Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875688-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210875121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện + Hỗ trợ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 16:12:00 đến ngày 2021-09-07 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,618,592,799 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có quy mô 01 trệt, 02 lầu trở lên; thi công móng cọc bê tông cốt thép; hệ thống phòng cháy chữa cháy (có bể nước ngầm)).Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (10 người), thợ cốp pha (05 người), thợ cốt thép (05 người), thợ điện (04 người), thợ sơn (04 người), thợ cấp thoát nước (02 người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành cần cẩu (01 người), công nhân vận hành máy đào (01 người), công nhân vận hành máy ủi (01 người), công nhân vận hành máy lu (01 người), công nhân vận hành xe máy công trình (01 người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị ép cọc ≥ 120 T
- Đặc điểm thiết bị Còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng ≥ 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng trụ sở làm việc xã Vĩnh Bình
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách huyện + Hỗ trợ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình , địa chỉ: Khu hành chính huyện Hòa Bình, Quốc lộ 1A, ấp Thị Trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu Số điện thoại: 02913 881 601
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Công Nghệ Xanh Bạc Liêu (Địa chỉ: Ấp Bình Hổ, xã Vĩnh Phú Tây, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu); Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Ngọc Hà Bạc Liêu (Địa chỉ: Ấp thị trấn B, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hòa Bình (Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu). + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban QLDA ĐTXD huyện Hòa Bình (Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Thiên Phú Bạc Liêu (Địa chỉ: Ấp Cái Dầy, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình , địa chỉ: Khu hành chính huyện Hòa Bình, Quốc lộ 1A, ấp Thị Trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu Số điện thoại: 02913 881 601


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu Số điện thoại: 02913 881 601
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3880 333.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San lấp mặt bằng
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,688100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,645tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,88m3
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,247100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,68m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,024100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,265tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,936tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT10,24m3
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT19,343m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT230,4m2
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,962100m3
B Hạng mục 2: Khối nhà làm việc
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT14,991100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,111tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT19,731tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,261tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,638tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT184,5m3
7Sản xuất thép tấm đầu cọcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,834tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT246mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo quy định tại Chương V của E-HSMT29,52100m
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,445100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,172100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,844m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,112m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,427tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,383tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,805100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT51,714m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,551tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,992tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,549100m2
21Trải tấm cao su lót đáy đà giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,237100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT15,49m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,623tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,853tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,063100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT14,628m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,15tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8,751tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7,562100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT18,837m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT28,561m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT327,518m3
33Trải tấm cao su lót nềnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4,876100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,44tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT50,754m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,756tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,209tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6,495100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT60,438m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT13,493tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9,53100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT95,295m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,471tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,849tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,326100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT19,016m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,167100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,276tấn
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,04m3
50Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,76100m
51Đóng cừ tràm bằng thủ công, chiều dài cừ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,633100m
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,222100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,05tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,182tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,22m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,364100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,066m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,351tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,071100m2
60Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,56100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12,442m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,263tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,732tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,644100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,141m3
66Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT15,647m3
67Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT190,944m3
68Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT19,04m3
69Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT57,485m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT968,57m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT384,992m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2.774,351m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT395,94m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT120,064m2
75Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1.156,918m2
76Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT521,225m2
77Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5.396,196m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT947,286m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4.448,91m2
80Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT99,802m2
81Ốp đá granit vào tườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT272,996m2
82Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x3.5mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT56m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1.212,56m2
84Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT189m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x300, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT156,488m2
86Công tác ốp gạch trang trí màu đỏ đất nung vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT117,28m2
87Công tác ốp gạch trang trí 10x20cm màu xám, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT34,24m2
88Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT107,74m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của E-HSMT107,74m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT276m
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16,087100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,853100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT42,383100m2
94Làm vách bằng tấm Shera BoardTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11,7m2
95Làm trần bằng tấm thạch cao chống thấm khung nhôm nổi 60x60 cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT450,28m2
96Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,813tấn
97Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT232,133m2
98Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,813tấn
99Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9,516tấn
100Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9,516tấn
101Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,49100m2
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (đã bao gồm song bảo vệ)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT166,536m2
103SX lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 5mm (đã bao gồm song bảo vệ)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT281,39m2
104SX Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compactTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,16m2
105SXLD khung lam nhôm trang tríTheo quy định tại Chương V của E-HSMT71,92m2
106SXLD Quốc huy bằng đồngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
107Lắp dựng khung sắt trang trí hình đồng tiềnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6Cái
108Lắp dựng thang leo, nắp đậyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1Bộ
109Lắp dựng lưới chống nức tại các vị trí nách cửaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT522Vị trí
110Sản xuất Lắp dựng lan can inoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT144,938m2
111Lắp bảng tên phòngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT34Cái
112Lắp dựng khung pano nhôm bạc hiflexTheo quy định tại Chương V của E-HSMT15,7m2
113Lắp dựng Khung sắt ốp aluTheo quy định tại Chương V của E-HSMT19,78m2
114Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,045tấn
115Lắp dựng bộ rèm sò màu xanh, cờ đảng, cờ nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
116Bục phát biểu bằng gỗTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
117Lắp đặt gương soi cầu thangTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
118Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,988m3
119Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,091100m
120Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,648m3
121Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,648m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,648m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,01100m2
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,012100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,096tấn
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,648m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,322m3
128Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,663m3
129Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT33,812m2
130Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,78m2
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9bộ
132Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9cái
133Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9bộ
134Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
135Lắp đặt phểu thu nước sànTheo quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
136Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9cái
137LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,26100m
138Lắp đặt co răng trong - ngoài Þ21Theo quy định tại Chương V của E-HSMT47cái
139LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,65100m
140LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,5100m
141LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,04100m
142LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,3100m
143LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,4100m
144LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,35100m
145Lắp đặt co uPVC Þ21/27Theo quy định tại Chương V của E-HSMT47cái
146Lắp đặt tê uPVC Þ21/27Theo quy định tại Chương V của E-HSMT37cái
147Lắp đặt co uPVC Þ27Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
148Lắp đặt tê uPVC Þ27Theo quy định tại Chương V của E-HSMT37cái
149Lắp đặt co uPVC Þ34Theo quy định tại Chương V của E-HSMT48cái
150Lắp đặt co uPVC Þ34/60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
151Lắp đặt co uPVC Þ60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT33cái
152Lắp đặt co uPVC Þ42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
153Lắp đặt co uPVC Þ90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT28cái
154Lắp đặt co uPVC Þ114Theo quy định tại Chương V của E-HSMT48cái
155Lắp đặt tê uPVC Þ34/27Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
156Lắp đặt nối răng ngoài Þ34Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
157Lắp đặt nối răng ngoài Þ42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
158Lắp đặt nối răng ngoài Þ60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
159Lắp đặt măng sông Þ60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT24cái
160Lắp đặt măng sông Þ90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
161Lắp đặt măng sông Þ114Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
162Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2Cái
163Lắp đặt máy bơm nước 2hpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11 máy
164Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT96bộ
165Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
166Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT12bộ
167Lắp công tắc đơn 1 chiều, 10A + hộp mặt nổiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT78cái
168Lắp công tắc đơn 2 chiều, 10A + hộp mặt nổiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
169Lắp ổ cắm điện, loại baTheo quy định tại Chương V của E-HSMT85cái
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 70mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT100m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x25mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT155m
172Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x5.5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT260m
173Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT755m
174Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT955m
175Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.305m
176Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT43m
177Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT38m
178Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3m
179Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 300ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
180Lắp đặt tủ điện phòng, võ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (11 module)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1hộp
181Lắp đặt tủ điện phòng, võ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (7 module)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3hộp
182Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT51cái
183Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT55bộ
184Lắp đặt máy điều hòa công suất 2hpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7máy
185Lắp đặt máy điều hòa công suất 1hpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT23máy
C Hạng mục 3: Nhà xe khách, nhà xe cơ quan
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT9,936m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,864m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,013tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,294tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,069100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,825m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,14tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,534tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,586100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,006m3
11Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,631m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT18,12m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,268100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,316m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT15,066m3
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,441tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,441tấn
18Cung cấp xà gồ thép 30x60x1,4mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT175m
19Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,014tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,404100m2
21Cung cấp xà gồ thép 50x100x1,4mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT67,68m
22Cung cấp xà gồ thép 40x80x1,4mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT114m
23Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,795tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,715100m2
D Hạng mục 4: Cổng – hàng rào
1Tháo dỡ hàng rào khung thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT46,415m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,086m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,06100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,008tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,028tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,3m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,002100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,001tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,007tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,048m3
11Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,689m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT255,96m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của E-HSMT507,045m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,8m
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT513,045m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT513,045m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,86m2
19Bộ chữ đồng" Trụ sở xã vĩnh bình cao 220mm"Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
20Ốp kính cường lực dày 8mm bảng hiệuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4,6m2
21Lắp dựng khung sắt giáo hàng ràoTheo quy định tại Chương V của E-HSMT37,815m2
22Cung cấp, lắp dựng cổng sắtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8,8m2
23Gia công ray thép cổng trượt v50x50x3mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT13m
24Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,031tấn
E Hạng mục 5: Sân, mương thoát nước, cột cờ
1Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT17,057100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,121100m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,289tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT170,57m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo quy định tại Chương V của E-HSMT132,710m
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT85,064m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT12,152m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12,152m3
9Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT30,24m3
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,864m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT347,52m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,264100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,286tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,3m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT176cái
16LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 200mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,55100m
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,029100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,928m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,022tấn
20Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,52m2
21Lắp đặt cột cờTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
F Hạng mục 6: Hệ thống PCCC - chống sét
1Lắp đặt tủ PCCC 600x400x200 kể cả vòi và lăng phunTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6hộp
2Lắp đặt tủ PCCC 700x500x250 kể cả vòi và lăng phunTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2hộp
3LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 114Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,55100m
4LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk76Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,2100m
5Lắp đặt mặt bích, đk 114Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
6LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 114Theo quy định tại Chương V của E-HSMT18cái
7LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 114 mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9cái
8LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 76 mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
9LĐ 2 đầu răng ống STK d114Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
10LĐ 2 đầu răng ống STK d60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
11Lắp đặt van góc chửa cháy đk 50Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
12LĐ co giảm tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 76/60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
13LĐ tê giảm tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 76/60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
14LĐ co giảm tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 114/76Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
15Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT20m2
16Lắp đặt Raccord 76Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
17Lắp đặt đầu họng chờ tiếp nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
18Lắp đặt đầu trụ 2 chiaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
19LĐ máy bơm Diezel 30HPTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11 máy
20LĐ máy bơm điện 30HPTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11 máy
21Lắp đặt bình bột 4kgTheo quy định tại Chương V của E-HSMT20bộ
22Lắp đặt bình khí 5kgTheo quy định tại Chương V của E-HSMT20bộ
23Lắp đặt bảng tiêu lệnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
24Lắp đặt phụ kiện chữa cháyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
25Lắp đặt đầu báo khóiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT80bộ
26Lắp đặt nút ấn khẩnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
27Lắp đặt chuông báo cháyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
28Trung tâm báo cháy 8 kênhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1hộp
29Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột, loại 2x0,75mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT580m
30Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột, loại 2x1mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT150m
31Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT60m
32LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đkTheo quy định tại Chương V của E-HSMT300m
33LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk Theo quy định tại Chương V của E-HSMT250m
34LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk Theo quy định tại Chương V của E-HSMT100m
35Đóng cọc tiếp địaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cọc
36Kéo rải dây cáp tiếp địa 11mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3m
37Lắp đặt bàn phím điều khiểnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
38Lắp đặt loại đèn exitTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7bộ
39Lắp đặt loại đèn chiếu sáng sự cốTheo quy định tại Chương V của E-HSMT10bộ
40Lắp đặt loại đèn báo phòngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT39bộ
41Lắp đặt điện trở cuối nguồnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
42LĐ bộ nguồn dự phòngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT80m
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,862m3
45Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT37,6100m
46Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,304m3
47Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,304m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,304m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,531100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,538100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,01100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,96tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,023tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12,5m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT14,856m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,392m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,24m3
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT43,24m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT75m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT81,208m2
61Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT43,24m2
62Sơn EPOXY chống thấmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT242,687m2
63Sản xuất thang inox xuống bể nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
64Sản xuất cột thép stk D60x2mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,061tấn
65Sản xuất khung giằng, vì kèo thép stk 30x60x1.4mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,03tấn
66Sản xuất xà gồ thép stk 30x60x1.4mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,015tấn
67Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,031tấn
68Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,058tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,029tấn
70Lắp dựng cửa sắt kéo có láTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6,16m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,099100m2
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT15m3
73Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
74Gia công và đóng cọc chống sétTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8cọc
75Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT25m
76Hộp đo điện trởTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1m
77Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT25m
78Kẹp tiếp địaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
79Chân đế liên kết với máiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
G Hạng mục 7: Hệ thống chiếu sáng ngoại vi
1Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT41 cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT41 cột
3Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT41 cần đèn
4Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao ≤12mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT41 bộ
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=42mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,6100m
6Làm cọc tiếp địa cột đèn- Loại cọc 1,8m, dây đồngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT41 bộ
7Làm cọc tiếp địa tủ điều khiển- Loại cọc 1,8m, dây đồngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11 bộ
8Làm đầu cáp khôTheo quy định tại Chương V của E-HSMT81 đầu cáp
9Lắp cầu chì nhựaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT41 cầu chì
10Luồn cáp cửa cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT41 đầu cáp
11Đánh số cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,410 cột
12Lắp bảng điện cửa cột, 8x10cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT41 bảng
13Lắp cửa cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT41 cửa
14Luồn dây lên đèn cxv 2x2.5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,38100 m
15Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 4x11mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,6100m
16Đào móng trụ đèn chiếu sángTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,328m3
17Đắp đất móng trụ đèn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,33m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,256m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,76m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,16m3
21Lắp đặt điện kế tổngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11 tủ
22Lắp giá đỡ tủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT21 giá đỡ
23LĐ điện kế tổngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bảng
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
25LĐ khởi động từTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2m
26Lắp đặt RCBO 30ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT1m
27LĐ timer 24hTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
28Đào rãnh cáp điện chiếu sáng, đất C1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT15,96m3
29Lát gạch tàu 30x30 cho rãnh cápTheo quy định tại Chương V của E-HSMT45,6m2
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11,172m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có quy mô 01 trệt, 02 lầu trở lên; thi công móng cọc bê tông cốt thép; hệ thống phòng cháy chữa cháy (có bể nước ngầm)).Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).33
7 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).33
8 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).53
9 Đội ngũ công nhân có tay nghề 30 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (10 người), thợ cốp pha (05 người), thợ cốt thép (05 người), thợ điện (04 người), thợ sơn (04 người), thợ cấp thoát nước (02 người).11
10 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 5 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành cần cẩu (01 người), công nhân vận hành máy đào (01 người), công nhân vận hành máy ủi (01 người), công nhân vận hành máy lu (01 người), công nhân vận hành xe máy công trình (01 người).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đầm ≥ 9T Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy ủi ≥ 108CV Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy đào ≥ 0,8 m3 Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Thiết bị ép cọc ≥ 120 T Còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy vận thăng ≥ 0,8 T Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->