Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUẬN ĐÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-16 12:11:00 đến ngày 2021-12-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,258,318,598 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Phải chứng minh đã ký kết và thực hiện hoàn thành hợp đồng thi công công trình dân dụng có cấp công trình cấp III trở lên đáp ứng như sau:+ Có ít nhất 03 hợp đồng, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng Hoặc:+ Có ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị > 1,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,4 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng > 1,80 tỷ VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo (42 khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1 : XÂY DỰNG TRỤ SỞ KHU PHỐ | |||
| 1 | Ép trước cọc BTC L cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,337 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | mối nối |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7125 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 19,5378 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6042 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0548 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2002 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3594 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0359 | m3 |
| 11 | Bê tông lót nền, đá 1x2, B12.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,078 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3,458 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, B20 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,358 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, B20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1446 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, B20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,333 | m3 |
| 16 | Bê tông bể tự hoại, hố ga đá 1x2, B15 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,856 | m3 |
| 17 | Cốt thép viền miệng hố ga, bao quanh tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1575 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, B20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,183 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,399 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6916 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, giằng móng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5424 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8349 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, xà, dầm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8444 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9814 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,265 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0094 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6011 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0749 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3582 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3012 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0545 | tấn |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6604 | tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9126 | tấn |
| 34 | Xây tường ngoài gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7712 | m3 |
| 35 | Xây tường ngoài gạch ống 8x8x19, tường dày | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7256 | m3 |
| 36 | Xây tường trong gạch ống 8x8x19, tường dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5,496 | m3 |
| 37 | Xây hộp gen ngoài gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6848 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tam cấp vữa XM B5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7425 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Theo hồ sơ thiết kế | 258,09 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Theo hồ sơ thiết kế | 211,57 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM B5 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,304 | m2 |
| 42 | Đắp phào thành senô vữa XM B7.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ nước senô, vữa XM B5 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 44 | Trát trần, vữa XM B5 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,44 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,04 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM B5 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,54 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 57,54 | m2 |
| 48 | ốp gạch ceramic 30x60cm vữa XM B5 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,48 | m2 |
| 49 | ốp gạch vào chân tường 12x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,732 | m2 |
| 50 | ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 23,727 | m2 |
| 51 | Lát nền, gạch ceramic 30x30mm, vữa XM B5 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 52 | Lát nền gạch thạch anh 40x40cm, vữa XM B5 | Theo hồ sơ thiết kế | 92,54 | m2 |
| 53 | CCLD Cửa đi 4 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, STĐ kính CL 6mm, Lamri nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 54 | CCLD Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, STĐ kính CL 6mm, Lamri nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,37 | m2 |
| 55 | CCLD Cửa sổ khung nhôm hệ 888, STĐ kính CL 6mm, Lamri nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,72 | m2 |
| 56 | CCLD lam nhôm hộp 44x100 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 57,6 | Md |
| 57 | Khóa tay nắt gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 58 | CCLD Trần thạch cao khung kim loại nổi 60x60 chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | M2 |
| 59 | CCLD Trần thạch cao khung nhôm nổi 60*60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 72,24 | M2 |
| 60 | Lắp dựng bông sắt hộp 14x14x1.2, 20x20*1.2 theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 23,72 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 21,7066 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4389 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4389 | tấn |
| 64 | Lợp mái tole mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1729 | 100m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 163,71 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 248,358 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 104,784 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 47,86 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 211,57 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 353,142 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7798 | 100m2 |
| 72 | Lắp công tắc loại 1 công tắc - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Lắp công tắc loại 2 công tắc - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 75 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 76 | Lắp ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn LED âm trần bóng 11W | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn LED nổi bóng 11W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 80 | Đóng cọc đồng D16,L=2400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 81 | Kéo rải dây đồng trần 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 310 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 155 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây điện thoại 2PR | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 265 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện TĐ-T ( 12 tép ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm h=6m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 95 | Lắp bộ bulong chân đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 96 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2.0m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cần đèn |
| 97 | Lắp choá đèn LED 100W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt + van 3 ngã | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi cấp nước lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi tưới | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 110 | Lắp đăt cút uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 111 | Lắp đăt cút uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 112 | Lắp đăt cút uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút ren trong PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 114 | Lắp đăt Tê PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê giảm PVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn PVC D34x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn PVC D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt Van nối ren D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt Van nối ren D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống PVC D220-PN9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống PVC D168-PN9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống PVC D114-PN9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống PVC D60-PN9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống PVC D114-PN6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống PVC D90-PN6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống PVC D60-PN6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút lơi PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút lơi PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút lơi PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y lơi D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y lơi D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê cong PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê cong PVC D114*60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu sàn D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt con thỏ D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 139 | CCLD Trung tân báo cháy 4Zone | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 141 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 145 | Điện trở cuối tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | con |
| 146 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 147 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 149 | Lắp đặt hộp đấu nối trung gian | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 150 | Măng sông PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 151 | Bình chữa cháy bột ABC - 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 152 | Bình chữa cháy khí CO2-5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 153 | CCLD kệ đựng 2 bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | kệ |
| 154 | Nội quy và tiêu lệng PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 155 | Vật liệu phụ hệ PCCC ( Co, tê, cút , ốc vis .....) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| B | HẠNG MỤC 2: SÂN - THẢM CỎ - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7251 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, B12.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6255 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân Terazo 40x40cm vữa XM B5 | Theo hồ sơ thiết kế | 172,51 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6248 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,576 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8405 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,2665 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền sân | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6248 | m3 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 15,7599 | m2 |
| 10 | Sơn bó vỉa ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,7599 | m2 |
| 11 | Cung cấp đất trồng cỏ, cây kiểng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,512 | M2 |
| 12 | Trồng cỏ nhung | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7256 | 100m2/ lần |
| 13 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7256 | 100m2 |
| 14 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4499 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, L cọc 4,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 29,9475 | 100m |
| 16 | Đệm cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,662 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1186 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3,192 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, B15 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4042 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6384 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5404 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2234 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3759 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0046 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0188 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1127 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3599 | tấn |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7588 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1896 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Theo hồ sơ thiết kế | 132,405 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,936 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM B5 | Theo hồ sơ thiết kế | 134,306 | m |
| 35 | CCLD Cửa khung sắt hộp 40x40x1.4, 20x20x1.4 @150, pano tole, ray sắt L75x75x6 hoàn chỉnh theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 10,25 | m2 |
| 36 | CCLD Motuer điện + CB + hộp che motuer hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 37 | CCLD tường rào sắt hộp 30x30x1.4, 20x20x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,6978 | m2 |
| 38 | CCLD khung sắt hộp 40x80x1.6, 30x60x1.4 bọc tole dày 0.24mm | Theo hồ sơ thiết kế | 51,8301 | m2 |
| 39 | CCLD Bảng tên công trình bằng khung thép hộp 40x40x1.4, pano tole dày 0,5mm, chữ sơn màu trắng kích thược theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 97,5035 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 176,341 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 176,341 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3 : KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 71,8889 | 100m |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3251 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3251 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3251 | m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 26,6255 | rọ |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,484 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót nền, đá 1x2, B12.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,8701 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 104,6103 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 4 : SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4831 | 100m2 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 134,493 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3449 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3449 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1395 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Phải chứng minh đã ký kết và thực hiện hoàn thành hợp đồng thi công công trình dân dụng có cấp công trình cấp III trở lên đáp ứng như sau:+ Có ít nhất 03 hợp đồng, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng Hoặc:+ Có ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị > 1,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,4 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng > 1,80 tỷ VND. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo (42 khung/bộ) | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Đầm dùi | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy hàn | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi