Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210869452-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210869381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 550 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 16:55:00 đến ngày 2021-09-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,821,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 620,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7256902545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4071128181818E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự điều kiện hiện trường thi công; Tương tự hạng mục + mặt đường lớp láng nhựa + Mặt đường đá dăm nước lớp trên; + Móng cấp phối đồi tự nhiên. - Riêng đối với đoạn tuyến Km0+00 ÷ Km0+120.46 (đoạn thiết kế cống tràn liên hợp 3D150), mặt đường BTXM với thứ tự các lớp từ trên xuống dưới: + Mặt đường bê tông xi măng.+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax =25mm.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.574.871.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.149.743.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dung cầu đường. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông cầu, đường, từ hạng III trở lên. Có thời gian công tác liên tục tính đến thời điểm mở thầu.Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có thời gian công tác liên tục tính đến thời điểm mở thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc bảo hộ lao động, có thời gian công tác liên tục tính đến thời điểm mở thầu.Đã phụ trách an toàn lao động/Giám sát chất lượng tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có thời gian công tác liên tục tính đến thời điểm mở thầu.Đã phụ trách Giám sát chất lượng tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có thời gian công tác liên tục tính đến thời điểm mở thầu. Đã phụ trách vật tư vật liệu thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, xe lu có trọng lượng 16 Tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết theo đúng yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, cần cẩu có sức nâng: từ 10 Tấn - 20 tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, cần trục ô tô có sức nâng: từ 6 Tấn - 10 tấn (Nhà thầu gửi kèm đăng ký xe ô tô chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo, Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, máy đào (gồm 4 thiết bị) có dung tích gầu 0,4 m3, 0,8m3, 1,25m3 và 1,6m3 (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết theo đúng yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, xe lu bánh hơi có trọng lượng tĩnh từ 12 tấn - 16 tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, xe lu bánh hơi có trọng lượng tĩnh từ 08 tấn - 12 tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, xe lu bánh hơi có trọng lượng tĩnh 25 tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, (Nhà thầu gửi kèm đăng ký xe ô tô chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, Máy ủi (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, (Nhà thầu gửi kèm đăng ký xe ô tô chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, xe có tải trọng hàng hóa từ 2,5 - 5 tấn (Nhà thầu gửi kèm đăng ký xe ô tô chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, xe có tải trọng hàng hóa từ 10 - 12 tấn (Nhà thầu gửi kèm đăng ký xe ô tô chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 14-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, xe lu bánh hơi có trọng lượng tĩnh từ 12 tấn - 16 tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu hoạt động của phòng thí nghiệm theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, máy rải có năng suất từ 50-60m3/h (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe bồn vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, (Nhà thầu gửi kèm đăng ký xe ô tô chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Tuyến đường giao thông liên xã Đắk R’tih đi xã Đắk Ngo, huyện Tuy Đức (đoạn từ cầu Suối Đắk R’lấp đấu nối với đường vào xã Đắk Ngo) 550 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu EHSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện), văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành không vi phạm về tiến độ và chất lượng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020); Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 620.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Địa chỉ: thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0932.041.102 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0886489844 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261646699 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Phát quang tuyến | Chương 5, E-HSMT | 266,8776 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường | Chương 5, E-HSMT | 53,4471 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển hữu cơ đổ thải | Chương 5, E-HSMT | 53,4471 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 114,4452 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,93 | Chương 5, E-HSMT | 31,8051 | 100m3 |
| 6 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 99,219 | 100m3 |
| 7 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 34,8917 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, đào rãnh, đánh cấp điều phối trong công trường | Chương 5, E-HSMT | 30,7704 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 25,9699 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 4,8005 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường, đào rãnh, đánh cấp đổ thải | Chương 5, E-HSMT | 184,6861 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ thải | Chương 5, E-HSMT | 184,6861 | 100m3 |
| 13 | Lu xử lý nền đường đào, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 235,419 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp lớp cấp phối tự nhiên K98 | Chương 5, E-HSMT | 97,659 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 113,2844 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 113,2844 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1,25 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | Chương 5, E-HSMT | 113,2844 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương 5, E-HSMT | 390,6361 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương 5, E-HSMT | 390,6361 | 100m2 |
| 7 | Làm đá vỉa bằng đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 299,27 | m3 |
| 8 | Thi công rãnh xương cá | Chương 5, E-HSMT | 8,83 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương 5, E-HSMT | 185,37 | m3 |
| 10 | Bê tông vai đường đá 1x2 M200 | Chương 5, E-HSMT | 481,95 | m3 |
| C | HT THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm đệm | Chương 5, E-HSMT | 161,68 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | Chương 5, E-HSMT | 285,9 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương 5, E-HSMT | 645,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 45,9935 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 28.818 | cái |
| 6 | Làm lớp đá dăm đệm hố tiêu năng | Chương 5, E-HSMT | 13,66 | m3 |
| 7 | Bê tông móng hố tiêu năng đá 1x2 M200 | Chương 5, E-HSMT | 54,66 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng hố tiêu năng | Chương 5, E-HSMT | 1,4472 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thân hố tiêu năng đá 1x2 M200 | Chương 5, E-HSMT | 84,93 | m3 |
| 10 | Ván khuôn hố tiêu năng | Chương 5, E-HSMT | 8,4544 | 100m2 |
| D | RÃNH THẤM | |||
| 1 | Bê tông lót rãnh đá 4x6 M100 | Chương 5, E-HSMT | 18 | m3 |
| 2 | Bọc vải địa kỹ thuật | Chương 5, E-HSMT | 7,92 | 100m2 |
| 3 | Xếp đá xô bồ rãnh thấm | Chương 5, E-HSMT | 163,04 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Chương 5, E-HSMT | 5,4 | 100m |
| 5 | Đào đất rãnh thấm | Chương 5, E-HSMT | 3,78 | 100m3 |
| 6 | Đắp hoàn trả rãnh thấm | Chương 5, E-HSMT | 1,98 | 100m3 |
| 7 | Đào đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 3,5544 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Chương 5, E-HSMT | 17,76 | m3 |
| 9 | Bê tông móng thân cống đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 46,62 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Chương 5, E-HSMT | 0,792 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thân cống đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 34,53 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân cống | Chương 5, E-HSMT | 2,395 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Chương 5, E-HSMT | 16,65 | m3 |
| 14 | Cốt thép đà kiềng D | Chương 5, E-HSMT | 0,7463 | tấn |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng | Chương 5, E-HSMT | 1,599 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả hố móng đầm cóc k95 | Chương 5, E-HSMT | 1,408 | 100m3 |
| 17 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 25,6 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm bản D | Chương 5, E-HSMT | 1,1149 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương 5, E-HSMT | 1,9596 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm bản | Chương 5, E-HSMT | 0,8437 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm bản | Chương 5, E-HSMT | 126 | 1cấu kiện |
| 22 | Đào đất thượng hạ lưu cống | Chương 5, E-HSMT | 1,885 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương 5, E-HSMT | 8,43 | m3 |
| 24 | Bê tông móng thượng hạ lưu cống đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 32,31 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng hố thu | Chương 5, E-HSMT | 1,2042 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường thượng hạ lưu cống đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 23,16 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường hố thu,tường đầu, tường cánh | Chương 5, E-HSMT | 1,6624 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất hoàn trả thượng hạ lưu cống | Chương 5, E-HSMT | 0,749 | 100m3 |
| 29 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương 5, E-HSMT | 3 | 1 rọ |
| 30 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 3,4832 | 100m3 |
| 31 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Chương 5, E-HSMT | 28,92 | m3 |
| 32 | Bê tông móng cống đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 119,37 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, móng cống, chân khay, sân cống | Chương 5, E-HSMT | 2,8644 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tường thượng hạ lưu cống đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 34,78 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh bằng gỗ | Chương 5, E-HSMT | 1,579 | 100m2 |
| 36 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 36,65 | m3 |
| 37 | Ván khuôn ống cống bằng kim loại | Chương 5, E-HSMT | 5,8178 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép ống cống, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,6681 | tấn |
| 39 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 2,7993 | tấn |
| 40 | Quét nhựa bi tum ống cống | Chương 5, E-HSMT | 316,16 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống cống D1000 | Chương 5, E-HSMT | 29 | đoạn |
| 42 | Lắp đặt ống cống D1500 | Chương 5, E-HSMT | 37 | đoạn |
| 43 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc,K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 2,4204 | 100m3 |
| 44 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương 5, E-HSMT | 7 | 1 rọ |
| 45 | Bê tông mái taluy đá 1x2 M150 | Chương 5, E-HSMT | 14,31 | m3 |
| 46 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương 5, E-HSMT | 1,7881 | 100m2 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương 5, E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 48 | Bê tông chân khay đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 11,16 | m3 |
| 49 | Ván khuôn chân khay | Chương 5, E-HSMT | 0,4748 | 100m2 |
| 50 | Đào đất chân khay | Chương 5, E-HSMT | 0,1256 | 100m3 |
| 51 | Bê tông mái taluy đá 1x2 M150 | Chương 5, E-HSMT | 32,32 | m3 |
| 52 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương 5, E-HSMT | 4,0402 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa ĐK60 | Chương 5, E-HSMT | 24,75 | m |
| 54 | Vải địa bọc đầu ống PVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| 55 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 0,0356 | 100m3 |
| 56 | Thi công tầng lọc sét | Chương 5, E-HSMT | 6,34 | m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương 5, E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 58 | Bê tông chân khay đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 23,89 | m3 |
| 59 | Ván khuôn chân khay | Chương 5, E-HSMT | 1,6022 | 100m2 |
| 60 | Đào đất chân khay | Chương 5, E-HSMT | 0,2245 | 100m3 |
| E | CỬA XẢ | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm đệm | Chương 5, E-HSMT | 6,36 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | Chương 5, E-HSMT | 11,93 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương 5, E-HSMT | 13,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,9959 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 624 | cái |
| 6 | Đào đất cửa xả | Chương 5, E-HSMT | 0,7437 | 100m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương 5, E-HSMT | 4 | 1 rọ |
| 8 | Đào móng cống | Chương 5, E-HSMT | 1,7029 | 100m3 |
| 9 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Chương 5, E-HSMT | 18,53 | m3 |
| 10 | Bê tông móng tràn đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 41,76 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, móng cống, chân khay, sân cống | Chương 5, E-HSMT | 0,5835 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường thượng hạ lưu tràn đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh bằng gỗ | Chương 5, E-HSMT | 0,9608 | 100m2 |
| 14 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 15,12 | m3 |
| 15 | Ván khuôn ống cống bằng kim loại | Chương 5, E-HSMT | 2,163 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép ống cống, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,2562 | tấn |
| 17 | Cốt thép ống cống, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 1,1592 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bi tum ống cống | Chương 5, E-HSMT | 117,39 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống cống D1500 | Chương 5, E-HSMT | 21 | đoạn |
| 20 | Bê tông chèn khe ống cống đá 1x2 M200 | Chương 5, E-HSMT | 9,52 | m3 |
| 21 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc,K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,7014 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5, E-HSMT | 1,2497 | 100m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương 5, E-HSMT | 7,8106 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 | Chương 5, E-HSMT | 140,59 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương 5, E-HSMT | 0,3911 | 100m2 |
| 26 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 M200 | Chương 5, E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gờ chắn | Chương 5, E-HSMT | 0,637 | 100m2 |
| 28 | Bê tông chân khay đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 10 | m3 |
| 29 | Dăm sạn đệm chân khay | Chương 5, E-HSMT | 1 | m3 |
| 30 | Ván khuôn chân khay | Chương 5, E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 31 | Đào đất chân khay | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 32 | Bê tông mái taluy đá 1x2 M200 | Chương 5, E-HSMT | 14,45 | m3 |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương 5, E-HSMT | 0,9635 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cọc thủy chí đá 1x2 M200 | Chương 5, E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc thủy chí ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cọc thủy chí | Chương 5, E-HSMT | 0,0308 | 100m2 |
| 37 | Sơn cột thủy chí bê tông | Chương 5, E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 38 | Biển báo tam giác đường tràn | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Trụ đỡ biển báo 3m | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| F | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột biển báo | Chương 5, E-HSMT | 68 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Chương 5, E-HSMT | 67 | cái |
| 3 | Biển báo tròn | Chương 5, E-HSMT | 63 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo 3m | Chương 5, E-HSMT | 66 | cái |
| 5 | Trụ đỡ biển báo 4m | Chương 5, E-HSMT | 34 | cái |
| 6 | Biển chỉ dẫn (biển báo chữ nhật) | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đào móng biển báo | Chương 5, E-HSMT | 13,75 | m3 |
| 8 | Bê tông móng biển báo đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 1,4038 | tấn |
| 10 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 | Chương 5, E-HSMT | 10,67 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương 5, E-HSMT | 1,5998 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 24,89 | m3 |
| 13 | Sơn cọc tiêu | Chương 5, E-HSMT | 189,06 | m2 |
| 14 | Đào móng cọc tiêu | Chương 5, E-HSMT | 28,44 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương 5, E-HSMT | 395 | 1cấu kiện |
| 16 | Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm | Chương 5, E-HSMT | 88 | tấm |
| 17 | Tấm sóng đầu (700x310x3)mm | Chương 5, E-HSMT | 12 | tấm |
| 18 | Cột thép tròn P(141x2000x4,5)mm | Chương 5, E-HSMT | 94 | cái |
| 19 | Bu lông M20x180 đầu dù | Chương 5, E-HSMT | 94 | bộ |
| 20 | Bu lông M16x36 đầu dù | Chương 5, E-HSMT | 940 | bộ |
| 21 | Mắt phản quang | Chương 5, E-HSMT | 94 | cái |
| 22 | Bản đệm (70x300x5)mm | Chương 5, E-HSMT | 94 | hộp |
| 23 | Lắp hộ lan mềm | Chương 5, E-HSMT | 176 | m |
| 24 | Đào móng hộ lan | Chương 5, E-HSMT | 9,02 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương 5, E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 26 | Bê tông móng hộ lan đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 6,78 | m3 |
| G | Vạch sơn đường | |||
| 1 | Kẻ vạch sơn đường | Chương 5, E-HSMT | 240 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mm | Chương 5, E-HSMT | 119,86 | m2 |
| H | Chi phí khác | |||
| 1 | thuế tài nguyên; phí bảo vệ môi trường; phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu | Chương 5, E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí dự phòng do phát sinh khối lượng | Chương 5, E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7256902545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4071128181818E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự điều kiện hiện trường thi công; Tương tự hạng mục + mặt đường lớp láng nhựa + Mặt đường đá dăm nước lớp trên; + Móng cấp phối đồi tự nhiên. - Riêng đối với đoạn tuyến Km0+00 ÷ Km0+120.46 (đoạn thiết kế cống tràn liên hợp 3D150), mặt đường BTXM với thứ tự các lớp từ trên xuống dưới: + Mặt đường bê tông xi măng.+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax =25mm.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.574.871.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.149.743.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dung cầu đường. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông cầu, đường, từ hạng III trở lên. Có thời gian công tác liên tục tính đến thời điểm mở thầu.Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có thời gian công tác liên tục tính đến thời điểm mở thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc bảo hộ lao động, có thời gian công tác liên tục tính đến thời điểm mở thầu.Đã phụ trách an toàn lao động/Giám sát chất lượng tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có thời gian công tác liên tục tính đến thời điểm mở thầu.Đã phụ trách Giám sát chất lượng tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư vật liệu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có thời gian công tác liên tục tính đến thời điểm mở thầu. Đã phụ trách vật tư vật liệu thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành công trình giao thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 16T | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, xe lu có trọng lượng 16 Tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết theo đúng yêu cầu) | 2 |
| 2 | Cần cẩu | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, cần cẩu có sức nâng: từ 10 Tấn - 20 tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu) | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, cần trục ô tô có sức nâng: từ 6 Tấn - 10 tấn (Nhà thầu gửi kèm đăng ký xe ô tô chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu) | 1 |
| 4 | Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo, Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quền sở hữu) | 2 |
| 5 | Máy đào | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, máy đào (gồm 4 thiết bị) có dung tích gầu 0,4 m3, 0,8m3, 1,25m3 và 1,6m3 (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết theo đúng yêu cầu) | 4 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, xe lu bánh hơi có trọng lượng tĩnh từ 12 tấn - 16 tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, xe lu bánh hơi có trọng lượng tĩnh từ 08 tấn - 12 tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm | 2 |
| 8 | Máy lu rung tự hành | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, xe lu bánh hơi có trọng lượng tĩnh 25 tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm | 2 |
| 9 | Xe tưới nhựa đường | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, (Nhà thầu gửi kèm đăng ký xe ô tô chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu) | 2 |
| 10 | Máy ủi | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, Máy ủi (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm | 4 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, (Nhà thầu gửi kèm đăng ký xe ô tô chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu) | 2 |
| 12 | Ô tô vận tải thùng | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, xe có tải trọng hàng hóa từ 2,5 - 5 tấn (Nhà thầu gửi kèm đăng ký xe ô tô chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu) | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, xe có tải trọng hàng hóa từ 10 - 12 tấn (Nhà thầu gửi kèm đăng ký xe ô tô chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu) | 8 |
| 14 | Máy lu bánh thép tự hành | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, xe lu bánh hơi có trọng lượng tĩnh từ 12 tấn - 16 tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu) | 2 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | Đáp ứng yêu cầu hoạt động của phòng thí nghiệm theo quy định của pháp luật | 1 |
| 16 | Máy rải cấp phối đá dăm | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, máy rải có năng suất từ 50-60m3/h (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu) | 1 |
| 17 | Máy rải bê tông xi măng | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu) | 1 |
| 18 | Máy san | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu) | 1 |
| 19 | Xe bồn vận chuyển bê tông | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi thi công, (Nhà thầu gửi kèm đăng ký xe ô tô chứng minh đủ điều kiện hoạt động lưu thông, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị theo đúng yêu cầu) | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi