Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875987-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210875957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí giải phóng mặt bằng đường ven biển
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 16:35:00 đến ngày 2021-09-07 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,102,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6533105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.30662E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp (đường dây trung thế 22KV, hạ thế 0,4KV). (hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư, phụ lục chi tiết giá hợp đồng , Bao gồm bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn VAT, Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, Bản chứng thực các hợp đồng tương tự )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.171.544.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.343.089.800 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện. Tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện. Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện. Tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng. Tốt nghiệp đại học chuyên nghành dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250-500L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250-500L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Pha lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Pha lăng xích
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ tời, tó
- Đặc điểm thiết bị Bộ tời, tó
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Dịch chuyển đường dây điện GPMB dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh Thái Bình thuộc địa bàn huyện Tiền Hải, đoạn từ KM32 (Cầu Lân 1) đến KM43
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí giải phóng mặt bằng đường ven biển
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình , địa chỉ: Nhà ông Phạm Minh Mẫn, số 41 đường Doãn Khuê, tổ 1, phường Phú Khánh, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải; địa chỉ: Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế giám sát và xây dựng; Địa chỉ: Số nhà 238, đường Lê Đại Hành, tổ 23, Phường Kỳ Bá, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình, Sở Công thương tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 144, Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình; địa chỉ: Số 41, đường Doãn Khuê, phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiền Hải; địa chỉ: Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình; địa chỉ: Số 41, đường Doãn Khuê, phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiền Hải; địa chỉ: Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình , địa chỉ: Nhà ông Phạm Minh Mẫn, số 41 đường Doãn Khuê, tổ 1, phường Phú Khánh, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải; địa chỉ: Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; không bị cấm tham dự thầu; bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại điều 6 Luật Đấu thầu, yêu cầu hạch toán độc lập Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019,2020 và bản sao được chứng thực từ bản chính một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Bản sao được chứng thực từ bản chính các Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý có xác nhận của Chủ đầu tư. - Bản sao được chứng thực từ bản chính các hồ sơ, giấy tờ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự. - Kê khai hóa đơn và kem theo hóa đơn chứng minh doanh thu xây dựng năm 2018, 2019,2020
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải; địa chỉ: Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tiền Hải – thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3831.774.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B Lắp đặt thiết bị
1Thu lôi van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Dao phụ tải 3 pha ngoài trời 630A-24kV 25kA/s polymer + sào truyền độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
C Phần vật liệu, nhân công đường dây trên không
1Cột bê tông ly tâm 12-7.2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Cột bê tông ly tâm 12-10.0Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
3Cột bê tông ly tâm 14(G6+N8)-13.0Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
4Cột bê tông ly tâm 16(G8+N8)-13.0Mô tả kỹ thuật theo chương V20cột
5Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
6Giằng cột GC0Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
7Giằng cột GC1aMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Giằng cột GC2Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
9Xà đỡ dây 1 sứ XĐD-1S-22Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Xà néo góc XC31LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà néo góc XC31nLMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
12Xà néo cuối XC42L-3T-SC-AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Xà néo cuối XC42nL-SC-AMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
14Xà rẽ nhánh XCR2LN-SC-AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Xà đỡ ghế cách điện cột LT14mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Ghế cách điện 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Côliê sứ ghế 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Thang trèo 2,5m + giá đỡ thang 1 cột LT14Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Xà đỡ cầu dao phụ tải 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Xà đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Côliê đai cáp + đai ống cột LT14Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Tiếp địa RGMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
24Tiếp địa đầu cáp + thu lôi vanMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 ( có mỡ trung tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.432mét
26Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây 50mm2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2.718mét
27Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24KV CN-24-1Mô tả kỹ thuật theo chương V63chuỗi
28Bộ chuỗi néo kép cách điện 24KV CNK-24-1Mô tả kỹ thuật theo chương V33chuỗi
29Sứ đứng 24kV loại pin pots + ty (P12.5ET180L.CD600)Mô tả kỹ thuật theo chương V62quả
30Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
31Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Đầu cốt đồng M35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Ống nhôm chịu lực A 50 mm2; Dài 390mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
34Biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
35Biển báo cáp ngầm loại phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Biển báo chiều cao dây dẫn vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
37Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V5vị trí
D Phần móng cột
1Móng bê tông cốt thép MT2-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
2Móng bê tông cốt thép MT4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
3Móng bê tông cốt thép MT5-14Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
4Móng bê tông cốt thép MTĐ4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
5Móng bê tông cốt thép MTĐ5-14Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
6Móng bê tông cốt thép MTĐ5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V10móng
E HẠNG MỤC 2: PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
F Phần vật liệu, nhân công đường dây cáp ngầm
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70 12/20(24)kvMô tả kỹ thuật theo chương V119mét
2Đầu cáp ngầm 24kV 3x70 ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ 3p
3Ống nhựa xoắn chịu lực d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V90mét
4Ống thép mạ kẽm d=100Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
5Côn thuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Nút cao su chống thấm 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Băng cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
8Băng cao su lưu hóa 40mmx9mMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
9Băng keo chịu nước PVC 40mmx10mMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
G Phần hào cáp
1Hào 1 cáp trung thế 22KV + 1 cáp hạ thế 0,4kV đi dưới nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V90mét
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
3Trụ bê tông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V9viên
4Viên sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V9viên
H HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG DÂY 400V
I Phần vật liệu , nhân công đường dây trên không
1Cột bê tông ly tâm 14(G6+N8)-9.2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
2Cột bê tông ly tâm 14(G6+N8)-13.0Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
3Cột bê tông ly tâm 16(G8+N8)-9.2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
4Cột bê tông ly tâm 16(G8+N8)-13.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
5Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
6Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V101m
7Cáp nhôm vặn xoăn ABC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
8Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V282m
9Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V59m
10Xà Xh4L/2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Côliê đai cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Giằng cột GC1Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
13Giằng cột GC2Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
14Giằng cột néo dây R=97Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
15Tiếp địa RhLL-14Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Tiếp địa RhLL-16Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Sứ hạ thế A30N + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V20sứ
18Ghíp cáp vặn xoắn (16-95) 1 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
19Ghíp cáp vặn xoắn VX 25-95mm2/6/35mm2, 2 BLMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
20Kẹp néo cáp VX 4x(50-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
21Kẹp néo cáp VX 2x(11-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Móc néo F 20Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
23Đai thép không rỉ 20x0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V126mét
24Khóa đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
25Đầu cốt đồng nhôm AM95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Tháo, lắp tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
27Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha H2Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
28Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha H4Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
29Tháo, lắp hộp công tơ H 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
30Cáp Muyle Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
31Cáp Muyle Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
32Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
33Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
34Băng dính cách điện cuộn toMô tả kỹ thuật theo chương V7cuộn
35Tháo, câu đấu lại dây sau công tơ vê hộMô tả kỹ thuật theo chương V56hộ
36Kẹp cáp AC 25-150 mm2, 3BLMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
37Ống nối cáp VX 35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8ống
38Ống nối dây cáp vặn xoắn 70-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40ống
39Ống nối dây cáp vặn xoắn 95-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8ống
40Biển báo cáp ngầm loại phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Biển báo chiều cao dây dẫn vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
42Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V108mét
43Đầu cáp co nguội hạ thế 1kV 0,4/1kV 4x70-120Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Ống nhựa xoắn chịu lực d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V108mét
J Phần móng cột
1Móng bê tông cốt thép MT5-14Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
2Móng bê tông cốt thép MT5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
3Móng bê tông cốt thép MTĐ3-14Mô tả kỹ thuật theo chương V5móng
4Móng bê tông cốt thép MTĐ3-16Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
5Trụ bê tông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V9viên
K PHẦN THU HỒI
L Cột điện trung thế
1Hạ cột T10AMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
2Hạ cột H8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
M Cột điện hạ thế
1Hạ cột H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V13cột
2Hạ cột LT7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Hạ cột T10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
4Tháo xà XC1nMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Tháo xà XC1nLMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Tháo xà XC31L-3TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tháo xà XC42nLMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Tháo xà XC42nL-SCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tháo xà XC42L-3TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tháo xà XCr- 3 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tháo xà đỡ thẳng Xh1 dưới đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Tháo xà néo cuối Xh1/2 dưới đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Tháo sứ 15-22kV dưới đấtMô tả kỹ thuật theo chương V64quả
14Tháo dây nhôm AC Mô tả kỹ thuật theo chương V2.622mét
15Tháo dây nhôm AV Mô tả kỹ thuật theo chương V4mét
16Tháo dây nhôm AV Mô tả kỹ thuật theo chương V192mét
17Tháo cáp vặn xoắn 2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V96mét
18Tháo cáp vặn xoắn 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V30mét
19Tháo cáp vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V157mét
20Tháo cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V188mét
21Tháo cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V88mét
N VẬN CHUYỂN
O Phần đường dây trung thế
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V75,43tấn
2Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
3Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,429tấn
4Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,685tấn
5Vận chuyển cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V75,43tấn
6Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
7Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,429tấn
8Vận chuyển sứ (cách điện) các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,685tấn
P Vật liệu thu hồi
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,729tấn
2Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,199tấn
3Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,688tấn
4Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
5Vận chuyển cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V15,729tấn
6Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,199tấn
7Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688tấn
8Vận chuyển sứ (cách điện) các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
Q Phần đường dây hạ thế
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,66tấn
2Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,726tấn
3Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,96tấn
4Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
5Vận chuyển cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V31,66tấn
6Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726tấn
7Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96tấn
8Vận chuyển sứ (cách điện) các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
R CHI PHÍ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
S Thí nghiệm vật liệu đường dây trung thế
1Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22vị trí
2Cách điện đứng, điện áp 3-35KV, k= 0,3Mô tả kỹ thuật theo chương V62Cái
3Cách điện treo, để rời từng bát k=0,3Mô tả kỹ thuật theo chương V387bát
T Thí nghiệm vật liệu đường dây cáp ngầm
1Cáp lực, điện áp >1-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi 3 ruột
U Thí nghiệm vật liệu Đ.D400V
1Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12vị trí
V CHI PHÍ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ 3 pha
2Chống sét van, điện áp 22-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ 1 pha
3Chống sét van, điện áp 22-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ 1 pha
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6533105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.30662E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp (đường dây trung thế 22KV, hạ thế 0,4KV). (hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư, phụ lục chi tiết giá hợp đồng , Bao gồm bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn VAT, Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, Bản chứng thực các hợp đồng tương tự )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.171.544.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.343.089.800 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư điện. Tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện. Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Là kỹ sư điện. Tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Là kỹ sư xây dựng. Tốt nghiệp đại học chuyên nghành dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250-500L Máy trộn bê tông 250-500L1
2 Máy cắt Máy cắt1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw1
4 Máy hàn điện Máy hàn điện1
5 Máy phát điện Máy phát điện1
6 Ô tô cẩu 5 tấn Ô tô cẩu 5 tấn1
7 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
8 Pha lăng xích Pha lăng xích1
9 Bộ tời, tó Bộ tời, tó1
10 Cần trục 10 tấn Cần trục 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->