Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 15:51:00 đến ngày 2021-09-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,304,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 169,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục: Xây dựng cầu BTCT DƯL, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.913.000.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.913.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh khác theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (cọc, dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tải tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu các loại ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào, dung tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị ép cọc (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng các cầu trên đường giao thông nông thôn, địa bàn huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang năm 2021 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2018, 2019 và 2020. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 169.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SẢN XUẤT DẦM CHỮ U, CẦU NÀ LÔM L=12M | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6376 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5477 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4937 | tấn |
| 5 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 3T15.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu neo |
| 6 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 9T15.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu neo |
| 7 | Lắp đặt ống gen loại 55.5/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gen loại 85.5/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 9 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,05 | m3 |
| 11 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,2 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 1m |
| 13 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,34 | m2 |
| B | XÂY DỰNG CẦU NÀ LÔM, L=12M | |||
| 1 | Sản xuất thép lan can | Lan can dầm cầu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4547 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép lan can | Lan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4547 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm Lan can dầm cầu | Lan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2398 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép lan can | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1932 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép lan can | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1932 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm Lan can tường cánh mố | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1932 | tấn |
| 7 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Khe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 8 | Gia công thép bản trong bê tông | Khe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Khe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm Khe co giãn loại 2 | Khe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 11 | Cốt thép khe co giãn | Khe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | tấn |
| 12 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 13 | Gối cao su 200x200x35mm | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt gối cầu cao su | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 16 | Bê tông chốt neo dầm 30Mpa | Chốt neo dầm chữ U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chốt neo dầm chữ U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0981 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ chốt neo | Chốt neo dầm chữ U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, mố, trụ bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mố cầu nhịp dầm U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,9 | m3 |
| 20 | Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mố cầu nhịp dầm U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤18mm | Mố cầu nhịp dầm U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7616 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu ĐK >18mm | Mố cầu nhịp dầm U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9042 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mố cầu nhịp dầm U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0888 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mố cầu nhịp dầm U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,66 | m2 |
| 25 | Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5624 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8044 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2394 | tấn |
| 29 | Gia công thép bản trong bê tông | Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4712 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4712 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9646 | 100m2 |
| 32 | Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 4x6, PCB40 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 35 | Tấm xốp dày 20mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3954 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất lòng mố và tứ nón, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4233 | 100m3 |
| 41 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2505 | 100m3 |
| 42 | Đào nền đường đất cấp III | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất đất cấp I | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0625 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2589 | 100m3 |
| 45 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4732 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | tấn |
| 47 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m2 |
| 48 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1515 | 100m2 |
| 49 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,37 | m3 |
| 50 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m |
| 51 | Matit nhựa chèn khe | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 52 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2372 | 100m3 |
| 53 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,69 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ chân khay | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,023 | 100m2 |
| 55 | Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 56 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,73 | m3 |
| 57 | Vữa lót M50 dày 3cm | Mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,89 | m2 |
| 58 | Ống nhựa PVC D50 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,05 | m3 |
| 60 | Vải địa kỹ thuật | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0219 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 62 | Hộ lan ( cả cột) | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 63 | Đóng cột hộ lan phần ngập đất (0.84m/cột) | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | 100m |
| 64 | Đóng cột hộ lan phần không ngập đất (0.7m/cột) | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 1m3 |
| 66 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 67 | Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 68 | Biển báo hình tròn D70 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Cột biển báo 3m/cột | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 70 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Đập đầu cọc bê tông | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m3 |
| 73 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 100m |
| 74 | Đóng cọc định vị | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | 100m |
| 75 | Nhổ cọc định vị | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | 100m |
| 76 | Cọc định vị I300 | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,902 | tấn |
| 77 | Thép khung giằng vòng vây I300 | Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3428 | tấn |
| 78 | Lắp dựng khung giằng | Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | tấn |
| 79 | Tháo dỡ khung giằng | Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | tấn |
| 80 | Cọc ván gỗ dày 3cm | Cọc ván dày 3cm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 1m3 |
| 81 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Cọc ván dày 3cm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 82 | Lắp dựng đà giáo thép | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | tấn |
| 83 | Tháo dỡ đà giáo thép | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | tấn |
| 84 | Đà giáo thép YUKM | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | tấn |
| 85 | Đào móng đất III | Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 87 | Giàn giáo thép chống ván khuôn | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1763 | tấn |
| 88 | Lắp dựng giàn giáo thép chống | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | tấn |
| 89 | Tháo dỡ giàn giáo thép chống | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | tấn |
| 90 | Vận chuyển dầm cầu, cự ly vận chuyển ≤ 131.5km | Vận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,013 | 10 tấn/1km |
| 91 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) | Lắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 92 | Bốc xếp xuống và lắp dựng đốt dầm vào vị trí | Lắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 93 | Gia công hệ khung dàn | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0796 | tấn |
| 94 | Lắp dựng đà giáo thép | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0796 | tấn |
| 95 | Tháo dỡ đà giáo thép | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0796 | tấn |
| 96 | Đà giáo thép | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3065 | tấn |
| 97 | Bu lông D16 - L=90 | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 98 | Thép I200*100*5.5*8 | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | tấn |
| 99 | Gia công thép I200*100*5.5*8 | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | tấn |
| 100 | Lắp dựng thép I200*100*5.5*8 | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | tấn |
| 101 | Tháo dỡ thép I200*100*5.5*8 | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | tấn |
| 102 | Gỗ chồng nề | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 103 | Tà vẹt gỗ | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 1m3 |
| 104 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2293 | 100m3 |
| 105 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Rọ đá/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 rọ |
| 106 | Thép D | Rọ đá/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | tấn |
| 107 | Đá hộc | Rọ đá/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 108 | Lắp dựng khung thép | Thử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7257 | tấn |
| 109 | Tháo dỡ khung thép | Thử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7257 | tấn |
| 110 | Thép hình | Thử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7688 | tấn |
| 111 | Bu lông M16x60 | Thử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cái |
| 112 | Rải màng HDPE chống thấm | Thử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9984 | 100m2 |
| 113 | Ván gỗ dày 3cm | Thử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 114 | Máy bơm nước 8cv | Thử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ca |
| 115 | Thử tải đà giáo | Thử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,16 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 116 | Đào kênh mương đất cấp III | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m3 |
| 117 | Đắp vây ngăn nước hố móng | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7222 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8962 | 100m3 |
| 119 | Ống cống D100 | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ống |
| 120 | Lắp đặt ống bê tông | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 121 | Tháo dỡ ống cống | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 122 | Đào phá vây ngăn nước đất cấp I | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7222 | 100m3 |
| 123 | Phá dỡ trụ tạm cầu đá hộc | Phá dỡ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m3 |
| 124 | Đào xúc đất cấp III, đắp đất lòng mố, tứ nón, nền đường, hố móng, vây ngăn nước | Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0748 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất Cự ly vận chuyển 0.3km | Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,7477 | 10m3 |
| 126 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Vận chuyển vật liệu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1226 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đá bằng trong phạm vi ≤300m | Vận chuyển vật liệu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1226 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất cấp I, phạm vi ≤300m | Vận chuyển vật liệu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7847 | 100m3 |
| C | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU NÀ LÔM | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Nền đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4929 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4844 | 100m3 |
| 4 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại II | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4664 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Rãnh lắp ghép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0433 | 100m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Rãnh lắp ghép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1476 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông tấm rãnh | Rãnh lắp ghép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Rãnh lắp ghép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 9 | Vữa xm M100 gắn mạch | Rãnh lắp ghép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Rãnh lắp ghép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 11 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Gia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0814 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Gia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,73 | m3 |
| 13 | Đệm CPĐD loại 2, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Gia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Vận chuyển/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1247 | 100m3 |
| D | SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU NÀ MI 1 L=8M | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3989 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0802 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 5 | Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m3 |
| 6 | Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 7 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 8 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 1m |
| 10 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,18 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| E | XÂY DỰNG CẦU NÀ MI 1, L=8M | |||
| 1 | Sản xuất thép lan can | Lan can dầm cầu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép lan can | Lan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm Lan can dầm cầu | Lan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép lan can | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2857 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép lan can | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2857 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm Lan can tường cánh mố | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2857 | tấn |
| 7 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 8 | Gia công thép bản trong bê tông | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm Khe co giãn | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 11 | Cốt thép khe co giãn | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0619 | tấn |
| 12 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 13 | Gối cao su 150x150x21mm | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt gối cầu cao su | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 16 | Gia công thép bản trong bê tông | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 18 | Chốt neo D32 | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 19 | Mạ kẽm Chốt neo | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 20 | Nhựa matit chèn chốt | Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,75 | m3 |
| 22 | Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤18mm | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0563 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK >18mm | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4442 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3764 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,5 | m2 |
| 27 | Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3584 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7108 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1764 | tấn |
| 31 | Gia công thép bản trong bê tông | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3472 | tấn |
| 32 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3472 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1676 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Đốt nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Đốt nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Đốt nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | tấn |
| 37 | Gia công thép bản trong bê tông | Đốt nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | tấn |
| 38 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Đốt nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Đốt nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1536 | 100m2 |
| 40 | Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m3 |
| 41 | Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 43 | Tấm xốp dày 20mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3954 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép Bản quá độ | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9491 | 100m3 |
| 49 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5059 | 100m3 |
| 50 | Đào nền đường đất cấp III | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | 100m3 |
| 51 | Đào xúc đất đất cấp I | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3693 | 100m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2183 | 100m3 |
| 53 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2425 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | tấn |
| 55 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m2 |
| 56 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1278 | 100m2 |
| 57 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,52 | m3 |
| 58 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 59 | Matit nhựa chèn khe | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 60 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2372 | 100m3 |
| 61 | Bê tông móng rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,68 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ chân khay | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0228 | 100m2 |
| 63 | Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 64 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,48 | m3 |
| 65 | Vữa lót M50 dày 3cm | Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,55 | m2 |
| 66 | Ống nhựa PVC D50 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,05 | m3 |
| 68 | Vải địa kỹ thuật | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0219 | 100m2 |
| 69 | Thép buộc D2 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | kg |
| 70 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 71 | Hộ lan ( cả cột) | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 72 | Đóng cột hộ lan phần ngập đất (0.84m/cột) | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | 100m |
| 73 | Đóng cột hộ lan phần không ngập đất (0.7m/cột) | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 1m3 |
| 75 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 76 | Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 77 | Biển báo hình tròn D70 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 79 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Đập đầu cọc bê tông | Ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 82 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 83 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 mối nối |
| 84 | Đóng cọc định vị | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | 100m |
| 85 | Nhổ cọc định vị | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | 100m |
| 86 | Cọc định vị I300 | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,902 | tấn |
| 87 | Thép khung giằng vòng vây I300 | Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,271 | tấn |
| 88 | Lắp dựng khung giằng | Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | tấn |
| 89 | Tháo dỡ khung giằng | Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | tấn |
| 90 | Cọc ván gỗ dày 3cm | Gỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 1m3 |
| 91 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Gỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 92 | Lắp dựng đà giáo thép | Đà giáo UYKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | tấn |
| 93 | Tháo dỡ đà giáo thép | Đà giáo UYKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | tấn |
| 94 | Đà giáo thép YUKM | Đà giáo UYKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | tấn |
| 95 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 97 | Giàn giáo thép chống ván khuôn | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1763 | tấn |
| 98 | Lắp dựng giàn giáo thép chống | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | tấn |
| 99 | Tháo dỡ giàn giáo thép chống | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | tấn |
| 100 | Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤ 141.5km | Vận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | 10 tấn/1km |
| 101 | Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyển | Lắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 dầm |
| 102 | Bốc xếp xuống, lắp dựng đốt dầm bằng cần cẩu | Lắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 dầm |
| 103 | Gỗ chồng nề | Lắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 104 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m3 |
| 105 | Đắp vây ngăn nước hố móng | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7656 | 100m3 |
| 106 | Đào nền đường - Cấp đất III | Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,208 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,472 | 100m3 |
| 108 | Ống cống D100 | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ống |
| 109 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 110 | Tháo dỡ ống cống | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 111 | Đào phá vây ngăn nước - Cấp đất I | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7656 | 100m3 |
| 112 | Đào xúc đất - Cấp đất III-Đắp đất lòng mố, tứ nón, nền đường, hố móng, vây ngăn nước | Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2583 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0,3km | Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5828 | 10m³/1km |
| 114 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1349 | 100m3 |
| F | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU NÀ MI 1 | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Nền đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1367 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1115 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4903 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6212 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1367 | 100m3 |
| 6 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3601 | 100m3 |
| G | SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU ĐỐNG ĐA L=8M | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3989 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0802 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 5 | Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m3 |
| 6 | Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 7 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 8 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 1m |
| 10 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,18 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| H | XÂY DỰNG CẦU ĐỐNG ĐA, L=8M | |||
| 1 | Sản xuất thép lan can | Lan can dầm cầu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép lan can | Lan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm Lan can dầm cầu | Lan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép lan can | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2098 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép lan can | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2098 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm Lan can tường cánh mố | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2098 | tấn |
| 7 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 8 | Gia công thép bản trong bê tông | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm Khe co giãn | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 11 | Cốt thép khe co giãn | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0619 | tấn |
| 12 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 13 | Gối cao su 150x150x21mm | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt gối cầu cao su | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 16 | Gia công thép bản trong bê tông | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 18 | Chốt neo D32 | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 19 | Mạ kẽm Chốt neo dầm | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 20 | Nhựa matit chèn chốt | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ trên M350, đá 1x2, PCB40 | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,96 | m3 |
| 22 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤18mm | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5088 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu ĐK >18mm | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3775 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,131 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,64 | m2 |
| 27 | Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3584 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7108 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1764 | tấn |
| 31 | Gia công thép bản trong bê tông | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3472 | tấn |
| 32 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3472 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1676 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Đoạn nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Đoạn nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Đoạn nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | tấn |
| 37 | Gia công thép bản trong bê tông | Đoạn nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | tấn |
| 38 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Đoạn nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Đoạn nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1536 | 100m2 |
| 40 | Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 43 | Tấm xốp dày 20mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3954 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép Bản quá độ | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7031 | 100m3 |
| 49 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1975 | 100m3 |
| 50 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2855 | 100m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1823 | 100m3 |
| 52 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0683 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | 100m2 |
| 54 | Bê tông đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,23 | m3 |
| 55 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | tấn |
| 56 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 57 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 58 | Matit nhựa | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 59 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1276 | 100m3 |
| 60 | Bê tông móng rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,66 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ chân khay | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5532 | 100m2 |
| 62 | Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0893 | 100m3 |
| 63 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,97 | m3 |
| 64 | Vữa lót M50 dày 3cm | Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,16 | m2 |
| 65 | Ống nhựa PVC D50 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | m3 |
| 67 | Vải địa kỹ thuật | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 69 | Hộ lan ( cả cột) | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 70 | Đóng cột hộ lan phần ngập đất (0.84m/cột) | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | 100m |
| 71 | Đóng cột hộ lan phần không ngập đất (0.7m/cột) | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 1m3 |
| 73 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 74 | Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 75 | Biển báo hình tròn D70 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 77 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Đập đầu cọc bê tông | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 80 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m |
| 81 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 mối nối |
| 82 | Đóng cọc định vị | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | 100m |
| 83 | Nhổ cọc định vị | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | 100m |
| 84 | Cọc định vị I300 | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,902 | tấn |
| 85 | Thép khung giằng vòng vây I300 | Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,271 | tấn |
| 86 | Lắp dựng khung giằng | Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | tấn |
| 87 | Tháo dỡ khung giằng | Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | tấn |
| 88 | Cọc ván gỗ dày 3cm | Gỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 1m3 |
| 89 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Gỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 90 | Lắp dựng đà giáo thép | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | tấn |
| 91 | Tháo dỡ đà giáo thép | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | tấn |
| 92 | Đà giáo thép YUKM | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | tấn |
| 93 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 95 | Giàn giáo thép chống ván khuôn | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1763 | tấn |
| 96 | Lắp dựng giàn giáo thép chống | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | tấn |
| 97 | Tháo dỡ giàn giáo thép chống | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | tấn |
| 98 | Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤ 165.5km | Vận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | 10 tấn/1km |
| 99 | Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyển | Lắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 dầm |
| 100 | Bốc xếp xuống, lắp dựng đốt dầm | Lắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 dầm |
| 101 | Gỗ chống nề | Lắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 102 | Đào dẫn dòng đất cấp 3 | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0125 | 100m3 |
| 103 | Đắp vây ngăn nước | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4721 | 100m3 |
| 104 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | 100m3 |
| 105 | Phá dỡ kết cấu Kết cấu bê tông | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 106 | Đào phá vây ngăn nước - Cấp đất I | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4721 | 100m3 |
| 107 | Đào xúc đất - Cấp đất III-Đắp đất lòng mố, tứ nón, nền đường, hố móng, vây ngăn nước | Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8567 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0.3km | Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5672 | 10m³/1km |
| 109 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0958 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0958 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3326 | 100m3 |
| I | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU ĐỐNG ĐA | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Nền đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0556 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1511 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7892 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6381 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6381 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0556 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1992 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1337 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1166 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,41 | m3 |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 12 | Matit nhựa | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 13 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Cống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3434 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Cống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Cống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,45 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Cống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,91 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40 | Mũ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mũ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0609 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tấm bản 100x76x12/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Tấm bản 100x76x12/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1439 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Tấm bản 100x76x12/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 22 | Bê tông khớp nối + neo M250 | Tấm bản 100x76x12/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tấm bản 100x76x12/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tấm bản 100x76x12/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Tấm bản 100x76x12/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1083 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tấm bản 100x76x12/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Vận chuyển VL đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,51 | 100m3 |
| 28 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Vận chuyển VL đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Vận chuyển VL đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | 100m3 |
| J | SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU NẶM LÒN L=12M | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5519 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3906 | tấn |
| 5 | Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | m3 |
| 6 | Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 7 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 1m |
| 10 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,45 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,07 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| K | XÂY DỰNG CẦU NẶM LÒN, L=12M | |||
| 1 | Sản xuất thép lan can | Lan can dầm cầu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4718 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép lan can | Lan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4718 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm Lan can dầm cầu | Lan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4718 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép lan can | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3055 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép lan can | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3055 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm Lan can tường cánh mố | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3055 | tấn |
| 7 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 8 | Gia công thép bản trong bê tông | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm Khe co giãn | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 11 | Cốt thép khe co giãn | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0619 | tấn |
| 12 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 13 | Gối cao su 150x150x21mm | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt gối cầu cao su | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 16 | Gia công thép bản trong bê tông | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 18 | Chốt neo D32 | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 19 | Mạ kẽm Chốt neo dầm | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 20 | Nhựa matit chèn chốt | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,86 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤18mm | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5997 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK >18mm | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5108 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6418 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,34 | m2 |
| 27 | Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3584 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7108 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1764 | tấn |
| 31 | Gia công thép bản trong bê tông | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3472 | tấn |
| 32 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3472 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1676 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Đoạn nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Đoạn nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Đoạn nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | tấn |
| 37 | Gia công thép bản trong bê tông | Đoạn nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | tấn |
| 38 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Đoạn nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Đoạn nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1536 | 100m2 |
| 40 | Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m3 |
| 41 | Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 43 | Tấm xốp dày 20mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3954 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép Bản quá độ | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6966 | 100m3 |
| 49 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1195 | 100m3 |
| 50 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2918 | 100m3 |
| 52 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6684 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | tấn |
| 54 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m2 |
| 55 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1661 | 100m2 |
| 56 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,03 | m3 |
| 57 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m |
| 58 | Matit nhựa chèn khe | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 59 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2192 | 100m3 |
| 60 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,04 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ chân khay | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9459 | 100m2 |
| 62 | Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1534 | 100m3 |
| 63 | Bê tông dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m3 |
| 64 | Vữa lót M50 dày 3cm | Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,8 | m2 |
| 65 | Ống nhựa PVC D50 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,61 | m3 |
| 67 | Vải địa kỹ thuật | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 68 | Thép buộc D2 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | kg |
| 69 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 70 | Hộ lan ( cả cột) | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 71 | Đóng cột hộ lan phần ngập đất (0.84m/cột) | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | 100m |
| 72 | Đóng cột hộ lan phần không ngập đất (0.7m/cột) | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 1m3 |
| 74 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 75 | Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 76 | Biển báo hình tròn D70 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 78 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Đập đầu cọc bê tông | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 81 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m |
| 82 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 mối nối |
| 83 | Đóng cọc định vị | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | 100m |
| 84 | Nhổ cọc định vị | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | 100m |
| 85 | Cọc định vị I300 | Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,902 | tấn |
| 86 | Thép khung giằng vòng vây I300 | Thép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,271 | tấn |
| 87 | Lắp dựng khung giằng | Thép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | tấn |
| 88 | Tháo dỡ khung giằng | Thép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | tấn |
| 89 | Cọc ván gỗ dày 3cm | Gỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 1m3 |
| 90 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Gỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 91 | Lắp dựng đà giáo thép | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | tấn |
| 92 | Tháo dỡ đà giáo thép | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | tấn |
| 93 | Đà giáo thép YUKM | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | tấn |
| 94 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 96 | Giàn giáo thép chống ván khuôn | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1763 | tấn |
| 97 | Lắp dựng giàn giáo thép chống | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | tấn |
| 98 | Tháo dỡ giàn giáo thép chống | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | tấn |
| 99 | Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤ 165,5km | Vận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4825 | 10 tấn/1km |
| 100 | Bốc xếp dầm lên phương tiện vận chuyển | Lắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 dầm |
| 101 | Bốc xếp xuống và lắp dựng đốt dầm vào vị trí | Lắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 dầm |
| 102 | Gỗ chồng nề | Lắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 103 | Đào dẫn dòng đất cấp 3 | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 104 | Đắp vây ngăn nước | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4674 | 100m3 |
| 105 | Đào phá vây ngăn nước - Cấp đất I | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4674 | 100m3 |
| 106 | Đào xúc đất - Cấp đất III-Đắp đất lòng mố, tứ nón, nền đường, hố móng, vây ngăn nước | Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2893 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0.3km | Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8926 | 10m³/1km |
| 108 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7874 | 100m3 |
| L | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU NẶM LÒN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Nền đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2341 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0322 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9997 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9997 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Vận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2341 | 100m3 |
| 7 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1172 | 100m3 |
| M | SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU NÀ KHÁ L=12M | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5519 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3906 | tấn |
| 5 | Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | m3 |
| 6 | Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 7 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 1m |
| 10 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Tấm xốp dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,45 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,07 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mối nối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| N | XÂY DỰNG CẦU NÀ KHÁ, L=12M | |||
| 1 | Sản xuất thép lan can | Lan can dầm cầu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4718 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép lan can | Lan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4718 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm Lan can dầm cầ | Lan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4718 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép lan can | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3363 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép lan can | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3363 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm Lan can tường cánh mố | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3363 | tấn |
| 7 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 8 | Gia công thép bản trong bê tông | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm Khe co giãn | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 11 | Cốt thép khe co giãn | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | tấn |
| 12 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 13 | Gối cao su 150x150x21mm | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt gối cầu cao su | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 16 | Gia công thép bản trong bê tông | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 18 | Chốt neo D32 | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 19 | Mạ kẽm Chốt neo dầm | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 20 | Nhựa matit chèn chốt | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,69 | m3 |
| 22 | Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu ĐK ≤18mm | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5326 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK >18mm | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8626 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0326 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,66 | m2 |
| 27 | Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,22 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4028 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,843 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2394 | tấn |
| 31 | Gia công thép bản trong bê tông | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4712 | tấn |
| 32 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4712 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2046 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Đoạn cọc nối BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Đoạn cọc nối BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Đoạn cọc nối BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6492 | tấn |
| 37 | Gia công thép bản trong bê tông | Đoạn cọc nối BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,577 | tấn |
| 38 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Đoạn cọc nối BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,577 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Đoạn cọc nối BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1856 | 100m2 |
| 40 | Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 43 | Tấm xốp dày 20mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3954 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép Bản quá độ | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2235 | 100m3 |
| 49 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1105 | 100m3 |
| 50 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | 100m3 |
| 51 | Đào nền đường - Cấp đất III | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1679 | 100m3 |
| 53 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9555 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0543 | tấn |
| 55 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m2 |
| 56 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0983 | 100m2 |
| 57 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | m3 |
| 58 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 59 | Nhựa matit chèn khe | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | m3 |
| 60 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2236 | 100m3 |
| 61 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,44 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ chân khay | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9645 | 100m2 |
| 63 | Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1565 | 100m3 |
| 64 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,86 | m3 |
| 65 | Vữa lót M50 dày 3cm | Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,75 | m2 |
| 66 | Ống nhựa PVC D50 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m3 |
| 68 | Vải địa kỹ thuật | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 70 | Hộ lan ( cả cột) | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 71 | Đóng cột hộ lan phần ngập đất (0.84m/cột) | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | 100m |
| 72 | Đóng cột hộ lan phần không ngập đất (0.7m/cột) | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 1m3 |
| 74 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 75 | Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 76 | Biển báo hình tròn D70 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 78 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Đập đầu cọc bê tông | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | m3 |
| 81 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | 100m |
| 82 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1 mối nối |
| 83 | Đóng cọc định vị | Đóng cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | 100m |
| 84 | Nhổ cọc định vị | Đóng cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | 100m |
| 85 | Cọc định vị I300 | Đóng cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,902 | tấn |
| 86 | Thép khung giằng vòng vây I300 | Thép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3428 | tấn |
| 87 | Lắp dựng khung giằng | Thép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | tấn |
| 88 | Tháo dỡ khung giằng | Thép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | tấn |
| 89 | Cọc ván gỗ dày 3cm | Gỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 1m3 |
| 90 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Gỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 91 | Lắp dựng đà giáo thép | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | tấn |
| 92 | Tháo dỡ đà giáo thép | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | tấn |
| 93 | Đà giáo thép YUKM | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | tấn |
| 94 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 96 | Giàn giáo thép chống ván khuôn | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1763 | tấn |
| 97 | Lắp dựng giàn giáo thép chống | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | tấn |
| 98 | Tháo dỡ giàn giáo thép chống | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | tấn |
| 99 | Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤115km | Vận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4825 | 10 tấn/1km |
| 100 | Bốc xếp dầm lên phương tiện vận chuyển | Lắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 dầm |
| 101 | Bốc xếp xuống và lắp dựng đốt dầm vào vị trí | Lắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 dầm |
| 102 | Gỗ chồng nề | Lắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 103 | Đào dẫn dòng đất cấp 3 | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7625 | 100m3 |
| 104 | Đắp vây ngăn nước | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6839 | 100m3 |
| 105 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,764 | 100m3 |
| 106 | Đào phá vây ngăn nước - Cấp đất I | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6839 | 100m3 |
| 107 | Ống cống D100 | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | ống |
| 108 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 109 | Tháo dỡ ống cống | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 110 | Đào xúc đất- Cấp đất III-Đắp đất lòng mố, tứ nón, nền đường, hố móng, vây ngăn nước | Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2105 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0,3km | Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,1049 | 10m³/1km |
| 112 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7654 | 100m3 |
| O | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU NÀ KHÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Nền đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2827 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6375 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3686 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6031 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9359 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0679 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4753 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,85 | m3 |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,155 | 100m |
| 11 | Matit nhựa | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ tấm bản cũ | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2898 | 100m3 |
| 15 | Xây cống, vữa XM M100, PCB40 | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mũ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mũ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mũ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0747 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tấm bản 100x76x12/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Tấm bản 100x76x12/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0463 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Tấm bản 100x76x12/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tấm bản 100x76x12/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mối nối + neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mối nôi + neo, ĐK ≤10mm | Mối nối + neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0012 | tấn |
| 25 | Đắp CPĐD loại 2 độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Mối nối + neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0521 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mối nối + neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 27 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tường kè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5473 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất sét tầng phòng nước | Tường kè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | m3 |
| 29 | Thi công tầng sỏi lọc | Tường kè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m3 |
| 30 | Ống nhựa PVC D10 | Tường kè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m |
| 31 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Xây đá VXM M100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,64 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Xây đá VXM M100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,09 | m3 |
| 33 | Bao tải đay tẩm nhựa chèn khe chống lún | Xây đá VXM M100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m2 |
| 34 | Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Xây đá VXM M100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6462 | 100m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40-Gờ hộ lan đỉnh kè | Xây đá VXM M100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Xây đá VXM M100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 37 | Đệm vữa XM M100, PCB40, dày 3cm, | Gia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6667 | m2 |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Gia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,38 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phá dỡ cầu cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá -Đá xây cầu cũ | Phá dỡ cầu cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,27 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ dầm I cũ | Phá dỡ cầu cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 42 | Đắp trả đường cũ | Phá dỡ cầu cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất - Cấp đất III-Nền đường đường dẫn + đường cũ | Đào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2038 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Đào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2038 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Vận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2827 | 100m3 |
| 46 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Vận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1914 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Vận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1914 | 100m3 |
| P | SẢN XUẤT DẦM CHỮ U, CẦU BẢN MUỒNG L=12M | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6376 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5477 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4937 | tấn |
| 5 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 3T15.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu neo |
| 6 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 9T15.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu neo |
| 7 | Lắp đặt ống gen loại 55.5/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gen loại 85.5/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 9 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,05 | m3 |
| 11 | Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,2 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 1m |
| 13 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,34 | m2 |
| Q | XÂY DỰNG CẦU BẢN MUỒNG, L=12M | |||
| 1 | Sản xuất thép lan can | Lan can dầm cầu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2398 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép lan can | Lan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2398 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm Lan can dầm cầu | Lan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2398 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép lan can | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép lan can | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm Lan can tường cánh mố | Lan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 7 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 8 | Gia công thép hình, thép bản | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm Khe co giãn | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 11 | Cốt thép khe co giãn | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | tấn |
| 12 | Máng nước bằng tôn dày 3mm | Khe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 13 | Gối cao su 200x200x35mm | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt gối cầu cao su | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Vữa không co ngót Sikagrout | Gối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 16 | Bê tông chốt neo dầm 30Mpa | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0981 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ chốt neo | Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, mố, trụ bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,1 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤18mm | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4827 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK >18mm | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0822 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3988 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,1 | m2 |
| 25 | Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,22 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4028 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,843 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2394 | tấn |
| 29 | Gia công thép bản trong bê tông | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4712 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4712 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2046 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Đoạn cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Đoạn cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Đoạn cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6492 | tấn |
| 35 | Gia công thép bản trong bê tông | Đoạn cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,577 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Đoạn cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,577 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Đoạn cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8856 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40 | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 40 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 41 | Tấm xốp dày 20mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3954 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép Bản quá độ | Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9072 | 100m3 |
| 47 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2809 | 100m3 |
| 48 | Đào nền đường - Cấp đất III | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0485 | 100m3 |
| 49 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2805 | 100m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3482 | 100m3 |
| 51 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1365 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | tấn |
| 53 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m2 |
| 54 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1543 | 100m2 |
| 55 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,46 | m3 |
| 56 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 57 | Nhựa matit chèn khe | Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 58 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1882 | 100m3 |
| 59 | Bê tông móng rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,21 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ chân khay | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8131 | 100m2 |
| 61 | Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1318 | 100m3 |
| 62 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,65 | m3 |
| 63 | Vữa lót M50 dày 3cm | Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,69 | m2 |
| 64 | Ống nhựa PVC D50 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,04 | m3 |
| 66 | Vải địa kỹ thuật | Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 68 | Hộ lan ( cả cột) | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 69 | Đóng cột hộ lan phần ngập đất (0.84m/cột) | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | 100m |
| 70 | Đóng cột hộ lan phần không ngập đất (0.7m/cột) | Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 1m3 |
| 72 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 73 | Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 74 | Biển báo hình tròn D70 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6m | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 76 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Kè bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,42 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Kè bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,251 | 100m2 |
| 80 | Ống nhựa PVC D10 | Kè bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Kè bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 82 | Đắp đất sét đầm chặt | Kè bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 83 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Kè bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7382 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Kè bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,981 | 100m3 |
| 85 | Đắp đá dăm độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Kè bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | 100m3 |
| 86 | Đập đầu cọc bê tông | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m3 |
| 87 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | 100m |
| 88 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1 mối nối |
| 89 | Đóng cọc định vị | Đóng cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | 100m |
| 90 | Nhổ cọc định vị | Đóng cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | 100m |
| 91 | Cọc định vị I300 | Đóng cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,902 | tấn |
| 92 | Thép khung giằng vòng vây I300 | Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3428 | tấn |
| 93 | Lắp dựng khung giằng | Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | tấn |
| 94 | Tháo dỡ khung giằng | Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | tấn |
| 95 | Cọc ván gỗ dày 3cm | Cọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 1m3 |
| 96 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Cọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 97 | Lắp dựng đà giáo thép | Đà giáo YUKM thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | tấn |
| 98 | Tháo dỡ đà giáo thép | Đà giáo YUKM thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | tấn |
| 99 | Đà giáo thép YUKM | Đà giáo YUKM thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | tấn |
| 100 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 102 | Giàn giáo thép chống ván khuôn | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1763 | tấn |
| 103 | Lắp dựng giàn giáo thép chống | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | tấn |
| 104 | Tháo dỡ giàn giáo thép chống | Giàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | tấn |
| 105 | Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤ 177,5km | Vận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,013 | 10 tấn/1km |
| 106 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T (bốc xếp lên) | Lắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 107 | Bốc xếp xuống và lắp dựng đốt dầm vào vị trí | Lắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 108 | Gia công hệ khung dàn | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0796 | tấn |
| 109 | Lắp dựng đà giáo thép | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0796 | tấn |
| 110 | Tháo dỡ đà giáo thép | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0796 | tấn |
| 111 | Đà giáo thép | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3065 | tấn |
| 112 | Bu lông D16-L=90 liên kết | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 113 | Thép I200*100*5.5*8 | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | tấn |
| 114 | Gia công thép I200*100*5.5*8 | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | tấn |
| 115 | Lắp dựng thép I200*100*5.5*8 | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | tấn |
| 116 | Tháo dỡ thép I200*100*5.5*8 | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | tấn |
| 117 | Gỗ chồng nề | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 118 | Tà vẹt gỗ | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 1m3 |
| 119 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | 100m3 |
| 120 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Rọ đá 1x1x2m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 rọ |
| 121 | Thép D | Rọ đá 1x1x2m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | tấn |
| 122 | Đá hộc | Rọ đá 1x1x2m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 123 | Lắp dựng khung thép | Thử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7257 | tấn |
| 124 | Tháo dỡ khung thép | Thử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tấn |
| 125 | Thép hình | Thử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7688 | tấn |
| 126 | Bu lông M16x60 | Thử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cái |
| 127 | Rải màng HDPE chống thấm | Thử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9984 | 100m2 |
| 128 | Ván gỗ dày 3cm | Thử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 129 | Máy bơm nước 8cv | Thử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ca |
| 130 | Thử tải đà giáo | Thử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,16 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 131 | Đào dẫn dòng đất cấp 3 | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m3 |
| 132 | Đắp vây ngăn nước | Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4785 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,324 | 100m3 |
| 134 | Ống cống D100 | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ống |
| 135 | Lắp đặt ống bê tông | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 136 | Tháo dỡ ống bê tông | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 137 | Đào phá vây ngăn nước - Cấp đất I | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4785 | 100m3 |
| 138 | Đào đất c3 hoàn trả rãnh | Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9285 | 100m3 |
| 139 | Đào xúc đất - Cấp đất III-Đắp đất lòng mố, tứ nón, nền đường, hố móng, vây ngăn nước | Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7451 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0,3km | Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,4514 | 10m³ |
| 141 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Vận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7965 | 100m3 |
| R | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU BẢN MUỒNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Nền đường/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5841 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7521 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,836 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9726 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9726 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Vận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5841 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mặt đường bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4702 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phá dỡ công trình cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,64 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ dầm I cũ | Phá dỡ công trình cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 10 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Phá dỡ công trình cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1264 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300m | Phá dỡ công trình cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1264 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục: Xây dựng cầu BTCT DƯL, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.913.000.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.913.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh khác theo quy định. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư thi công hiện trường | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (cọc, dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành ≥ 25T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Ôtô tải tự đổ ≥ 7T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 75CV | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy lu các loại ≥ 9T | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy đào, dung tích gầu ≥0,8m3 | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Thiết bị ép cọc (đồng bộ) | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30m3/h | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 75CV | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ) | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h | Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 14 | Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi