Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Cơ sở hỏa táng cho đồng bào dân tộc Khmer tại huyện Tiểu Cần
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130507-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Cơ sở hỏa táng cho đồng bào dân tộc Khmer tại huyện Tiểu Cần |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trung ương và vốn đối ứng từ ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 15:25:00 đến ngày 2021-03-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,167,630,291 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỎA TÁNG - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Cọc BTLT DƯL PC A300 (Thép dự ứng lực 6D7.1; thép đai D3; mặt bích dày 12; mũi cọc cao 60, dày 6; manchon cao 60, dày 1.5; bề dày thành cọc 60, bê tông mác 60Mpa | 2.181,6 | m | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 21,6 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,324 | 100m | |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | 144 | mối nối | |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 24,6608 | 10 tấn/km | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 246,6081 | tấn | |
| 7 | Đĩa tôn bịt đầu cọc dự ứng lực D180x2mm | 72 | cái | |
| 8 | Cọc BTLT DƯL PC A300 (Thép dự ứng lực 6D7.1; thép đai D3; mặt bích dày 12; mũi cọc cao 60, dày 6; manchon cao 60, dày 1.5; bề dày thành cọc 60, bê tông mác 60Mpa | 64,64 | m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,619 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,021 | 100m | |
| 11 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | 4 | mối nối | |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 0,7235 | 10 tấn/km | |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 7,2346 | tấn | |
| 14 | Cắt đầu cọc dự ứng lực | 2 | cái | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0045 | 100m3 | |
| 16 | Đĩa tôn bịt đầu cọc dự ứng lực D180x2mm | 2 | cái | |
| B | NHÀ HỎA TÁNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9855 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 73,2857 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8805 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8379 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,3897 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 24,906 | m3 | |
| 7 | Nilon lót nền | 6,3133 | 100m2 | |
| 8 | Nilon lót nền | 1,2684 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 38,7812 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 6,5906 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá xanh 1x2, mác 200 | 15,4604 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá xanh 1x2, mác 250 | 63,133 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá xanh 1x2, mác 250 | 42,275 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 43,0612 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá xanh 1x2, mác 250 | 85,9956 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá xanh 1x2, mác 250 | 160,8865 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 10,5136 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200 | 9,3364 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 142 | cấu kiện | |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,6952 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | 0,3693 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,4158 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,2585 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,9594 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | 1,7584 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,8246 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 9,2772 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 15,5088 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,0514 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,34 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7354 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,562 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8871 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,5414 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 2,0259 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1598 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,8727 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 4,9237 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,7557 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 9,0561 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1963 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 16,6549 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,4665 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,017 | tấn | |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0769 | tấn | |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0769 | tấn | |
| 47 | Gia công xà gồ thép | 3,9252 | tấn | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 250,02 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,9252 | tấn | |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | 38,379 | m3 | |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 15,5432 | m3 | |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 30,6972 | m3 | |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 19,476 | m3 | |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,7444 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 94,776 | m3 | |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 462,68 | m2 | |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 967,74 | m2 | |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.550,88 | m2 | |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 125,18 | m2 | |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 88,864 | m2 | |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 170,54 | m2 | |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.338,65 | m2 | |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 489,472 | m | |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 139,4 | m2 | |
| 65 | Khò mặt tạo nhám ram bề mặt đá granite | 99,15 | m2 | |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 66,6932 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | 24,36 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | 587,73 | m2 | |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 26,07 | m2 | |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Đá chẻ tự nhiên, vữa XM mác 75 | 52,95 | m2 | |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp tường granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | 122,88 | m2 | |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch len granite 150x600mm | 49,455 | m2 | |
| 73 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 65 viên/m2 | 1.126,68 | m2 | |
| 74 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ấm, tấm thạch cao KT600x600 | 25,2 | m2 | |
| 75 | Trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm thạch cao KT600x600 | 149,28 | m2 | |
| 76 | Trần nhôm cảo vân gỗ 150x150x50 dày 0.8mm | 238,08 | m2 | |
| 77 | Bả bằng matít bả vào cột, dầm, trần | 2.981,3 | m2 | |
| 78 | Bả bằng Ma tít bả vào tường | 1.673,779 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.270,495 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 384,584 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 5,074 | 100m2 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,2656 | 100m2 | |
| 83 | Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, rộng tấm lưới 300 | 288,9 | m2 | |
| 84 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | 93,9 | m2 | |
| 85 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | 45,36 | m2 | |
| 86 | Khung thép V30x30x3, lưới inox 10x10mm, KT2000x750 | 24 | cái | |
| 87 | Lam ngang, khung nhôm hộp 50x100x1.4mm, thanh ngang nhôm hộp 40x80x1.2mm, cao 1.0m | 11,8 | m2 | |
| 88 | Dòng chữ "NHÀ HỎA TÁNG" inox 304 cao 350 | 1 | bộ | |
| 89 | Đắp phù điêu bê tông VXM, mặt cột, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 300x300 (Nhà hỏa táng) | 304 | cái | |
| 90 | Đắp phù điêu lớn 1 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng) | 2 | cái | |
| 91 | Đắp phù điêu lớn 2 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng) | 2 | cái | |
| 92 | Đắp phù điêu bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 300x300 (Nhà hỏa táng) | 88,8 | m | |
| 93 | Đắp diềm mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 450x600 (Nhà hỏa táng) | 306,6 | m | |
| 94 | Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 1 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng) | 20 | cái | |
| 95 | Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 2 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng) | 4 | cái | |
| 96 | Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 3 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng) | 4 | cái | |
| 97 | Đắp chi tiết diềm tua đỉnh mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh (Nhà hỏa táng) | 158 | m | |
| 98 | Đắp chi tiết diềm phẳng đỉnh mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh (Nhà hỏa táng) | 21,2 | m | |
| 99 | Đắp chi tiết đỉnh công trình bê tông VXM, chi tiết theo thiết kế, sơn hoàn chỉnh (Nhà hỏa táng) | 1 | cái | |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 151,06 | m2 | |
| 101 | Kim thu sét (Bán kính bảo vệ 45m) | 1 | cái | |
| 102 | STK Ống D34 | 0,01 | 100m | |
| 103 | STK Ống D42 | 0,015 | 100m | |
| 104 | STK Ống D49 | 0,032 | 100m | |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp đồng trần 50mm2 | 115 | m | |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần 16mm2 | 24 | m | |
| 107 | Đầu coss 50mm2 | 4 | cái | |
| 108 | Đầu coss 16mm2 | 2 | cái | |
| 109 | Bulon M10x40 | 12 | cái | |
| 110 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | 18 | cọc | |
| 111 | Thanh đồng 40x4 | 3 | cái | |
| 112 | Hộp nối và KT 200x300x150mm | 2 | hộp | |
| 113 | Bộ đếm sét | 1 | cái | |
| 114 | Mối hàn hóa nhiệt | 18 | mối | |
| 115 | Đèn exit 7W/2h-220V | 7 | bộ | |
| 116 | Đèn emergency 7W/2h-220V | 13 | bộ | |
| 117 | Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 118 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20 | 180 | m | |
| 119 | Tủ trung tâm xử lý báo cháy 1 loop | 1 | hộp | |
| 120 | Công tắc báo cháy chuyên dùng | 2 | bộ | |
| 121 | Chuông báo cháy chuyên dùng | 2 | bộ | |
| 122 | Đèn báo cháy chuyên dùng | 2 | bộ | |
| 123 | Đầu dò khói địa chỉ | 7 | bộ | |
| 124 | Đầu dò nhiệt gia tăng địa chỉ | 10 | bộ | |
| 125 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | 250 | m | |
| 126 | Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 2x1,0mm2 | 150 | m | |
| 127 | Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 1x1,5mm2 | 160 | m | |
| 128 | Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 4x0.75mm2 | 150 | m | |
| 129 | Quạt hút mùi EAF, Q=700m3/h, 150Pa | 2 | cái | |
| 130 | Cửa gió thải EAL có lưới chắn côn trùng, KT1500x250mm | 2 | cái | |
| 131 | Ống gió mềm D150 | 15 | m | |
| 132 | Ống gió vuông tôn tráng kẽm, KT500x200x0.6mm | 26 | m | |
| 133 | Ống gió vuông tôn tráng kẽm, KT300x200x0.6mm | 26 | m | |
| 134 | Côn thu vuông tròn tôn tráng kẽm 300x200x0.3mm/D150 | 20 | cái | |
| 135 | Miệng gió EAG khuyêch tán nhôm, KT300x300 + ODB | 20 | cái | |
| 136 | Phụ kiện liên kết (Ty treo, thép hình, Bulon) | 1 | bộ | |
| 137 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | 50 | m | |
| 138 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 | 60 | m | |
| 139 | Quạt đảo treo trần + Dimmer, 35W/220V | 6 | cái | |
| 140 | Quạt đảo lắp trần, 35W/220V | 6 | cái | |
| 141 | Đèn neon đôi 1.2m nổi, 2x36W/220V | 21 | bộ | |
| 142 | Đèn led D200 nổi, 20W/220V | 44 | bộ | |
| 143 | Đèn led D90 nổi, 9W/220V | 10 | bộ | |
| 144 | Đèn led D130 nổi, 14W/220V | 16 | bộ | |
| 145 | Đèn pha led, 50W/220V | 2 | bộ | |
| 146 | Đèn gương lavabo, 20W/220V | 2 | bộ | |
| 147 | Ổ cắm đôi, 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/400V | 46 | cái | |
| 148 | Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V | 10 | cái | |
| 149 | Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V | 9 | cái | |
| 150 | Công tắc ba, 1 cực, mặt nạ 3 lỗ + đế, 10A/220V | 4 | cái | |
| 151 | Cáp điện CU/PVC, 1x2,5mm2 | 600 | m | |
| 152 | Cáp điện CU/PVC, 1x1,5mm2 | 1.000 | m | |
| 153 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x2.5mm2 | 50 | m | |
| 154 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x4mm2 | 200 | m | |
| 155 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x10mm2 | 40 | m | |
| 156 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x10mm2 | 47 | m | |
| 157 | Cáp điện CU/PVC, 1x10mm2 | 47 | m | |
| 158 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20 | 700 | m | |
| 159 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | 400 | m | |
| 160 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D32 | 50 | m | |
| 161 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x140 | 1 | hộp | |
| 162 | Tủ điện mặt nhựa, KT280x213x58 | 1 | hộp | |
| 163 | Tủ điện mặt nhựa, KT212x213x58 | 7 | hộp | |
| 164 | MCB 3 cực, 80A/18Ka | 1 | cái | |
| 165 | MCB 3 cực, 50A/10Ka | 2 | cái | |
| 166 | MCB 2 cực, 50A/10Ka | 1 | cái | |
| 167 | MCB 1 cực, 50A/10Ka | 1 | cái | |
| 168 | MCB 2 cực, 25A/10Ka | 7 | cái | |
| 169 | MCB 1 cực, 25A/10Ka | 7 | cái | |
| 170 | MCB 1 cực, 20A/10Ka | 1 | cái | |
| 171 | MCB 1 cực, 16A/10Ka | 2 | cái | |
| 172 | MCB 1 cực, 10A/10Ka | 2 | cái | |
| 173 | RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka | 10 | cái | |
| 174 | MCB 1 cực, 10A/4.5Ka | 8 | cái | |
| 175 | Volt kế 400V | 1 | cái | |
| 176 | Ampe kế 5A | 1 | cái | |
| 177 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế 13A | 1 | cái | |
| 178 | Công tắc chuyển mạch Volt kế 13A | 1 | cái | |
| 179 | Đèn báo pha 220V | 1 | bộ | |
| 180 | Cầu chì 2A | 1 | bộ | |
| 181 | Biến dòng CT3EA, 80/5A | 1 | bộ | |
| 182 | PP-R Ống D50, PN10 | 0,1 | 100m | |
| 183 | PP-R Ống D40, PN10 | 0,1 | 100m | |
| 184 | PP-R Ống D32, PN10 | 0,6 | 100m | |
| 185 | PP-R Ống D25, PN10 | 0,2 | 100m | |
| 186 | PP-R Ống D20, PN10 | 0,2 | 100m | |
| 187 | PP-R Van D50 | 4 | cái | |
| 188 | PP-R Van D40 | 2 | cái | |
| 189 | PP-R Van D32 | 4 | cái | |
| 190 | PP-R Tê D50 | 4 | cái | |
| 191 | PP-R Tê D32 | 6 | cái | |
| 192 | PP-R Tê D32-25 | 2 | cái | |
| 193 | PP-R Tê D25-20 | 6 | cái | |
| 194 | PP-R Tê D25 | 10 | cái | |
| 195 | PP-R Tê D20 | 10 | cái | |
| 196 | PP-R Co D50 | 8 | cái | |
| 197 | PP-R Co D40 | 5 | cái | |
| 198 | PP-R Co D32 | 15 | cái | |
| 199 | PP-R Co D25 | 10 | cái | |
| 200 | PP-R Co D20 | 12 | cái | |
| 201 | PP-R Co D32-20 | 10 | cái | |
| 202 | PP-R Co D25-20 | 14 | cái | |
| 203 | PP-R Co ren trong D20 | 10 | cái | |
| 204 | PP-R Bịt D20 | 10 | cái | |
| 205 | PP-R Nối giảm D50-32 | 2 | cái | |
| 206 | PP-R Nối giảm D25-20 | 6 | cái | |
| 207 | PP-R Nối D40 | 11 | cái | |
| 208 | PP-R Nối D32 | 10 | cái | |
| 209 | PP-R Nối D25 | 10 | cái | |
| 210 | PP-R Nối D20 | 5 | cái | |
| 211 | Bồn nước inox 1m3, bồn ngang | 2 | bể | |
| 212 | Khung đỡ bồn nước | 2 | bộ | |
| 213 | Rơ le phao D32 | 2 | cái | |
| 214 | Vòi rửa inox D20 | 6 | bộ | |
| 215 | Ống nhựa mềm D20, L=0.4m chịu áp lực | 13 | cái | |
| 216 | Vòi rửa lavabo inox | 7 | bộ | |
| 217 | Gương treo tường | 4 | cái | |
| 218 | uPVC Ống D220, PN10 | 0,4 | 100m | |
| 219 | uPVC Ống D114, PN12 | 0,2 | 100m | |
| 220 | uPVC Ống D60, PN12 | 0,5 | 100m | |
| 221 | uPVC Ống D42, PN9 | 0,1 | 100m | |
| 222 | uPVC Co D42 | 16 | cái | |
| 223 | uPVC Co D60 | 2 | cái | |
| 224 | uPVC Co 45 D60 | 20 | cái | |
| 225 | uPVC Co 45 D114 | 10 | cái | |
| 226 | uPVC Tê 45 D114 | 6 | cái | |
| 227 | uPVC Tê 45 D60 | 12 | cái | |
| 228 | uPVC Xiphong D42 | 8 | cái | |
| 229 | uPVC Nối D60-42 | 10 | cái | |
| 230 | uPVC Nối D114-60 | 2 | cái | |
| 231 | uPVC Nối D220 | 5 | cái | |
| 232 | uPVC Nối D114 | 5 | cái | |
| 233 | uPVC Nối D60 | 15 | cái | |
| 234 | uPVC Nối D42 | 2 | cái | |
| 235 | uPVC Bịt D114 | 10 | cái | |
| 236 | uPVC Bịt D60 | 20 | cái | |
| 237 | uPVC Bịt D42 | 12 | cái | |
| 238 | Phễu thu sàn inox 150x150 + Xiphong | 10 | cái | |
| 239 | Xí bệt sứ tráng men | 6 | bộ | |
| 240 | Lavabo sứ tráng men | 7 | bộ | |
| 241 | uPVC Van xả đáy D50 | 2 | cái | |
| 242 | Tiểu nam sứ tráng men | 4 | bộ | |
| 243 | STK Ống D50x4.5 | 0,8 | 100m | |
| 244 | STK Tê D50 | 4 | cái | |
| 245 | STK Co D50 | 6 | cái | |
| 246 | STK Van tay gạt D50 | 2 | cái | |
| 247 | STK Van 1 chiều D50 | 3 | cái | |
| 248 | Hộp chữa cháy sơn tĩnh điện, KT650x450x220 | 2 | hộp | |
| 249 | Cuộn vòi chữa cháy D50-L20m | 2 | bộ | |
| 250 | Lăng phun 13mm | 2 | bộ | |
| 251 | Bình chữa cháy CO2-MT4-4kg | 4 | bộ | |
| 252 | Bình chữa cháy bột MFZ5-5kg | 4 | bộ | |
| 253 | Hộp đựng bình chữa cháy thép | 4 | bộ | |
| 254 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | 2 | bộ | |
| 255 | STK Bích D50 | 4 | cặp bích | |
| 256 | Trụ tiếp nước chữa cháy D100 | 1 | cái | |
| 257 | Bệ đỡ bê tông cho ống cấp nước chữa cháy, KT500x350x500 | 2 | cái | |
| 258 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6922 | 100m3 | |
| 259 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6922 | 100m3 | |
| 260 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 23,04 | 100m | |
| 261 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,048 | m3 | |
| 262 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,048 | m3 | |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,096 | m3 | |
| 264 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá xanh 1x2, mác 250 | 1,2544 | m3 | |
| 265 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0512 | 100m2 | |
| 266 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0627 | 100m2 | |
| 267 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 20 | cấu kiện | |
| 268 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,179 | tấn | |
| 269 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2514 | tấn | |
| 270 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 11,61 | m3 | |
| 271 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 69,66 | m2 | |
| 272 | Quét nước xi măng 2 nước | 83,18 | m2 | |
| 273 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 13,52 | m2 | |
| 274 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0662 | 100m3 | |
| 275 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0662 | 100m3 | |
| 276 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,392 | m3 | |
| 277 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,576 | m3 | |
| 278 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 | 0,24 | m3 | |
| 279 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200 | 0,2 | m3 | |
| 280 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0192 | 100m2 | |
| 281 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,032 | 100m2 | |
| 282 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,008 | 100m2 | |
| 283 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0272 | tấn | |
| 284 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0293 | tấn | |
| 285 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,152 | m3 | |
| 286 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,76 | m2 | |
| 287 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,28 | m2 | |
| 288 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 289 | Thép lá 50x50 bo cạnh tấm đan | 8 | m | |
| 290 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,182 | 100m3 | |
| 291 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,182 | 100m3 | |
| 292 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 1,8 | m3 | |
| C | NHÀ LƯU TRO CỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,8951 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,1962 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6097 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3774 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 60,75 | 100m | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,738 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,096 | m3 | |
| 8 | Nilon lót | 0,941 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 23,592 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá xanh 1x2, mác 200 | 3,166 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá xanh 1x2, mác 200 | 8,624 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 7,36 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 | 17,98 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá xanh 1x2, mác 200 | 16,082 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá xanh 1x2, mác 200 | 0,114 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200 | 1,759 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1344 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,06 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1008 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,7248 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,26 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,7537 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,3862 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1988 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,019 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0709 | 100m2 | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 45 | cấu kiện | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0773 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,219 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1184 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6817 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4519 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,3744 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,3464 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,1257 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0249 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2761 | tấn | |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | 4,794 | m3 | |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 2,8896 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 28,4528 | m3 | |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,84 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 161,97 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 138,62 | m2 | |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 2,79 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,59 | m2 | |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,02 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 122,104 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 99,054 | m2 | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 22,2 | m | |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | 68,44 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | 10,82 | m2 | |
| 52 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 11,34 | m2 | |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 31,5 | m2 | |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | 41,84 | m2 | |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch gốm màu đỏ, vữa XM mác 75 | 43,21 | m2 | |
| 56 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 65 viên/m2 | 127,02 | m2 | |
| 57 | Bả bằng matít bả vào cột, dầm, trần | 591,988 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 445,324 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 146,664 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,6844 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,8216 | 100m2 | |
| 62 | Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, rộng tấm lưới 300 | 67,68 | m2 | |
| 63 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | 3,52 | m2 | |
| 64 | Cửa cánh tủ, khung inox 40x40x1.4, pano lá sách inox 10mm a50, sơn tĩnh điện giả gỗ | 23,465 | m2 | |
| 65 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | 17,28 | m2 | |
| 66 | Hộp đựng tro cốt inox, KT450x450x600 | 702 | cái | |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 26,985 | m2 | |
| 68 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 17,28 | m2 | |
| 69 | Đắp phù điêu bê tông VXM, mặt cột, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 300x300 (Nhà lưu tro cốt) | 128 | cái | |
| 70 | Đắp phù điêu bê tông chân, đầu cột, sơn hoàn chỉnh (Nhà lưu tro cốt) | 20 | cái | |
| 71 | Đắp diềm mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 450x600 (Nhà lưu tro cốt) | 77,6 | m | |
| 72 | Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 1 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà lưu tro cốt) | 8 | cái | |
| 73 | Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 2 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà lưu tro cốt) | 4 | cái | |
| 74 | Đắp chi tiết diềm tua đỉnh mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh (Nhà lưu tro cốt) | 26 | m | |
| 75 | Tủ điện mặt nhựa, KT363x213x58 | 1 | hộp | |
| 76 | MCB 1 cực, 10A/4.5Ka | 1 | cái | |
| 77 | RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka | 3 | cái | |
| 78 | MCB 3 cực, 25A/18Ka | 1 | cái | |
| 79 | Quạt đảo lắp trần, 35W/220V | 6 | cái | |
| 80 | Đèn led treo trần, 24W/220V | 16 | bộ | |
| 81 | Đèn led treo trần, 14W/220V | 16 | bộ | |
| 82 | Ổ cắm đôi, 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/400V | 46 | cái | |
| 83 | Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V | 9 | cái | |
| 84 | Cáp điện CU/PVC, 1x2,5mm2 | 600 | m | |
| 85 | Cáp điện CU/PVC, 1x1,5mm2 | 1.000 | m | |
| 86 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20 | 700 | m | |
| 87 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | 400 | m | |
| D | TRẠM KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4811 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,4412 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5555 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 34,695 | 100m | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,084 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,215 | m3 | |
| 7 | Nilon lót | 1,0736 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,664 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,864 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,944 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá xanh 1x2, mác 200 | 8,096 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá xanh 1x2, mác 150 | 2,536 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá xanh 1x2, mác 200 | 1,586 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 | 2,832 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 | 5,944 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá xanh 1x2, mác 200 | 3,168 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá xanh 1x2, mác 200 | 1,038 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200 | 2,2524 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 66 | cấu kiện | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,144 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1152 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3888 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,021 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,0506 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2832 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4916 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4036 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3168 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1629 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1679 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1084 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0833 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2055 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6023 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0883 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,334 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,7159 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,0681 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0408 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1824 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0485 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,0442 | tấn | |
| 43 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,474 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,474 | tấn | |
| 45 | Bolong M12, L70 | 80 | cái | |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | 1,0233 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 15,804 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 8,844 | m3 | |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,44 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 39,32 | m2 | |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 98,108 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 83,145 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 189,96 | m2 | |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 112,8 | m | |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | 57,52 | m2 | |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 57,52 | m2 | |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 27,44 | m2 | |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 90,78 | m2 | |
| 59 | Tôn giả ngói màu đỏ, dày 0.45mm | 0,9394 | 100m2 | |
| 60 | uPVC Ống D90 | 0,08 | 100m | |
| 61 | Cầu chắn rác inox D120 | 8 | cái | |
| 62 | STK Ống D60 | 0,024 | 100m | |
| 63 | Inox Ống D34 | 0,025 | 100m | |
| 64 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 156,868 | m2 | |
| 65 | Bả bằng matít vào tường | 273,105 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 248,72 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 181,253 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,8024 | 100m2 | |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,501 | 100m2 | |
| 70 | Cửa đi thép tổ hợp liên kết hàn, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | 34,2 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 34,2 | m2 | |
| 72 | Nắp đan grating mạ kẽm nhúng nóng, KT500x500 | 1 | cái | |
| 73 | Tủ điện mặt nhựa, KT396x213x58 | 1 | hộp | |
| 74 | Tủ điện mặt nhựa, KT140x213x58 | 3 | hộp | |
| 75 | MCB 1 cực, 10A/4.5Ka | 4 | cái | |
| 76 | RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka | 3 | cái | |
| 77 | MCB 1 cực, 20A/4.5Ka | 3 | cái | |
| 78 | MCB 1 cực, 20A/6Ka | 3 | cái | |
| 79 | MCB 3 cực, 25A/6Ka | 1 | cái | |
| 80 | MCB 3 cực, 32A/10Ka | 1 | cái | |
| 81 | Ổ cắm đôi, 2 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 16A/600V | 4 | cái | |
| 82 | Đèn tube led đơn 1.2m nổi, 18W/220V | 1 | bộ | |
| 83 | Đèn led treo trần, 18W/220V | 6 | bộ | |
| 84 | Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V | 4 | cái | |
| 85 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | 30 | m | |
| 86 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20 | 220 | m | |
| 87 | Cáp điện CU/PVC, 1x1,5mm2 | 280 | m | |
| 88 | Cáp điện CU/PVC, 1x2,5mm2 | 140 | m | |
| 89 | Cáp điện CU/PVC, 2x4mm2 | 30 | m | |
| 90 | Cáp điện CU/PVC, 2x6mm2 | 30 | m | |
| E | KHU ĐỂ BỒN GAS | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1055 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,9459 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,175 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 6,48 | 100m | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,676 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,8925 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,6807 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 0,735 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 | 3,523 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0384 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,084 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2787 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0831 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0723 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2711 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0348 | tấn | |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,435 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,435 | tấn | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | 0,5832 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,48 | m2 | |
| 22 | Gia công hàng rào lưới thép | 56,32 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 56,32 | m2 | |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | 42,7985 | 100m2 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 12,8396 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 12,8396 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 21,6626 | 100m3 | |
| G | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 9,12 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | 21,888 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 152 | m2 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,757 | 100m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 4,3785 | 100m3 | |
| 6 | Nilon lót | 29,19 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 525,42 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,1183 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,0592 | 100m3 | |
| 10 | Nilon lót | 7,061 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 70,61 | m3 | |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch terazzo 400x400 màu vàng | 706,1 | m2 | |
| H | CỔNG - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Cọc BTLT DƯL PC A300 (Thép dự ứng lực 6D7.1; thép đai D3; mặt bích dày 12; mũi cọc cao 60, dày 6; manchon cao 60, dày 1.5; bề dày thành cọc 60, bê tông mác 60Mpa | 97,92 | m | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,96 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,009 | 100m | |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 6 | mối nối | |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 1,096 | 10 tấn/km | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 10,9604 | tấn | |
| 7 | Đĩa tôn bịt đầu cọc dự ứng lực D180x2mm | 3 | cái | |
| 8 | Cọc BTLT DƯL PC A300 (Thép dự ứng lực 6D7.1; thép đai D3; mặt bích dày 12; mũi cọc cao 60, dày 6; manchon cao 60, dày 1.5; bề dày thành cọc 60, bê tông mác 60Mpa | 34,34 | m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,3095 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,017 | 100m | |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 2 | mối nối | |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 0,3843 | 10 tấn/km | |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 7,235 | tấn | |
| 14 | Cắt đầu cọc dự ứng lực | 1 | cái | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0023 | 100m3 | |
| 16 | Đĩa tôn bịt đầu cọc dự ứng lực D180x2mm | 1 | cái | |
| I | CỔNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 4,8048 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,048 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,462 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,436 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 2,832 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 | 7,3904 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá xanh 1x2, mác 200 | 7,195 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0829 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao | 0,3544 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,4968 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,2265 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,7195 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0134 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2514 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,126 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,372 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1336 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6796 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,6923 | tấn | |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 6,9678 | m3 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 49,68 | m2 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 20,16 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,71 | m2 | |
| 24 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 65 viên/m2 | 56,91 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 108,55 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,55 | m2 | |
| 27 | Cổng sắt, khung sắt hộp 60x120x2, nan thoáng sắt hộp 20x20x2@140, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | 9 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9 | m2 | |
| 29 | Đắp diềm mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 450x600 (Cổng chính) | 53,8 | m | |
| 30 | Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 2 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Cổng chính) | 14 | cái | |
| 31 | Đắp chi tiết diềm tua đỉnh mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh (Cổng chính) | 22,4 | m | |
| 32 | Đắp chi tiết phù điêu bê tông lớn 1 VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Cổng chính) | 2 | cái | |
| 33 | Đắp phù điêu bê tông VXM, mặt cột, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 300x300 (Cổng chính) | 64 | cái | |
| J | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,8004 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 37,231 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7444 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4283 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 44,145 | 100m | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,131 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 12,2908 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 11,772 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 12,3438 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 | 19,0928 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,6768 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,291 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,9093 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3861 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7255 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,391 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,0119 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4096 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,7612 | tấn | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 11,1588 | m3 | |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 78,9199 | m3 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 95,464 | m2 | |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 237 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 876,8878 | m2 | |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 3.941,64 | m | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.209,3518 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.209,3518 | m2 | |
| 28 | Đắp khoét trang trí đầu cột (CT09-Tường rào) | 79 | cái | |
| 29 | Hoa văn trên giằng tường rào (CT06-Tường rào) | 145,46 | m | |
| 30 | Hoa văn trên 2 mặt tường rào (CT07-Tường rào) | 320 | cái | |
| 31 | Hoa văn tròn D960 trên 2 mặt tường rào (CT08-Tường rào) | 80 | cái | |
| 32 | Đắp phù điêu bê tông VXM, mặt cột, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 250x250 (Tường rào) | 686 | cái | |
| 33 | Đắp phù điêu bê tông diềm tường rào, chân cột tường rào sơn hoàn chỉnh (Tường rào) | 1.963,68 | m | |
| K | NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7017 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 17,543 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8771 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 43,245 | 100m | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,969 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá xanh 4x6, mác 100 | 3,969 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá xanh 1x2, mác 200 | 22,2175 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 250 | 0,05 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0496 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0144 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,056 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,5787 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3218 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4837 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,1704 | tấn | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,664 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 14,664 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,4 | m2 | |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 29,16 | m2 | |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | 43,824 | m2 | |
| 23 | Quét chống thấm bể chứa bằng Sika Latex | 43,824 | m2 | |
| 24 | Mạch ngừng thi công bằng tấm Waterstop V25 | 48 | m | |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1987 | 100m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1987 | 100m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,176 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,728 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 | 0,72 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0576 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,096 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,024 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0817 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,088 | tấn | |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,456 | m3 | |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,28 | m2 | |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,84 | m2 | |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0226 | tấn | |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0226 | tấn | |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0056 | 100m3 | |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0056 | 100m3 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,058 | m3 | |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200 | 0,0252 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0046 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0018 | 100m2 | |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,144 | m3 | |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,21 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,24 | m2 | |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,846 | 100m3 | |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,846 | 100m3 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,552 | m3 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,872 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,046 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,631 | tấn | |
| 58 | Đào kênh mương, chiều rộng | 2,0318 | 100m3 | |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,0028 | 100m3 | |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 19,2 | m3 | |
| 61 | HDPE Ống D40, PN10 | 1,6 | 100m | |
| 62 | STK Ống D50, PN10 | 0,4 | 100m | |
| 63 | HDPE Co D40 | 6 | cái | |
| 64 | SKT Co D40 | 2 | cái | |
| 65 | SKT Tê D50 | 3 | cái | |
| 66 | HDPE Tê D40 | 3 | cái | |
| 67 | HDPE Van 2 chiều D40 | 6 | cái | |
| 68 | HDPE Van 1 chiều D40 | 6 | cái | |
| 69 | STK Van 2 chiều D50 | 2 | cái | |
| 70 | STK Van 1 chiều D50 | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 4 | cái | |
| 72 | Bơm điện PCCC Q=10m3/h; H=40m | 1 | cái | |
| 73 | Bơm diezel PCCC Q=10m3/h; H=40m | 1 | cái | |
| 74 | Bơm sinh hoạt Q=5m3/h; H=30m | 2 | cái | |
| 75 | Van phao cơ D40 | 1 | cái | |
| 76 | Đồng hồ đo lưu lượng D40 | 1 | cái | |
| 77 | uPVC Ống D220, PN6 | 0,8 | 100m | |
| 78 | uPVC Nối D220 | 20 | cái | |
| L | MƯƠNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 2,6549 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 66,3728 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,3186 | 100m3 | |
| 4 | Đóng Cọc cừ tràm L=4.5m vào đất cấp I | 129,375 | 100m | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 11,5 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 11,5 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 23 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 42,808 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 9,7632 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | 2,88 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,81 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1912 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 4,086 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,8136 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,252 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,024 | 100m2 | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | cấu kiện | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0521 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,1305 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,5841 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,5398 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,1735 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0946 | tấn | |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1256 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1256 | tấn | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 342,4 | m2 | |
| M | CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Cây dầu rái, H=5-6m | 0,25 | 100 cây | |
| 2 | Cây cau vua, H=4-5m | 0,14 | 100 cây | |
| 3 | Cây hồng lộc, H=1.2-1.5m | 0,06 | 100 cây | |
| 4 | Cây đại tướng quân đỏ, H=0.6-0.8m | 0,08 | 100 cây | |
| 5 | Cây ác ó, H=0.2-0.3m | 73,5 | 1m2 trồng dặm/ lần | |
| N | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc | 32,4 | m3 | |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc: | 56,109 | m3 | |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | 502,94 | m2 | |
| 4 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 374,06 | m2 | |
| O | ĐIỆN MẠNG NGOÀI – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0281 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0281 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,18 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,025 | m3 | |
| 5 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 2,2 | m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0165 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,1001 | tấn | |
| 8 | Bulon mạ kẽm M24x100 | 20 | cái | |
| 9 | Bulon móng M24 | 20 | cái | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,138 | 100m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,57 | m2 | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0421 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,014 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0281 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,405 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 250 | 0,396 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 250 | 0,126 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0672 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0084 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0969 | tấn | |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,08 | m3 | |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,2737 | 100m3 | |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,8425 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3421 | 100m3 | |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 50,328 | m3 | |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5033 | 100m3 | |
| 27 | Đà cản 1.5m | 3 | cái | |
| 28 | Đà cản 1.2m | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 30 | Bulon M22x600 | 6 | cái | |
| 31 | Long đền vuông D24 | 12 | cái | |
| P | ĐIỆN MẠNG NGOÀI – PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x150 | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Bộ relay hẹn giờ timer - hiệu hanger | 1 | 1 cái | |
| 3 | Điện kế 3 pha 220/380V-20A | 1 | 1 cái | |
| 4 | Magentic congtactor 3P - 20A | 1 | 1 cái | |
| 5 | Relay trung gian 220V | 1 | 1 cái | |
| 6 | MCB 3 cực, 20A/6Ka | 1 | 1 cái | |
| 7 | MCB 1 cực, 16A/4.5Ka | 3 | 1 cái | |
| 8 | MCB 1 cực, 10A/4.5Ka | 1 | 1 cái | |
| 9 | Cáp LV-ABC, 4x95mm2 | 0,125 | 1 km dây | |
| 10 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x50mm2 | 1,1 | 100m | |
| 11 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x25mm2 | 0,78 | 100m | |
| 12 | Cáp điện CU/PVC, 1x16mm2 | 0,78 | 100m | |
| 13 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x6mm2 | 0,5 | 100m | |
| 14 | Cáp điện CU/PVC, 1x6mm2 | 0,5 | 100m | |
| 15 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x4mm2 | 0,25 | 100m | |
| 16 | Cáp điện CU/PVC, 1x4mm2 | 0,25 | 100m | |
| 17 | Ống xoắn HDPE d108/80 | 1,78 | 100m | |
| 18 | Ống xoắn HDPE d65/50 | 2,85 | 100m | |
| 19 | Cột đèn sắt tráng kẽm 8m | 5 | cột | |
| 20 | Cần đèn sắt tráng kẽm D49 | 5 | 1 bộ | |
| 21 | Chóa + đèn cao áp bóng sodium 150w | 5 | 1 bộ | |
| 22 | Cáp điện CU/PVC, 3x2.5mm2 | 0,4 | 100m | |
| 23 | Cầu đấu cáp kín nước IP67 | 5 | 1 hộp | |
| 24 | Cầu đấu cáp kín nước IP67 | 5 | 1 hộp | |
| 25 | RCBO 6A, 2.5Ka, 30mA | 5 | 1 cái | |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Cát đen | 20,5275 | m3 | |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng báo hiệu cáp ngầm | 0,805 | 100m2 | |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Gạch thẻ 4x8x18 | 4,025 | 1000v | |
| 29 | Trạm biến áp 3x25KVA, 15-22 (24)KV/0.4KV | 1 | trạm | |
| 30 | Lắp đặt Trạm biến áp 3x25KVA, 15-22 (24)KV/0.4KV | 1 | 1 máy | |
| 31 | Cáp vặn xoắn LV-ABC, 4x50mm2 | 0,11 | 1 km dây | |
| 32 | Cột BTLT 10.5m | 1 | cột | |
| 33 | Cột BTLT 8.4m | 2 | cột | |
| 34 | Bulon mắt M16x250-MKNN | 2 | cái | |
| 35 | Long đền vuông D18 | 4 | cái | |
| 36 | Sứ chằng | 2 | 1 chuỗi sứ | |
| 37 | Kẹp cáp 3 bulon | 16 | 1 bộ | |
| 38 | Cáp thép 3/8' | 0,2 | 100m | |
| 39 | Yếm cáp | 4 | cái | |
| 40 | Ty neo 16x2500-MKNN | 2 | cái | |
| 41 | Bulon móc cáp chiều dài thích hợp | 2 | cái | |
| 42 | Kẹp treo cáp, dừng cáp cỡ thích hợp | 2 | 1 bộ | |
| 43 | Cái nối bọc cách điện (IPC 95-35) | 2 | cái | |
| 44 | Nắp bịt đầu cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 45 | Dây đồng trần 25mm2 | 16 | 1 m | |
| 46 | Cọc D16x2400 và kẹp tiếp địa | 0,2 | 10 cọc | |
| 47 | Bulon móc cáp chiều dài thích hợp | 1 | cái | |
| 48 | Kẹp dừng cáp | 1 | 1 bộ | |
| 49 | Cái nối bọc cách điện (IPC 95-35) | 4 | cái | |
| 50 | Nắp bịt đầu cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 51 | Kẹp split-bolt cỡ thích hợp | 8 | 1 bộ | |
| 52 | Bulon móc cáp chiều dài thích hợp | 1 | cái | |
| 53 | Kẹp dừng cáp | 1 | 1 bộ | |
| 54 | Nắp bịt đầu cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 55 | Bulon móc cáp chiều dài thích hợp | 3 | cái | |
| 56 | Kẹp treo cáp cỡ thích hợp | 3 | 1 bộ | |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lò hoả táng ngoại cỡ đốt bằng Gas LPG có Hệ thống xử lý khí thải tự động và các phụ kiện | Mục IV – Chương V- E-HSMT | 2 | Hệ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,7% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.08E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về giá trị: + Hợp đồng xây lắp tương ứng là 13.200.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.600.000.000 VND + Hợp đồng thiết bị tương ứng là 12.000.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên. (Bao gồm các hạng mục: Thi công xây dựng công trình và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà; Cung cấp lắp đặt thiết bị Lò hỏa táng cho công trình). - Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hệ thống cấp nhiên liệu gas LPG cho lò hỏa táng với giá trị ≥ 700.000.000 VND đã hoàn thành từ năm 2017 đến 2020. Tất cả Hợp đồng kèm theo bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hoá đơn tài chính để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
75.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi