Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Phát triển hệ thống thông tin, truyền thông theo hướng hiện đại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210124835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Phát triển hệ thống thông tin, truyền thông theo hướng hiện đại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 08:28:00 đến ngày 2021-03-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,747,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6206275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.241255E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.222.959.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.445.919.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét hoặc kỹ sư thông tin, truyền thông, công nghệ thông tin, điện, điện tử viễn thông, tin học và có chứng chỉ giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Thông tin, Truyền thông, Tin học, Công nghệ thông tin. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét hoặc kỹ sư thông tin, truyền thông, công nghệ thông tin, điện, điện tử viễn thông, tin học và có chứng chỉ giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm mài ≥ 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun sơn ≥ 400m2/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHƯỜNG YÊN NINH | |||
| B | Xây dựng phường Yên Ninh | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu | Theo quy định hiện hành | 1,44 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp rộng | Theo quy định hiện hành | 6,1425 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 6,1425 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,144 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ M250 đá 1x2, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,4 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 0,1023 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột anten tự đứng có độ cao cột anten | Theo quy định hiện hành | 1 | cột |
| 8 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, (thép dẹt 40x4) | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 9 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo quy định hiện hành | 1 | hệ thống |
| 10 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo quy định hiện hành | 5 | điện cực |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4mm | Theo quy định hiện hành | 5 | điện cực |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1 | cột |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Sơn báo hiệu cho cột Anten, loại cột 21m | Theo quy định hiện hành | 1 | cột |
| 15 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà có ống nhựa bảo vệ đi nổi (cáp đồng bọc M16 từ tổ tiếp đất đến thiết bị phòng máy) | Theo quy định hiện hành | 18 | m |
| 16 | Xây hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | Theo quy định hiện hành | 1 | hố ga |
| 17 | Đổ bê tông nắp hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | Theo quy định hiện hành | 1 | hố ga |
| C | Thiết bị phường Yên Ninh (Hệ thống Đài truyền thanh không dây) | |||
| 1 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz Máy phát thanh FM Stereo công suất 50w dải tần 54 – 68 MHz Công suất danh định 50w – 120 w Tần số (54 – 68) Mhz. Hệ thống máy phát thanh FM Stereo có thể chạy công suất 120w (Có thể điều chỉnh tuyến tính công suất từ10w đến 120w). Nguồn khối kích dùng nguồn Swiching nhập ngoại. Nguồn khối công suất dùng nguồn Swiching nhập ngoại. Điều chế FM Modul (Modulator). Khối kích công suất cao tần dùng Modul . Khối công suất cao tần dùng Modul. Khối chỉ thị các thông số: Công suất, hệ số sóng đứng , nguồn, dòng tiêu thụ, nhiệt độ, của máy phát bằng LCD 16x4. Bộ lọc hài. Công suất máy tăng từ từ khi khởi động máy . Điện áp nguồn: 220VAC; 50/60Hz. Nhiệt độ hoạt động: 0 độ C – 50 độ C. Tủ máy: Rack 19 inch 5U. Máy phát thanh bán dẫn hoàn toàn công nghệ COLD – FET. Công suất ra có thể lên đến 120w . Làm mát bằng gió. Toàn bộ phụ kiện dây zắc kèm theo đồng bộ Máy phát thanh FM Stereo công suất 50W đạt tiêu chuẩn TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. Máy phát thanh FM Stereo công suất 50w đạt tiêu chuẩn việt nam có TCVN 6850 - 1: 2001. Máy phát thanh FM Stereo công suất 50W đạt tiêu chuẩn đối với phát xạ vô tuyến điện, an toàn bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ đáp ứng các yêu cầu tại các quy chuẩn việt nam QCVN70: 2013 BTTTT. | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 2 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol Hệ thống Anten phát FM gồm 02 Dipole. Hệ thống Anten phát thanh FM Stereo có dải tần số làm việc trong toàn dải (54 – 68) Mhz Hệ thống Anten phát FM có hệ số bức xạ tăng ích: 2dB. Hệ thống Anten phát FM có phân cực đứng: phát vô hướng . Trở kháng của hệ thống Anten 50Ω.Bộ chia 2. Cáp phối hợp 02 sợi . Hệ thống Anten phát FM được sản xuất bằng INOX không gỉ. Bộ chia 2Kích thước: 30cmx20cmx0,2cmCáp nhánh8AThiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp cao tầnLoại 8ATrở kháng 50Ω. | Theo quy định hiện hành | 28 | mét |
| 4 | Bộ gá AntenBộ gá Anten phát, bộ chia 2+ bộ gá các thiết bị vào cộtThiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015.Kích thước 30 cm x 20 cm x 0,2 cm.Kèm theo các ốc vít đồng bộ. | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyệnTần số thu: (88 – 108) Mhz.Cụm loa không dây có công suất ra 50w, có 02 đường ra loaĐộ nhạy cao sử dụng kỹ thuật lập trình vi điều khiển :Độ nhậy: ≤15 dBĐộ ổn định cao, không di tầnĐiện áp sử dụng: 220VAC ± 10%, (50 – 60) Hz.Tuner: Độ nhậy cao, tần số thu ổn định, sử dụng khóa pha PLL kỹ thuật số Độ nhậy cao, sử dụng kỹ thuật lập trình vi điều khiểnDải âm thanh (40 - 15000) HzTỷ số tín hiệu trên tạp âm 56 dBTrở kháng đầu ra: 8ΩMức tín hiệu ra: 1Vpp.Tuner: Nhập ngoại.Dò tần số bằng Dip – Switch và tự động.Kèm theo Anten thu, các phụ kiện cáp, zắc tương thích các loại.Thiết bị được sản xuất trên quy trình sản xuất đạt tiêu chuẩn chứng nhận quản lý chất lượng TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015 | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhómCông nghệ sử dụng: Kỹ thuật sốKhống chế toàn bộ các cụm loa trong vùng phủ sóngToàn bộ các cụm loa không dây trong vùng phủ sóng chỉ được phép hoạt động khi nhận được lệnh cho phép từ trung tâm và sẽ cắt hoàn toàn nếu như nhận được lệnh ngừng làm việc hoặc mất sóng cao tầnSố lượng không hạn chế các cụm loa có điều khiển trong hệ thống được điều khiển độc lập với nhauBàn điều khiển trung tâm được sử dụng công nghệ điều khiển mã hóa: Mã đa tần Phương thức điều khiển: Điều khiển liên tục trong thời gian phát sóng mà không ảnh hưởng đến chất lượng sóng âm tần Dây nguồnDây tín hiệu.Dùng phần mềm cao cấp. Linh kiện nhập ngoại.Thiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015.Bàn điều kiển: Encoder đã được đo lường thử nghiệm chất lượng tại Trung tâm Tin học và Đo lường – ĐTHVN. | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 7 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHzTần số làm việc (54 – 68) Mhz.Bước nhảy tần số: 100Khz Độ nhạy: 15dBm ± 3dBmCụm loa không dây có công suất ra 50w, 25w x 2 cổng, (Có 02 đường ra 02 loa) Hiển thị LCDHiển thị kênh giải mãDò tần số thu: Bằng phímChế độ Mic hoạt động phát thông báo trực tiếpĐiện áp sử dụng: 80VAC – 240 VAC, 50HzĐộ nhạy cao sử dụng kỹ thuật lập trình vi điều khiển:Độ nhạy: ≤ 15dBµV .Độ ổn định cao, không di tần.Tuner: Độ nhậy cao, tần số thu ổn định, sử dụng khóa pha PLL kỹ thuật số . Độ nhậy cao, sử dụng kỹ thuật lập trình vi điều khiển. Dò tần số bằng Dip – Switch.Số kênh giải mã: 100 kênh.Phương thức giải mã: giải mã liên tục .Có đường cắm Mic, cụm thu tích hợp Card giải mã đa tần. Có chức năng do sóng tự động và bằng tay.Tự động tắt khi không thu được tín hiệu từ máy phát trung tâm.Có bộ lưu giữ vĩnh viễn các thông số hoạt động của máy thu khi mất điện, khi có điện máy hoạt động trở lại bình thường .Độ nhạy giới hạn bởi nhiễu 28 dBµV.Méo phi tuyến âm tần (THD ) trong dải ( 40 – 15000) Hz ≤ 2,3 % .Dải âm thanh (40 – 15000) Hz .Tỷ số tín hiệu trên tạp âm 56 dB.Trở kháng đầu ra 8Ω .Thiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015.Cụm loa không dây đã được đo thử nghiệm chất lượng tại Trung tâm tin học và đo lường Đài Truyền hình Việt Nam. | Theo quy định hiện hành | 10 | Cái |
| 8 | Loa phóng thanh 25WCông suất 25wTrở kháng 16 ômCông suất tối đa: 40w Thanh áp: 102 – 105 dBDải tần làm việc: 200 - 4500 (Hz)Nhiệt độ làm việc: Đến 55 độ CVật liệu chế tại: Nhựa ABS, PA gia cường | Theo quy định hiện hành | 20 | Cái |
| 9 | Card giải mã tín hiệuCông nghệ giải mã: RDSSố kênh giải mã: 100 kênhGiải mã bằng kỹ thuật số.Thiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. | Theo quy định hiện hành | 10 | Cái |
| 10 | Mixer âm thanh 4 đườngBàn Mixer 4 đường Mixer BTECH – F4 - USB Số đầu vào/Đầu ra 2 đường vào Micro4 đường raĐộ nhạy đầu vào Micro: - 60DbTrở kháng vào Micro: 600ΩCó thể điều chỉnh âm lượng từng đầu vào riêng biệt, có chuyển mạch để lựa chọn một hoặc nhiều đầu vào: Đáp ứngĐiện áp cung cấp: 220VAC – 50 HzThiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 11 | Micro có dây kèm chân đếMicrophone type : Dynamic (di chuyển cuộn dây)Đáp ứng tần số : 60Hz ÷ 18000HzTrở kháng đầu ra (tại 1000Hz) : 300 ΩĐộ nhạy (tại 1000Hz) :- 56 Dbv/Pa (1,5mV) ; 1 Pa = 94 Db/PSLJắc nối: connector audio chuyên dụng 3-pinCấu trúc vỏ: nhôm đúc, mầu đenCông tắc on/off: dạng nút trượt có khoảng cách ngắnKèm cáp micro chuyên dụng (4m) và chân micro để bàn | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 12 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loaDây nguồn và dây tín hiệu mắc loa súp đôi 2x0,75mm cho loa (Dây điện gồm 02 dây mỗi dây dẹt lõi thiết diện 0,75) Chất liệu lõi: ĐồngTiết diện lõi: 2x0,75 mm2 Điện áp hoạt động: 220V – 50/60 HzĐiện trở lớn nhất của ruột dẫn ( 20 độ C): 24,74Ω/kmChất liệu vỏ: Cách điện PVC, vỏ bọc PVCHình dáng: Bọc dẹt hình Oval | Theo quy định hiện hành | 250 | mét |
| 13 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động tại trung tâmChức năng: Hẹn giờ bật tắt hệ thống điện, độ chính xác lên đến 0,05 giây. Chế độ: Hẹn giờ thiết lập thủ công. Bộ nhớ, chế độ lưu: Thiết lập hơn 20 mốc thời gian tắt mở tự động trong ngày. Các thiết lập được lưu ngay cả khi mất điện. Khoảng cách thời gian cài đặt tắt/mở tối thiểu 1 Phút. Khoảng cách thời gian cài đặt tắt/mở tối đa 168h (1 tuần lễ)Có pin chờ khi mất điện, không bị mất bộ nhớ hẹn giờ. Có thể chọn lịch làm việc cho timer trong cả tuần hoặc từng ngày riêng lẻ trong tuầnSai số thời gian của đồng hồ chuẩn trên máy: không quá 0.5s/ngày.Công suất tải: 25A, 220VACNguồn điện hoạt động: 220VAC-50HzNhiệt độ làm việc: -25 độ C đến 60 độ C | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 14 | Hệ thống đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh – Truyền hình tỉnh Yên BáiThu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên BáiĐầu thu Chảo thu 0,6 mLNB (Bộ khuếch đại tạp âm thấp)Dây tín hiệu 75 ôm, zắc 02 đầu | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 15 | Ổn áp 3KVACông suất: 3 kVAKích thước: 305 x 225 x 305mmTrọng lượng: 13.5kgĐiện áp vào: 50V ~ 250VĐiện áp ra: 100V - 220V ± 1,5 ~ 2%Tần số 49 ~ 62 HzThời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi: 0,4s ÷ 1s 500VA – 10.000 VA;0,8s ÷ 2s 15.000VA – 50.000 VANhiệt độ môi trường: -5°C ~ +40°CNguyên lý điều khiển: Động cơ Servo 1 chiềuĐộ cách điện: Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500VĐộ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 16 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máyChất liệu lõi: ĐồngTiết diện lõi: 2x1,5 mm2Điện áp hoạt động: 220V - 50/60HzĐiện trở lớn nhất của ruột dẫn (20 độ C): 12,6 Ω/kmChất liệu vỏ: Cách điện PVC, vỏ bọc PVCHình dáng: Bọc dẹt hình Oval | Theo quy định hiện hành | 30 | mét |
| 17 | Ổ cắm nguồn các thiết bị | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 18 | Hệ thống cột tự đứng bát giác Cao 21 métLoại cột: Cột đa giác côn, lắp ráp bởi các đốt cột bằng phương pháp chụp liên kếtVật liệu cột phù hợp tiêu chuẩn: JIS G3101 SS400Hệ thống cột được mạ nhúng nóng phù hợp tiêu chuẩn ASTM123Toàn bộ REN khung móng cột được mạ kẽm, chiều dài mạ ≥ chiều dài REN Thiết kế riêng cho việc lắp đặt Anten phát thanhMặt bích chân cột: D500x5mm08 đốt cộtĐốt 1: ф 356x5xф308 – 3500mmĐốt 2: ф 326x5xф285 – 3000mmĐốt 3: ф 303x5xф262 – 3000mmĐốt 4: ф 278x5xф237 – 3000mmĐốt 5: ф 252x4xф211 – 3000mmĐốt 6: ф 226x4xф185 – 3000mmĐốt 7: ф 199x4xф158 – 3000mmĐốt 8: ф 171x4xф130 – 3000mmKhung móng cột: Sử dụng khung móng cột với chiều dài 1350 mm liên kết với nhau bằng thép lập là 50x5 bằng phương pháp hàn điện, có 8 thanh đầu có ren M30 để bắt với mặt bích chân cột Phụ kiện kèm theo cột: Kim thu sét dài 1 mét, bộ tay treo chuyên dụng C185Thiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. | Theo quy định hiện hành | 1 | Cột |
| D | PHƯỜNG ĐỒNG TÂM | |||
| E | Xây dựng phường Đồng Tâm | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu | Theo quy định hiện hành | 1,44 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp rộng | Theo quy định hiện hành | 6,1425 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 6,1425 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,144 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ M250 đá 1x2, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,4 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 0,1023 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột anten tự đứng có độ cao cột anten | Theo quy định hiện hành | 1 | cột |
| 8 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, (thép dẹt 40x4) | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 9 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo quy định hiện hành | 1 | hệ thống |
| 10 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo quy định hiện hành | 5 | điện cực |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4mm | Theo quy định hiện hành | 5 | điện cực |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1 | cột |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Sơn báo hiệu cho cột Anten, loại cột 21m | Theo quy định hiện hành | 1 | cột |
| 15 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà có ống nhựa bảo vệ đi nổi (cáp đồng bọc M16 từ tổ tiếp đất đến thiết bị phòng máy) | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 16 | Xây hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | Theo quy định hiện hành | 1 | hố ga |
| 17 | Đổ bê tông nắp hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | Theo quy định hiện hành | 1 | hố ga |
| F | Thiết bị phường Đồng Tâm (Hệ thống Đài truyền thanh không dây) | |||
| 1 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz Máy phát thanh FM Stereo công suất 50w dải tần 54 – 68 MHz Công suất danh định 50w – 120 w Tần số (54 – 68) Mhz. Hệ thống máy phát thanh FM Stereo có thể chạy công suất 120w (Có thể điều chỉnh tuyến tính công suất từ10w đến 120w). Nguồn khối kích dùng nguồn Swiching nhập ngoại. Nguồn khối công suất dùng nguồn Swiching nhập ngoại. Điều chế FM Modul (Modulator). Khối kích công suất cao tần dùng Modul . Khối công suất cao tần dùng Modul. Khối chỉ thị các thông số: Công suất, hệ số sóng đứng , nguồn, dòng tiêu thụ, nhiệt độ, của máy phát bằng LCD 16x4. Bộ lọc hài. Công suất máy tăng từ từ khi khởi động máy . Điện áp nguồn: 220VAC; 50/60Hz. Nhiệt độ hoạt động: 0 độ C – 50 độ C. Tủ máy: Rack 19 inch 5U. Máy phát thanh bán dẫn hoàn toàn công nghệ COLD – FET. Công suất ra có thể lên đến 120w . Làm mát bằng gió. Toàn bộ phụ kiện dây zắc kèm theo đồng bộ Máy phát thanh FM Stereo công suất 50W đạt tiêu chuẩn TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. Máy phát thanh FM Stereo công suất 50w đạt tiêu chuẩn việt nam có TCVN 6850 - 1: 2001. Máy phát thanh FM Stereo công suất 50W đạt tiêu chuẩn đối với phát xạ vô tuyến điện, an toàn bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ đáp ứng các yêu cầu tại các quy chuẩn việt nam QCVN70: 2013 BTTTT. | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 2 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol Hệ thống Anten phát FM gồm 02 Dipole. Hệ thống Anten phát thanh FM Stereo có dải tần số làm việc trong toàn dải (54 – 68) Mhz Hệ thống Anten phát FM có hệ số bức xạ tăng ích: 2dB. Hệ thống Anten phát FM có phân cực đứng: phát vô hướng . Trở kháng của hệ thống Anten 50Ω.Bộ chia 2. Cáp phối hợp 02 sợi . Hệ thống Anten phát FM được sản xuất bằng INOX không gỉ. Bộ chia 2Kích thước: 30cmx20cmx0,2cmCáp nhánh8AThiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp cao tầnLoại 8ATrở kháng 50Ω. | Theo quy định hiện hành | 27 | mét |
| 4 | Bộ gá AntenBộ gá Anten phát, bộ chia 2+ bộ gá các thiết bị vào cộtThiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015.Kích thước 30 cm x 20 cm x 0,2 cm.Kèm theo các ốc vít đồng bộ. | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyệnTần số thu: (88 – 108) Mhz.Cụm loa không dây có công suất ra 50w, có 02 đường ra loaĐộ nhạy cao sử dụng kỹ thuật lập trình vi điều khiển :Độ nhậy: ≤15 dBĐộ ổn định cao, không di tầnĐiện áp sử dụng: 220VAC ± 10%, (50 – 60) Hz.Tuner: Độ nhậy cao, tần số thu ổn định, sử dụng khóa pha PLL kỹ thuật số Độ nhậy cao, sử dụng kỹ thuật lập trình vi điều khiểnDải âm thanh (40 - 15000) HzTỷ số tín hiệu trên tạp âm 56 dBTrở kháng đầu ra: 8ΩMức tín hiệu ra: 1Vpp.Tuner: Nhập ngoại.Dò tần số bằng Dip – Switch và tự động.Kèm theo Anten thu, các phụ kiện cáp, zắc tương thích các loại.Thiết bị được sản xuất trên quy trình sản xuất đạt tiêu chuẩn chứng nhận quản lý chất lượng TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015 | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhómCông nghệ sử dụng: Kỹ thuật sốKhống chế toàn bộ các cụm loa trong vùng phủ sóngToàn bộ các cụm loa không dây trong vùng phủ sóng chỉ được phép hoạt động khi nhận được lệnh cho phép từ trung tâm và sẽ cắt hoàn toàn nếu như nhận được lệnh ngừng làm việc hoặc mất sóng cao tầnSố lượng không hạn chế các cụm loa có điều khiển trong hệ thống được điều khiển độc lập với nhauBàn điều khiển trung tâm được sử dụng công nghệ điều khiển mã hóa: Mã đa tần Phương thức điều khiển: Điều khiển liên tục trong thời gian phát sóng mà không ảnh hưởng đến chất lượng sóng âm tần Dây nguồnDây tín hiệu.Dùng phần mềm cao cấp. Linh kiện nhập ngoại.Thiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015.Bàn điều kiển: Encoder đã được đo lường thử nghiệm chất lượng tại Trung tâm Tin học và Đo lường – ĐTHVN. | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 7 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHzTần số làm việc (54 – 68) Mhz.Bước nhảy tần số: 100Khz Độ nhạy: 15dBm ± 3dBmCụm loa không dây có công suất ra 50w, 25w x 2 cổng, (Có 02 đường ra 02 loa) Hiển thị LCDHiển thị kênh giải mãDò tần số thu: Bằng phímChế độ Mic hoạt động phát thông báo trực tiếpĐiện áp sử dụng: 80VAC – 240 VAC, 50HzĐộ nhạy cao sử dụng kỹ thuật lập trình vi điều khiển:Độ nhạy: ≤ 15dBµV .Độ ổn định cao, không di tần.Tuner: Độ nhậy cao, tần số thu ổn định, sử dụng khóa pha PLL kỹ thuật số . Độ nhậy cao, sử dụng kỹ thuật lập trình vi điều khiển. Dò tần số bằng Dip – Switch.Số kênh giải mã: 100 kênh.Phương thức giải mã: giải mã liên tục .Có đường cắm Mic, cụm thu tích hợp Card giải mã đa tần. Có chức năng do sóng tự động và bằng tay.Tự động tắt khi không thu được tín hiệu từ máy phát trung tâm.Có bộ lưu giữ vĩnh viễn các thông số hoạt động của máy thu khi mất điện, khi có điện máy hoạt động trở lại bình thường .Độ nhạy giới hạn bởi nhiễu 28 dBµV.Méo phi tuyến âm tần (THD ) trong dải ( 40 – 15000) Hz ≤ 2,3 % .Dải âm thanh (40 – 15000) Hz .Tỷ số tín hiệu trên tạp âm 56 dB.Trở kháng đầu ra 8Ω .Thiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015.Cụm loa không dây đã được đo thử nghiệm chất lượng tại Trung tâm tin học và đo lường Đài Truyền hình Việt Nam. | Theo quy định hiện hành | 11 | Cái |
| 8 | Loa phóng thanh 25WCông suất 25wTrở kháng 16 ômCông suất tối đa: 40w Thanh áp: 102 – 105 dBDải tần làm việc: 200 - 4500 (Hz)Nhiệt độ làm việc: Đến 55 độ CVật liệu chế tại: Nhựa ABS, PA gia cường | Theo quy định hiện hành | 22 | Cái |
| 9 | Card giải mã tín hiệuCông nghệ giải mã: RDSSố kênh giải mã: 100 kênhGiải mã bằng kỹ thuật số.Thiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. | Theo quy định hiện hành | 11 | Cái |
| 10 | Mixer âm thanh 4 đườngBàn Mixer 4 đường Mixer BTECH – F4 - USB Số đầu vào/Đầu ra 2 đường vào Micro4 đường raĐộ nhạy đầu vào Micro: - 60DbTrở kháng vào Micro: 600ΩCó thể điều chỉnh âm lượng từng đầu vào riêng biệt, có chuyển mạch để lựa chọn một hoặc nhiều đầu vào: Đáp ứngĐiện áp cung cấp: 220VAC – 50 HzThiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 11 | Micro có dây kèm chân đếMicrophone type : Dynamic (di chuyển cuộn dây)Đáp ứng tần số : 60Hz ÷ 18000HzTrở kháng đầu ra (tại 1000Hz) : 300 ΩĐộ nhạy (tại 1000Hz) :- 56 Dbv/Pa (1,5mV) ; 1 Pa = 94 Db/PSLJắc nối: connector audio chuyên dụng 3-pinCấu trúc vỏ: nhôm đúc, mầu đenCông tắc on/off: dạng nút trượt có khoảng cách ngắnKèm cáp micro chuyên dụng (4m) và chân micro để bàn | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 12 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loaDây nguồn và dây tín hiệu mắc loa súp đôi 2x0,75mm cho loa (Dây điện gồm 02 dây mỗi dây dẹt lõi thiết diện 0,75) Chất liệu lõi: ĐồngTiết diện lõi: 2x0,75 mm2 Điện áp hoạt động: 220V – 50/60 HzĐiện trở lớn nhất của ruột dẫn ( 20 độ C): 24,74Ω/kmChất liệu vỏ: Cách điện PVC, vỏ bọc PVCHình dáng: Bọc dẹt hình Oval | Theo quy định hiện hành | 275 | mét |
| 13 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động tại trung tâmChức năng: Hẹn giờ bật tắt hệ thống điện, độ chính xác lên đến 0,05 giây. Chế độ: Hẹn giờ thiết lập thủ công. Bộ nhớ, chế độ lưu: Thiết lập hơn 20 mốc thời gian tắt mở tự động trong ngày. Các thiết lập được lưu ngay cả khi mất điện. Khoảng cách thời gian cài đặt tắt/mở tối thiểu 1 Phút. Khoảng cách thời gian cài đặt tắt/mở tối đa 168h (1 tuần lễ)Có pin chờ khi mất điện, không bị mất bộ nhớ hẹn giờ. Có thể chọn lịch làm việc cho timer trong cả tuần hoặc từng ngày riêng lẻ trong tuầnSai số thời gian của đồng hồ chuẩn trên máy: không quá 0.5s/ngày.Công suất tải: 25A, 220VACNguồn điện hoạt động: 220VAC-50HzNhiệt độ làm việc: -25 độ C đến 60 độ C | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 14 | Hệ thống đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh – Truyền hình tỉnh Yên BáiThu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên BáiĐầu thu Chảo thu 0,6 mLNB (Bộ khuếch đại tạp âm thấp)Dây tín hiệu 75 ôm, zắc 02 đầu | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 15 | Ổn áp 3KVACông suất: 3 kVAKích thước: 305 x 225 x 305mmTrọng lượng: 13.5kgĐiện áp vào: 50V ~ 250VĐiện áp ra: 100V - 220V ± 1,5 ~ 2%Tần số 49 ~ 62 HzThời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi: 0,4s ÷ 1s 500VA – 10.000 VA;0,8s ÷ 2s 15.000VA – 50.000 VANhiệt độ môi trường: -5°C ~ +40°CNguyên lý điều khiển: Động cơ Servo 1 chiềuĐộ cách điện: Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500VĐộ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 16 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máyChất liệu lõi: ĐồngTiết diện lõi: 2x1,5 mm2Điện áp hoạt động: 220V - 50/60HzĐiện trở lớn nhất của ruột dẫn (20 độ C): 12,6 Ω/kmChất liệu vỏ: Cách điện PVC, vỏ bọc PVCHình dáng: Bọc dẹt hình Oval | Theo quy định hiện hành | 30 | mét |
| 17 | Ổ cắm nguồn các thiết bị | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 18 | Hệ thống cột tự đứng bát giác Cao 21 métLoại cột: Cột đa giác côn, lắp ráp bởi các đốt cột bằng phương pháp chụp liên kếtVật liệu cột phù hợp tiêu chuẩn: JIS G3101 SS400Hệ thống cột được mạ nhúng nóng phù hợp tiêu chuẩn ASTM123Toàn bộ REN khung móng cột được mạ kẽm, chiều dài mạ ≥ chiều dài REN Thiết kế riêng cho việc lắp đặt Anten phát thanhMặt bích chân cột: D500x5mm08 đốt cộtĐốt 1: ф 356x5xф308 – 3500mmĐốt 2: ф 326x5xф285 – 3000mmĐốt 3: ф 303x5xф262 – 3000mmĐốt 4: ф 278x5xф237 – 3000mmĐốt 5: ф 252x4xф211 – 3000mmĐốt 6: ф 226x4xф185 – 3000mmĐốt 7: ф 199x4xф158 – 3000mmĐốt 8: ф 171x4xф130 – 3000mmKhung móng cột: Sử dụng khung móng cột với chiều dài 1350 mm liên kết với nhau bằng thép lập là 50x5 bằng phương pháp hàn điện, có 8 thanh đầu có ren M30 để bắt với mặt bích chân cột Phụ kiện kèm theo cột: Kim thu sét dài 1 mét, bộ tay treo chuyên dụng C185Thiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. | Theo quy định hiện hành | 1 | Cột |
| G | PHƯỜNG NAM CƯỜNG | |||
| H | Xây dựng phường Nam Cường | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu | Theo quy định hiện hành | 1,44 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp rộng | Theo quy định hiện hành | 6,1425 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 6,1425 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,144 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ M250 đá 1x2, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,4 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 0,1023 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột anten tự đứng có độ cao cột anten | Theo quy định hiện hành | 1 | cột |
| 8 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, (thép dẹt 40x4) | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 9 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo quy định hiện hành | 1 | hệ thống |
| 10 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo quy định hiện hành | 5 | điện cực |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4mm | Theo quy định hiện hành | 5 | điện cực |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1 | cột |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Sơn báo hiệu cho cột Anten, loại cột 21m | Theo quy định hiện hành | 1 | cột |
| 15 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà có ống nhựa bảo vệ đi nổi (cáp đồng bọc M16 từ tổ tiếp đất đến thiết bị phòng máy) | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 16 | Xây hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | Theo quy định hiện hành | 1 | hố ga |
| 17 | Đổ bê tông nắp hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | Theo quy định hiện hành | 1 | hố ga |
| I | Thiết bị phường Nam Cường (Hệ thống Đài truyền thanh không dây) | |||
| 1 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz Máy phát thanh FM Stereo công suất 50w dải tần 54 – 68 MHz Công suất danh định 50w – 120 w Tần số (54 – 68) Mhz. Hệ thống máy phát thanh FM Stereo có thể chạy công suất 120w (Có thể điều chỉnh tuyến tính công suất từ10w đến 120w). Nguồn khối kích dùng nguồn Swiching nhập ngoại. Nguồn khối công suất dùng nguồn Swiching nhập ngoại. Điều chế FM Modul (Modulator). Khối kích công suất cao tần dùng Modul . Khối công suất cao tần dùng Modul. Khối chỉ thị các thông số: Công suất, hệ số sóng đứng , nguồn, dòng tiêu thụ, nhiệt độ, của máy phát bằng LCD 16x4. Bộ lọc hài. Công suất máy tăng từ từ khi khởi động máy . Điện áp nguồn: 220VAC; 50/60Hz. Nhiệt độ hoạt động: 0 độ C – 50 độ C. Tủ máy: Rack 19 inch 5U. Máy phát thanh bán dẫn hoàn toàn công nghệ COLD – FET. Công suất ra có thể lên đến 120w . Làm mát bằng gió. Toàn bộ phụ kiện dây zắc kèm theo đồng bộ Máy phát thanh FM Stereo công suất 50W đạt tiêu chuẩn TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. Máy phát thanh FM Stereo công suất 50w đạt tiêu chuẩn việt nam có TCVN 6850 - 1: 2001. Máy phát thanh FM Stereo công suất 50W đạt tiêu chuẩn đối với phát xạ vô tuyến điện, an toàn bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ đáp ứng các yêu cầu tại các quy chuẩn việt nam QCVN70: 2013 BTTTT. | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 2 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol Hệ thống Anten phát FM gồm 02 Dipole. Hệ thống Anten phát thanh FM Stereo có dải tần số làm việc trong toàn dải (54 – 68) Mhz Hệ thống Anten phát FM có hệ số bức xạ tăng ích: 2dB. Hệ thống Anten phát FM có phân cực đứng: phát vô hướng . Trở kháng của hệ thống Anten 50Ω.Bộ chia 2. Cáp phối hợp 02 sợi . Hệ thống Anten phát FM được sản xuất bằng INOX không gỉ. Bộ chia 2Kích thước: 30cmx20cmx0,2cmCáp nhánh8AThiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp cao tầnLoại 8ATrở kháng 50Ω. | Theo quy định hiện hành | 50 | mét |
| 4 | Bộ gá AntenBộ gá Anten phát, bộ chia 2+ bộ gá các thiết bị vào cộtThiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015.Kích thước 30 cm x 20 cm x 0,2 cm.Kèm theo các ốc vít đồng bộ. | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyệnTần số thu: (88 – 108) Mhz.Cụm loa không dây có công suất ra 50w, có 02 đường ra loaĐộ nhạy cao sử dụng kỹ thuật lập trình vi điều khiển :Độ nhậy: ≤15 dBĐộ ổn định cao, không di tầnĐiện áp sử dụng: 220VAC ± 10%, (50 – 60) Hz.Tuner: Độ nhậy cao, tần số thu ổn định, sử dụng khóa pha PLL kỹ thuật số Độ nhậy cao, sử dụng kỹ thuật lập trình vi điều khiểnDải âm thanh (40 - 15000) HzTỷ số tín hiệu trên tạp âm 56 dBTrở kháng đầu ra: 8ΩMức tín hiệu ra: 1Vpp.Tuner: Nhập ngoại.Dò tần số bằng Dip – Switch và tự động.Kèm theo Anten thu, các phụ kiện cáp, zắc tương thích các loại.Thiết bị được sản xuất trên quy trình sản xuất đạt tiêu chuẩn chứng nhận quản lý chất lượng TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015 | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhómCông nghệ sử dụng: Kỹ thuật sốKhống chế toàn bộ các cụm loa trong vùng phủ sóngToàn bộ các cụm loa không dây trong vùng phủ sóng chỉ được phép hoạt động khi nhận được lệnh cho phép từ trung tâm và sẽ cắt hoàn toàn nếu như nhận được lệnh ngừng làm việc hoặc mất sóng cao tầnSố lượng không hạn chế các cụm loa có điều khiển trong hệ thống được điều khiển độc lập với nhauBàn điều khiển trung tâm được sử dụng công nghệ điều khiển mã hóa: Mã đa tần Phương thức điều khiển: Điều khiển liên tục trong thời gian phát sóng mà không ảnh hưởng đến chất lượng sóng âm tần Dây nguồnDây tín hiệu.Dùng phần mềm cao cấp. Linh kiện nhập ngoại.Thiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015.Bàn điều kiển: Encoder đã được đo lường thử nghiệm chất lượng tại Trung tâm Tin học và Đo lường – ĐTHVN. | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 7 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHzTần số làm việc (54 – 68) Mhz.Bước nhảy tần số: 100Khz Độ nhạy: 15dBm ± 3dBmCụm loa không dây có công suất ra 50w, 25w x 2 cổng, (Có 02 đường ra 02 loa) Hiển thị LCDHiển thị kênh giải mãDò tần số thu: Bằng phímChế độ Mic hoạt động phát thông báo trực tiếpĐiện áp sử dụng: 80VAC – 240 VAC, 50HzĐộ nhạy cao sử dụng kỹ thuật lập trình vi điều khiển:Độ nhạy: ≤ 15dBµV .Độ ổn định cao, không di tần.Tuner: Độ nhậy cao, tần số thu ổn định, sử dụng khóa pha PLL kỹ thuật số . Độ nhậy cao, sử dụng kỹ thuật lập trình vi điều khiển. Dò tần số bằng Dip – Switch.Số kênh giải mã: 100 kênh.Phương thức giải mã: giải mã liên tục .Có đường cắm Mic, cụm thu tích hợp Card giải mã đa tần. Có chức năng do sóng tự động và bằng tay.Tự động tắt khi không thu được tín hiệu từ máy phát trung tâm.Có bộ lưu giữ vĩnh viễn các thông số hoạt động của máy thu khi mất điện, khi có điện máy hoạt động trở lại bình thường .Độ nhạy giới hạn bởi nhiễu 28 dBµV.Méo phi tuyến âm tần (THD ) trong dải ( 40 – 15000) Hz ≤ 2,3 % .Dải âm thanh (40 – 15000) Hz .Tỷ số tín hiệu trên tạp âm 56 dB.Trở kháng đầu ra 8Ω .Thiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015.Cụm loa không dây đã được đo thử nghiệm chất lượng tại Trung tâm tin học và đo lường Đài Truyền hình Việt Nam. | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 8 | Loa phóng thanh 25WCông suất 25wTrở kháng 16 ômCông suất tối đa: 40w Thanh áp: 102 – 105 dBDải tần làm việc: 200 - 4500 (Hz)Nhiệt độ làm việc: Đến 55 độ CVật liệu chế tại: Nhựa ABS, PA gia cường | Theo quy định hiện hành | 10 | Cái |
| 9 | Card giải mã tín hiệuCông nghệ giải mã: RDSSố kênh giải mã: 100 kênhGiải mã bằng kỹ thuật số.Thiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 10 | Mixer âm thanh 4 đườngBàn Mixer 4 đường Mixer BTECH – F4 - USB Số đầu vào/Đầu ra 2 đường vào Micro4 đường raĐộ nhạy đầu vào Micro: - 60DbTrở kháng vào Micro: 600ΩCó thể điều chỉnh âm lượng từng đầu vào riêng biệt, có chuyển mạch để lựa chọn một hoặc nhiều đầu vào: Đáp ứngĐiện áp cung cấp: 220VAC – 50 HzThiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 11 | Micro có dây kèm chân đếMicrophone type : Dynamic (di chuyển cuộn dây)Đáp ứng tần số : 60Hz ÷ 18000HzTrở kháng đầu ra (tại 1000Hz) : 300 ΩĐộ nhạy (tại 1000Hz) :- 56 Dbv/Pa (1,5mV) ; 1 Pa = 94 Db/PSLJắc nối: connector audio chuyên dụng 3-pinCấu trúc vỏ: nhôm đúc, mầu đenCông tắc on/off: dạng nút trượt có khoảng cách ngắnKèm cáp micro chuyên dụng (4m) và chân micro để bàn | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 12 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loaDây nguồn và dây tín hiệu mắc loa súp đôi 2x0,75mm cho loa (Dây điện gồm 02 dây mỗi dây dẹt lõi thiết diện 0,75) Chất liệu lõi: ĐồngTiết diện lõi: 2x0,75 mm2 Điện áp hoạt động: 220V – 50/60 HzĐiện trở lớn nhất của ruột dẫn ( 20 độ C): 24,74Ω/kmChất liệu vỏ: Cách điện PVC, vỏ bọc PVCHình dáng: Bọc dẹt hình Oval | Theo quy định hiện hành | 125 | mét |
| 13 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động tại trung tâmChức năng: Hẹn giờ bật tắt hệ thống điện, độ chính xác lên đến 0,05 giây. Chế độ: Hẹn giờ thiết lập thủ công. Bộ nhớ, chế độ lưu: Thiết lập hơn 20 mốc thời gian tắt mở tự động trong ngày. Các thiết lập được lưu ngay cả khi mất điện. Khoảng cách thời gian cài đặt tắt/mở tối thiểu 1 Phút. Khoảng cách thời gian cài đặt tắt/mở tối đa 168h (1 tuần lễ)Có pin chờ khi mất điện, không bị mất bộ nhớ hẹn giờ. Có thể chọn lịch làm việc cho timer trong cả tuần hoặc từng ngày riêng lẻ trong tuầnSai số thời gian của đồng hồ chuẩn trên máy: không quá 0.5s/ngày.Công suất tải: 25A, 220VACNguồn điện hoạt động: 220VAC-50HzNhiệt độ làm việc: -25 độ C đến 60 độ C | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 14 | Hệ thống đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh – Truyền hình tỉnh Yên BáiThu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên BáiĐầu thu Chảo thu 0,6 mLNB (Bộ khuếch đại tạp âm thấp)Dây tín hiệu 75 ôm, zắc 02 đầu | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 15 | Ổn áp 3KVACông suất: 3 kVAKích thước: 305 x 225 x 305mmTrọng lượng: 13.5kgĐiện áp vào: 50V ~ 250VĐiện áp ra: 100V - 220V ± 1,5 ~ 2%Tần số 49 ~ 62 HzThời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi: 0,4s ÷ 1s 500VA – 10.000 VA;0,8s ÷ 2s 15.000VA – 50.000 VANhiệt độ môi trường: -5°C ~ +40°CNguyên lý điều khiển: Động cơ Servo 1 chiềuĐộ cách điện: Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500VĐộ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 16 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máyChất liệu lõi: ĐồngTiết diện lõi: 2x1,5 mm2Điện áp hoạt động: 220V - 50/60HzĐiện trở lớn nhất của ruột dẫn (20 độ C): 12,6 Ω/kmChất liệu vỏ: Cách điện PVC, vỏ bọc PVCHình dáng: Bọc dẹt hình Oval | Theo quy định hiện hành | 30 | mét |
| 17 | Ổ cắm nguồn các thiết bị | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 18 | Hệ thống cột tự đứng bát giác Cao 21 métLoại cột: Cột đa giác côn, lắp ráp bởi các đốt cột bằng phương pháp chụp liên kếtVật liệu cột phù hợp tiêu chuẩn: JIS G3101 SS400Hệ thống cột được mạ nhúng nóng phù hợp tiêu chuẩn ASTM123Toàn bộ REN khung móng cột được mạ kẽm, chiều dài mạ ≥ chiều dài REN Thiết kế riêng cho việc lắp đặt Anten phát thanhMặt bích chân cột: D500x5mm08 đốt cộtĐốt 1: ф 356x5xф308 – 3500mmĐốt 2: ф 326x5xф285 – 3000mmĐốt 3: ф 303x5xф262 – 3000mmĐốt 4: ф 278x5xф237 – 3000mmĐốt 5: ф 252x4xф211 – 3000mmĐốt 6: ф 226x4xф185 – 3000mmĐốt 7: ф 199x4xф158 – 3000mmĐốt 8: ф 171x4xф130 – 3000mmKhung móng cột: Sử dụng khung móng cột với chiều dài 1350 mm liên kết với nhau bằng thép lập là 50x5 bằng phương pháp hàn điện, có 8 thanh đầu có ren M30 để bắt với mặt bích chân cột Phụ kiện kèm theo cột: Kim thu sét dài 1 mét, bộ tay treo chuyên dụng C185Thiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. | Theo quy định hiện hành | 1 | Cột |
| J | XÃ TÂN THỊNH | |||
| K | Xây dựng xã Tân Thịnh | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu | Theo quy định hiện hành | 1,44 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp rộng | Theo quy định hiện hành | 6,1425 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 6,1425 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,144 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ M250 đá 1x2, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,4 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 0,1023 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột anten tự đứng có độ cao cột anten | Theo quy định hiện hành | 1 | cột |
| 8 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, (thép dẹt 40x4) | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 9 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo quy định hiện hành | 1 | hệ thống |
| 10 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo quy định hiện hành | 5 | điện cực |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4mm | Theo quy định hiện hành | 5 | điện cực |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1 | cột |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Sơn báo hiệu cho cột Anten, loại cột 21m | Theo quy định hiện hành | 1 | cột |
| 15 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà có ống nhựa bảo vệ đi nổi (cáp đồng bọc M16 từ tổ tiếp đất đến thiết bị phòng máy) | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 16 | Xây hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | Theo quy định hiện hành | 1 | hố ga |
| 17 | Đổ bê tông nắp hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | Theo quy định hiện hành | 1 | hố ga |
| L | Thiết bị xã Tân Thịnh (Hệ thống Đài truyền thanh không dây) | |||
| 1 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz Máy phát thanh FM Stereo công suất 50w dải tần 54 – 68 MHz Công suất danh định 50w – 120 w Tần số (54 – 68) Mhz. Hệ thống máy phát thanh FM Stereo có thể chạy công suất 120w (Có thể điều chỉnh tuyến tính công suất từ10w đến 120w). Nguồn khối kích dùng nguồn Swiching nhập ngoại. Nguồn khối công suất dùng nguồn Swiching nhập ngoại. Điều chế FM Modul (Modulator). Khối kích công suất cao tần dùng Modul . Khối công suất cao tần dùng Modul. Khối chỉ thị các thông số: Công suất, hệ số sóng đứng , nguồn, dòng tiêu thụ, nhiệt độ, của máy phát bằng LCD 16x4. Bộ lọc hài. Công suất máy tăng từ từ khi khởi động máy . Điện áp nguồn: 220VAC; 50/60Hz. Nhiệt độ hoạt động: 0 độ C – 50 độ C. Tủ máy: Rack 19 inch 5U. Máy phát thanh bán dẫn hoàn toàn công nghệ COLD – FET. Công suất ra có thể lên đến 120w . Làm mát bằng gió. Toàn bộ phụ kiện dây zắc kèm theo đồng bộ Máy phát thanh FM Stereo công suất 50W đạt tiêu chuẩn TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. Máy phát thanh FM Stereo công suất 50w đạt tiêu chuẩn việt nam có TCVN 6850 - 1: 2001. Máy phát thanh FM Stereo công suất 50W đạt tiêu chuẩn đối với phát xạ vô tuyến điện, an toàn bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ đáp ứng các yêu cầu tại các quy chuẩn việt nam QCVN70: 2013 BTTTT. | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 2 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol Hệ thống Anten phát FM gồm 02 Dipole. Hệ thống Anten phát thanh FM Stereo có dải tần số làm việc trong toàn dải (54 – 68) Mhz Hệ thống Anten phát FM có hệ số bức xạ tăng ích: 2dB. Hệ thống Anten phát FM có phân cực đứng: phát vô hướng . Trở kháng của hệ thống Anten 50Ω.Bộ chia 2. Cáp phối hợp 02 sợi . Hệ thống Anten phát FM được sản xuất bằng INOX không gỉ. Bộ chia 2Kích thước: 30cmx20cmx0,2cmCáp nhánh8AThiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp cao tầnLoại 8ATrở kháng 50Ω. | Theo quy định hiện hành | 45 | mét |
| 4 | Bộ gá AntenBộ gá Anten phát, bộ chia 2+ bộ gá các thiết bị vào cộtThiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015.Kích thước 30 cm x 20 cm x 0,2 cm.Kèm theo các ốc vít đồng bộ. | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyệnTần số thu: (88 – 108) Mhz.Cụm loa không dây có công suất ra 50w, có 02 đường ra loaĐộ nhạy cao sử dụng kỹ thuật lập trình vi điều khiển :Độ nhậy: ≤15 dBĐộ ổn định cao, không di tầnĐiện áp sử dụng: 220VAC ± 10%, (50 – 60) Hz.Tuner: Độ nhậy cao, tần số thu ổn định, sử dụng khóa pha PLL kỹ thuật số Độ nhậy cao, sử dụng kỹ thuật lập trình vi điều khiểnDải âm thanh (40 - 15000) HzTỷ số tín hiệu trên tạp âm 56 dBTrở kháng đầu ra: 8ΩMức tín hiệu ra: 1Vpp.Tuner: Nhập ngoại.Dò tần số bằng Dip – Switch và tự động.Kèm theo Anten thu, các phụ kiện cáp, zắc tương thích các loại.Thiết bị được sản xuất trên quy trình sản xuất đạt tiêu chuẩn chứng nhận quản lý chất lượng TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015 | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhómCông nghệ sử dụng: Kỹ thuật sốKhống chế toàn bộ các cụm loa trong vùng phủ sóngToàn bộ các cụm loa không dây trong vùng phủ sóng chỉ được phép hoạt động khi nhận được lệnh cho phép từ trung tâm và sẽ cắt hoàn toàn nếu như nhận được lệnh ngừng làm việc hoặc mất sóng cao tầnSố lượng không hạn chế các cụm loa có điều khiển trong hệ thống được điều khiển độc lập với nhauBàn điều khiển trung tâm được sử dụng công nghệ điều khiển mã hóa: Mã đa tần Phương thức điều khiển: Điều khiển liên tục trong thời gian phát sóng mà không ảnh hưởng đến chất lượng sóng âm tần Dây nguồnDây tín hiệu.Dùng phần mềm cao cấp. Linh kiện nhập ngoại.Thiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015.Bàn điều kiển: Encoder đã được đo lường thử nghiệm chất lượng tại Trung tâm Tin học và Đo lường – ĐTHVN. | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 7 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHzTần số làm việc (54 – 68) Mhz.Bước nhảy tần số: 100Khz Độ nhạy: 15dBm ± 3dBmCụm loa không dây có công suất ra 50w, 25w x 2 cổng, (Có 02 đường ra 02 loa) Hiển thị LCDHiển thị kênh giải mãDò tần số thu: Bằng phímChế độ Mic hoạt động phát thông báo trực tiếpĐiện áp sử dụng: 80VAC – 240 VAC, 50HzĐộ nhạy cao sử dụng kỹ thuật lập trình vi điều khiển:Độ nhạy: ≤ 15dBµV .Độ ổn định cao, không di tần.Tuner: Độ nhậy cao, tần số thu ổn định, sử dụng khóa pha PLL kỹ thuật số . Độ nhậy cao, sử dụng kỹ thuật lập trình vi điều khiển. Dò tần số bằng Dip – Switch.Số kênh giải mã: 100 kênh.Phương thức giải mã: giải mã liên tục .Có đường cắm Mic, cụm thu tích hợp Card giải mã đa tần. Có chức năng do sóng tự động và bằng tay.Tự động tắt khi không thu được tín hiệu từ máy phát trung tâm.Có bộ lưu giữ vĩnh viễn các thông số hoạt động của máy thu khi mất điện, khi có điện máy hoạt động trở lại bình thường .Độ nhạy giới hạn bởi nhiễu 28 dBµV.Méo phi tuyến âm tần (THD ) trong dải ( 40 – 15000) Hz ≤ 2,3 % .Dải âm thanh (40 – 15000) Hz .Tỷ số tín hiệu trên tạp âm 56 dB.Trở kháng đầu ra 8Ω .Thiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015.Cụm loa không dây đã được đo thử nghiệm chất lượng tại Trung tâm tin học và đo lường Đài Truyền hình Việt Nam. | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 8 | Loa phóng thanh 25WCông suất 25wTrở kháng 16 ômCông suất tối đa: 40w Thanh áp: 102 – 105 dBDải tần làm việc: 200 - 4500 (Hz)Nhiệt độ làm việc: Đến 55 độ CVật liệu chế tại: Nhựa ABS, PA gia cường | Theo quy định hiện hành | 10 | Cái |
| 9 | Card giải mã tín hiệuCông nghệ giải mã: RDSSố kênh giải mã: 100 kênhGiải mã bằng kỹ thuật số.Thiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 10 | Mixer âm thanh 4 đườngBàn Mixer 4 đường Mixer BTECH – F4 - USB Số đầu vào/Đầu ra 2 đường vào Micro4 đường raĐộ nhạy đầu vào Micro: - 60DbTrở kháng vào Micro: 600ΩCó thể điều chỉnh âm lượng từng đầu vào riêng biệt, có chuyển mạch để lựa chọn một hoặc nhiều đầu vào: Đáp ứngĐiện áp cung cấp: 220VAC – 50 HzThiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 11 | Micro có dây kèm chân đếMicrophone type : Dynamic (di chuyển cuộn dây)Đáp ứng tần số : 60Hz ÷ 18000HzTrở kháng đầu ra (tại 1000Hz) : 300 ΩĐộ nhạy (tại 1000Hz) :- 56 Dbv/Pa (1,5mV) ; 1 Pa = 94 Db/PSLJắc nối: connector audio chuyên dụng 3-pinCấu trúc vỏ: nhôm đúc, mầu đenCông tắc on/off: dạng nút trượt có khoảng cách ngắnKèm cáp micro chuyên dụng (4m) và chân micro để bàn | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 12 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loaDây nguồn và dây tín hiệu mắc loa súp đôi 2x0,75mm cho loa (Dây điện gồm 02 dây mỗi dây dẹt lõi thiết diện 0,75) Chất liệu lõi: ĐồngTiết diện lõi: 2x0,75 mm2 Điện áp hoạt động: 220V – 50/60 HzĐiện trở lớn nhất của ruột dẫn ( 20 độ C): 24,74Ω/kmChất liệu vỏ: Cách điện PVC, vỏ bọc PVCHình dáng: Bọc dẹt hình Oval | Theo quy định hiện hành | 125 | mét |
| 13 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động tại trung tâmChức năng: Hẹn giờ bật tắt hệ thống điện, độ chính xác lên đến 0,05 giây. Chế độ: Hẹn giờ thiết lập thủ công. Bộ nhớ, chế độ lưu: Thiết lập hơn 20 mốc thời gian tắt mở tự động trong ngày. Các thiết lập được lưu ngay cả khi mất điện. Khoảng cách thời gian cài đặt tắt/mở tối thiểu 1 Phút. Khoảng cách thời gian cài đặt tắt/mở tối đa 168h (1 tuần lễ)Có pin chờ khi mất điện, không bị mất bộ nhớ hẹn giờ. Có thể chọn lịch làm việc cho timer trong cả tuần hoặc từng ngày riêng lẻ trong tuầnSai số thời gian của đồng hồ chuẩn trên máy: không quá 0.5s/ngày.Công suất tải: 25A, 220VACNguồn điện hoạt động: 220VAC-50HzNhiệt độ làm việc: -25 độ C đến 60 độ C | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 14 | Hệ thống đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh – Truyền hình tỉnh Yên BáiThu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên BáiĐầu thu Chảo thu 0,6 mLNB (Bộ khuếch đại tạp âm thấp)Dây tín hiệu 75 ôm, zắc 02 đầu | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 15 | Ổn áp 3KVACông suất: 3 kVAKích thước: 305 x 225 x 305mmTrọng lượng: 13.5kgĐiện áp vào: 50V ~ 250VĐiện áp ra: 100V - 220V ± 1,5 ~ 2%Tần số 49 ~ 62 HzThời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi: 0,4s ÷ 1s 500VA – 10.000 VA;0,8s ÷ 2s 15.000VA – 50.000 VANhiệt độ môi trường: -5°C ~ +40°CNguyên lý điều khiển: Động cơ Servo 1 chiềuĐộ cách điện: Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500VĐộ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 16 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máyChất liệu lõi: ĐồngTiết diện lõi: 2x1,5 mm2Điện áp hoạt động: 220V - 50/60HzĐiện trở lớn nhất của ruột dẫn (20 độ C): 12,6 Ω/kmChất liệu vỏ: Cách điện PVC, vỏ bọc PVCHình dáng: Bọc dẹt hình Oval | Theo quy định hiện hành | 30 | mét |
| 17 | Ổ cắm nguồn các thiết bị | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 18 | Hệ thống cột tự đứng bát giác Cao 21 métLoại cột: Cột đa giác côn, lắp ráp bởi các đốt cột bằng phương pháp chụp liên kếtVật liệu cột phù hợp tiêu chuẩn: JIS G3101 SS400Hệ thống cột được mạ nhúng nóng phù hợp tiêu chuẩn ASTM123Toàn bộ REN khung móng cột được mạ kẽm, chiều dài mạ ≥ chiều dài REN Thiết kế riêng cho việc lắp đặt Anten phát thanhMặt bích chân cột: D500x5mm08 đốt cộtĐốt 1: ф 356x5xф308 – 3500mmĐốt 2: ф 326x5xф285 – 3000mmĐốt 3: ф 303x5xф262 – 3000mmĐốt 4: ф 278x5xф237 – 3000mmĐốt 5: ф 252x4xф211 – 3000mmĐốt 6: ф 226x4xф185 – 3000mmĐốt 7: ф 199x4xф158 – 3000mmĐốt 8: ф 171x4xф130 – 3000mmKhung móng cột: Sử dụng khung móng cột với chiều dài 1350 mm liên kết với nhau bằng thép lập là 50x5 bằng phương pháp hàn điện, có 8 thanh đầu có ren M30 để bắt với mặt bích chân cột Phụ kiện kèm theo cột: Kim thu sét dài 1 mét, bộ tay treo chuyên dụng C185Thiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. | Theo quy định hiện hành | 1 | Cột |
| M | XÃ TUY LỘC | |||
| N | Xây dựng xã Tuy Lộc | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu | Theo quy định hiện hành | 1,44 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp rộng | Theo quy định hiện hành | 6,1425 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 6,1425 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,144 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ M250 đá 1x2, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,4 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 0,1023 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột anten tự đứng có độ cao cột anten | Theo quy định hiện hành | 1 | cột |
| 8 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, (thép dẹt 40x4) | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 9 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo quy định hiện hành | 1 | hệ thống |
| 10 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo quy định hiện hành | 5 | điện cực |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4mm | Theo quy định hiện hành | 5 | điện cực |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1 | cột |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Sơn báo hiệu cho cột Anten, loại cột 21m | Theo quy định hiện hành | 1 | cột |
| 15 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà có ống nhựa bảo vệ đi nổi (cáp đồng bọc M16 từ tổ tiếp đất đến thiết bị phòng máy) | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 16 | Xây hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | Theo quy định hiện hành | 1 | hố ga |
| 17 | Đổ bê tông nắp hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | Theo quy định hiện hành | 1 | hố ga |
| O | Thiết bị xã Tuy Lộc (Hệ thống Đài truyền thanh không dây) | |||
| 1 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz Máy phát thanh FM Stereo công suất 50w dải tần 54 – 68 MHz Công suất danh định 50w – 120 w Tần số (54 – 68) Mhz. Hệ thống máy phát thanh FM Stereo có thể chạy công suất 120w (Có thể điều chỉnh tuyến tính công suất từ10w đến 120w). Nguồn khối kích dùng nguồn Swiching nhập ngoại. Nguồn khối công suất dùng nguồn Swiching nhập ngoại. Điều chế FM Modul (Modulator). Khối kích công suất cao tần dùng Modul . Khối công suất cao tần dùng Modul. Khối chỉ thị các thông số: Công suất, hệ số sóng đứng , nguồn, dòng tiêu thụ, nhiệt độ, của máy phát bằng LCD 16x4. Bộ lọc hài. Công suất máy tăng từ từ khi khởi động máy . Điện áp nguồn: 220VAC; 50/60Hz. Nhiệt độ hoạt động: 0 độ C – 50 độ C. Tủ máy: Rack 19 inch 5U. Máy phát thanh bán dẫn hoàn toàn công nghệ COLD – FET. Công suất ra có thể lên đến 120w . Làm mát bằng gió. Toàn bộ phụ kiện dây zắc kèm theo đồng bộ Máy phát thanh FM Stereo công suất 50W đạt tiêu chuẩn TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. Máy phát thanh FM Stereo công suất 50w đạt tiêu chuẩn việt nam có TCVN 6850 - 1: 2001. Máy phát thanh FM Stereo công suất 50W đạt tiêu chuẩn đối với phát xạ vô tuyến điện, an toàn bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ đáp ứng các yêu cầu tại các quy chuẩn việt nam QCVN70: 2013 BTTTT. | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 2 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol Hệ thống Anten phát FM gồm 02 Dipole. Hệ thống Anten phát thanh FM Stereo có dải tần số làm việc trong toàn dải (54 – 68) Mhz Hệ thống Anten phát FM có hệ số bức xạ tăng ích: 2dB. Hệ thống Anten phát FM có phân cực đứng: phát vô hướng . Trở kháng của hệ thống Anten 50Ω.Bộ chia 2. Cáp phối hợp 02 sợi . Hệ thống Anten phát FM được sản xuất bằng INOX không gỉ. Bộ chia 2Kích thước: 30cmx20cmx0,2cmCáp nhánh8AThiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp cao tầnLoại 8ATrở kháng 50Ω. | Theo quy định hiện hành | 35 | mét |
| 4 | Bộ gá AntenBộ gá Anten phát, bộ chia 2+ bộ gá các thiết bị vào cộtThiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015.Kích thước 30 cm x 20 cm x 0,2 cm.Kèm theo các ốc vít đồng bộ. | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyệnTần số thu: (88 – 108) Mhz.Cụm loa không dây có công suất ra 50w, có 02 đường ra loaĐộ nhạy cao sử dụng kỹ thuật lập trình vi điều khiển :Độ nhậy: ≤15 dBĐộ ổn định cao, không di tầnĐiện áp sử dụng: 220VAC ± 10%, (50 – 60) Hz.Tuner: Độ nhậy cao, tần số thu ổn định, sử dụng khóa pha PLL kỹ thuật số Độ nhậy cao, sử dụng kỹ thuật lập trình vi điều khiểnDải âm thanh (40 - 15000) HzTỷ số tín hiệu trên tạp âm 56 dBTrở kháng đầu ra: 8ΩMức tín hiệu ra: 1Vpp.Tuner: Nhập ngoại.Dò tần số bằng Dip – Switch và tự động.Kèm theo Anten thu, các phụ kiện cáp, zắc tương thích các loại.Thiết bị được sản xuất trên quy trình sản xuất đạt tiêu chuẩn chứng nhận quản lý chất lượng TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015 | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhómCông nghệ sử dụng: Kỹ thuật sốKhống chế toàn bộ các cụm loa trong vùng phủ sóngToàn bộ các cụm loa không dây trong vùng phủ sóng chỉ được phép hoạt động khi nhận được lệnh cho phép từ trung tâm và sẽ cắt hoàn toàn nếu như nhận được lệnh ngừng làm việc hoặc mất sóng cao tầnSố lượng không hạn chế các cụm loa có điều khiển trong hệ thống được điều khiển độc lập với nhauBàn điều khiển trung tâm được sử dụng công nghệ điều khiển mã hóa: Mã đa tần Phương thức điều khiển: Điều khiển liên tục trong thời gian phát sóng mà không ảnh hưởng đến chất lượng sóng âm tần Dây nguồnDây tín hiệu.Dùng phần mềm cao cấp. Linh kiện nhập ngoại.Thiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015.Bàn điều kiển: Encoder đã được đo lường thử nghiệm chất lượng tại Trung tâm Tin học và Đo lường – ĐTHVN. | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 7 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHzTần số làm việc (54 – 68) Mhz.Bước nhảy tần số: 100Khz Độ nhạy: 15dBm ± 3dBmCụm loa không dây có công suất ra 50w, 25w x 2 cổng, (Có 02 đường ra 02 loa) Hiển thị LCDHiển thị kênh giải mãDò tần số thu: Bằng phímChế độ Mic hoạt động phát thông báo trực tiếpĐiện áp sử dụng: 80VAC – 240 VAC, 50HzĐộ nhạy cao sử dụng kỹ thuật lập trình vi điều khiển:Độ nhạy: ≤ 15dBµV .Độ ổn định cao, không di tần.Tuner: Độ nhậy cao, tần số thu ổn định, sử dụng khóa pha PLL kỹ thuật số . Độ nhậy cao, sử dụng kỹ thuật lập trình vi điều khiển. Dò tần số bằng Dip – Switch.Số kênh giải mã: 100 kênh.Phương thức giải mã: giải mã liên tục .Có đường cắm Mic, cụm thu tích hợp Card giải mã đa tần. Có chức năng do sóng tự động và bằng tay.Tự động tắt khi không thu được tín hiệu từ máy phát trung tâm.Có bộ lưu giữ vĩnh viễn các thông số hoạt động của máy thu khi mất điện, khi có điện máy hoạt động trở lại bình thường .Độ nhạy giới hạn bởi nhiễu 28 dBµV.Méo phi tuyến âm tần (THD ) trong dải ( 40 – 15000) Hz ≤ 2,3 % .Dải âm thanh (40 – 15000) Hz .Tỷ số tín hiệu trên tạp âm 56 dB.Trở kháng đầu ra 8Ω .Thiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015.Cụm loa không dây đã được đo thử nghiệm chất lượng tại Trung tâm tin học và đo lường Đài Truyền hình Việt Nam. | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 8 | Loa phóng thanh 25WCông suất 25wTrở kháng 16 ômCông suất tối đa: 40w Thanh áp: 102 – 105 dBDải tần làm việc: 200 - 4500 (Hz)Nhiệt độ làm việc: Đến 55 độ CVật liệu chế tại: Nhựa ABS, PA gia cường | Theo quy định hiện hành | 12 | Cái |
| 9 | Card giải mã tín hiệuCông nghệ giải mã: RDSSố kênh giải mã: 100 kênhGiải mã bằng kỹ thuật số.Thiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 10 | Mixer âm thanh 4 đườngBàn Mixer 4 đường Mixer BTECH – F4 - USB Số đầu vào/Đầu ra 2 đường vào Micro4 đường raĐộ nhạy đầu vào Micro: - 60DbTrở kháng vào Micro: 600ΩCó thể điều chỉnh âm lượng từng đầu vào riêng biệt, có chuyển mạch để lựa chọn một hoặc nhiều đầu vào: Đáp ứngĐiện áp cung cấp: 220VAC – 50 HzThiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 11 | Micro có dây kèm chân đếMicrophone type : Dynamic (di chuyển cuộn dây)Đáp ứng tần số : 60Hz ÷ 18000HzTrở kháng đầu ra (tại 1000Hz) : 300 ΩĐộ nhạy (tại 1000Hz) :- 56 Dbv/Pa (1,5mV) ; 1 Pa = 94 Db/PSLJắc nối: connector audio chuyên dụng 3-pinCấu trúc vỏ: nhôm đúc, mầu đenCông tắc on/off: dạng nút trượt có khoảng cách ngắnKèm cáp micro chuyên dụng (4m) và chân micro để bàn | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 12 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loaDây nguồn và dây tín hiệu mắc loa súp đôi 2x0,75mm cho loa (Dây điện gồm 02 dây mỗi dây dẹt lõi thiết diện 0,75) Chất liệu lõi: ĐồngTiết diện lõi: 2x0,75 mm2 Điện áp hoạt động: 220V – 50/60 HzĐiện trở lớn nhất của ruột dẫn ( 20 độ C): 24,74Ω/kmChất liệu vỏ: Cách điện PVC, vỏ bọc PVCHình dáng: Bọc dẹt hình Oval | Theo quy định hiện hành | 150 | mét |
| 13 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động tại trung tâmChức năng: Hẹn giờ bật tắt hệ thống điện, độ chính xác lên đến 0,05 giây. Chế độ: Hẹn giờ thiết lập thủ công. Bộ nhớ, chế độ lưu: Thiết lập hơn 20 mốc thời gian tắt mở tự động trong ngày. Các thiết lập được lưu ngay cả khi mất điện. Khoảng cách thời gian cài đặt tắt/mở tối thiểu 1 Phút. Khoảng cách thời gian cài đặt tắt/mở tối đa 168h (1 tuần lễ)Có pin chờ khi mất điện, không bị mất bộ nhớ hẹn giờ. Có thể chọn lịch làm việc cho timer trong cả tuần hoặc từng ngày riêng lẻ trong tuầnSai số thời gian của đồng hồ chuẩn trên máy: không quá 0.5s/ngày.Công suất tải: 25A, 220VACNguồn điện hoạt động: 220VAC-50HzNhiệt độ làm việc: -25 độ C đến 60 độ C | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 14 | Hệ thống đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh – Truyền hình tỉnh Yên BáiThu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên BáiĐầu thu Chảo thu 0,6 mLNB (Bộ khuếch đại tạp âm thấp)Dây tín hiệu 75 ôm, zắc 02 đầu | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 15 | Ổn áp 3KVACông suất: 3 kVAKích thước: 305 x 225 x 305mmTrọng lượng: 13.5kgĐiện áp vào: 50V ~ 250VĐiện áp ra: 100V - 220V ± 1,5 ~ 2%Tần số 49 ~ 62 HzThời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi: 0,4s ÷ 1s 500VA – 10.000 VA;0,8s ÷ 2s 15.000VA – 50.000 VANhiệt độ môi trường: -5°C ~ +40°CNguyên lý điều khiển: Động cơ Servo 1 chiềuĐộ cách điện: Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500VĐộ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 16 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máyChất liệu lõi: ĐồngTiết diện lõi: 2x1,5 mm2Điện áp hoạt động: 220V - 50/60HzĐiện trở lớn nhất của ruột dẫn (20 độ C): 12,6 Ω/kmChất liệu vỏ: Cách điện PVC, vỏ bọc PVCHình dáng: Bọc dẹt hình Oval | Theo quy định hiện hành | 30 | mét |
| 17 | Ổ cắm nguồn các thiết bị | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 18 | Hệ thống cột tự đứng bát giác Cao 21 métLoại cột: Cột đa giác côn, lắp ráp bởi các đốt cột bằng phương pháp chụp liên kếtVật liệu cột phù hợp tiêu chuẩn: JIS G3101 SS400Hệ thống cột được mạ nhúng nóng phù hợp tiêu chuẩn ASTM123Toàn bộ REN khung móng cột được mạ kẽm, chiều dài mạ ≥ chiều dài REN Thiết kế riêng cho việc lắp đặt Anten phát thanhMặt bích chân cột: D500x5mm08 đốt cộtĐốt 1: ф 356x5xф308 – 3500mmĐốt 2: ф 326x5xф285 – 3000mmĐốt 3: ф 303x5xф262 – 3000mmĐốt 4: ф 278x5xф237 – 3000mmĐốt 5: ф 252x4xф211 – 3000mmĐốt 6: ф 226x4xф185 – 3000mmĐốt 7: ф 199x4xф158 – 3000mmĐốt 8: ф 171x4xф130 – 3000mmKhung móng cột: Sử dụng khung móng cột với chiều dài 1350 mm liên kết với nhau bằng thép lập là 50x5 bằng phương pháp hàn điện, có 8 thanh đầu có ren M30 để bắt với mặt bích chân cột Phụ kiện kèm theo cột: Kim thu sét dài 1 mét, bộ tay treo chuyên dụng C185Thiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. | Theo quy định hiện hành | 1 | Cột |
| P | XÃ MINH BẢO | |||
| Q | Xây dựng xã Minh Bảo | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu | Theo quy định hiện hành | 1,44 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường rãnh chôn cáp rộng | Theo quy định hiện hành | 6,1425 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 6,1425 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,144 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ M250 đá 1x2, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,4 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 0,1023 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột anten tự đứng có độ cao cột anten | Theo quy định hiện hành | 1 | cột |
| 8 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, (thép dẹt 40x4) | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 9 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo quy định hiện hành | 1 | hệ thống |
| 10 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo quy định hiện hành | 5 | điện cực |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40x40x4mm | Theo quy định hiện hành | 5 | điện cực |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1 | cột |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Sơn báo hiệu cho cột Anten, loại cột 21m | Theo quy định hiện hành | 1 | cột |
| 15 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà có ống nhựa bảo vệ đi nổi (cáp đồng bọc M16 từ tổ tiếp đất đến thiết bị phòng máy) | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 16 | Xây hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | Theo quy định hiện hành | 1 | hố ga |
| 17 | Đổ bê tông nắp hố ga kích thước 300x300x600 (bể tổ tiếp đất) | Theo quy định hiện hành | 1 | hố ga |
| R | Thiết bị xã Minh Bảo (Hệ thống Đài truyền thanh không dây) | |||
| 1 | Hệ thống máy phát sóng FM 50W dải tần 54-68 MHz Máy phát thanh FM Stereo công suất 50w dải tần 54 – 68 MHz Công suất danh định 50w – 120 w Tần số (54 – 68) Mhz. Hệ thống máy phát thanh FM Stereo có thể chạy công suất 120w (Có thể điều chỉnh tuyến tính công suất từ10w đến 120w). Nguồn khối kích dùng nguồn Swiching nhập ngoại. Nguồn khối công suất dùng nguồn Swiching nhập ngoại. Điều chế FM Modul (Modulator). Khối kích công suất cao tần dùng Modul . Khối công suất cao tần dùng Modul. Khối chỉ thị các thông số: Công suất, hệ số sóng đứng , nguồn, dòng tiêu thụ, nhiệt độ, của máy phát bằng LCD 16x4. Bộ lọc hài. Công suất máy tăng từ từ khi khởi động máy . Điện áp nguồn: 220VAC; 50/60Hz. Nhiệt độ hoạt động: 0 độ C – 50 độ C. Tủ máy: Rack 19 inch 5U. Máy phát thanh bán dẫn hoàn toàn công nghệ COLD – FET. Công suất ra có thể lên đến 120w . Làm mát bằng gió. Toàn bộ phụ kiện dây zắc kèm theo đồng bộ Máy phát thanh FM Stereo công suất 50W đạt tiêu chuẩn TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. Máy phát thanh FM Stereo công suất 50w đạt tiêu chuẩn việt nam có TCVN 6850 - 1: 2001. Máy phát thanh FM Stereo công suất 50W đạt tiêu chuẩn đối với phát xạ vô tuyến điện, an toàn bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ đáp ứng các yêu cầu tại các quy chuẩn việt nam QCVN70: 2013 BTTTT. | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 2 | Hệ thống Anten phát sóng 02 Dipol Hệ thống Anten phát FM gồm 02 Dipole. Hệ thống Anten phát thanh FM Stereo có dải tần số làm việc trong toàn dải (54 – 68) Mhz Hệ thống Anten phát FM có hệ số bức xạ tăng ích: 2dB. Hệ thống Anten phát FM có phân cực đứng: phát vô hướng . Trở kháng của hệ thống Anten 50Ω.Bộ chia 2. Cáp phối hợp 02 sợi . Hệ thống Anten phát FM được sản xuất bằng INOX không gỉ. Bộ chia 2Kích thước: 30cmx20cmx0,2cmCáp nhánh8AThiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp cao tầnLoại 8ATrở kháng 50Ω. | Theo quy định hiện hành | 35 | mét |
| 4 | Bộ gá AntenBộ gá Anten phát, bộ chia 2+ bộ gá các thiết bị vào cộtThiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015.Kích thước 30 cm x 20 cm x 0,2 cm.Kèm theo các ốc vít đồng bộ. | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng Đài huyệnTần số thu: (88 – 108) Mhz.Cụm loa không dây có công suất ra 50w, có 02 đường ra loaĐộ nhạy cao sử dụng kỹ thuật lập trình vi điều khiển :Độ nhậy: ≤15 dBĐộ ổn định cao, không di tầnĐiện áp sử dụng: 220VAC ± 10%, (50 – 60) Hz.Tuner: Độ nhậy cao, tần số thu ổn định, sử dụng khóa pha PLL kỹ thuật số Độ nhậy cao, sử dụng kỹ thuật lập trình vi điều khiểnDải âm thanh (40 - 15000) HzTỷ số tín hiệu trên tạp âm 56 dBTrở kháng đầu ra: 8ΩMức tín hiệu ra: 1Vpp.Tuner: Nhập ngoại.Dò tần số bằng Dip – Switch và tự động.Kèm theo Anten thu, các phụ kiện cáp, zắc tương thích các loại.Thiết bị được sản xuất trên quy trình sản xuất đạt tiêu chuẩn chứng nhận quản lý chất lượng TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015 | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn điều khiển trung tâm có thể điều khiển 30 nhómCông nghệ sử dụng: Kỹ thuật sốKhống chế toàn bộ các cụm loa trong vùng phủ sóngToàn bộ các cụm loa không dây trong vùng phủ sóng chỉ được phép hoạt động khi nhận được lệnh cho phép từ trung tâm và sẽ cắt hoàn toàn nếu như nhận được lệnh ngừng làm việc hoặc mất sóng cao tầnSố lượng không hạn chế các cụm loa có điều khiển trong hệ thống được điều khiển độc lập với nhauBàn điều khiển trung tâm được sử dụng công nghệ điều khiển mã hóa: Mã đa tần Phương thức điều khiển: Điều khiển liên tục trong thời gian phát sóng mà không ảnh hưởng đến chất lượng sóng âm tần Dây nguồnDây tín hiệu.Dùng phần mềm cao cấp. Linh kiện nhập ngoại.Thiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015.Bàn điều kiển: Encoder đã được đo lường thử nghiệm chất lượng tại Trung tâm Tin học và Đo lường – ĐTHVN. | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 7 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số dải tần 54-68 MHzTần số làm việc (54 – 68) Mhz.Bước nhảy tần số: 100Khz Độ nhạy: 15dBm ± 3dBmCụm loa không dây có công suất ra 50w, 25w x 2 cổng, (Có 02 đường ra 02 loa) Hiển thị LCDHiển thị kênh giải mãDò tần số thu: Bằng phímChế độ Mic hoạt động phát thông báo trực tiếpĐiện áp sử dụng: 80VAC – 240 VAC, 50HzĐộ nhạy cao sử dụng kỹ thuật lập trình vi điều khiển:Độ nhạy: ≤ 15dBµV .Độ ổn định cao, không di tần.Tuner: Độ nhậy cao, tần số thu ổn định, sử dụng khóa pha PLL kỹ thuật số . Độ nhậy cao, sử dụng kỹ thuật lập trình vi điều khiển. Dò tần số bằng Dip – Switch.Số kênh giải mã: 100 kênh.Phương thức giải mã: giải mã liên tục .Có đường cắm Mic, cụm thu tích hợp Card giải mã đa tần. Có chức năng do sóng tự động và bằng tay.Tự động tắt khi không thu được tín hiệu từ máy phát trung tâm.Có bộ lưu giữ vĩnh viễn các thông số hoạt động của máy thu khi mất điện, khi có điện máy hoạt động trở lại bình thường .Độ nhạy giới hạn bởi nhiễu 28 dBµV.Méo phi tuyến âm tần (THD ) trong dải ( 40 – 15000) Hz ≤ 2,3 % .Dải âm thanh (40 – 15000) Hz .Tỷ số tín hiệu trên tạp âm 56 dB.Trở kháng đầu ra 8Ω .Thiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015.Cụm loa không dây đã được đo thử nghiệm chất lượng tại Trung tâm tin học và đo lường Đài Truyền hình Việt Nam. | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 8 | Loa phóng thanh 25WCông suất 25wTrở kháng 16 ômCông suất tối đa: 40w Thanh áp: 102 – 105 dBDải tần làm việc: 200 - 4500 (Hz)Nhiệt độ làm việc: Đến 55 độ CVật liệu chế tại: Nhựa ABS, PA gia cường | Theo quy định hiện hành | 10 | Cái |
| 9 | Card giải mã tín hiệuCông nghệ giải mã: RDSSố kênh giải mã: 100 kênhGiải mã bằng kỹ thuật số.Thiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 10 | Mixer âm thanh 4 đườngBàn Mixer 4 đường Mixer BTECH – F4 - USB Số đầu vào/Đầu ra 2 đường vào Micro4 đường raĐộ nhạy đầu vào Micro: - 60DbTrở kháng vào Micro: 600ΩCó thể điều chỉnh âm lượng từng đầu vào riêng biệt, có chuyển mạch để lựa chọn một hoặc nhiều đầu vào: Đáp ứngĐiện áp cung cấp: 220VAC – 50 HzThiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 11 | Micro có dây kèm chân đếMicrophone type : Dynamic (di chuyển cuộn dây)Đáp ứng tần số : 60Hz ÷ 18000HzTrở kháng đầu ra (tại 1000Hz) : 300 ΩĐộ nhạy (tại 1000Hz) :- 56 Dbv/Pa (1,5mV) ; 1 Pa = 94 Db/PSLJắc nối: connector audio chuyên dụng 3-pinCấu trúc vỏ: nhôm đúc, mầu đenCông tắc on/off: dạng nút trượt có khoảng cách ngắnKèm cáp micro chuyên dụng (4m) và chân micro để bàn | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 12 | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 0,75mm cho loaDây nguồn và dây tín hiệu mắc loa súp đôi 2x0,75mm cho loa (Dây điện gồm 02 dây mỗi dây dẹt lõi thiết diện 0,75) Chất liệu lõi: ĐồngTiết diện lõi: 2x0,75 mm2 Điện áp hoạt động: 220V – 50/60 HzĐiện trở lớn nhất của ruột dẫn ( 20 độ C): 24,74Ω/kmChất liệu vỏ: Cách điện PVC, vỏ bọc PVCHình dáng: Bọc dẹt hình Oval | Theo quy định hiện hành | 125 | mét |
| 13 | Bộ thiết bị hẹn giờ tắt mở tự động tại trung tâmChức năng: Hẹn giờ bật tắt hệ thống điện, độ chính xác lên đến 0,05 giây. Chế độ: Hẹn giờ thiết lập thủ công. Bộ nhớ, chế độ lưu: Thiết lập hơn 20 mốc thời gian tắt mở tự động trong ngày. Các thiết lập được lưu ngay cả khi mất điện. Khoảng cách thời gian cài đặt tắt/mở tối thiểu 1 Phút. Khoảng cách thời gian cài đặt tắt/mở tối đa 168h (1 tuần lễ)Có pin chờ khi mất điện, không bị mất bộ nhớ hẹn giờ. Có thể chọn lịch làm việc cho timer trong cả tuần hoặc từng ngày riêng lẻ trong tuầnSai số thời gian của đồng hồ chuẩn trên máy: không quá 0.5s/ngày.Công suất tải: 25A, 220VACNguồn điện hoạt động: 220VAC-50HzNhiệt độ làm việc: -25 độ C đến 60 độ C | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 14 | Hệ thống đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh – Truyền hình tỉnh Yên BáiThu chương trình phát thanh của Đài Truyền thanh –Truyền hình tỉnh Yên BáiĐầu thu Chảo thu 0,6 mLNB (Bộ khuếch đại tạp âm thấp)Dây tín hiệu 75 ôm, zắc 02 đầu | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 15 | Ổn áp 3KVACông suất: 3 kVAKích thước: 305 x 225 x 305mmTrọng lượng: 13.5kgĐiện áp vào: 50V ~ 250VĐiện áp ra: 100V - 220V ± 1,5 ~ 2%Tần số 49 ~ 62 HzThời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi: 0,4s ÷ 1s 500VA – 10.000 VA;0,8s ÷ 2s 15.000VA – 50.000 VANhiệt độ môi trường: -5°C ~ +40°CNguyên lý điều khiển: Động cơ Servo 1 chiềuĐộ cách điện: Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500VĐộ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 16 | Dây nguồn 2 x 1,5mm cho thiết bị phòng máyChất liệu lõi: ĐồngTiết diện lõi: 2x1,5 mm2Điện áp hoạt động: 220V - 50/60HzĐiện trở lớn nhất của ruột dẫn (20 độ C): 12,6 Ω/kmChất liệu vỏ: Cách điện PVC, vỏ bọc PVCHình dáng: Bọc dẹt hình Oval | Theo quy định hiện hành | 30 | mét |
| 17 | Ổ cắm nguồn các thiết bị | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 18 | Hệ thống cột tự đứng bát giác Cao 21 métLoại cột: Cột đa giác côn, lắp ráp bởi các đốt cột bằng phương pháp chụp liên kếtVật liệu cột phù hợp tiêu chuẩn: JIS G3101 SS400Hệ thống cột được mạ nhúng nóng phù hợp tiêu chuẩn ASTM123Toàn bộ REN khung móng cột được mạ kẽm, chiều dài mạ ≥ chiều dài REN Thiết kế riêng cho việc lắp đặt Anten phát thanhMặt bích chân cột: D500x5mm08 đốt cộtĐốt 1: ф 356x5xф308 – 3500mmĐốt 2: ф 326x5xф285 – 3000mmĐốt 3: ф 303x5xф262 – 3000mmĐốt 4: ф 278x5xф237 – 3000mmĐốt 5: ф 252x4xф211 – 3000mmĐốt 6: ф 226x4xф185 – 3000mmĐốt 7: ф 199x4xф158 – 3000mmĐốt 8: ф 171x4xф130 – 3000mmKhung móng cột: Sử dụng khung móng cột với chiều dài 1350 mm liên kết với nhau bằng thép lập là 50x5 bằng phương pháp hàn điện, có 8 thanh đầu có ren M30 để bắt với mặt bích chân cột Phụ kiện kèm theo cột: Kim thu sét dài 1 mét, bộ tay treo chuyên dụng C185Thiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015. | Theo quy định hiện hành | 1 | Cột |
| S | THÀNH PHỐ YÊN BÁI | |||
| T | Thiết bị thành phố Yên Bái | |||
| 1 | Máy quay tác nghiệp chuẩn 4K Máy quay tác nghiệp chuẩn 4k và phụ kiện đi kèm • Bộ cảm biến 3 1/3 CMOS Exmor R • - Ghi âm 4K 60p • - Ống kính zoom quang học 25x • - Bộ lọc ND Biến điện tử • - Giấy phép tùy chọn MPEG HD • - Hỗ trợ HLG cho Quy trình làm việc HDR • - Ghi hình 4K / HD đồng thời tùy chọn • - Tích hợp Wi-Fi 2.4 / 5 GHz | Theo quy định hiện hành | 1 | Máy |
| 2 | Chân máy quay + Tải trọng: 5kg+ Độ nghiêng: -80° đến +90°+ Chiều cao tối thiểu: 71.5cm+ Chiều cao tối đa: 161.5 cm+ Trọng lượng: 3.5kg | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 3 | Đèn gắn máy quay+ Nhiệt độ màu 3200K - 5600K (điều chỉnh)+ Cường độ sáng: Khoảng 700Lux (3200K 1m); 800Lux (5600K 1m)+ Kích thước: Dài 164mm x rộng 140mm x cao 60mm+ Nguồn cấp: DC 6V-18V+ Công suất tiêu thụ 9.7W+ Trọng lượng: 400g+ Dải điều chỉnh sáng: 0 - 100%+ Màu sắc vật liệu: Nhựa ABS, màu đen | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 4 | Máy ảnh + Cảm biến kép CMOS fullframe 26.2 megapixels+ Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 7+ Hệ thống đo nét tiên tiến với 45 điểm + Cảm biến đo sáng IR + RGB 7560 pixel+ Màn hình LCD 3.0inch (cảm ứng)+ Tốc độ màn trập 30 - 1/4000giây+ Tốc độ chụp 6.5 ảnh/giây+ Độ nhạy sáng ISO 100 - 40000 (mở rộng 102400)+ Quay phim Full HD 1920x1080 (60p/50p)+ Tích hợp Wifi / Bluetooth/ NFC/ GPS+ Trọng lượng 685g (thân máy)+ Pin tương thích | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 5 | Đèn Flash máy ảnh, kèm pin, sạc+ Đèn Flash cho đầy đủ tính năng TTL, M và HSS, radio thu phát được xây dựng bên trong 2.4GHz cung cấp cả chế độ Radio Master và Slave.+ Flash được trang bị Pin Lithium-ion 2000mAh rất ấn tượng, có khả năng chụp tới 650 hình ở công suất đầy đủ.+ Màn hình LCD lớn giúp dễ dàng truy cập vào giao diện chính với các chức năng tùy chỉnh dể dàng. | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Máy ghi âmVới micro độ nhạy cao, tính năng phát lại dễ sử dụng và bộ lưu trữ hơn 159 giờ, là một máy ghi âm kỹ thuật số di động và linh hoạt, cho bạn ghi âm bài giảng, cuộc họp và nhạc với chất lượng tuyệt hảo. | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 7 | Đầu thu FM dải tần (88 - 108) Mhz để tiếp phát sóng thành phố Yên Bái (Chuyên dụng) Tần số thu: (88 – 108) Mhz.Cụm loa không dây có công suất ra 50w, có 02 đường ra loaĐộ nhạy cao sử dụng kỹ thuật lập trình vi điều khiển :Độ nhậy: ≤15 dBĐộ ổn định cao, không di tầnĐiện áp sử dụng: 220VAC ± 10%, (50 – 60) Hz.Tuner: Độ nhậy cao, tần số thu ổn định, sử dụng khóa pha PLL kỹ thuật số Độ nhậy cao, sử dụng kỹ thuật lập trình vi điều khiểnDải âm thanh (40 - 15000) HzTỷ số tín hiệu trên tạp âm 56 dBTrở kháng đầu ra: 8ΩMức tín hiệu ra: 1Vpp.Tuner: Nhập ngoại.Dò tần số bằng Dip – Switch và tự động.Kèm theo Anten thu, các phụ kiện cáp, zắc tương thích các loại.Thiết bị được sản xuất trên quy trình sản xuất đạt tiêu chuẩn chứng nhận quản lý chất lượng TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015 | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 8 | Cụm loa truyền thanh không dây công suất lớnCụm loa truyền thanh không dây công suất lớn tần số (88 – 108) Mhz Bước nhảy tần số: 100Khz Độ nhạy: 15dBm ± 3dBmCụm loa không dây có công suất ra 50w Hiển thị LCDHiển thị kênh giải mãDò tần số thu: Bằng phímChế độ Mic hoạt động phát thông báo trực tiếpĐiện áp sử dụng: 80VAC – 240 VAC, 50HzĐộ nhạy cao sử dụng kỹ thuật lập trình vi điều khiển:Độ nhạy: ≤ 15dBµV .Độ ổn định cao, không di tần.Tuner: Độ nhậy cao, tần số thu ổn định, sử dụng khóa pha PLL kỹ thuật số . Độ nhậy cao, sử dụng kỹ thuật lập trình vi điều khiển. Dò tần số bằng Dip – Switch.Số kênh giải mã: 100 kênh.Phương thức giải mã: giải mã liên tục .Có đường cắm Mic, cụm thu tích hợp Card giải mã đa tần. Có chức năng do sóng tự động và bằng tay.Tự động tắt khi không thu được tín hiệu từ máy phát trung tâm.Có bộ lưu giữ vĩnh viễn các thông số hoạt động của máy thu khi mất điện, khi có điện máy hoạt động trở lại bình thường .Độ nhạy giới hạn bởi nhiễu 28 dBµV.Méo phi tuyến âm tần (THD ) trong dải ( 40 – 15000) Hz ≤ 2,3 % .Dải âm thanh (40 – 15000) Hz .Tỷ số tín hiệu trên tạp âm 56 dB.Trở kháng đầu ra 8Ω .Thiết bị được sản xuất đạt tiêu chuẩn: TCVN ISO 9001: 2015/ISO 9001: 2015.Cụm loa không dây đã được đo thử nghiệm chất lượng tại Trung tâm tin học và đo lường Đài Truyền hình Việt Nam.Kèm theo loa Toa công suất 50w | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6206275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.241255E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.222.959.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.445.919.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét hoặc kỹ sư thông tin, truyền thông, công nghệ thông tin, điện, điện tử viễn thông, tin học và có chứng chỉ giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Thông tin, Truyền thông, Tin học, Công nghệ thông tin. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét hoặc kỹ sư thông tin, truyền thông, công nghệ thông tin, điện, điện tử viễn thông, tin học và có chứng chỉ giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Theo quy định | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw | Theo quy định | 1 |
| 3 | Máy hàn điện ≥ 23 KW | Theo quy định | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Theo quy định | 1 |
| 5 | Đầm mài ≥ 2,7KW | Theo quy định | 1 |
| 6 | Máy khoan ≥ 1,5 kW | Theo quy định | 1 |
| 7 | Máy phun sơn ≥ 400m2/giờ | Theo quy định | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Theo quy định | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | Theo quy định | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Theo quy định | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi