Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông liên xã Mỹ Hòa - Mỹ Long Bắc - thị trấn Mỹ Long, huyện Cầu Ngang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876047-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông liên xã Mỹ Hòa - Mỹ Long Bắc - thị trấn Mỹ Long, huyện Cầu Ngang
Số hiệu KHLCNT 20210844205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 18:00:00 đến ngày 2021-09-17 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,965,762,585 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1948643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.389728E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường). + Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có móng cọc BTCT (phải thi công toàn bộ cầu). + Hệ thống thoát nước dọc và ngang đường có sử dụng cống tròn BTCT.+ Hệ thống an toàn giao thông (cọc tiêu và biển báo).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 19.577.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.577.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.731.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ KCS hạng mục đường giao thông và cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải thùng hoặc ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa) hoặcTải trọng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
18-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông liên xã Mỹ Hòa - Mỹ Long Bắc - thị trấn Mỹ Long, huyện Cầu Ngang
Đường giao thông liên xã Mỹ Hòa - Mỹ Long Bắc - thị trấn Mỹ Long, huyện Cầu Ngang
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang , địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 178, đường Sơn Thông, Khóm 1, Phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Nguyên Phúc; Địa chỉ: Số 26, Đường 3/2, Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị thẩm thiết kế - dự toán: Sở Giao thông Vận tải Trà Vinh; Địa chỉ: Số 151 Nguyễn Đáng, Khóm 1, Phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Nguyên Phúc; Địa chỉ: Số 26 đường 3/2, Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang , địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 52A Lê Lợi, Phường 4, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1: CẨM HƯƠNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,5127100m3
2Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45,8132100m3
3Cung cấp đất dínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4.103,0572m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,3485100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 16cm K>=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,5088100m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm, Eyc>=91MpaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,4296100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,4296100m2
8Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,622100m
9Cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm liên kết đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế192m
10Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,42100m
11Cừ tràm L=4,5m, ĐK 5-6cm nẹp đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46m
12Thép D6 buộc đầu cừ tràmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60,024kg
13Đào đất hố móng biển báoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,968m3
14Đắp trả hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,648m3
15Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,032100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,32m3
17Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
18Cung cấp, lắp đặt biển báo trònTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
19Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0408tấn
21Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,289m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0784100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,037m3
24Sơn trắng, đỏ phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,95m2
25Đào móng cọc tiêuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,854m3
26Đắp đất trả lại hố móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,791m3
27Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17cái
B TUYẾN 2: TUYẾN HÒA THỊNH
1Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23bụi
2Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16bụi
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7318100m3
4Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43,2824100m3
5Cung cấp đất dínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4.680,5682m3
6Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45,1763100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 16cm K>=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,7385100m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm, Eyc>=91MpaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,065100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,065100m2
10Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế384,726100m
11Cừ tràm L=3,7m, ĐK 4,0-4,4 cm nẹp đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.733m
12Thép D6 buộc đầu cừ tràmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế429,44kg
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3729tấn
14Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,513m3
15Lắp đặt ống bọng D1000mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7051100m2
17Bu long 6x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80cái
18Thép D14 khoen treo cửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,964kg
19Thép D20 Chốt cửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,714kg
20Ống nhựa D25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5m
21Gỗ cửa cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,125m3
22Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,126m3
23Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,57m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,126m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,0811tấn
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0195tấn
27Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,872m3
28Lắp đặt ống bọng D1500mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2093100m2
30Bu long 6x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế160cái
31Thép D14 khoen treo cửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,964kg
32Thép D20 Chốt cửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,454kg
33Ống nhựa D21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6m
34Gỗ của cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,316m3
35Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,283m3
36Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,533m2
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,283m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,21m3
39Đắp trả hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,81m3
40Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4m3
42Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5Bộ
43Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0816tấn
45Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,578m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1567100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,074m3
48Sơn trắng, đỏ phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,9m2
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,69m3
50Đắp đất hoàn trả hố móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,582m3
51Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34cái
C TUYẾN 3: TUYẾN CẦU BÀU SEN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,4282100m3
2Đắp đất lề đường K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,7429100m3
3Cung cấp đất dínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.234,6148m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,9159100m3
5Cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5 mm, dày 16cm, K>=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,0795100m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37,9971100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37,9971100m2
8Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế128,982100m
9Cừ tràm L=3,7m, ĐK 4,0-4,4cm nẹp đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế611m
10Thép D6 buộc đầu cừ tràmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế155,184kg
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,125tấn
12Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,539m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,1153100m2
14Lắp đặt ống bọng D1000mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,377m3
16Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,71m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,377m3
18Bu long 6x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế240cái
19Thép D14 khoen treo cửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,892kg
20Thép D20 Chốt cửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,142kg
21Ống nhựa D25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,5m
22Gỗ cửa cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,375m3
23Tôn cát bãi đúc cọc K = 0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m3
24Bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,8m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,6705tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,9521tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,5872tấn
28Gia công thép bản cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4346tấn
29Lắp đặt thép bản cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4346tấn
30Gia công thép hộp nối cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,7522tấn
31Lắp đặt hộp nối cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,7522tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2831100m2
33Trải ni long lót nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2453100m2
34Bê tông cọc đá 1x2, M300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37,359m3
35Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,782100m
36Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,376100m
37Đập đầu cọc BTCT 30x30Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,567m3
38Bê tông đá 1x2 M300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,577m3
39Bê tông M150, đá 4x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,98m3
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1274tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,8239tấn
42Vữa XM M100 vuốt mặt xà mũ mố dày trung bình 3cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,5m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6775100m2
44Bê tông M150, đá 4x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,08m3
45Vữa đệm M100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,244m3
46Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1766100m2
47Trải ni long lót nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,378100m2
48Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0599tấn
49Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1256tấn
50Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,41m3
51Bao tải tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,87m2
52Đắp đất K=0,90 trước mốTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2106100m3
53Cung cấp đất dínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,166m3
54Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4-4,4cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,552100m
55Cừ tràm L=4,5m, ĐK 4-4,4cm nẹp đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43,2m
56Thép D6 buộc đầu cừ tràmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,688kg
57Vải địa kỹ thuật R7-7KN/mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,864100m2
58Lắp dầm BTDUL I400 - H8, L=12m (2,64T/dầm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
59Cung cấp dầm D ƯL I400-H8, L=12mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Dầm
60Cung cấp, lắp đặt gối cầu 250x150x25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12gối
61Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0899tấn
62Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1318tấn
63Bê tông dầm ngang, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,262m3
64Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,394m2
65Quét Sikadur 732Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,394m2
66Ván khuôn kim loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1712m2
67Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,005m3
68Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7248100m2
69Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can ĐKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,718tấn
70Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can ĐKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1351tấn
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,985m3
72Quét Sikadur 732 lớp phòng nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế54m2
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,62m3
74Sơn gờ lan can 1 lớp lótTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,26m2
75Sơn gờ lan can 1 lớp ( trắng +đỏ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,26m2
76Thép tấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,75kg
77Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 114, dày 3,2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
78Thép tròn ĐKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,78kg
79Thép hình khe co giãnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2652tấn
80Lắp đặt thép hình khe co giãnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2652tấn
81Cung cấp, lắp đặt lan can thép mạ kẽmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24m
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,18m3
83Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4-4,4cm, mật độ 16 cây/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39,636100m
84Ván khuôn thép tường chắnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,5046100m2
85Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,108100m2
86Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,7355tấn
87Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,875tấn
88Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1803tấn
89Bê tông tường đá 1x2, M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế51,06m3
90Thi công tầng lọc ngược đá dămTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0204100m3
91Ống nhựa PVC d90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18m
92Vải địa kỹ thuật R7-7KN/mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2211100m2
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,21m3
94Đắp trả hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,81m3
95Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m2
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4m3
97Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
98Cung cấp, lắp đặt biển báo trònTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
99Cung cấp và lắp đặt biển báo tên cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
100Cung cấp và lắp đặt biển báo đường thủyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
101Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
102Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1978tấn
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3753100m2
104Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,317m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,721m3
106Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế61cái
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,385m3
108Đắp trả hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,603m3
109Sơn trắng, đỏ phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,15m2
D TUYẾN D: TUYẾN BỜ KINH 1
1Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế53bụi
2Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế62bụi
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,117100m3
4Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,6408100m3
5Cung cấp đất dínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.357,618m3
6Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,1976100m3
7Trải ni long lót nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40,5984100m2
8Ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,2938100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế661,675m3
10Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế414,03100m
11Cừ tràm L=3,7m, ĐK 4,0-4,4cm nẹp đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.865m
12Thép D6 buộc đầu cừ tràmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế468,968kg
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,61tấn
14Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,591m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,9358100m2
16Lắp đặt ống bọng D1000mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Bu long 6x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế560cái
18Thép D14 khoen treo cửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27,748kg
19Thép D20 Chốt cửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,998kg
20Ống nhựa D25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,5m
21Gỗ cửa cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,875m3
22Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,879m3
23Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,99m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,879m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,968m3
26Đắp trả hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,648m3
27Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,032100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,32m3
29Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
30Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,168tấn
32Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,19m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3227100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,27m3
35Sơn trắng, đỏ phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,5m2
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,95m3
37Đắp trả lại hố móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,61m3
38Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70cái
E TUYẾN 5: TUYẾN BỜ KINH 2
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2526100m3
2Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,3269100m3
3Cung cấp đất dínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế228,1774m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,5629100m3
5Trải ni long lót nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43,3126100m2
6Ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,7852100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế685,698m3
8Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế400,044100m
9Cừ tràm L=3,7m, ĐK 4,0-4,4cm nẹp đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.802m
10Thép D6 buộc đầu cừ tràmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế449,448kg
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,7285tấn
12Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,13m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,0511100m2
14Lắp đặt ống bọng D1000mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Bu long 6x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế800cái
16Thép D14 khoen treo cửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39,64kg
17Thép D20 Chốt cửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27,14kg
18Ống nhựa D25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5m
19Gỗ cửa cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,25m3
20Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,256m3
21Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,7m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,256m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,968m3
24Đắp trả hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,648m3
25Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,032100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,32m3
27Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
28Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,168tấn
30Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,19m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3227100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,27m3
33Sơn trắng, đỏ phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,5m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,95m3
35Đắp trả lại hố móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,61m3
36Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70cái
F TUYẾN 6: TUYẾN SÓC HOANG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4152100m3
2Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,3918100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,2469100m3
4Trải ni long lót nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,1177100m2
5Ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2528100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế117,991m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,968m3
8Đắp trả hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,648m3
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,032100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,32m3
11Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
12Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
G TUYẾN 7: TUYẾN BÀU SEN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,5332100m3
2Đắp đất lề đường K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế58,4706100m3
3Cung cấp đất dínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5.603,1096m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,9199100m3
5Trải ni long lót nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43,4911100m2
6Ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,8315100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế683,806m3
8Đóng cừ dừa L=4,5m, ĐK>=30cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,35100m
9Cừ dừa L=4,5m,ĐK>=30cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47m
10Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4-4,4cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế297,18100m
11Cừ tràm L=4,5m, ĐK 4-4,4cm nẹp đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.132m
12Thép D6 buộc đầu cừ tràmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế276,208kg
13Thép D8 buộc đầu cừ dừaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế92,825kg
14Tôn cát bãi đúc cọc K>=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m3
15Bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,5m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,625tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,639tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,2085tấn
19Gia công thép bản cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6829tấn
20Lắp đặt thép bản cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6829tấn
21Gia công thép hộp nối cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,7535tấn
22Lắp đặt hộp nối cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,7535tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,0163100m2
24Trải ni long lót nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,9569100m2
25Bê tông cọc đá 1x2 M300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế58,707m3
26Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,188100m
27Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,782100m
28Đập đầu cọc BTCT 30x30Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,405m3
29Bê tông đá 1x2 M300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,913m3
30Bê tông M150, đá 4x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,014m3
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3259tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6597tấn
33Vữa XM M100 vuốt mặt xà mũ mố dày trung bình 3cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,272m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5828100m2
35Bê tông M150, đá 4x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,988m3
36Vữa đệm M100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,162m3
37Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1424100m2
38Trải ni long lót nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m2
39Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5014tấn
40Bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,084m3
41Bao tải tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,712m2
42Đóng cọc thép hình I300 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
43Đóng cọc thép hình I300 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
44Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
45Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
46Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,85tấn
47Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,85tấn
48Khấu hao cọc thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế205kg
49Khấu hao thép hình các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế527kg
50Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm ( ngập trong đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3100m
51Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm ( không ngập trong đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,564100m
52Đập đầu cọc BTCT 3 0x30cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,486m3
53Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4147100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4574tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2924tấn
56Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,026m3
57Vữa XM M100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,4m2
58Lắp dầm BTDUL I400 - H8, L=12m (2,64T/dầm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
59Cung cấp dầm D ƯL I400-H8, L=12mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12Dầm
60Cung cấp, lắp đặt gối cầu 250x150x25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24gối
61Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1353tấn
62Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,259tấn
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm ngang , bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,994m3
64Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,008m2
65Quét Sikadur 732Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,008m2
66Ván khuôn kim loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3858m2
67Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,012m3
68Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,7623100m2
69Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can ĐKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,6496tấn
70Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can ĐKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,5233tấn
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,235m3
72Quét Sikadur 732 lớp phòng nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế108m2
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,05m3
74Sơn gờ lan can 1 lớp lótTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30,78m2
75Sơn gờ lan can 1 lớp ( trắng +đỏ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30,78m2
76Thép tấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,25kg
77Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 114, dày 3,2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
78Thép tròn ĐKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,56kg
79Thép hình khe co giãnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5304tấn
80Lắp đặt thép hình khe co giãnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5304tấn
81Cung cấp, lắp đặt lan can thép mạ kẽmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế72m
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,662m3
83Đắp trả hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,782m3
84Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,088100m2
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,88m3
86Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
87Cung cấp, lắp đặt biển báo trònTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
88Cung cấp và lắp đặt biển báo tên cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
89Cung cấp và lắp đặt biển báo đường thủyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
90Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
91Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,204tấn
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3919100m2
93Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,445m3
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,185m3
95Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế85cái
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,225m3
97Đắp trả hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,955m3
H TUYẾN 8: TUYẾN MỸ LONG BẮC - MỸ HÒA
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,3466100m3
2Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,088100m3
3Cung cấp đất dínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.291,584m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,6159100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 16cm K>=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,3508100m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm, Eyc>=91MpaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,9429100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,9429100m2
8Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,436100m
9Cừ tràm L=4,5m, ĐK 5-6cm nẹp đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế86,8m
10Thép D6 buộc đầu cừ tràmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,96kg
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4484tấn
12Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,205m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8434100m2
14Lắp đặt ống bọng D1000mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,126m3
16Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,57m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,126m3
18Bu long 6x100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80cái
19Thép D14 khoen treo cửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,176kg
20Thép D20 Chốt cửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,714kg
21Ống nhựa D21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5m
22Gỗ cửa cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,125m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,726m3
24Đắp trả hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,486m3
25Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,24m3
27Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
28Cung cấp, lắp đặt biển báo trònTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
29Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0744tấn
31Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,527m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1429100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,891m3
34Sơn trắng, đỏ phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,85m2
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,835m3
36Đắp đất hoàn trả hố móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,913m3
37Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31cái
I TUYẾN 9: TUYẾN TỪ NHÀ ÔNG NGUYỄN VĂN LÂN ĐÊN NHÀ ÔNG NGUYỄN VĂN VIỆT
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,3708100m3
2Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,951100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,1058100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 16cm K>=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,7039100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm, Eyc>=91MpaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,9438100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,9438100m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,968m3
8Đắp trả hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,648m3
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,032100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,32m3
11Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
12Cung cấp, lắp đặt biển báo trònTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
13Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
J TUYẾN 10: TUYẾN THỊ TRẤN MỸ LONG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,8799100m3
2Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,7968100m3
3Cung cấp đất dínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.310,8524m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,9308100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 16cm K>=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,4983100m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm, Eyc>=91MpaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế53,1143100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế53,1143100m2
8Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=6m -đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,15100m
9Cừ dừa L=6m,ĐK>=30cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23m
10Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,14100m
11Cừ tràm L=4,5m, ĐK 4-4,4cm nẹp đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64m
12Thép D6 buộc đầu cừ tràmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,592kg
13Thép D8 buộc đầu cừ dừaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế49,375kg
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,452m3
15Đắp trả hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,972m3
16Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,048100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,48m3
18Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
19Cung cấp, lắp đặt biển báo trònTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
20Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1488tấn
22Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,054m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2858100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,782m3
25Sơn trắng, đỏ phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,7m2
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,67m3
27Đắp đất hoàn trả hố móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,826m3
28Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế62cái
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN KHU VỰC CHỢ MỸ LONG BẮC ĐẾN KÊNH HIỆN TRẠNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8268100m3
2Đắp đất hoàn trảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4036100m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1188100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,346m3
5Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4-4,4cm, mật độ 16 cây/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,362100m
6Ván khuôn thép hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,3845100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,947m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,99m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,761m3
10Trải ni long lót nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0858100m2
11Ván khuôn thép hố thuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4164100m2
12Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0139tấn
13Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2061tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,143100m2
15Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,991m3
16Lắp đặt đan nắp hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế111cấu kiện
17Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang tải trọng 125KNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
18Cung cấp lắp đặt van cửa lật ngăn mùi HDPE DN200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
19Cung cấp, lắp đặt bộ song chắn rác bó vỉa bằng gang tải trọng 250KNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,6699100m3
21Đắp hoàn trả K = 0,9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,2085100m3
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm -H10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế791 đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế68mối nối
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế136cái
25Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7265100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,016m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1948643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.389728E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường). + Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có móng cọc BTCT (phải thi công toàn bộ cầu). + Hệ thống thoát nước dọc và ngang đường có sử dụng cống tròn BTCT.+ Hệ thống an toàn giao thông (cọc tiêu và biển báo).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 19.577.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.577.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.731.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ KCS hạng mục đường giao thông và cầu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ KCS hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
10 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan Tải trọng ≥ 200 tấn2
2 Ô tô tải thùng hoặc ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn5
3 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m32
4 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn2
5 Cần cẩu Sức nâng ≥ 25 tấn2
6 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5 m33
7 Máy ủi hoặc máy san Công suất ≥ 110 CV2
8 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn4
9 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 9 tấn4
10 Máy lu rung Tải trọng ≥ 25 tấn4
11 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa) hoặcTải trọng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)2
12 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
13 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
14 Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) Không yêu cầu5
15 Máy cắt, uốn sắt thép Không yêu cầu5
16 Máy hàn Không yêu cầu5
17 Máy khoan Không yêu cầu5
18 Thiết bị nấu nhựa Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->