Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông liên xã Mỹ Hòa - Mỹ Long Bắc - thị trấn Mỹ Long, huyện Cầu Ngang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông liên xã Mỹ Hòa - Mỹ Long Bắc - thị trấn Mỹ Long, huyện Cầu Ngang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210844205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 18:00:00 đến ngày 2021-09-17 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,965,762,585 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1948643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.389728E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường). + Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có móng cọc BTCT (phải thi công toàn bộ cầu). + Hệ thống thoát nước dọc và ngang đường có sử dụng cống tròn BTCT.+ Hệ thống an toàn giao thông (cọc tiêu và biển báo).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 19.577.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.577.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.731.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS hạng mục đường giao thông và cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải thùng hoặc ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa) hoặcTải trọng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông liên xã Mỹ Hòa - Mỹ Long Bắc - thị trấn Mỹ Long, huyện Cầu Ngang Đường giao thông liên xã Mỹ Hòa - Mỹ Long Bắc - thị trấn Mỹ Long, huyện Cầu Ngang 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 52A Lê Lợi, Phường 4, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1: CẨM HƯƠNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5127 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,8132 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.103,0572 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,3485 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 16cm K>=0,98 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5088 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm, Eyc>=91Mpa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,4296 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,4296 | 100m2 |
| 8 | Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,622 | 100m |
| 9 | Cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm liên kết đầu cừ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | m |
| 10 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,42 | 100m |
| 11 | Cừ tràm L=4,5m, ĐK 5-6cm nẹp đầu cừ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 12 | Thép D6 buộc đầu cừ tràm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60,024 | kg |
| 13 | Đào đất hố móng biển báo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 14 | Đắp trả hiện trạng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0408 | tấn |
| 21 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,289 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0784 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,037 | m3 |
| 24 | Sơn trắng, đỏ phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,95 | m2 |
| 25 | Đào móng cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,854 | m3 |
| 26 | Đắp đất trả lại hố móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,791 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| B | TUYẾN 2: TUYẾN HÒA THỊNH | |||
| 1 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | bụi |
| 2 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bụi |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7318 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,2824 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất dính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.680,5682 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,1763 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 16cm K>=0,98 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,7385 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm, Eyc>=91Mpa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,065 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,065 | 100m2 |
| 10 | Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 384,726 | 100m |
| 11 | Cừ tràm L=3,7m, ĐK 4,0-4,4 cm nẹp đầu cừ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.733 | m |
| 12 | Thép D6 buộc đầu cừ tràm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 429,44 | kg |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3729 | tấn |
| 14 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,513 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bọng D1000mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7051 | 100m2 |
| 17 | Bu long 6x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 18 | Thép D14 khoen treo cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,964 | kg |
| 19 | Thép D20 Chốt cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,714 | kg |
| 20 | Ống nhựa D25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m |
| 21 | Gỗ cửa cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,57 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0811 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0195 | tấn |
| 27 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,872 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống bọng D1500mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2093 | 100m2 |
| 30 | Bu long 6x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 31 | Thép D14 khoen treo cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,964 | kg |
| 32 | Thép D20 Chốt cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,454 | kg |
| 33 | Ống nhựa D21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m |
| 34 | Gỗ của cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,283 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,533 | m2 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,283 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,21 | m3 |
| 39 | Đắp trả hiện trạng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0816 | tấn |
| 45 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,578 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1567 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,074 | m3 |
| 48 | Sơn trắng, đỏ phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,9 | m2 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,69 | m3 |
| 50 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,582 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| C | TUYẾN 3: TUYẾN CẦU BÀU SEN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4282 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,7429 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.234,6148 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,9159 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5 mm, dày 16cm, K>=0,98 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0795 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,9971 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,9971 | 100m2 |
| 8 | Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 128,982 | 100m |
| 9 | Cừ tràm L=3,7m, ĐK 4,0-4,4cm nẹp đầu cừ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 611 | m |
| 10 | Thép D6 buộc đầu cừ tràm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 155,184 | kg |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,125 | tấn |
| 12 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,539 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1153 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bọng D1000mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,377 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,71 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,377 | m3 |
| 18 | Bu long 6x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | cái |
| 19 | Thép D14 khoen treo cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,892 | kg |
| 20 | Thép D20 Chốt cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,142 | kg |
| 21 | Ống nhựa D25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m |
| 22 | Gỗ cửa cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,375 | m3 |
| 23 | Tôn cát bãi đúc cọc K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 24 | Bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6705 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9521 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5872 | tấn |
| 28 | Gia công thép bản cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4346 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép bản cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4346 | tấn |
| 30 | Gia công thép hộp nối cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7522 | tấn |
| 31 | Lắp đặt hộp nối cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7522 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2831 | 100m2 |
| 33 | Trải ni long lót nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2453 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cọc đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,359 | m3 |
| 35 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,782 | 100m |
| 36 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,376 | 100m |
| 37 | Đập đầu cọc BTCT 30x30 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,567 | m3 |
| 38 | Bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,577 | m3 |
| 39 | Bê tông M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,98 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1274 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8239 | tấn |
| 42 | Vữa XM M100 vuốt mặt xà mũ mố dày trung bình 3cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6775 | 100m2 |
| 44 | Bê tông M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m3 |
| 45 | Vữa đệm M100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,244 | m3 |
| 46 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1766 | 100m2 |
| 47 | Trải ni long lót nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,378 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0599 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1256 | tấn |
| 50 | Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,41 | m3 |
| 51 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,87 | m2 |
| 52 | Đắp đất K=0,90 trước mố | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2106 | 100m3 |
| 53 | Cung cấp đất dính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,166 | m3 |
| 54 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4-4,4cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,552 | 100m |
| 55 | Cừ tràm L=4,5m, ĐK 4-4,4cm nẹp đầu cừ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,2 | m |
| 56 | Thép D6 buộc đầu cừ tràm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,688 | kg |
| 57 | Vải địa kỹ thuật R7-7KN/m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | 100m2 |
| 58 | Lắp dầm BTDUL I400 - H8, L=12m (2,64T/dầm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 59 | Cung cấp dầm D ƯL I400-H8, L=12m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Dầm |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu 250x150x25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | gối |
| 61 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0899 | tấn |
| 62 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1318 | tấn |
| 63 | Bê tông dầm ngang, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,262 | m3 |
| 64 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,394 | m2 |
| 65 | Quét Sikadur 732 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,394 | m2 |
| 66 | Ván khuôn kim loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1712 | m2 |
| 67 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7248 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,718 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1351 | tấn |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,985 | m3 |
| 72 | Quét Sikadur 732 lớp phòng nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 74 | Sơn gờ lan can 1 lớp lót | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,26 | m2 |
| 75 | Sơn gờ lan can 1 lớp ( trắng +đỏ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,26 | m2 |
| 76 | Thép tấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,75 | kg |
| 77 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 114, dày 3,2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 78 | Thép tròn ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,78 | kg |
| 79 | Thép hình khe co giãn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2652 | tấn |
| 80 | Lắp đặt thép hình khe co giãn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2652 | tấn |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt lan can thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,18 | m3 |
| 83 | Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4-4,4cm, mật độ 16 cây/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,636 | 100m |
| 84 | Ván khuôn thép tường chắn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5046 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7355 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,875 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1803 | tấn |
| 89 | Bê tông tường đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51,06 | m3 |
| 90 | Thi công tầng lọc ngược đá dăm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0204 | 100m3 |
| 91 | Ống nhựa PVC d90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 92 | Vải địa kỹ thuật R7-7KN/m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2211 | 100m2 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,21 | m3 |
| 94 | Đắp trả hiện trạng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tên cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt biển báo đường thủy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 101 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1978 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3753 | 100m2 |
| 104 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,317 | m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,721 | m3 |
| 106 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,385 | m3 |
| 108 | Đắp trả hiện trạng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,603 | m3 |
| 109 | Sơn trắng, đỏ phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,15 | m2 |
| D | TUYẾN D: TUYẾN BỜ KINH 1 | |||
| 1 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | bụi |
| 2 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | bụi |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,117 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,6408 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất dính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.357,618 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,1976 | 100m3 |
| 7 | Trải ni long lót nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,5984 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2938 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 661,675 | m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 414,03 | 100m |
| 11 | Cừ tràm L=3,7m, ĐK 4,0-4,4cm nẹp đầu cừ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.865 | m |
| 12 | Thép D6 buộc đầu cừ tràm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 468,968 | kg |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,61 | tấn |
| 14 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,591 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9358 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống bọng D1000mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Bu long 6x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 560 | cái |
| 18 | Thép D14 khoen treo cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,748 | kg |
| 19 | Thép D20 Chốt cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,998 | kg |
| 20 | Ống nhựa D25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5 | m |
| 21 | Gỗ cửa cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,875 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,879 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,99 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,879 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 26 | Đắp trả hiện trạng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 32 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,19 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3227 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,27 | m3 |
| 35 | Sơn trắng, đỏ phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,5 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,95 | m3 |
| 37 | Đắp trả lại hố móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,61 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| E | TUYẾN 5: TUYẾN BỜ KINH 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2526 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,3269 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 228,1774 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,5629 | 100m3 |
| 5 | Trải ni long lót nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,3126 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,7852 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 685,698 | m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 400,044 | 100m |
| 9 | Cừ tràm L=3,7m, ĐK 4,0-4,4cm nẹp đầu cừ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.802 | m |
| 10 | Thép D6 buộc đầu cừ tràm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 449,448 | kg |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7285 | tấn |
| 12 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,13 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,0511 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bọng D1000mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Bu long 6x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 800 | cái |
| 16 | Thép D14 khoen treo cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,64 | kg |
| 17 | Thép D20 Chốt cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,14 | kg |
| 18 | Ống nhựa D25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 19 | Gỗ cửa cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,256 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,7 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,256 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 24 | Đắp trả hiện trạng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 30 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,19 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3227 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,27 | m3 |
| 33 | Sơn trắng, đỏ phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,5 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,95 | m3 |
| 35 | Đắp trả lại hố móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,61 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| F | TUYẾN 6: TUYẾN SÓC HOANG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4152 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3918 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2469 | 100m3 |
| 4 | Trải ni long lót nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1177 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2528 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 117,991 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 8 | Đắp trả hiện trạng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| G | TUYẾN 7: TUYẾN BÀU SEN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5332 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,4706 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5.603,1096 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,9199 | 100m3 |
| 5 | Trải ni long lót nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,4911 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8315 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 683,806 | m3 |
| 8 | Đóng cừ dừa L=4,5m, ĐK>=30cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,35 | 100m |
| 9 | Cừ dừa L=4,5m,ĐK>=30cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | m |
| 10 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4-4,4cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 297,18 | 100m |
| 11 | Cừ tràm L=4,5m, ĐK 4-4,4cm nẹp đầu cừ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.132 | m |
| 12 | Thép D6 buộc đầu cừ tràm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 276,208 | kg |
| 13 | Thép D8 buộc đầu cừ dừa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 92,825 | kg |
| 14 | Tôn cát bãi đúc cọc K>=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m3 |
| 15 | Bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,625 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,639 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2085 | tấn |
| 19 | Gia công thép bản cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6829 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép bản cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6829 | tấn |
| 21 | Gia công thép hộp nối cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7535 | tấn |
| 22 | Lắp đặt hộp nối cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7535 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0163 | 100m2 |
| 24 | Trải ni long lót nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9569 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,707 | m3 |
| 26 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,188 | 100m |
| 27 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,782 | 100m |
| 28 | Đập đầu cọc BTCT 30x30 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,405 | m3 |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,913 | m3 |
| 30 | Bê tông M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,014 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3259 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6597 | tấn |
| 33 | Vữa XM M100 vuốt mặt xà mũ mố dày trung bình 3cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,272 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5828 | 100m2 |
| 35 | Bê tông M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,988 | m3 |
| 36 | Vữa đệm M100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | m3 |
| 37 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1424 | 100m2 |
| 38 | Trải ni long lót nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5014 | tấn |
| 40 | Bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,084 | m3 |
| 41 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,712 | m2 |
| 42 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 43 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 44 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 45 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,85 | tấn |
| 47 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,85 | tấn |
| 48 | Khấu hao cọc thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 205 | kg |
| 49 | Khấu hao thép hình các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 527 | kg |
| 50 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm ( ngập trong đất) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 100m |
| 51 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm ( không ngập trong đất) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,564 | 100m |
| 52 | Đập đầu cọc BTCT 3 0x30cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 53 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4147 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4574 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2924 | tấn |
| 56 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,026 | m3 |
| 57 | Vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 58 | Lắp dầm BTDUL I400 - H8, L=12m (2,64T/dầm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 59 | Cung cấp dầm D ƯL I400-H8, L=12m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Dầm |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu 250x150x25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | gối |
| 61 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1353 | tấn |
| 62 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,259 | tấn |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm ngang , bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,994 | m3 |
| 64 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,008 | m2 |
| 65 | Quét Sikadur 732 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,008 | m2 |
| 66 | Ván khuôn kim loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3858 | m2 |
| 67 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7623 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6496 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5233 | tấn |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,235 | m3 |
| 72 | Quét Sikadur 732 lớp phòng nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,05 | m3 |
| 74 | Sơn gờ lan can 1 lớp lót | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,78 | m2 |
| 75 | Sơn gờ lan can 1 lớp ( trắng +đỏ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,78 | m2 |
| 76 | Thép tấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,25 | kg |
| 77 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 114, dày 3,2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 78 | Thép tròn ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,56 | kg |
| 79 | Thép hình khe co giãn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5304 | tấn |
| 80 | Lắp đặt thép hình khe co giãn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5304 | tấn |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt lan can thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,662 | m3 |
| 83 | Đắp trả hiện trạng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,782 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tên cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt biển báo đường thủy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,204 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3919 | 100m2 |
| 93 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,445 | m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,185 | m3 |
| 95 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,225 | m3 |
| 97 | Đắp trả hiện trạng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,955 | m3 |
| H | TUYẾN 8: TUYẾN MỸ LONG BẮC - MỸ HÒA | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3466 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,088 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.291,584 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6159 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 16cm K>=0,98 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3508 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm, Eyc>=91Mpa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,9429 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,9429 | 100m2 |
| 8 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,436 | 100m |
| 9 | Cừ tràm L=4,5m, ĐK 5-6cm nẹp đầu cừ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 86,8 | m |
| 10 | Thép D6 buộc đầu cừ tràm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,96 | kg |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4484 | tấn |
| 12 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,205 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8434 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bọng D1000mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,57 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 18 | Bu long 6x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 19 | Thép D14 khoen treo cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,176 | kg |
| 20 | Thép D20 Chốt cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,714 | kg |
| 21 | Ống nhựa D21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m |
| 22 | Gỗ cửa cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,726 | m3 |
| 24 | Đắp trả hiện trạng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0744 | tấn |
| 31 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,527 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1429 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,891 | m3 |
| 34 | Sơn trắng, đỏ phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,85 | m2 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,835 | m3 |
| 36 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,913 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| I | TUYẾN 9: TUYẾN TỪ NHÀ ÔNG NGUYỄN VĂN LÂN ĐÊN NHÀ ÔNG NGUYỄN VĂN VIỆT | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3708 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,951 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1058 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 16cm K>=0,98 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7039 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm, Eyc>=91Mpa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,9438 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,9438 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 8 | Đắp trả hiện trạng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| J | TUYẾN 10: TUYẾN THỊ TRẤN MỸ LONG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,8799 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,7968 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.310,8524 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,9308 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 16cm K>=0,98 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,4983 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm, Eyc>=91Mpa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,1143 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,1143 | 100m2 |
| 8 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=6m -đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 9 | Cừ dừa L=6m,ĐK>=30cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | m |
| 10 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,14 | 100m |
| 11 | Cừ tràm L=4,5m, ĐK 4-4,4cm nẹp đầu cừ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 12 | Thép D6 buộc đầu cừ tràm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,592 | kg |
| 13 | Thép D8 buộc đầu cừ dừa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49,375 | kg |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,452 | m3 |
| 15 | Đắp trả hiện trạng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,972 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1488 | tấn |
| 22 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,054 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2858 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,782 | m3 |
| 25 | Sơn trắng, đỏ phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,7 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,67 | m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,826 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN KHU VỰC CHỢ MỸ LONG BẮC ĐẾN KÊNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8268 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4036 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1188 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,346 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4-4,4cm, mật độ 16 cây/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,362 | 100m |
| 6 | Ván khuôn thép hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3845 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,947 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,99 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,761 | m3 |
| 10 | Trải ni long lót nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0858 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép hố thu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4164 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0139 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2061 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,143 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,991 | m3 |
| 16 | Lắp đặt đan nắp hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | 1cấu kiện |
| 17 | Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang tải trọng 125KN | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt van cửa lật ngăn mùi HDPE DN200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bộ song chắn rác bó vỉa bằng gang tải trọng 250KN | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6699 | 100m3 |
| 21 | Đắp hoàn trả K = 0,9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2085 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm -H10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 79 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 136 | cái |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7265 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,016 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1948643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.389728E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường). + Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có móng cọc BTCT (phải thi công toàn bộ cầu). + Hệ thống thoát nước dọc và ngang đường có sử dụng cống tròn BTCT.+ Hệ thống an toàn giao thông (cọc tiêu và biển báo).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 19.577.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.577.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.731.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ KCS hạng mục đường giao thông và cầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan | Tải trọng ≥ 200 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tải thùng hoặc ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn | 5 |
| 3 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 | 2 |
| 4 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 5 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 25 tấn | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | 3 |
| 7 | Máy ủi hoặc máy san | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 4 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 9 tấn | 4 |
| 10 | Máy lu rung | Tải trọng ≥ 25 tấn | 4 |
| 11 | Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa) hoặcTải trọng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 14 | Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | Không yêu cầu | 5 |
| 15 | Máy cắt, uốn sắt thép | Không yêu cầu | 5 |
| 16 | Máy hàn | Không yêu cầu | 5 |
| 17 | Máy khoan | Không yêu cầu | 5 |
| 18 | Thiết bị nấu nhựa | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi