Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp đường dây 110kV (từ TBA 220kV Ba Chè đến G16)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832643-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp đường dây 110kV (từ TBA 220kV Ba Chè đến G16)
Số hiệu KHLCNT 20210159785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 16:30:00 đến ngày 2021-09-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 57,091,150,055 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,140,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên; Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện hoặc xây dung.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chi huy trưởng công trường - Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ theo quy định- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.Lưu ý: Nhân sự chủ chốt của nhà thầu đề xuất không được tham giá nhiều hơn 1 công trình trong 1 khoảng thời gian. Trường hợp nhà thầu kê khai các nhân sự đang thực hiện công trình khác trong cùng khoảng thời gian thì HSDT của nhà thầu có thể sẽ bị loại vì không đáp ưng yêu cầu về khả năng huy động nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện(Trường hợp liendanhmỗi thành viênliên danh phải bố trí itnhất1 nhân sự giám sátchuyên môn chophầncông việc củamình)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn thờihạn theo quy định Có xác nhận của chủ đầu tư đã thicông it nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp110kV trở lên ở vị trí tương đương.Lưu ý: Nhân sự chủ chốt của nhà thầu đề xuất không được tham giá nhiều hơn 1 công trình trong 1 khoảng thời gian. Trường hợp nhà thầu kê khai các nhân sự đang thực hiện công trình khác trong cùng khoảng thời gian thì HSDT của nhà thầu có thể sẽ bị loại vì không đáp ưng yêu cầu về khả năng huy động nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹthuật phần xâydựng(Trường hợp liêndanhmỗi thành viênliên danh phải bố trí itnhất1 nhân sự giám sát chuyên môn chophần công việc của mình)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sưxây dựng hoặc ngành tương đương .- Có chứngchỉ huấn luyệnATVSLĐ còn thờihạn theo quy định.-Có xácnhận củachủ đầu tư đã thicông ít nhất 02công trình đườngdây có cấp điệnáp110kV trở lên ởvị trí tương đương.Lưu ý: Nhân sự chủ chốt của nhà thầu đề xuất không được tham giá nhiều hơn 1 công trình trong 1 khoảng thời gian. Trường hợp nhà thầu kê khai các nhân sự đang thực hiện công trình khác trong cùng khoảng thời gian thì HSDT của nhà thầu có thể sẽ bị loại vì không đáp ưng yêu cầu về khả năng huy động nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchcôngtác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại họcchuyên ngành điện hoặcxây dựng hoặc các chuyên ngành liên quan đến công tác an toàn, môi trường- Có thẻ antoàn điện bậc 5/5trở lên- Có xácnhận củachủ đầu tưđã làm cán bộ kỹthuật hoặc đã làmcán bộ phụ tráchcông tác an toàncủa ít nhất 02 côngtrình điện có cấpđiện áp110kV trởlên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-12T. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công như: đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu nếu thiết bị do nhà thầu sở hữu, HĐ nguyên tắc và các tài liệu chưng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 Tấn trở lên. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công như: đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu nếu thiết bị do nhà thầu sở hữu, HĐ nguyên tắc và các tài liệu chưng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời, máy kéo (hãm) dây (Máy)
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện Tải trọng >5 tấn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công như: đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu (nếu có) nếu thiết bị do nhà thầu sở hữu, Bảng kê khai tình trang sử dụng của thiết bị ở thời điểm hiện tại
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện (máy)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5-10 kVA. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị, bảng kê khai tình trạng thiết bị tại thời điểm hiện tại
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực(chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép có lực ép ≥ 5 Tấn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị, bảng kê khai tình trạng thiết bị tại thời điểm hiện tại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy cầm tay.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp đường dây 110kV (từ TBA 220kV Ba Chè đến G16)
Nâng cao khả năng truyền tải ĐZ 110kV Ba Chè – Núi Một – Thành phố
180 Ngày
E-CDNT 3 EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư:Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]) - Bên Mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc - Tư vấn lập HSMT: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ - tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng điện Thành Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư:Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]) - Bên Mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên theo quy định hiện hành. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư:Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]) - Bên Mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Thái– Quyền Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý đấu thầu - Tổng Công ty điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT34.676m
2Dây dẫn siêu nhiệt lõi composite ACCC315 hoặc tương đươngBao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3.057m
3Dây chống sét TK-50Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11.863m
4Chuỗi néo đơn cho dây ACSR 400/51 loại ND-16 (kèm đầu cốt lèo)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT63Chuỗi
5Chuỗi néo đơn dây ACSR 400/51 vào xà pooctich loại ND-16PT (kèm đầu cốt lèo)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Chuỗi
6Chuỗi néo kép cho dây ACSR 400/51 loại NK-16 (kèm đầu cốt lèo)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT33Chuỗi
7Chuỗi néo kép cho dây ACSR 400/51 loại NK-16A (kèm đầu cốt lèo)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Chuỗi
8Chuỗi néo kép cho dây ACCC315 loại NK-12E (kèm đầu cốt lèo)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT27Chuỗi
9Bộ phụ kiện bổ sung (cách điện. khóa néo, phụ kiện) cho chuỗi néo hiện có thành chuỗi néo kép dây nhôm lõi composite loại NK-12DCTBao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT30Chuỗi
10Bộ phụ kiện bổ sung (cách điện. khóa đỡ) cho chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ đơn dây ACSR 400/51 loại DD-7ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Chuỗi
11Bộ phụ kiện bổ sung (cách điện. khóa đỡ, phụ kiện) cho chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ kép dây ACSR 400/51 loại DK-7ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT33Chuỗi
12Bộ phụ kiện bổ sung (cách điện. khóa đỡ) cho chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ đơn dây nhôm lõi composite loại DD-7CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Chuỗi
13Chuỗi néo dây chống sét TK-50 loại NSBao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT53Chuỗi
14Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 loại ĐSBao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT21Chuỗi
15Chống rung cho dây ACSR 400/51 loại CRBao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT267Bộ
16Chống rung dây nhôm lõi composite loại CraBao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Bộ
17Chống rung dây chống sét TK-50 loại CRsBao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT87Bộ
18Ống nối dây ACSR-400/51 loại ONDDBao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Ống
19Ống nối dây nhôm lõi composite loại ONDD1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Ống
20Ống nối dây chống sét ONSBao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Ống
21Kẹp cáp cho đâu nối với đương dây hiện cóBao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cái
22Tạ bù loại 500kg vị trí cột 30 TB500Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
B I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2.Cáp quang và phụ kiện
1Cáp quang 48 sợi OPGW57 (kèm ru lô)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT13.011m
2Dây cáp quang ADSS 24 sợiBao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT185m
3Chuỗi néo cáp quang OPGW57Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT56Chuỗi
4Chuỗi đỡ cáp quang OPGW57Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT21Chuỗi
5Chống rung cáp quang OPGW57Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT98Quả
6Khóa lèo cáp quang OPGW57 trên cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT56Cái
7Kẹp cáp quang OPGW57 trên cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT120Cái
8Chuỗi néo cáp quang ADSSBao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Chuỗi
9Khóa lèo cáp quang ADSS trên cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cái
10Kẹp cáp quang ADSS trên cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Cái
11Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OFC/OPGW57 kèm giá đỡBao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
12Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPGW57/OPGW57 kèm giá đỡBao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Hộp
13Hộp nối cáp quang 2 đầu vào ADSS/ADSS kèm giá đỡBao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Hộp
14Hộp nối cáp quang 5 đầu vào 3xOPGW57/2xADSS kèm giá đỡBao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
C I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.3.Cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại
1Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m loại Đ122-26+4CBao gồm cung cấp cột theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Cột
2Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m loại Đ122-30CBao gồm cung cấp cột theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Cột
3Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m loại Đ122-34CBao gồm cung cấp cột theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Cột
4Cột đỡ thép 2 mạch cao 38m loại Đ122-38CBao gồm cung cấp cột theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
5Cột đỡ thép 2 mạch cao 42m loại Đ122-42CBao gồm cung cấp cột theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
6Cột néo thép 1 mạch cao 14m loại N112-14CBao gồm cung cấp cột theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
7Cột néo thép 2 mạch cao 27m loại N122-27ABao gồm cung cấp cột theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
8Cột néo thép 2 mạch cao 31m loại N122-31ABao gồm cung cấp cột theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
9Cột néo thép 2 mạch cao 31m loại N122-31DBao gồm cung cấp cột theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
10Cột néo thép 2 mạch cao 36m loại N122-36ABao gồm cung cấp cột theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Cột
11Cột néo thép 2 mạch cao 36m loại N122-36DBao gồm cung cấp cột theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
12Cột néo đơn thân 2 mạch cao 36m kèm bu lông neo loại NĐT122-36BBao gồm cung cấp cột theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
13Cột néo đơn thân 2 mạch cao 36m kèm bu lông neo loại NĐT122-36CBao gồm cung cấp cột theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
14Cột néo đơn thân 4 mạch cao 44m kèm bu lông neo loại NĐT142-44BBao gồm cung cấp cột theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
15Bu lông neo đôi BL48-250Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT264Cặp
16Bu lông neo đơn BL64Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Chiếc
17Biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Biển
18Biển báo số thứ tự cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Biển
D II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1.Thi công xây dựng móng, tiếp địa tại hiện trường
1Móng bản cột thép MB7.5-13-2.5 vị trí số 2 (bao gồm cả việc rải vải địa kỹ thuật, đắp cát gia cố đáy móng)Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
2Móng bản cột thép MB2.8-8-2.5 vị trí số 3Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
3Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.5 vị trí số 4Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
4Móng bản cột thép MB2.8-8-2.5 vị trí số 5Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
5Móng bản cột thép MB7.5-12-2.5 vị trí số 6Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
6Móng bản cột thép MB7.5-13-2.5 vị trí số 7 (bao gồm cả việc rải vải địa kỹ thuật, đắp cát gia cố đáy móng)Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
7Móng bản cột thép MB2.8-8-2.5 vị trí số 8Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
8Móng bản cột thép MB2.8-8-2.5 vị trí số 9Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
9Móng bản cột thép MB2.8-8-2.5 vị trí số 10Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
10Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.5 vị trí số 11Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
11Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.5 vị trí số 12Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
12Móng bản cột thép MB2.8-8-2.5 vị trí số 13Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
13Móng bản cột thép MB2.8-8-2.5 vị trí số 14 (bao gồm cả biện pháp ép cừ khi thi công móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng)Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
14Móng bản cột thép MB6.3-10-2.5 vị trí số 15Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
15Móng bản cột thép MB4.8-9-2.5 vị trí số 16Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
16Móng bản cột thép MB4.8-9-2.5 vị trí số 17Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
17Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.5 vị trí số 20Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
18Móng bản cột thép MB3.6-9-2.5 vị trí số 21Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
19Móng bản cột thép MB9-13-2.5 vị trí số 22 (bao gồm cả việc rải vải địa kỹ thuật, đắp cát gia cố đáy móng)Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
20Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.5 vị trí số 23Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
21Móng khối cột thép đơn thân MK9x7-4.8 vị trí 24 (bao gồm cả ép cừ khi thi công móng, gia cố đáy móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng)Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
22Móng bản cột thép MB2.4-7.2-3.6 vị trí số 25 (bao gồm cả ép cừ khi thi công móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng)Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
23Móng bản cột thép MB2.4-7.2-3.6 vị trí số 26 (bao gồm cả ép cừ khi thi công móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng)Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
24Móng bản cột thép MB2.4-7.2-3.6 vị trí số 27 (bao gồm cả ép cừ khi thi công móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng)Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
25Móng bản cột thép MB2.4-7.2-3.6 vị trí số 28 (bao gồm cả ép cừ khi thi công móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng)Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
26Móng bản cột thép MB2.4-7.2-3.6 vị trí số 29 (bao gồm cả ép cừ khi thi công móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng)Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
27Móng bản cột thép MB2.4-7.2-3.6 vị trí số 30 (bao gồm cả ép cừ khi thi công móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng)Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
28Móng khối cột thép đơn thân MK8x6-3.0 vị trí 31 (bao gồm cả ép cừ khi thi công móng, gia cố đáy móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng)Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
29Móng khối cột thép đơn thân MK9x7-3.5 vị trí 32 (bao gồm cả ép cừ khi thi công móng, gia cố đáy móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng)Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
30Móng khối cột đơn thân MK8x6-4.3 vị trí 33 (bao gồm cả ép cừ khi thi công móng, gia cố đáy móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng)Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
31Móng khối cột đơn thân MK8x6-4.3 vị trí 34 (bao gồm cả ép cừ khi thi công móng, gia cố đáy móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng)Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
32Móng khối cột đơn thân MK8x6-4.3 vị trí 35 (bao gồm cả ép cừ khi thi công móng, gia cố đáy móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng)Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
33Móng bản cột thép MB9-13-2.5 vị trí số 35M (bao gồm cả việc rải vải địa kỹ thuật, đắp cát gia cố đáy móng)Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
34Móng khối cột đơn thân MK10x8-4.8 vị trí 36 (bao gồm cả ép cừ khi thi công móng, gia cố đáy móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng)Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
35Móng khối cột đơn thân MK10x8-4.8 vị trí 37 (bao gồm cả ép cừ khi thi công móng, gia cố đáy móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng)Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
36Móng bản cột thép MB9-13-3.6 vị trí số 38 (bao gồm cả việc rải vải địa kỹ thuật, đắp cát gia cố đáy móng)Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
37Móng bản cột thép MB9-13-2.5 vị trí số 38M (bao gồm cả việc rải vải địa kỹ thuật, đắp cát gia cố đáy móng)Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
38Móng bản cột thép MB9-13-3.6 vị trí số 39 (bao gồm cả việc rải vải địa kỹ thuật, đắp cát gia cố đáy móng)Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
39Móng bản cột thép MB9-13-3.6 vị trí số 40 (bao gồm cả việc rải vải địa kỹ thuật, đắp cát gia cố đáy móng)Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
40Móng bản cột thép MB9-13-3.6 vị trí số 41 (bao gồm cả việc rải vải địa kỹ thuật, đắp cát gia cố đáy móng)Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
41Móng bản cột thép MB9-13-2.5 vị trí số 42 (bao gồm cả việc rải vải địa kỹ thuật, đắp cát gia cố đáy móng)Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
42Móng bản cột thép MB4-9-2.5 vị trí số 43Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
43Móng bản cột thép MB3.6-9-2.5 vị trí số 44Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
44Móng bản cột thép MB9-13-2.5 vị trí số 45 (bao gồm cả việc rải vải địa kỹ thuật, đắp cát gia cố đáy móng)Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
45Biển báo vượt đường bộ (gồm cả cột và móng)Bao gồm thi công lắp đặt biển báo vượt đường bộ (gồm cả cột và móng). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Biển
46Tiếp địa cột thép RS-4 (gồm cả cung cấp và lắp đặt)Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, đào rãnh tiếp địa . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT36Vị trí
47Tiếp địa cột đơn thân RS-4a (gồm cả cung cấp và lắp đặt)Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, đào rãnh tiếp địa . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Vị trí
E II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Tháo dỡ và thu hồi vật tư tuyến 110kV hiện trạng
1Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-185/29Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT32.154m
2Tháo dỡ, thu hồi dây cáp quang 12 sội OPGW57Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12.424m
3Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn có tận dụng lại bát sứ, phụ kiệnBao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT120Chuỗi
4Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo kép có tận dụng lại bát sứ, phụ kiệnBao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Chuỗi
5Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn có tận dụng lại bát sứ, phụ kiệnBao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT158Chuỗi
6Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo day cáp quangBao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT34Chuỗi
7Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ day cáp quangBao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT62Chuỗi
8Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây dẫn các loạiBao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT154Quả
9Tháo dỡ, thu hồi chống rung cáp quangBao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Quả
10Tháo dỡ, thu hồi tạ bù các loại kèm phụ kiệnBao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18Bộ
11Tháo dỡ, thu hồi kẹp cáp các loạiBao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Chuỗi
12Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông ly tâm 20m LT-20Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT41Cột
13Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép cao 24m loại Đ111-24Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cột
14Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 1 mạch cao 27m loại Đ111-27Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Cột
15Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 1 mạch cao 31m loại Đ111-31Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Cột
16Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 2 mạch cao 31m loại Đ121-31CBao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
17Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch cao 22m N111-22Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Cột
18Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch cao 26m N111-26Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
19Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch cao 30m N111-30Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Cột
20Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch cao 35m N111-35Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
21Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 2 mạch cao 33m N121-33BBao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
22Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ 2 tầng vị trí cột bê tông ly tâmBao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT43Bộ
23Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ dây cáp quang cột bê tông ly tâmBao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT43Bộ
24Vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi không được tận dụng về kho đơn vị vận hànhBao gồm vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi không được tận dụng về kho của đơn vị vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
F II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư cung cấp và lắp lại vật tư thu hồi từ tuyến cũ/II.3.1.Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-400/51Bao gồm thi công lắp đặt, kéo rải căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-400/51. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT34.676m
2Lắp, kéo rải căng, lấy võng dây lõi composite ACCC315 hoặc tương đươngBao gồm thi công lắp đặt, kéo rải căng, lấy võng dây lõi composite ACCC315 hoặc tương đương. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3.057m
3Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng dây chống sét TK-50Bao gồm thi công lắp đặt, kéo rải căng dây, lấy võng dây chống sét TK-50. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11.863m
4Lắp chuỗi néo đơn cho dây ACSR 400/51 loại ND-16Bao gồm thi công lắp chuỗi néo đơn cho dây ACSR 400/51 loại ND-16 . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT63Chuỗi
5Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR 400/51 vào xà pooctich loại ND-16PTBao gồm thi công lắp chuỗi néo đơn dây ACSR 400/51 vào xà pooctich loại ND-16PT. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Chuỗi
6Lắp chuỗi néo kép cho dây ACSR 400/51 loại NK-16Bao gồm thi công lắp chuỗi néo kép cho dây ACSR 400/51 loại NK-16. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT33Chuỗi
7Lắp chuỗi néo kép cho dây ACSR 400/51 loại NK-16ABao gồm thi công lắp chuỗi néo kép cho dây ACSR 400/51 loại NK-16A. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Chuỗi
8Lắp chuỗi néo kép cho dây siêu nhiệt ACCC315 hoặc tương đương loại NK-12EBao gồm thi công lắp chuỗi néo kép cho dây siêu nhiệt ACCC315 hoặc tương đương loại NK-12E . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT27Chuỗi
9Tổ hợp, lắp đặt chuỗi néo kép dây ACCC315 loại NK-12DCT từ bộ phụ kiện mua bổ sung và chuỗi sứ hiện có tận dụngBao gồm thi công tổ hợp, lắp đặt chuỗi néo kép dây ACCC315 loại NK-12DCT từ bộ phụ kiện mua bổ sung và chuỗi sứ hiện có tận dụng . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT30Chuỗi
10Tổ hợp, lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây ACSR 400/51 loại DD-7A từ bộ phụ kiện bổ sung và chuỗi đỡ hiện có tận dụngBao gồm thi công tổ hợp, lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây ACSR 400/51 loại DD-7A từ bộ phụ kiện bổ sung và chuỗi đỡ hiện có tận dụng . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Chuỗi
11Tổ hợp, lắp đặt chuỗi đỡ kép dây ACSR 400/51 loại DK-7A từ bộ phụ kiện bổ sungvà chuỗi đỡ hiện có tận dụngBao gồm thi công tổ hợp, lắp đặt chuỗi đỡ kép dây ACSR 400/51 loại DK-7A từ bộ phụ kiện bổ sungvà chuỗi đỡ hiện có tận dụng . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT33Chuỗi
12Tổ hợp, lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây ACCC315 loại DD-7C từ bộ phụ kiện mua bổ sung và chuỗi đỡ hiện có tận dụngBao gồm thi công tổ hợp, lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây ACCC315 loại DD-7C từ bộ phụ kiện mua bổ sung và chuỗi đỡ hiện có tận dụng . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Chuỗi
13Lắp chuỗi néo dây chống sét TK-50 loại NSBao gồm thi công lắp chuỗi néo dây chống sét TK-50 loại NS. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT53Chuỗi
14Lắp chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 loại ĐSBao gồm thi công lắp chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 loại ĐS. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT21Chuỗi
15Lắp chống rung cho dây ACSR 400/51 loại CRBao gồm thi công lắp chống rung cho dây ACSR 400/51 loại CR. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT267Bộ
16Lắp chống rung cho dây ACCC315 loại CraBao gồm thi công lắp chống rung cho dây ACCC315 loại Cra. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Bộ
17Lắp chống rung dây chống sét TK-50 loại CRsBao gồm thi công lắp chống rung dây chống sét TK-50 loại CRs. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT87Bộ
18Lắp kẹp cáp cho đâu nối với đương dây hiện cóBao gồm thi công lắp kẹp cáp cho đâu nối với đương dây hiện có. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cái
19Lắp tạ bù loại 500kg vị trí cột 30 TB500Bao gồm thi công lắp tạ bù loại 500kg vị trí cột 30 TB500. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
20Căng lại dây ACCC315 tại khoảng néo tiếp giáp đoạn trung cột tuyến DZ 110kV từ TBA 220kV Ba Chè - Núi Một thiện trạngBao gồm thi công căng lại dây ACCC315 tại khoảng néo tiếp giáp đoạn trung cột tuyến DZ 110kV từ TBA 220kV Ba Chè - Núi Một thiện trạng . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.311m
G II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư cung cấp và lắp lại vật tư thu hồi từ tuyến cũ/II.3.2.Lắp đặt cáp quang và phụ kiện
1Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng cáp quang 48 sợi OPGW57Bao gồm thi công lắp, kéo rải căng dây, lấy võng cáp quang 24 sợi OPGW57 . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT13.011m
2Lắp đặt, kéo rải dây cáp quang ADSS 24 sợiBao gồm thi công lắp đặt, kéo rải dây cáp quang ADSS 24 sợi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT185m
3Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW57Bao gồm thi công lắp đặt, chuỗi néo cáp quang OPGW57 . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT56Chuỗi
4Lắp chuỗi đỡ cáp quang OPGW57Bao gồm thi công lắp đặt, chuỗi đỡ cáp quang OPGW57. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT21Chuỗi
5Lắp chống rung cáp quang OPGW57Bao gồm thi công lắp đặt, chống rung cáp quang OPGW57. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT98Quả
6Lắp khóa lèo cáp quang OPGW57 trên cộtBao gồm thi công lắp đặt, khóa lèo cáp quang OPGW57 trên cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT56Cái
7Lắp kẹp cáp quang OPGW57 trên cộtBao gồm thi công lắp đặt, kẹp cáp quang OPGW57 trên cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT120Cái
8Lắp chuỗi néo cáp quang ADSSBao gồm thi công lắp đặt, chuỗi néo cáp quang ADSS. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Chuỗi
9Lắp khóa lèo cáp quang ADSS trên cộtBao gồm thi công lắp đặt,khóa lèo cáp quang ADSS trên cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cái
10Lắp kẹp cáp quang ADSS trên cộtBao gồm thi công lắp kẹp cáp quang ADSS trên cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Cái
11Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu vào OFC/OPGW57 kèm giá đỡBao gồm thi công lắp hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu vào OFC/OPGW57 kèm giá đỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
12Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPGW57/OPGW57 kèm giá đỡBao gồm thi công lắp hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPGW57/OPGW57 kèm giá đỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Hộp
13Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu vào ADSS/ADSS kèm giá đỡBao gồm thi công lắp hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu vào ADSS/ADSS kèm giá đỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Hộp
14Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 5 đầu vào 3xOPGW57/2xADSS kèm giá đỡBao gồm thi công lắp hàn nối hộp nối cáp quang 5 đầu vào 3xOPGW57/2xADSS kèm giá đỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
H II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư cung cấp và lắp lại vật tư thu hồi từ tuyến cũ/II.3.3.Lắp đặt cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại
1Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại Đ122-26+4CBao gồm thi công lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Cột
2Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại Đ122-30CBao gồm thi công lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Cột
3Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại Đ122-34CBao gồm thi công lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Cột
4Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại Đ122-38CBao gồm thi công lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
5Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại Đ122-42CBao gồm thi công lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
6Lắp dựng cột néo thép 1 mạch loại N112-14CBao gồm thi công lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
7Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại N122-27ABao gồm thi công lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
8Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại N122-31ABao gồm thi công lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
9Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại N122-31DBao gồm thi công lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
10Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại N122-36ABao gồm thi công lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Cột
11Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại N122-36DBao gồm thi công lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
12Lắp dựng cột néo đơn thân 2 mạch kèm bu lông neo loại NĐT122-36BBao gồm thi công lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
13Lắp dựng cột néo đơn thân 2 mạch kèm bu lông neo loại NĐT122-36CBao gồm thi công lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
14Lắp dựng cột néo đơn thân 4 mạch kèm bu lông neo loại NĐT142-44BBao gồm thi công lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
15Lắp bu lông neo đôi BL48-250Bao gồm thi công lắp bu lông neo đôi BL48-250. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT264Cặp
16Lắp bu lông neo đơn BL64Bao gồm thi công lắp bu lông neo đơn BL64. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Chiếc
17Lắp biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm thi công lắp biển báo nguy hiểm trên cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Biển
18Lắp biển báo số thứ tự cộtBao gồm thi công lắp biển báo số thứ tự cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Biển
I II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư cung cấp và lắp lại vật tư thu hồi từ tuyến cũ/II.3.4.Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp quang và tiếp đát tuyến đường dây
1Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPCBao gồm thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định của NPC. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
2Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trờiBao gồm kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài của trời cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Sợi cáp
3Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuBao gồm kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu, yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1HT
4Thí nghiệm tiếp đất cột thépBao gồm thí nghiệm tiếp đất cột của thép. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT44Vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên; Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư điện hoặc xây dung.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chi huy trưởng công trường - Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ theo quy định- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.Lưu ý: Nhân sự chủ chốt của nhà thầu đề xuất không được tham giá nhiều hơn 1 công trình trong 1 khoảng thời gian. Trường hợp nhà thầu kê khai các nhân sự đang thực hiện công trình khác trong cùng khoảng thời gian thì HSDT của nhà thầu có thể sẽ bị loại vì không đáp ưng yêu cầu về khả năng huy động nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện(Trường hợp liendanhmỗi thành viênliên danh phải bố trí itnhất1 nhân sự giám sátchuyên môn chophầncông việc củamình) 1 - Là kỹ sư điện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn thờihạn theo quy định Có xác nhận của chủ đầu tư đã thicông it nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp110kV trở lên ở vị trí tương đương.Lưu ý: Nhân sự chủ chốt của nhà thầu đề xuất không được tham giá nhiều hơn 1 công trình trong 1 khoảng thời gian. Trường hợp nhà thầu kê khai các nhân sự đang thực hiện công trình khác trong cùng khoảng thời gian thì HSDT của nhà thầu có thể sẽ bị loại vì không đáp ưng yêu cầu về khả năng huy động nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu53
3 Cán bộ kỹthuật phần xâydựng(Trường hợp liêndanhmỗi thành viênliên danh phải bố trí itnhất1 nhân sự giám sát chuyên môn chophần công việc của mình) 1 - Là kỹ sưxây dựng hoặc ngành tương đương .- Có chứngchỉ huấn luyệnATVSLĐ còn thờihạn theo quy định.-Có xácnhận củachủ đầu tư đã thicông ít nhất 02công trình đườngdây có cấp điệnáp110kV trở lên ởvị trí tương đương.Lưu ý: Nhân sự chủ chốt của nhà thầu đề xuất không được tham giá nhiều hơn 1 công trình trong 1 khoảng thời gian. Trường hợp nhà thầu kê khai các nhân sự đang thực hiện công trình khác trong cùng khoảng thời gian thì HSDT của nhà thầu có thể sẽ bị loại vì không đáp ưng yêu cầu về khả năng huy động nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu53
4 Cán bộ phụ tráchcôngtác an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại họcchuyên ngành điện hoặcxây dựng hoặc các chuyên ngành liên quan đến công tác an toàn, môi trường- Có thẻ antoàn điện bậc 5/5trở lên- Có xácnhận củachủ đầu tưđã làm cán bộ kỹthuật hoặc đã làmcán bộ phụ tráchcông tác an toàncủa ít nhất 02 côngtrình điện có cấpđiện áp110kV trởlên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải (chiếc) Tải trọng 5-12T. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công như: đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu nếu thiết bị do nhà thầu sở hữu, HĐ nguyên tắc và các tài liệu chưng minh sở hữu của bên cho thuê2
2 Xe cẩu (chiếc) Tải trọng 10 Tấn trở lên. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công như: đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu nếu thiết bị do nhà thầu sở hữu, HĐ nguyên tắc và các tài liệu chưng minh sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy tời, máy kéo (hãm) dây (Máy) Động cơ điện Tải trọng >5 tấn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công như: đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu (nếu có) nếu thiết bị do nhà thầu sở hữu, Bảng kê khai tình trang sử dụng của thiết bị ở thời điểm hiện tại2
4 Máy phát điện (máy) Công suất 5-10 kVA. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị, bảng kê khai tình trạng thiết bị tại thời điểm hiện tại1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực(chiếc) Máy ép có lực ép ≥ 5 Tấn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị, bảng kê khai tình trạng thiết bị tại thời điểm hiện tại1
6 Máy đầm dùi Máy cầm tay.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->