Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210124981-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Thị trấn Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210124856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Nga Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-22 13:43:00 đến ngày 2021-03-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,668,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.002057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.00411E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND là công trình dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư công trình xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≤ 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy gia công thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 30
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà làm việc 01 tầng
1Phá dỡ các hạng mục công trình: Nhà mái tôn, nhà cấp 4, nhà hợp tác, nhà vệ sinh, nhà phát sóng bằng máy đào 1,25m3 có gắn đầu búa thủy lựcTheo bản vẽ đã được duyệt5ca
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ đã được duyệt2,1171100m3
3Mua đất đắp, mỏ đất Phú Nham, cự ly vận chuyển 15Km, hệ số 1,13Theo bản vẽ đã được duyệt239,2323m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt2,3923100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt2,3923100m3
6Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt2,3923100m3
7Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt7,497m3
8Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt1,4244100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt2,2661m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,4306100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt6,664m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,8201100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,0824tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ đã được duyệt1,3063tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt19,4269m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt1,5035100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,5969tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt1,5154tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo bản vẽ đã được duyệt16,5389m3
20Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ đã được duyệt0,5149100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,4178100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,4178100m3
23Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo bản vẽ đã được duyệt33,11m3
24Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ đã được duyệt0,6312100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ đã được duyệt0,7364100m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt1,0771100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,1177tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,8769tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt6,2m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,9689100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,2806tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt1,1861tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt6,62m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ đã được duyệt2,8714100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt3,7679tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt34,65m3
37Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo bản vẽ đã được duyệt82,2328m3
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt265,372m2
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt673,336m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt37,8594m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt96,89m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt287,14m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt119,68m
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt105,108m2
45Lát đá bậc tam cấpTheo bản vẽ đã được duyệt12,072m2
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt20,333m3
47Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt203,33m2
48Con tiện lan can bằng bê tôngTheo bản vẽ đã được duyệt100Cái
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt303,2314m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt1.057,3716m2
51Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ đã được duyệt1,4752tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt137,4361m2
53Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ đã được duyệt1,4752tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ đã được duyệt2,17100m2
55Sản xuất lắp dựng tôn úp nócTheo bản vẽ đã được duyệt34,274m
56Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo bản vẽ đã được duyệt44,24m2
57Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo bản vẽ đã được duyệt31,92m2
58Hoa sắt cửa sổ 16*16*1,2Theo bản vẽ đã được duyệt31,92m2
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ đã được duyệt20bộ
60Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ đã được duyệt10cái
61Tủ điện âm tườngTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
62Hộp điện 400x250x200Theo bản vẽ đã được duyệt11cái
63Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt11cái
64Lắp đặt ô cắm đôiTheo bản vẽ đã được duyệt50cái
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo bản vẽ đã được duyệt247,5m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt150m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt200m
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo bản vẽ đã được duyệt9cái
69Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
70Bình chữa cháy MFZ (4kg)Theo bản vẽ đã được duyệt3bình
71Bình chữa cháy CO2 (3kg)Theo bản vẽ đã được duyệt3bình
72Hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 600x500x180Theo bản vẽ đã được duyệt3bình
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,195100m
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo bản vẽ đã được duyệt15cái
75Cầu thu rácTheo bản vẽ đã được duyệt5Cái
B Hạng mục 2: Nhà ăn, bếp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt1,5552m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,2955100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,4412m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,0839100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt1,728m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,3019100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,0291tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,4027tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt6,8326m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,4021100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0904tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,8193tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt4,42m3
14Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ đã được duyệt0,1331100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,113100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,113100m3
17Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo bản vẽ đã được duyệt13,95m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ đã được duyệt0,1532100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ đã được duyệt0,1787100m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,3485100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0395tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,2841tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,03m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,3116100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0849tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,3573tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,21m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ đã được duyệt0,8043100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,7703tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt8,1m3
31Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo bản vẽ đã được duyệt30,013m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt112,636m2
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt140,81m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt16,8264m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt31,16m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt80,43m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt48,88m
38Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt81,0084m2
39Lát đá bậc tam cấpTheo bản vẽ đã được duyệt7,416m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo bản vẽ đã được duyệt47,09m2
41Con tiện lan can bằng bê tôngTheo bản vẽ đã được duyệt16Cái
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt129,4624m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt252,3988m2
44Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo bản vẽ đã được duyệt9,72m2
45Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo bản vẽ đã được duyệt6,48m2
46Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dày 6,38mm, cửa sổ mở hấtTheo bản vẽ đã được duyệt0,96m2
47Hoa sắt cửa sổ 16*16*1,2Theo bản vẽ đã được duyệt6,48m2
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ đã được duyệt9bộ
49Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
50Tủ điện âm tườngTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
51Hộp điện 400x250x200Theo bản vẽ đã được duyệt8cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt8cái
53Lắp đặt ô cắm đôiTheo bản vẽ đã được duyệt13cái
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo bản vẽ đã được duyệt57,18m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt60m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt80m
57Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo bản vẽ đã được duyệt2cái
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,144100m
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo bản vẽ đã được duyệt12cái
61Cầu thu rácTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,066100m
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
C Hạng mục 3: Nhà vệ sinh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt1,053m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,2001100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,4891m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,0929100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt1,296m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,2264100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,0171tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,2736tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt4,91m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,2188100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0616tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,2598tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,11m3
14Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ đã được duyệt0,1028100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,2056100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,2056100m3
17Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo bản vẽ đã được duyệt4,7336m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ đã được duyệt0,0594100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ đã được duyệt0,0693100m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,2614100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0292tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,2154tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,52m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,1632100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0374tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,2023tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,36m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ đã được duyệt0,3725100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,5419tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,7253m3
31Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo bản vẽ đã được duyệt15,4556m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt119,638m2
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt136,9636m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt12,6198m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt16,32m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt37,25m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt48,88m
38Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt37,6884m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt26,2484m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt64,8m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt132,2578m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt190,5388m2
43Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo bản vẽ đã được duyệt7,152m2
44Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dày 6,38mm, cửa sổ mở hấtTheo bản vẽ đã được duyệt2,4m2
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ đã được duyệt5bộ
46Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
47Tủ điện âm tườngTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
48Hộp điện 400x250x200Theo bản vẽ đã được duyệt5cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt5cái
50Lắp đặt ô cắm đôiTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo bản vẽ đã được duyệt34,38m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt50m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt50m
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo bản vẽ đã được duyệt2cái
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,144100m
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo bản vẽ đã được duyệt12cái
58Cầu chắn rácTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,1100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,2100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,15100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,05100m
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt16cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo bản vẽ đã được duyệt9cái
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
67Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ đã được duyệt3bộ
68Lắp đặt chậu tiểu nữTheo bản vẽ đã được duyệt3bộ
69Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
70Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
71Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
72Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo bản vẽ đã được duyệt1bể
73Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,8531m3
74Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,1621100m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,78m3
76Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ đã được duyệt0,0052100m2
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,1012tấn
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,672m3
79Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo bản vẽ đã được duyệt3,4186m3
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt13,52m2
81Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt22,269m2
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ đã được duyệt0,0296100m2
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,0385tấn
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ đã được duyệt0,672m3
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ đã được duyệt51cấu kiện
D Hạng mục 4: Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt3,072m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt1,2622m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,88m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo bản vẽ đã được duyệt3,162m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,162m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ đã được duyệt0,0914tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0844tấn
8Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ đã được duyệt0,1413tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo bản vẽ đã được duyệt0,0914tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0843tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ đã được duyệt0,1413tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo bản vẽ đã được duyệt0,3128100m2
E Hạng mục 5: Cổng tường rào, sân đường nội bộ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt2,448m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo bản vẽ đã được duyệt0,288m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,016100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,0164tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,3319m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,0563100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,008tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,044tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,3098m3
10Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo bản vẽ đã được duyệt0,3686m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt12,8m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo bản vẽ đã được duyệt20m
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt12,8m2
14Thanh ray V50x5Theo bản vẽ đã được duyệt1bộ
15Sản xuất và lắp dựng cổng khung thép hộp 40x80x1,4, chi tiết thép đặc, sơn chống rỉ 1 nước, sơn ngoài 2 nước màu xanh lá câyTheo bản vẽ đã được duyệt9,72m2
16Sản xuất và lắp dựng biển hiệu khung thép tấm alumin KT: 500x6000Theo bản vẽ đã được duyệt1bộ
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt3,6355m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,6907100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt8,554m3
20Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo bản vẽ đã được duyệt62,181m3
21Xây cột trụ bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo bản vẽ đã được duyệt4,2302m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,2632100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0394tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,2407tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,8952m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ đã được duyệt0,3136100m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt157,92m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt76,912m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt526,4m
30Sản xuất lắp dựng nan bê tôngTheo bản vẽ đã được duyệt131,6m
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt336,896m2
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ đã được duyệt1,4114100m3
33Nilon lótTheo bản vẽ đã được duyệt705,71m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt70,571m3
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt5,704m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo bản vẽ đã được duyệt1,518m3
37Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo bản vẽ đã được duyệt1,518m3
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt9,2m2
39Trồng cây sao đenTheo bản vẽ đã được duyệt16cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.002057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.00411E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND là công trình dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư công trình xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 - 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≤ 1.25m3 Hoạt động tốt1
2 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
5 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
8 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
11 Máy phát điện Hoạt động tốt1
12 Máy gia công thép Hoạt động tốt1
13 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
14 Máy tời điện Hoạt động tốt1
15 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
16 Giàn giáo thép Hoạt động tốt30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->