Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872792-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thủy Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210872746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 18:36:00 đến ngày 2021-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,376,201,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường bê tông, hệ thống thoát nướcNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cấn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cấn cẩu >=6T (có kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm>= 9T (có kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn.
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2.5KW.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250l.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ. Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Thủy Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Đường bê tông Kiệt 58 Phùng Quán
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Thủy Dương , địa chỉ: Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng. + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật


- Bên mời thầu: UBND phường Thủy Dương , địa chỉ: Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2018;2019;2020) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 20 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp với thi công Công trình giao thông, giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\ Nền đường:
1Đào thay đất =máy đàoChương V của E-HSMT316,931 m3
2Đào đánh cấp bằng máy đào Đất cấp IIChương V của E-HSMT50,571 m3
3Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp IIChương V của E-HSMT168,711 m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp IIChương V của E-HSMT116,361 m3
5Vận chuyển đất ô tô tự đổ Phạm vi Chương V của E-HSMT652,571 m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Chương V của E-HSMT878,861 m3
7Đất đắp cấp phối tự nhiên mua đất+ vận chuyểnChương V của E-HSMT993,112m3
8Bê tông gia cố lề Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT28,471 m3
9Trồng cỏ mái taluy nền đườngChương V của E-HSMT185,361 m2
B *\ Mặt đường bê tông:
1Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá dăm 2x4 M250Chương V của E-HSMT202,311 m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT111,311 m2
3ni long xanh đỏChương V của E-HSMT1.123,971 m2
4Đắp bột đá công trình = máy đầm đất, không yêu cầu độ đầm chặtChương V của E-HSMT56,21 m3
C +) Gia cố mái taluy:
1Đào nền tc gia cố mái, máy đào. Đất cấp IIChương V của E-HSMT79,721 m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT43,581 m3
3Vận chuyển đất ô tô tự đổ Phạm vi Chương V của E-HSMT36,141 m3
4Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT168,881 m3
5Đào phá đê quai bằng thủ côngChương V của E-HSMT168,881 m3
6Bê tông mái gia cố vữa BT đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT67,681 m3
7Bê tông chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT36,21 m3
8Ni long xanh đỏChương V của E-HSMT405,951 m2
9Ván khuôn mái gia cốChương V của E-HSMT28,621 m2
10Ván khuôn chân khayChương V của E-HSMT108,081 m2
11Quét nhựa bitum , dán bao tải khe co dãn 2 lớp bao - 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT21,6161 m2
D +) Cọc tiêu
1SX, LD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thước 0.15x0.15x1.2 (m) (có gắn tiêu phản quang)Chương V của E-HSMT301 Cái
2Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT1,51 m3
3Ván khuôn bt móng cọcChương V của E-HSMT211 m2
E +) Cống bản Km0+8.8m:
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng 6m, Đất cấp IIChương V của E-HSMT12,331 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT4,931 m3
3Vận chuyển đất ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT7,41 m3
4Làm lớp sạn ngang đệm móngChương V của E-HSMT1,51 m3
5Bê tông bản giữa, bản biên đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,251 m3
6Lắp bản giữa, bản biên bê tông đúc sẵn bằng máyChương V của E-HSMT7Cái
7Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0441 tấn
8Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d> 10 mmChương V của E-HSMT0,053Tấn
9Ván khuôn bản giữa, bản biênChương V của E-HSMT6,161 m2
10Bê tông xà mũ + mối nối Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,981 m3
11Gia công cốt thép xà mũ + mối nối Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,033Tấn
12Gia công cốt thép xà mũ + mối nối Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,004Tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà mũChương V của E-HSMT5,481 m2
14Bê tông thân cống Vữa bê tông đá 4x6 M150Chương V của E-HSMT4,781 m3
15Ván khuôn thân cốngChương V của E-HSMT19,671 m2
16Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,541 m3
17Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT1,041 m3
18Bê tông móng t đầu, t cánh, chân khay sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT3,561 m3
19Ván khuôn móng t đầu, t cánh sân cốngChương V của E-HSMT8,381 m2
20Ván khuôn tường đầu, tường cánh,Chương V của E-HSMT5,661 m2
F +) Cống bản cọc P5:
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng 6m, Đất cấp IIChương V của E-HSMT34,851 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT13,941 m3
3Vận chuyển đất ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT20,911 m3
4Làm lớp sạn ngang đệm móngChương V của E-HSMT1,51 m3
5Bê tông bản giữa, bản biên đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,381 m3
6Lắp bản giữa, bản biên bê tông đúc sẵn bằng máyChương V của E-HSMT8Cái
7Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0491 tấn
8Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d> 10 mmChương V của E-HSMT0,062Tấn
9Ván khuôn bản giữa, bản biênChương V của E-HSMT6,221 m2
10Bê tông xà mũ + mối nối Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,171 m3
11Gia công cốt thép xà mũ + mối nối Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,039Tấn
12Gia công cốt thép xà mũ + mối nối Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,005Tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà mũChương V của E-HSMT6,281 m2
14Bê tông thân cống Vữa bê tông đá 4x6 M150Chương V của E-HSMT5,741 m3
15Ván khuôn thân cốngChương V của E-HSMT26,141 m2
16Bù bê tông Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,871 m3
17Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT0,521 m3
18Bê tông móng t đầu, t cánh, chân khay sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT1,781 m3
19Ván khuôn móng t đầu, t cánh sân cốngChương V của E-HSMT4,191 m2
20Ván khuôn tường đầu, tường cánh,Chương V của E-HSMT2,831 m2
21Đào móng hố ga=máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT61 m3
22Đắp đất móng hố ga = đầm cóc Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT3,061 m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT2,941 m3
24Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,261 m3
25Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT2,861 m3
26Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,141 m3
27Ván khuôn tường hố gaChương V của E-HSMT22,981 m2
28Ván khuôn xà dầm, giằng hố gaChương V của E-HSMT1,561 m2
29Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,011Tấn
30Sản xuất k/c giằng hố ga bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,094Tấn
31Lắp dựng k/c giằng hố ga bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,094Tấn
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250Chương V của E-HSMT0,121 m3
33Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,011 tấn
34Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mmChương V của E-HSMT0,0031 tấn
35LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT21 c/kiện
36Cốt thép ghi chắn rác Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0051 tấn
37Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,231 m3
38Ván khuôn họng thuChương V của E-HSMT2,981 m2
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm chắn rác vữa M250Chương V của E-HSMT0,021 m3
40LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT11 c/kiện
41Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL tấm chắn rácChương V của E-HSMT0,541 m2
42LĐ ống nhựa HDPE d250mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 9.6mmChương V của E-HSMT0,61 m
G +) Cống bản cọc KC:
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng 6m, Đất cấp IIChương V của E-HSMT17,461 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT6,981 m3
3Vận chuyển đất ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT10,481 m3
4Làm lớp sạn ngang đệm móngChương V của E-HSMT1,281 m3
5Bê tông bản giữa, bản biên đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,761 m3
6Lắp bản giữa, bản biên bê tông đúc sẵn bằng máyChương V của E-HSMT10Cái
7Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0621 tấn
8Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d> 10 mmChương V của E-HSMT0,076Tấn
9Ván khuôn bản giữa, bản biênChương V của E-HSMT8,261 m2
10Bê tông xà mũ + mối nối Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,441 m3
11Gia công cốt thép xà mũ + mối nối Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,048Tấn
12Gia công cốt thép xà mũ + mối nối Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,006Tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà mũChương V của E-HSMT7,881 m2
14Bê tông thân cống Vữa bê tông đá 4x6 M150Chương V của E-HSMT6,981 m3
15Ván khuôn thân cốngChương V của E-HSMT28,071 m2
16Bù bê tông Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,21 m3
H +) Cống tròn :
1Đào móng=máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT234,861 m3
2Đắp đất móng hố ga = đầm cóc Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT70,461 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT164,41 m3
4Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống Chương V của E-HSMT57,51 m
5Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 1000mmChương V của E-HSMT201mối nối
6Đệm sạn ngangChương V của E-HSMT12,031 m3
7Bê tông móng cống+bt cố định ống cống Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT42,561 m3
8Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT33,61 m2
9Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT3,521 m3
10Bê tông móng t đầu, t cánh, chân khay sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT9,961 m3
11Ván khuôn móng t đầu, t cánh sân cốngChương V của E-HSMT15,481 m2
12Ván khuôn thép Ván khuôn tường đầu, t cánhChương V của E-HSMT23,881 m2
13Đào móng hố ga=máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT14,771 m3
14Đắp đất móng hố ga = đầm cóc Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT6,131 m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT8,641 m3
16Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,721 m3
17Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT6,091 m3
18Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,181 m3
19Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,027Tấn
20Ván khuôn tường hố gaChương V của E-HSMT62,721 m2
21Ván khuôn xà dầm, giằng hố gaChương V của E-HSMT1,931 m2
22Sản xuất k/c giằng hố ga bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,235Tấn
23Lắp dựng k/c giằng hố ga bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,235Tấn
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm chắn rác vữa M250Chương V của E-HSMT0,181 m3
25Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0341 tấn
26Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,461 m3
27Ván khuôn họng thuChương V của E-HSMT5,961 m2
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ghi chắn rác vữa M250Chương V của E-HSMT0,051 m3
29Cốt thép tấm chắn rác Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0091 tấn
30LĐ tấm chắn rác bt đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT21 c/kiện
31Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL tấm chắn rácChương V của E-HSMT1,081 m2
32LĐ ống nhựa HDPE d250mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 9.6mmChương V của E-HSMT1,21 m
I +) Cầu bản:
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng 6m, Đất cấp IIChương V của E-HSMT121,431 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT26,571 m3
3Đào phá bê tông cầu cũ Máy đàoChương V của E-HSMT9,61 m3
4Vận chuyển đất ô tô tự đổ Phạm vi Chương V của E-HSMT104,461 m3
5Làm lớp sạn ngang đệm móngChương V của E-HSMT7,981 m3
6Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT32,251 m3
7Đào phá đê quai bằng thủ côngChương V của E-HSMT32,251 m3
8LĐ ống nhựa HDPE d315mm nối = pp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 18.7mmChương V của E-HSMT361 m
9Bê tông bản mặt cầu Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT9,91 m3
10Bê tông phủ mặt cầu Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,121 m3
11Gia công cốt thép bản mặt cầu+ phủ mặt cầu Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,142Tấn
12Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,608Tấn
13Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d>18mmChương V của E-HSMT0,989Tấn
14Ván khuôn bản mặt cầu+ phủ mặt cầuChương V của E-HSMT40,741 m2
15Bê tông xà mũ+giằng chống Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT5,011 m3
16Gia công cốt thép xà mũ mố+ giằng chống Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,042Tấn
17Gia công cốt thép xà mũ mố+ giằng chống Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,039Tấn
18Gia công cốt thép xà mũ mố + giằng chống Đ/kính cốt thép d>18 mmChương V của E-HSMT0,073Tấn
19Ván khuôn xà mũ+ giằng chốngChương V của E-HSMT16,81 m2
20Bê tông mố+ móng mố Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT25,331 m3
21Ván khuôn mố+ móng mốChương V của E-HSMT76,311 m2
22Xây tường thẳng,Dày 2 m ,vữa xi măng M100Chương V của E-HSMT22,931 m3
23Xây móng đá hộc,Dày Chương V của E-HSMT29,051 m3
24Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT112,141 m2
25Đá hộc nông cátChương V của E-HSMT12,381 m3
26Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộChương V của E-HSMT0,4951 tấn
27Lắp dựng kết cấu thép lan canChương V của E-HSMT0,495Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường bê tông, hệ thống thoát nướcNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cấn cẩu Cấn cẩu >=6T (có kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
2 Máy đào Máy đào 1
3 Máy đầm Máy đầm>= 9T (có kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW.2
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW.1
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc.1
7 Máy cắt uốn. Máy cắt uốn.1
8 Máy hàn Máy hàn 23KW.1
9 Máy khoan Máy khoan 2.5KW.1
10 Máy ủi Máy ủi 1
11 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >=250l.2
12 Máy kinh vỹ Máy kinh vỹ. Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->