Gói thầu: XL-22: Xây dựng các hạng mục cấp điện hạ thế+chiếu sáng ngoài nhà; trạm biến áp 100kvA và đường dây trung thế; cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp 100kvA-22-0,4KV tại cụm c14 PTM f361

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210109674-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân
Tên gói thầu XL-22: Xây dựng các hạng mục cấp điện hạ thế+chiếu sáng ngoài nhà; trạm biến áp 100kvA và đường dây trung thế; cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp 100kvA-22-0,4KV tại cụm c14 PTM f361
Số hiệu KHLCNT 20210104905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 14:20:00 đến ngày 2021-03-11 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,095,272,940 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
3
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật điện hoặc tương đương
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng, kỹ sư điện hoặc tương đương có CC định giá hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải 10T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe nâng - chiều cao nâng: tới 18m
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẤP ĐIỆN HẠ THẾ + CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ DOANH TRẠI C14/PTM/F361
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V119,75m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu chương V3100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa HDPE D50/40Theo yêu cầu chương V1,9100m
4Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,25mTheo yêu cầu chương V380m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chương V0,95100m2
6Gạch thẻ bảo vệ cáp 200x95x60Theo yêu cầu chương V3.800viên
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạchTheo yêu cầu chương V3,81000v
8Cọc mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu chương V23cái
9Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo yêu cầu chương V62,391m3
10Đắp đất đường ống cốngTheo yêu cầu chương V44,631m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V0,751100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,751100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,751100m3
14Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp 0.6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Theo yêu cầu chương V1,7100m
15Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp 0.6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu chương V1,3100m
16Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp 0.6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu chương V1100m
17Lắp đặt đầu cáp 1KV 4x50mm2Theo yêu cầu chương V2đầu cáp
18Lắp đặt đầu cáp 1KV 4x16mm2Theo yêu cầu chương V2đầu cáp
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V142,5m3
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu chương V3,2100m
21Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,25mTheo yêu cầu chương V300m
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chương V0,75100m2
23Gạch thẻ bảo vệ cáp 200x95x60Theo yêu cầu chương V3.000viên
24Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạchTheo yêu cầu chương V31000v
25Cọc mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu chương V31cái
26Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo yêu cầu chương V38,857m3
27Đắp đất móng đường ốngTheo yêu cầu chương V100,079m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V0,419100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,419100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,419100m3
31Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp 0.6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu chương V4,3100m
32Kéo rải dây dẫn 0.3/0.5kV Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V1,1100m
33Lắp đặt dây nối đất cáp đồng trần M10Theo yêu cầu chương V3,2100m
34Lắp đặt đầu cáp 4x10mm2Theo yêu cầu chương V12đầu cáp
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu chương V0,2m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V0,02m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V0,2m3
38Sản xuất thanh ty thép D14 dài 250mmTheo yêu cầu chương V0,001tấn
39Lắp đặt thanh ty thép D14 dài 250mmTheo yêu cầu chương V0,001tấn
40Lắp đặt MCB 3P-40A-6KATheo yêu cầu chương V11 cái
41Lắp đặt MCB 3P-20A-6KATheo yêu cầu chương V11 cái
42Lắp đặt MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu chương V11 cái
43Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu chương V41 cái
44Lắp đặt hộp điện chứa 12modulTheo yêu cầu chương V1hộp
45Vật tư phụTheo yêu cầu chương V1cái
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu chương V2,808m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V0,18m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu chương V2,06m3
49Vữa bê tông M75 lấp đế trụ đèn cao ápTheo yêu cầu chương V2,2m2
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,144100m2
51Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V0,936m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V0,019100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,019100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,019100m3
55Khung móng trụ đènTheo yêu cầu chương V7bộ
56Vận chuyển cột thép vào vị trí lắp dựngTheo yêu cầu chương V1tấn
57Lắp đặt cột đèn chiếu sáng cao áp H= 8m, mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu chương V71 cột
58Lắp cần đèn đơn F60, vươn cao 2m, vươn xa 1,5m mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu chương V71 cần đèn
59Lắp đèn cao áp sodium 250WTheo yêu cầu chương V71 choá
60Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu chương V11 tủ
61Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu chương V71 bảng
62Đánh số cộtTheo yêu cầu chương V0,710 cột
63Gia công và đóng cọc chống sét thép góc 63x63x6-2,5mTheo yêu cầu chương V7cọc
64Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mmTheo yêu cầu chương V3,510 m
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V12,863m3
66Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,129100m3
B TRẠM BIẾN ÁP 100KV VÀ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ DOANH TRẠI C14/PTM/F361
1Cắt mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V4810m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalTheo yêu cầu chương V2,4100m2
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V0,48100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,48100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V0,48100m3
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu chương V0,312100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,5 kg/m2Theo yêu cầu chương V2,4100m2
8Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu chương V134,4m3
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa HDPE D195/150Theo yêu cầu chương V4,8100m
10Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,25mTheo yêu cầu chương V480m
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chương V1,2100m2
12Gạch thẻ bảo vệ cáp 200x95x60Theo yêu cầu chương V4.800viên
13Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạchTheo yêu cầu chương V4,81000v
14Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo yêu cầu chương V33,825m3
15Đắp đất đường ống cốngTheo yêu cầu chương V85,464m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V0,489100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,489100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,489100m3
19Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp 24KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Theo yêu cầu chương V5100m
20Lắp đặt đầu cáp 24KV 3x240mm2Theo yêu cầu chương V2đầu cáp
21Hộp nối cáp ngầm trung thếTheo yêu cầu chương V2hộp
22Lắp đặt hộp cáp ngầm trung thếTheo yêu cầu chương V2hộp
23Bộ colie cùm ống thép D114Theo yêu cầu chương V6Bộ
24Bộ giá đỡ đầu cáp ngầmTheo yêu cầu chương V2Bộ
25Lắp đặt giá đỡ cáp ngầmTheo yêu cầu chương V21 bộ
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V6,387m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V0,289m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu chương V2,475m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,066100m2
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V2,129m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu chương V0,043100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,043100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,043100m3
34Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tôngTheo yêu cầu chương V1cột
35Lắp đặt kết cấu các loại, xà bê tôngTheo yêu cầu chương V1bộ
36Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu chương V1cột
37Xây gạch không nung 200x95x60, xây bệ đỡ tủ MRU, hạ thếvữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V0,383m3
38Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V2,13m2
39Giá thép đỡ máy biến áp (Bao gồm: Giá đỡ, máng che, nắp đỡ, mặt bích thân trụ.... )Theo yêu cầu chương V1bộ
40Lắp đặt máy biến ápTheo yêu cầu chương V11 máy
41Lắp đặt cáp 24KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2Theo yêu cầu chương V0,1100m
42kéo rải cáp hạ thế 0.6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA 1x50mm2Theo yêu cầu chương V0,2100m
43kéo rải cáp tiếp địa 0.6/1KV CU/PVC 1x50mm2Theo yêu cầu chương V0,12100m
44Máng cáp trung thếTheo yêu cầu chương V1bộ
45Máng cáp hạ thếTheo yêu cầu chương V1bộ
46Lắp đặt đầu cáp TLPUG 24KV 3x50mm2Theo yêu cầu chương V1đầu cáp
47Lắp đặt đầu cáp ELBOW 24KV 3x50mm2Theo yêu cầu chương V1đầu cáp
48Đầu cốt đồng M95Theo yêu cầu chương V110 đầu cốt
49Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu chương V0,810 đầu cốt
50Kéo rải dây tín hiệu 0,6/1KV CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V0,06100m
51Lắp đặt tủ RMU 24KV 3 ngănTheo yêu cầu chương V11 tủ
52Lắp đặt tủ hạ thế tổngTheo yêu cầu chương V11 tủ
53Gia công và đóng cọc chống sét thép góc 63x63x6-2,5mTheo yêu cầu chương V8cọc
54Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmTheo yêu cầu chương V2,610 m
55Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mmTheo yêu cầu chương V1,510 m
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V15,58m3
57Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,156100m3
58Thí nghiệm máy biến ápTheo yêu cầu chương V1máy
59Thí nghiệm AptomatTheo yêu cầu chương V7cái
60Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 40ATheo yêu cầu chương V8cái
61Thí nghiệm biến dòng điện Theo yêu cầu chương V9cái
62Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu chương V4tụ
63Thí nghiệm Ampemet, Vonmet có bộ biến đổi4cái
64Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Theo yêu cầu chương V3phân đoạn
65Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu chương V1bộ
66Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnTheo yêu cầu chương V31 vị trí
67Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu chương V9cái
68Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo yêu cầu chương V9Chuỗi
69Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu chương V9bộ
70Thí nghiệm dao cách ly 3pha 630A-24KVTheo yêu cầu chương V2bộ
71Thí nghiệm tủ trung thế RMUTheo yêu cầu chương V3bộ
72Thí nghiệm Rơle công suất phản kháng kỹ thuật sốTheo yêu cầu chương V1bộ
73Thí nghiệm mạch sơ đồ logicTheo yêu cầu chương V1hệ thống
74Chi phí thí nghiệm thông mạch cáp ngầm 24kVTheo yêu cầu chương V3Tuyến
75Chi phí huy động xe chuyên dụng thí nghiệmTheo yêu cầu chương V1Tbộ
C THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 100KVA-22/0,4KV TẠI CỤM C14/PTM/F361
1MÁY BIẾN ÁP 100KVA 22/0,4KVTheo yêu cầu chương V1CÁI
2Hộp che cực máy biến ápTheo yêu cầu chương V1Bộ
3Bộ báo sự cố đầu cáp trung thếTheo yêu cầu chương V1Bộ
4Bộ sấy đầu cáp trung thếTheo yêu cầu chương V1Bộ
5TỦ RMU 24KV 3 NGĂN 630A 20KA/STheo yêu cầu chương V1CÁI
6TỦ HẠ THẾ TỔNG 600V-150ATheo yêu cầu chương V1TỦ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
3
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ)75
2 Chỉ huy phó công trình 1 Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ)53
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ)33
4 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng 1 Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)33
5 Kỹ sư kỹ thuật điện hoặc tương đương 3 Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)33
6 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng, kỹ sư điện hoặc tương đương có CC định giá hạng III trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5KW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
2 Cần trục ô tô 10T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
3 Ô tô tải 10T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
4 Máy trộn 250l Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
5 Máy khoan 4,5KW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
7 Máy cắt bê tông 1,5kw Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
8 Xe nâng - chiều cao nâng: tới 18m Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
9 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
10 Máy đo điện trở Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->