Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210874336-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210825779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2018 chuyển nguồn sang năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 16:47:00 đến ngày 2021-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,938,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và tài liệu chứng minh khác kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có thời gian tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về bằng nghề của từng công nhân kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Bê tông hóa mặt bờ kênh chính Tả Ngạn Liễn Sơn đoạn qua địa phận xã Bình Dương (K26+852-K28+00(T) và Vũ Di (K28+00-K28+390(T)); (K28+977-K29+666(H)), huyện Vĩnh Tường
270 Ngày
E-CDNT 3 Tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2018 chuyển nguồn sang năm 2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN , địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân - phường Khai Quang - thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp Tư vấn & KSTK thuộc Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Sô 98 Nguyễn Viết Xuân, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN , địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân - phường Khai Quang - thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT BỜ KÊNH ĐOẠN TỪ K26+852-K28+00(T) XÃ BÌNH DƯƠNG
1bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V746,67m3
2Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo chương V11,3m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo chương V7m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V4,1647100m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V1,5618tấn
6Rải vải bạtTheo chương V34,8945100m2
7Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V11,6314100m2
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V0,0696100m2
9Cắt khe lún bê tông mặt đườngTheo chương V6,79100m
10Tưới nhựa đường khe lúnTheo chương V679m
11Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V782,99m2
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo chương V8100m
13Đào nền đường - Cấp đất IITheo chương V8,2229100m3
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V3,2891100m3
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V140,961m3
16San đất - Cấp đất ITheo chương V6,3433100m3
17Vận chuyển đất, Cấp đất ITheo chương V6,3433100m3
18Mua đất đắp C3Theo chương V5.132,3493m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V45,1384100m3
20Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo chương V7cây
21Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo chương V7gốc
22Phát quang cây cỏ loại I, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo chương V5,38100m2
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,66m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V0,72m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V5,03m2
26Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V0,0075100m2
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V5,71m3
28Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V0,37m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V0,36m3
30Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo chương V41 đoạn ống
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V3,891m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V2,69m3
33Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V1,2m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,096100m2
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V19,18m2
36Biển báoTheo chương V6chiếc
37Bu lông O18Theo chương V24chiếc
38Thép khung định vị biển báoTheo chương V12chiếc
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo chương V6cái
B MẶT BỜ KÊNH ĐOẠN TỪ K28+00-K28+390(T) XÃ VŨ DI
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V172,17m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V0,9715100m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,3423tấn
4Rải vải bạtTheo chương V8,0955100m2
5Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V2,5392100m2
6Cắt khe lún bê tông mặt đườngTheo chương V1,63100m
7Tưới nhựa đường khe lúnTheo chương V163m
8Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V188,4m2
9Đào nền đường - Cấp đất IITheo chương V1,2439100m3
10Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V111,831m3
11San đất - Cấp đất ITheo chương V1,2427100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo chương V1,2427100m3
13Mua đất đắp C3Theo chương V869,3693m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V7,5512100m3
15Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,32m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,12m3
17Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo chương V0,0632100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0405tấn
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V5,16m2
20Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V0,11m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1m2
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V0,651m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V0,45m3
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V0,2m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,016100m2
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V3,2m2
27Biển báoTheo chương V1chiếc
28Bu lông O18Theo chương V4chiếc
29Thép khung định vị biển báoTheo chương V2chiếc
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo chương V1cái
C MẶT BỜ KÊNH ĐOẠN TỪ K28+977-K29+666(H) XÃ VŨ DI
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V424,98m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V31,29m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo chương V320,94m3
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo chương V100,44m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V2,423100m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,8405tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,0623tấn
8Rải vải bạtTheo chương V20,1285100m2
9Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V7,3335100m2
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V0,3276100m2
11Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo chương V45cái
12Cắt khe lún bê tông mặt đườngTheo chương V5,17100m
13Tưới nhựa đường khe lúnTheo chương V517m
14Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V589,88m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo chương V1,152100m
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo chương V27,5100m
17Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V132,6m3
18Đào nền đường - Cấp đất IITheo chương V10,1391100m3
19San đất - Cấp đất ITheo chương V2,3399100m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo chương V2,3399100m3
21Mua đất đắp C3Theo chương V1.835,236m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V22,9136100m3
23Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo chương V7cây
24Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo chương V7gốc
25Phát quang cây, cỏ loại I, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo chương V4,1100m2
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V20,87m3
27Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,45m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V1,42m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V9,72m3
30Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V5,45m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V215,46m2
32Đắp mũ VXM 75#Theo chương V0,03m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0273tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1597tấn
35Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V0,5925100m2
36Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V29,41m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V215,46m2
38Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V29,71m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V27,72m3
40Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V14,36m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V2,85m3
42Vận chuyển phế thảiTheo chương V17,21m3
43Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V89m2
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V2,591m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V1,79m3
46Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V0,8m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,064100m2
48Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V12,79m2
49Biển báoTheo chương V4chiếc
50Bu lông O18Theo chương V16chiếc
51Thép khung định vị biển báoTheo chương V8chiếc
52Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo chương V4cái
53Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiTheo chương V348,998m3
54Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiTheo chương V348,998m3
55Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiTheo chương V311,84m3
56Vận chuyển cát các loạiTheo chương V311,84m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đá hộcTheo chương V505,656m3
58Vận chuyển đá hộcTheo chương V505,656m3
59Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtTheo chương V223,78m3
60Vận chuyển đất các loạiTheo chương V223,78m3
61Bốc xếp lên, xuống Thép các loạiTheo chương V0,398tấn
62Vận chuyển sắt thép các loạiTheo chương V0,398tấn
63Bốc xếp lên, xuống Xi măng baoTheo chương V112,96tấn
64Vận chuyển xi măng baoTheo chương V112,96tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và tài liệu chứng minh khác kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; Hợp đồng lao động)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có thời gian tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động)32
3 Công nhân kỹ thuật 8 Có trình độ tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về bằng nghề của từng công nhân kỹ thuật)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 ô tô tự đổ Sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay Sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Sử dụng tốt2
6 Máy đào Sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->