Gói thầu: XL-22: Xây dựng các hạng mục cấp điện hạ thế+chiếu sáng ngoài nhà; trạm biến áp 100kvA và đường dây trung thế; cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp 100kvA-22-0,4KV tại cụm c14 PTM f361
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210109674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân |
| Tên gói thầu | XL-22: Xây dựng các hạng mục cấp điện hạ thế+chiếu sáng ngoài nhà; trạm biến áp 100kvA và đường dây trung thế; cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp 100kvA-22-0,4KV tại cụm c14 PTM f361 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210104905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 14:20:00 đến ngày 2021-03-11 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,095,272,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kỹ thuật điện hoặc tương đương |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng, kỹ sư điện hoặc tương đương có CC định giá hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe nâng - chiều cao nâng: tới 18m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ + CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ DOANH TRẠI C14/PTM/F361 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 119,75 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu chương V | 3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa HDPE D50/40 | Theo yêu cầu chương V | 1,9 | 100m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,25m | Theo yêu cầu chương V | 380 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương V | 0,95 | 100m2 |
| 6 | Gạch thẻ bảo vệ cáp 200x95x60 | Theo yêu cầu chương V | 3.800 | viên |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch | Theo yêu cầu chương V | 3,8 | 1000v |
| 8 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V | 23 | cái |
| 9 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo yêu cầu chương V | 62,391 | m3 |
| 10 | Đắp đất đường ống cống | Theo yêu cầu chương V | 44,631 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,751 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,751 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,751 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp 0.6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp 0.6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp 0.6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt đầu cáp 1KV 4x50mm2 | Theo yêu cầu chương V | 2 | đầu cáp |
| 18 | Lắp đặt đầu cáp 1KV 4x16mm2 | Theo yêu cầu chương V | 2 | đầu cáp |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 142,5 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu chương V | 3,2 | 100m |
| 21 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,25m | Theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương V | 0,75 | 100m2 |
| 23 | Gạch thẻ bảo vệ cáp 200x95x60 | Theo yêu cầu chương V | 3.000 | viên |
| 24 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch | Theo yêu cầu chương V | 3 | 1000v |
| 25 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V | 31 | cái |
| 26 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo yêu cầu chương V | 38,857 | m3 |
| 27 | Đắp đất móng đường ống | Theo yêu cầu chương V | 100,079 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,419 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,419 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,419 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp 0.6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 4,3 | 100m |
| 32 | Kéo rải dây dẫn 0.3/0.5kV Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt dây nối đất cáp đồng trần M10 | Theo yêu cầu chương V | 3,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt đầu cáp 4x10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 12 | đầu cáp |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | m3 |
| 38 | Sản xuất thanh ty thép D14 dài 250mm | Theo yêu cầu chương V | 0,001 | tấn |
| 39 | Lắp đặt thanh ty thép D14 dài 250mm | Theo yêu cầu chương V | 0,001 | tấn |
| 40 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 3P-20A-6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu chương V | 4 | 1 cái |
| 44 | Lắp đặt hộp điện chứa 12modul | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 45 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu chương V | 2,808 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 2,06 | m3 |
| 49 | Vữa bê tông M75 lấp đế trụ đèn cao áp | Theo yêu cầu chương V | 2,2 | m2 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,144 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 0,936 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,019 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,019 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,019 | 100m3 |
| 55 | Khung móng trụ đèn | Theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 56 | Vận chuyển cột thép vào vị trí lắp dựng | Theo yêu cầu chương V | 1 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng cao áp H= 8m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu chương V | 7 | 1 cột |
| 58 | Lắp cần đèn đơn F60, vươn cao 2m, vươn xa 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu chương V | 7 | 1 cần đèn |
| 59 | Lắp đèn cao áp sodium 250W | Theo yêu cầu chương V | 7 | 1 choá |
| 60 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 61 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu chương V | 7 | 1 bảng |
| 62 | Đánh số cột | Theo yêu cầu chương V | 0,7 | 10 cột |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét thép góc 63x63x6-2,5m | Theo yêu cầu chương V | 7 | cọc |
| 64 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Theo yêu cầu chương V | 3,5 | 10 m |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 12,863 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,129 | 100m3 |
| B | TRẠM BIẾN ÁP 100KV VÀ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ DOANH TRẠI C14/PTM/F361 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V | 48 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal | Theo yêu cầu chương V | 2,4 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,48 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,48 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,48 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo yêu cầu chương V | 0,312 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 2,4 | 100m2 |
| 8 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 134,4 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa HDPE D195/150 | Theo yêu cầu chương V | 4,8 | 100m |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,25m | Theo yêu cầu chương V | 480 | m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m2 |
| 12 | Gạch thẻ bảo vệ cáp 200x95x60 | Theo yêu cầu chương V | 4.800 | viên |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch | Theo yêu cầu chương V | 4,8 | 1000v |
| 14 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo yêu cầu chương V | 33,825 | m3 |
| 15 | Đắp đất đường ống cống | Theo yêu cầu chương V | 85,464 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,489 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,489 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,489 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp 24KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Theo yêu cầu chương V | 5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt đầu cáp 24KV 3x240mm2 | Theo yêu cầu chương V | 2 | đầu cáp |
| 21 | Hộp nối cáp ngầm trung thế | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp cáp ngầm trung thế | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 23 | Bộ colie cùm ống thép D114 | Theo yêu cầu chương V | 6 | Bộ |
| 24 | Bộ giá đỡ đầu cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 bộ |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 6,387 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,289 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 2,475 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,066 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V | 2,129 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,043 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,043 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,043 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tông | Theo yêu cầu chương V | 1 | cột |
| 35 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà bê tông | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 36 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V | 1 | cột |
| 37 | Xây gạch không nung 200x95x60, xây bệ đỡ tủ MRU, hạ thếvữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 0,383 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2,13 | m2 |
| 39 | Giá thép đỡ máy biến áp (Bao gồm: Giá đỡ, máng che, nắp đỡ, mặt bích thân trụ.... ) | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt máy biến áp | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 máy |
| 41 | Lắp đặt cáp 24KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | kéo rải cáp hạ thế 0.6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA 1x50mm2 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 43 | kéo rải cáp tiếp địa 0.6/1KV CU/PVC 1x50mm2 | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 44 | Máng cáp trung thế | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 45 | Máng cáp hạ thế | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đầu cáp TLPUG 24KV 3x50mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1 | đầu cáp |
| 47 | Lắp đặt đầu cáp ELBOW 24KV 3x50mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1 | đầu cáp |
| 48 | Đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 49 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 50 | Kéo rải dây tín hiệu 0,6/1KV CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt tủ RMU 24KV 3 ngăn | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 52 | Lắp đặt tủ hạ thế tổng | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 53 | Gia công và đóng cọc chống sét thép góc 63x63x6-2,5m | Theo yêu cầu chương V | 8 | cọc |
| 54 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Theo yêu cầu chương V | 2,6 | 10 m |
| 55 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | 10 m |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 15,58 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,156 | 100m3 |
| 58 | Thí nghiệm máy biến áp | Theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 59 | Thí nghiệm Aptomat | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 60 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 40A | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 61 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 62 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu chương V | 4 | tụ |
| 63 | Thí nghiệm Ampemet, Vonmet có bộ biến đổi | 4 | cái | |
| 64 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Theo yêu cầu chương V | 3 | phân đoạn |
| 65 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 66 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Theo yêu cầu chương V | 3 | 1 vị trí |
| 67 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 68 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu chương V | 9 | Chuỗi |
| 69 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 70 | Thí nghiệm dao cách ly 3pha 630A-24KV | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 71 | Thí nghiệm tủ trung thế RMU | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 72 | Thí nghiệm Rơle công suất phản kháng kỹ thuật số | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 73 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic | Theo yêu cầu chương V | 1 | hệ thống |
| 74 | Chi phí thí nghiệm thông mạch cáp ngầm 24kV | Theo yêu cầu chương V | 3 | Tuyến |
| 75 | Chi phí huy động xe chuyên dụng thí nghiệm | Theo yêu cầu chương V | 1 | Tbộ |
| C | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 100KVA-22/0,4KV TẠI CỤM C14/PTM/F361 | |||
| 1 | MÁY BIẾN ÁP 100KVA 22/0,4KV | Theo yêu cầu chương V | 1 | CÁI |
| 2 | Hộp che cực máy biến áp | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ báo sự cố đầu cáp trung thế | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ sấy đầu cáp trung thế | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 5 | TỦ RMU 24KV 3 NGĂN 630A 20KA/S | Theo yêu cầu chương V | 1 | CÁI |
| 6 | TỦ HẠ THẾ TỔNG 600V-150A | Theo yêu cầu chương V | 1 | TỦ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ) | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng | 1 | Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư kỹ thuật điện hoặc tương đương | 3 | Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng, kỹ sư điện hoặc tương đương có CC định giá hạng III trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1,5KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô 10T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 3 | Ô tô tải 10T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 4 | Máy trộn 250l | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 5 | Máy khoan 4,5KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông 1,5kw | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 8 | Xe nâng - chiều cao nâng: tới 18m | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 9 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi