Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875879-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210875824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 15:56:00 đến ngày 2021-09-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,529,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.658E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là Quyết định trúng thầu; Quyết định phê duyệt BCKTKT để xác định cấp công trình; Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã là Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có văn bằng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có văn bằng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh, quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ thanh, quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥8T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa Nhà lớp học, xây dựng Nhà Đa năng và các hạng mục phụ trợ, trường Tiểu học và Trung học cơ sở Yên Thượng, huyện Cao Phong
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc; Địa chỉ: Tổ 5, Phường Hữu Nghị, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số nhà 15, tổ 01, Phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình, địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. SĐT: 0969.240.268
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà đa năng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,431100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT46,6376m3
3Lấp đất móng = 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,9658100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,4942100m3
5Mua đất về đắp, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT281,8886m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,8189100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,8189100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,8189100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT32,1036m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT23,1153m3
11Đắp cát nền phòng tậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT14,2899m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT28,5798m3
13Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT15,8924m3
14Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT100,1692m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT50,3592m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT17,6128m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,1612tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,443tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,5306tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,3483tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,6664tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,6076100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,6012100m2
24Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT125,1364m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,4921m3
26Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT14,2844m3
27Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT37,26m2
28Gia công cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT34,32m2
29Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT28,8m2
30Gia công vách kính nhôm định hình SHAL-VIệt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT36,18m2
31Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 12x12Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,5516tấn
32Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 14x14Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,3542tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT36,3456m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT47,52m2
35Con tiện xi măng + lắp đặtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT326con
36Gia công lan can bằng INOX 304Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,2134tấn
37Lắp dựng lan can sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT21,742m2
38Trụ lan can INOX D90x2mm + cầu INOX D100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4Cái
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT16,3977m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT38,2565m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,1888m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT42,8227m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,3955tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,5982tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,7848tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5,8227tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0811tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,5347tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6,2091tấn
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,9259tấn
51Gia công xà gồ trần bằng thép hộp mạ kẽmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,5334tấn
52Gia công xà gồ thép + thép liên kếtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,6754tấn
53Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,9259tấn
54Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kếtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5,2088tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT614,3186m2
56Lợp mái tôn dày 0.45lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5,9914100m2
57Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT357,8764m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,6483100m2
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,0281100m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,7319100m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,3975100m2
62Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT14,7457m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT203,9864m2
64Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT240,7793m2
65Sơn nền nhà bằng sơn chuyên dụng ( cả vật liệu + nhân công)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT288,7024m2
66Quét Flinkote chống thấm sê nô máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT213,9016m2
67Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT213,9016m2
68Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT182,4274m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT617,5047m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT616,18m2
71Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT421,9732m2
72Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT439,75m2
73Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ống đứng đường kính ống 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,38100m
74Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT24cái
75Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT12cái
76Lưới chắn rác INOXPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT12cái
77Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ống ngang đường kính ống 60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,14100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC xả tràn, đường kính ống 42mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,02100m
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT799,9321m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1.477,9032m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT7,4412100m2
82Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6,7392100m2
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
86Tủ điện KT 210x345x62Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
87Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cái
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT13cái
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8bộ
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT24bộ
93Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT15cái
94Bình chữa cháy CO2 MT5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4bình
95Bình chữa cháy MFZ4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2bình
96Tiêu lệnh chữa cháyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
97Hộp đựng bình chữa cháyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT102m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT254m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT716m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT850m
102Lắp đặt hộp nốiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT12hộp
103Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT19,305m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT19,305m3
105Gia công kim thu sét dài 1,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT7cái
106Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT7cái
107Gia công và đóng cọc chống sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8cọc
108Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT68,7m
109Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D40x4mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT33m
B Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng cải tạo
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT411m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT117,8226m2
3Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,0373m3
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT85,4714m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT93,0074m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1.272,2478m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT659,6188m2
8Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3Công
9Tháo dỡ 6 ống thoát nước máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1Công
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1Ca máy
11Sửa chữa hoa sắt cửa, hoa sắt lan can hành langPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT37công
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT112,718m2
13Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT90,72m2
14Gia công lan can cầu thang bằng INOX 304Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0599tấn
15Lắp dựng lan can sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT7,878m2
16Gia công Tay vịn cầu thang gỗ + lắp dựngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT10,1m
17Gia công trụ cầu thang gỗ + lắp dựngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
18Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT41,85m2
19Gia công cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT22,68m2
20Gia công cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm(gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT45,36m2
21Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm(gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT16,5575m2
22Gia công vách kính cố định nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm(gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT23,9225m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT56,364m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT628,0818m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1.360,1488m2
26Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC, đường kính ống 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,459100m
27Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT12cái
28Lưới chắn rác INOX D100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6Cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 90AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT7cái
33Tủ điện loại 400x500x150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
34Tủ điện loại 200x300x150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
35Tủ điện kim loại 1MCBPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8cái
36Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT14cái
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT21cái
40Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT7bộ
41Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT27cái
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT38bộ
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2bộ
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT60m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT82,8m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT141,6m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT75,6m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT752,8m
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT970m
50Bình chữa cháy CO2 MT5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cái
51Bình chữa cháy MFZ4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
52Lắp đặt hộp nốiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT22hộp
53Hộp chữa cháy KT: 500x600x180Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
54Biển báo PCCC KT:400x600Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
C Các hạng mục phụ trợ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,5671100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,2058m3
3Lấp đất móng = 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,1897100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0957100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5,1956m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,7317m3
7Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT20,6766m3
8Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8,2304m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,3228m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,522m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,2219m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0124tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0313tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0596tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,4169tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0131100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0101100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,2929100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,6883m3
21Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT15,7623m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5,34m3
23Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL-VIệt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT10,92m2
24Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,6m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,661m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6,7047m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0394tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,2756tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,6378tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,1686100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,6946100m2
32Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT16,0172m2
33Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT44,85m2
34Quét Flinkote chống thấm máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT56,4564m2
35Láng mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT56,4564m2
36Công tác ốp gạch vào tường, gạch men kính 300x450, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT127,278m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT100,1561m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT35,5707m2
39Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT9,06m2
40Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT69,46m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT100,1561m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT114,0907m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,8316100m2
44Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,132100m
45Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,01100m
47Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cái
48Lưới chắn rácPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cái
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
50Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4bộ
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT72m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT72m
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
54Tủ điện kim loại 1MCBPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
55Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 8,1mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,25100m
56Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3cái
58Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,946100m
59Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT25cái
60Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cái
61Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT21cái
62Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cái
63Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cái
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( loại có chân)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT9bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT9bộ
66Lắp đặt gương soiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT9cái
67Lắp đặt vòi rửa đồng D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4bộ
68Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8bộ
69Lắp đặt vòi xịt xíPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8cái
70Lắp đặt hộp đựngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8cái
71Máy bơm nước ITALY 7M3/HPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
72Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1bể
73Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT35m
74Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT15m
75Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,5100m
76Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 48mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
77Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,4100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,45100m
79Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT14cái
80Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,905100m
82Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT28cái
83Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT17cái
84Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT14cái
85Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,41100m3
86Đá dăm đầm chặt tạo phẳngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT80m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT80m3
88Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT41,261m3
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,2091m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT14,49m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT7,7559m3
92Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT11,979m3
93Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,525m3
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6,4937m3
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,6459tấn
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,3776100m2
97Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT37,38m2
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT112,7884m2
99Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT124cái
100Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2đoạn ống
101Phá dỡ bằng máy đào+ vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT18Ca máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.658E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là Quyết định trúng thầu; Quyết định phê duyệt BCKTKT để xác định cấp công trình; Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.75
2 Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã là Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có văn bằng kèm theo.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có văn bằng kèm theo.33
4 Cán bộ thanh, quyết toán khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ thanh, quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m31
2 Máy lu ≥8T1
3 Máy ủi ≥110CV1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (Giấy kiểm định còn hiệu lực)2
5 Đầm bàn ≥1Kw2
6 Đầm dùi ≥1,5Kw2
7 Máy khoan đứng ≥ 4,5 Kw2
8 Máy cắt gạch đá 1,7Kw2
9 Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5 Kw2
10 Máy hàn, công suất ≥ 23 Kw2
11 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw2
12 Máy mài ≥ 1 Kw1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
14 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
15 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->