Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp đường dây 110kV (từ TBA 220kV Ba Chè đến G16)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp đường dây 110kV (từ TBA 220kV Ba Chè đến G16) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 16:30:00 đến ngày 2021-09-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,091,150,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,140,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên; Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện hoặc xây dung.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chi huy trưởng công trường - Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ theo quy định- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.Lưu ý: Nhân sự chủ chốt của nhà thầu đề xuất không được tham giá nhiều hơn 1 công trình trong 1 khoảng thời gian. Trường hợp nhà thầu kê khai các nhân sự đang thực hiện công trình khác trong cùng khoảng thời gian thì HSDT của nhà thầu có thể sẽ bị loại vì không đáp ưng yêu cầu về khả năng huy động nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện(Trường hợp liendanhmỗi thành viênliên danh phải bố trí itnhất1 nhân sự giám sátchuyên môn chophầncông việc củamình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn thờihạn theo quy định Có xác nhận của chủ đầu tư đã thicông it nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp110kV trở lên ở vị trí tương đương.Lưu ý: Nhân sự chủ chốt của nhà thầu đề xuất không được tham giá nhiều hơn 1 công trình trong 1 khoảng thời gian. Trường hợp nhà thầu kê khai các nhân sự đang thực hiện công trình khác trong cùng khoảng thời gian thì HSDT của nhà thầu có thể sẽ bị loại vì không đáp ưng yêu cầu về khả năng huy động nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹthuật phần xâydựng(Trường hợp liêndanhmỗi thành viênliên danh phải bố trí itnhất1 nhân sự giám sát chuyên môn chophần công việc của mình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sưxây dựng hoặc ngành tương đương .- Có chứngchỉ huấn luyệnATVSLĐ còn thờihạn theo quy định.-Có xácnhận củachủ đầu tư đã thicông ít nhất 02công trình đườngdây có cấp điệnáp110kV trở lên ởvị trí tương đương.Lưu ý: Nhân sự chủ chốt của nhà thầu đề xuất không được tham giá nhiều hơn 1 công trình trong 1 khoảng thời gian. Trường hợp nhà thầu kê khai các nhân sự đang thực hiện công trình khác trong cùng khoảng thời gian thì HSDT của nhà thầu có thể sẽ bị loại vì không đáp ưng yêu cầu về khả năng huy động nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchcôngtác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại họcchuyên ngành điện hoặcxây dựng hoặc các chuyên ngành liên quan đến công tác an toàn, môi trường- Có thẻ antoàn điện bậc 5/5trở lên- Có xácnhận củachủ đầu tưđã làm cán bộ kỹthuật hoặc đã làmcán bộ phụ tráchcông tác an toàncủa ít nhất 02 côngtrình điện có cấpđiện áp110kV trởlên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-12T. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công như: đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu nếu thiết bị do nhà thầu sở hữu, HĐ nguyên tắc và các tài liệu chưng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 Tấn trở lên. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công như: đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu nếu thiết bị do nhà thầu sở hữu, HĐ nguyên tắc và các tài liệu chưng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời, máy kéo (hãm) dây (Máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện Tải trọng >5 tấn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công như: đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu (nếu có) nếu thiết bị do nhà thầu sở hữu, Bảng kê khai tình trang sử dụng của thiết bị ở thời điểm hiện tại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10 kVA. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị, bảng kê khai tình trạng thiết bị tại thời điểm hiện tại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực(chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép có lực ép ≥ 5 Tấn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị, bảng kê khai tình trạng thiết bị tại thời điểm hiện tại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cầm tay. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp đường dây 110kV (từ TBA 220kV Ba Chè đến G16) Nâng cao khả năng truyền tải ĐZ 110kV Ba Chè – Núi Một – Thành phố 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên theo quy định hiện hành. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected])
- Bên Mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực
miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Thái– Quyền Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý đấu thầu - Tổng Công ty điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 34.676 | m |
| 2 | Dây dẫn siêu nhiệt lõi composite ACCC315 hoặc tương đương | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3.057 | m |
| 3 | Dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11.863 | m |
| 4 | Chuỗi néo đơn cho dây ACSR 400/51 loại ND-16 (kèm đầu cốt lèo) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 63 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo đơn dây ACSR 400/51 vào xà pooctich loại ND-16PT (kèm đầu cốt lèo) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép cho dây ACSR 400/51 loại NK-16 (kèm đầu cốt lèo) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 33 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo kép cho dây ACSR 400/51 loại NK-16A (kèm đầu cốt lèo) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo kép cho dây ACCC315 loại NK-12E (kèm đầu cốt lèo) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 27 | Chuỗi |
| 9 | Bộ phụ kiện bổ sung (cách điện. khóa néo, phụ kiện) cho chuỗi néo hiện có thành chuỗi néo kép dây nhôm lõi composite loại NK-12DCT | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 10 | Bộ phụ kiện bổ sung (cách điện. khóa đỡ) cho chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ đơn dây ACSR 400/51 loại DD-7A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 11 | Bộ phụ kiện bổ sung (cách điện. khóa đỡ, phụ kiện) cho chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ kép dây ACSR 400/51 loại DK-7A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 33 | Chuỗi |
| 12 | Bộ phụ kiện bổ sung (cách điện. khóa đỡ) cho chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ đơn dây nhôm lõi composite loại DD-7C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50 loại NS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 53 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 loại ĐS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 15 | Chống rung cho dây ACSR 400/51 loại CR | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 267 | Bộ |
| 16 | Chống rung dây nhôm lõi composite loại Cra | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Bộ |
| 17 | Chống rung dây chống sét TK-50 loại CRs | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 87 | Bộ |
| 18 | Ống nối dây ACSR-400/51 loại ONDD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Ống |
| 19 | Ống nối dây nhôm lõi composite loại ONDD1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Ống |
| 20 | Ống nối dây chống sét ONS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Ống |
| 21 | Kẹp cáp cho đâu nối với đương dây hiện có | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Tạ bù loại 500kg vị trí cột 30 TB500 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| B | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2.Cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp quang 48 sợi OPGW57 (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13.011 | m |
| 2 | Dây cáp quang ADSS 24 sợi | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 185 | m |
| 3 | Chuỗi néo cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 56 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 5 | Chống rung cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 98 | Quả |
| 6 | Khóa lèo cáp quang OPGW57 trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 56 | Cái |
| 7 | Kẹp cáp quang OPGW57 trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 120 | Cái |
| 8 | Chuỗi néo cáp quang ADSS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 9 | Khóa lèo cáp quang ADSS trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp cáp quang ADSS trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 11 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OFC/OPGW57 kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 12 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPGW57/OPGW57 kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Hộp |
| 13 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào ADSS/ADSS kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 14 | Hộp nối cáp quang 5 đầu vào 3xOPGW57/2xADSS kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| C | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.3.Cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m loại Đ122-26+4C | Bao gồm cung cấp cột theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m loại Đ122-30C | Bao gồm cung cấp cột theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Cột |
| 3 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m loại Đ122-34C | Bao gồm cung cấp cột theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 4 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 38m loại Đ122-38C | Bao gồm cung cấp cột theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 42m loại Đ122-42C | Bao gồm cung cấp cột theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột néo thép 1 mạch cao 14m loại N112-14C | Bao gồm cung cấp cột theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cột néo thép 2 mạch cao 27m loại N122-27A | Bao gồm cung cấp cột theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột néo thép 2 mạch cao 31m loại N122-31A | Bao gồm cung cấp cột theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Cột néo thép 2 mạch cao 31m loại N122-31D | Bao gồm cung cấp cột theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Cột néo thép 2 mạch cao 36m loại N122-36A | Bao gồm cung cấp cột theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Cột |
| 11 | Cột néo thép 2 mạch cao 36m loại N122-36D | Bao gồm cung cấp cột theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Cột néo đơn thân 2 mạch cao 36m kèm bu lông neo loại NĐT122-36B | Bao gồm cung cấp cột theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 13 | Cột néo đơn thân 2 mạch cao 36m kèm bu lông neo loại NĐT122-36C | Bao gồm cung cấp cột theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 14 | Cột néo đơn thân 4 mạch cao 44m kèm bu lông neo loại NĐT142-44B | Bao gồm cung cấp cột theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 15 | Bu lông neo đôi BL48-250 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 264 | Cặp |
| 16 | Bu lông neo đơn BL64 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chiếc |
| 17 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Biển |
| 18 | Biển báo số thứ tự cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Biển |
| D | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1.Thi công xây dựng móng, tiếp địa tại hiện trường | |||
| 1 | Móng bản cột thép MB7.5-13-2.5 vị trí số 2 (bao gồm cả việc rải vải địa kỹ thuật, đắp cát gia cố đáy móng) | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng bản cột thép MB2.8-8-2.5 vị trí số 3 | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.5 vị trí số 4 | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản cột thép MB2.8-8-2.5 vị trí số 5 | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng bản cột thép MB7.5-12-2.5 vị trí số 6 | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản cột thép MB7.5-13-2.5 vị trí số 7 (bao gồm cả việc rải vải địa kỹ thuật, đắp cát gia cố đáy móng) | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản cột thép MB2.8-8-2.5 vị trí số 8 | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng bản cột thép MB2.8-8-2.5 vị trí số 9 | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng bản cột thép MB2.8-8-2.5 vị trí số 10 | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.5 vị trí số 11 | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.5 vị trí số 12 | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng bản cột thép MB2.8-8-2.5 vị trí số 13 | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng bản cột thép MB2.8-8-2.5 vị trí số 14 (bao gồm cả biện pháp ép cừ khi thi công móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng) | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng bản cột thép MB6.3-10-2.5 vị trí số 15 | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng bản cột thép MB4.8-9-2.5 vị trí số 16 | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng bản cột thép MB4.8-9-2.5 vị trí số 17 | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.5 vị trí số 20 | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng bản cột thép MB3.6-9-2.5 vị trí số 21 | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng bản cột thép MB9-13-2.5 vị trí số 22 (bao gồm cả việc rải vải địa kỹ thuật, đắp cát gia cố đáy móng) | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.5 vị trí số 23 | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng khối cột thép đơn thân MK9x7-4.8 vị trí 24 (bao gồm cả ép cừ khi thi công móng, gia cố đáy móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng) | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-3.6 vị trí số 25 (bao gồm cả ép cừ khi thi công móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng) | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-3.6 vị trí số 26 (bao gồm cả ép cừ khi thi công móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng) | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-3.6 vị trí số 27 (bao gồm cả ép cừ khi thi công móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng) | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-3.6 vị trí số 28 (bao gồm cả ép cừ khi thi công móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng) | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-3.6 vị trí số 29 (bao gồm cả ép cừ khi thi công móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng) | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng bản cột thép MB2.4-7.2-3.6 vị trí số 30 (bao gồm cả ép cừ khi thi công móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng) | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng khối cột thép đơn thân MK8x6-3.0 vị trí 31 (bao gồm cả ép cừ khi thi công móng, gia cố đáy móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng) | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng khối cột thép đơn thân MK9x7-3.5 vị trí 32 (bao gồm cả ép cừ khi thi công móng, gia cố đáy móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng) | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng khối cột đơn thân MK8x6-4.3 vị trí 33 (bao gồm cả ép cừ khi thi công móng, gia cố đáy móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng) | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng khối cột đơn thân MK8x6-4.3 vị trí 34 (bao gồm cả ép cừ khi thi công móng, gia cố đáy móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng) | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng khối cột đơn thân MK8x6-4.3 vị trí 35 (bao gồm cả ép cừ khi thi công móng, gia cố đáy móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng) | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 33 | Móng bản cột thép MB9-13-2.5 vị trí số 35M (bao gồm cả việc rải vải địa kỹ thuật, đắp cát gia cố đáy móng) | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 34 | Móng khối cột đơn thân MK10x8-4.8 vị trí 36 (bao gồm cả ép cừ khi thi công móng, gia cố đáy móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng) | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 35 | Móng khối cột đơn thân MK10x8-4.8 vị trí 37 (bao gồm cả ép cừ khi thi công móng, gia cố đáy móng và hoàn trả nền, mặt đường hiện trạng) | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 36 | Móng bản cột thép MB9-13-3.6 vị trí số 38 (bao gồm cả việc rải vải địa kỹ thuật, đắp cát gia cố đáy móng) | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 37 | Móng bản cột thép MB9-13-2.5 vị trí số 38M (bao gồm cả việc rải vải địa kỹ thuật, đắp cát gia cố đáy móng) | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 38 | Móng bản cột thép MB9-13-3.6 vị trí số 39 (bao gồm cả việc rải vải địa kỹ thuật, đắp cát gia cố đáy móng) | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 39 | Móng bản cột thép MB9-13-3.6 vị trí số 40 (bao gồm cả việc rải vải địa kỹ thuật, đắp cát gia cố đáy móng) | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 40 | Móng bản cột thép MB9-13-3.6 vị trí số 41 (bao gồm cả việc rải vải địa kỹ thuật, đắp cát gia cố đáy móng) | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 41 | Móng bản cột thép MB9-13-2.5 vị trí số 42 (bao gồm cả việc rải vải địa kỹ thuật, đắp cát gia cố đáy móng) | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 42 | Móng bản cột thép MB4-9-2.5 vị trí số 43 | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 43 | Móng bản cột thép MB3.6-9-2.5 vị trí số 44 | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 44 | Móng bản cột thép MB9-13-2.5 vị trí số 45 (bao gồm cả việc rải vải địa kỹ thuật, đắp cát gia cố đáy móng) | Bao gồm thi công đào đúc móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 45 | Biển báo vượt đường bộ (gồm cả cột và móng) | Bao gồm thi công lắp đặt biển báo vượt đường bộ (gồm cả cột và móng). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Biển |
| 46 | Tiếp địa cột thép RS-4 (gồm cả cung cấp và lắp đặt) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, đào rãnh tiếp địa . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Vị trí |
| 47 | Tiếp địa cột đơn thân RS-4a (gồm cả cung cấp và lắp đặt) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, đào rãnh tiếp địa . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Vị trí |
| E | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Tháo dỡ và thu hồi vật tư tuyến 110kV hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-185/29 | Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32.154 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi dây cáp quang 12 sội OPGW57 | Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12.424 | m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn có tận dụng lại bát sứ, phụ kiện | Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 120 | Chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo kép có tận dụng lại bát sứ, phụ kiện | Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn có tận dụng lại bát sứ, phụ kiện | Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 158 | Chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo day cáp quang | Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 34 | Chuỗi |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ day cáp quang | Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 62 | Chuỗi |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây dẫn các loại | Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 154 | Quả |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung cáp quang | Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Quả |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi tạ bù các loại kèm phụ kiện | Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi kẹp cáp các loại | Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông ly tâm 20m LT-20 | Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 41 | Cột |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép cao 24m loại Đ111-24 | Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 1 mạch cao 27m loại Đ111-27 | Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Cột |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 1 mạch cao 31m loại Đ111-31 | Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 2 mạch cao 31m loại Đ121-31C | Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch cao 22m N111-22 | Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch cao 26m N111-26 | Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch cao 30m N111-30 | Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch cao 35m N111-35 | Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 2 mạch cao 33m N121-33B | Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ 2 tầng vị trí cột bê tông ly tâm | Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 43 | Bộ |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ dây cáp quang cột bê tông ly tâm | Bao gồm tháo rỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 43 | Bộ |
| 24 | Vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi không được tận dụng về kho đơn vị vận hành | Bao gồm vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi không được tận dụng về kho của đơn vị vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| F | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư cung cấp và lắp lại vật tư thu hồi từ tuyến cũ/II.3.1.Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Bao gồm thi công lắp đặt, kéo rải căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-400/51. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 34.676 | m |
| 2 | Lắp, kéo rải căng, lấy võng dây lõi composite ACCC315 hoặc tương đương | Bao gồm thi công lắp đặt, kéo rải căng, lấy võng dây lõi composite ACCC315 hoặc tương đương. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3.057 | m |
| 3 | Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công lắp đặt, kéo rải căng dây, lấy võng dây chống sét TK-50. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11.863 | m |
| 4 | Lắp chuỗi néo đơn cho dây ACSR 400/51 loại ND-16 | Bao gồm thi công lắp chuỗi néo đơn cho dây ACSR 400/51 loại ND-16 . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 63 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR 400/51 vào xà pooctich loại ND-16PT | Bao gồm thi công lắp chuỗi néo đơn dây ACSR 400/51 vào xà pooctich loại ND-16PT. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi néo kép cho dây ACSR 400/51 loại NK-16 | Bao gồm thi công lắp chuỗi néo kép cho dây ACSR 400/51 loại NK-16. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 33 | Chuỗi |
| 7 | Lắp chuỗi néo kép cho dây ACSR 400/51 loại NK-16A | Bao gồm thi công lắp chuỗi néo kép cho dây ACSR 400/51 loại NK-16A. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 8 | Lắp chuỗi néo kép cho dây siêu nhiệt ACCC315 hoặc tương đương loại NK-12E | Bao gồm thi công lắp chuỗi néo kép cho dây siêu nhiệt ACCC315 hoặc tương đương loại NK-12E . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 27 | Chuỗi |
| 9 | Tổ hợp, lắp đặt chuỗi néo kép dây ACCC315 loại NK-12DCT từ bộ phụ kiện mua bổ sung và chuỗi sứ hiện có tận dụng | Bao gồm thi công tổ hợp, lắp đặt chuỗi néo kép dây ACCC315 loại NK-12DCT từ bộ phụ kiện mua bổ sung và chuỗi sứ hiện có tận dụng . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 10 | Tổ hợp, lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây ACSR 400/51 loại DD-7A từ bộ phụ kiện bổ sung và chuỗi đỡ hiện có tận dụng | Bao gồm thi công tổ hợp, lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây ACSR 400/51 loại DD-7A từ bộ phụ kiện bổ sung và chuỗi đỡ hiện có tận dụng . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 11 | Tổ hợp, lắp đặt chuỗi đỡ kép dây ACSR 400/51 loại DK-7A từ bộ phụ kiện bổ sungvà chuỗi đỡ hiện có tận dụng | Bao gồm thi công tổ hợp, lắp đặt chuỗi đỡ kép dây ACSR 400/51 loại DK-7A từ bộ phụ kiện bổ sungvà chuỗi đỡ hiện có tận dụng . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 33 | Chuỗi |
| 12 | Tổ hợp, lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây ACCC315 loại DD-7C từ bộ phụ kiện mua bổ sung và chuỗi đỡ hiện có tận dụng | Bao gồm thi công tổ hợp, lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây ACCC315 loại DD-7C từ bộ phụ kiện mua bổ sung và chuỗi đỡ hiện có tận dụng . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 13 | Lắp chuỗi néo dây chống sét TK-50 loại NS | Bao gồm thi công lắp chuỗi néo dây chống sét TK-50 loại NS. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 53 | Chuỗi |
| 14 | Lắp chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 loại ĐS | Bao gồm thi công lắp chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 loại ĐS. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 15 | Lắp chống rung cho dây ACSR 400/51 loại CR | Bao gồm thi công lắp chống rung cho dây ACSR 400/51 loại CR. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 267 | Bộ |
| 16 | Lắp chống rung cho dây ACCC315 loại Cra | Bao gồm thi công lắp chống rung cho dây ACCC315 loại Cra. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Bộ |
| 17 | Lắp chống rung dây chống sét TK-50 loại CRs | Bao gồm thi công lắp chống rung dây chống sét TK-50 loại CRs. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 87 | Bộ |
| 18 | Lắp kẹp cáp cho đâu nối với đương dây hiện có | Bao gồm thi công lắp kẹp cáp cho đâu nối với đương dây hiện có. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Lắp tạ bù loại 500kg vị trí cột 30 TB500 | Bao gồm thi công lắp tạ bù loại 500kg vị trí cột 30 TB500. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Căng lại dây ACCC315 tại khoảng néo tiếp giáp đoạn trung cột tuyến DZ 110kV từ TBA 220kV Ba Chè - Núi Một thiện trạng | Bao gồm thi công căng lại dây ACCC315 tại khoảng néo tiếp giáp đoạn trung cột tuyến DZ 110kV từ TBA 220kV Ba Chè - Núi Một thiện trạng . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.311 | m |
| G | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư cung cấp và lắp lại vật tư thu hồi từ tuyến cũ/II.3.2.Lắp đặt cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng cáp quang 48 sợi OPGW57 | Bao gồm thi công lắp, kéo rải căng dây, lấy võng cáp quang 24 sợi OPGW57 . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13.011 | m |
| 2 | Lắp đặt, kéo rải dây cáp quang ADSS 24 sợi | Bao gồm thi công lắp đặt, kéo rải dây cáp quang ADSS 24 sợi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 185 | m |
| 3 | Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW57 | Bao gồm thi công lắp đặt, chuỗi néo cáp quang OPGW57 . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 56 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi đỡ cáp quang OPGW57 | Bao gồm thi công lắp đặt, chuỗi đỡ cáp quang OPGW57. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chống rung cáp quang OPGW57 | Bao gồm thi công lắp đặt, chống rung cáp quang OPGW57. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 98 | Quả |
| 6 | Lắp khóa lèo cáp quang OPGW57 trên cột | Bao gồm thi công lắp đặt, khóa lèo cáp quang OPGW57 trên cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 56 | Cái |
| 7 | Lắp kẹp cáp quang OPGW57 trên cột | Bao gồm thi công lắp đặt, kẹp cáp quang OPGW57 trên cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 120 | Cái |
| 8 | Lắp chuỗi néo cáp quang ADSS | Bao gồm thi công lắp đặt, chuỗi néo cáp quang ADSS. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 9 | Lắp khóa lèo cáp quang ADSS trên cột | Bao gồm thi công lắp đặt,khóa lèo cáp quang ADSS trên cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp kẹp cáp quang ADSS trên cột | Bao gồm thi công lắp kẹp cáp quang ADSS trên cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 11 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu vào OFC/OPGW57 kèm giá đỡ | Bao gồm thi công lắp hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu vào OFC/OPGW57 kèm giá đỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 12 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPGW57/OPGW57 kèm giá đỡ | Bao gồm thi công lắp hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPGW57/OPGW57 kèm giá đỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Hộp |
| 13 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu vào ADSS/ADSS kèm giá đỡ | Bao gồm thi công lắp hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu vào ADSS/ADSS kèm giá đỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 14 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 5 đầu vào 3xOPGW57/2xADSS kèm giá đỡ | Bao gồm thi công lắp hàn nối hộp nối cáp quang 5 đầu vào 3xOPGW57/2xADSS kèm giá đỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| H | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư cung cấp và lắp lại vật tư thu hồi từ tuyến cũ/II.3.3.Lắp đặt cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại | |||
| 1 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại Đ122-26+4C | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại Đ122-30C | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại Đ122-34C | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại Đ122-38C | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại Đ122-42C | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột néo thép 1 mạch loại N112-14C | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại N122-27A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại N122-31A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại N122-31D | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại N122-36A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Cột |
| 11 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại N122-36D | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Lắp dựng cột néo đơn thân 2 mạch kèm bu lông neo loại NĐT122-36B | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 13 | Lắp dựng cột néo đơn thân 2 mạch kèm bu lông neo loại NĐT122-36C | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 14 | Lắp dựng cột néo đơn thân 4 mạch kèm bu lông neo loại NĐT142-44B | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 15 | Lắp bu lông neo đôi BL48-250 | Bao gồm thi công lắp bu lông neo đôi BL48-250. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 264 | Cặp |
| 16 | Lắp bu lông neo đơn BL64 | Bao gồm thi công lắp bu lông neo đơn BL64. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chiếc |
| 17 | Lắp biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm thi công lắp biển báo nguy hiểm trên cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Biển |
| 18 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Bao gồm thi công lắp biển báo số thứ tự cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Biển |
| I | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư cung cấp và lắp lại vật tư thu hồi từ tuyến cũ/II.3.4.Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp quang và tiếp đát tuyến đường dây | |||
| 1 | Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPC | Bao gồm thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định của NPC. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài của trời cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu, yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Bao gồm thí nghiệm tiếp đất cột của thép. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 44 | Vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên; Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư điện hoặc xây dung.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chi huy trưởng công trường - Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ theo quy định- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.Lưu ý: Nhân sự chủ chốt của nhà thầu đề xuất không được tham giá nhiều hơn 1 công trình trong 1 khoảng thời gian. Trường hợp nhà thầu kê khai các nhân sự đang thực hiện công trình khác trong cùng khoảng thời gian thì HSDT của nhà thầu có thể sẽ bị loại vì không đáp ưng yêu cầu về khả năng huy động nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện(Trường hợp liendanhmỗi thành viênliên danh phải bố trí itnhất1 nhân sự giám sátchuyên môn chophầncông việc củamình) | 1 | - Là kỹ sư điện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn thờihạn theo quy định Có xác nhận của chủ đầu tư đã thicông it nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp110kV trở lên ở vị trí tương đương.Lưu ý: Nhân sự chủ chốt của nhà thầu đề xuất không được tham giá nhiều hơn 1 công trình trong 1 khoảng thời gian. Trường hợp nhà thầu kê khai các nhân sự đang thực hiện công trình khác trong cùng khoảng thời gian thì HSDT của nhà thầu có thể sẽ bị loại vì không đáp ưng yêu cầu về khả năng huy động nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹthuật phần xâydựng(Trường hợp liêndanhmỗi thành viênliên danh phải bố trí itnhất1 nhân sự giám sát chuyên môn chophần công việc của mình) | 1 | - Là kỹ sưxây dựng hoặc ngành tương đương .- Có chứngchỉ huấn luyệnATVSLĐ còn thờihạn theo quy định.-Có xácnhận củachủ đầu tư đã thicông ít nhất 02công trình đườngdây có cấp điệnáp110kV trở lên ởvị trí tương đương.Lưu ý: Nhân sự chủ chốt của nhà thầu đề xuất không được tham giá nhiều hơn 1 công trình trong 1 khoảng thời gian. Trường hợp nhà thầu kê khai các nhân sự đang thực hiện công trình khác trong cùng khoảng thời gian thì HSDT của nhà thầu có thể sẽ bị loại vì không đáp ưng yêu cầu về khả năng huy động nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ tráchcôngtác an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại họcchuyên ngành điện hoặcxây dựng hoặc các chuyên ngành liên quan đến công tác an toàn, môi trường- Có thẻ antoàn điện bậc 5/5trở lên- Có xácnhận củachủ đầu tưđã làm cán bộ kỹthuật hoặc đã làmcán bộ phụ tráchcông tác an toàncủa ít nhất 02 côngtrình điện có cấpđiện áp110kV trởlên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải (chiếc) | Tải trọng 5-12T. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công như: đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu nếu thiết bị do nhà thầu sở hữu, HĐ nguyên tắc và các tài liệu chưng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Xe cẩu (chiếc) | Tải trọng 10 Tấn trở lên. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công như: đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu nếu thiết bị do nhà thầu sở hữu, HĐ nguyên tắc và các tài liệu chưng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy tời, máy kéo (hãm) dây (Máy) | Động cơ điện Tải trọng >5 tấn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công như: đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu (nếu có) nếu thiết bị do nhà thầu sở hữu, Bảng kê khai tình trang sử dụng của thiết bị ở thời điểm hiện tại | 2 |
| 4 | Máy phát điện (máy) | Công suất 5-10 kVA. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị, bảng kê khai tình trạng thiết bị tại thời điểm hiện tại | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực(chiếc) | Máy ép có lực ép ≥ 5 Tấn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị, bảng kê khai tình trạng thiết bị tại thời điểm hiện tại | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy cầm tay. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi