Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 16:07:00 đến ngày 2021-09-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,503,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 187,546,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu năm trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.750936E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và giá trị tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.501.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.002.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | ĐỐI VỚI NHÀ THẦU ĐỘC LẬPChỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này) và có 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống điện chiếu sáng) và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống điện chiếu sáng) còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống điện chiếu sáng) và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | ĐỐI VỚI NHÀ THẦU LIÊN DANHChỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Thành viên đứng đầu liên danh phải có 01 người là kỹ sư ngành giao thông đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn,̀ có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của phần việc đảm nhận trong liên danh. (bản sao công chứng: Văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ CHT công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình GT còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của phần việc đảm nhận liên danh). -Thành viên liên danh phải có 1 người có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với phần lớn công việc đảm nhận trong liên danh.+ Đối với phần lớn công việc đảm nhận là giao thông: Phải có 1 người là kỹ sư chuyên ngành giao thông và có năng lực đáp ứng các yêu cầu như thành viên đứng đầu liên danh.+ Đối với phần lớn công việc đảm nhận là hệ thống điện chiếu sáng phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, đã là chỉ huy trưởng cho 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống điện chiếu sáng) và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hệ thống điện chiếu sáng còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống điện chiếu sáng) và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thành viên đứng đầu liên có 01 người là kỹ sư ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của phần việc đảm nhận liên danh. (có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình GT còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn phần việc đảm nhận liên danh).Từng thành viên liên danh phải có 1 người kỹ thuật thi công trực tiếp có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với phần lớn công việc đảm nhận trong liên danh.+ Đối với phần lớn công việc xây dựng đảm nhận là giao thông: Phải có 1 người là kỹ sư chuyên ngành giao thông và có năng lực đáp ứng các yêu cầu như thành viên đứng đầu liên danh.+ Đối với phần lớn công việc xây dựng đảm nhận là hệ thống điện chiếu sáng có 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện chiếu sáng) và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của phần việc đảm nhận lien danh (có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tang kỹ thuật còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống điện chiếu sáng) và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Xe vận chuyển bê tông (xe mix) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Đường quy hoạch giao thông Đ2, Đ3 kết hợp mương thoát nước, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đối với nhà thầu độc lập: + Lái xe, Vận hành máy các loại: Lái xe: 06 người; Vận hành máy 03 người. (Phải có giấy phép lái xe hạng C trở lên; Giấy phép vận hành máy) + Công nhân lao động: 10 người có chứng chỉ sơ cấp nghề (trong đó: Xây dựng: 09 người; cơ khí: 01 người) và 05 lao động phổ thông (kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân). - Đối với nhà thầu liên danh: + Lái xe, Vận hành máy các loại: Thành viên đứng đầu liên danh có 04 người lái xe, 02 người vận hành máy; Từng thành viên liên danh phải có 02 người lái xe; 02 người vận hành máy). (Phải có giấy phép lái xe hạng C trở lên; Giấy phép vận hành máy). + Công nhân lao động: Thành viên đứng đầu liên danh có 07 người có chứng chỉ sơ cấp nghề (trong đó: Xây dựng: 06 người, cơ khí: 01 người) và 03 lao động phổ thông (kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân); Từng thành viên liên danh phải có 05 người có chứng chỉ sơ cấp nghề (trong đó: Xây dựng: 04 người; cơ khí: 01 người) và 02 lao động phổ thông (kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 187.546.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro, địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3824414; Fax: 0269.3824414 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai, Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3824414; Fax: 0269.3824414 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3824414; Fax: 0269.3824414 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đập phá tường xây cũ | Đáp ứng Mục III Chương V | 6,22 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Đáp ứng Mục III Chương V | 6,22 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất cự ly 3Km | Đáp ứng Mục III Chương V | 6,22 | m3/km |
| 4 | Vét đất yếu | Đáp ứng Mục III Chương V | 5.557,72 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất yếu đổ xa 1Km | Đáp ứng Mục III Chương V | 5.538,22 | m3/km |
| 6 | Vận chuyển tiếp đất cự ly 3Km | Đáp ứng Mục III Chương V | 5.538,22 | m3/km |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Đáp ứng Mục III Chương V | 60,5 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Đáp ứng Mục III Chương V | 155,16 | m3 |
| 9 | Đào bó vỉa cũ | Đáp ứng Mục III Chương V | 6,06 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Đáp ứng Mục III Chương V | 6,06 | m3/km |
| 11 | Vận chuyển tiếp đất cự ly 3Km | Đáp ứng Mục III Chương V | 6,06 | m3/km |
| 12 | Đất đắp nền đường mua tại mỏ | Đáp ứng Mục III Chương V | 19.599,8048 | 1 m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp | Đáp ứng Mục III Chương V | 19.599,8048 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp đất cự ly 1Km | Đáp ứng Mục III Chương V | 19.599,8048 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp đất cự ly 3Km | Đáp ứng Mục III Chương V | 19.599,8048 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường lu lèn K0,95 | Đáp ứng Mục III Chương V | 17.702,44 | 1 m3 |
| B | Mặt đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Đất đồi chọn lọc mua tại mỏ | Đáp ứng Mục III Chương V | 1.065,9008 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc ĐĐCL để đắp | Đáp ứng Mục III Chương V | 1.065,9008 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất cự ly 1Km | Đáp ứng Mục III Chương V | 1.065,9008 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất cự ly 3Km | Đáp ứng Mục III Chương V | 1.065,9008 | 1 m3 |
| 5 | Gia cố nền đường bằng ĐĐCL dày 30cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 918,88 | 1 m3 |
| 6 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37,5mm lớp trên 15cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 459,44 | 1 m3 |
| 7 | Lớp giấy dầu | Đáp ứng Mục III Chương V | 3.062,92 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Đáp ứng Mục III Chương V | 322,73 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 20cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 612,25 | 1 m3 |
| 10 | Thép khe nối CB300-T d20mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,197 | Tấn |
| 11 | Thép khe nối CB300-V d12mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,3683 | Tấn |
| 12 | Matit chèn khe | Đáp ứng Mục III Chương V | 515,23 | Kg |
| 13 | ống nhựa PVC d27mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 21,6 | 1 m |
| 14 | Quét nhựa đường | Đáp ứng Mục III Chương V | 20,42 | 1 m2 |
| 15 | Mùn cưa trộn nhựa | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,01 | 1 m3 |
| 16 | Gỗ đệm khe co giãn | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,25 | m3 |
| 17 | Cắt khe mặt đường BTXM dày 20cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1.113,85 | 1m |
| C | Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Đào khuôn chân vỉa, đan rãnh đất cấp 3 | Đáp ứng Mục III Chương V | 6,46 | 1 m3 |
| 2 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 32,51 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn đan rãnh | Đáp ứng Mục III Chương V | 94,82 | 1 m2 |
| 4 | Ván ngăn khe co giãn dày 1cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 10,73 | m3 |
| 5 | Bê tông đan rãnh đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 53,85 | 1 m3 |
| 6 | Chèn vữa xi măng M75 dày 1cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,9675 | 1 m3 |
| 7 | Đá Bazan bó vỉa KT(14x35x100)cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 19,54 | 1 m3 |
| 8 | LĐ đá Bazan bó vỉa KT(14x35x100)cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 562,13 | 1 m |
| 9 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 23,59 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn đan rãnh | Đáp ứng Mục III Chương V | 94,35 | 1 m2 |
| 11 | Ván ngăn khe co giãn dày 1cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 4,88 | m3 |
| 12 | Bê tông đan rãnh đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 34 | 1 m3 |
| 13 | Chèn vữa xi măng M75 dày 1cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,072 | 1 m3 |
| 14 | Đá Bazan bó vỉa KT(20x20x100)cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 21,2 | 1 m3 |
| 15 | LĐ đá Bazan bó vỉa KT(20x20x100)cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 535,99 | 1 m |
| D | Vỉa hè và hố trồng cây | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm (bằng máy) | Đáp ứng Mục III Chương V | 256,01 | 1 m3 |
| 2 | Láng VXM M75 dày 2cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 52,4854 | 1 m3 |
| 3 | Lát đá Bazan KT(30x60x3)cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 2.624,27 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn chắn mép vỉa hè | Đáp ứng Mục III Chương V | 13,17 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mép vai đường đá 1x2 M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,33 | 1 m3 |
| 6 | Đào đất hố trồng cây, đất cấp 3 bằng thủ công | Đáp ứng Mục III Chương V | 18,72 | 1 m3 |
| 7 | Đá Bazan hố trồng cây KT(10x20x110)cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 11,44 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt đá Bazan KT(110x20x10)cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 572 | 1 m |
| 9 | Đắp đất hữu cơ bồn hoa (tận dụng) | Đáp ứng Mục III Chương V | 19,5 | 1 m3 |
| 10 | Trồng cây giáng hương | Đáp ứng Mục III Chương V | 130 | Cây |
| 11 | Chăm sóc cây mới trồng (thời gian 3 tháng) | Đáp ứng Mục III Chương V | 130 | Cây |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) | Đáp ứng Mục III Chương V | 73,92 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quangChiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Đáp ứng Mục III Chương V | 23,46 | m2 |
| 3 | Đào hố móng đất cấp 3 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,69 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,69 | 1 m3 |
| 5 | Thép chống xoay CB300-V d14mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,0765 | Tấn |
| 6 | Quả cầu inox D120 | Đáp ứng Mục III Chương V | 211 | Cái |
| 7 | Dây xích mạ kẽm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1.088,76 | m |
| 8 | Lắp dựng trụ thép mạ kẽm D90 dày 3.2mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 284,85 | m |
| F | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp 3 | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,78 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,12 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga đá 2x4 M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 7,68 | 1 m3 |
| 4 | Xây thành hố ga đá hộc VXM M100 | Đáp ứng Mục III Chương V | 42,5 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép gối ga CB240-T d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,4034 | Tấn |
| 6 | Thép góc 50x50x5mm niền trên vị trí hố ga | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,4826 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn gối ga | Đáp ứng Mục III Chương V | 44,16 | 1 m2 |
| 8 | Bêtông gối ga đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 4,76 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,062 | Tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,3104 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng Mục III Chương V | 15,6 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,4 | 1 m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm) | Đáp ứng Mục III Chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào móng cống đất cấp 3 | Đáp ứng Mục III Chương V | 89,51 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Đáp ứng Mục III Chương V | 49,12 | 1 m3 |
| 16 | Đệm móng cống đá 4x6 | Đáp ứng Mục III Chương V | 90,1 | 1 m3 |
| 17 | Cống BTCT D80 VH, 2.5m/1ống | Đáp ứng Mục III Chương V | 204 | Ống |
| 18 | Cống BTCT D80 VH, 1m/1ống | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | Ống |
| 19 | Lắp đặt cống tròn BTCT D80, 2.5m/1ống | Đáp ứng Mục III Chương V | 204 | 1 đoạn |
| 20 | Lắp đặt cống tròn BTCT D80, 1m/1ống | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | 1 đoạn |
| 21 | Nối ống cống bằng gioăng cao su D80 | Đáp ứng Mục III Chương V | 183 | 1mối nối |
| 22 | Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 (thủ công) | Đáp ứng Mục III Chương V | 14,28 | 1 m3 |
| 23 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,04 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn cửa thu nước | Đáp ứng Mục III Chương V | 65,96 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 8,84 | 1 m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt thép góc | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,2424 | Tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt thép tấm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,6718 | Tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt thép CB300-T d16mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,015 | Tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại | Đáp ứng Mục III Chương V | 35,02 | 1m2 |
| 30 | ống nhựa D250 | Đáp ứng Mục III Chương V | 98 | 1 m |
| 31 | ống thép D22 | Đáp ứng Mục III Chương V | 4,76 | 1 m |
| 32 | Đào đất đặt ống dẫn, đất cấp 3 (thủ công) | Đáp ứng Mục III Chương V | 126 | 1 m3 |
| 33 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0,95 | Đáp ứng Mục III Chương V | 121,88 | 1 m3 |
| G | Gia cố mái taluy, gia cố đáy mương | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật | Đáp ứng Mục III Chương V | 1.819,13 | 1 m2 |
| 2 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 16,92 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Đáp ứng Mục III Chương V | 381,37 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông chân khay đá 2x4 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 76,13 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất làm tầng lọc, đất cấp 3 (thủ công) | Đáp ứng Mục III Chương V | 13,68 | 1 m3 |
| 6 | Đệm đá 4x6 tầng lọc ngược | Đáp ứng Mục III Chương V | 13,68 | 1 m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Đáp ứng Mục III Chương V | 209,2 | 1 m2 |
| 8 | ống nhựa PVC D90mm thoát nước sau mái | Đáp ứng Mục III Chương V | 110,26 | 1 m |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2 M100 | Đáp ứng Mục III Chương V | 52,56 | 1 m3 |
| 10 | Bêtông mái taluy đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 210,23 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép mái taluy CB240-T d | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,8892 | Tấn |
| 12 | Bê tông lót móng đá 1x2 M100 | Đáp ứng Mục III Chương V | 8,74 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông đáy mương đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 69,09 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép CB240-T d | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,2104 | Tấn |
| 15 | Bê tông gân dọc đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 20,33 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn gân dọc | Đáp ứng Mục III Chương V | 203,3 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép gân dọc CB240-T d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,717 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép gân dọc CB300-V d12mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,8262 | Tấn |
| 19 | Bê tông gân ngang đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 16,39 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn gân ngang | Đáp ứng Mục III Chương V | 163,9 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép gân ngang CB240-T d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,7166 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép gân ngang CB300-V d12mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,6828 | Tấn |
| 23 | Đập phá khối xây cống cũ bằng máy | Đáp ứng Mục III Chương V | 12,81 | 1 m3 |
| 24 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,69 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn chân khay | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,24 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông chân khay đá 2x4 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,38 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn móng tường chắn | Đáp ứng Mục III Chương V | 15,66 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông móng tường chắn R | Đáp ứng Mục III Chương V | 8,25 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn tường chắn | Đáp ứng Mục III Chương V | 73,29 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông tường chắn đá 2x4 M150 Cao | Đáp ứng Mục III Chương V | 28,75 | 1 m3 |
| 31 | Láng nền VXM M100 dày 3cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 12,08 | 1 m2 |
| H | Gia cố mái taluy bằng tấm lát | |||
| 1 | Đào chân khay, đất cấp 3 | Đáp ứng Mục III Chương V | 92,08 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Đáp ứng Mục III Chương V | 53,03 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 14,08 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Đáp ứng Mục III Chương V | 281,94 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 2x4 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 42,24 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép tấm lát CB240-T d | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,214 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm lát | Đáp ứng Mục III Chương V | 992,45 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 44,03 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm lát (12.74Kg/tấm) | Đáp ứng Mục III Chương V | 8.642 | cái |
| 10 | Chèn VXM M100 tấm ốp | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,28 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng Mục III Chương V | 458,83 | m2 |
| 12 | Bê tông gân dọc đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 18,74 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn gân dọc | Đáp ứng Mục III Chương V | 187,4 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép gân dọc CB240-T d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,3643 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép gân dọc CB300-V d10mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,1702 | Tấn |
| 16 | Bê tông gân ngang đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 4,15 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn gân dọc | Đáp ứng Mục III Chương V | 41,46 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép gân dọc CB240-T d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,1842 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép gân dọc CB300-V d10mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,3053 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt khóa tổng D60 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa HDPE d110 một đầu d60 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi HDPE d60 | Đáp ứng Mục III Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống d60 HDPE đường ống chính | Đáp ứng Mục III Chương V | 512 | m |
| 24 | Lắp đặt ống d34 HDPE ống nước chờ | Đáp ứng Mục III Chương V | 6 | m |
| 25 | Lắp đặt T nhựa HDPE d60 một đầu d34 | Đáp ứng Mục III Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặtco HDPE d60 một đầu d34 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt khóa D34 | Đáp ứng Mục III Chương V | 12 | cái |
| 28 | Bê tông bọc ống tưới | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,08 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,24 | 1 m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Đáp ứng Mục III Chương V | 883 | 1 m |
| 31 | Lắp đặt T d60 1 đầu gai d34 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ nước | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt T nhựa D34 | Đáp ứng Mục III Chương V | 26 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa D34 | Đáp ứng Mục III Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt khóa nhựa D34 | Đáp ứng Mục III Chương V | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 (nối lên vòi tưới) | Đáp ứng Mục III Chương V | 14 | 1 m |
| 37 | Lắp đặt co nhựa D34 đầu vòi tưới | Đáp ứng Mục III Chương V | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 (nối vào khóa tưới ) | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,8 | 1 m |
| I | Nền đường (Nút giao cuối tuyến) | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Đáp ứng Mục III Chương V | 23,23 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất cống dọc, đất cấp 3 | Đáp ứng Mục III Chương V | 170,2 | 1 m3 |
| 3 | Đào bó vỉa cũ | Đáp ứng Mục III Chương V | 21,02 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường lu lèn K0,95 (tận dụng) | Đáp ứng Mục III Chương V | 158,04 | 1 m3 |
| J | Mặt đường BTXM (Nút giao cuối tuyến) | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũ | Đáp ứng Mục III Chương V | 55,68 | 1 m3 |
| 2 | Lu xử lý khuôn đường K0,98 | Đáp ứng Mục III Chương V | 78,53 | 1 m3 |
| 3 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 22,74 | 1 m3 |
| 4 | CPĐD loại1 Dmax37,5mm lớp dưới dày 15cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 79,27 | 1 m3 |
| 5 | CPĐD loại Dmax25mm lớp trên dày 15cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 79,27 | 1 m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0Kg/m2 | Đáp ứng Mục III Chương V | 528,49 | 1 m2 |
| 7 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 | Đáp ứng Mục III Chương V | 528,49 | 1 m2 |
| K | Bó vỉa, đan rãnh (Nút giao cuối tuyến) | |||
| 1 | Đào khuôn chân vỉa, đan rãnh đất cấp 3 | Đáp ứng Mục III Chương V | 21,02 | 1 m3 |
| 2 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,23 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Đáp ứng Mục III Chương V | 7,85 | 1 m2 |
| 4 | Ván ngăn khe co giãn dày 1cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,02 | m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 11,8 | 1 m3 |
| L | Vỉa hè & hố trồng cây (Nút giao cuối tuyến) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Block cũ tận dụng 70% | Đáp ứng Mục III Chương V | 620,41 | 1 m2 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Đáp ứng Mục III Chương V | 9,31 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất cự ly 3Km | Đáp ứng Mục III Chương V | 9,31 | m3/km |
| 4 | Đệm cát dày 3cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 13,7 | 1 m3 |
| 5 | Láng VXM M75 dày 2cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 525,88 | 1 m2 |
| 6 | Lát gạch Block KT(30x30x5)cm (tận dụng) | Đáp ứng Mục III Chương V | 434,29 | 1 m2 |
| 7 | Lát gạch Block KT(30x30x5)cm (VL mới) | Đáp ứng Mục III Chương V | 91,59 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn chắn mép vỉa hè | Đáp ứng Mục III Chương V | 18,46 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông mép vai đường đá 1x2 M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,46 | 1 m3 |
| 10 | Đào đất hố trồng cây, đất cấp 3 bằng thủ công | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,38 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn hố trồng cây | Đáp ứng Mục III Chương V | 29,04 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,45 | 1 m3 |
| 13 | Sơn dầu 2 lớp bên ngoài hố trồng cây | Đáp ứng Mục III Chương V | 12,76 | 1m2 |
| 14 | Đắp đất hữu cơ bồn hoa | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,2 | 1 m3 |
| 15 | Di dời cây xanh + trồng lại | Đáp ứng Mục III Chương V | 11 | Cây |
| 16 | Chăm sóc cây mới trồng (thời gian 3 tháng) | Đáp ứng Mục III Chương V | 11 | Cây |
| M | Hệ thống thoát nước (Nút giao cuối tuyến) | |||
| 1 | Thép góc 50x50x5mm niền trên vị trí hố ga | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,0965 | Tấn |
| 2 | Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 (thủ công) | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,64 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,24 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn cửa thu nước | Đáp ứng Mục III Chương V | 6,52 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,76 | 1 m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép góc | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,0285 | Tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép tấm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,079 | Tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép CB300-T d16mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,0018 | Tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại | Đáp ứng Mục III Chương V | 4,12 | 1m2 |
| 10 | ống nhựa D250 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,8 | 1 m |
| 11 | ống thép d22 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,56 | 1 m |
| 12 | Đào đất đặt ống dẫn, đất cấp 3 (thủ công) | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,28 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0,95 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 14 | Cốt thép gối mương CB240-T d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,1831 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn gối mương | Đáp ứng Mục III Chương V | 24,97 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 4,28 | 1 m3 |
| 17 | Đệm móng cống đá 4x6 | Đáp ứng Mục III Chương V | 6,08 | 1 m3 |
| 18 | Cống BTCT D80 VH, 2,5m/1ống | Đáp ứng Mục III Chương V | 16 | Ống |
| 19 | Lắp đặt cống tròn BTCT D80, 2,5m/1ống | Đáp ứng Mục III Chương V | 16 | 1 đoạn |
| 20 | Nối ống cống bằng gioăng cao su D80 | Đáp ứng Mục III Chương V | 14 | 1 mối nối |
| N | An toàn giao thông (Nút giao cuối tuyến) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) | Đáp ứng Mục III Chương V | 17,12 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,48 | m2 |
| O | CốngngangH150x150,L=31,26m/4Cống | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ | Đáp ứng Mục III Chương V | 17,5 | 1 m3 |
| 2 | Trục vớt ống cống d100 | Đáp ứng Mục III Chương V | 18 | 1 đoạn |
| 3 | V/chuyển ống cống cự ly 1Km | Đáp ứng Mục III Chương V | 15,48 | tấn/km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện xuống xe | Đáp ứng Mục III Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Đáp ứng Mục III Chương V | 239,45 | 1 m3 |
| 6 | Đệm đá 4x6 móng cống | Đáp ứng Mục III Chương V | 10,12 | 1 m3 |
| 7 | Cống BTCT H150 HL93, L=1,2m/1ống | Đáp ứng Mục III Chương V | 17 | Ống |
| 8 | Lắp đặt cống H150x150, HL93 L=1,2m/ống | Đáp ứng Mục III Chương V | 17 | Ống |
| 9 | Nối ống cống bằng gioăng cao su H150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 15 | 1 mối nối |
| 10 | Đệm móng dăm sạn | Đáp ứng Mục III Chương V | 4,15 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Đáp ứng Mục III Chương V | 56,6 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 22,83 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn tường | Đáp ứng Mục III Chương V | 26,52 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tường đá 2x4 M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 7,65 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn hố thu | Đáp ứng Mục III Chương V | 52,39 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông hố thu đá 2x4 M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 12,76 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Đáp ứng Mục III Chương V | 133,34 | 1 m3 |
| 18 | Cốt thép gối hố thu CB240-T d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,0255 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn gối | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,72 | 1 m2 |
| 20 | Bêtông gối hố thu đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,0047 | Tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,0233 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,17 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm) | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 (thủ công) | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 27 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn cửa thu nước | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,63 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,19 | 1 m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt thép góc | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,0071 | Tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt thép tấm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,0198 | Tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,03 | 1m2 |
| 33 | ống nhựa D250 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,7 | 1 m |
| 34 | ống thép D22 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,14 | 1 m |
| 35 | Đào đất đặt ống dẫn, đất cấp 3 (thủ công) | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,07 | 1 m3 |
| 36 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0,95 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,04 | 1 m3 |
| P | Cống ngang D80,L=34m/4Cống | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũ | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,12 | 1 m3 |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM cũ dày 20cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,52 | 1m |
| 3 | Đập phá khối xây cống cũ | Đáp ứng Mục III Chương V | 9,84 | 1 m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch Block cũ tận dụng 70% | Đáp ứng Mục III Chương V | 17,17 | 1 m2 |
| 5 | Lu xử lý khuôn đường (tận dụng VL đào) | Đáp ứng Mục III Chương V | 6,15 | 1 m3 |
| 6 | CPĐD loại1 Dmax37,5mm lớp dưới dày 15cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,12 | 1 m3 |
| 7 | CPĐD loại Dmax25mm lớp trên dày 15cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,12 | 1 m3 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0Kg/m2 | Đáp ứng Mục III Chương V | 34,16 | 1 m2 |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 | Đáp ứng Mục III Chương V | 34,16 | 1 m2 |
| 10 | Đệm cát dày 3cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 11 | Láng VXM M70 dày 2cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 12,05 | 1 m2 |
| 12 | Lát gạch Block KT(30x30x5)cm (tận dụng) | Đáp ứng Mục III Chương V | 12,05 | 1 m2 |
| 13 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,36 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,56 | 1 m3 |
| 16 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Đáp ứng Mục III Chương V | 298,51 | 1 m3 |
| 17 | Đệm đá 4x6 móng cống | Đáp ứng Mục III Chương V | 13,72 | 1 m3 |
| 18 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,98 | 1 m3 |
| 19 | Cống BTCT D80 HL93, L=2,5m/1ống | Đáp ứng Mục III Chương V | 8 | Ống |
| 20 | Cống BTCT D80 HL93, L=1,0m/1ống | Đáp ứng Mục III Chương V | 16 | Ống |
| 21 | Lắp đặt cống tròn BTCT D80, 2,5m/1ống | Đáp ứng Mục III Chương V | 8 | 1 đoạn |
| 22 | Lắp đặt cống tròn BTCT D80, 1m/1ống | Đáp ứng Mục III Chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống cống bằng gioăng cao su D80 | Đáp ứng Mục III Chương V | 20 | 1mối nối |
| 24 | Xây thân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc tận dụng) | Đáp ứng Mục III Chương V | 9,84 | 1 m3 |
| 25 | Xây thân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc xây mới) | Đáp ứng Mục III Chương V | 38,25 | 1 m3 |
| 26 | Trát VXM M100 dày 2cm phần lộ thiên | Đáp ứng Mục III Chương V | 45,41 | 1 m2 |
| 27 | Láng VXM M100 dày 2cm đáy cống | Đáp ứng Mục III Chương V | 8 | 1 m2 |
| 28 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Đáp ứng Mục III Chương V | 149,36 | 1 m3 |
| 29 | Cốt thép gối ga CB240-T d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,1614 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn gối ga | Đáp ứng Mục III Chương V | 17,6 | 1 m2 |
| 31 | Bêtông gối ga đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,94 | 1 m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,0248 | Tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,1242 | Tấn |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng Mục III Chương V | 6,24 | 1 m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,36 | 1 m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm) | Đáp ứng Mục III Chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 (thủ công) | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,28 | 1 m3 |
| 38 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,48 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn cửa thu nước | Đáp ứng Mục III Chương V | 13,04 | 1 m2 |
| 40 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,52 | 1 m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt thép góc | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,057 | Tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt thép tấm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,1581 | Tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt thép CB300-T d16mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,0035 | Tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại | Đáp ứng Mục III Chương V | 8,24 | 1m2 |
| 45 | ống nhựa D250 | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,6 | 1 m |
| 46 | ống thép D22 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,12 | 1 m |
| 47 | Đào đất đặt ống dẫn, đất cấp 3 (thủ công) | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,56 | 1 m3 |
| 48 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0,95 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,29 | 1 m3 |
| Q | Cầu đi bộ | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Đáp ứng Mục III Chương V | 335,37 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất yếu đổ xa 1Km | Đáp ứng Mục III Chương V | 335,37 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất cự ly 3Km | Đáp ứng Mục III Chương V | 335,37 | m3/km |
| 4 | Đóng cọc tre,L=3,0m bằng máy đào | Đáp ứng Mục III Chương V | 2.040 | 1 m |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4 M150 R>250cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 7,1 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thân mố, bệ mố cầu | Đáp ứng Mục III Chương V | 128,6 | 1 m2 |
| 7 | Cốt thép thân mố CB400-V d=10mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,6962 | Tấn |
| 8 | Cốt thép thân mố CB400-V d14mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,1455 | Tấn |
| 9 | Bê tông bệ mố, thân mố đá 1x2 M250 | Đáp ứng Mục III Chương V | 50,64 | 1 m3 |
| 10 | Đất đắp mua tại mỏ | Đáp ứng Mục III Chương V | 340,395 | 1 m3 |
| 11 | Đào đất để đắp | Đáp ứng Mục III Chương V | 340,395 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất cự ly 1Km | Đáp ứng Mục III Chương V | 340,395 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp đất cự ly 3Km | Đáp ứng Mục III Chương V | 340,395 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất trả lại hố đào bằng đầm cóc K0,90 | Đáp ứng Mục III Chương V | 309,45 | 1 m3 |
| 15 | Cốt thép mũ mố CB400-V d10mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,1376 | Tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố CB400-V d12mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,0896 | Tấn |
| 17 | Cốt thép mũ mố CB400-V d22mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,0215 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | Đáp ứng Mục III Chương V | 11,94 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | 1 m3 |
| 20 | Chèn bao tải tẩm nhựa dày 1cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,24 | 1 m2 |
| 21 | Chèn bao tải tẩm nhựa dày 2cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,32 | 1 m2 |
| 22 | ống nhựa PVC d50mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 4 | m |
| 23 | Matit chèn khe | Đáp ứng Mục III Chương V | 7,62 | Kg |
| 24 | Ván khuôn dầm dọc | Đáp ứng Mục III Chương V | 31,16 | 1 m2 |
| 25 | Cốt thép dầm dọc CB240-T d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,1149 | Tấn |
| 26 | Cốt thép dầm dọc CB400-V d10mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,0794 | Tấn |
| 27 | Cốt thép dầm dọc CB400-V d22mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,565 | Tấn |
| 28 | Bê tông dầm dọc đá 1x2 M250 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,72 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn dầm ngang | Đáp ứng Mục III Chương V | 8,32 | 1 m2 |
| 30 | Cốt thép dầm ngang CB240-T d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,024 | Tấn |
| 31 | Cốt thép dầm ngang CB400-V d18mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,0839 | Tấn |
| 32 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M250 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,64 | 1 m3 |
| 33 | Lớp phòng nước mặt cầu | Đáp ứng Mục III Chương V | 32,48 | m2 |
| 34 | Ván khuôn mặt cầu | Đáp ứng Mục III Chương V | 35,06 | 1 m2 |
| 35 | Cốt thép mặt cầu CB240-T d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,0043 | Tấn |
| 36 | Cốt thép mặt cầu CB400-V d12mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,7515 | Tấn |
| 37 | Bê tông dầm bản đá 1x2 M250 | Đáp ứng Mục III Chương V | 4,68 | 1 m3 |
| 38 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,6496 | 1 m3 |
| 39 | Lát đá Bazan mặt cầu KT(60x30x3)cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 32,48 | 1 m2 |
| 40 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,98 | 1 m3 |
| 41 | Gia công cốt thép gờ chắn CB300-V d10mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,0928 | Tấn |
| 42 | Ván khuôn gờ chắn | Đáp ứng Mục III Chương V | 16,08 | 1 m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ lan can VXM M75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 118,72 | 1 m |
| 44 | Sơn cách điệu giả đá 2 lớp | Đáp ứng Mục III Chương V | 24,09 | 1m2 |
| 45 | Ván khuôn cột lan can | Đáp ứng Mục III Chương V | 15,04 | 1 m2 |
| 46 | Bê tông cột lan can đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,75 | 1 m3 |
| 47 | Gia công cốt thép lan can, tay vịn CB240-T d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,0149 | Tấn |
| 48 | Gia công cốt thép lan can, tay vịn CB300-V d10mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,0689 | Tấn |
| 49 | Trát gờ chỉ trụ lan can VXM M75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 20,8 | 1 m |
| 50 | Sơn cách điệu giả đá 2 lớp | Đáp ứng Mục III Chương V | 16,55 | 1m2 |
| 51 | Con tiện bằng bê tông | Đáp ứng Mục III Chương V | 96 | Cái |
| 52 | Trát gờ chỉ trụ lan can VXM M75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 78,41 | 1 m |
| 53 | Ván khuôn cột lan can | Đáp ứng Mục III Chương V | 25,87 | 1 m2 |
| 54 | Bê tông cột lan can đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,98 | 1 m3 |
| 55 | Gia công cốt thép lan can, tay vịn CB240-T d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,0258 | Tấn |
| 56 | Gia công cốt thép lan can, tay vịn CB300-V d10mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,09 | Tấn |
| 57 | Trát gờ chỉ trụ lan can VXM M75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 148 | 1 m |
| 58 | Sơn cách điệu giả đá 2 lớp | Đáp ứng Mục III Chương V | 35,85 | 1m2 |
| R | Tràn ngăn nước | |||
| 1 | Đệm móng dăm sạn dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 6,41 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông thân tràn đá 2x4 M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 81,49 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông áo tràn đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 22,91 | 1 m3 |
| 4 | CT áo tràn D10mm (CB400-V) | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,5157 | Tấn |
| 5 | CT áo tràn D12mm (CB400-V) | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,9732 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thân tràn | Đáp ứng Mục III Chương V | 110,64 | 1 m2 |
| 7 | Đệm móng hố tiêu năng dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,19 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép móng CB240-T d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,2626 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn hố tiêu năng | Đáp ứng Mục III Chương V | 32,88 | 1 m2 |
| 10 | Bêtông hố tiêu năng đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 8,55 | 1 m3 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Đáp ứng Mục III Chương V | 12,42 | 1 m2 |
| 12 | Gia công thép tấm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,3026 | Tấn |
| 13 | Gia công thép hình | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,0629 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt cửa xả ( | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,3655 | Tấn |
| 15 | Thép tròn d6mm liên kết | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,002 | Tấn |
| 16 | Bu lông D12 | Đáp ứng Mục III Chương V | 24 | Cái |
| 17 | Bu lông D10 đầu chìm | Đáp ứng Mục III Chương V | 114 | Cái |
| 18 | Bu lông D16 | Đáp ứng Mục III Chương V | 6 | Cái |
| 19 | Ron cao su củ tỏi | Đáp ứng Mục III Chương V | 11,4 | m |
| 20 | Sơn 2 lớp chống gỉ | Đáp ứng Mục III Chương V | 13,67 | 1m2 |
| 21 | Máy vít V1,0 (trục ty van) | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 16,52 | 1 m3 |
| 23 | Cốt thép gia cố mái CB240-T d6mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,3056 | Tấn |
| 24 | Bê tông bậc thang đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,61 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn bậc thang | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,52 | 1 m2 |
| S | Xây dựng và lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Đáp ứng Mục III Chương V | 14,256 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 100 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,296 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 12,96 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng Mục III Chương V | 86,4 | 1m2 |
| 5 | Đào kênh mương chiều rộng | Đáp ứng Mục III Chương V | 168,45 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85 | Đáp ứng Mục III Chương V | 67,84 | 1m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1.231 | 1m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat lọa 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng Mục III Chương V | 42 | cái |
| 9 | Khung móng cột | Đáp ứng Mục III Chương V | 36 | khung |
| 10 | Lắp đặt cột chiếu sáng thép 6m | Đáp ứng Mục III Chương V | 18 | cột |
| 11 | Lắp cần đèn cần đôi | Đáp ứng Mục III Chương V | 4 | cần đèn |
| 12 | Lắp cần đèn cần đơn | Đáp ứng Mục III Chương V | 14 | cần đèn |
| 13 | Lắp dđèn chiếu sáng đèn Led 100W | Đáp ứng Mục III Chương V | 22 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đế gang cột đèn | Đáp ứng Mục III Chương V | 18 | cột |
| 15 | Lắp đặt cột trang trí CH-O8-4 | Đáp ứng Mục III Chương V | 18 | cột |
| 16 | Rải cáp ngầm - cáp cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x16 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1.303 | 1m |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp 0,6kv- cu/pvc/pvc 2x2,5 | Đáp ứng Mục III Chương V | 580 | 1m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủđiện | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp giá đỡ tủ điện | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng Mục III Chương V | 322 | đầu cáp |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng Mục III Chương V | 36 | bảng |
| 22 | Lắp cửa cột | Đáp ứng Mục III Chương V | 36 | cửa |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Đáp ứng Mục III Chương V | 36 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kinh ống 60mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 51 | 1m |
| T | TỔNG CỘNG CÁC HẠNG MỤC: (I+II+…+XX) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.750936E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và giá trị tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.501.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.002.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ĐỐI VỚI NHÀ THẦU ĐỘC LẬPChỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | 01 người là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này) và có 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống điện chiếu sáng) và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống điện chiếu sáng) còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống điện chiếu sáng) và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công xây dựng | 1 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên) | 1 | 1 |
| 4 | ĐỐI VỚI NHÀ THẦU LIÊN DANHChỉ huy trưởng công trình | 1 | -Thành viên đứng đầu liên danh phải có 01 người là kỹ sư ngành giao thông đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn,̀ có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của phần việc đảm nhận trong liên danh. (bản sao công chứng: Văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ CHT công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình GT còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của phần việc đảm nhận liên danh). -Thành viên liên danh phải có 1 người có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với phần lớn công việc đảm nhận trong liên danh.+ Đối với phần lớn công việc đảm nhận là giao thông: Phải có 1 người là kỹ sư chuyên ngành giao thông và có năng lực đáp ứng các yêu cầu như thành viên đứng đầu liên danh.+ Đối với phần lớn công việc đảm nhận là hệ thống điện chiếu sáng phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, đã là chỉ huy trưởng cho 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống điện chiếu sáng) và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hệ thống điện chiếu sáng còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống điện chiếu sáng) và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Thành viên đứng đầu liên có 01 người là kỹ sư ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của phần việc đảm nhận liên danh. (có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình GT còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn phần việc đảm nhận liên danh).Từng thành viên liên danh phải có 1 người kỹ thuật thi công trực tiếp có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với phần lớn công việc đảm nhận trong liên danh.+ Đối với phần lớn công việc xây dựng đảm nhận là giao thông: Phải có 1 người là kỹ sư chuyên ngành giao thông và có năng lực đáp ứng các yêu cầu như thành viên đứng đầu liên danh.+ Đối với phần lớn công việc xây dựng đảm nhận là hệ thống điện chiếu sáng có 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện chiếu sáng) và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của phần việc đảm nhận lien danh (có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tang kỹ thuật còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống điện chiếu sáng) và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp gói thầu này). | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công xây dựng | 1 | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích | 16T | 1 |
| 2 | Cần trục bánh hơi | 16T | 1 |
| 3 | Máy cắt cốt thép | 5Kw | 4 |
| 4 | Máy cắt đá | 1,7Kw | 2 |
| 5 | Máy hàn | 23Kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 4 |
| 7 | Máy cắt bê tông | 12Cv | 2 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | 16T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | 10T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | 25T | 1 |
| 11 | Máy lu rung | 25T | 1 |
| 12 | Cần cẩu | 6T | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | 70Kg | 2 |
| 14 | Máy ủi | 110Cv | 2 |
| 15 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ | 10T | 4 |
| 17 | Máy đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 18 | Máy đầm dùi | 1,5Kw | 4 |
| 19 | Máy đào | 1,6m3 | 2 |
| 20 | Máy đào | 0,5m3 | 2 |
| 21 | Máy trộn bê tông | 150 lít | 4 |
| 22 | Máy toàn đạc điện tử | Đo đạc, định vị thi công xây dựng công trình | 2 |
| 23 | Xe vận chuyển bê tông (xe mix) | 6m3 | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi