Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853322-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210852295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 16:07:00 đến ngày 2021-09-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,503,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 187,546,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu năm trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.750936E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và giá trị tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.501.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.002.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc ĐỐI VỚI NHÀ THẦU ĐỘC LẬPChỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 người là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này) và có 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống điện chiếu sáng) và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống điện chiếu sáng) còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống điện chiếu sáng) và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc ĐỐI VỚI NHÀ THẦU LIÊN DANHChỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Thành viên đứng đầu liên danh phải có 01 người là kỹ sư ngành giao thông đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn,̀ có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của phần việc đảm nhận trong liên danh. (bản sao công chứng: Văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ CHT công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình GT còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của phần việc đảm nhận liên danh). -Thành viên liên danh phải có 1 người có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với phần lớn công việc đảm nhận trong liên danh.+ Đối với phần lớn công việc đảm nhận là giao thông: Phải có 1 người là kỹ sư chuyên ngành giao thông và có năng lực đáp ứng các yêu cầu như thành viên đứng đầu liên danh.+ Đối với phần lớn công việc đảm nhận là hệ thống điện chiếu sáng phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, đã là chỉ huy trưởng cho 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống điện chiếu sáng) và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hệ thống điện chiếu sáng còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống điện chiếu sáng) và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên có 01 người là kỹ sư ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của phần việc đảm nhận liên danh. (có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình GT còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn phần việc đảm nhận liên danh).Từng thành viên liên danh phải có 1 người kỹ thuật thi công trực tiếp có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với phần lớn công việc đảm nhận trong liên danh.+ Đối với phần lớn công việc xây dựng đảm nhận là giao thông: Phải có 1 người là kỹ sư chuyên ngành giao thông và có năng lực đáp ứng các yêu cầu như thành viên đứng đầu liên danh.+ Đối với phần lớn công việc xây dựng đảm nhận là hệ thống điện chiếu sáng có 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện chiếu sáng) và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của phần việc đảm nhận lien danh (có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tang kỹ thuật còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống điện chiếu sáng) và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 12Cv
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110Cv
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 4
22-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị thi công xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
23-Xe vận chuyển bê tông (xe mix)
- Đặc điểm thiết bị 6m3
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Đường quy hoạch giao thông Đ2, Đ3 kết hợp mương thoát nước, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro, địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Gia Lai; Địa chỉ: 170 Trường Chinh, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Triều Nguyễn Gia Lai; Địa chỉ: 114/7 Phan Đình Phùng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 17 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Gia Lai; Địa chỉ: 170 Trường Chinh, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kông Chro. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Gia Lai; Địa chỉ: 170 Trường Chinh, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kông Chro.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro, địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đối với nhà thầu độc lập: + Lái xe, Vận hành máy các loại: Lái xe: 06 người; Vận hành máy 03 người. (Phải có giấy phép lái xe hạng C trở lên; Giấy phép vận hành máy) + Công nhân lao động: 10 người có chứng chỉ sơ cấp nghề (trong đó: Xây dựng: 09 người; cơ khí: 01 người) và 05 lao động phổ thông (kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân). - Đối với nhà thầu liên danh: + Lái xe, Vận hành máy các loại: Thành viên đứng đầu liên danh có 04 người lái xe, 02 người vận hành máy; Từng thành viên liên danh phải có 02 người lái xe; 02 người vận hành máy). (Phải có giấy phép lái xe hạng C trở lên; Giấy phép vận hành máy). + Công nhân lao động: Thành viên đứng đầu liên danh có 07 người có chứng chỉ sơ cấp nghề (trong đó: Xây dựng: 06 người, cơ khí: 01 người) và 03 lao động phổ thông (kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân); Từng thành viên liên danh phải có 05 người có chứng chỉ sơ cấp nghề (trong đó: Xây dựng: 04 người; cơ khí: 01 người) và 02 lao động phổ thông (kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 187.546.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro, địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3824414; Fax: 0269.3824414
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai, Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3824414; Fax: 0269.3824414
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3824414; Fax: 0269.3824414
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đập phá tường xây cũĐáp ứng Mục III Chương V6,22m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa 1KmĐáp ứng Mục III Chương V6,22m3/km
3Vận chuyển tiếp đất cự ly 3KmĐáp ứng Mục III Chương V6,22m3/km
4Vét đất yếuĐáp ứng Mục III Chương V5.557,72m3
5Vận chuyển đất yếu đổ xa 1KmĐáp ứng Mục III Chương V5.538,22m3/km
6Vận chuyển tiếp đất cự ly 3KmĐáp ứng Mục III Chương V5.538,22m3/km
7Đào nền đường, đất cấp 3Đáp ứng Mục III Chương V60,5m3
8Đào khuôn đường, đất cấp 3Đáp ứng Mục III Chương V155,16m3
9Đào bó vỉa cũĐáp ứng Mục III Chương V6,061 m3
10Vận chuyển xà bần đổ xa 1KmĐáp ứng Mục III Chương V6,06m3/km
11Vận chuyển tiếp đất cự ly 3KmĐáp ứng Mục III Chương V6,06m3/km
12Đất đắp nền đường mua tại mỏĐáp ứng Mục III Chương V19.599,80481 m3
13Đào xúc đất để đắpĐáp ứng Mục III Chương V19.599,80481 m3
14Vận chuyển tiếp đất cự ly 1KmĐáp ứng Mục III Chương V19.599,80481 m3
15Vận chuyển tiếp đất cự ly 3KmĐáp ứng Mục III Chương V19.599,80481 m3
16Đắp đất nền đường lu lèn K0,95Đáp ứng Mục III Chương V17.702,441 m3
B Mặt đường bê tông xi măng
1Đất đồi chọn lọc mua tại mỏĐáp ứng Mục III Chương V1.065,90081 m3
2Đào xúc ĐĐCL để đắpĐáp ứng Mục III Chương V1.065,90081 m3
3Vận chuyển tiếp đất cự ly 1KmĐáp ứng Mục III Chương V1.065,90081 m3
4Vận chuyển tiếp đất cự ly 3KmĐáp ứng Mục III Chương V1.065,90081 m3
5Gia cố nền đường bằng ĐĐCL dày 30cmĐáp ứng Mục III Chương V918,881 m3
6Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37,5mm lớp trên 15cmĐáp ứng Mục III Chương V459,441 m3
7Lớp giấy dầuĐáp ứng Mục III Chương V3.062,921 m2
8Ván khuôn mặt đường BTXMĐáp ứng Mục III Chương V322,731 m2
9Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 20cmĐáp ứng Mục III Chương V612,251 m3
10Thép khe nối CB300-T d20mmĐáp ứng Mục III Chương V1,197Tấn
11Thép khe nối CB300-V d12mmĐáp ứng Mục III Chương V0,3683Tấn
12Matit chèn kheĐáp ứng Mục III Chương V515,23Kg
13ống nhựa PVC d27mmĐáp ứng Mục III Chương V21,61 m
14Quét nhựa đườngĐáp ứng Mục III Chương V20,421 m2
15Mùn cưa trộn nhựaĐáp ứng Mục III Chương V0,011 m3
16Gỗ đệm khe co giãnĐáp ứng Mục III Chương V0,25m3
17Cắt khe mặt đường BTXM dày 20cmĐáp ứng Mục III Chương V1.113,851m
C Bó vỉa, đan rãnh
1Đào khuôn chân vỉa, đan rãnh đất cấp 3Đáp ứng Mục III Chương V6,461 m3
2Đệm dăm sạn dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V32,511 m3
3Ván khuôn đan rãnhĐáp ứng Mục III Chương V94,821 m2
4Ván ngăn khe co giãn dày 1cmĐáp ứng Mục III Chương V10,73m3
5Bê tông đan rãnh đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V53,851 m3
6Chèn vữa xi măng M75 dày 1cmĐáp ứng Mục III Chương V1,96751 m3
7Đá Bazan bó vỉa KT(14x35x100)cmĐáp ứng Mục III Chương V19,541 m3
8LĐ đá Bazan bó vỉa KT(14x35x100)cmĐáp ứng Mục III Chương V562,131 m
9Đệm dăm sạn dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V23,591 m3
10Ván khuôn đan rãnhĐáp ứng Mục III Chương V94,351 m2
11Ván ngăn khe co giãn dày 1cmĐáp ứng Mục III Chương V4,88m3
12Bê tông đan rãnh đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V341 m3
13Chèn vữa xi măng M75 dày 1cmĐáp ứng Mục III Chương V1,0721 m3
14Đá Bazan bó vỉa KT(20x20x100)cmĐáp ứng Mục III Chương V21,21 m3
15LĐ đá Bazan bó vỉa KT(20x20x100)cmĐáp ứng Mục III Chương V535,991 m
D Vỉa hè và hố trồng cây
1Đệm đá 4x6 dày 10cm (bằng máy)Đáp ứng Mục III Chương V256,011 m3
2Láng VXM M75 dày 2cmĐáp ứng Mục III Chương V52,48541 m3
3Lát đá Bazan KT(30x60x3)cmĐáp ứng Mục III Chương V2.624,271 m2
4Ván khuôn chắn mép vỉa hèĐáp ứng Mục III Chương V13,171 m2
5Bê tông mép vai đường đá 1x2 M150Đáp ứng Mục III Chương V0,331 m3
6Đào đất hố trồng cây, đất cấp 3 bằng thủ côngĐáp ứng Mục III Chương V18,721 m3
7Đá Bazan hố trồng cây KT(10x20x110)cmĐáp ứng Mục III Chương V11,441 m3
8Lắp đặt đá Bazan KT(110x20x10)cmĐáp ứng Mục III Chương V5721 m
9Đắp đất hữu cơ bồn hoa (tận dụng)Đáp ứng Mục III Chương V19,51 m3
10Trồng cây giáng hươngĐáp ứng Mục III Chương V130Cây
11Chăm sóc cây mới trồng (thời gian 3 tháng)Đáp ứng Mục III Chương V130Cây
E An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang
Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng)
Đáp ứng Mục III Chương V73,92m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quangChiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Đáp ứng Mục III Chương V23,46m2
3Đào hố móng đất cấp 3Đáp ứng Mục III Chương V1,691 m3
4Bê tông móng đá 1x2 M150Đáp ứng Mục III Chương V1,691 m3
5Thép chống xoay CB300-V d14mmĐáp ứng Mục III Chương V0,0765Tấn
6Quả cầu inox D120Đáp ứng Mục III Chương V211Cái
7Dây xích mạ kẽmĐáp ứng Mục III Chương V1.088,76m
8Lắp dựng trụ thép mạ kẽm D90 dày 3.2mmĐáp ứng Mục III Chương V284,85m
F Hệ thống thoát nước
1Đào móng hố ga, đất cấp 3Đáp ứng Mục III Chương V5,781 m3
2Đệm móng dăm sạn dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V5,121 m3
3Bê tông đáy ga đá 2x4 M150Đáp ứng Mục III Chương V7,681 m3
4Xây thành hố ga đá hộc VXM M100Đáp ứng Mục III Chương V42,51 m3
5Cốt thép gối ga CB240-T dĐáp ứng Mục III Chương V0,4034Tấn
6Thép góc 50x50x5mm niền trên vị trí hố gaĐáp ứng Mục III Chương V0,4826Tấn
7Ván khuôn gối gaĐáp ứng Mục III Chương V44,161 m2
8Bêtông gối ga đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V4,761 m3
9Cốt thép tấm đan CB240-T dĐáp ứng Mục III Chương V0,062Tấn
10Cốt thép tấm đan CB300-V d12mmĐáp ứng Mục III Chương V0,3104Tấn
11Ván khuôn tấm đanĐáp ứng Mục III Chương V15,61 m2
12Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V3,41 m3
13Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm)Đáp ứng Mục III Chương V401 cấu kiện
14Đào móng cống đất cấp 3Đáp ứng Mục III Chương V89,511 m3
15Đắp đất trả lại thiên nhiênĐáp ứng Mục III Chương V49,121 m3
16Đệm móng cống đá 4x6Đáp ứng Mục III Chương V90,11 m3
17Cống BTCT D80 VH, 2.5m/1ốngĐáp ứng Mục III Chương V204Ống
18Cống BTCT D80 VH, 1m/1ốngĐáp ứng Mục III Chương V1Ống
19Lắp đặt cống tròn BTCT D80, 2.5m/1ốngĐáp ứng Mục III Chương V2041 đoạn
20Lắp đặt cống tròn BTCT D80, 1m/1ốngĐáp ứng Mục III Chương V11 đoạn
21Nối ống cống bằng gioăng cao su D80Đáp ứng Mục III Chương V1831mối nối
22Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 (thủ công)Đáp ứng Mục III Chương V14,281 m3
23Đệm móng dăm sạn dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V2,041 m3
24Ván khuôn cửa thu nướcĐáp ứng Mục III Chương V65,961 m2
25Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V8,841 m3
26Gia công, lắp đặt thép gócĐáp ứng Mục III Chương V0,2424Tấn
27Gia công, lắp đặt thép tấmĐáp ứng Mục III Chương V0,6718Tấn
28Gia công, lắp đặt thép CB300-T d16mmĐáp ứng Mục III Chương V0,015Tấn
29Sơn sắt thép các loạiĐáp ứng Mục III Chương V35,021m2
30ống nhựa D250Đáp ứng Mục III Chương V981 m
31ống thép D22Đáp ứng Mục III Chương V4,761 m
32Đào đất đặt ống dẫn, đất cấp 3 (thủ công)Đáp ứng Mục III Chương V1261 m3
33Đắp đất trả lại thiên nhiên K0,95Đáp ứng Mục III Chương V121,881 m3
G Gia cố mái taluy, gia cố đáy mương
1Vải địa kỹ thuậtĐáp ứng Mục III Chương V1.819,131 m2
2Đệm móng dăm sạn dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V16,921 m3
3Ván khuôn chân khayĐáp ứng Mục III Chương V381,371 m2
4Bê tông chân khay đá 2x4 M200Đáp ứng Mục III Chương V76,131 m3
5Đào đất làm tầng lọc, đất cấp 3 (thủ công)Đáp ứng Mục III Chương V13,681 m3
6Đệm đá 4x6 tầng lọc ngượcĐáp ứng Mục III Chương V13,681 m3
7Vải địa kỹ thuậtĐáp ứng Mục III Chương V209,21 m2
8ống nhựa PVC D90mm thoát nước sau máiĐáp ứng Mục III Chương V110,261 m
9Bê tông lót móng đá 1x2 M100Đáp ứng Mục III Chương V52,561 m3
10Bêtông mái taluy đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V210,231 m3
11Gia công cốt thép mái taluy CB240-T dĐáp ứng Mục III Chương V3,8892Tấn
12Bê tông lót móng đá 1x2 M100Đáp ứng Mục III Chương V8,741 m3
13Bê tông đáy mương đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V69,091 m3
14Gia công cốt thép CB240-T dĐáp ứng Mục III Chương V1,2104Tấn
15Bê tông gân dọc đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V20,331 m3
16Ván khuôn gân dọcĐáp ứng Mục III Chương V203,31 m2
17Gia công cốt thép gân dọc CB240-T dĐáp ứng Mục III Chương V0,717Tấn
18Gia công cốt thép gân dọc CB300-V d12mmĐáp ứng Mục III Chương V1,8262Tấn
19Bê tông gân ngang đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V16,391 m3
20Ván khuôn gân ngangĐáp ứng Mục III Chương V163,91 m2
21Gia công cốt thép gân ngang CB240-T dĐáp ứng Mục III Chương V0,7166Tấn
22Gia công cốt thép gân ngang CB300-V d12mmĐáp ứng Mục III Chương V1,6828Tấn
23Đập phá khối xây cống cũ bằng máyĐáp ứng Mục III Chương V12,811 m3
24Đệm móng dăm sạn dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V1,691 m3
25Ván khuôn chân khayĐáp ứng Mục III Chương V2,241 m2
26Bê tông chân khay đá 2x4 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,381 m3
27Ván khuôn móng tường chắnĐáp ứng Mục III Chương V15,661 m2
28Bê tông móng tường chắn RĐáp ứng Mục III Chương V8,251 m3
29Ván khuôn tường chắnĐáp ứng Mục III Chương V73,291 m2
30Bê tông tường chắn đá 2x4 M150 Cao Đáp ứng Mục III Chương V28,751 m3
31Láng nền VXM M100 dày 3cmĐáp ứng Mục III Chương V12,081 m2
H Gia cố mái taluy bằng tấm lát
1Đào chân khay, đất cấp 3Đáp ứng Mục III Chương V92,081 m3
2Đắp đất trả lại thiên nhiênĐáp ứng Mục III Chương V53,031 m3
3Đệm móng dăm sạn dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V14,081 m3
4Ván khuôn chân khayĐáp ứng Mục III Chương V281,941 m2
5Bê tông chân khay đá 2x4 M200Đáp ứng Mục III Chương V42,241 m3
6Cốt thép tấm lát CB240-T dĐáp ứng Mục III Chương V3,214Tấn
7Ván khuôn tấm látĐáp ứng Mục III Chương V992,451 m2
8Bê tông tấm lát đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V44,031 m3
9Lắp đặt tấm lát (12.74Kg/tấm)Đáp ứng Mục III Chương V8.642cái
10Chèn VXM M100 tấm ốpĐáp ứng Mục III Chương V2,28m3
11Trồng cỏ lá gừngĐáp ứng Mục III Chương V458,83m2
12Bê tông gân dọc đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V18,741 m3
13Ván khuôn gân dọcĐáp ứng Mục III Chương V187,41 m2
14Gia công cốt thép gân dọc CB240-T dĐáp ứng Mục III Chương V0,3643Tấn
15Gia công cốt thép gân dọc CB300-V d10mmĐáp ứng Mục III Chương V1,1702Tấn
16Bê tông gân ngang đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V4,151 m3
17Ván khuôn gân dọcĐáp ứng Mục III Chương V41,461 m2
18Gia công cốt thép gân dọc CB240-T dĐáp ứng Mục III Chương V0,1842Tấn
19Gia công cốt thép gân dọc CB300-V d10mmĐáp ứng Mục III Chương V0,3053Tấn
20Lắp đặt khóa tổng D60Đáp ứng Mục III Chương V2cái
21Lắp đặt T nhựa HDPE d110 một đầu d60Đáp ứng Mục III Chương V2cái
22Lắp đặt lơi HDPE d60Đáp ứng Mục III Chương V4cái
23Lắp đặt ống d60 HDPE đường ống chínhĐáp ứng Mục III Chương V512m
24Lắp đặt ống d34 HDPE ống nước chờĐáp ứng Mục III Chương V6m
25Lắp đặt T nhựa HDPE d60 một đầu d34Đáp ứng Mục III Chương V10cái
26Lắp đặtco HDPE d60 một đầu d34Đáp ứng Mục III Chương V2cái
27Lắp đặt khóa D34Đáp ứng Mục III Chương V12cái
28Bê tông bọc ống tướiĐáp ứng Mục III Chương V0,081 m3
29Ván khuônĐáp ứng Mục III Chương V2,241 m2
30Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Đáp ứng Mục III Chương V8831 m
31Lắp đặt T d60 1 đầu gai d34Đáp ứng Mục III Chương V2cái
32Lắp đặt đồng hồ nướcĐáp ứng Mục III Chương V2cái
33Lắp đặt T nhựa D34Đáp ứng Mục III Chương V26cái
34Lắp đặt co nhựa D34Đáp ứng Mục III Chương V10cái
35Lắp đặt khóa nhựa D34Đáp ứng Mục III Chương V28cái
36Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 (nối lên vòi tưới)Đáp ứng Mục III Chương V141 m
37Lắp đặt co nhựa D34 đầu vòi tướiĐáp ứng Mục III Chương V28cái
38Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 (nối vào khóa tưới )Đáp ứng Mục III Chương V2,81 m
I Nền đường (Nút giao cuối tuyến)
1Đào khuôn đường, đất cấp 3Đáp ứng Mục III Chương V23,231 m3
2Đào đất cống dọc, đất cấp 3Đáp ứng Mục III Chương V170,21 m3
3Đào bó vỉa cũĐáp ứng Mục III Chương V21,021 m3
4Đắp đất nền đường lu lèn K0,95 (tận dụng)Đáp ứng Mục III Chương V158,041 m3
J Mặt đường BTXM (Nút giao cuối tuyến)
1Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũĐáp ứng Mục III Chương V55,681 m3
2Lu xử lý khuôn đường K0,98Đáp ứng Mục III Chương V78,531 m3
3Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mmĐáp ứng Mục III Chương V22,741 m3
4CPĐD loại1 Dmax37,5mm lớp dưới dày 15cmĐáp ứng Mục III Chương V79,271 m3
5CPĐD loại Dmax25mm lớp trên dày 15cmĐáp ứng Mục III Chương V79,271 m3
6Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0Kg/m2Đáp ứng Mục III Chương V528,491 m2
7Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2Đáp ứng Mục III Chương V528,491 m2
K Bó vỉa, đan rãnh (Nút giao cuối tuyến)
1Đào khuôn chân vỉa, đan rãnh đất cấp 3Đáp ứng Mục III Chương V21,021 m3
2Đệm dăm sạn dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V5,231 m3
3Ván khuôn bó vỉa, đan rãnhĐáp ứng Mục III Chương V7,851 m2
4Ván ngăn khe co giãn dày 1cmĐáp ứng Mục III Chương V0,02m3
5Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V11,81 m3
L Vỉa hè & hố trồng cây (Nút giao cuối tuyến)
1Tháo dỡ gạch Block cũ tận dụng 70%Đáp ứng Mục III Chương V620,411 m2
2Vận chuyển xà bần đổ xa 1KmĐáp ứng Mục III Chương V9,31m3/km
3Vận chuyển tiếp đất cự ly 3KmĐáp ứng Mục III Chương V9,31m3/km
4Đệm cát dày 3cmĐáp ứng Mục III Chương V13,71 m3
5Láng VXM M75 dày 2cmĐáp ứng Mục III Chương V525,881 m2
6Lát gạch Block KT(30x30x5)cm (tận dụng)Đáp ứng Mục III Chương V434,291 m2
7Lát gạch Block KT(30x30x5)cm (VL mới)Đáp ứng Mục III Chương V91,591 m2
8Ván khuôn chắn mép vỉa hèĐáp ứng Mục III Chương V18,461 m2
9Bê tông mép vai đường đá 1x2 M150Đáp ứng Mục III Chương V0,461 m3
10Đào đất hố trồng cây, đất cấp 3 bằng thủ côngĐáp ứng Mục III Chương V2,381 m3
11Ván khuôn hố trồng câyĐáp ứng Mục III Chương V29,041 m2
12Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M150Đáp ứng Mục III Chương V1,451 m3
13Sơn dầu 2 lớp bên ngoài hố trồng câyĐáp ứng Mục III Chương V12,761m2
14Đắp đất hữu cơ bồn hoaĐáp ứng Mục III Chương V2,21 m3
15Di dời cây xanh + trồng lạiĐáp ứng Mục III Chương V11Cây
16Chăm sóc cây mới trồng (thời gian 3 tháng)Đáp ứng Mục III Chương V11Cây
M Hệ thống thoát nước (Nút giao cuối tuyến)
1Thép góc 50x50x5mm niền trên vị trí hố gaĐáp ứng Mục III Chương V0,0965Tấn
2Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 (thủ công)Đáp ứng Mục III Chương V0,641 m3
3Đệm móng dăm sạn dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V0,241 m3
4Ván khuôn cửa thu nướcĐáp ứng Mục III Chương V6,521 m2
5Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,761 m3
6Gia công, lắp đặt thép gócĐáp ứng Mục III Chương V0,0285Tấn
7Gia công, lắp đặt thép tấmĐáp ứng Mục III Chương V0,079Tấn
8Gia công, lắp đặt thép CB300-T d16mmĐáp ứng Mục III Chương V0,0018Tấn
9Sơn sắt thép các loạiĐáp ứng Mục III Chương V4,121m2
10ống nhựa D250Đáp ứng Mục III Chương V2,81 m
11ống thép d22Đáp ứng Mục III Chương V0,561 m
12Đào đất đặt ống dẫn, đất cấp 3 (thủ công)Đáp ứng Mục III Chương V0,281 m3
13Đắp đất trả lại thiên nhiên K0,95Đáp ứng Mục III Chương V0,141 m3
14Cốt thép gối mương CB240-T dĐáp ứng Mục III Chương V0,1831Tấn
15Ván khuôn gối mươngĐáp ứng Mục III Chương V24,971 m2
16Bê tông gối mương đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V4,281 m3
17Đệm móng cống đá 4x6Đáp ứng Mục III Chương V6,081 m3
18Cống BTCT D80 VH, 2,5m/1ốngĐáp ứng Mục III Chương V16Ống
19Lắp đặt cống tròn BTCT D80, 2,5m/1ốngĐáp ứng Mục III Chương V161 đoạn
20Nối ống cống bằng gioăng cao su D80Đáp ứng Mục III Chương V141 mối nối
N An toàn giao thông (Nút giao cuối tuyến)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang
Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng)
Đáp ứng Mục III Chương V17,12m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Đáp ứng Mục III Chương V3,48m2
O CốngngangH150x150,L=31,26m/4Cống
1Đập phá khối xây cống cũĐáp ứng Mục III Chương V17,51 m3
2Trục vớt ống cống d100Đáp ứng Mục III Chương V181 đoạn
3V/chuyển ống cống cự ly 1KmĐáp ứng Mục III Chương V15,48tấn/km
4Bốc xếp cấu kiện xuống xeĐáp ứng Mục III Chương V181 cấu kiện
5Đào móng cống, đất cấp 3Đáp ứng Mục III Chương V239,451 m3
6Đệm đá 4x6 móng cốngĐáp ứng Mục III Chương V10,121 m3
7Cống BTCT H150 HL93, L=1,2m/1ốngĐáp ứng Mục III Chương V17Ống
8Lắp đặt cống H150x150, HL93 L=1,2m/ốngĐáp ứng Mục III Chương V17Ống
9Nối ống cống bằng gioăng cao su H150Đáp ứng Mục III Chương V151 mối nối
10Đệm móng dăm sạnĐáp ứng Mục III Chương V4,151 m3
11Ván khuôn móngĐáp ứng Mục III Chương V56,61 m2
12Bê tông móng đá 2x4 M150Đáp ứng Mục III Chương V22,831 m3
13Ván khuôn tườngĐáp ứng Mục III Chương V26,521 m2
14Bê tông tường đá 2x4 M150Đáp ứng Mục III Chương V7,651 m3
15Ván khuôn hố thuĐáp ứng Mục III Chương V52,391 m2
16Bê tông hố thu đá 2x4 M150Đáp ứng Mục III Chương V12,761 m3
17Đắp đất trả lại thiên nhiênĐáp ứng Mục III Chương V133,341 m3
18Cốt thép gối hố thu CB240-T dĐáp ứng Mục III Chương V0,0255Tấn
19Ván khuôn gốiĐáp ứng Mục III Chương V2,721 m2
20Bêtông gối hố thu đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,31 m3
21Cốt thép tấm đan CB240-T dĐáp ứng Mục III Chương V0,0047Tấn
22Cốt thép tấm đan CB300-V d12mmĐáp ứng Mục III Chương V0,0233Tấn
23Ván khuôn tấm đanĐáp ứng Mục III Chương V1,171 m2
24Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,251 m3
25Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm)Đáp ứng Mục III Chương V31 cấu kiện
26Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 (thủ công)Đáp ứng Mục III Chương V0,161 m3
27Đệm móng dăm sạn dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V0,061 m3
28Ván khuôn cửa thu nướcĐáp ứng Mục III Chương V1,631 m2
29Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,191 m3
30Gia công, lắp đặt thép gócĐáp ứng Mục III Chương V0,0071Tấn
31Gia công, lắp đặt thép tấmĐáp ứng Mục III Chương V0,0198Tấn
32Sơn sắt thép các loạiĐáp ứng Mục III Chương V1,031m2
33ống nhựa D250Đáp ứng Mục III Chương V0,71 m
34ống thép D22Đáp ứng Mục III Chương V0,141 m
35Đào đất đặt ống dẫn, đất cấp 3 (thủ công)Đáp ứng Mục III Chương V0,071 m3
36Đắp đất trả lại thiên nhiên K0,95Đáp ứng Mục III Chương V0,041 m3
P Cống ngang D80,L=34m/4Cống
1Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũĐáp ứng Mục III Chương V5,121 m3
2Cắt mặt đường BTXM cũ dày 20cmĐáp ứng Mục III Chương V1,521m
3Đập phá khối xây cống cũĐáp ứng Mục III Chương V9,841 m3
4Tháo dỡ gạch Block cũ tận dụng 70%Đáp ứng Mục III Chương V17,171 m2
5Lu xử lý khuôn đường (tận dụng VL đào)Đáp ứng Mục III Chương V6,151 m3
6CPĐD loại1 Dmax37,5mm lớp dưới dày 15cmĐáp ứng Mục III Chương V5,121 m3
7CPĐD loại Dmax25mm lớp trên dày 15cmĐáp ứng Mục III Chương V5,121 m3
8Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0Kg/m2Đáp ứng Mục III Chương V34,161 m2
9Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2Đáp ứng Mục III Chương V34,161 m2
10Đệm cát dày 3cmĐáp ứng Mục III Chương V0,361 m3
11Láng VXM M70 dày 2cmĐáp ứng Mục III Chương V12,051 m2
12Lát gạch Block KT(30x30x5)cm (tận dụng)Đáp ứng Mục III Chương V12,051 m2
13Đệm dăm sạn dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V0,251 m3
14Ván khuôn bó vỉa, đan rãnhĐáp ứng Mục III Chương V1,361 m2
15Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,561 m3
16Đào móng cống, đất cấp 3Đáp ứng Mục III Chương V298,511 m3
17Đệm đá 4x6 móng cốngĐáp ứng Mục III Chương V13,721 m3
18Đệm dăm sạn dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V3,981 m3
19Cống BTCT D80 HL93, L=2,5m/1ốngĐáp ứng Mục III Chương V8Ống
20Cống BTCT D80 HL93, L=1,0m/1ốngĐáp ứng Mục III Chương V16Ống
21Lắp đặt cống tròn BTCT D80, 2,5m/1ốngĐáp ứng Mục III Chương V81 đoạn
22Lắp đặt cống tròn BTCT D80, 1m/1ốngĐáp ứng Mục III Chương V161 đoạn ống
23Nối ống cống bằng gioăng cao su D80Đáp ứng Mục III Chương V201mối nối
24Xây thân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc tận dụng)Đáp ứng Mục III Chương V9,841 m3
25Xây thân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc xây mới)Đáp ứng Mục III Chương V38,251 m3
26Trát VXM M100 dày 2cm phần lộ thiênĐáp ứng Mục III Chương V45,411 m2
27Láng VXM M100 dày 2cm đáy cốngĐáp ứng Mục III Chương V81 m2
28Đắp đất trả lại thiên nhiênĐáp ứng Mục III Chương V149,361 m3
29Cốt thép gối ga CB240-T dĐáp ứng Mục III Chương V0,1614Tấn
30Ván khuôn gối gaĐáp ứng Mục III Chương V17,61 m2
31Bêtông gối ga đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V1,941 m3
32Cốt thép tấm đan CB240-T dĐáp ứng Mục III Chương V0,0248Tấn
33Cốt thép tấm đan CB300-V d12mmĐáp ứng Mục III Chương V0,1242Tấn
34Ván khuôn tấm đanĐáp ứng Mục III Chương V6,241 m2
35Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V1,361 m3
36Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm)Đáp ứng Mục III Chương V161 cấu kiện
37Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 (thủ công)Đáp ứng Mục III Chương V1,281 m3
38Đệm móng dăm sạn dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V0,481 m3
39Ván khuôn cửa thu nướcĐáp ứng Mục III Chương V13,041 m2
40Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V1,521 m3
41Gia công, lắp đặt thép gócĐáp ứng Mục III Chương V0,057Tấn
42Gia công, lắp đặt thép tấmĐáp ứng Mục III Chương V0,1581Tấn
43Gia công, lắp đặt thép CB300-T d16mmĐáp ứng Mục III Chương V0,0035Tấn
44Sơn sắt thép các loạiĐáp ứng Mục III Chương V8,241m2
45ống nhựa D250Đáp ứng Mục III Chương V5,61 m
46ống thép D22Đáp ứng Mục III Chương V1,121 m
47Đào đất đặt ống dẫn, đất cấp 3 (thủ công)Đáp ứng Mục III Chương V0,561 m3
48Đắp đất trả lại thiên nhiên K0,95Đáp ứng Mục III Chương V0,291 m3
Q Cầu đi bộ
1Đào đất hố móng đất cấp 3Đáp ứng Mục III Chương V335,371 m3
2Vận chuyển đất yếu đổ xa 1KmĐáp ứng Mục III Chương V335,37m3/km
3Vận chuyển tiếp đất cự ly 3KmĐáp ứng Mục III Chương V335,37m3/km
4Đóng cọc tre,L=3,0m bằng máy đàoĐáp ứng Mục III Chương V2.0401 m
5Bê tông móng đá 2x4 M150 R>250cmĐáp ứng Mục III Chương V7,11 m3
6Ván khuôn thân mố, bệ mố cầuĐáp ứng Mục III Chương V128,61 m2
7Cốt thép thân mố CB400-V d=10mmĐáp ứng Mục III Chương V0,6962Tấn
8Cốt thép thân mố CB400-V d14mmĐáp ứng Mục III Chương V1,1455Tấn
9Bê tông bệ mố, thân mố đá 1x2 M250Đáp ứng Mục III Chương V50,641 m3
10Đất đắp mua tại mỏĐáp ứng Mục III Chương V340,3951 m3
11Đào đất để đắpĐáp ứng Mục III Chương V340,3951 m3
12Vận chuyển tiếp đất cự ly 1KmĐáp ứng Mục III Chương V340,3951 m3
13Vận chuyển tiếp đất cự ly 3KmĐáp ứng Mục III Chương V340,3951 m3
14Đắp đất trả lại hố đào bằng đầm cóc K0,90Đáp ứng Mục III Chương V309,451 m3
15Cốt thép mũ mố CB400-V d10mmĐáp ứng Mục III Chương V0,1376Tấn
16Cốt thép mũ mố CB400-V d12mmĐáp ứng Mục III Chương V0,0896Tấn
17Cốt thép mũ mố CB400-V d22mmĐáp ứng Mục III Chương V0,0215Tấn
18Ván khuôn mũ mốĐáp ứng Mục III Chương V11,941 m2
19Bê tông mũ mố đá 1x2 M250Đáp ứng Mục III Chương V11 m3
20Chèn bao tải tẩm nhựa dày 1cmĐáp ứng Mục III Chương V1,241 m2
21Chèn bao tải tẩm nhựa dày 2cmĐáp ứng Mục III Chương V3,321 m2
22ống nhựa PVC d50mmĐáp ứng Mục III Chương V4m
23Matit chèn kheĐáp ứng Mục III Chương V7,62Kg
24Ván khuôn dầm dọcĐáp ứng Mục III Chương V31,161 m2
25Cốt thép dầm dọc CB240-T dĐáp ứng Mục III Chương V0,1149Tấn
26Cốt thép dầm dọc CB400-V d10mmĐáp ứng Mục III Chương V0,0794Tấn
27Cốt thép dầm dọc CB400-V d22mmĐáp ứng Mục III Chương V0,565Tấn
28Bê tông dầm dọc đá 1x2 M250Đáp ứng Mục III Chương V2,721 m3
29Ván khuôn dầm ngangĐáp ứng Mục III Chương V8,321 m2
30Cốt thép dầm ngang CB240-T dĐáp ứng Mục III Chương V0,024Tấn
31Cốt thép dầm ngang CB400-V d18mmĐáp ứng Mục III Chương V0,0839Tấn
32Bê tông dầm ngang đá 1x2 M250Đáp ứng Mục III Chương V0,641 m3
33Lớp phòng nước mặt cầuĐáp ứng Mục III Chương V32,48m2
34Ván khuôn mặt cầuĐáp ứng Mục III Chương V35,061 m2
35Cốt thép mặt cầu CB240-T dĐáp ứng Mục III Chương V0,0043Tấn
36Cốt thép mặt cầu CB400-V d12mmĐáp ứng Mục III Chương V0,7515Tấn
37Bê tông dầm bản đá 1x2 M250Đáp ứng Mục III Chương V4,681 m3
38Đệm VXM M75 dày 2cmĐáp ứng Mục III Chương V0,64961 m3
39Lát đá Bazan mặt cầu KT(60x30x3)cmĐáp ứng Mục III Chương V32,481 m2
40Bê tông gờ chắn đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,981 m3
41Gia công cốt thép gờ chắn CB300-V d10mmĐáp ứng Mục III Chương V0,0928Tấn
42Ván khuôn gờ chắnĐáp ứng Mục III Chương V16,081 m2
43Trát gờ chỉ lan can VXM M75Đáp ứng Mục III Chương V118,721 m
44Sơn cách điệu giả đá 2 lớpĐáp ứng Mục III Chương V24,091m2
45Ván khuôn cột lan canĐáp ứng Mục III Chương V15,041 m2
46Bê tông cột lan can đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,751 m3
47Gia công cốt thép lan can, tay vịn CB240-T dĐáp ứng Mục III Chương V0,0149Tấn
48Gia công cốt thép lan can, tay vịn CB300-V d10mmĐáp ứng Mục III Chương V0,0689Tấn
49Trát gờ chỉ trụ lan can VXM M75Đáp ứng Mục III Chương V20,81 m
50Sơn cách điệu giả đá 2 lớpĐáp ứng Mục III Chương V16,551m2
51Con tiện bằng bê tôngĐáp ứng Mục III Chương V96Cái
52Trát gờ chỉ trụ lan can VXM M75Đáp ứng Mục III Chương V78,411 m
53Ván khuôn cột lan canĐáp ứng Mục III Chương V25,871 m2
54Bê tông cột lan can đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,981 m3
55Gia công cốt thép lan can, tay vịn CB240-T dĐáp ứng Mục III Chương V0,0258Tấn
56Gia công cốt thép lan can, tay vịn CB300-V d10mmĐáp ứng Mục III Chương V0,09Tấn
57Trát gờ chỉ trụ lan can VXM M75Đáp ứng Mục III Chương V1481 m
58Sơn cách điệu giả đá 2 lớpĐáp ứng Mục III Chương V35,851m2
R Tràn ngăn nước
1Đệm móng dăm sạn dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V6,411 m3
2Bê tông thân tràn đá 2x4 M150Đáp ứng Mục III Chương V81,491 m3
3Bê tông áo tràn đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V22,911 m3
4CT áo tràn D10mm (CB400-V)Đáp ứng Mục III Chương V0,5157Tấn
5CT áo tràn D12mm (CB400-V)Đáp ứng Mục III Chương V0,9732Tấn
6Ván khuôn thân trànĐáp ứng Mục III Chương V110,641 m2
7Đệm móng hố tiêu năng dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V2,191 m3
8Cốt thép móng CB240-T dĐáp ứng Mục III Chương V0,2626Tấn
9Ván khuôn hố tiêu năngĐáp ứng Mục III Chương V32,881 m2
10Bêtông hố tiêu năng đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V8,551 m3
11Bao tải tẩm nhựa (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa)Đáp ứng Mục III Chương V12,421 m2
12Gia công thép tấmĐáp ứng Mục III Chương V0,3026Tấn
13Gia công thép hìnhĐáp ứng Mục III Chương V0,0629Tấn
14Lắp đặt cửa xả (Đáp ứng Mục III Chương V0,3655Tấn
15Thép tròn d6mm liên kếtĐáp ứng Mục III Chương V0,002Tấn
16Bu lông D12Đáp ứng Mục III Chương V24Cái
17Bu lông D10 đầu chìmĐáp ứng Mục III Chương V114Cái
18Bu lông D16Đáp ứng Mục III Chương V6Cái
19Ron cao su củ tỏiĐáp ứng Mục III Chương V11,4m
20Sơn 2 lớp chống gỉĐáp ứng Mục III Chương V13,671m2
21Máy vít V1,0 (trục ty van)Đáp ứng Mục III Chương V3Bộ
22Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V16,521 m3
23Cốt thép gia cố mái CB240-T d6mmĐáp ứng Mục III Chương V0,3056Tấn
24Bê tông bậc thang đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,611 m3
25Ván khuôn bậc thangĐáp ứng Mục III Chương V1,521 m2
S Xây dựng và lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngĐáp ứng Mục III Chương V14,2561m3
2Bê tông đá 4x6 mác 100Đáp ứng Mục III Chương V1,2961m3
3Bê tông móng đá 1x2 mác 200Đáp ứng Mục III Chương V12,961m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng Mục III Chương V86,41m2
5Đào kênh mương chiều rộng Đáp ứng Mục III Chương V168,451m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Đáp ứng Mục III Chương V67,841m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmĐáp ứng Mục III Chương V1.2311m
8Lắp đặt các aptomat lọa 1 pha, cường độ dòng điệnĐáp ứng Mục III Chương V42cái
9Khung móng cộtĐáp ứng Mục III Chương V36khung
10Lắp đặt cột chiếu sáng thép 6mĐáp ứng Mục III Chương V18cột
11Lắp cần đèn cần đôiĐáp ứng Mục III Chương V4cần đèn
12Lắp cần đèn cần đơnĐáp ứng Mục III Chương V14cần đèn
13Lắp dđèn chiếu sáng đèn Led 100WĐáp ứng Mục III Chương V22bộ
14Lắp đặt đế gang cột đènĐáp ứng Mục III Chương V18cột
15Lắp đặt cột trang trí CH-O8-4Đáp ứng Mục III Chương V18cột
16Rải cáp ngầm - cáp cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x16Đáp ứng Mục III Chương V1.3031m
17Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp 0,6kv- cu/pvc/pvc 2x2,5Đáp ứng Mục III Chương V5801m
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủđiện Đáp ứng Mục III Chương V1tủ
19Lắp giá đỡ tủ điệnĐáp ứng Mục III Chương V1bộ
20Làm đầu cáp khôĐáp ứng Mục III Chương V322đầu cáp
21Lắp bảng điện cửa cộtĐáp ứng Mục III Chương V36bảng
22Lắp cửa cộtĐáp ứng Mục III Chương V36cửa
23Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmĐáp ứng Mục III Chương V36bộ
24Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnĐáp ứng Mục III Chương V1bộ
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kinh ống 60mmĐáp ứng Mục III Chương V511m
T TỔNG CỘNG CÁC HẠNG MỤC: (I+II+…+XX)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.750936E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và giá trị tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.501.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.002.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 ĐỐI VỚI NHÀ THẦU ĐỘC LẬPChỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 01 người là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này) và có 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống điện chiếu sáng) và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống điện chiếu sáng) còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống điện chiếu sáng) và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).33
3 Đội trưởng thi công xây dựng 1 Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên)11
4 ĐỐI VỚI NHÀ THẦU LIÊN DANHChỉ huy trưởng công trình 1 -Thành viên đứng đầu liên danh phải có 01 người là kỹ sư ngành giao thông đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn,̀ có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của phần việc đảm nhận trong liên danh. (bản sao công chứng: Văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ CHT công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình GT còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của phần việc đảm nhận liên danh). -Thành viên liên danh phải có 1 người có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với phần lớn công việc đảm nhận trong liên danh.+ Đối với phần lớn công việc đảm nhận là giao thông: Phải có 1 người là kỹ sư chuyên ngành giao thông và có năng lực đáp ứng các yêu cầu như thành viên đứng đầu liên danh.+ Đối với phần lớn công việc đảm nhận là hệ thống điện chiếu sáng phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, đã là chỉ huy trưởng cho 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống điện chiếu sáng) và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hệ thống điện chiếu sáng còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống điện chiếu sáng) và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).53
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Thành viên đứng đầu liên có 01 người là kỹ sư ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của phần việc đảm nhận liên danh. (có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình GT còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn phần việc đảm nhận liên danh).Từng thành viên liên danh phải có 1 người kỹ thuật thi công trực tiếp có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với phần lớn công việc đảm nhận trong liên danh.+ Đối với phần lớn công việc xây dựng đảm nhận là giao thông: Phải có 1 người là kỹ sư chuyên ngành giao thông và có năng lực đáp ứng các yêu cầu như thành viên đứng đầu liên danh.+ Đối với phần lớn công việc xây dựng đảm nhận là hệ thống điện chiếu sáng có 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện chiếu sáng) và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của phần việc đảm nhận lien danh (có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tang kỹ thuật còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống điện chiếu sáng) và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp gói thầu này).33
6 Đội trưởng thi công xây dựng 1 Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích 16T1
2 Cần trục bánh hơi 16T1
3 Máy cắt cốt thép 5Kw4
4 Máy cắt đá 1,7Kw2
5 Máy hàn 23Kw2
6 Máy trộn bê tông 250 lít4
7 Máy cắt bê tông 12Cv2
8 Máy lu bánh hơi 16T1
9 Máy lu bánh thép 10T1
10 Máy lu bánh thép 25T1
11 Máy lu rung 25T1
12 Cần cẩu 6T1
13 Máy đầm đất cầm tay 70Kg2
14 Máy ủi 110Cv2
15 Ô tô tưới nước 5m32
16 Ô tô tự đổ 10T4
17 Máy đầm bàn 1Kw2
18 Máy đầm dùi 1,5Kw4
19 Máy đào 1,6m32
20 Máy đào 0,5m32
21 Máy trộn bê tông 150 lít4
22 Máy toàn đạc điện tử Đo đạc, định vị thi công xây dựng công trình2
23 Xe vận chuyển bê tông (xe mix) 6m34
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->