Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875565-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nga Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210875544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cấp quyền sử dụng đất, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 18:16:00 đến ngày 2021-09-09 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,415,034,004 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8622551006E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.724510201E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông (có các hạng mục tương tự) Cấp IV (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.449.020.402 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.898.040.804 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ Sư Điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nấu phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≤ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50 - 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 - 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời ra dây
- Đặc điểm thiết bị >= 1 T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nga Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Đường tỉnh lộ 527B Km6+650 đến Km7+300 đoạn qua xã Nga Yên, huyện Nga Sơn; Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo đường, kênh mương, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh và các hạng mục phụ trợ
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn cấp quyền sử dụng đất, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nga Yên , địa chỉ: Công sở xã Nga Yên, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nga Yên Địa chỉ là: Xã Nga Yên, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Hưng Đạo Nga Thủy; Mã số thuế: 2802764148; Địa chỉ: Thôn Hưng Đạo, Xã Nga Thủy, Huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam; Mã số thuế: 0102316436; Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam; Mã số thuế: 0102316436; Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nga Yên , địa chỉ: Công sở xã Nga Yên, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nga Yên Địa chỉ là: Xã Nga Yên, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 186.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nga Yên Địa chỉ là: Xã Nga Yên, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã Nga Yên. Địa chỉ: Xã Nga Yên, huyện Nga Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo TC phê duyệt18,6806100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt18,6806100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo TC phê duyệt18,6806100m3/1km
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo TC phê duyệt12,653m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo TC phê duyệt2,4041100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt2,5306100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo TC phê duyệt2,5306100m3/1km
8Đào kênh mương bằng thủ công- Cấp đất ITheo TC phê duyệt118,3475m3
9Đào kênh mương, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo TC phê duyệt22,486100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt23,6695100m3
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo TC phê duyệt23,6695100m3/1km
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt2,8018100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt53,2334100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo TC phê duyệt17,6851100m3
15Mua đất đắp K95Theo TC phê duyệt8.254,3392m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TC phê duyệt825,433910m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TC phê duyệt825,433910m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 5kmTheo TC phê duyệt825,433910m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TC phê duyệt8,6927100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo TC phê duyệt5,6308100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo TC phê duyệt42,2523100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo TC phê duyệt33,8127100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo TC phê duyệt66,1759100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo TC phê duyệt32,3632100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo TC phê duyệt11,6124100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 37km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo TC phê duyệt11,6124100tấn
C BÃI ĐÚC
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,24100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt1,2m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,2m3
4Biển báo tam giác A70Theo TC phê duyệt2cái
5Cột đỡ biển báo D80, sơn trắng đỏTheo TC phê duyệt29,6m
6Dán lại màng phản quangTheo TC phê duyệt8cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo TC phê duyệt8cái
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo TC phê duyệt33,623m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo TC phê duyệt54,6m2
D DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo TC phê duyệt2,4165100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo TC phê duyệt2,4165100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo TC phê duyệt2,4165100m3/1km
E LÁT HÈ
1Lát vỉa hè gạch Tezarro KT 40x40x3mmTheo TC phê duyệt2.795,86m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo TC phê duyệt223,6688m3
3Vận chuyển gạch lát vỉa hè đến hiện trường xây lắpTheo TC phê duyệt2.795,86m2
F HỐ TRỒNG CÂY
1Đào móng hố trồng cây bằng thủ công Cấp đất IIITheo TC phê duyệt3,24m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,6156100m3
3Ván khuôn móng cộtTheo TC phê duyệt0,6752100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt6,9208m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB30Theo TC phê duyệt7,0896m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt69,208m2
7Mua đất màu về đắp hố trồng câyTheo TC phê duyệt59,68m3
8Trồng cây sấu (ĐKg 8-10cm, cao h>=3m)Theo TC phê duyệt80cây
9Cây chống dài L=2,5m, 3 cây/hốTheo TC phê duyệt240m
G KHÓA HÈ
1Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIITheo TC phê duyệt16,235m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt6,0056100m3
3Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt0,66100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt6,7646m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt6,9296m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt80,8451m2
H BÓ VỈA HÈ
1Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt2,7203100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt35,3634m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt13,7184100m2
4Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo TC phê duyệt59,8132m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TC phê duyệt1.630cái
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo TC phê duyệt1.630cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo TC phê duyệt1.630cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TC phê duyệt14,953310tấn/1km
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TC phê duyệt14,953310tấn/1km
I HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt6,1206m3
J CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào rãnh thoát nước ngang đường bằng thủ công Cấp đất IIITheo TC phê duyệt6,525m3
2Đào rãnh thoát nước ngang đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt1,2398100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TC phê duyệt0,69Có cốt thép
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt10,51m3
5Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt0,4771100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt31,58m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt1,8759100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt32,14m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,3492100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,3998tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo TC phê duyệt0,4663tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt9,07m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt46cấu
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,58m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt2,3371Tấn
16Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt7,7m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt42,6100m3
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo TC phê duyệt11 đoạn ống
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo TC phê duyệt46cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo TC phê duyệt46cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TC phê duyệt2,266510tấn/1km
22Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TC phê duyệt2,266510tấn/1km
K THOÁT NƯỚC
L RÃNH XÂY B=50cm:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt32,9626m3
2Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt0,7726100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo TC phê duyệt41,7182m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt67,9853m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt618,048m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt128,76m2
7Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt2,0602100m2
8Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt19,5715m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo TC phê duyệt0,8756100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt1,5478tấn
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo TC phê duyệt18,0264m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TC phê duyệt258cấu
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo TC phê duyệt258cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo TC phê duyệt258cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TC phê duyệt4,506610tấn/1km
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TC phê duyệt4,506610tấn/1km
M RÃNH CHỊU LỰC B=50cm:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt9,36m3
2Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt0,624100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,476Tấn
4Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt6,24m3
5Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt2,08100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt39,52m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt5,616m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanTheo TC phê duyệt0,5668100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt1,4044tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mmTheo TC phê duyệt0,5558tấn
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TC phê duyệt12,688m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TC phê duyệt104cấu
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo TC phê duyệt104cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo TC phê duyệt104cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TC phê duyệt3,17210tấn/1km
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TC phê duyệt3,17210tấn/1km
N HỐ GA THU THĂM RÃNH B500
1Đào móng bằng thủ công,Cấp đất IIITheo TC phê duyệt3,1199m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,5928100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,2119100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt5,386m3
5Ván khuôn móng cộtTheo TC phê duyệt0,0806100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo TC phê duyệt6,366m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt14,46m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt131,476m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt17m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0537Tấn
11Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt0,4028100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,3551Tấn
13Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt3,71m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,1249100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,047tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mmTheo TC phê duyệt0,0489tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,645m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TC phê duyệt17cái
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanTheo TC phê duyệt0,1224100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,2361tấn
21Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo TC phê duyệt2,448m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TC phê duyệt44cấu
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo TC phê duyệt44cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo TC phê duyệt44cấu kiện
25Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TC phê duyệt0,61210tấn/1km
O HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG LOẠI 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất IIITheo TC phê duyệt1,2995m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,2469100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,0866100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt2,8295m3
5Ván khuôn móng cộtTheo TC phê duyệt0,1326100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo TC phê duyệt4,2442m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt8,1137m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt94,8002m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt6,97m2
10Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt0,2616100m2
11Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt2,1165m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,0612100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1285tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,3335m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TC phê duyệt17cấu
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo TC phê duyệt17cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo TC phê duyệt17cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TC phê duyệt1,333510tấn/1km
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TC phê duyệt1,333510tấn/1km
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo TC phê duyệt34cái
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo TC phê duyệt131 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo TC phê duyệt13mối nối
P HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG LOẠI 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất IIITheo TC phê duyệt1,1058m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,2101100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,1723100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt0,6074m3
5Ván khuôn móng cộtTheo TC phê duyệt0,03100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0671Tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo TC phê duyệt0,911m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt1,7944m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt21,6243m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt1,312m2
11Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt0,0574100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0262Tấn
13Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,54m3
14Song chắn rác bằng gang đúcTheo TC phê duyệt8bộ
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TC phê duyệt8cấu
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo TC phê duyệt32cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo TC phê duyệt131 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo TC phê duyệt13mối nối
Q HOÀN TRẢ KÊNH MƯƠNG THỦY LỢI
R Mương chịu lực (đi dưới lòng đường)
1Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt0,394100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt39,8m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo TC phê duyệt28,3774100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt10,1749tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt18,8393tấn
6Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt228,054m3
7Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngTheo TC phê duyệt199mối nối
S Mương trên vỉa hè
1Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt0,9713100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt97,134m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt174,8412m3
4Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt32,5399100m2
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt8,6886Tấn
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo TC phê duyệt10,7673Tấn
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt233,1216m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt3,4762100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt10,0883tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo TC phê duyệt6,6998tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TC phê duyệt119,8252m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TC phê duyệt482cấu
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo TC phê duyệt482cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo TC phê duyệt482cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TC phê duyệt29,956310tấn/1km
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TC phê duyệt29,956310tấn/1km
T ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Mua đất đắp K95Theo TC phê duyệt53,1995m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TC phê duyệt5,3210m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TC phê duyệt5,3210m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo TC phê duyệt5,3210m3/1km
U ĐẢM BẢO ATGT
1Trực đảm bảo giao thôngTheo TC phê duyệt360công
2Còi điều khiểnTheo TC phê duyệt2cái
3Cờ hiệuTheo TC phê duyệt2cái
4Áo phản quangTheo TC phê duyệt2cái
5Đèn cảnh báoTheo TC phê duyệt2cái
6Dây phản quangTheo TC phê duyệt800m
7Biển báo chữ nhật 440 (KT 100x160)Theo TC phê duyệt2cái
8Biển báo chữ nhật 441 (KT 80x140)Theo TC phê duyệt2cái
9Biển báo tam giác không có cột trònTheo TC phê duyệt6cái
10Biển chỉ hướng 507 (KT 25x120)Theo TC phê duyệt2cái
11Cột đỡ biển báo D80, sơn trắng đỏTheo TC phê duyệt6m
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo TC phê duyệt6cái
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,485m3
14Ống nhựa PVC D80Theo TC phê duyệt126,5m
15Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,66m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo TC phê duyệt110cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo TC phê duyệt29,04m2
18Thép góc L50x50x4Theo TC phê duyệt67,932kg
V DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
W TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo TC phê duyệt0,13100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,4mmTheo TC phê duyệt0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo TC phê duyệt0,95100 m
4Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125mmTheo TC phê duyệt1cái
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo TC phê duyệt1cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,4mmTheo TC phê duyệt6cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo TC phê duyệt2cái
8Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo TC phê duyệt4cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo TC phê duyệt1cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmTheo TC phê duyệt2cái
11Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mmTheo TC phê duyệt5,42100m
12Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo TC phê duyệt0,95100m
13Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo TC phê duyệt5,42100m
14Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo TC phê duyệt0,95100m
15Nước thử áp lực + thau xảTheo TC phê duyệt72,198m3
X HỐ VAN CHẶN
1Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo TC phê duyệt1cái
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo TC phê duyệt2cái
3Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo TC phê duyệt1cái
4Lắp đặt kép thép đường kính 40mmTheo TC phê duyệt1cái
Y ĐẤU NỐI HOÀN TRẢ CẤP NƯỚC VÀO HỘ
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125mmTheo TC phê duyệt1cái
2Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmTheo TC phê duyệt4cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo TC phê duyệt0,05100 m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo TC phê duyệt5cái
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo TC phê duyệt1cái
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo TC phê duyệt4cái
7Lắp đặt kép thép đường kính 20mmTheo TC phê duyệt1cái
8Lắp đặt kép thép đường kính 15mmTheo TC phê duyệt4cái
9Hộ bảo vệ đồng hồ D15mmTheo TC phê duyệt5cái
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo TC phê duyệt0,05100m
11Băng tanTheo TC phê duyệt5quận
12Nước thau xảTheo TC phê duyệt0,5m3
Z ĐÀO THU HỒI TUYẾN ỐNG DN125
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt2,3414100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt26,016m3
AA ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt2,521100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt34,411m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt1,1364100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt1,6604100m3
5Lắp đặt lưới cảnh báoTheo TC phê duyệt1,911100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt1,2047100m3
AB ĐÀO ĐẮP VÀO HỘ DÂN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,65m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TC phê duyệt0,65m3
AC HỐ VAN TI CHÌM DN40
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,027m3
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,001m3
3Bu lông êcu M16x20.Theo TC phê duyệt2cai
4Nắp gang chụp vanTheo TC phê duyệt1cai
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmTheo TC phê duyệt0,005100m
AD GỐI ĐỠ CÚT D125
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt2,8999m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt0,273m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,396m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo TC phê duyệt12Cái
5Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm)Theo TC phê duyệt6Cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TC phê duyệt0,0556100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,0259100m3
AE PHÁ HOÀN TRẢ GẠCH BLOCK
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TC phê duyệt82,08m2
2Lát lại nền vỉa hè bằng gạch Tezarro KT 40x40x3Theo TC phê duyệt82,08m2
AF TẤM ĐAN GIÀN TẢI
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,3735100m2
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt6,225m3
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt1,2765Tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo TC phê duyệt83cái
AG PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột LT-10NPC.3.5 Ngọn 190 x Gốc 323Theo TC phê duyệt15cột
2Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 10m, đất cấp 3, sâu 1,5m)Theo TC phê duyệt9móng
3Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 10m, đất cấp 3, sâu 1,5m)Theo TC phê duyệt3móng
4Lắp đặt tiếp địa RC-2Theo TC phê duyệt3bộ
5Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Theo TC phê duyệt371m
6Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95)Theo TC phê duyệt23cái
7Đai thép + Khóa đaiTheo TC phê duyệt26bộ
8Móc treoTheo TC phê duyệt26cái
9Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95Theo TC phê duyệt8cái
10Băng dinh cách điệnTheo TC phê duyệt5Cuộn
AH PHẦN CHIẾU SÁNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1Móng cột đèn 9mTheo TC phê duyệt13móng
2Cột đèn chiếu sáng NLMT cao 9m dày 4mmTheo TC phê duyệt13cột
3Bộ đèn Led 150W+tấm pin NLMT 240W +Pin Lithium iron phosphat (bao gồm hộp cách điện của Pin)Theo TC phê duyệt14bộ
AI PHẦN DI CHUYỂN CHIẾU SÁNG TRANG TRÍ
1Di chuyển móng cột giàn đèn trang tríTheo TC phê duyệt8móng
2Di chuyển hệ thống cột đèn trang tríTheo TC phê duyệt8T.bộ
3Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới nền đấtTheo TC phê duyệt410m
4Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đường (hiện là đường nhựa)Theo TC phê duyệt84m
5Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6mm2Theo TC phê duyệt488m
6Rải dây đồng M10 (liên hoàn tiếp địa)Theo TC phê duyệt489m
7Ống thép đen D76mm bảo vệ cáp qua đườngTheo TC phê duyệt83m
8Ống nhựa gân f40/30 bảo vệ cápTheo TC phê duyệt597m
9Tủ lắp Attomat chống giật (trọn bộ)Theo TC phê duyệt8tủ
10Đầu cốt đồng M16Theo TC phê duyệt39cái
11Đầu cốt đồng M10Theo TC phê duyệt26cái
12Tiếp địa lặp lại RC-1 (chiếu sáng)Theo TC phê duyệt8bộ
13Băng dinh cách điệnTheo TC phê duyệt10Cuộn
AJ PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địaTheo TC phê duyệt1VT
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo TC phê duyệt1Sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8622551006E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.724510201E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông (có các hạng mục tương tự) Cấp IV (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.449.020.402 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.898.040.804 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Kỹ sư Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 Kỹ sư Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ Sư Điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.51
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Kỹ sư Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.51
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw1
2 Đầm cóc ≥ 50kg1
3 Đầm dùi ≥ 1,5 KW1
4 Máy bơm ≥ 0.2 kw1
5 Máy đào ≥ 0,8m31
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
7 Ô tô tự đổ ≥ 10T3
8 Máy lu ≥ 10T2
9 Máy ủi ≥ 108 CV1
10 Máy nấu phun nhựa đường ≤ 190CV1
11 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV1
13 Tời ra dây >= 1 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->