Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210875121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện + Hỗ trợ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 16:12:00 đến ngày 2021-09-07 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,618,592,799 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có quy mô 01 trệt, 02 lầu trở lên; thi công móng cọc bê tông cốt thép; hệ thống phòng cháy chữa cháy (có bể nước ngầm)).Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (10 người), thợ cốp pha (05 người), thợ cốt thép (05 người), thợ điện (04 người), thợ sơn (04 người), thợ cấp thoát nước (02 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành cần cẩu (01 người), công nhân vận hành máy đào (01 người), công nhân vận hành máy ủi (01 người), công nhân vận hành máy lu (01 người), công nhân vận hành xe máy công trình (01 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị ép cọc ≥ 120 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng ≥ 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng trụ sở làm việc xã Vĩnh Bình 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách huyện + Hỗ trợ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình
Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu
Số điện thoại: 02913 881 601 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3880 333. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,688 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,645 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,88 | m3 |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,247 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,024 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,936 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,343 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 230,4 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,962 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Khối nhà làm việc | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,991 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,111 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,731 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,638 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 184,5 | m3 |
| 7 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,834 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 246 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,52 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,445 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,172 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,844 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,112 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,427 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,383 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,805 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,714 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,551 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,992 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,549 | 100m2 |
| 21 | Trải tấm cao su lót đáy đà giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,237 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,49 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,853 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,063 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,628 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,15 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,751 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,562 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,837 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,561 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 327,518 | m3 |
| 33 | Trải tấm cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,876 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,44 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,754 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,756 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,209 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,495 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,438 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,493 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,53 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 95,295 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,471 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,849 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,326 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,016 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 50 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 51 | Đóng cừ tràm bằng thủ công, chiều dài cừ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,633 | 100m |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,364 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,066 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,351 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 60 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,442 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,732 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,644 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,141 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,647 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 190,944 | m3 |
| 68 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,04 | m3 |
| 69 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 57,485 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 968,57 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 384,992 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.774,351 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 395,94 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 120,064 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.156,918 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 521,225 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5.396,196 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 947,286 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4.448,91 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 99,802 | m2 |
| 81 | Ốp đá granit vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 272,996 | m2 |
| 82 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x3.5mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 56 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.212,56 | m2 |
| 84 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 189 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 156,488 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch trang trí màu đỏ đất nung vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 117,28 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch trang trí 10x20cm màu xám, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,24 | m2 |
| 88 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 107,74 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 107,74 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 276 | m |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,087 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,853 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,383 | 100m2 |
| 94 | Làm vách bằng tấm Shera Board | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 95 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống thấm khung nhôm nổi 60x60 cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 450,28 | m2 |
| 96 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,813 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 232,133 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,813 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,516 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,516 | tấn |
| 101 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,49 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (đã bao gồm song bảo vệ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 166,536 | m2 |
| 103 | SX lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 5mm (đã bao gồm song bảo vệ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 281,39 | m2 |
| 104 | SX Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 105 | SXLD khung lam nhôm trang trí | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 71,92 | m2 |
| 106 | SXLD Quốc huy bằng đồng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 107 | Lắp dựng khung sắt trang trí hình đồng tiền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 108 | Lắp dựng thang leo, nắp đậy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 109 | Lắp dựng lưới chống nức tại các vị trí nách cửa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 522 | Vị trí |
| 110 | Sản xuất Lắp dựng lan can inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 144,938 | m2 |
| 111 | Lắp bảng tên phòng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 112 | Lắp dựng khung pano nhôm bạc hiflex | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,7 | m2 |
| 113 | Lắp dựng Khung sắt ốp alu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,78 | m2 |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 115 | Lắp dựng bộ rèm sò màu xanh, cờ đảng, cờ nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Bục phát biểu bằng gỗ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi cầu thang | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,988 | m3 |
| 119 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,091 | 100m |
| 120 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,322 | m3 |
| 128 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,663 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,812 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 135 | Lắp đặt phểu thu nước sàn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 137 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 138 | Lắp đặt co răng trong - ngoài Þ21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 139 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 140 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 141 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 142 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 143 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 144 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 145 | Lắp đặt co uPVC Þ21/27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê uPVC Þ21/27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 147 | Lắp đặt co uPVC Þ27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê uPVC Þ27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 149 | Lắp đặt co uPVC Þ34 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 150 | Lắp đặt co uPVC Þ34/60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt co uPVC Þ60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 152 | Lắp đặt co uPVC Þ42 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt co uPVC Þ90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 154 | Lắp đặt co uPVC Þ114 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê uPVC Þ34/27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt nối răng ngoài Þ34 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt nối răng ngoài Þ42 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt nối răng ngoài Þ60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng sông Þ60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng sông Þ90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng sông Þ114 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 163 | Lắp đặt máy bơm nước 2hp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 164 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 165 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 167 | Lắp công tắc đơn 1 chiều, 10A + hộp mặt nổi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 168 | Lắp công tắc đơn 2 chiều, 10A + hộp mặt nổi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 169 | Lắp ổ cắm điện, loại ba | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 70mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x25mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 155 | m |
| 172 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x5.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 173 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 755 | m |
| 174 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 955 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.305 | m |
| 176 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 177 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 178 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 179 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 300A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt tủ điện phòng, võ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (11 module) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 181 | Lắp đặt tủ điện phòng, võ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (7 module) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 182 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 183 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 55 | bộ |
| 184 | Lắp đặt máy điều hòa công suất 2hp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| 185 | Lắp đặt máy điều hòa công suất 1hp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23 | máy |
| C | Hạng mục 3: Nhà xe khách, nhà xe cơ quan | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,936 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,825 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,534 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,586 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,006 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,631 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,12 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,268 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,316 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,066 | m3 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 18 | Cung cấp xà gồ thép 30x60x1,4mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 175 | m |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,404 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp xà gồ thép 50x100x1,4mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 67,68 | m |
| 22 | Cung cấp xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 114 | m |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,795 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,715 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Cổng – hàng rào | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào khung thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,415 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,086 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,689 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 255,96 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 507,045 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,8 | m |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 513,045 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 513,045 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,86 | m2 |
| 19 | Bộ chữ đồng" Trụ sở xã vĩnh bình cao 220mm" | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Ốp kính cường lực dày 8mm bảng hiệu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 21 | Lắp dựng khung sắt giáo hàng rào | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,815 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng cổng sắt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 23 | Gia công ray thép cổng trượt v50x50x3mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| E | Hạng mục 5: Sân, mương thoát nước, cột cờ | |||
| 1 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,057 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,121 | 100m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,289 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 170,57 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 132,7 | 10m |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 85,064 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,152 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,152 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,24 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 347,52 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 176 | cái |
| 16 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 200mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,55 | 100m |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 20 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 25 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cột cờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống PCCC - chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt tủ PCCC 600x400x200 kể cả vòi và lăng phun | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ PCCC 700x500x250 kể cả vòi và lăng phun | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 114 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 4 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk76 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt mặt bích, đk 114 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 114 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 114 mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 76 mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | LĐ 2 đầu răng ống STK d114 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | LĐ 2 đầu răng ống STK d60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van góc chửa cháy đk 50 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | LĐ co giảm tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 76/60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | LĐ tê giảm tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 76/60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | LĐ co giảm tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 114/76 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 16 | Lắp đặt Raccord 76 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu họng chờ tiếp nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đầu trụ 2 chia | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | LĐ máy bơm Diezel 30HP | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 20 | LĐ máy bơm điện 30HP | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 21 | Lắp đặt bình bột 4kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bình khí 5kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phụ kiện chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 26 | Lắp đặt nút ấn khẩn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột, loại 2x0,75mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 580 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột, loại 2x1mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 32 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 33 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 34 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây cáp tiếp địa 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 37 | Lắp đặt bàn phím điều khiển | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt loại đèn exit | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đặt loại đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt loại đèn báo phòng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 41 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | LĐ bộ nguồn dự phòng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,862 | m3 |
| 45 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,6 | 100m |
| 46 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,304 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,304 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,304 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,531 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,538 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,96 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,856 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,392 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,24 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 75 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 81,208 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,24 | m2 |
| 62 | Sơn EPOXY chống thấm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 242,687 | m2 |
| 63 | Sản xuất thang inox xuống bể nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Sản xuất cột thép stk D60x2mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 65 | Sản xuất khung giằng, vì kèo thép stk 30x60x1.4mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép stk 30x60x1.4mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 75 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 76 | Hộp đo điện trở | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 78 | Kẹp tiếp địa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Chân đế liên kết với mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống chiếu sáng ngoại vi | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao ≤12m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=42mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 6 | Làm cọc tiếp địa cột đèn- Loại cọc 1,8m, dây đồng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 7 | Làm cọc tiếp địa tủ điều khiển- Loại cọc 1,8m, dây đồng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 9 | Lắp cầu chì nhựa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cầu chì |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp |
| 11 | Đánh số cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cột |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột, 8x10cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bảng |
| 13 | Lắp cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cửa |
| 14 | Luồn dây lên đèn cxv 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100 m |
| 15 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 4x11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 16 | Đào móng trụ đèn chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng trụ đèn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 21 | Lắp đặt điện kế tổng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 giá đỡ |
| 23 | LĐ điện kế tổng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | LĐ khởi động từ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 26 | Lắp đặt RCBO 30A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 27 | LĐ timer 24h | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Đào rãnh cáp điện chiếu sáng, đất C1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,96 | m3 |
| 29 | Lát gạch tàu 30x30 cho rãnh cáp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,172 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có quy mô 01 trệt, 02 lầu trở lên; thi công móng cọc bê tông cốt thép; hệ thống phòng cháy chữa cháy (có bể nước ngầm)).Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 8 | Đội trưởng thi công | 2 | 1. Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 9 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 30 | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (10 người), thợ cốp pha (05 người), thợ cốt thép (05 người), thợ điện (04 người), thợ sơn (04 người), thợ cấp thoát nước (02 người). | 1 | 1 |
| 10 | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng | 5 | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành cần cẩu (01 người), công nhân vận hành máy đào (01 người), công nhân vận hành máy ủi (01 người), công nhân vận hành máy lu (01 người), công nhân vận hành xe máy công trình (01 người). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đầm ≥ 9T | Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 108CV | Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Thiết bị ép cọc ≥ 120 T | Còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T | Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy vận thăng ≥ 0,8 T | Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi