Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nga Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210875544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cấp quyền sử dụng đất, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 18:16:00 đến ngày 2021-09-09 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,415,034,004 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8622551006E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.724510201E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông (có các hạng mục tương tự) Cấp IV (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.449.020.402 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.898.040.804 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ Sư Điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nấu phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 - 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 - 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nga Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Đường tỉnh lộ 527B Km6+650 đến Km7+300 đoạn qua xã Nga Yên, huyện Nga Sơn; Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo đường, kênh mương, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh và các hạng mục phụ trợ 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn cấp quyền sử dụng đất, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 186.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nga Yên
Địa chỉ là: Xã Nga Yên, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã Nga Yên. Địa chỉ: Xã Nga Yên, huyện Nga Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 18,6806 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 18,6806 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 18,6806 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 12,653 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 2,4041 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 2,5306 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 2,5306 | 100m3/1km |
| 8 | Đào kênh mương bằng thủ công- Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 118,3475 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 22,486 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 23,6695 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 23,6695 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 2,8018 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 53,2334 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo TC phê duyệt | 17,6851 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp K95 | Theo TC phê duyệt | 8.254,3392 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo TC phê duyệt | 825,4339 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo TC phê duyệt | 825,4339 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Theo TC phê duyệt | 825,4339 | 10m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TC phê duyệt | 8,6927 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo TC phê duyệt | 5,6308 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo TC phê duyệt | 42,2523 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo TC phê duyệt | 33,8127 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo TC phê duyệt | 66,1759 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo TC phê duyệt | 32,3632 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo TC phê duyệt | 11,6124 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 37km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo TC phê duyệt | 11,6124 | 100tấn |
| C | BÃI ĐÚC | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TC phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 4 | Biển báo tam giác A70 | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Cột đỡ biển báo D80, sơn trắng đỏ | Theo TC phê duyệt | 29,6 | m |
| 6 | Dán lại màng phản quang | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo TC phê duyệt | 33,623 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo TC phê duyệt | 54,6 | m2 |
| D | DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo TC phê duyệt | 2,4165 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo TC phê duyệt | 2,4165 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo TC phê duyệt | 2,4165 | 100m3/1km |
| E | LÁT HÈ | |||
| 1 | Lát vỉa hè gạch Tezarro KT 40x40x3mm | Theo TC phê duyệt | 2.795,86 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 223,6688 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch lát vỉa hè đến hiện trường xây lắp | Theo TC phê duyệt | 2.795,86 | m2 |
| F | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây bằng thủ công Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 3,24 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,6156 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo TC phê duyệt | 0,6752 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 6,9208 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB30 | Theo TC phê duyệt | 7,0896 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 69,208 | m2 |
| 7 | Mua đất màu về đắp hố trồng cây | Theo TC phê duyệt | 59,68 | m3 |
| 8 | Trồng cây sấu (ĐKg 8-10cm, cao h>=3m) | Theo TC phê duyệt | 80 | cây |
| 9 | Cây chống dài L=2,5m, 3 cây/hố | Theo TC phê duyệt | 240 | m |
| G | KHÓA HÈ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 16,235 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 6,0056 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo TC phê duyệt | 0,66 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 6,7646 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 6,9296 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 80,8451 | m2 |
| H | BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo TC phê duyệt | 2,7203 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 35,3634 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TC phê duyệt | 13,7184 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 59,8132 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TC phê duyệt | 1.630 | cái |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo TC phê duyệt | 1.630 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo TC phê duyệt | 1.630 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo TC phê duyệt | 14,9533 | 10tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo TC phê duyệt | 14,9533 | 10tấn/1km |
| I | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 6,1206 | m3 |
| J | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước ngang đường bằng thủ công Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 6,525 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước ngang đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 1,2398 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TC phê duyệt | 0,69 | Có cốt thép |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TC phê duyệt | 10,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo TC phê duyệt | 0,4771 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 31,58 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 1,8759 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 32,14 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TC phê duyệt | 0,3492 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,3998 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,4663 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 9,07 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 46 | cấu |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 2,3371 | Tấn |
| 16 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 7,7 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 42,6 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo TC phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo TC phê duyệt | 46 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo TC phê duyệt | 46 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo TC phê duyệt | 2,2665 | 10tấn/1km |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo TC phê duyệt | 2,2665 | 10tấn/1km |
| K | THOÁT NƯỚC | |||
| L | RÃNH XÂY B=50cm: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TC phê duyệt | 32,9626 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo TC phê duyệt | 0,7726 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 41,7182 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 67,9853 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 618,048 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 128,76 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo TC phê duyệt | 2,0602 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 19,5715 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,8756 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 1,5478 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 18,0264 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TC phê duyệt | 258 | cấu |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo TC phê duyệt | 258 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo TC phê duyệt | 258 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo TC phê duyệt | 4,5066 | 10tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo TC phê duyệt | 4,5066 | 10tấn/1km |
| M | RÃNH CHỊU LỰC B=50cm: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TC phê duyệt | 9,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo TC phê duyệt | 0,624 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,476 | Tấn |
| 4 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 6,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo TC phê duyệt | 2,08 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 39,52 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 5,616 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,5668 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 1,4044 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,5558 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TC phê duyệt | 12,688 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TC phê duyệt | 104 | cấu |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo TC phê duyệt | 104 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo TC phê duyệt | 104 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo TC phê duyệt | 3,172 | 10tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo TC phê duyệt | 3,172 | 10tấn/1km |
| N | HỐ GA THU THĂM RÃNH B500 | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công,Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 3,1199 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,5928 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,2119 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TC phê duyệt | 5,386 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo TC phê duyệt | 0,0806 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 6,366 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 14,46 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 131,476 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 17 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0537 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo TC phê duyệt | 0,4028 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,3551 | Tấn |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,71 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TC phê duyệt | 0,1249 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0489 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,645 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TC phê duyệt | 17 | cái |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,1224 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,2361 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 2,448 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TC phê duyệt | 44 | cấu |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo TC phê duyệt | 44 | cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo TC phê duyệt | 44 | cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo TC phê duyệt | 0,612 | 10tấn/1km |
| O | HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 1,2995 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,2469 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,0866 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TC phê duyệt | 2,8295 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo TC phê duyệt | 0,1326 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,2442 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 8,1137 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 94,8002 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 6,97 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo TC phê duyệt | 0,2616 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,1165 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TC phê duyệt | 0,0612 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,1285 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,3335 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TC phê duyệt | 17 | cấu |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo TC phê duyệt | 17 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo TC phê duyệt | 17 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo TC phê duyệt | 1,3335 | 10tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo TC phê duyệt | 1,3335 | 10tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo TC phê duyệt | 34 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo TC phê duyệt | 13 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo TC phê duyệt | 13 | mối nối |
| P | HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 1,1058 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,2101 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,1723 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TC phê duyệt | 0,6074 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo TC phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0671 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,911 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,7944 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 21,6243 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,312 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo TC phê duyệt | 0,0574 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0262 | Tấn |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 14 | Song chắn rác bằng gang đúc | Theo TC phê duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TC phê duyệt | 8 | cấu |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo TC phê duyệt | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo TC phê duyệt | 13 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo TC phê duyệt | 13 | mối nối |
| Q | HOÀN TRẢ KÊNH MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| R | Mương chịu lực (đi dưới lòng đường) | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo TC phê duyệt | 0,394 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 39,8 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TC phê duyệt | 28,3774 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 10,1749 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 18,8393 | tấn |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 228,054 | m3 |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo TC phê duyệt | 199 | mối nối |
| S | Mương trên vỉa hè | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo TC phê duyệt | 0,9713 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 97,134 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 174,8412 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo TC phê duyệt | 32,5399 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 8,6886 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 10,7673 | Tấn |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 233,1216 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TC phê duyệt | 3,4762 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 10,0883 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 6,6998 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TC phê duyệt | 119,8252 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TC phê duyệt | 482 | cấu |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo TC phê duyệt | 482 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo TC phê duyệt | 482 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo TC phê duyệt | 29,9563 | 10tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo TC phê duyệt | 29,9563 | 10tấn/1km |
| T | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Mua đất đắp K95 | Theo TC phê duyệt | 53,1995 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo TC phê duyệt | 5,32 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo TC phê duyệt | 5,32 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo TC phê duyệt | 5,32 | 10m3/1km |
| U | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Trực đảm bảo giao thông | Theo TC phê duyệt | 360 | công |
| 2 | Còi điều khiển | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Cờ hiệu | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Áo phản quang | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Đèn cảnh báo | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Dây phản quang | Theo TC phê duyệt | 800 | m |
| 7 | Biển báo chữ nhật 440 (KT 100x160) | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật 441 (KT 80x140) | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Biển báo tam giác không có cột tròn | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Biển chỉ hướng 507 (KT 25x120) | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Cột đỡ biển báo D80, sơn trắng đỏ | Theo TC phê duyệt | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,485 | m3 |
| 14 | Ống nhựa PVC D80 | Theo TC phê duyệt | 126,5 | m |
| 15 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,66 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo TC phê duyệt | 110 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 29,04 | m2 |
| 18 | Thép góc L50x50x4 | Theo TC phê duyệt | 67,932 | kg |
| V | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| W | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo TC phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,4mm | Theo TC phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo TC phê duyệt | 0,95 | 100 m |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,4mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm | Theo TC phê duyệt | 5,42 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo TC phê duyệt | 0,95 | 100m |
| 13 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo TC phê duyệt | 5,42 | 100m |
| 14 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo TC phê duyệt | 0,95 | 100m |
| 15 | Nước thử áp lực + thau xả | Theo TC phê duyệt | 72,198 | m3 |
| X | HỐ VAN CHẶN | |||
| 1 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| Y | ĐẤU NỐI HOÀN TRẢ CẤP NƯỚC VÀO HỘ | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Theo TC phê duyệt | 0,05 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép thép đường kính 20mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt kép thép đường kính 15mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Hộ bảo vệ đồng hồ D15mm | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo TC phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 11 | Băng tan | Theo TC phê duyệt | 5 | quận |
| 12 | Nước thau xả | Theo TC phê duyệt | 0,5 | m3 |
| Z | ĐÀO THU HỒI TUYẾN ỐNG DN125 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 2,3414 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 26,016 | m3 |
| AA | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 2,521 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 34,411 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 1,1364 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 1,6604 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo TC phê duyệt | 1,911 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 1,2047 | 100m3 |
| AB | ĐÀO ĐẮP VÀO HỘ DÂN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,65 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 0,65 | m3 |
| AC | HỐ VAN TI CHÌM DN40 | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,027 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,001 | m3 |
| 3 | Bu lông êcu M16x20. | Theo TC phê duyệt | 2 | cai |
| 4 | Nắp gang chụp van | Theo TC phê duyệt | 1 | cai |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo TC phê duyệt | 0,005 | 100m |
| AD | GỐI ĐỠ CÚT D125 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 2,8999 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 0,273 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,396 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo TC phê duyệt | 12 | Cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) | Theo TC phê duyệt | 6 | Cái |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,0556 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,0259 | 100m3 |
| AE | PHÁ HOÀN TRẢ GẠCH BLOCK | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TC phê duyệt | 82,08 | m2 |
| 2 | Lát lại nền vỉa hè bằng gạch Tezarro KT 40x40x3 | Theo TC phê duyệt | 82,08 | m2 |
| AF | TẤM ĐAN GIÀN TẢI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,3735 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 6,225 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 1,2765 | Tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 83 | cái |
| AG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột LT-10NPC.3.5 Ngọn 190 x Gốc 323 | Theo TC phê duyệt | 15 | cột |
| 2 | Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 10m, đất cấp 3, sâu 1,5m) | Theo TC phê duyệt | 9 | móng |
| 3 | Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 10m, đất cấp 3, sâu 1,5m) | Theo TC phê duyệt | 3 | móng |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa RC-2 | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo TC phê duyệt | 371 | m |
| 6 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95) | Theo TC phê duyệt | 23 | cái |
| 7 | Đai thép + Khóa đai | Theo TC phê duyệt | 26 | bộ |
| 8 | Móc treo | Theo TC phê duyệt | 26 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 10 | Băng dinh cách điện | Theo TC phê duyệt | 5 | Cuộn |
| AH | PHẦN CHIẾU SÁNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Móng cột đèn 9m | Theo TC phê duyệt | 13 | móng |
| 2 | Cột đèn chiếu sáng NLMT cao 9m dày 4mm | Theo TC phê duyệt | 13 | cột |
| 3 | Bộ đèn Led 150W+tấm pin NLMT 240W +Pin Lithium iron phosphat (bao gồm hộp cách điện của Pin) | Theo TC phê duyệt | 14 | bộ |
| AI | PHẦN DI CHUYỂN CHIẾU SÁNG TRANG TRÍ | |||
| 1 | Di chuyển móng cột giàn đèn trang trí | Theo TC phê duyệt | 8 | móng |
| 2 | Di chuyển hệ thống cột đèn trang trí | Theo TC phê duyệt | 8 | T.bộ |
| 3 | Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới nền đất | Theo TC phê duyệt | 410 | m |
| 4 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đường (hiện là đường nhựa) | Theo TC phê duyệt | 84 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6mm2 | Theo TC phê duyệt | 488 | m |
| 6 | Rải dây đồng M10 (liên hoàn tiếp địa) | Theo TC phê duyệt | 489 | m |
| 7 | Ống thép đen D76mm bảo vệ cáp qua đường | Theo TC phê duyệt | 83 | m |
| 8 | Ống nhựa gân f40/30 bảo vệ cáp | Theo TC phê duyệt | 597 | m |
| 9 | Tủ lắp Attomat chống giật (trọn bộ) | Theo TC phê duyệt | 8 | tủ |
| 10 | Đầu cốt đồng M16 | Theo TC phê duyệt | 39 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M10 | Theo TC phê duyệt | 26 | cái |
| 12 | Tiếp địa lặp lại RC-1 (chiếu sáng) | Theo TC phê duyệt | 8 | bộ |
| 13 | Băng dinh cách điện | Theo TC phê duyệt | 10 | Cuộn |
| AJ | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo TC phê duyệt | 1 | VT |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo TC phê duyệt | 1 | Sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8622551006E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.724510201E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông (có các hạng mục tương tự) Cấp IV (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.449.020.402 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.898.040.804 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là Kỹ sư Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 Kỹ sư Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ Sư Điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Kỹ sư Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | ≥ 1Kw | 1 |
| 2 | Đầm cóc | ≥ 50kg | 1 |
| 3 | Đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy bơm | ≥ 0.2 kw | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 3 |
| 8 | Máy lu | ≥ 10T | 2 |
| 9 | Máy ủi | ≥ 108 CV | 1 |
| 10 | Máy nấu phun nhựa đường | ≤ 190CV | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm | 50 - 60m3/h | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130 - 140CV | 1 |
| 13 | Tời ra dây | >= 1 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi