Gói thầu: Mua sắm phụ tùng, vật tư kỹ thuật của một số trang bị phòng chống khủng bố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Công binh |
| Tên gói thầu | Mua sắm phụ tùng, vật tư kỹ thuật của một số trang bị phòng chống khủng bố |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852030 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 20:10:00 đến ngày 2021-09-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,459,277,147 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.418891572E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.837783E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp phụ tùng, vật tư của các thiết bị (hoặc cung cấp thiết bị) điện, điện tử, tự động hóa, điều khiển liên quan đến trang thiết bị chống khủng bố, đo đạc dò tìm, tìm kiếm cứu hộ - cứu nạn… cho các đơn vị thuộc khối an ninh quốc phòng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.621.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.864.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa phát sinh lỗi do nhà sản xuất thì Nhà thầu phải có lực lượng bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 15 ngày làm việc;- Cam kết cung cấp các phụ tùng, vật tư thay thế và bảo dưỡng, sửa chữa các loại thiết bị mà hàng hóa được cung cấp dùng cho loại thiết bị đó.- Cam kết có cơ sở bảo hành, bảo trì tại Việt Nam, hỗ trợ kỹ thuật 24/7 cho Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: điện, điện tử, tự động hóa, thông tin- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao y chứng thực văn bằng, chứng chỉ và các văn bản liên quan và chuẩn bị bản gốc để kiểm tra đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai, đào tạo |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: điện, điện tử, tự động hóa, thông tin.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao y chứng thực văn bằng, chứng chỉ và các văn bản liên quan và chuẩn bị bản gốc để kiểm tra đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Công binh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm phụ tùng, vật tư kỹ thuật của một số trang bị phòng chống khủng bố MUA SẮM PHỤ TÙNG, VẬT TƯ KỸ THUẬT CÔNG BINH ĐỢT 2 NĂM 2021 CỦA BỘ TƯ LỆNH CÔNG BINH 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan bản gốc giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất chính hãng (hoặc Nhà phân phối của nhà sản xuất chính hãng tại Việt Nam) cho Nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa thuộc gói thầu này và cam kết của Nhà sản xuất chính hãng thiết bị chính (hoặc Nhà phân phối của nhà sản xuất chính hãng thiết bị chính tại Việt Nam) xác nhận phụ tùng, vật tư được cung cấp tương thích với thiết bị chính mà Chủ đầu tư đang sử dụng (thiết bị chính là thiết bị mà sử dụng phụ tùng, vật tư được cung cấp). - Bản Scan các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. - Bản Scan Thư xác nhận của Nhà sản xuất chính hãng (hoặc Nhà phân phối của nhà sản xuất chính hãng tại Việt Nam) cho nhà thầu về dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa hàng hóa của gói thầu này. (Trường hợp nếu tài liệu tiếng nước ngoài thì cung cấp bản dịch thuật được công chứng). |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật có xác nhận của nhà sản xuất đối với tất cả hàng hoá chào thầu, để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2. Chương V. YÊU CẦU KỸ THUẬT của E-HSMT (trong đó phải nêu rõ đầy đủ ký mã hiệu của phụ tùng, vật tư). 2. Cam kết hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất không trước năm 2020. 3. Cam kết cung cấp cho bên mua các tài liệu, chứng từ trước khi bàn giao hàng hóa gồm: + Bản gốc hoặc bản sao của Hoá đơn thương mại hợp lệ (Invoice); + Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của Bản kê danh mục hàng hoá (Packing list); + Bản gốc hoặc bản sao được công chứng giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (C/Q) hoặc các giấy tờ khác tương đương chứng minh tính hợp lệ về nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng của hàng hoá; + Bản gốc hoặc bản sao vận đơn vận chuyển hàng hóa về cảng của Việt Nam; + Bản sao tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu. (Nếu các văn bản là tiếng nước ngoài phải được dịch ra tiếng Việt có xác nhận của cơ quan dịch thuật đã được cấp phép hoạt động hoặc dịch thuật công chứng) |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá CIF(chưa bao gồm thuế nhập khẩu và thuế VAT). Nhà thầu phải chào giá hàng hóa bằng VNĐ theo các yêu cầu tại Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Từng loại hàng hóa phải được ghi đầy đủ ký mã hiệu của nhà sản xuất. - Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm tất cả các chi phí khác liên quan như: chi phí thông quan, chi phí giám định, kiểm tra, nghiệm thu hàng hóa; chi phí vận chuyển đến địa điểm tiếp nhận của Chủ đầu tư; xử lý các sự cố kỹ thuật phát sinh khi bàn giao; chi phí bảo hành… (Hàng hóa được xem xét miễn thuế nhập khẩu và thuế VAT theo quy định về hàng hóa nhập khẩu phục vụ nhiệm vụ quốc phòng an ninh. Trách nhiệm giải quyết miễn thuế do Nhà thầu chịu). |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất chính hãng (hoặc Nhà phân phối của nhà sản xuất chính hãng tại Việt Nam) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cấp trực tiếp cho nhà thầu về các sản phẩm chào thầu trước thời điểm đóng thầu và cam kết của Nhà sản xuất chính hãng thiết bị chính (hoặc Nhà phân phối của nhà sản xuất chính hãng thiết bị chính tại Việt Nam) xác nhận phụ tùng, vật tư được cung cấp tương thích với thiết bị chính mà Chủ đầu tư đang sử dụng. - Thư xác nhận của nhà sản xuất chính hãng (hoặc Nhà phân phối của nhà sản xuất chính hãng tại Việt Nam) cho nhà thầu về dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa hàng hóa của gói thầu này. - Chứng chỉ, bằng cấp và hợp đồng nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại bảng nhân sự thuộc chương IV. E-HSMT. - Bản cam kết thực hiện nghĩa vụ, trách nhiệm trong việc cung cấp hàng hóa bảo đảm nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng đáp ứng yêu cầu trong E-HSMT và Hợp đồng. - Nhà thầu cung cấp E-HSDT bản gốc khi được xếp hạng nhà thầu thứ nhất và mời vào thương thảo, đối chiếu tài liệu. (Các tài liệu trên được cung cấp dưới dạng bản sao có công chứng, trong trườnghợp được mời thương thảo hợp đồng nhà thầu sẽ phải cung cấp bản chính để đối chiếu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Công binh, địa chỉ tại 459 phố Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Công binh, số 459 phố Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Công binh, số 459 phố Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Công binh, số 459 phố Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đồ làm mát (đồng bộ gồm quần áo, mũ và hệ thống ống dẫn nước làm mát) (dùng cho trang phục xử lý BMVN Olympia Elite Bomb Disposal Suit) | 3 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Bộ sạc cho nguồn điện trên mũ (dùng cho trang phục xử lý BMVN Olympia Elite Bomb Disposal Suit) | 3 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Lọc khí cho mũ (dùng cho trang phục xử lý BMVN Olympia Elite Bomb Disposal Suit) | 18 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Bộ động cơ điện (1 bộ = 2 động cơ) (dùng cho Rô bốt xử lý BMVN EXPERT-S) | 2 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Xích truyền động chính (dùng cho Rô bốt xử lý BMVN EXPERT-S) | 2 | Dải | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bộ truyền động xích (1 bộ = 2 cái) (dùng cho Rô bốt xử lý BMVN EXPERT-S) | 2 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Cụm camera chính đồng bộ (dùng cho Rô bốt xử lý BMVN EXPERT-S) | 1 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Mạch điện tử camera chính (dùng cho Rô bốt xử lý BMVN EXPERT-S) | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Mạch điện tử điều khiển mô tơ chuyển động bên (dùng cho Rô bốt xử lý BMVN EXPERT-S) | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Hộp điều khiển đồng bộ (dùng cho Rô bốt xử lý BMVN EXPERT-S) | 1 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Camera gắp đồng bộ (dùng cho Rô bốt xử lý BMVN EXPERT-S) | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Động cơ có băng tải (dùng cho thùng chứa BMVN VERA-S) | 7 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Động cơ của cơ cấu mở cửa thùng chứa (dùng cho thùng chứa BMVN VERA-S) | 6 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Bộ sạc ắc quy (dùng cho thùng chứa BMVN VERA-S) | 2 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Ắc quy thùng chứa (dùng cho thùng chứa BMVN VERA-S) | 6 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bộ cảm biến cảm ứng (1 bộ = 5 cái, có 01 cảm biến hình ảnh) (dùng cho thùng chứa BMVN VERA-S) | 3 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Cụm điều khiển mở nắp thùng chứa (dùng cho thùng chứa BMVN VERA-S) | 3 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.418891572E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.837783E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp phụ tùng, vật tư của các thiết bị (hoặc cung cấp thiết bị) điện, điện tử, tự động hóa, điều khiển liên quan đến trang thiết bị chống khủng bố, đo đạc dò tìm, tìm kiếm cứu hộ - cứu nạn… cho các đơn vị thuộc khối an ninh quốc phòng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.621.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.864.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa phát sinh lỗi do nhà sản xuất thì Nhà thầu phải có lực lượng bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 15 ngày làm việc;- Cam kết cung cấp các phụ tùng, vật tư thay thế và bảo dưỡng, sửa chữa các loại thiết bị mà hàng hóa được cung cấp dùng cho loại thiết bị đó.- Cam kết có cơ sở bảo hành, bảo trì tại Việt Nam, hỗ trợ kỹ thuật 24/7 cho Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: điện, điện tử, tự động hóa, thông tin- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao y chứng thực văn bằng, chứng chỉ và các văn bản liên quan và chuẩn bị bản gốc để kiểm tra đối chiếu khi có yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ triển khai, đào tạo | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: điện, điện tử, tự động hóa, thông tin.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao y chứng thực văn bằng, chứng chỉ và các văn bản liên quan và chuẩn bị bản gốc để kiểm tra đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi