Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875771-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 15:43:00 đến ngày 2021-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,475,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có hạng mục chính gồm: Hạng mục cấp phối đá dăm tối thiểu 230 m3; bê tông mặt đường tối thiểu 700m3. 1. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng và (iv) Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.2. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: (i) như quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công/ phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật và (ii) Xác nhận của Chủ đầu tư.3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá.* Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý được chứng thực có liên quan đến năng lực và kinh nghiệm đã kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về năng lực và kinh nghiệm để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu, ngoài ra là để đánh giá tính trung thực, tính tính chính xác các tài liệu liên quan về Kết quả hoạt động tài chính, Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, về nguồn lực tài chính cho gói thầu, các hợp đồng tương tự theo nội dung đã kê khai.Trường hợp cần thiết để kiểm tra tính trung thực một trong các tài liệu dự thầu, Nhà thầu phải sẵn sàng tài liệu bản gốc (dấu đỏ) để nộp kiểm tra đối chiếu khi có yêu cầu.Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 3 năm tại thời điểm ký hợp đồng đến thời điểm mở thầu được thi công hoàn thành hoặc 80% khối lượng công việc (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán ký A - B, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư để xác nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 3,1 tỷ đồng có Hạng mục cấp phối đá dăm tối thiểu 230 m3; bê tông mặt đường tối thiểu 700m3.Tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình (nếu có)Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tựTài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình (nếu có)Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hệ thống an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên thi công hệ thống an toàn giao thông như lắp đặt biển báo…Tài liệu chứng minh đã từng làm trách hệ thống an toàn giao thông: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình (nếu có)Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự và và có giá trị tối thiểu 3,1 tỷ.Tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình (nếu có)Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 5 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốtKiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốtKiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốtKiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốtKiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tưới nước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốtKiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường giao thông trung tâm xã Tam Lãnh đến vùng Tây làng đồng bào dân tộc Kor (giai đoạn 1) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh; Địa Chỉ: : Thị trấn Phú Thịnh, huyện
Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Phú NinH Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Ninh Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\ Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.837,072 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 773,687 | m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,61 | m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,092 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.415,038 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp, phạm vi ≤300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.415,038 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 679,779 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường CPĐĐ bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,169 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất về đắp, CLVC 10km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,169 | m3 |
| 10 | Đào đất hữu cơ bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,652 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, CLVC ≤500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,652 | m3 |
| 12 | Lu lèn nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.118,782 | m3 |
| 13 | Đào đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,623 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đường cũ đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,623 | m3 |
| B | *\ Móng, mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 24cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.012,327 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840,494 | m2 |
| 3 | Rải lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.218,031 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax25 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800,507 | m3 |
| 5 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,499 | tấn |
| C | *\ Gia cố rãnh dọc | |||
| D | * Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông lề gia cố dày 24cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,055 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,704 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,33 | m2 |
| 4 | Rải lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.381,296 | m2 |
| 5 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,098 | tấn |
| 6 | Đào khuôn lề gia cố bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,649 | m3 |
| E | * Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Gia cố rãnh dọc bằng bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,002 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4 | m2 |
| 4 | Rải lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.383,302 | m2 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,002 | m3 |
| F | * Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Gia cố mái bằng bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,594 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật không dệt TS50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,961 | m2 |
| 3 | Bê tông chân khay M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,277 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,944 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,966 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,78 | m3 |
| G | * Tấm đậy đan qua nhà dân | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,752 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,427 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,864 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | tấm |
| 5 | Bê tông tạo dốc M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| H | *\ Nút giao | |||
| I | * Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,976 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất để đắp, phạm vi ≤300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,976 | m3 |
| J | * Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 17cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,339 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,475 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,17 | m2 |
| K | *\ Cống tròn | |||
| L | * Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,697 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,359 | tấn |
| 4 | Bê tông móng cống M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,811 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,538 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,341 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông, ĐK=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,609 | m2 |
| M | * Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,315 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,978 | m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,852 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,751 | m2 |
| 5 | Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,413 | m3 |
| N | * Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,167 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,584 | m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,415 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,056 | m2 |
| 5 | Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,029 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,08 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | m3 |
| O | * Gia cố Thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,776 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,08 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,77 | m3 |
| P | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,713 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,01 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,41 | m3 |
| Q | *\ Tổ chức giao thông | |||
| R | * Biển báo | |||
| 1 | Biển báo phản quang, tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 2 | Trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 3 | Bê tông móng biển báo M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 7 | Đào móng bằng nhân công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,82 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,716 | m3 |
| S | * Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,669 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,093 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | tấn |
| 4 | Sơn cọc tiêu loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,427 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,967 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | cái |
| 7 | Đào móng bằng nhân công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,488 | m3 |
| T | * Cọc tiêu, biển báo đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Dây nilon phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207 | m |
| 3 | Bê tông đế rào chắn M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,573 | m3 |
| 4 | Lắp dựng đế bê tông rào chắn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203 | cái |
| 5 | Ván khuôn đế rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,48 | m2 |
| 6 | Cọc gỗ dài 1.1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203 | cọc |
| 7 | Sơn phản quang cọc gỗ loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,36 | m2 |
| 8 | Biển báo phản quang hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (140x80)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 12 | Bê tông móng biển báo đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có hạng mục chính gồm: Hạng mục cấp phối đá dăm tối thiểu 230 m3; bê tông mặt đường tối thiểu 700m3. 1. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng và (iv) Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.2. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: (i) như quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công/ phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật và (ii) Xác nhận của Chủ đầu tư.3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá.* Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý được chứng thực có liên quan đến năng lực và kinh nghiệm đã kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về năng lực và kinh nghiệm để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu, ngoài ra là để đánh giá tính trung thực, tính tính chính xác các tài liệu liên quan về Kết quả hoạt động tài chính, Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, về nguồn lực tài chính cho gói thầu, các hợp đồng tương tự theo nội dung đã kê khai.Trường hợp cần thiết để kiểm tra tính trung thực một trong các tài liệu dự thầu, Nhà thầu phải sẵn sàng tài liệu bản gốc (dấu đỏ) để nộp kiểm tra đối chiếu khi có yêu cầu.Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 3 năm tại thời điểm ký hợp đồng đến thời điểm mở thầu được thi công hoàn thành hoặc 80% khối lượng công việc (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán ký A - B, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư để xác nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 3,1 tỷ đồng có Hạng mục cấp phối đá dăm tối thiểu 230 m3; bê tông mặt đường tối thiểu 700m3.Tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình (nếu có)Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tựTài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình (nếu có)Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách hệ thống an toàn giao thông | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên thi công hệ thống an toàn giao thông như lắp đặt biển báo…Tài liệu chứng minh đã từng làm trách hệ thống an toàn giao thông: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình (nếu có)Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự và và có giá trị tối thiểu 3,1 tỷ.Tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình (nếu có)Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Yêu cầu 5 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn >=1kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốtKiểm định còn thời hạn. | 4 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay >=70kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào >=0,8m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt . Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép >=10T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốtKiểm định còn thời hạn. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy ủi >=110CV | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốtKiểm định còn thời hạn. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ >=5T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốtKiểm định còn thời hạn. | 3 |
| 8 | Ô tô tưới nước >=5m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốtKiểm định còn thời hạn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi