Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210124981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Thị trấn Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Nga Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 13:43:00 đến ngày 2021-03-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,668,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.002057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.00411E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND là công trình dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư công trình xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≤ 1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy gia công thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà làm việc 01 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ các hạng mục công trình: Nhà mái tôn, nhà cấp 4, nhà hợp tác, nhà vệ sinh, nhà phát sóng bằng máy đào 1,25m3 có gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | ca |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,1171 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp, mỏ đất Phú Nham, cự ly vận chuyển 15Km, hệ số 1,13 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 239,2323 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,3923 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,3923 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,3923 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7,497 | m3 |
| 8 | Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,4244 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,2661 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4306 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,664 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,8201 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0824 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,3063 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 19,4269 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,5035 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,5969 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,5154 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16,5389 | m3 |
| 20 | Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,5149 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4178 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4178 | 100m3 |
| 23 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | Theo bản vẽ đã được duyệt | 33,11 | m3 |
| 24 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,6312 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,7364 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,0771 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1177 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,8769 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,2 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,9689 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2806 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,1861 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,62 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,8714 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,7679 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 34,65 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | Theo bản vẽ đã được duyệt | 82,2328 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 265,372 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 673,336 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 37,8594 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 96,89 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 287,14 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 119,68 | m |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 105,108 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12,072 | m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20,333 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 203,33 | m2 |
| 48 | Con tiện lan can bằng bê tông | Theo bản vẽ đã được duyệt | 100 | Cái |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 303,2314 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1.057,3716 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,4752 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 137,436 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,4752 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,17 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc | Theo bản vẽ đã được duyệt | 34,274 | m |
| 56 | Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo bản vẽ đã được duyệt | 44,24 | m2 |
| 57 | Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo bản vẽ đã được duyệt | 31,92 | m2 |
| 58 | Hoa sắt cửa sổ 16*16*1,2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 31,92 | m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | cái |
| 61 | Tủ điện âm tường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Hộp điện 400x250x200 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 50 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 247,5 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 150 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 200 | m |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Bình chữa cháy MFZ (4kg) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | bình |
| 71 | Bình chữa cháy CO2 (3kg) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | bình |
| 72 | Hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 600x500x180 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | bình |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,195 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15 | cái |
| 75 | Cầu thu rác | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | Cái |
| B | Hạng mục 2: Nhà ăn, bếp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,5552 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2955 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4412 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0839 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3019 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0291 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4027 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,8326 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4021 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0904 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,8193 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,42 | m3 |
| 14 | Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1331 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,113 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,113 | 100m3 |
| 17 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | Theo bản vẽ đã được duyệt | 13,95 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1532 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1787 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3485 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0395 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2841 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,03 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3116 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0849 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3573 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,21 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,8043 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,7703 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8,1 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | Theo bản vẽ đã được duyệt | 30,013 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 112,636 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 140,81 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16,8264 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 31,16 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 80,43 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 48,88 | m |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 81,0084 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7,416 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 47,09 | m2 |
| 41 | Con tiện lan can bằng bê tông | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16 | Cái |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 129,4624 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 252,3988 | m2 |
| 44 | Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9,72 | m2 |
| 45 | Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,48 | m2 |
| 46 | Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dày 6,38mm, cửa sổ mở hất | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,96 | m2 |
| 47 | Hoa sắt cửa sổ 16*16*1,2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,48 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Tủ điện âm tường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Hộp điện 400x250x200 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 13 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 57,18 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 80 | m |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,144 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12 | cái |
| 61 | Cầu thu rác | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,066 | 100m |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,053 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2001 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4891 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0929 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,296 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2264 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0171 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2736 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,91 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2188 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0616 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2598 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,11 | m3 |
| 14 | Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1028 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2056 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2056 | 100m3 |
| 17 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,7336 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0594 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0693 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2614 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0292 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2154 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,52 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1632 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0374 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2023 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,36 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3725 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,5419 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,7253 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15,4556 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 119,638 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 136,9636 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12,6198 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16,32 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 37,25 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 48,88 | m |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 37,6884 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 26,2484 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 64,8 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 132,2578 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 190,5388 | m2 |
| 43 | Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7,152 | m2 |
| 44 | Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dày 6,38mm, cửa sổ mở hất | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,4 | m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Tủ điện âm tường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Hộp điện 400x250x200 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 34,38 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,144 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,15 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,05 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bể |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,8531 | m3 |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1621 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,78 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0052 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1012 | tấn |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,672 | m3 |
| 79 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,4186 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 13,52 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 22,269 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0296 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0385 | tấn |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,672 | m3 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| D | Hạng mục 4: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,072 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,2622 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,88 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,162 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,162 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0914 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0844 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1413 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0914 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0843 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1413 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3128 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: Cổng tường rào, sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,448 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0164 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3319 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0563 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,008 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,044 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3098 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3686 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12,8 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12,8 | m2 |
| 14 | Thanh ray V50x5 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng cổng khung thép hộp 40x80x1,4, chi tiết thép đặc, sơn chống rỉ 1 nước, sơn ngoài 2 nước màu xanh lá cây | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9,72 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng biển hiệu khung thép tấm alumin KT: 500x6000 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,6355 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,6907 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8,554 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | Theo bản vẽ đã được duyệt | 62,181 | m3 |
| 21 | Xây cột trụ bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,2302 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2632 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0394 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2407 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,8952 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3136 | 100m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 157,92 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 76,912 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 526,4 | m |
| 30 | Sản xuất lắp dựng nan bê tông | Theo bản vẽ đã được duyệt | 131,6 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 336,896 | m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,4114 | 100m3 |
| 33 | Nilon lót | Theo bản vẽ đã được duyệt | 705,71 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 70,571 | m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,704 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,518 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,518 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9,2 | m2 |
| 39 | Trồng cây sao đen | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.002057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.00411E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND là công trình dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư công trình xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | - 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≤ 1.25m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy gia công thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Giàn giáo thép | Hoạt động tốt | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi