Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875683-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210863058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 15:51:00 đến ngày 2021-09-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,304,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 169,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục: Xây dựng cầu BTCT DƯL, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.913.000.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.913.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh khác theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (cọc, dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tải tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu các loại ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào, dung tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị ép cọc (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h
- Đặc điểm thiết bị Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng các cầu trên đường giao thông nông thôn, địa bàn huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang năm 2021
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Tuyên Quang. - Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông Vận tải Tuyên Quang. - Đánh giá E-HSDT: Sở Giao thông Vận tải Tuyên Quang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Tuyên Quang. - Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Đường Lâm. - Cơ quan phê duyệt Dự án: UBND tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2018, 2019 và 2020. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 169.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SẢN XUẤT DẦM CHỮ U, CẦU NÀ LÔM L=12M
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6376tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5477tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4937tấn
5Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 3T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
6Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 9T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
7Lắp đặt ống gen loại 55.5/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
8Lắp đặt ống gen loại 85.5/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
10Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,05m3
11Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42,2m2
12Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m
13Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V133,34m2
B XÂY DỰNG CẦU NÀ LÔM, L=12M
1Sản xuất thép lan canLan can dầm cầu/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,4547tấn
2Lắp dựng thép lan canLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4547tấn
3Mạ kẽm Lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2398tấn
4Sản xuất thép lan canLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1932tấn
5Lắp dựng thép lan canLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1932tấn
6Mạ kẽm Lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1932tấn
7Bê tông không co ngót 40MpaKhe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
8Gia công thép bản trong bê tôngKhe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
9Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
10Mạ kẽm Khe co giãn loại 2Khe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
11Cốt thép khe co giãnKhe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
12Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
13Gối cao su 200x200x35mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
16Bê tông chốt neo dầm 30MpaChốt neo dầm chữ U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChốt neo dầm chữ U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0981tấn
18Ván khuôn gỗ chốt neoChốt neo dầm chữ U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188100m2
19Bê tông móng, mố, trụ bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Mố cầu nhịp dầm U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,9m3
20Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40Mố cầu nhịp dầm U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤18mmMố cầu nhịp dầm U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7616tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu ĐK >18mmMố cầu nhịp dầm U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9042tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMố cầu nhịp dầm U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0888100m2
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngMố cầu nhịp dầm U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,66m2
25Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,16m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5624tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8044tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2394tấn
29Gia công thép bản trong bê tôngĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
30Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9646100m2
32Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2, PCB40Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
33Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 4x6, PCB40Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
34Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
35Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
36Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
37Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
38Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
39Ván khuôn thépBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
40Đắp đất lòng mố và tứ nón, độ chặt Y/C K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4233100m3
41Đắp nền đường, độ chặt Y/C K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2505100m3
42Đào nền đường đất cấp IIIGia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m3
43Đào xúc đất đất cấp IGia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0625100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2589100m3
45Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4732100m2
46Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
47Quét nhựa bitum nóng vào tườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
48Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1515100m2
49Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,37m3
50Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 22cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m
51Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
52Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2372100m3
53Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,69m3
54Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,023100m2
55Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,166100m3
56Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,73m3
57Vữa lót M50 dày 3cmMái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,89m2
58Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m
59Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,05m3
60Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0219100m2
61Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
62Hộ lan ( cả cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
63Đóng cột hộ lan phần ngập đất (0.84m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016100m
64Đóng cột hộ lan phần không ngập đất (0.7m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
65Đào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
66Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
67Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
68Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Cột biển báo 3m/cộtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
70Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Đập đầu cọc bê tôngThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,02m3
73Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9100m
74Đóng cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
75Nhổ cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
76Cọc định vị I300Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
77Thép khung giằng vòng vây I300Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3428tấn
78Lắp dựng khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
79Tháo dỡ khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
80Cọc ván gỗ dày 3cmCọc ván dày 3cm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,161m3
81Tháo dỡ kết cấu gỗCọc ván dày 3cm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
82Lắp dựng đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
83Tháo dỡ đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
84Đà giáo thép YUKMĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
85Đào móng đất IIIĐào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m3
86Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m3
87Giàn giáo thép chống ván khuônGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1763tấn
88Lắp dựng giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
89Tháo dỡ giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
90Vận chuyển dầm cầu, cự ly vận chuyển ≤ 131.5kmVận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,01310 tấn/1km
91Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên)Lắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
92Bốc xếp xuống và lắp dựng đốt dầm vào vị tríLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
93Gia công hệ khung dànĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0796tấn
94Lắp dựng đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0796tấn
95Tháo dỡ đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0796tấn
96Đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3065tấn
97Bu lông D16 - L=90Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
98Thép I200*100*5.5*8Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,615tấn
99Gia công thép I200*100*5.5*8Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
100Lắp dựng thép I200*100*5.5*8Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
101Tháo dỡ thép I200*100*5.5*8Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
102Gỗ chồng nềĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
103Tà vẹt gỗĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,881m3
104Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2293100m3
105Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnRọ đá/Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 rọ
106Thép DRọ đá/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63tấn
107Đá hộcRọ đá/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m3
108Lắp dựng khung thépThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7257tấn
109Tháo dỡ khung thépThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7257tấn
110Thép hìnhThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7688tấn
111Bu lông M16x60Thử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V122cái
112Rải màng HDPE chống thấmThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9984100m2
113Ván gỗ dày 3cmThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
114Máy bơm nước 8cvThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ca
115Thử tải đà giáoThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,161 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
116Đào kênh mương đất cấp IIIĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m3
117Đắp vây ngăn nước hố móngĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7222100m3
118Đắp đất đê, đập, kênh mươngĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8962100m3
119Ống cống D100Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ống
120Lắp đặt ống bê tôngỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
121Tháo dỡ ống cốngỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
122Đào phá vây ngăn nước đất cấp IỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7222100m3
123Phá dỡ trụ tạm cầu đá hộcPhá dỡ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,24m3
124Đào xúc đất cấp III, đắp đất lòng mố, tứ nón, nền đường, hố móng, vây ngăn nướcĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0748100m3
125Vận chuyển đất Cự ly vận chuyển 0.3kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,747710m3
126Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển vật liệu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1226100m3
127Vận chuyển đá bằng trong phạm vi ≤300mVận chuyển vật liệu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1226100m3
128Vận chuyển đất cấp I, phạm vi ≤300mVận chuyển vật liệu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7847100m3
C XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU NÀ LÔM
1Đào nền đường đất cấp IIINền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28,4929100m3
2Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0085100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,4844100m3
4Mặt đường cấp phối đá dăm loại IIMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4664100m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIRãnh lắp ghép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0433100m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpRãnh lắp ghép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1476100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông tấm rãnhRãnh lắp ghép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,41m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Rãnh lắp ghép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m3
9Vữa xm M100 gắn mạchRãnh lắp ghép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgRãnh lắp ghép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
11Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIGia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0814100m3
12Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Gia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,73m3
13Đệm CPĐD loại 2, độ chặt Y/C K ≥ 0,95Gia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0321100m3
14Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIVận chuyển/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1247100m3
D SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU NÀ MI 1 L=8M
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3989tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0802tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
5Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,02m3
6Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
7Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
8Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V281m2
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m
10Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V53,18m2
13Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V6,78m2
14Ván khuôn mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
E XÂY DỰNG CẦU NÀ MI 1, L=8M
1Sản xuất thép lan canLan can dầm cầu/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,32tấn
2Lắp dựng thép lan canLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
3Mạ kẽm Lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
4Sản xuất thép lan canLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2857tấn
5Lắp dựng thép lan canLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2857tấn
6Mạ kẽm Lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2857tấn
7Bê tông không co ngót 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
8Gia công thép bản trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
9Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
10Mạ kẽm Khe co giãnKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
11Cốt thép khe co giãnKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
12Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
13Gối cao su 150x150x21mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
16Gia công thép bản trong bê tôngChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
17Lắp đặt thép bản trong bê tôngChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
18Chốt neo D32Chốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
19Mạ kẽm Chốt neoChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
20Nhựa matit chèn chốtChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
21Bê tông móng, mố, trụ 30Mpa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,75m3
22Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0563tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4442tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3764100m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,5m2
27Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3584tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7108tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764tấn
31Gia công thép bản trong bê tôngĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
32Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1676100m2
34Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Đốt nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐốt nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐốt nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,568tấn
37Gia công thép bản trong bê tôngĐốt nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
38Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐốt nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐốt nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1536100m2
40Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2, PCB40Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
41Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
42Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
43Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
44Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
45Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
46Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
47Ván khuôn thép Bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
48Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt Y/C K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9491100m3
49Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5059100m3
50Đào nền đường đất cấp IIIGia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0115100m3
51Đào xúc đất đất cấp IGia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3693100m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2183100m3
53Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2425100m2
54Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
55Quét nhựa bitum nóng vào tườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
56Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1278100m2
57Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,52m3
58Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
59Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
60Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2372100m3
61Bê tông móng rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,68m3
62Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0228100m2
63Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,166100m3
64Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Ốp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,48m3
65Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái/Mô tả kỹ thuật theo Chương V276,55m2
66Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m
67Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,05m3
68Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0219100m2
69Thép buộc D2Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69kg
70Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
71Hộ lan ( cả cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
72Đóng cột hộ lan phần ngập đất (0.84m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016100m
73Đóng cột hộ lan phần không ngập đất (0.7m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
74Đào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
75Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
76Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
77Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
79Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Đập đầu cọc bê tôngÉp cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
82Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIÉp cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100m
83Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmÉp cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V281 mối nối
84Đóng cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
85Nhổ cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
86Cọc định vị I300Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
87Thép khung giằng vòng vây I300Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,271tấn
88Lắp dựng khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
89Tháo dỡ khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
90Cọc ván gỗ dày 3cmGỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981m3
91Tháo dỡ kết cấu gỗGỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
92Lắp dựng đà giáo thépĐà giáo UYKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
93Tháo dỡ đà giáo thépĐà giáo UYKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
94Đà giáo thép YUKMĐà giáo UYKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
95Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m3
96Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m3
97Giàn giáo thép chống ván khuônGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1763tấn
98Lắp dựng giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
99Tháo dỡ giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
100Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤ 141.5kmVận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,00510 tấn/1km
101Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyểnLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 dầm
102Bốc xếp xuống, lắp dựng đốt dầm bằng cần cẩuLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 dầm
103Gỗ chồng nềLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
104Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m3
105Đắp vây ngăn nước hố móngĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7656100m3
106Đào nền đường - Cấp đất IIIĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,208100m3
107Đắp đất đê, đập, kênh mươngĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,472100m3
108Ống cống D100Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ống
109Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
110Tháo dỡ ống cốngỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
111Đào phá vây ngăn nước - Cấp đất IỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7656100m3
112Đào xúc đất - Cấp đất III-Đắp đất lòng mố, tứ nón, nền đường, hố móng, vây ngăn nướcĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2583100m3
113Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0,3kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,582810m³/1km
114Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105100m3
115Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105100m3
116Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1349100m3
F XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU NÀ MI 1
1Đào xúc đất - Cấp đất INền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,1367100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1115100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4903100m3
4Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6212100m3
5Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1367100m3
6Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3601100m3
G SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU ĐỐNG ĐA L=8M
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3989tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0802tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
5Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,02m3
6Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
7Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
8Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V281m2
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m
10Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V53,18m2
13Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V6,78m2
14Ván khuôn mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
H XÂY DỰNG CẦU ĐỐNG ĐA, L=8M
1Sản xuất thép lan canLan can dầm cầu/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,32tấn
2Lắp dựng thép lan canLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
3Mạ kẽm Lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
4Sản xuất thép lan canLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2098tấn
5Lắp dựng thép lan canLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2098tấn
6Mạ kẽm Lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2098tấn
7Bê tông không co ngót 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
8Gia công thép bản trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
9Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
10Mạ kẽm Khe co giãnKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
11Cốt thép khe co giãnKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
12Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
13Gối cao su 150x150x21mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
16Gia công thép bản trong bê tôngChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
17Lắp đặt thép bản trong bê tôngChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
18Chốt neo D32Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
19Mạ kẽm Chốt neo dầmChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
20Nhựa matit chèn chốtChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
21Bê tông móng, mố, trụ trên M350, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,96m3
22Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5088tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3775tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,131100m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,64m2
27Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3584tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7108tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764tấn
31Gia công thép bản trong bê tôngĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
32Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1676100m2
34Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Đoạn nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐoạn nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐoạn nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,568tấn
37Gia công thép bản trong bê tôngĐoạn nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
38Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐoạn nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐoạn nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1536100m2
40Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2, PCB40Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
41Bê tông móng, rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
42Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
43Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
44Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
45Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
46Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
47Ván khuôn thép Bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
48Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt Y/C K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7031100m3
49Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1975100m3
50Đào xúc đất - Cấp đất IGia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2855100m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1823100m3
52Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0683100m2
53Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,82100m2
54Bê tông đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,23m3
55Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
56Quét nhựa bitum nóng vào tườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
57Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 22cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
58Matit nhựaMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
59Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1276100m3
60Bê tông móng rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,66m3
61Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5532100m2
62Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0893100m3
63Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,97m3
64Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,16m2
65Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m
66Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,74m3
67Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119100m2
68Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
69Hộ lan ( cả cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
70Đóng cột hộ lan phần ngập đất (0.84m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0504100m
71Đóng cột hộ lan phần không ngập đất (0.7m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m
72Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
73Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
74Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
75Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
77Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Đập đầu cọc bê tôngThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,58m3
80Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24100m
81Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V281 mối nối
82Đóng cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
83Nhổ cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
84Cọc định vị I300Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
85Thép khung giằng vòng vây I300Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,271tấn
86Lắp dựng khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
87Tháo dỡ khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
88Cọc ván gỗ dày 3cmGỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981m3
89Tháo dỡ kết cấu gỗGỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
90Lắp dựng đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
91Tháo dỡ đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
92Đà giáo thép YUKMĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
93Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m3
94Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m3
95Giàn giáo thép chống ván khuônGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1763tấn
96Lắp dựng giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
97Tháo dỡ giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
98Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤ 165.5kmVận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,00510 tấn/1km
99Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyểnLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 dầm
100Bốc xếp xuống, lắp dựng đốt dầmLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 dầm
101Gỗ chống nềLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
102Đào dẫn dòng đất cấp 3Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0125100m3
103Đắp vây ngăn nướcĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4721100m3
104Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,575100m3
105Phá dỡ kết cấu Kết cấu bê tôngĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
106Đào phá vây ngăn nước - Cấp đất IĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4721100m3
107Đào xúc đất - Cấp đất III-Đắp đất lòng mố, tứ nón, nền đường, hố móng, vây ngăn nướcĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8567100m3
108Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0.3kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,567210m³/1km
109Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vậnVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m3
110Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m3
111Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3326100m3
I XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU ĐỐNG ĐA
1Đào xúc đất - Cấp đất INền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,0556100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1511100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7892100m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6381100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6381100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0556100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1992100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1337100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1166100m2
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,41m3
11Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
12Matit nhựaMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
13Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIICống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3434100m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đáCống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,56m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Cống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,45m3
16Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Cống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,91m3
17Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40Mũ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,56m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMũ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0609tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tấm bản 100x76x12/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTấm bản 100x76x12/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1439tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTấm bản 100x76x12/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,115tấn
22Bê tông khớp nối + neo M250Tấm bản 100x76x12/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTấm bản 100x76x12/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0918100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTấm bản 100x76x12/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,226100m2
25Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95Tấm bản 100x76x12/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1083100m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTấm bản 100x76x12/Mô tả kỹ thuật theo Chương V201cấu kiện
27Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIVận chuyển VL đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,51100m3
28Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0356100m3
29Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mVận chuyển VL đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0356100m3
J SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU NẶM LÒN L=12M
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
6Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
7Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
8Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V421m2
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,81m
10Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
13Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
14Ván khuôn mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
K XÂY DỰNG CẦU NẶM LÒN, L=12M
1Sản xuất thép lan canLan can dầm cầu/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,4718tấn
2Lắp dựng thép lan canLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
3Mạ kẽm Lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
4Sản xuất thép lan canLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3055tấn
5Lắp dựng thép lan canLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3055tấn
6Mạ kẽm Lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3055tấn
7Bê tông không co ngót 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
8Gia công thép bản trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
9Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
10Mạ kẽm Khe co giãnKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
11Cốt thép khe co giãnKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
12Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
13Gối cao su 150x150x21mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
16Gia công thép bản trong bê tôngChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
17Lắp đặt thép bản trong bê tôngChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
18Chốt neo D32Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
19Mạ kẽm Chốt neo dầmChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
20Nhựa matit chèn chốtChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
21Bê tông móng, mố, trụ 30Mpa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,86m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5997tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5108tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6418100m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,34m2
27Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3584tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7108tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764tấn
31Gia công thép bản trong bê tôngĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
32Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1676100m2
34Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Đoạn nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐoạn nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐoạn nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,568tấn
37Gia công thép bản trong bê tôngĐoạn nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
38Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐoạn nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐoạn nối cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1536100m2
40Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2, PCB40Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
41Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
42Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
43Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
44Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
45Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
46Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
47Ván khuôn thép Bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
48Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt Y/C K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6966100m3
49Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1195100m3
50Đào xúc đất - Cấp đất IGia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2918100m3
52Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6684100m2
53Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
54Quét nhựa bitum nóng vào tườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
55Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1661100m2
56Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,03m3
57Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m
58Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
59Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2192100m3
60Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,04m3
61Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9459100m2
62Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1534100m3
63Bê tông dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,72m3
64Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,8m2
65Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m
66Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,61m3
67Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
68Thép buộc D2Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63kg
69Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
70Hộ lan ( cả cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
71Đóng cột hộ lan phần ngập đất (0.84m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016100m
72Đóng cột hộ lan phần không ngập đất (0.7m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
73Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
74Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
75Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
76Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
78Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Đập đầu cọc bê tôngThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,23m3
81Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24100m
82Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V281 mối nối
83Đóng cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
84Nhổ cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
85Cọc định vị I300Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
86Thép khung giằng vòng vây I300Thép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,271tấn
87Lắp dựng khung giằngThép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
88Tháo dỡ khung giằngThép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
89Cọc ván gỗ dày 3cmGỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981m3
90Tháo dỡ kết cấu gỗGỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
91Lắp dựng đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
92Tháo dỡ đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
93Đà giáo thép YUKMĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
94Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m3
95Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m3
96Giàn giáo thép chống ván khuônGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1763tấn
97Lắp dựng giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
98Tháo dỡ giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
99Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤ 165,5kmVận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,482510 tấn/1km
100Bốc xếp dầm lên phương tiện vận chuyểnLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 dầm
101Bốc xếp xuống và lắp dựng đốt dầm vào vị tríLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 dầm
102Gỗ chồng nềLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
103Đào dẫn dòng đất cấp 3Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m3
104Đắp vây ngăn nướcĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4674100m3
105Đào phá vây ngăn nước - Cấp đất IĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4674100m3
106Đào xúc đất - Cấp đất III-Đắp đất lòng mố, tứ nón, nền đường, hố móng, vây ngăn nướcĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2893100m3
107Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0.3kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,892610m³/1km
108Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vậnVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m3
109Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m3
110Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7874100m3
L XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU NẶM LÒN
1Đào xúc đất - Cấp đất INền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
1,2341100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0325100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0322100m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9997100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9997100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2341100m3
7Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1172100m3
M SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU NÀ KHÁ L=12M
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
6Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
7Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
8Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V421m2
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,81m
10Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
13Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
14Ván khuôn mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
N XÂY DỰNG CẦU NÀ KHÁ, L=12M
1Sản xuất thép lan canLan can dầm cầu/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,4718tấn
2Lắp dựng thép lan canLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
3Mạ kẽm Lan can dầm cầLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
4Sản xuất thép lan canLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3363tấn
5Lắp dựng thép lan canLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3363tấn
6Mạ kẽm Lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3363tấn
7Bê tông không co ngót 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
8Gia công thép bản trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
9Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
10Mạ kẽm Khe co giãnKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
11Cốt thép khe co giãnKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
12Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
13Gối cao su 150x150x21mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
16Gia công thép bản trong bê tôngChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
17Lắp đặt thép bản trong bê tôngChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
18Chốt neo D32Chốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
19Mạ kẽm Chốt neo dầmChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
20Nhựa matit chèn chốtChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
21Bê tông móng, mố, trụ 30Mpa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,69m3
22Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5326tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8626tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0326100m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,66m2
27Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,22m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4028tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,843tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2394tấn
31Gia công thép bản trong bê tôngĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
32Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2046100m2
34Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Đoạn cọc nối BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6492tấn
37Gia công thép bản trong bê tôngĐoạn cọc nối BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,577tấn
38Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐoạn cọc nối BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,577tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐoạn cọc nối BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1856100m2
40Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2, PCB40Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
41Bê tông móng, rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
42Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
43Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
44Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
45Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
46Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
47Ván khuôn thép Bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
48Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt Y/C K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2235100m3
49Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1105100m3
50Đào xúc đất - Cấp đất IGia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0575100m3
51Đào nền đường - Cấp đất IIIGia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1679100m3
53Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9555100m2
54Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0543tấn
55Quét nhựa bitum nóng vào tườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m2
56Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0983100m2
57Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2m3
58Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
59Nhựa matit chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008m3
60Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2236100m3
61Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,44m3
62Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9645100m2
63Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1565100m3
64Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,86m3
65Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,75m2
66Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m
67Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,76m3
68Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0206100m2
69Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
70Hộ lan ( cả cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
71Đóng cột hộ lan phần ngập đất (0.84m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016100m
72Đóng cột hộ lan phần không ngập đất (0.7m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
73Đào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
74Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
75Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
76Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
78Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Đập đầu cọc bê tôngThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,14m3
81Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,28100m
82Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V381 mối nối
83Đóng cọc định vịĐóng cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
84Nhổ cọc định vịĐóng cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
85Cọc định vị I300Đóng cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
86Thép khung giằng vòng vây I300Thép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3428tấn
87Lắp dựng khung giằngThép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
88Tháo dỡ khung giằngThép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
89Cọc ván gỗ dày 3cmGỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,161m3
90Tháo dỡ kết cấu gỗGỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
91Lắp dựng đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
92Tháo dỡ đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
93Đà giáo thép YUKMĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
94Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m3
95Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m3
96Giàn giáo thép chống ván khuônGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1763tấn
97Lắp dựng giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
98Tháo dỡ giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
99Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤115kmVận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,482510 tấn/1km
100Bốc xếp dầm lên phương tiện vận chuyểnLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 dầm
101Bốc xếp xuống và lắp dựng đốt dầm vào vị tríLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 dầm
102Gỗ chồng nềLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
103Đào dẫn dòng đất cấp 3Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7625100m3
104Đắp vây ngăn nướcĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6839100m3
105Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,764100m3
106Đào phá vây ngăn nước - Cấp đất IĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6839100m3
107Ống cống D100Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9ống
108Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 đoạn ống
109Tháo dỡ ống cốngỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 đoạn ống
110Đào xúc đất- Cấp đất III-Đắp đất lòng mố, tứ nón, nền đường, hố móng, vây ngăn nướcĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2105100m3
111Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0,3kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,104910m³/1km
112Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0214100m3
113Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0214100m3
114Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7654100m3
O XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU NÀ KHÁ
1Đào xúc đất - Cấp đất INền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,2827100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6375100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3686100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6031100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9359100m2
6Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0679tấn
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4753100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,85m3
10Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,155100m
11Matit nhựaMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,15m3
13Tháo dỡ tấm bản cũCống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
14Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIICống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2898100m3
15Xây cống, vữa XM M100, PCB40Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m3
16Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Mũ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMũ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMũ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0747100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tấm bản 100x76x12/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTấm bản 100x76x12/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0463tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTấm bản 100x76x12/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0442tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTấm bản 100x76x12/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0314100m2
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mối nối + neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
24Lắp dựng cốt thép mối nôi + neo, ĐK ≤10mmMối nối + neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0012tấn
25Đắp CPĐD loại 2 độ chặt Y/C K ≥ 0,95Mối nối + neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0521100m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMối nối + neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
27Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITường kè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5473100m3
28Đắp đất sét tầng phòng nướcTường kè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,61m3
29Thi công tầng sỏi lọcTường kè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9m3
30Ống nhựa PVC D10Tường kè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1m
31Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Xây đá VXM M100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,64m3
32Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Xây đá VXM M100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,09m3
33Bao tải đay tẩm nhựa chèn khe chống lúnXây đá VXM M100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m2
34Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95Xây đá VXM M100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6462100m3
35Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40-Gờ hộ lan đỉnh kèXây đá VXM M100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
36Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Xây đá VXM M100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
37Đệm vữa XM M100, PCB40, dày 3cm,Gia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6667m2
38Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Gia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,38m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépPhá dỡ cầu cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,72m3
40Phá dỡ kết cấu gạch đá -Đá xây cầu cũPhá dỡ cầu cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,27m3
41Tháo dỡ dầm I cũPhá dỡ cầu cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
42Đắp trả đường cũPhá dỡ cầu cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
43Đào xúc đất - Cấp đất III-Nền đường đường dẫn + đường cũĐào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2038100m3
44Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIĐào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2038100m3
45Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2827100m3
46Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1914100m3
47Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1914100m3
P SẢN XUẤT DẦM CHỮ U, CẦU BẢN MUỒNG L=12M
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6376tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5477tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4937tấn
5Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 3T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
6Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 9T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
7Lắp đặt ống gen loại 55.5/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
8Lắp đặt ống gen loại 85.5/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
10Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,05m3
11Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42,2m2
12Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m
13Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V133,34m2
Q XÂY DỰNG CẦU BẢN MUỒNG, L=12M
1Sản xuất thép lan canLan can dầm cầu/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,2398tấn
2Lắp dựng thép lan canLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2398tấn
3Mạ kẽm Lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2398tấn
4Sản xuất thép lan canLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,204tấn
5Lắp dựng thép lan canLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,204tấn
6Mạ kẽm Lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,204tấn
7Bê tông không co ngót 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
8Gia công thép hình, thép bảnKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
9Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
10Mạ kẽm Khe co giãnKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
11Cốt thép khe co giãnKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
12Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
13Gối cao su 200x200x35mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
16Bê tông chốt neo dầm 30MpaChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0981tấn
18Ván khuôn gỗ chốt neoChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188100m2
19Bê tông móng, mố, trụ bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,1m3
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4827tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0822tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3988100m2
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,1m2
25Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Đốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,22m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4028tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,843tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2394tấn
29Gia công thép bản trong bê tôngĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
30Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐốt mũi cọc BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2046100m2
32Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Đoạn cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6492tấn
35Gia công thép bản trong bê tôngĐoạn cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,577tấn
36Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐoạn cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,577tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐoạn cọc nối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8856100m2
38Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2, PCB40Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
39Bê tông móng, rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
40Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
41Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
42Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
43Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
44Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
45Ván khuôn thép Bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
46Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt Y/C K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9072100m3
47Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2809100m3
48Đào nền đường - Cấp đất IIIGia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0485100m3
49Đào xúc đất - Cấp đất IGia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2805100m3
50Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3482100m3
51Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1365100m2
52Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
53Quét nhựa bitum nóng vào tườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
54Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1543100m2
55Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,46m3
56Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
57Nhựa matit chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
58Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1882100m3
59Bê tông móng rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,21m3
60Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8131100m2
61Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1318100m3
62Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,65m3
63Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V257,69m2
64Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m
65Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,04m3
66Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m2
67Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
68Hộ lan ( cả cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
69Đóng cột hộ lan phần ngập đất (0.84m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016100m
70Đóng cột hộ lan phần không ngập đất (0.7m/cột)Hộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
71Đào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
72Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
73Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
74Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
76Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Kè bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,42m3
79Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmKè bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,251100m2
80Ống nhựa PVC D10Kè bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m
81Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Kè bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
82Đắp đất sét đầm chặtKè bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
83Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIKè bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7382100m3
84Đắp đất độ chặt Y/C K ≥ 0,95Kè bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,981100m3
85Đắp đá dăm độ chặt Y/C K ≥ 0,95Kè bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0456100m3
86Đập đầu cọc bê tôngThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,43m3
87Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,28100m
88Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V381 mối nối
89Đóng cọc định vịĐóng cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
90Nhổ cọc định vịĐóng cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
91Cọc định vị I300Đóng cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
92Thép khung giằng vòng vây I300Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3428tấn
93Lắp dựng khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
94Tháo dỡ khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
95Cọc ván gỗ dày 3cmCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,161m3
96Tháo dỡ kết cấu gỗCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
97Lắp dựng đà giáo thépĐà giáo YUKM thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
98Tháo dỡ đà giáo thépĐà giáo YUKM thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
99Đà giáo thép YUKMĐà giáo YUKM thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
100Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m3
101Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m3
102Giàn giáo thép chống ván khuônGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1763tấn
103Lắp dựng giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
104Tháo dỡ giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
105Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤ 177,5kmVận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,01310 tấn/1km
106Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T (bốc xếp lên)Lắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
107Bốc xếp xuống và lắp dựng đốt dầm vào vị tríLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
108Gia công hệ khung dànĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0796tấn
109Lắp dựng đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0796tấn
110Tháo dỡ đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0796tấn
111Đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3065tấn
112Bu lông D16-L=90 liên kếtĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
113Thép I200*100*5.5*8Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,615tấn
114Gia công thép I200*100*5.5*8Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
115Lắp dựng thép I200*100*5.5*8Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
116Tháo dỡ thép I200*100*5.5*8Đà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
117Gỗ chồng nềĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
118Tà vẹt gỗĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,881m3
119Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,516100m3
120Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnRọ đá 1x1x2m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 rọ
121Thép DRọ đá 1x1x2m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63tấn
122Đá hộcRọ đá 1x1x2m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m3
123Lắp dựng khung thépThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7257tấn
124Tháo dỡ khung thépThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tấn
125Thép hìnhThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7688tấn
126Bu lông M16x60Thử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V122cái
127Rải màng HDPE chống thấmThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9984100m2
128Ván gỗ dày 3cmThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
129Máy bơm nước 8cvThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ca
130Thử tải đà giáoThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,161 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
131Đào dẫn dòng đất cấp 3Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14100m3
132Đắp vây ngăn nướcĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4785100m3
133Đắp đất đê, đập, kênh mươngĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,324100m3
134Ống cống D100Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ống
135Lắp đặt ống bê tôngỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
136Tháo dỡ ống bê tôngỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
137Đào phá vây ngăn nước - Cấp đất IỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4785100m3
138Đào đất c3 hoàn trả rãnhỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9285100m3
139Đào xúc đất - Cấp đất III-Đắp đất lòng mố, tứ nón, nền đường, hố móng, vây ngăn nướcĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7451100m3
140Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0,3kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,451410m³
141Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0143100m3
142Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0143100m3
143Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7965100m3
R XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU BẢN MUỒNG
1Đào xúc đất - Cấp đất INền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,5841100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7521100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,836100m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9726100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9726100m3
6Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5841100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4702100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépPhá dỡ công trình cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,64m3
9Tháo dỡ dầm I cũPhá dỡ công trình cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
10Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnPhá dỡ công trình cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1264100m3
11Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mPhá dỡ công trình cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1264100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục: Xây dựng cầu BTCT DƯL, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.913.000.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.913.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh khác theo quy định.75
2 Kỹ sư thi công hiện trường 2 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định33
3 Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (cọc, dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành ≥ 25T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.1
2 Ôtô tải tự đổ ≥ 7T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.2
3 Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.1
4 Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.2
5 Máy ủi ≥ 75CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
6 Máy lu các loại ≥ 9T Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
7 Máy đào, dung tích gầu ≥0,8m3 Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
8 Thiết bị ép cọc (đồng bộ) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
9 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
10 Máy phát điện ≥ 75CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
11 Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
12 Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
13 Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
14 Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->