Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210152142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 15:04:00 đến ngày 2021-03-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,358,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5382465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.076493E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình xây dựng mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông (Xây dựng cống bể/cột và kéo cáp quang (Đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông)).- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành để chứng minh hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.304.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung/Chỉ huy trưởng (1 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học/Xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II cùng loại trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý hành chính (1 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ học vấn: Cao đẳng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (1 người tại trụ sở và 1 người tại hiện trường) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật (02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề/bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hạng II cùng loại trở lên.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô vận tải thùng, trọng tải 2,5-3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cẩu 2,5-3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện 2 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe ô tô tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đội Sơn Tây | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 881 | cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | cột |
| 3 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273 | 1 cái/1 bể |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,168 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột tròn, hệ số NC=1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cột |
| 7 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | ụ quầy |
| 8 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,950 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | thanh |
| 9 | Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới hè lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bể |
| 10 | Sửa chữa, lắp đặt ống PVC F110 những đoạn bị tắc trên hè loại 2 ống (tính mỗi điểm tắc dài 4m x 2 ống = 8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 11 | Đổ bê tông xi măng ( Đổ bê tông hè xi măng dày 10cm, mác 150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công ( chỉnh cột nghiêng, nhân công hệ số 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 13 | Lắp đặt cút cong F110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cái |
| 14 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100 m ống |
| 15 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | m3 |
| 17 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp (Lắp đặt dây đất cho tuyến cáp treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt biển báo cáp quang treo vượt đường và dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 19 | Sơn mã hộp Splitter, OTB quang các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | 1 hộp |
| 20 | Lắp đặt ống PVC F61 bảo vệ cáp vào/ ra tủ hộp OTB, Splitter (mỗi điểm tính 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | điểm |
| 21 | Sản xuất ke chữ H và đổ bê tông bệ Splitter, OTB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bệ |
| 22 | Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD) bao gồm đất thừa và dọn bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m3 |
| 24 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | km cáp |
| 25 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,133 | km cáp |
| 26 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi (Cáp cống 48Fo kéo treo, bổ sung dây thêm dây giường để treo cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | km cáp |
| 27 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,032 | km cáp |
| 28 | Ra, kéo căng hãm cáp quang treo , loại cáp 24 sợi (cáp cống 24Fo kéo treo, bổ sung thêm dây giường để treo cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | km cáp |
| 29 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,828 | km cáp |
| 30 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | km cáp |
| 31 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,613 | km cáp |
| 32 | Ra, kéo căng hãm cáp quang treo , loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,947 | km cáp |
| 33 | Ra, kéo căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,211 | km cáp |
| 34 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | km cáp |
| 35 | Ra, kéo căng hãm các loại cáp quang treo qua khuyên điện lực (chỉ bổ sung nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | km cáp |
| 36 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ MX |
| 37 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ MX |
| 38 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ ODF |
| 39 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào ODF 96Fo có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ ODF |
| 40 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ ODF |
| 41 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào OTB 48Fo mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ ODF |
| 42 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào OTB 48Fo có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ ODF |
| 43 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24Fo (Hàn vào OTB 24Fo mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ ODF |
| 44 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ ODF |
| 45 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12Fo (Hàn vào hộp OTB 12Fo mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ ODF |
| 46 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ ODF |
| 47 | Hàn nối và lắp đặt bộ Naked, Module Splitter trong hộp OTB, hộp Splitter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ Naked |
| 48 | Hàn nối và lắp đặt hộp Splitter vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | hộp Splitter |
| 49 | Hàn nối và lắp đặt hộp Splitter vào cột (Hàn Mid Span) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | hộp Splitter |
| 50 | Hàn nối và lắp đặt hộp splitter, OTB vào bệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp splitter |
| 51 | Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 52 | Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 53 | Vận chuyển cáp và phụ kiện (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,402 | tấn |
| B | Đội Ba Vì | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.001 | cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 873 | cột |
| 3 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | 1 cái/1 bể |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,176 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột tròn, hệ số NC=1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | cột |
| 7 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | ụ quầy |
| 8 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,950 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | thanh |
| 9 | Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới hè lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bể |
| 10 | Sửa chữa, lắp đặt ống PVC F110 những đoạn bị tắc trên hè loại 2 ống (tính mỗi điểm tắc dài 4m x 2 ống = 8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | điểm |
| 11 | Đổ bê tông xi măng ( Đổ bê tông hè xi măng dày 10cm, mác 150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công ( chỉnh cột nghiêng, nhân công hệ số 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 13 | Lắp đặt cút cong F110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 14 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100 m ống |
| 15 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | m3 |
| 17 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp (Lắp đặt dây đất cho tuyến cáp treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | bộ |
| 18 | Lắp đặt biển báo cáp quang treo vượt đường và dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 638 | cái |
| 19 | Sơn mã hộp Splitter, OTB quang các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | 1 hộp |
| 20 | Lắp đặt ống PVC F61 bảo vệ cáp vào/ ra tủ hộp OTB, Splitter (mỗi điểm tính 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | điểm |
| 21 | Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD) bao gồm đất thừa và dọn bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m3 |
| 23 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi (Cáp cống 48Fo kéo treo, bổ sung dây thêm dây giường để treo cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | km cáp |
| 24 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,239 | km cáp |
| 25 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,106 | km cáp |
| 26 | Ra, kéo căng hãm cáp quang treo , loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,243 | km cáp |
| 27 | Ra, kéo căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,058 | km cáp |
| 28 | Ra, kéo căng hãm các loại cáp quang treo qua khuyên điện lực (chỉ bổ sung nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | km cáp |
| 29 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ ODF |
| 30 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào OTB 48Fo mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ ODF |
| 31 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24Fo (Hàn vào OTB 24Fo mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ ODF |
| 32 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ ODF |
| 33 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12Fo (Hàn cáp 12Fo vào hộp OTB 24Fo mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ ODF |
| 34 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12Fo (Hàn vào hộp OTB 12Fo mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ ODF |
| 35 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | bộ ODF |
| 36 | Hàn nối và lắp đặt bộ Naked, Module Splitter trong hộp OTB, hộp Splitter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ Naked |
| 37 | Hàn nối và lắp đặt hộp Splitter vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | hộp Splitter |
| 38 | Hàn nối và lắp đặt hộp Splitter vào cột (Hàn Mid Span) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | hộp Splitter |
| 39 | Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 40 | Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 41 | Vận chuyển cáp và phụ kiện (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,443 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5382465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.076493E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình xây dựng mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông (Xây dựng cống bể/cột và kéo cáp quang (Đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông)).- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành để chứng minh hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.304.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung/Chỉ huy trưởng (1 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học/Xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II cùng loại trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Quản lý hành chính (1 người) | 1 | Trình độ học vấn: Cao đẳng trở lên. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (1 người tại trụ sở và 1 người tại hiện trường) | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.. | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật (02 người) | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề/bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hạng II cùng loại trở lên.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô vận tải thùng, trọng tải 2,5-3 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Cẩu 2,5-3 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy điện thoại liên lạc quang | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đo cáp quang OTDR | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đo công suất quang | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn 5 kw | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 kw | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn cáp quang | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy phát điện 2 KVA | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Xe ô tô tải 5 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi