn |
| 9 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9,3193 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6972 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,0713 | tấn |
| 12 | Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4705 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1223 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0111 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2941 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4126 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,7236 | tấn |
| 18 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1372 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0078 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0998 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 95,304 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 1) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 161,36 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 2) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 161,36 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 51,7136 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,112 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước (tường trong + nắp bể) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 213,0736 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 53,1536 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1107 | tấn |
| L | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - BỒN HOA | |||
| 1 | Đào san đất đường dốc cổng vào - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3319 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 162,45 | m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót nền | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 32,49 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, đổ bê tông sân đường M200, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 487,35 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 146,08 | 10m |
| 6 | Đào móng bó vỉa xây gạch, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10,5622 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,0624 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng Gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 33,2355 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 253,9 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 253,9 | m2 |
| 11 | Đắp đất màu trồng cỏ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 224,8 | m3 |
| 12 | Thảm cỏ Nhung | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1.180,2 | m2 |
| 13 | Trồng thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11,24 | 100m2 |
| 14 | Bảo dưỡng thảm cỏ sau khi trồng 1 tháng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11,24 | 100m2/tháng |
| M | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0733 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1949 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,0129 | m3 |
| 4 | Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0512 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,982 | m3 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Đá granit đỏ rubi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 17,82 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Đá granit vàng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1023 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1023 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,536 | 1m2 |
| 11 | Cổng xếp inox tự động; thanh chính 50x50x0,6mm; thanh phụ 36x36x0,6mm; inox sáng bóng 8k, cao 1,6m; bánh xe PA không mòn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,8 | m |
| 12 | Mô tơ và bộ phụ kiện điều khiển: màn hình Led điện tử , nguồn điện 220/50Hz, công suất 370-420W, tốc độ kéo 20m/phút ; ly hợp không số tự động, cảm biến an toàn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,312 | 1m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2208 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,7552 | m3 |
| 16 | Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0034 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,8048 | m3 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Đá granit đỏ rubi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12,8857 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Đá granit vàng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 21 | Đắp đất màu trồng cỏ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4536 | m3 |
| 22 | ống nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0088 | 100m |
| 23 | Bộ chữ Inox biển tên cổng: chữ "CHI CỤC THUẾ TỈNH LÀO CAI" + "CHI CỤC THUẾ HUYỆN VĂN BÀN" | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Đào đất móng tường chắn, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,0794 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,7694 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,8684 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,1164 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 32,6042 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 32,6042 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,3537 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,3122 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 29,8038 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 16,6881 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 46,4919 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Đá granit đỏ rubi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,5568 | m2 |
| 37 | Gia công lan can bằng thép hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4917 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 30,9501 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 40,3422 | 1m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 18,229 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 17,8611 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 200,23 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 207,5178 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 407,7478 | m2 |
| 45 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,604 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - Sắt vuông đặc 14x14 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,9608 | tấn |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - Sắt vuông đặc 12x12 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2342 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 225,8928 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 185,5314 | 1m2 |
| N | SAN NỀN - KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 130,7496 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,8816 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,8816 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 130,4691 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 130,4691 | 100m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 130,4691 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,8816 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá 1,4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,8816 | 100m3/1km |
| 10 | San đá bãi thải bằng máy | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,8816 | 100m3 |
| 11 | Đào đất taluy kè đá - kè số 2 - đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10,511 | 100m3 |
| 12 | Đào móng kè đá số 1, kè đá số 2, kè móng gạch - đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11,9413 | 100m3 |
| 13 | Phá đá móng kè đá số 1, móng kè đá số 2 + ta luy kè | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,1801 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 44,1688 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 419,015 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 531,655 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,1875 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,5015 | m3 |
| 19 | Đắp đất đầm chặt, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,6092 | 100m3 |
| 20 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 16,2189 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8652 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2378 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,2194 | tấn |
| 24 | Thi công lớp đá đệm ống PVC thoát nước | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 24,5 | m3 |
| 25 | Ống nhựa PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,3262 | 100m |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,493 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,493 | 100m3/1km |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,493 | 100m3 |
| 29 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,1801 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,1801 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,1801 | 100m3/1km |
| 32 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,1801 | 100m3 |
| O | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất hố ga - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10,8647 | 1m3 |
| 2 | Đào đất rãnh thoát nước (rãnh nắp đan + rãnh hở) Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,7351 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 13,3891 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 46,1012 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,7864 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 394,613 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 126,615 | m2 |
| 8 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0567 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,3704 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4073 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8508 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg - nắp đan rãnh | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 268 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg - nắp đan hố ga | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Lắp dựng lưới chắn rác | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 16 | Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1151 | 100m3 |
| 17 | ống nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/25mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Khâu nối ren ngoài PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tê PPR D25x20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cút 90o PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 24 | Đồng hồ nước DN20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Khâu nối ren ngoài PPR D25/20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Van khóa D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Van 1 chiều D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Kép PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Côn thép D25/20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Đào đất hố nút đồng hồ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1146 | 1m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0191 | m3 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0423 | m3 |
| 33 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0063 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0006 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Đào rãnh chôn ống cấp nước ngoài nhà, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,93 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất đầm chặt rãnh chôn ống cấp nước ngoài nhà, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0693 | m3 |
| P | CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,172 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,1717 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0271 | 100m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 211,5 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,0575 | 100m2 |
| 6 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 35KV | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | sứ |
| 7 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,3063 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,443 | 100m2 |
| 9 | Rải mốc báo hiệu cáp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 540 | cái |
| 10 | Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-20/35(40.5)KV 3x240mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 225,8 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,258 | 100m |
| 12 | Đấu cáp 3M T-Plug 35KV 3x240mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Đấu cáp ngoài trời 3 pha 36KV-3M 3x240 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 205,5 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,055 | 100m |
| 17 | ống thép mạ kẽm D150 dày 4mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 266 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 19 | Đầu cốt đồng M240 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2119 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2119 | 100m3/1km |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2119 | 100m3 |
| Q | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP + TỦ ĐIỆN HẠ THẾ 0.4KV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế của TBA | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐTUT-BV | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ-PP | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế ATS | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt tổng máy phát điện 700KVA | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,112 | 1 tấn |
| R | MÓNG TRẠM BIẾN ÁP + TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng trạm biến áp chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0702 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,3642 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,7494 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,1266 | m3 |
| 6 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4765 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0433 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 (lớp 1) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,7052 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 (lớp 2) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,7052 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 13 | Ống nhựa xoắn hdpe D195/150 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,5 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn hdpe D130/100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | m |
| 15 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (bao gồm hao phí 2,5%) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 383,5755 | kg |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III L | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | 10 cọc |
| 17 | Bulong + Ecu M16x40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Rải dây thép địa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8,58 | 10 m |
| 19 | Đào đất rãnh tiếp địa, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2374 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2374 | 100m3 |
| S | CÁP NGẦM 0,4KV (CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,98 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3454 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6345 | 100m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 245 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,225 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,227 | 1000v |
| 7 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV (a=50m) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | sứ |
| 8 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0225 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 10 | Rải mốc báo hiệu cáp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| T | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC CXV (4x70) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 85 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC CXV (4x10) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 88 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC CXV (2x10) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC CXV (2x6) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 290 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,9 | 100m |
| 9 | Đầu cốt đồng M70 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đồng M10 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt đồng M6 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 15 | Ống gân xoắn HDPE 85/65 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 80 | md |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D80/65 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 17 | Ống gân xoắn HDPE 40/30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 398 | md |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,98 | 100m |
| 19 | Dây đồng trần M50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 38,59 | kg |
| 20 | Dây đồng trần M6 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 13,617 | kg |
| 21 | Dây đồng trần M4 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6426 | kg |
| 22 | Rải cáp ngầm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,58 | 100m |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (5%) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3328 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0632 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0396 | 100m3 |
| 26 | Rải ni lông lót móng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0245 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,245 | m3 |
| 28 | Sản xuất, đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng khung móng M24x300x750 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 31 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (bao gồm hao phí 2,5%) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 50,2967 | kg |
| 32 | Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 33 | Cột điện thép bát giác, tròn côn BG7-D78 H=7m (dày 3,5mm) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 34 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 35 | Lắp cửa cột | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cửa |
| 36 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | 1 đầu cáp |
| 37 | Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | bảng |
| 39 | Cần đèn đơn Fusi Electric CD-05 cao 2m, vươn 1,5m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 40 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cần đèn |
| 41 | Chóa đèn cao áp Master S250W không bóng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 42 | Bóng đèn cáp áp Osram S250W | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 43 | Lắp choá đèn ở độ cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| U | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP + TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm tủ RMU | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 180KVA | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm máy phát điện, động cơ điện đồng bộ, U | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | tụ |
| 5 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | tụ |
| 6 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | tụ |
| 7 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | tụ |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện: TĐ-BV + TĐ-TS + TĐ-B | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300A, 3 pha | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 250A, 3 pha | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 pha | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 40A, 3 pha | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm chuyển mạch | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| V | THÍ NGHIỆM TUYẾN CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv 3x240 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, , 1 bộ/3 cái (1 bộ/3 quả) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| W | THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM 0.4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| X | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | tụ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 pha | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 50A, 3 pha | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 8 | Thí nghiệm tiếp địa lập lại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | 1 vị trí |
| Y | KIỂM ĐỊNH TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 3 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu TBA | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu TBA | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| Z | KIỂM ĐỊNH CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 2 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| AA | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 2 chiều 24000 BTU inverter | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 2 chiều 18000 BTU inverter | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy chạy điện P=15kw; H=64-41m; Q=36-84m3/h | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm nhiên liệu P=15kw; H=64-41m; Q=36-84m3/h | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điều khiển máy bơm tự động 15KW (01 máy bơm điện 15KW + 01 máy bơm nhiên liệu 15KW) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Bộ chuyển mạch trung tâm switch core 24 cổng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ định vị tuyến ROUTER | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị đấu nối dây mạng (Patch panel 24 cổng) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ thu phát wifi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lưu điện UPS 3KVAa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Modem ADSL | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | IP Camera Dome hồng ngoại POE, FULL HD 1280x1024, Camera IP HD 2MP (2M / H265+) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Camera giám sát cố định ngoài trời 4.0MP | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Màn hình 55'' Full HD Sam Sung UA55NU7090 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Đầu ghi hình 24 kênh ổ lưu trữ 16TB | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Bộ chuyển mạch SWITCH 24 cổng Port | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Jack chuyển nguồn 220/12V | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Patch panel 12 Port | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lưu điện UPS 3KVAa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Trạm biến áp 180kva - 35(22)/0,4kv (bao gồm cả tủ điện hạ thế 400V-300A) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | trạm |
| 22 | Tủ RMU 35kv loại 3 ngăn CCF-40.5kV | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| AB | TRANG TRÍ NỘI THẤT | |||
| 1 | Vách backdrop bên ngoài "- Chất liệu: Gỗ Veneer Xoan đào cốt MDF chống ẩm dày 12mm - Khung xương gỗ tự nhiên Nhóm IV, kích thước 30x40mm - Lớp giấy bạc chống ẩm - Kích thước: 6000x3200mm (trừ vách kính 3600x1850mm) - Sơn PU màu theo chỉ định | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 32,7 | m2 |
| 2 | Vách ốp gỗ '- Chất liệu: Gỗ Veneer Xoan đào cốt MDF chống ẩm dày 12mm - Khung xương gỗ tự nhiên Nhóm IV, kích thước 30x40mm - Lớp giấy bạc chống ẩm - Sơn PU, màu theo chỉ định | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 223,6194 | m2 |
| 3 | Phào cổ trần "- Chất liệu: Gỗ Veneer Xoan đào cốt MDF chống ẩm dày 12mm - Kích thước: 12x70mm - Sơn PU, màu theo chỉ định" | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 93,36 | 0.0 |
| 4 | Khẩu hiệu :- Nội dung: MINH BẠCH - CHUYÊN NGHIỆP - LIÊM CHÍNH - ĐỔI MỚI; BỘ PHẬN MỘT CỬA ; BỘ PHẬN VĂN THƯ- Chất liệu: Mica đỏ Đài Loan - Kích thước: dày 5mm, thước cao 190mm x dài 2800mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Khẩu hiệu :'- Chất liệu: Chữ cắt bằng Mica gương màu vàng dày 5mm, gắn trên nền gỗ Veneer của tường - Nội dung: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM! - Kích thước: 5000x300x5mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | 'Logo ngành thuế: '- Kích thước: R250mmx4mm - Chất liệu: Mica Đài loan cắt nổi, độ dày 30mm - Nền Mica đỏ, viền có hình 2 bông lúa vàng cắt đề can dán; bên trong ghi chữ "THUẾ NHÀ NƯỚC"; phía trên có hình ngôi sao 5 cánh | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | '- Chất liệu: Chữ cắt bằng Mica gương màu đồng dày 5mm, gắn trên nền gỗ Veneer của tường - Nội dung: CHI CỤC THUẾ HUYỆN VĂN BÀN- Kích thước: 2000x300x5mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AC | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- BỘ PHẬN MỘT CỬA | |||
| 1 | Hệ tủ sách pháp luật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế chờ giao dịch | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Ghế ngồi bàn nhân viên | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bàn làm việc nhân viên | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ghế ngồi trưởng, phó phòng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AD | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- BỘ PHẬN VĂN THƯ | |||
| 1 | Hệ tủ sách pháp luật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế chờ giao dịch | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Ghế ngồi bàn nhân viên | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Ghế ngồi trưởng, phó phòng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tủ tài liệu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AE | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- ĐỘI THUẾ TRƯỚC BẠ VÀ THU KHÁC | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bàn làm việc nhân viên | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Ghế ngồi bàn nhân viên | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AF | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- ĐỘI THUẾ LIÊN XÃ VÀ THỊ TRẤN | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bàn làm việc nhân viên | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Ghế ngồi bàn nhân viên | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AG | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- ĐỘI HÀNH CHÍNH - NHÂN SỰ - ẤN CHỈ | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Bàn làm việc nhân viên | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Ghế ngồi bàn nhân viên | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| AH | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- ĐỘI TỔNG HỢP NGHIỆM VỤ - DỰ TOÁN | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Bàn làm việc nhân viên | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Ghế ngồi bàn nhân viên | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AI | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- ĐỘ KÊ KHAI - KẾ TOÁN - TIN HỌC | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Bàn làm việc nhân viên | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Ghế ngồi bàn nhân viên | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AJ | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- ĐỘI TUYÊN TRUYỀN - HỖ TRỢ NGƯỜI NỘP THUẾ | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Bàn làm việc nhân viên | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Ghế ngồi bàn nhân viên | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| AK | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- PHÒNG CHI CỤC TRƯỞNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế ngồi lãnh đạo | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu phòng lãnh đạo | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bộ bàn ghế sofa tiếp khách phòng lãnh đạo | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AL | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- PHÒNG CHI CỤC PHÓ (2 PHÒNG) | |||
| 1 | Bàn làm việc | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Ghế ngồi lãnh đạo | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu phòng lãnh đạo | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bộ bàn ghế sofa tiếp khách phòng lãnh đạo | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AM | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- ĐỘI KIỂM TRA THUẾ | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Bàn làm việc nhân viên | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Ghế ngồi bàn nhân viên | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Ghế ngồi trưởng, phó phòng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AN | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- ĐỘI QUẢN LÝ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Bàn làm việc nhân viên | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Ghế ngồi bàn nhân viên | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Ghế ngồi trưởng, phó phòng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AO | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- ĐỘI QUẢN LÝ NỢ VÀ CƯỠNG CHẾ NỢ THUẾ | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Bàn làm việc nhân viên | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Ghế ngồi bàn nhân viên | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Ghế ngồi trưởng, phó phòng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AP | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Bàn họp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ghế họp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Ghế chủ tọa họp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Hệ tủ phòng họp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AQ | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT- KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 17 | cái |
| AR | RÈM CỬA SỔ | |||
| 1 | Rèm cuốn cho cửa sổ + vách kính | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 97 | m² |
| AS | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị các hợp đồng phải đáp ứng mức độ tương tự theo yêu cầu đồng thời phải đáp ứng các điều kiện sau: + Ít nhất 01 hợp đồng có thi công hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, PCCC, điện nhẹ trong nhà.+ Đã thi công tối thiểu 01 hạng mục công trình/gói thầu cấp điện ngoài nhà (đường dây và trạm biến áp) có giá trị ≥ 1,4 tỷ đồng.+ Đã thi công tối thiểu 01 hạng mục công trình/gói thầu cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC có giá trị ≥ 600 triệu đồng.+ Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng cho trụ sở cơ quan có giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự gói thầu.- Có kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tại khu vực miền núi, vùng cao.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ hành nghề được cấp (Bản sao công chứng hoặc chứng thực).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng gói thầu tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 3 | Cán bộ kỹ thuật bố trí cho gói thầu tối thiểu 01 cán bộ chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 cán bộ chuyên ngành điện; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuât.- Có trình độ cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành yêu cầu.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự gói thầu.- Có kinh nghiệm thi công công trình tại khu vực miền núi, vùng cao.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng nếu có (Bản sao công chứng hoặc chứng thực).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC | 1 | Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công hệ thống PCCC cho công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng nếu có (Bản sao công chứng hoặc chứng thực).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc an toàn lao động, bảo hộ lao đông.- Có tài liệu xác nhận đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm quản lý an toàn lao động cho ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng nếu có (Bản sao công chứng hoặc chứng thực).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách Hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết tooán công trình | 1 | Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc chứng nhận nghiệp vụ đo bóc dự toán xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã tham gia lập, quản lý hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng nếu có (Bản sao công chứng hoặc chứng thực).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo đạc trắc địa (máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ, thủy bình) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy xúc đào | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Cần trục ô tô | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa, bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan phá đá + Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Có Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy cưa gỗ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi