Gói thầu: Sửa chữa lớn công trình vật kiến trúc năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn công trình vật kiến trúc năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 của LDA (Chi phí Sửa chữa lớn Công trình vật kiến trúc năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 20:26:00 đến ngày 2021-09-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,424,887,483 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,097 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = 2 x 10,097 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.097.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.194.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng hoặc cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) ≥ 03 năm; Có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình xây dựng, tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng hoặc cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) ≥ 02 năm; Có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình xây dựng, tối thiểu 01 năm.- Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ≥ 01 năm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân cơ khí |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm- Có chứng chỉ đào tạo phù hợp.- Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm- Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun cát (thiết bị phun cát) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 200 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp suất phun từ 3-6 bar |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn công trình vật kiến trúc năm 2021 Sửa chữa lớn công trình vật kiến trúc năm 2021 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2021 của LDA (Chi phí Sửa chữa lớn Công trình vật kiến trúc năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3961682; Fax: 0263.3961680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3961682; Fax: 0263.3961680; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHTT Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3961980; Fax: 0263.3961680 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3961682; Fax: 0263.3961680 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Văn phòng nhà máy và công ty | |||
| 1 | Tháo dỡ ổ khóa đã hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 2 | Lắp các phụ kiện của cửa: Lắp ổ khóa tương đương mã 04185 Việt Tiệp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,63 | m³ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 4,4mm loại tương đương nhựa Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co PPR D27 20 bar loại tương đương nhựa Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,63 | m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,63 | m³ |
| B | Khu nhà ở Cán bộ công nhân viên | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,362 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 24,68 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18,036 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 16,7 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,202 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,34 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,054 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 58,324 | m³ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,485 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,628 | 100m³ |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 260,52 | m² |
| 13 | Gia công hàng rào lưới thép B40 mạ kẽm dày 3,5mm, chia ô 50x50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 756 | m² |
| 14 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 756 | m² |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m³ |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,575 | 100m³ |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 15cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 17,25 | m³ |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly tương đương loại giấy dầu dày 0,2mm của Hạ Tầng Việt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,15 | 100m² |
| 19 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 23 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp đặt khe dọc sân, bãi, đường bê tông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,48 | 100m³ |
| 23 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,55 | 100m³ |
| 24 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 15cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 46,5 | m³ |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly tương đương loại giấy dầu dày 0,2mm của Hạ Tầng Việt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,1 | 100m² |
| 26 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 46,5 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 106,5 | m |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,935 | 100m³ |
| 29 | Phá dỡ bó vỉa xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12,155 | m³ |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19,834 | m³ |
| 31 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6,078 | m³ |
| 32 | Xây bó vỉa bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 16,207 | m³ |
| 33 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13,756 | m³ |
| 34 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 202,586 | m² |
| 35 | Sơn bó vỉa bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng đen, chiều dày lớp sơn 2,0mm tương đương loại sơn hệ nước A9 phản quang của KOVA | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 202,586 | m² |
| 36 | Lát nền khuôn viên bằng gạch xi măng tự chèn dày 10cm, M400 tương đương Sako | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 137,558 | m² |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 32,637 | m³ |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng búa căn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,648 | m³ |
| 39 | Phá dỡ nền gạch lát bậc tam cấp bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,08 | m² |
| 40 | Xây bậc tam cấp bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,432 | m³ |
| 41 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp tương đương đá kim sa dày 2cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9,18 | m² |
| 42 | Lát nền, sàn gạch 400x400 tương đương gạch Vitoria 002 của Đồng Tâm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | m² |
| 43 | Che tường bằng tấm nhựa lấy sáng dày 0,8mm tương đương tấm nhựa lấy sáng Solartuff dày 0,8mm của Impack | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m² |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ kết cấu khung thép hộp mạ kẽm 40x80, thép chia ô 20x40, bao gồm cả tấm polycarbonate dày 3mm đặc ruột, trắng trong | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 41,28 | m² |
| 45 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính đầu hồi khu nhà A2B loại tương đương hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 38 | m² |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,52 | m³ |
| 47 | Vận chuyển cửa các loại bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,928 | 10m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,08 | 100m² |
| 49 | Công tác gia công thép la 20x3 gia cố vách hiện hữu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 50 | Bắn vít cố định gia cố vách hiện hữu bằng đinh vít mạ kẽm loại D6.3x65mm kèm vòng đệm phẳng Inox 304 D30x2mm, gioăng cao su D21mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.310 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt vòi tắm tương đương mã BFV-1103S của Inax | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tương đương mã VT0163M Việt Tiệp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Cung cấp lắp đặt ống cấp nước tương đương ống PPR D40x6,7mm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm tương đương loại của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 55 | Cung cấp lắp đặt T rút PPR D40x25 20 bar tương đương của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt van xoay PPR D25 tương đương của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 57 | Cung cấp lắp đặt co 90 PPR D25 20 bar tương đương của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 58 | Cung cấp lắp đặt nối trơn PPR D25 20 bar tương đương của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 77 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ nước D15 tương đương loại BK DN15 của hãng Unik | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m³ |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | m³ |
| 62 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,76 | m³ |
| 63 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m³ |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m³ |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,528 | m³ |
| 66 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m² |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m³ |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,773 | m³ |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,728 | m² |
| 72 | Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM mác 75 tương đương loại Victoria 002 Đồng Tâm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,728 | m² |
| 73 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6,152 | m³ |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,335 | m³ |
| 75 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m² |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,764 | m³ |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,118 | m³ |
| 78 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m² |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,193 | 100m² |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,59 | m³ |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 41,34 | m² |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 50,304 | m² |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | m² |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 14,138 | m² |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,472 | m² |
| 90 | Lắp đặt Phễu thu sàn inax tương đương PFV -120 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76x2,9mm (tương đương nhựa Bình Minh) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 92 | Lắp đặt co rút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76x90mm, 6 bar (tương đương nhựa Bình Minh) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm, 6 bar (tương đương nhựa Bình Minh) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 94 | Đai giữ ống tương đương đai cụm ống 20x2mm inox 304 D76 (một đai cụm phải lắp 02 cái bulong nở M8x95mm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 97 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 0,45mm loại tương đương tôn Colorbond màu xám | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m² |
| 98 | Lắp dựng cửa đi bằng nhôm loại tương đương hệ 65 màu ghi sẫm dày 2mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,98 | m² |
| 99 | Lắp dựng cửa sổ loại tương đương hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6,72 | m² |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại (tương đương sơn lót KOVA K209 và sơn phủ KOVA K260 ) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 66,842 | m² |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại (tương đương sơn lót KOVA K209 và sơn phủ KOVA K261) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 41,34 | m² |
| 102 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (01 lớp lót Interzin52 định mức 0,324kg/m2; sơn 01 lớp trung gian Intergrad 475HS định mức 0,525kg/m2; sơn 01 lớp phủ Interthane 990 định mức 0,201kg/m2) loại tương đương của akzonobel | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,71 | 1m² |
| C | Phân xưởng nước khí nén & Môi trường | |||
| 1 | Tháo dỡ ổ khóa đã hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ khóa cửa đi loại tương đương mã 04185 của Việt Tiệp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,16 | 100m² |
| 4 | Tháo dỡ nẹp thép La 20x3mm hiện hữu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 5 | Gia cố mái bằng đinh vít mạ kẽm loại D6.3x65mm kèm vòng đệm phẳng Inox 304 D30x2mm, gioăng cao su D21mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 320 | m² |
| 6 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,011 | 10 tấn/km |
| 7 | Tháo dỡ ổ khóa đã hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ khóa cửa đi loại tương đương mã 04185 của Việt Tiệp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 48,576 | m² |
| 10 | Lắp dựng cửa sổ loại tương đương hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 42,12 | m² |
| 11 | Lắp dựng cửa đi bằng nhôm loại tương đương hệ 65 màu ghi sẫm dày 2mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9,684 | m² |
| 12 | Vận chuyển cửa đã tháo dỡ về kho phế liệu - cung độ 1km | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,457 | m³ |
| 13 | Tháo dỡ ổ khóa đã hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ khóa cửa đi loại tương đương mã 04185 của Việt Tiệp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ ổ khóa đã hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ khóa cửa đi loại tương đương mã 04185 của Việt Tiệp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| D | Phòng quản lý chất lượng | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,93 | m² |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D114x4,9mm loại tương đương sản phẩm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90x3,8mm loại tương đương sản phẩm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 300x300 loại tương đương Victoria 002 của Đồng Tâm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,93 | m² |
| 6 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối loại tương đương mã hiệu C-504VWN của Inax | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,228 | m³ |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,52 | m³ |
| 9 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m² |
| 10 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,597 | m³ |
| 11 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,07 | m³ |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày >30cm, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,144 | m³ |
| 13 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | m³ |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | m² |
| 15 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,127 | m³ |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | m² |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,284 | 100kg |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,88 | m² |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,48 | m² |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,6 | m² |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm bằng Sika top seal 107 (3 lớp) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 11,36 | m² |
| 22 | Ốp, lát đá granite tự nhiên dày 2cm lên bề mặt loại tương đương đá Tím hoa cà | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 27,925 | m² |
| 23 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 24 | Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang kích thước (850x850x75)mm, tải trọng 12,5kN tương đương với sản phẩm của Thành An | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Công tác đổ bê tông giằng tấm đan thép đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,452 | m³ |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,522 | m² |
| 27 | Gia công khung mái che bằng thép inox SUS 304 dày 2mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 28 | Công tác lắp đặt khung mái che bằng thép inox SUS 304 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 29 | Lợp thay thế mái bằng tấm nhựa dày 0,8mm sóng vuông loại tương đương solatuff của Impack | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6,45 | m² |
| 30 | Cung cấp lắp đặt tấm grating inox 304 kích thước 500x1000, dày 2x30, bước la 30 tương đương loại sản phẩm của Kim Vĩnh Phú | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,38 | m² |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,748 | m³ |
| 32 | Tháo dỡ ổ khóa đã hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ổ khóa cửa đi loại tương đương mã 04185 của Việt Tiệp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 34 | Ốp chậu rửa bằng thép tấm không gỉ Inox 304 dày 2mm (PP hàn tig) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m³ |
| 36 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | m³ |
| 37 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,125 | m³ |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,114 | m² |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100kg |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,435 | 100kg |
| 41 | Lắp bu lông móng M16x600 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 42 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m³ |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m³ |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 45 | Công tác lắp đặt cột thép các loại để gia cố | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 47 | Công tác lắp đặt bán kèo thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (01 lớp lót Interzin52 định mức 0,324kg/m2; sơn 01 lớp trung gian Intergrad 475HS định mức 0,525kg/m2; sơn 01 lớp phủ Interthane 990 định mức 0,201kg/m2) loại tương đương của akzonobel | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 16,86 | m² |
| 49 | Lắp bu lông M16x20 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 50 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 0,45mm loại tương đương tôn Colorbond màu xám | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 60,598 | m² |
| E | Phân xưởng Nguyên Liệu | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,437 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,437 | 100m³ |
| 3 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,437 | 100m³ |
| 4 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,093 | 10m² |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,093 | 100m² |
| 6 | Công tác đổ bê tông, gia cố mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 21,86 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,093 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,1322 | tấn |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15,4 | m |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa xi măng mác 100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9,888 | m³ |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 34,72 | m² |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 67,5 | m² |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m³ |
| 15 | Sửa nền, móng đường bằng Đá dăm 4x6cm, bằng thủ công kết hợp máy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 70 | m³ |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m² |
| 17 | Công tác đổ bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 50 | m³ |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố đường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 22 | m² |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,3858 | 100kg |
| 20 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 98,3333 | md |
| 21 | Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | m³ |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,032 | m² |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,8564 | 100kg |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,1376 | 100kg |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,1193 | 100m³ |
| 26 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,87 | m³ |
| 27 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 16,876 | m³ |
| 28 | Chèn Sikagrout 214-11 mặt cột | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,153 | m³ |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,7571 | m² |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,37 | 100kg |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,074 | 100kg |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính >18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,192 | 100kg |
| 33 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6,78 | m³ |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 67,8 | m² |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,309 | 100kg |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,161 | 100kg |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính >18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,602 | 100kg |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,2 | m² |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Lát gạch 300x300 tương đương loại granite Victoria 002 của Đồng Tâm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,2 | m² |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân đứng bằng inox 304, dày 1mm tương đương mã SS-S01 của Bevico (bao gồm cả bộ thu nước) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương Inax C-117VA | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| F | Phân xưởng Nung hydrate | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 131,56 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2.465,15 | m² |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,26 | m³ |
| 5 | Quét nước xi măng có phụ gia tương đương sikalatex TH (0,25L/m2) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 131,56 | m² |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 131,56 | m² |
| 7 | Công tác gia công lưới thép D4 để gia tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 131,56 | m² |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn gốc Epoxy với định mức 0,395kg/m2 loại tương đương sơn Cleanthan 3000 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2.596,71 | m² |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn gốc Epoxy với định mức 0,395kg/m2 loại tương đương sơn VT-Epocem | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2.596,71 | m² |
| 10 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 34,49 | m² |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 88,78 | m |
| 12 | Vận chuyển cửa các loại bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,43 | 10m² |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,19 | m³ |
| 14 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xinfa, kính cường lực dày 8mm phụ kiện kinlong hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 25,6 | m² |
| 15 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xinfa, kính cường lực dày 8mm phụ kiện kinlong hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,89 | m² |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 26,31 | 100m² |
| 17 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,93 | m³ |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,93 | m³ |
| 19 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 11,13 | m³ |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 11,13 | m³ |
| 21 | Sửa nền, móng đường bằng Đá dăm 4x6cm, bằng thủ công kết hợp máy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 11,13 | m³ |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m² |
| 23 | Công tác đổ bê tông, gia cố nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 11,13 | m³ |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,4354 | 100kg |
| 25 | Công tác gia cố kết cấu thép loại kết cấu xà gồ, vì kèo | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 26 | Công tác lắp đặt xà gồ, vì kèo | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 27 | Sơn chống gỉ kết cấu thép, 01 lớp lót Interzin52 định mức 0,324kg/m2, 01 lớp trung gian Intergrad 475HS định mức 0,525kg/m2, 01 lớp phủ Interthane 990 định mức 0,201kg/m2 tương đương của AkzoNobel | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,25 | m² |
| 28 | Lợp thay thế mái loại tấm tôn inoc 304 dày 0,5mm. | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 16,48 | m² |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12 | 100m² |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 31 | Công tác lắp đặt xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 32 | Sơn chống gỉ kết cấu thép, 01 lớp lót Interzin52 định mức 0,324kg/m2, 01 lớp trung gian Intergrad 475HS định mức 0,525kg/m2, 01 lớp phủ Interthane 990 định mức 0,201kg/m2 tương đương của AkzoNobel | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,25 | m² |
| 33 | Lợp thay thế tấm nhựa tương đương tấm Solartuff dày 0,8mm (móc đệm bằng bộ vít mạ kẽm D6.3x65mm + Vòng đệm Inox D45x2mm + Gioăng cao su D21mm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 35,02 | m² |
| 34 | Vận chuyển sắt thép bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 35 | Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia cố kết cấu thép loại kết cấu máng thu nước thép dày 3 mm và đai ống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,69 | tấn |
| 37 | Công tác lắp đặt máng thu nước | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,69 | tấn |
| 38 | Sơn chống ăn mòn các kết cấu thép khác | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 58,08 | m² |
| 39 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVC D114x 4,9mm tương đương Bình Minh, đai cụm ống 20x2mm inox 304 D114 gia (một đai cụm 02 cái bulong nở M8x95mm một 1 ống một đai) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt phễu nối D114 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 9bar tương đương Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 9bar tương đương Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường ≤20cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13,6 | m |
| 45 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày tường ≤22cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,25 | m³ |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,25 | m³ |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,72 | m² |
| G | Phân xưởng Kết tinh | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6,228 | 100m² |
| 2 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 47,52 | m² |
| 3 | Tháo tấm che tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,655 | 100m² |
| 4 | Thưng vách, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ loại tươngđương tôn Colorbond dày 0,45mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 65,52 | m² |
| 5 | Sản xuất kết cấu khung cửa sổ bằng thép không gỉ Inox 304 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,899 | tấn |
| 6 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 47,52 | m² |
| 7 | Lắp đặt tấm Polycarbonate dày 3mm bao gồm Silicon A500 với định mức 270ml/m2 (20m/300ml) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 28,4 | m² |
| 8 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao và xuống thấp bằng vận thăng lồng (khi tháo dỡ v/c xuống và sau này gia công xong v/c lên) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9,504 | 10m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,565 | m³ |
| 10 | Tẩy lớp sơn sàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.050 | m² |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép xung quanh cổ ống ra mỗi bên 5cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,382 | m³ |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,482 | m³ |
| 13 | Quét nước xi măng kết nối có sử dụng phụ gia tương đương Sika Latex TH với định mức 0,285 lít/m2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13,816 | m² |
| 14 | Quấn cao su trương nở SikaSwellstop, đường kính 250mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 17,584 | m |
| 15 | Ván khuôn để rót vữa không co ngót hoàn thiện lại các cổ ống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 35,67 | m² |
| 16 | Vữa không có ngót, cường độ cao Sikagrout 214-11 HS | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 60,978 | m² |
| 17 | Vữa không có ngót, cường độ cao Sikagrout 214-11 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,44 | m³ |
| 18 | Khoan tạo lỗ trên bê tông để cấy thép lỗ khoan đk ≤ 12 sâu 10cm - sikadur 731 = 7,68ml/lỗ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 270 | lỗ khoan |
| 19 | Sản xuất lắp đặt thép chờ phi 10 miệng cổ ống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100kg |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông tạo gờ chắn nước trên bề mặt các ống xuyên sàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 169,56 | m² |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M300 - bê tông gờ chắn nước trên bề mặt các ống xuyên sàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,636 | m³ |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6,45 | 100m² |
| 23 | Chà xủi, vệ sinh lớp sơn, vữa đã bị bong tróc dưới các ông xuyên sàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 176 | m² |
| 24 | Đục tẩy bề mặt sàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 60 | m² |
| 25 | Bốc xếp phế thải các loại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | m³ |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | m³ |
| 27 | Quét nước xi măng kết nối có sử dụng phụ gia tương đương Sika Latex TH với định mức 0,285 lít/m2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 60 | m² |
| 28 | Phun chống thấm sàn mái, sê nô bằng vật liệu gốc Polyurea định mức 2,25kg/m2 loại tương đương với Polytop 200 của Atek | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 60 | m² |
| 29 | Quét lớp sơn chống tia UV định mức 0,3kg/m2 gốc Polyurethane loại tương đương Cleanthane 3000 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 60 | m² |
| 30 | Tháo dỡ ổ khóa đã hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 31 | Lắp các phụ kiện của cửa: Ổ khóa tương đương mã 04185 Việt Tiệp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10,578 | 100m² |
| 33 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường - Tôn Onduline (gồm cả lam gió) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10,542 | 100m² |
| 34 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Onduline | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,745 | 100m² |
| 35 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi sóng vuông, chiều dài bất kỳ loại tương đương tôn Colorbond dày 0,45mm (sử dụng vít mạ kẽm D6.3x65mm + vòng đệm Inox 304 D30x2mm + gioăng cao su D21mm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.413,34 | m² |
| 36 | Thưng vách, che tường bằng tấm lấy sáng loại tương đương Solartuff sóng Greca dày 0,8mm của Impack (sử dụng vít mạ kẽm D6.3x65mm + vòng đệm Inox 304 D30x2mm + gioăng cao su D21mm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 153 | m² |
| 37 | Lắp dựng cửa lam gió chớp tôn tương đương hệ NHZ1 của Nam Hải Group | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 73,6 | m² |
| 38 | Gia công các kết cấu thép máng thu nước bằng thép không gỉ Inox 304 dày 2mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,794 | tấn |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép máng thu nước | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,794 | tấn |
| 40 | Gia công khung thép đỡ máng thu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 41 | Lắp đặt kết cấu khung đỡ máng thu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90x3mm loại tương đương sản phẩm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa 45o miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90mm 12bar loại tương đương với sản phẩm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90mm 12bar loại tương đương với sản phẩm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 45 | Sản xuất kết cấu khung cửa sổ bằng thép không gỉ Inox 304 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,375 | tấn |
| 46 | Lắp đặt tấm Polycarbonate dày 3mm bao gồm Silicon A500 với định mức 270ml/m2 (20m/300ml) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12,954 | m² |
| 47 | Lắp dựng cửa khung thép không gỉ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19,2 | m² |
| 48 | Lắp đặt bản lề Inox 304 loại tương đường mã 08275 của Việt Tiệp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 49 | Lắp đặt tay chống Inox 304 loại tương đương mã EWS-102 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chốt cửa tay gạt loại tương đương mã 10270 của Việt Tiệp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 51 | Lắp đặt tay nắm cửa Inox loại tường đương mã 42014.125 của Vickini | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 52 | Cung cấp - lắp đặt cửa cuốn loại tương đương mã Mega M71của Ausdoor (bao gồm ray) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 41 | m² |
| 53 | Cung cấp - lắp đặt bộ tời cửa cuốn loại tương đương mã AH800 và bộ khóa KH1 của Ausdoor | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tấn |
| 54 | Cung cấp lắp đặt dây điện đơn, tương đương loại dây CV 1x2,5mm2; Cu/PVC của Cadivi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt ống bảo hộ dây loại tương đương mã D20 FPC20L của Nano | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 56 | Cung cấp lắp đặt co 90 nối loại tương đương D20 NPA0320 của Nano | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Cung cấp lắp đặt kẹp ống không đế Omega IMC D20 tương đương của Nano | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 58 | Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15 | 100m2 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | m³ |
| 60 | Tháo dỡ sàn nâng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 29,925 | m² |
| 61 | Tháo dỡ trần | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 29,925 | m² |
| 62 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6,577 | m² |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7 | m³ |
| 64 | Lắp đặt sàn nâng chống tĩnh điện tấm lõi bê tông bọc thép sơn epoxy màu xám, bề mặt phủ HPL chống tĩnh điện, màu trắng vân nâu, kích thước tấm 600x600x35mm bao gồm cả phụ kiện (Chân đỡ, thép đỉnh, thép đế, thanh đỡ ngang) loại tương đương AS1000 của Jiachen Floor | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 29,925 | m² |
| 65 | Tay hít nâng tấm sàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt nẹp viền cạnh cửa bằng inox 304 V40x40x1mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 67 | Lắp đặt trần bằng tấm nhôm Clip-in 600x600x0,6mm, đục lỗ D1,8 màu trắng tiêu chuẩn tương đương mã ATCG-618 của Austrong | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 30 | m² |
| 68 | SXLD cửa đi vào khuôn, cửa đi bằng nhôm loại tương đương hệ 65 màu ghi sẫm dày 2mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,43 | m² |
| 69 | SXLD cửa sổ vào khuôn, cửa sổ bằng nhôm loại tương đương hệ 55 màu ghi sẫm dày 2mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,147 | m² |
| H | Phân xưởng Hòa tách & Cô đặc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa căn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20,619 | m³ |
| 2 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,314 | m³ |
| 3 | Bê tông bệ máy vữa Mác 200 đá 1x2 (bê tông tươi) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 17,991 | m³ |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 42,33 | m² |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,0804 | 100kg |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,2264 | 100kg |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép bulong neo M28x1000 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Lớp vữa cốt sợi thép cường độ cao VT-VS 800 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,314 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20,619 | m³ |
| 10 | Tháo dỡ ổ khóa đã hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Lắp các phụ kiện của cửa: Lắp ổ khóa tương đương mã 04185 Việt Tiệp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| I | Phân xưởng Nhiệt điện | |||
| 1 | Tháo dỡ sàn nâng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 106,24 | m² |
| 2 | Lắp đặt sàn nâng chống tĩnh điện tấm lõi bê tông bọc thép sơn epoxy màu xám, bề mặt phủ HPL chống tĩnh điện, màu trắng vân nâu, kích thước tấm 600x600x35mm bao gồm cả phụ kiện (Chân đỡ, thép đỉnh, thép đế, thanh đỡ ngang) loại tương đương AS1000 của Jiachen Floor | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 109,8 | m² |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10,62 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10,62 | m³ |
| 5 | Lắp đặt nẹp viền cạnh cửa bằng inoc 304 V 40x40x1mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 6 | Tay hít nâng tấm sàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương Inax C-117VA | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa các loại, lắp cửa sổ vào khuôn bằng cửa nhôm tương đương hệ 55 dày 1,4mm màu ghi sẫm của Xingfa, kính cường 8mm, phụ kiện Kinlong | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9,6 | m² |
| 10 | Tháo dỡ ổ khóa cũ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 11 | Lắp ổ khóa Việt Tiệp tương đương mã 04185 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (5x10x20)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,1 | m³ |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 21 | m² |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (5x10x20)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,86 | m³ |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,64 | m² |
| 16 | Quét nước xi măng có phụ gia tương đương Sikalatex TH (0,25L/m²) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,64 | m² |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong không bả bằng 1 nước lót tương đương K209 + 2 nước phủ tương đương K261 của Kova | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,64 | m² |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m² |
| 19 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13,32 | m² |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 37,2 | m |
| 21 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa sổ vào khuôn bằng cửa nhôm tương đương hệ 55 dày 1,4mm màu ghi sẫm của Xingfa, kính cường 8mm, phụ kiện Kinlong | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | m² |
| 22 | Gia công thang sắt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, bậc thang sắt chống trượt mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 24 | Công tác gia cố kết cấu thép, loại kết cấu cầu thang, lan can | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 25 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch 2,5 SA) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15,54 | m2 |
| 26 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, 01 lớp lót Interzin52 định mức 0,324kg/m2, 01 lớp trung gian Intergrad 475HS định mức 0,525kg/m2, 01 lớp phủ Interthane 990 định mức 0,201kg/m2 tương đương của AkzoNobel | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15,54 | m² |
| 27 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤10cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 28 | Lắp đặt bulong tương đương HAS M12x115 của Hilti | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,76 | m³ |
| 30 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường ≤20cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 31 | Lợp thay thế mái tấm tôn mạ màu tương đương Colorbond dày 0,45mm (sử dụng vít mạ kẽm D6.3x65mm + vòng đệm Inox 304 D30x2mm + gioăng cao su D21mm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7 | m² |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10,75 | 100m² |
| 33 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 207,36 | m² |
| 34 | Tháo dỡ khuôn cửa cũ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 479,4 | m |
| 35 | Vận chuyển cửa các loại bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20,74 | 10m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10,37 | m³ |
| 37 | Sản xuất kết cấu khung cửa sổ bằng thép không gỉ Inox 304 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,85 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tấm Polycarbonate dày 3mm bao gồm Silicon A500 với định mức 270ml/m2 (20m/300ml) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 142,92 | m² |
| 39 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt inox 304 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4.952,08 | m² |
| 40 | Vận chuyển cửa các loại bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20,74 | 10m2 |
| 41 | Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 36,72 | 100m2 |
| 42 | Lợp thay thế diềm tôn mạ màu tương đương Colorbond dày 0,45mm (sử dụng vít mạ kẽm D6.3x65mm + vòng đệm Inox 304 D30x2mm + gioăng cao su D21mm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 36,72 | m² |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 34,18 | 100m² |
| 44 | Thay thế bộ vít mái tôn tương đương vít mạ kẽm D6,3x65mm + vòng đệm Inox 304 D 30x2mm + gioăng cao su đường kính 21mm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2.244 | m² |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,1 | 100m² |
| 46 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 124,38 | m² |
| 47 | Tháo dỡ khuôn cửa cũ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 318,6 | m |
| 48 | Vận chuyển cửa các loại bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12,44 | 10m2 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6,22 | m³ |
| 50 | Sản xuất kết cấu khung cửa sổ bằng thép không gỉ Inox 304 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,59 | tấn |
| 51 | Lắp đặt tấm Polycarbonate dày 3mm bao gồm Silicon A500 với định mức 270ml/m2 (20m/300ml) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 81,27 | m² |
| 52 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt inox 304 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 124,38 | m² |
| 53 | Vận chuyển cửa các loại bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12,44 | 10m2 |
| 54 | Tháo dỡ lan can, cầu thang, sàn thao tác cũ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 55 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 10 tấn/km |
| 56 | Gia công lan can inoc 304 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt thép inox 304 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 58 | Gia công thang sắt inoc 304 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 59 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác inoc 304 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 60 | Công tác lắp đặt thang, sàn đạo | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 61 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤10cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 108 | lỗ khoan |
| 62 | Lắp đặt bu lông inox 304 M12x100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 108 | bộ |
| 63 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | m³ |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m³ |
| 65 | Sửa nền, móng đường bằng Đá dăm 4x6cm, bằng thủ công kết hợp máy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | m³ |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 | m² |
| 67 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, lát gạch xi măng tự chèn dày 10cm, M400 tương đương Sako | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 | m² |
| 68 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,6 | m³ |
| J | Phân xưởng Mỏ tuyển | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,249 | 100m² |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,33 | 100m² |
| 3 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13,84 | m² |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa cũ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 33,6 | m |
| 5 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,368 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,125 | m³ |
| 8 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,024 | m³ |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,236 | 100kg |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,157 | 100kg |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12,58 | m² |
| 12 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,706 | m³ |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính ≤10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100kg |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính >10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,677 | 100kg |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô, liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,66 | m² |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 39,083 | m² |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 48,323 | m² |
| 18 | Quét nước xi măng có phụ gia tương đương sikalatex TH (0,25L/m2) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 48,323 | m² |
| 19 | Sơn tường trong nhà bằng sơn gốc Epoxy tương đương sơn Cleanthan 3000 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 39,083 | m² |
| 20 | Sơn tường trong nhà bằng sơn gốc Epoxy với định mức 0,395kg/m2 loại tương đương sơn VT-Epocem | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 48,323 | m² |
| 21 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa đi vào khuôn bằng cửa nhôm tương đương hệ 65 dày 2mm màu ghi sẫm của Xingfa, kính cường 8mm, phụ kiện Kinlong | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6,16 | m² |
| 22 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa sổ vào khuôn bằng cửa nhôm tương đương hệ 55 dày 1,4mm màu ghi sẫm của Xingfa, kính cường 8mm, phụ kiện Kinlong | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,68 | m² |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 25 | Lợp thay thế mái tấm trần tôn cách âm tương đương Tonmat Group | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 62,164 | m² |
| 26 | Thi công trần bằng tấm tương đương lay- in T-Back (600x600), đục lỗ tiêu chuẩn D1,8mm dày 0,6mm của Austrong | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 62,164 | m² |
| 27 | Vận chuyển phế thải (cửa, xà gồ cũ) trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,494 | m³ |
| 28 | Vận chuyển phế thải (cửa, xà gồ cũ) tiếp 9km bằng ôtô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,494 | m³ |
| 29 | Dán film cách nhiệt, phản quang chống chống tia cực tím UV cửa sổ mã GR-SV05 màu sẫm Anygard Hàn Quốc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13,84 | m² |
| 30 | Lợp lại mái tôn cũ đã tháo (sử dụng vít mạ kẽm D6.3x65mm + vòng đệm Inox 304 D30x2mm + gioăng cao su D21mm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 132,972 | m² |
| 31 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 16A tương đương mã BBD2162CNV + tủ điện mã NDP104 của Panasonic | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn tương đương mã NNFC7036188 của Panasonic | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 33 | Cung cấp lắp đặt dây điện đơn, tương đương loại dây CV 1x2,5mm2; Cu/PVC của Cadivi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt tương đương mà WEVH5531K + mặt nạ mã WEVH68010 của Panasonic | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt ống luồn dây điện D20 tương đương mã FPC20H của Panasonic | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt quạt trần tương đương mã F-60MZ2-S của Panasonic | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,64 | 100m² |
| 38 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,812 | 100m² |
| 39 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 40 | Tháo dỡ xà, dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 41 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,898 | tấn |
| 42 | Công tác gia cố kết cấu thép loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,469 | tấn |
| 43 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤20cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,848 | m³ |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,219 | 100m³ |
| 46 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,924 | m³ |
| 47 | Công tác đổ bê tông móng đá 2x4, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,953 | m³ |
| 48 | Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,013 | m³ |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 16,2 | m² |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,909 | 100kg |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,682 | 100kg |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,52 | m² |
| 53 | Lắp đặt bu lông neo thép inox 304 M18x600 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 54 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m³ |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,581 | 100kg |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng dài, bệ máy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10,04 | m² |
| 57 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 114,6 | m² |
| 58 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 17,19 | m³ |
| 59 | Gia công cột, giằng cột bằng thép inox 304 để gia cố | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 60 | Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố, thép inox 304 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,429 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại, thép inox 304 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,595 | tấn |
| 62 | Lắp đặt bu long neo thép inox 304 M8x50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 168 | bộ |
| 63 | Lợp thay thế mái tấm tôn mạ màu tương đương Colorbond dày 0,45mm (sử dụng vít mạ kẽm D6.3x65mm + vòng đệm Inox 304 D30x2mm + gioăng cao su D21mm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 128,35 | m² |
| 64 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn ≤ 2mm tương đương sơn của V-Mark (TC AASHTO) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,4 | m² |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,25 | 100m² |
| 66 | Sản xuất kết cấu khung cửa sổ bằng thép không gỉ Inox 304 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,121 | tấn |
| 67 | Lắp đặt tấm Polycarbonate dày 3mm bao gồm Silicon A500 với định mức 270ml/m2 (20m/300ml) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 42,75 | m² |
| 68 | Vận chuyển cửa các loại bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6,156 | 10m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung thép không gỉ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 61,56 | m² |
| 70 | Lợp thay thế mái tấm tôn mạ màu tương đương Colorbond dày 0,45mm (sử dụng vít mạ kẽm D6.3x65mm + vòng đệm Inox 304 D30x2mm + gioăng cao su D21mm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 50 | m² |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6,81 | 100m² |
| 72 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 294,45 | m² |
| 73 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 tương đương mã Victoria 004 của Đồng Tâm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 294,45 | m² |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 vữa XM Mác 75 tương đương mã Victoria 004 của Đồng Tâm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 40,365 | m² |
| 75 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 tương đương mã Victoria 004 của Đồng Tâm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 45,72 | m² |
| 76 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,58 | m³ |
| 77 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | m³ |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính ≤10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100kg |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính >10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100kg |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô, liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | m² |
| 81 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15,8 | m² |
| 82 | Tháo dỡ khuôn cửa cũ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 38,2 | m |
| 83 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa đi vào khuôn bằng cửa nhôm tương đương hệ 65 dày 2mm màu ghi sẫm của Xingfa, kính cường 8mm, phụ kiện Kinlong | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,5 | m² |
| 84 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa sổ vào khuôn bằng cửa nhôm tương đương hệ 55 dày 1,4mm màu ghi sẫm của Xingfa, kính cường 8mm, phụ kiện Kinlong | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12,8 | m² |
| 85 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm tương đương mã GQ08 của GQ ASSA ABLOY | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 86 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt tương đương mã 10270 của Việt Tiệp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 87 | Dán film cách nhiệt, phản quang chống chống tia cực tím UV cửa sổ tương đương mã GR-SV05 màu sẫm Anygard Hàn Quốc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 35,84 | m² |
| 88 | Vệ sinh tường trong, ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 458,67 | m² |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại tương đương K209 +K261 của Kova | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 244,63 | m² |
| 90 | Quét nước xi măng có phụ gia tương đương sikalatex TH (0,25L/m2) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 214,04 | m² |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn gốc Epoxy tương đương sơn Cleanthan 3000 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 214,04 | m² |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn gốc Epoxy với định mức 0,395kg/m2 loại tương đương sơn VT-Epocem | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 214,04 | m² |
| 93 | Tháo dỡ trần | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 161,85 | m² |
| 94 | Thi công trần bằng tấm tương đương lay- in T-Back (600x600), đục lỗ tiêu chuẩn D1,8mm dày 0,6mm của Austrong | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 161,85 | m² |
| 95 | Lắp đặt quạt trần tương đương mã F-60MZ2-S của Panasonic | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn tương đương mã NNFC5009688 của Panasonic | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 97 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt tương đương mà WEVH5531K + mặt nạ mã WEVH68010 của Panasonic | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 16A tương đương mã BBD2162CNV + tủ điện mã NDP104 của Panasonic | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Cung cấp lắp đặt dây điện đơn, tương đương loại dây CV 1x2,5mm2; Cu/PVC của Cadivi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 692 | m |
| 100 | Cung cấp lắp đặt ống luồn dây điện D20 tương đương mã FPC20H của Nanoco | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 346 | m |
| 101 | Cung cấp lắp đặt co nối PVC D20 tương đương của Nanoco | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 173 | cái |
| 102 | Công tác gia công dầm thép tổ hợp để gia cố | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 103 | Làm sạch bề mặt kim loại mới bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa, sử dụng cát | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10,978 | m² |
| 104 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, 01 lớp lót Interzin52 định mức 0,324kg/m2, 01 lớp trung gian Intergrad 475HS định mức 0,525kg/m2, 01 lớp phủ Interthane 990 định mức 0,201kg/m2 tương đương của AkzoNobel | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10,978 | m² |
| 105 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤10cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 106 | Lắp đặt bulong tương đương HAS M12x115 của Hilti | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 107 | Công tác gia cố kết cấu thép loại kết cấu dầm thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp tấm grating mạ kẽm nhúng nóng (F40x3, P30x100, TB6) tương đương của Grating Việt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,1 | m² |
| 109 | Lắp đặt ống thép inox 304 bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN20x2,11mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 110 | Lắp đặt van ren tương đương DN 20 inox 304 nhập khẩu bởi SKB | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van ren tương đương mã LF-7R-13 của Inax | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 23,04 | 100m² |
| 113 | Thay thế bộ vít mái tôn tương đương vít mạ kẽm D6,3x65mm + vòng đệm Inox 304 D 30x2mm + gioăng cao su đường kính 21mm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3.330 | m² |
| K | Phân xưởng Khí hóa than | |||
| 1 | Tháo sàn nâng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 32,3 | m² |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | m³ |
| 4 | Lắp đặt sàn nâng chống tĩnh điện tấm lõi bê tông bọc thép sơn epoxy màu xám, bề mặt phủ HPL chống tĩnh điện, màu trắng vân nâu, kích thước tấm 600x600x35mm bao gồm cả phụ kiện (Chân đỡ, thép đỉnh, thép đế, thanh đỡ ngang) loại tương đương AS1000 của Jiachen Floor | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 37,08 | m² |
| 5 | Lắp đặt nẹp viền cạnh cửa bằng inoc 304 V 40x40x1mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 6 | Lắp tay hít nâng tấm sàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ ổ khóa cũ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 8 | Lắp ổ khóa Việt Tiệp tương đương mã 04185 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m³ |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m³ |
| 11 | Công tác đổ bê tông, gia cố lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,87 | m³ |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 14,8 | m² |
| 13 | Công tác đổ bê tông, gia cố móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9,05 | m³ |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,18 | 100kg |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12,1 | m² |
| 16 | Công tác đổ bê tông, gia cố cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,9 | m³ |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,08 | 100kg |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | 100kg |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính >18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100kg |
| 20 | Lắp đặt bu lông liên kết cột móng M30, L=700mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 21 | Chèn mặt cột bằng vữa tương đương SikaGrout 214-11 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | m³ |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 38,03 | m² |
| 23 | Công tác đổ bê tông, gia cố xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,81 | m³ |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,74 | 100kg |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính >18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6,02 | 100kg |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,6 | m² |
| 27 | Công tác đổ bê tông, gia cố cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,53 | m³ |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,79 | 100kg |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100kg |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 24 | m² |
| 31 | Công tác đổ bê tông, gia cố xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | m³ |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100kg |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100kg |
| 34 | Sửa nền, móng đường bằng Đá dăm 4x6cm, bằng thủ công kết hợp máy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 105,9 | m³ |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,78 | 100m² |
| 36 | Công tác đổ bê tông, gia cố nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 75,64 | m³ |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 69,74 | 100kg |
| 38 | Bảo vệ bề mặt bê tông bằng dung dịch bảo vệ tương đương (Sikachapdur green) Hardenner | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 200 | 1m² |
| 39 | Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 73,03 | m |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12 | m³ |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 60 | m² |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 57,6 | m² |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,6 | m² |
| 44 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 24 | m² |
| 45 | Sơn tường trong nhà bằng sơn gốc Epoxy tương đương sơn VT-Epocem | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 60 | m² |
| 46 | Sơn tường trong nhà bằng sơn gốc Epoxy tương đương sơn Cleanthan 3000 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 60 | m² |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại tương đương K209 +K261 của Kova | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 87,2 | m² |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 69,18 | m³ |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,59 | 100m³ |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m³ |
| 51 | Sửa nền, móng đường bằng Đá dăm 4x6cm, bằng thủ công kết hợp máy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 47,6 | m³ |
| 52 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m² |
| 53 | Công tác đổ bê tông, gia cố nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 34 | m³ |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 31,03 | 100kg |
| 55 | Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 56 | Công tác đổ bê tông, gia cố lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | m³ |
| 57 | Công tác đổ bê tông, gia cố xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,5 | m³ |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,26 | 100kg |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính >18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,03 | 100kg |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 35 | m² |
| 61 | Bảo vệ bề mặt bê tông bằng dung dịch bảo vệ tương đương (Sikachapdur green) Hardenner | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 150 | 1m² |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m³ |
| 63 | Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 64 | Tháo dỡ xà, dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,18 | tấn |
| 65 | Vận chuyển vật liệu phụ các loại bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,18 | tấn |
| 66 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,22 | 10 tấn/km |
| 67 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt bằng inox 304 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,18 | tấn |
| 68 | Vận chuyển vật liệu phụ các loại bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,18 | tấn |
| 69 | Công tác gia cố thang bằng inoc 304 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,18 | tấn |
| 70 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤10cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 108 | lỗ khoan |
| 71 | Lắp đặt bulong tương đương HAS M12x115 của Hilti | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bu lông inox 304 M12x100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 76 | bộ |
| 73 | Đục tẩy bề mặt bê tông cần chống thấm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 | m² |
| 74 | Vệ sinh nền bê tông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 | m² |
| 75 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cm, khoảng cách 300mm/lỗ khoan | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 406 | lỗ khoan |
| 76 | Lắp đặt van để bơm chất chống thấm vào các lỗ khoan | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 406 | cái |
| 77 | Bơm keo trương nở đàn hồi tương đương VT-PU02 vào bề mặt bê tông thông qua vị trí các van đã được lắp đặt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 406 | cái |
| 78 | Cắt đầu van bơm bằng máy cắt cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 40,6 | 10mối |
| 79 | Quét nước xi măng tạo dính + phụ gia tương đương VT-Latex bề mặt bê tông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 | m² |
| 80 | Trát lớp vữa sửa chữa tương đương VT-Motar R dày trung bình 1,5cm. | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 | m² |
| 81 | Bắn vít tôn thay thế sử dụng sử dụng vít inox 304 D6.3x65mm + vòng đệm Inox 304 D30x2mm + gioăng cao su D21mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 774 | m² |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 21,42 | 100m² |
| 83 | Tháo dỡ ống thu nước mưa uPVC D114 đã hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 306 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVC D 114 x 4,9mm tương đương Bình Minh, đai cụm ống 20x2mm inox 304 D114 gia (một đai cụm 02 cái bulong nở M8x95mm một 1 ống một đai) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,06 | 100m |
| L | Phân xưởng Lắng rửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 34,02 | m² |
| 2 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa đi vào khuôn bằng cửa nhôm tương đương hệ 65 dày 2mm màu ghi sẫm của Xingfa, kính cường 8mm, phụ kiện Kinlong | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,1 | m² |
| 3 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa sổ vào khuôn bằng cửa nhôm tương đương hệ 55 dày 1,4mm màu ghi sẫm của Xingfa, kính cường 8mm, phụ kiện Kinlong | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 25,92 | m² |
| 4 | Tháo dỡ ổ khóa cũ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Lắp ổ khóa mã 04185 Việt Tiệp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ sàn nâng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 48,84 | m² |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,884 | m³ |
| 8 | Lắp đặt sàn nâng chống tĩnh điện tấm lõi bê tông bọc thép sơn epoxy màu xám, bề mặt phủ HPL chống tĩnh điện, màu trắng vân nâu, kích thước tấm 600x600x35mm bao gồm cả phụ kiện (Chân đỡ, thép đỉnh, thép đế, thanh đỡ ngang) loại tương đương AS1000 của Jiachen Floor | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 54,72 | m² |
| 9 | Lắp đặt tay hít nâng tấm sàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt nẹp viền cạnh cửa bằng inox 304 V40x40x1mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| M | Phòng Vật tư | |||
| 1 | Đục bỏ lớp bê tông bị hư hỏng dày TB 2cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 186 | m² |
| 2 | Quét lớp tạo dính bằng hồ xi măng polime sử dụng phụ gia loại tương đương VT-latex định mức 0,25kg/m2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 186 | m² |
| 3 | Rót, đổ vữa không co M50 dày trung bình 2cm định mức 40kg/m2 loại tương VT-Grout | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 186 | m² |
| 4 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông, 1 nước lót định mức 0,3kg/m2 loại tương đương VT-Epocem | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 186 | m² |
| 5 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông, 2 nước phủ định mức 0,5kg/m2/2 lớp loại tương đương VT-EPO2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 186 | m² |
| 6 | Mài bỏ bề mặt bê tông mác thấp dày 3mm bằng máy mài chuyên dụng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 180 | m² |
| 7 | Quét lớp sơn tạo dính định mức 0,3kg/m2 loại tương đương VT-PR01 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 180 | m² |
| 8 | Bả lớp vữa mịn M50 TB 3cm định mức 6kg/m2 loại tương đương VT-Epcem 02 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 180 | m² |
| 9 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông, 1 nước lót định mức 0,3kg/m2 loại tương đương VT-Epocem | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 180 | m² |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông, 2 nước phủ định mức 0,5kg/m2/2 lớp loại tương đương VT-EPO2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 180 | m² |
| 11 | Tháo dỡ các tấm kính cửa sổ đã bị hỏng vỡ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,56 | m² |
| 12 | Lắp đặt thay thế các tấm kính đã vỡ bằng tấm polycarbonate dày 3mm loại tương đương SolarFlat của Impack | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,56 | m² |
| 13 | Lắp đặt bản lề cửa loại tải nặng- lá dày 12mm loại tương đương sản phẩm của Hùng Hậu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,512 | m³ |
| 15 | Đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | m³ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, ối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D49x3mm loại tương đương sản phẩm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 17 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | m³ |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm loại tương đương sản phẩm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thoát sàn, đường kính 120mm loại tương đương mã hiệu PBFV-120 của Inax | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,28 | m² |
| 21 | SXLD cửa đi, cửa nhôm loại tương đương hệ 65 màu ghi sẫm dày 2mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,88 | m² |
| 22 | SXLD cửa sổ, cửa nhôm loại tương đương hệ 55 màu ghi sẫm dày 2mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,4 | m² |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu trần la phông phòng Phân phối A03 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18 | m² |
| 24 | Lắp đặt trần bằng tấm nhôm Clip-in 600x600x0,6mm, đục lỗ D1,8 màu trắng tiêu chuẩn tương đương mã ATCG-618 của Austrong | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18 | m² |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,456 | m³ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn loại tương đương mã hiệu SS-S01 của Bevico | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi nước loại tương đương mã LFV - 11A Inax | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây cấp nước loại tương đương mã A701-7 Inax | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | m³ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D27x3mm loại tương đương sản phẩm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 32 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | m³ |
| 33 | Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm loại tương đương sản phẩm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thoát sàn, đường kính 120mm loại tương đương mã hiệu PBFV-120 của Inax | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,88 | m² |
| 36 | SXLD cửa đi, cửa nhôm loại tương đương hệ 65 màu ghi sẫm dày 2mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,88 | m² |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,576 | m³ |
| 38 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 72 | m² |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ cũ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,189 | tấn |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,62 | 100m² |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,838 | tấn |
| 42 | Công tác gia cố xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,838 | tấn |
| 43 | Làm sạch bề mặt thép xà gồ cũ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 33,54 | m2 |
| 44 | Lắp đặt bu lông M12x50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 45 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (01 lớp lót Interzin52 định mức 0,324kg/m2; sơn 01 lớp trung gian Intergrad 475HS định mức 0,525kg/m2; sơn 01 lớp phủ Interthane 990 định mức 0,201kg/m2) loại tương đương của akzonobel | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 33,538 | m² |
| 46 | Lợp mái tôn mạ màu tương đương Colorbond dày 0,45mm (sử dụng vít mạ kẽm D6.3x65mm + vòng đệm Inox 304 D30x2mm + gioăng cao su D21mm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 117 | m² |
| 47 | Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 48 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 72 | m² |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ cũ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,189 | tấn |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,62 | 100m² |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,838 | tấn |
| 52 | Công tác gia cố xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,838 | tấn |
| 53 | Làm sạch bề mặt thép xà gồ cũ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 33,54 | m2 |
| 54 | Lắp đặt bu lông M12x50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 55 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (01 lớp lót Interzin52 định mức 0,324kg/m2; sơn 01 lớp trung gian Intergrad 475HS định mức 0,525kg/m2; sơn 01 lớp phủ Interthane 990 định mức 0,201kg/m2) loại tương đương của akzonobel | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 33,538 | m² |
| 56 | Lợp mái tôn mạ màu tương đương Colorbond dày 0,45mm (sử dụng vít mạ kẽm D6.3x65mm + vòng đệm Inox 304 D30x2mm + gioăng cao su D21mm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 72 | m² |
| 57 | Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m² |
| N | Phân xưởng Trạm mạng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m² |
| 2 | Tháo dỡ trần cần thay thế | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 42 | m² |
| 3 | Lắp đặt trần bằng tấm nhôm Clip-in 600x600x0,6mm, đục lỗ D1,8 màu trắng tiêu chuẩn tương đương mã ATCG-618 của Austrong | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 42 | m² |
| 4 | Tháo dỡ cửa sổ cần thay thế | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,392 | m² |
| 5 | SXLD cửa sổ kính khung nhôm mở hất loại tương đương nhôm hệ 55 màu ghi sẫm dày 1,4mm Xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kimlong | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,392 | m² |
| 6 | Tháo dỡ ổ khóa cũ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp ổ khóa mã 04185 Việt Tiệp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | 'Lắp đặt chậu xí bệt tương đương mã C-117VA của Inax | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ ổ khóa cũ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 11 | Lắp ổ khóa các phòng phân phối, phòng biến tần, mã 04185 Việt Tiệp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ sàn nâng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 34,56 | m² |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,456 | m³ |
| 14 | Lắp đặt sàn nâng chống tĩnh điện tấm lõi bê tông bọc thép sơn epoxy màu xám, bề mặt phủ HPL chống tĩnh điện, màu trắng vân nâu, kích thước tấm 600x600x35mm bao gồm cả phụ kiện (Chân đỡ, thép đỉnh, thép đế, thanh đỡ ngang) loại tương đương AS1000 của Jiachen Floor | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 34,56 | m² |
| 15 | Lắp đặt tay hít nâng tấm sàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt nẹp viền cạnh cửa bằng inox 304 V40x40x1mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| O | Phòng KHTT | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,905 | m² |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D114x4,9mm loại tương đương sản phẩm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D90x3,8mm loại tương đương sản phẩm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt phễu thoát sàn, đường kính 120mm loại tương đương mã hiệu PBFV-120 của Inax | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm, 9bar loại tương đương sản phẩm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm,12 bar loại tương đương sản phẩm của Bình Minh | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lát nền gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 loại gạch tương đương mã Victoria 002 của Đồng Tâm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,905 | m² |
| 9 | Lắp đặt bàn cầu loại tương đương mã hiệu C-504VWN của Inax | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ ổ khóa cũ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp ổ khóa loại tương đương mã 04185 của Việt Tiệp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| P | Phân xưởng Sửa chữa tổng hợp | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 11,489 | 100m² |
| 2 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,972 | 100m² |
| 3 | Lợp thay thế tấm lấy sáng mái bằng tấm nhựa dày 0,8mm loại tương đương solatuff của impack | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 118,8 | m² |
| 4 | Tháo dỡ nẹp thép La 20x3mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 5 | Gia cố mái bằng đinh vít mạ kẽm loại D6.3x65mm kèm vòng đệm phẳng Inox 304 D45x2mm, gioăng cao su D21mm. | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.879,8 | m² |
| 6 | Lắp thêm diềm tôn Inox 304 cho cửa sổ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 37,845 | m² |
| 7 | Vận chuyển tấm lợp trong phạm vi 500m, bằng ô tô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 45,684 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,097 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = 2 x 10,097 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.097.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.194.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng hoặc cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) ≥ 03 năm; Có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình xây dựng, tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng hoặc cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) ≥ 02 năm; Có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình xây dựng, tối thiểu 01 năm.- Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ≥ 01 năm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân cơ khí | 10 | - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm- Có chứng chỉ đào tạo phù hợp.- Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân xây dựng | 10 | - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm- Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62kW | 2 |
| 2 | Máy đào | Thể tích gầu ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW | 5 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7kW | 4 |
| 7 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 5Kw | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Thể tích ≥ 250l | 2 |
| 11 | Cần cẩu | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 12 | Máy phun cát (thiết bị phun cát) | Dung tích ≥ 200 lít | 1 |
| 13 | Máy phun sơn | Áp suất phun từ 3-6 bar | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi