Gói thầu: Xây lắp và hoàn trả hè đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210104704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Xây lắp và hoàn trả hè đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 12:23:00 đến ngày 2021-03-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,495,542,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2433136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4866272E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông (thi công hạng mục chính là: Xây dựng cống bể và kéo, hàn nối cáp quang (Đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông) và Hoàn trả hè, đường );- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành cho hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.046.879.680 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.093.759.360 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung/Chỉ huy trưởng (1 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học/Xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạng II cùng loại trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có bản chứng thực chứng minh thư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý hành chính (1 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu Cao đẳng- Có bản chứng thực chứng minh thư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (1 người tại trụ sở và 1 người tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp II cùng loại.- Có bản chứng thực chứng minh thư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên..- Có chứng chỉ hành nghề/bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.- Có bản chứng thực chứng minh thư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu Cao đẳng ngành kỹ thuật giao thông cầu đường trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề/bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự- Có bản chứng thực chứng minh thư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu 2,5-3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt BT MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện 2 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe ô tô 2,5 - 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện lưu động 5,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,78 | 100m |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5656 | 100m2 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nền hè gạch block màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,6148 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hè bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,37 | m2 |
| 6 | Đào bể cáp, rãnh cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,0334 | công/1m3 |
| 7 | Đào bể cáp, rãnh cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3558 | công/1m3 |
| 8 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin, đầm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,8779 | 1 m3 |
| 9 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3121 | 1 m3 |
| 10 | Đào đất công trình bằng thủ công (Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3265 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3265 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3265 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 bộ |
| 14 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,814 | 1 km |
| 15 | Lắp đặt cút cong Φ61 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | 1 cái |
| 16 | Lắp ống dẫn cáp thông tin F61mm bảo vệ cáp từ cút cong lên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | điểm |
| 17 | Lắp ống dẫn cáp thông tin F61 lên/xuống cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | điểm |
| 18 | Lắp 01 ống dẫn cáp loại PVC Φ 61 nong một đầu, số lượng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | 100m/ ống |
| 19 | Lắp 01 ống dẫn cáp loại PVC Φ 61 nong một đầu, số lượng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | 100m/ ống |
| 20 | Lắp 01 ống dẫn cáp loại PVC Φ 61 nong một đầu, số lượng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,39 | 100m/ ống |
| 21 | Sửa chữa tuyến 04 ống dẫn cáp loại PVC Φ 110 nong một đầu, số lượng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m/ ống |
| 22 | Sửa chữa tuyến 04 ống dẫn cáp loại PVC Φ 110 nong một đầu, số lượng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m/ ống |
| 23 | Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 300x300 dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 24 | Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 25 | Nâng bể 2 nắp đan dọc dưới đường nâng cao 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bể |
| 26 | Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới đường nâng cao 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bể |
| 27 | Đục thành bể dưới đường đặt thêm ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 bể |
| 28 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 4 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,795 | 1km cáp |
| 29 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,942 | 1km cáp |
| 30 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi (Cáp treo kéo cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 1km cáp |
| 31 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,54 | 1km cáp |
| 32 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12sợi (Cáp quang cống kéo treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,847 | 1km cáp |
| 33 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 1km cáp |
| 34 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,84 | 1km cáp |
| 35 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,158 | 1km cáp |
| 36 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,746 | 1km cáp |
| 37 | Lắp đặt dây thép mạ kẽm 3 ly cho tuyến cáp cống kéo treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.585 | m |
| 38 | Hàn nối và lắp đặt bộ Naked Splitter 1:4 và 1:8 trong hộp OTB, ODF và splitter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ Naked |
| 39 | Hàn nối và lắp đặt bộ Naked Splitter 1:4, Naked 1:8 trong măng xông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ Naked |
| 40 | Hàn nối và lắp đặt Splitter vào cột có sẵn (bao gồm splitter 1:8 và 1:16 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | hộp splitter |
| 41 | Hàn nối và lắp đặt Splitter vào tường (bao gồm splitter 1:8 và 1:16 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | hộp splitter |
| 42 | Hàn nối và lắp đặt OTB cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO (Treo cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 bộ ODF |
| 43 | Hàn nối và lắp đặt OTB cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO (Treo tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 bộ ODF |
| 44 | Hàn nối và lắp đặt OTB cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO (Treo cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 45 | Hàn nối và lắp đặt OTB cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO (Treo tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 46 | Hàn nối và lắp đặt OTB cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO (Treo tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 47 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ măng sông |
| 48 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 24FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ măng sông |
| 49 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 48FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ măng sông |
| 50 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 96FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ măng sông |
| 51 | Hàn nối cáp quang 12Fo, vào OTB, ODF, Splitter có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 bộ |
| 52 | Hàn nối cáp quang 12Fo, vào măng xông có sẵncó sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ măng sông |
| 53 | Hàn nối cáp quang 24Fo, vào măng xông có sẵncó sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ măng sông |
| 54 | Hàn nối cáp quang 48Fo, vào măng xông có sẵncó sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ măng sông |
| 55 | Hàn nối Khay ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo vào khay ODF 96FO có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 bộ ODF |
| 56 | Hàn nối Khay ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo vào khay ODF48FO có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 bộ ODF |
| 57 | Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột Điện lực (Đế chữ U + Kẹp cáp và đai inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột Bưu điện (Lắp đặt Bulong + Kẹp cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 cột |
| 59 | Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 60 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.756 | 1 cái/ bể |
| 61 | In mã hộp cho hộp Splitter và hộp OTB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259 | hộp |
| B | Hoàn trả mặt đường bê tống Asphalt cũ có chiều rộng mặt đường ≤ 10.5m (Mã hiệu 4.4.2a) | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, bề rộng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,872 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,872 | m2 |
| 3 | Tưới thấm nhũ tương nhựa 1.6kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,872 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường Bêtông Asphalt hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,872 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,872 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,872 | m2 |
| 7 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,872 | m2 |
| C | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 dày 10cm (Mã hiệu HQ-03) Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 20cm, BTXM mác 250 dày 10cm | |||
| 1 | Sửa chữa lớp móng bằng cát vàng gia cố 8 % xi măng dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,644 | m3 |
| 2 | BTXM #250 đổ tại chỗ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,644 | m3 |
| 3 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,644 | m2 |
| D | Hoàn trả mặt hè gạch block mầu (Mã hiệu H-07) | |||
| 1 | Sửa chữa lớp móng bằng cát vàng gia cố 8 % xi măng (dày 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,892 | m3 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3cm mặt hè, nền gạch block (Hè lát gạch block màu, VD mã H-07) | 101,892 | m2 | |
| 3 | Lát gạch Block màu dày 6 cm - tận dụng 70% gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,892 | m2 |
| E | Đào đất lấp tạm và sửa khuân | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,0771 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,0771 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,0771 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,0771 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2433136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4866272E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông (thi công hạng mục chính là: Xây dựng cống bể và kéo, hàn nối cáp quang (Đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông) và Hoàn trả hè, đường );- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành cho hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.046.879.680 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.093.759.360 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung/Chỉ huy trưởng (1 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học/Xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạng II cùng loại trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có bản chứng thực chứng minh thư kèm theo. | 3 | 1 |
| 2 | Quản lý hành chính (1 người) | 1 | - Tối thiểu Cao đẳng- Có bản chứng thực chứng minh thư kèm theo. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (1 người tại trụ sở và 1 người tại hiện trường | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp II cùng loại.- Có bản chứng thực chứng minh thư kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật (01 người) | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên..- Có chứng chỉ hành nghề/bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.- Có bản chứng thực chứng minh thư kèm theo. | 3 | 1 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật (01 người) | 1 | - Tối thiểu Cao đẳng ngành kỹ thuật giao thông cầu đường trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề/bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự- Có bản chứng thực chứng minh thư kèm theo. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu 2,5-3 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt BT MCD218 | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5KW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy điện thoại liên lạc quang | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đo cáp quang OTDR | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đo công suất quang | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn cáp sợi quang | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy phát điện 2 KVA | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5T | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Xe ô tô 2,5 - 3 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Đầm bàn 1Kw | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Đầm cóc | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Đầm dùi 1,5 KW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy lu bánh thép 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy phát điện lưu động 5,2 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi