Gói thầu: Gói thầu số 26: Mua nguyên vật liệu, hoá chất nhiệm vụ nghiên cứu của Viện Y sinh Nhiệt đới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875913-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Gói thầu số 26: Mua nguyên vật liệu, hoá chất nhiệm vụ nghiên cứu của Viện Y sinh Nhiệt đới
Số hiệu KHLCNT 20210805469
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước, Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 16:26:00 đến ngày 2021-09-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 438,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31604E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, hóa chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bản sao công chứng, hóa đơn VAT bản sao).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về công nghệ sinh học, sinh học hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về công nghệ sinh học, sinh học hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 26: Mua nguyên vật liệu, hoá chất nhiệm vụ nghiên cứu của Viện Y sinh Nhiệt đới
Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm hàng hoá cho Viện Y sinh nhiệt đới
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước, Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép kinh doanh, Giấy ủy quyền (nếu có), Bảo lãnh dự thầu, Bảng chào thương mại, Bảng chào kỹ thuật, các tài liệu khác theo YCKT kèm theo
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …;
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của hãng.
E-CDNT 15.2
a) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Y sinh Nhiệt đới/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Găng tay5HộpLàm từ mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên; hàm lượng bột ≤10mg/dm2; nồng độ Protein tách chiết trong nước ≤ 200ug/g; màu cao su tự nhiên; dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám.Đóng gói: 100 cái/hộp, 10 hộp/ thùngXuất xứ: Vglove – Việt Nam.
2Khẩu trang20HộpCấu tạo từ vải không dệt (Polypropylene Spunbond Non-woven Fabric) với chỉ số tiêu chuẩn (typical targeted result), định lượng 28-30 gsm, độ giãn dọc 58-63 N/5cm, độ giãn ngang 40-43 N/5cm; kích thước 175 x 95 mm, chiều dài dây 150 mm; 04 lớp; màu xanh; không gây kích ứng; không sợi thủy tinh; cản lực khi thở thấp; không chứa chất gây ung thư; không chứa chì, cadminium, crom 6, thủy ngânĐóng gói: 50 cái/hộpXuất xứ: Khantraco – Việt Nam.
3Thùng nhựa 60 lít5CáiDung tích: 60L; Kích thước: Ø 46 cm, cao 48 cm; chất liệu nhựa PP 100% nguyên chất; có bề mặt sáng bóng và độ bền cao, khả năng chống lão hóa tốt, vệ sinh, lau chùi hiệu quả, dễ dàng; khung nhựa vững chắc, chịu va đập, chịu tải trọng tốt; hai bên có gờ nắm chắc chắn; màu đỏ, xanhXuất xứ: Song Long – Việt Nam.
4Chậu nhựa 20 lít5CáiDung tích: 20L; Kích thước: Ø 29cm, cao 9,5 cm; chất liệu nhựa PP 100% nguyên chất; có bề mặt sáng bóng và độ bền cao, khả năng chống lão hóa tốt, vệ sinh, lau chùi hiệu quả, dễ dàng; khung nhựa vững chắc, chịu va đập, chịu tải trọng tốt; quanh miệng có gờ nắm chắc chắn; màu đỏ, xanhXuất xứ: Song Long – Việt Nam.
5Thùng carton50CáiKích thước 40 x 40 x 60 cm. Thùng gồm 3 lớp, được cấu tạo bởi lớp phẳng bên ngoài và một lớp sóng giữa. Đảm bảo các yếu tố về độ trắng, độ dày (lớp sóng) và độ phẳng của thùng
6Túi nilon dày200CáiChất liệu cấu tạo nên túi PE là nhựa nhựa Polyethylene, có bề mặt trong suốt, bóng loáng, hơi có ánh mờ, mềm, dẻo và có khả năng chống thấm nước và hơi nước tốt
7Lọ đựng viên nang500LọChất liệu PE; Thể tích: 100 ml; đường kính đáy: 46 mm; nắp lọ làm bằng chất liệu PE, đường kính nắp: 37 mm, đảm bảo độ kín đáo tuyệt đối; độ dày thành lọ đảm bảo độ cứng cáp, dày dặn theo quy định của Bộ y tế;Đóng gói: 500 lọ/thùng;Xuất xứ: Việt Nam;Bảo quản: từ +15°C đến +30°C.
8Màng seal600CáiVật liệu có cấu trúc từ chất liệu nhôm ghép màng nhựa PE/PRT/PS và có thể được ghép thêm giấy carton; độ dày 0.6mm-1mm;Đóng gói: 1000 màng/thùng;Xuất xứ: TMS - Việt Nam;Bảo quản: từ +15°C đến +25°C.
9Túi hút ẩm silicagel10TúiHạt chống ẩm silicagel không vị và không mùi, trơ về mặt hóa học, khả năng hấp thụ mạnh trong các điều kiện khác nhau; có hình cầu tròn, kích thước không đồng đều, đường kính khác nhau từ 2-4 mm, trong suốt;Đóng gói: 5g/túi;Xuất xứ: Việt Nam;Bảo quản: từ +15°C đến +25°C
10Vỏ nang40.000CáiVỏ nang số 0; chất liệu gelatin; kích thước 0,67 ml; vỏ nang gồm 2 phần hình trụ lồng khít vào nhau, mỗi phần có một đầu kín, đầu kia hở;Đóng gói: 10.000 nang/thùng;Xuất xứ: Việt Nam;Bảo quản: từ +15°C đến +25°C
11Cân đồng hồ 60kg1CáiPhạm vi đo 2kg – 60kg; giá trị độ chia 200g; sai số: tối thiểu: ±100g, tối đa: ±300g; vỏ sắt sơn tĩnh điện; đĩa inox phẳng (300 x 300 x 2) mm gập mép 4 cạnh xung quanh; mặt kính bằng nhựa PC trong suốt; mặt số nhựa ABS trắng tuyết in lụa; đường kính ngoài Ø263 mm; đường kính vùng in Ø 248 mm; chiều cao h=16 mm độ dày nhựa e=2 mm; trọng lượng 8,7kg; kích thước 370 x 300 x 375 mm;Đóng gói: 1 cái/thùng;Xuất xứ: Nhơn Hòa - Việt Nam.
12Bình cầu cổ nhám 500 ml10BìnhChất liệu thủy tinh; dung tích 500ml; cổ nhám NS: 29/32; đường kính 105mm, chiều cao 163mm; bình cầu đáy bằng; dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao;Đóng gói: 1 bình/hộp;Xuất xứ: Duran – Đức.
13Bình cầu cổ nhám 1 lít5BìnhChất liệu thủy tinh; dung tích 1lít; cổ nhám NS: 29/32; chiều cao 187mm, đường kính 131mm; bình cầu đáy bằng, dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao;Đóng gói: 1 bình/hộp;Xuất xứ: Duran – Đức.
14Bình tam giác 250ml10CáiChất liệu thủy tinh; cổ mài 29/32; dung tích 250ml; thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; đường kính đáy: 85mm; chiều cao:145mm;Đóng gói: 1 bình/hộp;Xuất xứ: Duran – Đức.
15Rây lọc inox (R 60 cm/ kích thước lỗ 1mm)2CáiChất liệu sàng rây được làm bằng inox 304, mắt sàng được làm bằng inox 18mesh; cao 12cm; đường kính rây 60 cm/ đường kính lỗ Ø 1mm.Xuất xứ: Tyler – Mỹ
16Rây lọc inox (đường kính 60 cm/ kích thước lỗ 0.5 mm)2CáiChất liệu sàng rây được làm bằng inox 304, mắt sàng được làm bằng inox 18mesh; cao 12cm; đường kính rây 60 cm/ đường kính lỗ Ø 0.5mm;Xuất xứ: Tyler – Mỹ.
17Cột chạy sắc ký HPLC2CộtCột C18 (4.6x150 mm); kích thước hạt 5 µm; kích thước lỗ: 100 Å; giới hạn pha động: pH 1-13; vật liệu bên trong: PS-DVB; vật liệu bên ngoài: thép không gỉ;Đóng gói: 1 cột/hộp;Xuất xứ: Nacalai tesque – Nhật Bản.
18Cột sắc ký cổ nhám (30*450)2CộtĐường kính cột: 30mm; khóa thủy tinh đường kính 15mm; chiều dài 45cm; chất liệu thủy tinh độ bền cao độ dày thành bình đồng nhất.Đóng gói: 1 cột/hộp;Xuất xứ: Iwaki – Nhật Bản.
19Tấm sắc ký bản mỏng2HộpTLC Silicagel 60 F₂₅₄ kích thước 20x20 cm, mật độ bề mặt: 480 - 540 m²/g, độ dày tấm bản: 175 - 225 µm, độ dày lớp phủ: ≤ 30 µm, mất khi sấy (180°C): 2,0%, khả năng hấp thụ nước (24 giờ, độ ẩm tương đối 80%): ≥ 27,0%;Đóng gói: Hộp 25 tấm;Xuất xứ: Vilber Lourmat – Pháp;Bảo quản: từ +15°C đến +25°C.
20Bột silicagel dùng cho sắc ký10kgCông thức phân tử SiO2; đường kính hạt 0,040-0,063 mm; khối lượng phân tử 60,08 g/mol; nhiệt độ nóng chảy 1710oC; giá trị pH 7 (100 g/l, H₂O, 20°C);Đóng gói: 1kg/lọ;Xuất xứ: Merck – Đức;Bảo quản: từ +15°C đến +25°C.
21Isopropanol20ChaiChất lỏng không màu; nhiệt độ sôi: 82.4°C; tỷ trọng: 0.786 g/cm3; độ tinh khiết: ≥ 99.9%; Đóng gói: Chai 500 ml;Xuất xứ: Merck – Đức;Bảo quản: +5°C tới +30°C.
22Methanol20ChaiChất lỏng không màu, nhẹ dễ bay hơi, có mùi đặc trưng, độ tinh khiết: ≥ 99.9%; nhiệt độ sôi: 64,7 °C; tỷ trọng: 0,7918 g/cm3;Đóng gói: Chai 1 lít;Xuất xứ: Merck – Đức;Bảo quản: từ +2°C đến +25°C.
23Acid formic5ChaiChất lỏng không màu, nhẹ dễ bay hơi; độ tinh khiết: ≥ 99%; nhiệt độ sôi: 100,8°C; tỷ trọng: 1,22 g/cm³; Đóng gói: Chai 500 ml;Xuất xứ: Merck – Đức;Bảo quản: Cần để acid fomic tại những nơi khô ráo, thoáng mát, và cần tránh xa nguồn nhiệt, lửa.
24Diethyl ether25ChaiChất lỏng không màu, dễ bay hơi; độ tinh khiết: ≥ 99.9%; nhiệt độ sôi: 34,6°C; tỷ trọng: 0,713 g/cm³; Đóng gói: Chai 500ml;Xuất xứ: Merck – Đức;Bảo quản: từ +2℃ đến +25℃.
25Ethyl acetate25ChaiChất lỏng không màu có mùi dễ chịu và đặc trưng; dễ bay hơi; độ tinh khiết: ≥ 99.9%; nhiệt độ sôi: 77,1°C; tỷ trọng: 0,902 g/cm³; Đóng gói: Chai 4 lít;Xuất xứ: Merck – Đức;Bảo quản: từ +2℃ đến +25℃.
26Chloroform25ChaiChất lỏng không màu và dễ bay hơi; độ tinh khiết: ≥ 99%; nhiệt độ sôi: 61,2°C; Tỷ trọng: 1,49 g/cm³;Đóng gói: Chai 500ml;Xuất xứ: Merck – Đức;Bảo quản: từ +2℃ đến +25℃.
27Petroleum ether25ChaiPetroleum ether 40-60 (≥ 90%) là chất lỏng, không màu, dễ bay hơi; nhiệt độ sôi: 50°C ở 1.013 hPa; tỷ trọng: 0,653 g/cm³; nhiệt độ bốc cháy: 240°C;Đóng gói: Chai 500ml;Xuất xứ: Merck – Đức;Bảo quản: từ +2℃ đến +25℃.
28Axetone4ChaiChất lỏng không màu có độ tinh khiết: ≥ 99.8%, nhiệt độ sôi: 56.2 °C, tỷ trọng: 0,79 g/cm3;Đóng gói: Chai 2,5 lít;Xuất xứ: Sigma – Mỹ;Bảo quản: từ +5°C đến +30°C.
29Axetonitril15ChaiChất lỏng không màu; độ tinh khiết: ≥ 99.8%; nhiệt độ sôi: 82°C, tỷ trọng: 0.786 g/cm3;Đóng gói: Chai 2,5 lít;Xuất xứ: Sigma – Mỹ;Bảo quản: từ +5°C đến +30°C.
30Astilbin1LọTinh thể không màu; độ tinh khiết: ≥ 98%; nhiệt độ nóng chảy: 180°C;Đóng gói: Lọ 1g;Xuất xứ: Sigma – Mỹ;Bảo quản: từ +2°C đến +8°C
31Resveratrol1LọBột có màu vàng nhạt, độ tinh khiết: ≥ 99%; Nhiệt độ nóng chảy: 261 - 263°C;Đóng gói: Lọ 500 mg;Xuất xứ: Sigma – Mỹ;Bảo quản: từ +2°C đến +8°C.
32Iod (rắn)1LọChất rắn màu ánh kim xám bóng, có độ tinh khiết: ≥ 99.8%; tỷ trọng: 4.93 g/cm3; nhiệt độ nóng chảy: 185°C; Đóng gói: Lọ 100g;Xuất xứ: Sigma – Mỹ;Bảo quản: từ 2 - 30°C
33Axit sulfuric đậm đặc1ChaiChất lỏng không màu, độ tính khiết: ≥ 99.5%, nhiệt độ sôi 335 oC, khối lượng riêng 1,84g/cm3;Đóng gói: Chai 500 ml;Xuất xứ: Sigma – Mỹ;Bảo quản: từ +2°C đến +25°C.
34CuSO42ChaiDạng rắn, màu xanh nước biển, độ tinh khiết: ≥ 99.0%; khối lượng riêng: 2,286 g/cm3; nhiệt độ nóng chảy 110°C;Đóng gói: Chai 500g;Xuất xứ: Trung Quốc;Bảo quản: từ + 15°C đến + 25°C.
35Axit acetic2ChaiLà chất lỏng không màu, độ tinh khiết: 99,5%; nhiệt độ sôi: 118°C; Tỷ trọng: 1,05 g/cm³;Đóng gói: Chai 500 ml;Xuất xứ: Trung Quốc;Bảo quản: từ + 15°C đến + 25°C.
36HCl2ChaiChất lỏng, trong suốt; tỷ trọng: 1.18 g/cm3; độ tinh khiết: 37%; nhiệt độ sôi: 110°C;Đóng gói: Chai 500 ml;Xuất xứ: Merck – Đức;Bảo quản: từ + 15°C đến + 25°C.
37HgCl22LọChất rắn màu trắng hoặc không màu; độ tinh khiết: ≥ 99.5%; nhiệt độ nóng chảy: 276 °C; tỷ trọng: 5,43 g/cm³;Đóng gói: Lọ 500g;Xuất xứ: Sigma – Mỹ;Bảo quản: từ +5°C đến +30°C.
38KI2ChaiChất rắn màu trắng, độ tinh khiết: ≥99%; tỷ trọng: 3,23 g/cm³; nhiệt độ nóng chảy: 681°C;Đóng gói: Chai 500 g;Xuất xứ: Trung Quốc;Bảo quản: từ + 15°C đến + 25°C.
39Mg2ChaiTinh thể dạng bột màu trắng, độ tinh khiết: ≥ 99%; tỷ trọng: 1,68 g/cm3; nhiệt độ nóng chảy: 150°C;Đóng gói: Chai 500g;Xuất xứ: Trung Quốc;Bảo quản: từ + 15°C đến + 25°C.
40Ethanol100ChaiDung dịch không màu, độ tinh khiết: 96%; nhiệt độ sôi: 78,4°C; khối lượng riêng: 0,789 g/cm³; Đóng gói: chai 5l;Xuất xứ: Việt Nam;Bảo quản: từ + 15°C đến + 25°C.
41Giấy lọc GF/C2HộpMàng lọc sợi thủy tinh GF/C 1.2 µm, 47mm; vi sợi thủy tinh, bề mặt mịn, nhẵn, tốc độ chảy tốt; độ giữ hạt trong chất lỏng: 1.2µm; tốc độ lọc: 100 giây (herzberg); độ dày: 260µm; khối lượng: 53g/m2; đường kính: 47mm;Đóng gói: 100 tờ/hộp;Xuất xứ: Anh;Bảo quản: từ + 15°C đến + 25°C.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31604E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, hóa chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bản sao công chứng, hóa đơn VAT bản sao).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Có bằng đại học trở lên về công nghệ sinh học, sinh học hoặc hóa học33
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 Có bằng đại học trở lên về công nghệ sinh học, sinh học hoặc hóa học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->