Gói thầu: Gói thầu 02 - Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870885-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường
Tên gói thầu Gói thầu 02 - Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210869909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách xã Quảng Minh và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 16:29:00 đến ngày 2021-09-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,659,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.491965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.977957E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.161.523.000 VND).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.161.523.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.323.046.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực để chứng minh). Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác là quyết định bổ nhiệm CHT của giám đốc công ty).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, kiến trúc trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn đội nề - hoàn thiện, mộc - cốp pha, sắt - cốt thép, hàn, điện dân dụng, cấp thoát nước: Có đầy đủ danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥ 10Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cân bằng điện tử Laser
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02 - Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Nhà làm việc công an xã Quảng Minh, thành phố Sầm Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách xã Quảng Minh và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường , địa chỉ: 10/44 Đông Tác - Phường Đông Thọ - Thành phố Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường , địa chỉ: 10/44 Đông Tác - Phường Đông Thọ - Thành phố Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Minh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Hợp đồng tương tự; + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Báo cáo cáo tài chính các năm theo yêu cầu. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn Tên đường, phố: thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND thành phố Sầm Sơn Địa chỉ: thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,069100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,801100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,1021m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,545m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51,72m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,51100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,368m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,235100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,661tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,181tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,053tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,356tấn
13Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp43,351m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,311m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,546100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,151tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,396tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,838100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,592100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,183100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,183100m3/1km
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,826m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,056m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,056m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,079m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,874100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,158tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,609tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,063m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,123100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,521tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,317tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,686m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,043100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,712tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,166m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,205100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,084tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,044tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,532m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,124100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép lam chắn, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,108tấn
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
44Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60,337m3
45Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,998m3
46Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,301m3
47Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,639m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,666m3
49Hoa sắt 14x14 bảo vệ nhà để xeTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,245m2
50Lam thép hộp 40x60x1,8 (TLR: 2,7kg/m)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp65,286kg
51Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,766tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,766tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61,3011m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,811100m2
55Tôn úp nóc rộng 400Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,48m
56Ke chống bão (6 cái/m2)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.086,84cái
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32,541m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32,541m2
59Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35,28m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,831m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp112,34m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp204,29m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp216,659m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp465,95m2
65Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp178,74m
66Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,965m2
67Đắp chữ biển hiêu chữ nổi đắp xi măng cao 250mm, lăn sơn 3 nước màu trắngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp34chữ
68Táp lô ngành tấm nhựa composit mạ đồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2lô gô
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp216,659m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp807,411m2
71Lát nền, sàn - gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp147,491m2
72Lát nền, sàn nhà vệ sinh - gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,975m2
73Ốp tường nhà vệ sinh - tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48,94m2
74Lát gạch Terazo 400x400 mm, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28,266m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,77100m2
76Cửa sắt hộpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,24m2
77Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,95m2
78Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quayTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,99m2
79Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,4m2
80Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ (2 cánh mở quay, 1 cánh mở hất)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,04m2
81Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,72m2
82Hoa sắt vuông cửa sổ 14x14 (cả sơn và lắp dựng)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,16m2
83Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,123m3
84Ốp tường bếp gạch men kính 300x600, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,01m2
85Bê tông bệ bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,192m3
86Ván khuôn bệ bếpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,024100m2
87Lắp dựng cốt thép bệ bếp, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,019tấn
88Lát đá granit mặt bệ bếp, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,216m2
89Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,582m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,479m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,009m3
92Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,547m3
93Lát gạch lá dừa đường dốcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,148m2
94Xây tam cấp bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,248m3
95Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,352m2
96Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,4591m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,82m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,742m3
99Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,076m3
100Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31,32m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,97m2
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,649m3
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,096100m2
104Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,155tấn
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp451cấu kiện
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,017100m3
107Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,017100m3/1km
108Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18bộ
109Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9bộ
110Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
111Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
112Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
113Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26cái
114Bình nóng lạnh 30L (phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
115Tủ điện sắt chuyên dùng 220x144x90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
116Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7cái
118Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC - (3x16+1x10)mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp180m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp260m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp230m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp300m
123Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9cái
124Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
125Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cọc
126Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30m
127Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp100m
128Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
129Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,21m3
130Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,2m3
131Hộp kiểm traTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2hộp
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6100m
134Lắp đặt cút nhựa PPR D27Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
135Lắp đặt cút nhựa PPR D34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
136Lắp đặt cút, lơ ren đồng D27Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
137Lắp đặt cút, lơ ren đồng D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
138Lắp đặt Tê PPR 34x34x27Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
139Lắp đặt Tê PPR 34x34x34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
140Lắp đặt Tê PPR 27x27x27Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
141Lắp đặt côn PPR, ĐK 34mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
142Lắp đặt van PPR D34 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
143Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
144Lắp đặt van khóa PPR D27 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
145Lắp đặt phao D27Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
146Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6100m
147Lắp đặt cút uPVC, ĐK 27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
148Lắp đặt tê uPVC, ĐK 27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
149Lắp đặt van khóa D27 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,18100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,05100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,03100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,12100m
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40cái
156Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40cái
157Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40cái
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9cái
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9cái
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
161Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
163Cầu chắn rác inox D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7cái
164Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
165Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
166Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
167Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
168Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
169Lắp đặt vòi rửa bằng đồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
170Lắp đặt vòi tắm hoa senTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
171Lắp đặt chậu rửa bàn bếp inaxTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
172Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bể
173Lắp đặt gương soiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
174Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
175Lắp đặt kệ kínhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
176Lắp đặt giá treoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
177Lắp đặt hộp đựng giấyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
178Máy bơm nước Q=1.5m3/h; H=10mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
179Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,1861m3
180Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,565m3
181Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,797m3
182Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,018100m2
183Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,034tấn
184Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,045tấn
185Xây thành bể bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,503m3
186Trát thành bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,835m2
187Láng đáy bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,731m2
188Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,616m2
189Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,473m3
190Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,018100m2
191Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,031tấn
192Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cấu kiện
193Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,037100m3
194Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,075100m3
195Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,075100m3/1km
196Hộp đựng bình PCCCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2hộp
197Bình bọt MFZ4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bình
198Bình khí CO2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bình
199Bảng tiêu lệnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bảng
200Bảng nội quyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.491965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.977957E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.161.523.000 VND).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.161.523.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.323.046.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực để chứng minh). Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác là quyết định bổ nhiệm CHT của giám đốc công ty).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, kiến trúc trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;32
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 đội nề - hoàn thiện, mộc - cốp pha, sắt - cốt thép, hàn, điện dân dụng, cấp thoát nước: Có đầy đủ danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang sử dụng tốt1
2 Máy hàn điện ≥ 10Kw Đang sử dụng tốt1
3 Máy cắt, uốn thép Đang sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đang sử dụng tốt1
5 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw Đang sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang sử dụng tốt1
7 Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) Đang sử dụng tốt3
8 Máy toàn đạc điện tử Đang sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đang sử dụng tốt1
10 Máy cân bằng điện tử Laser Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->