Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210869452-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210869381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 550 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 16:55:00 đến ngày 2021-09-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,821,245,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 620,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7256902545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4071128181818E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự điều kiện hiện trường thi công; Tương tự hạng mục + mặt đường lớp láng nhựa + Mặt đường đá dăm nước lớp trên; + Móng cấp phối đồi tự nhiên. - Riêng đối với đoạn tuyến Km0+00 ÷ Km0+120.46 (đoạn thiết kế cống tràn liên hợp 3D150), mặt đường BTXM với thứ tự các lớp từ trên xuống dưới: + Mặt đường bê tông xi măng.+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax =25mm.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.574.871.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.149.743.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dung cầu đường. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông cầu, đường, từ hạng III trở lên. Có thời gian công tác liên tục tính đến thời điểm mở thầu.Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động,
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có thời gian công tác liên tục tính đến thời điểm mở thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc bảo hộ lao động, có thời gian công tác liên tục tính đến thời điểm mở thầu.Đã phụ trách an toàn lao động/Giám sát chất lượng tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có thời gian công tác liên tục tính đến thời điểm mở thầu.Đã phụ trách Giám sát chất lượng tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có thời gian công tác liên tục tính đến thời điểm mở thầu. Đã phụ trách vật tư vật liệu thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, xe lu có trọng lượng 16 Tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết theo đúng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, cần cẩu có sức nâng: từ 10 Tấn - 20 tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, cần trục ô tô có sức nâng: từ 6 Tấn - 10 tấn (Nhà thầu gửi kèm đăng ký xe ô tô chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo, Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, máy đào (gồm 4 thiết bị) có dung tích gầu 0,4 m3, 0,8m3, 1,25m3 và 1,6m3 (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết theo đúng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, xe lu bánh hơi có trọng lượng tĩnh từ 12 tấn - 16 tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, xe lu bánh hơi có trọng lượng tĩnh từ 08 tấn - 12 tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, xe lu bánh hơi có trọng lượng tĩnh 25 tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, (Nhà thầu gửi kèm đăng ký xe ô tô chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, Máy ủi (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm
- Số lượng tối thiểu 4
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, (Nhà thầu gửi kèm đăng ký xe ô tô chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, xe có tải trọng hàng hóa từ 2,5 - 5 tấn (Nhà thầu gửi kèm đăng ký xe ô tô chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, xe có tải trọng hàng hóa từ 10 - 12 tấn (Nhà thầu gửi kèm đăng ký xe ô tô chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 8
14-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, xe lu bánh hơi có trọng lượng tĩnh từ 12 tấn - 16 tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu hoạt động của phòng thí nghiệm theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, máy rải có năng suất từ 50-60m3/h (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe bồn vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, (Nhà thầu gửi kèm đăng ký xe ô tô chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Tuyến đường giao thông liên xã Đắk R’tih đi xã Đắk Ngo, huyện Tuy Đức (đoạn từ cầu Suối Đắk R’lấp đấu nối với đường vào xã Đắk Ngo)
550 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Địa chỉ: thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Minh Phát Đăk Nông; - Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Địa chỉ: thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu EHSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện), văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành không vi phạm về tiến độ và chất lượng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020); Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 620.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Địa chỉ: thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0932.041.102
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0886489844
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261646699
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Phát quang tuyếnChương 5, E-HSMT266,8776100m2
2Vét hữu cơ nền đườngChương 5, E-HSMT53,4471100m3
3Vận chuyển hữu cơ đổ thảiChương 5, E-HSMT53,4471100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT114,4452100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,93Chương 5, E-HSMT31,8051100m3
6Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp IIIChương 5, E-HSMT99,219100m3
7Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp IIIChương 5, E-HSMT34,8917100m3
8Đào nền đường, đào rãnh, đánh cấp điều phối trong công trườngChương 5, E-HSMT30,7704100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIChương 5, E-HSMT25,9699100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIIChương 5, E-HSMT4,8005100m3
11Đào nền đường, đào rãnh, đánh cấp đổ thảiChương 5, E-HSMT184,6861100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ thảiChương 5, E-HSMT184,6861100m3
13Lu xử lý nền đường đào, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT235,419100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Đắp lớp cấp phối tự nhiên K98Chương 5, E-HSMT97,659100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIIChương 5, E-HSMT113,2844100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương 5, E-HSMT113,2844100m3
4Vận chuyển đất 1,25 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10TChương 5, E-HSMT113,2844100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương 5, E-HSMT390,6361100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương 5, E-HSMT390,6361100m2
7Làm đá vỉa bằng đá hộcChương 5, E-HSMT299,27m3
8Thi công rãnh xương cáChương 5, E-HSMT8,83m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương 5, E-HSMT185,37m3
10Bê tông vai đường đá 1x2 M200Chương 5, E-HSMT481,95m3
C HT THOÁT NƯỚC
1Làm lớp đá dăm đệmChương 5, E-HSMT161,68m3
2Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200Chương 5, E-HSMT285,9m3
3Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương 5, E-HSMT645,52m3
4Ván khuôn tấm đanChương 5, E-HSMT45,9935100m2
5Lắp đặt tấm đanChương 5, E-HSMT28.818cái
6Làm lớp đá dăm đệm hố tiêu năngChương 5, E-HSMT13,66m3
7Bê tông móng hố tiêu năng đá 1x2 M200Chương 5, E-HSMT54,66m3
8Ván khuôn móng hố tiêu năngChương 5, E-HSMT1,4472100m2
9Bê tông thân hố tiêu năng đá 1x2 M200Chương 5, E-HSMT84,93m3
10Ván khuôn hố tiêu năngChương 5, E-HSMT8,4544100m2
D RÃNH THẤM
1Bê tông lót rãnh đá 4x6 M100Chương 5, E-HSMT18m3
2Bọc vải địa kỹ thuậtChương 5, E-HSMT7,92100m2
3Xếp đá xô bồ rãnh thấmChương 5, E-HSMT163,04m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmChương 5, E-HSMT5,4100m
5Đào đất rãnh thấmChương 5, E-HSMT3,78100m3
6Đắp hoàn trả rãnh thấmChương 5, E-HSMT1,98100m3
7Đào đất cấp IIIChương 5, E-HSMT3,5544100m3
8Làm lớp đá dăm đệm móngChương 5, E-HSMT17,76m3
9Bê tông móng thân cống đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT46,62m3
10Ván khuôn móng cốngChương 5, E-HSMT0,792100m2
11Bê tông thân cống đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT34,53m3
12Ván khuôn thân cốngChương 5, E-HSMT2,395100m2
13Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Chương 5, E-HSMT16,65m3
14Cốt thép đà kiềng DChương 5, E-HSMT0,7463tấn
15Ván khuôn đà kiềngChương 5, E-HSMT1,599100m2
16Đắp đất hoàn trả hố móng đầm cóc k95Chương 5, E-HSMT1,408100m3
17Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT25,6m3
18Cốt thép tấm bản DChương 5, E-HSMT1,1149tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương 5, E-HSMT1,9596tấn
20Ván khuôn tấm bảnChương 5, E-HSMT0,8437100m2
21Lắp đặt tấm bảnChương 5, E-HSMT1261cấu kiện
22Đào đất thượng hạ lưu cốngChương 5, E-HSMT1,885100m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương 5, E-HSMT8,43m3
24Bê tông móng thượng hạ lưu cống đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT32,31m3
25Ván khuôn móng hố thuChương 5, E-HSMT1,2042100m2
26Bê tông tường thượng hạ lưu cống đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT23,16m3
27Ván khuôn tường hố thu,tường đầu, tường cánhChương 5, E-HSMT1,6624100m2
28Đắp đất hoàn trả thượng hạ lưu cốngChương 5, E-HSMT0,749100m3
29Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương 5, E-HSMT31 rọ
30Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT3,4832100m3
31Làm lớp đá dăm đệm móngChương 5, E-HSMT28,92m3
32Bê tông móng cống đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT119,37m3
33Ván khuôn gỗ, móng cống, chân khay, sân cốngChương 5, E-HSMT2,8644100m2
34Bê tông tường thượng hạ lưu cống đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT34,78m3
35Ván khuôn tường đầu, tường cánh bằng gỗChương 5, E-HSMT1,579100m2
36Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT36,65m3
37Ván khuôn ống cống bằng kim loạiChương 5, E-HSMT5,8178100m2
38Cốt thép ống cống, đường kính Chương 5, E-HSMT0,6681tấn
39Cốt thép ống cống, đường kính ≤18mmChương 5, E-HSMT2,7993tấn
40Quét nhựa bi tum ống cốngChương 5, E-HSMT316,16m2
41Lắp đặt ống cống D1000Chương 5, E-HSMT29đoạn
42Lắp đặt ống cống D1500Chương 5, E-HSMT37đoạn
43Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc,K=0,95Chương 5, E-HSMT2,4204100m3
44Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương 5, E-HSMT71 rọ
45Bê tông mái taluy đá 1x2 M150Chương 5, E-HSMT14,31m3
46Rải giấy dầu lớp cách lyChương 5, E-HSMT1,7881100m2
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương 5, E-HSMT1,4m3
48Bê tông chân khay đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT11,16m3
49Ván khuôn chân khayChương 5, E-HSMT0,4748100m2
50Đào đất chân khayChương 5, E-HSMT0,1256100m3
51Bê tông mái taluy đá 1x2 M150Chương 5, E-HSMT32,32m3
52Rải giấy dầu lớp cách lyChương 5, E-HSMT4,0402100m2
53Lắp đặt ống nhựa ĐK60Chương 5, E-HSMT24,75m
54Vải địa bọc đầu ống PVC D60Chương 5, E-HSMT0,0066100m2
55Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương 5, E-HSMT0,0356100m3
56Thi công tầng lọc sétChương 5, E-HSMT6,34m3
57Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương 5, E-HSMT2,99m3
58Bê tông chân khay đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT23,89m3
59Ván khuôn chân khayChương 5, E-HSMT1,6022100m2
60Đào đất chân khayChương 5, E-HSMT0,2245100m3
E CỬA XẢ
1Làm lớp đá dăm đệmChương 5, E-HSMT6,36m3
2Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200Chương 5, E-HSMT11,93m3
3Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương 5, E-HSMT13,98m3
4Ván khuôn tấm đanChương 5, E-HSMT0,9959100m2
5Lắp đặt tấm đanChương 5, E-HSMT624cái
6Đào đất cửa xảChương 5, E-HSMT0,7437100m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương 5, E-HSMT41 rọ
8Đào móng cốngChương 5, E-HSMT1,7029100m3
9Làm lớp đá dăm đệm móngChương 5, E-HSMT18,53m3
10Bê tông móng tràn đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT41,76m3
11Ván khuôn gỗ, móng cống, chân khay, sân cốngChương 5, E-HSMT0,5835100m2
12Bê tông tường thượng hạ lưu tràn đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT27,4m3
13Ván khuôn tường đầu, tường cánh bằng gỗChương 5, E-HSMT0,9608100m2
14Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT15,12m3
15Ván khuôn ống cống bằng kim loạiChương 5, E-HSMT2,163100m2
16Cốt thép ống cống, đường kính Chương 5, E-HSMT0,2562tấn
17Cốt thép ống cống, đường kính Chương 5, E-HSMT1,1592tấn
18Quét nhựa bi tum ống cốngChương 5, E-HSMT117,39m2
19Lắp đặt ống cống D1500Chương 5, E-HSMT21đoạn
20Bê tông chèn khe ống cống đá 1x2 M200Chương 5, E-HSMT9,52m3
21Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc,K=0,95Chương 5, E-HSMT0,7014100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5, E-HSMT1,2497100m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyChương 5, E-HSMT7,8106100m2
24Bê tông mặt đường đá 1x2 M300Chương 5, E-HSMT140,59m3
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương 5, E-HSMT0,3911100m2
26Bê tông gờ chắn đá 1x2 M200Chương 5, E-HSMT5,52m3
27Ván khuôn gờ chắnChương 5, E-HSMT0,637100m2
28Bê tông chân khay đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT10m3
29Dăm sạn đệm chân khayChương 5, E-HSMT1m3
30Ván khuôn chân khayChương 5, E-HSMT0,42100m2
31Đào đất chân khayChương 5, E-HSMT0,3100m3
32Bê tông mái taluy đá 1x2 M200Chương 5, E-HSMT14,45m3
33Rải giấy dầu lớp cách lyChương 5, E-HSMT0,9635100m2
34Bê tông cọc thủy chí đá 1x2 M200Chương 5, E-HSMT0,13m3
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc thủy chí ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,0145tấn
36Ván khuôn cọc thủy chíChương 5, E-HSMT0,0308100m2
37Sơn cột thủy chí bê tôngChương 5, E-HSMT3,3m2
38Biển báo tam giác đường trànChương 5, E-HSMT2cái
39Trụ đỡ biển báo 3mChương 5, E-HSMT2cái
F HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột biển báoChương 5, E-HSMT68cái
2Biển báo tam giácChương 5, E-HSMT67cái
3Biển báo trònChương 5, E-HSMT63cái
4Trụ đỡ biển báo 3mChương 5, E-HSMT66cái
5Trụ đỡ biển báo 4mChương 5, E-HSMT34cái
6Biển chỉ dẫn (biển báo chữ nhật)Chương 5, E-HSMT2cái
7Đào móng biển báoChương 5, E-HSMT13,75m3
8Bê tông móng biển báo đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT8,8m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT1,4038tấn
10Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200Chương 5, E-HSMT10,67m3
11Ván khuôn cọc tiêuChương 5, E-HSMT1,5998100m2
12Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT24,89m3
13Sơn cọc tiêuChương 5, E-HSMT189,06m2
14Đào móng cọc tiêuChương 5, E-HSMT28,44m3
15Lắp dựng cọc tiêuChương 5, E-HSMT3951cấu kiện
16Tấm sóng giữa (2320x310x3)mmChương 5, E-HSMT88tấm
17Tấm sóng đầu (700x310x3)mmChương 5, E-HSMT12tấm
18Cột thép tròn P(141x2000x4,5)mmChương 5, E-HSMT94cái
19Bu lông M20x180 đầu dùChương 5, E-HSMT94bộ
20Bu lông M16x36 đầu dùChương 5, E-HSMT940bộ
21Mắt phản quangChương 5, E-HSMT94cái
22Bản đệm (70x300x5)mmChương 5, E-HSMT94hộp
23Lắp hộ lan mềmChương 5, E-HSMT176m
24Đào móng hộ lanChương 5, E-HSMT9,02m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương 5, E-HSMT1,5m3
26Bê tông móng hộ lan đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT6,78m3
G Vạch sơn đường
1Kẻ vạch sơn đườngChương 5, E-HSMT240m2
2Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mmChương 5, E-HSMT119,86m2
H Chi phí khác
1thuế tài nguyên; phí bảo vệ môi trường; phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thuChương 5, E-HSMT1Toàn bộ
2Chi phí dự phòng do phát sinh khối lượngChương 5, E-HSMT1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7256902545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4071128181818E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự điều kiện hiện trường thi công; Tương tự hạng mục + mặt đường lớp láng nhựa + Mặt đường đá dăm nước lớp trên; + Móng cấp phối đồi tự nhiên. - Riêng đối với đoạn tuyến Km0+00 ÷ Km0+120.46 (đoạn thiết kế cống tràn liên hợp 3D150), mặt đường BTXM với thứ tự các lớp từ trên xuống dưới: + Mặt đường bê tông xi măng.+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax =25mm.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.574.871.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.149.743.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dung cầu đường. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông cầu, đường, từ hạng III trở lên. Có thời gian công tác liên tục tính đến thời điểm mở thầu.Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động,55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) 2 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có thời gian công tác liên tục tính đến thời điểm mở thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện.55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc bảo hộ lao động, có thời gian công tác liên tục tính đến thời điểm mở thầu.Đã phụ trách an toàn lao động/Giám sát chất lượng tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.53
4 Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có thời gian công tác liên tục tính đến thời điểm mở thầu.Đã phụ trách Giám sát chất lượng tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư vật liệu 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có thời gian công tác liên tục tính đến thời điểm mở thầu. Đã phụ trách vật tư vật liệu thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành công trình giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 16T Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, xe lu có trọng lượng 16 Tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết theo đúng yêu cầu)2
2 Cần cẩu Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, cần cẩu có sức nâng: từ 10 Tấn - 20 tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu)1
3 Cần trục ô tô Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, cần trục ô tô có sức nâng: từ 6 Tấn - 10 tấn (Nhà thầu gửi kèm đăng ký xe ô tô chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu)1
4 Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo, Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quền sở hữu)2
5 Máy đào Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, máy đào (gồm 4 thiết bị) có dung tích gầu 0,4 m3, 0,8m3, 1,25m3 và 1,6m3 (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết theo đúng yêu cầu)4
6 Máy lu bánh hơi tự hành Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, xe lu bánh hơi có trọng lượng tĩnh từ 12 tấn - 16 tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm1
7 Máy lu bánh thép tự hành Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, xe lu bánh hơi có trọng lượng tĩnh từ 08 tấn - 12 tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm2
8 Máy lu rung tự hành Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, xe lu bánh hơi có trọng lượng tĩnh 25 tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm2
9 Xe tưới nhựa đường Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, (Nhà thầu gửi kèm đăng ký xe ô tô chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu)2
10 Máy ủi Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, Máy ủi (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm4
11 Ô tô tưới nước Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, (Nhà thầu gửi kèm đăng ký xe ô tô chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu)2
12 Ô tô vận tải thùng Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, xe có tải trọng hàng hóa từ 2,5 - 5 tấn (Nhà thầu gửi kèm đăng ký xe ô tô chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu)2
13 Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 Tấn Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, xe có tải trọng hàng hóa từ 10 - 12 tấn (Nhà thầu gửi kèm đăng ký xe ô tô chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu)8
14 Máy lu bánh thép tự hành Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, xe lu bánh hơi có trọng lượng tĩnh từ 12 tấn - 16 tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu)2
15 Phòng thí nghiệm Đáp ứng yêu cầu hoạt động của phòng thí nghiệm theo quy định của pháp luật1
16 Máy rải cấp phối đá dăm Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, máy rải có năng suất từ 50-60m3/h (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu)1
17 Máy rải bê tông xi măng Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu)1
18 Máy san Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu)1
19 Xe bồn vận chuyển bê tông Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, (Nhà thầu gửi kèm đăng ký xe ô tô chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->