Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210875824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 15:56:00 đến ngày 2021-09-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,529,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.658E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm theo là Quyết định trúng thầu; Quyết định phê duyệt BCKTKT để xác định cấp công trình; Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã là Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có văn bằng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có văn bằng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh, quyết toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ thanh, quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn (Giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa Nhà lớp học, xây dựng Nhà Đa năng và các hạng mục phụ trợ, trường Tiểu học và Trung học cơ sở Yên Thượng, huyện Cao Phong 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình, địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. SĐT: 0969.240.268 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,431 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 46,6376 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,9658 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4,4942 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 281,8886 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,8189 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,8189 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,8189 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 32,1036 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 23,1153 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền phòng tập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 14,2899 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 28,5798 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 15,8924 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 100,1692 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 50,3592 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 17,6128 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,1612 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,443 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,5306 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,3483 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,6664 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,6076 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,6012 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 125,1364 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,4921 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 14,2844 | m3 |
| 27 | Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 37,26 | m2 |
| 28 | Gia công cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 34,32 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 30 | Gia công vách kính nhôm định hình SHAL-VIệt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 36,18 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 12x12 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,5516 | tấn |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 14x14 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,3542 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 36,3456 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 35 | Con tiện xi măng + lắp đặt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 326 | con |
| 36 | Gia công lan can bằng INOX 304 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,2134 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 21,742 | m2 |
| 38 | Trụ lan can INOX D90x2mm + cầu INOX D100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 16,3977 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 38,2565 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4,1888 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 42,8227 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,3955 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,5982 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,7848 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 5,8227 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0811 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,5347 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 6,2091 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4,9259 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ trần bằng thép hộp mạ kẽm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,5334 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,6754 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4,9259 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 5,2088 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 614,3186 | m2 |
| 56 | Lợp mái tôn dày 0.45ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 5,9914 | 100m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 357,8764 | m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,6483 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4,0281 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,7319 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4,3975 | 100m2 |
| 62 | Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 14,7457 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 203,9864 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 240,7793 | m2 |
| 65 | Sơn nền nhà bằng sơn chuyên dụng ( cả vật liệu + nhân công) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 288,7024 | m2 |
| 66 | Quét Flinkote chống thấm sê nô mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 213,9016 | m2 |
| 67 | Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 213,9016 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 182,4274 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 617,5047 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 616,18 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 421,9732 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 439,75 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ống đứng đường kính ống 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Lưới chắn rác INOX | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ống ngang đường kính ống 60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC xả tràn, đường kính ống 42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 799,9321 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1.477,9032 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 7,4412 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 6,7392 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Tủ điện KT 210x345x62 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 94 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 95 | Bình chữa cháy MFZ4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 96 | Tiêu lệnh chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Hộp đựng bình chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 102 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 254 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 716 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 850 | m |
| 102 | Lắp đặt hộp nối | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 103 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 19,305 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 19,305 | m3 |
| 105 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 68,7 | m |
| 109 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D40x4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 33 | m |
| B | Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 411 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 117,8226 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,0373 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 85,4714 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 93,0074 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1.272,2478 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 659,6188 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3 | Công |
| 9 | Tháo dỡ 6 ống thoát nước mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | Công |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | Ca máy |
| 11 | Sửa chữa hoa sắt cửa, hoa sắt lan can hành lang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 37 | công |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 112,718 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 14 | Gia công lan can cầu thang bằng INOX 304 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 7,878 | m2 |
| 16 | Gia công Tay vịn cầu thang gỗ + lắp dựng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 10,1 | m |
| 17 | Gia công trụ cầu thang gỗ + lắp dựng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 41,85 | m2 |
| 19 | Gia công cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm(gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm(gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 16,5575 | m2 |
| 22 | Gia công vách kính cố định nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm(gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 23,9225 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 56,364 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 628,0818 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1.360,1488 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC, đường kính ống 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,459 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lưới chắn rác INOX D100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 90Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Tủ điện loại 400x500x150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Tủ điện loại 200x300x150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Tủ điện kim loại 1MCB | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 38 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 82,8 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 141,6 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 75,6 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 752,8 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 970 | m |
| 50 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Bình chữa cháy MFZ4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 22 | hộp |
| 53 | Hộp chữa cháy KT: 500x600x180 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Biển báo PCCC KT:400x600 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| C | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,5671 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,2058 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,1897 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0957 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 5,1956 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,7317 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 20,6766 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 8,2304 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,3228 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,2219 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,4169 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,2929 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,6883 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 15,7623 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 5,34 | m3 |
| 23 | Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL-VIệt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,661 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 6,7047 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,2756 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,6378 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,1686 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,6946 | 100m2 |
| 32 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 16,0172 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 44,85 | m2 |
| 34 | Quét Flinkote chống thấm mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 56,4564 | m2 |
| 35 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 56,4564 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men kính 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 127,278 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 100,1561 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 35,5707 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 9,06 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 69,46 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 100,1561 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 114,0907 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,8316 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,132 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lưới chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 72 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 72 | m |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Tủ điện kim loại 1MCB | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,946 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( loại có chân) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa đồng D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi xịt xí | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Máy bơm nước ITALY 7M3/H | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 73 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 74 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 48mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,905 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 85 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,41 | 100m3 |
| 86 | Đá dăm đầm chặt tạo phẳng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 80 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 80 | m3 |
| 88 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 41,261 | m3 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,2091 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 14,49 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 7,7559 | m3 |
| 92 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 11,979 | m3 |
| 93 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 6,4937 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,6459 | tấn |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,3776 | 100m2 |
| 97 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 37,38 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 112,7884 | m2 |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 124 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 101 | Phá dỡ bằng máy đào+ vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 18 | Ca máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.658E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm theo là Quyết định trúng thầu; Quyết định phê duyệt BCKTKT để xác định cấp công trình; Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo. | 7 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã là Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có văn bằng kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có văn bằng kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh, quyết toán khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ thanh, quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu | ≥8T | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn (Giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Đầm bàn | ≥1Kw | 2 |
| 6 | Đầm dùi | ≥1,5Kw | 2 |
| 7 | Máy khoan đứng | ≥ 4,5 Kw | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | 1,7Kw | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép, công suất | ≥ 5 Kw | 2 |
| 10 | Máy hàn, công suất | ≥ 23 Kw | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62 Kw | 2 |
| 12 | Máy mài | ≥ 1 Kw | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 15 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi