Gói thầu: Cung cấp vé máy bay phục vụ chương trình đào tạo của Học viện Hàng không Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876083-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hàng Không Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp vé máy bay phục vụ chương trình đào tạo của Học viện Hàng không Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210831891 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 17:26:00 đến ngày 2021-09-10 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,715,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2290336E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.715056E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Đơn vị nộp kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng với đầy đủ biên bản bàn giao, nghiệm thu, hóa đơn). (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.539.200 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.539.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.801.617.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sửa chữa sai sót, thay đổi các thông tin in trên vé trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/Tổ trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành du lịch, quản trị kinh doanh hoặc tương đương. Yêu cầu: Đơn vị nộp kèm theo: Bằng tốt nghiệp, CMND+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ đã hoàn thành tối thiểu 03 dự án/ gói thầu có quy mô tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hành chính |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành du lịch, quản trị kinh doanh hoặc tương đương. Yêu cầu: Đơn vị nộp kèm theo: Bằng tốt nghiệp, CMND+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ đã hoàn thành tối thiểu 03 dự án/ gói thầu có quy mô tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hàng Không Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vé máy bay phục vụ chương trình đào tạo của Học viện Hàng không Việt Nam Cung cấp vé máy bay phục vụ chương trình đào tạo của Học viện Hàng không Việt Nam 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu và có tên ngành, nghề kinh doanh phù hợp là: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải-chi tiết: đại lý bán vé máy bay hoặc Điều hành tour du lịch; b) Nhà thầu phải có giấy chứng nhận hoặc hợp đồng là đại lý cấp I của một trong các hãng máy bay: Vietnam Airlines hoặc Pacific Airlines hoặc Bamboo hoặc Vietjet c) Bản chính hoặc bản chụp chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết tháng 12/2020 d) Cung cấp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh; e) Tài liệu chứng minh đơn vị có trụ sở chính tại Hà Nội; Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Hàng không Việt Nam.
+ Địa chỉ: 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phú Nhuận, Thành phố HCM.
+ Điện thoại: 028.3844.2251 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Hàng không Việt Nam. + Địa chỉ: 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phú Nhuận, Thành phố HCM. + Điện thoại: 028.3844.2251 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Hàng không Việt Nam. + Địa chỉ: 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phú Nhuận, Thành phố HCM. + Điện thoại: 028.3844.2251 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 vé khứ hồi học viên về nghỉ Tết (TPHCM - Hải Phòng/ Hà Nội/ hoặc chặng dài tương đương- TPHCM) | 24 | vé | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 2 | 12 vé khứ hồi học viên về nghỉ chờ trước khi đi nước ngoài học (TPHCM - Hải Phòng/ Hà Nội/ hoặc chặng dài tương đương- TPHCM) | 24 | vé | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 3 | 12 vé khứ hồi học viên về nghỉ phép/nghỉ Tết 01 lần trong thời gian học nước ngoài (TPHCM - Hải Phòng/ Hà Nội/ hoặc chặng dài tương đương - TPHCM) | 24 | vé | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 4 | 12 vé một chiều về đơn vị (TPHCM - Hải Phòng) | 12 | vé | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 5 | 12 vé một chiều về đơn vị (Hải Phòng - Cam Ranh) | 12 | vé | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 6 | 12 vé một chiều Việt Nam - Barcelona, Tây Ban Nha hoặc chặng tương đương tùy theo yêu cầu của trường học | 12 | vé | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 7 | 12 vé một chiều Barcelona, Tây Ban Nha - Việt Nam hoặc chặng tương đương tùy theo yêu cầu của trường học | 12 | vé | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 8 | 12 vé quốc tế một chiều học chuyên sâu ( Việt Nam - Oslo, Na Uy hoặc chặng tương đương tùy theo yêu cầu của trường học) | 12 | vé | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 9 | 12 vé quốc tế một chiều học chuyển tiếp học thực hành nâng cao Oslo, Na Uy - Marseille, Pháp hoặc chặng tương đương tùy theo yêu cầu của trường học) | 12 | vé | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 10 | 12 vé một chiều từ nước ngoài về Việt Nam sau khi hoàn thành khóa học (Marseille, Pháp - Việt Nam hoặc chặng tương đương tùy theo yêu cầu của trường học) | 12 | vé | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2290336E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.715056E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Đơn vị nộp kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng với đầy đủ biên bản bàn giao, nghiệm thu, hóa đơn). (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.539.200 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.539.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.801.617.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sửa chữa sai sót, thay đổi các thông tin in trên vé trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/Tổ trưởng | 1 | + Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành du lịch, quản trị kinh doanh hoặc tương đương. Yêu cầu: Đơn vị nộp kèm theo: Bằng tốt nghiệp, CMND+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ đã hoàn thành tối thiểu 03 dự án/ gói thầu có quy mô tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ hành chính | 3 | + Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành du lịch, quản trị kinh doanh hoặc tương đương. Yêu cầu: Đơn vị nộp kèm theo: Bằng tốt nghiệp, CMND+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ đã hoàn thành tối thiểu 03 dự án/ gói thầu có quy mô tính chất tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi