Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210152142-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210101307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 15:04:00 đến ngày 2021-03-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,358,831,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5382465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.076493E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình xây dựng mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông (Xây dựng cống bể/cột và kéo cáp quang (Đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông)).- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành để chứng minh hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.304.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành chung/Chỉ huy trưởng (1 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học/Xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II cùng loại trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý hành chính (1 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ học vấn: Cao đẳng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật (1 người tại trụ sở và 1 người tại hiện trường)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật (02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề/bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hạng II cùng loại trở lên.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô vận tải thùng, trọng tải 2,5-3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cẩu 2,5-3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện 2 KVA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe ô tô tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đội Sơn Tây
1Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V881cột
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V166cột
3Đeo biển cáp tại bể cho cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2731 cái/1 bể
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,86m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,168m3
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột tròn, hệ số NC=1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cột
7Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V68ụ quầy
8Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,950 mMô tả kỹ thuật theo Chương V4thanh
9Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới hè lên 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V8bể
10Sửa chữa, lắp đặt ống PVC F110 những đoạn bị tắc trên hè loại 2 ống (tính mỗi điểm tắc dài 4m x 2 ống = 8m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2điểm
11Đổ bê tông xi măng ( Đổ bê tông hè xi măng dày 10cm, mác 150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48m2
12Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công ( chỉnh cột nghiêng, nhân công hệ số 0,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
13Lắp đặt cút cong F110Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 cái
14Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100 m ống
15Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m3
16Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,59m3
17Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp (Lắp đặt dây đất cho tuyến cáp treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
18Lắp đặt biển báo cáp quang treo vượt đường và dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
19Sơn mã hộp Splitter, OTB quang các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1261 hộp
20Lắp đặt ống PVC F61 bảo vệ cáp vào/ ra tủ hộp OTB, Splitter (mỗi điểm tính 1,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V126điểm
21Sản xuất ke chữ H và đổ bê tông bệ Splitter, OTBMô tả kỹ thuật theo Chương V3bệ
22Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD) bao gồm đất thừa và dọn bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m3
24Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075km cáp
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,133km cáp
26Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi (Cáp cống 48Fo kéo treo, bổ sung dây thêm dây giường để treo cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84km cáp
27Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,032km cáp
28Ra, kéo căng hãm cáp quang treo , loại cáp 24 sợi (cáp cống 24Fo kéo treo, bổ sung thêm dây giường để treo cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42km cáp
29Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,828km cáp
30Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,859km cáp
31Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,613km cáp
32Ra, kéo căng hãm cáp quang treo , loại cáp 24 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,947km cáp
33Ra, kéo căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,211km cáp
34Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156km cáp
35Ra, kéo căng hãm các loại cáp quang treo qua khuyên điện lực (chỉ bổ sung nhân công 3/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,391km cáp
36Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ MX
37Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ MX
38Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ ODF
39Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào ODF 96Fo có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ ODF
40Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ ODF
41Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào OTB 48Fo mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ ODF
42Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào OTB 48Fo có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ ODF
43Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24Fo (Hàn vào OTB 24Fo mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ ODF
44Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ ODF
45Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12Fo (Hàn vào hộp OTB 12Fo mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ ODF
46Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ ODF
47Hàn nối và lắp đặt bộ Naked, Module Splitter trong hộp OTB, hộp SplitterMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ Naked
48Hàn nối và lắp đặt hộp Splitter vào cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V106hộp Splitter
49Hàn nối và lắp đặt hộp Splitter vào cột (Hàn Mid Span)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44hộp Splitter
50Hàn nối và lắp đặt hộp splitter, OTB vào bệMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp splitter
51Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
52Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
53Vận chuyển cáp và phụ kiện (từ kho Công ty đến chân công trường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,402tấn
B Đội Ba Vì
1Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.001cột
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V873cột
3Đeo biển cáp tại bể cho cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1161 cái/1 bể
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,176m3
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột tròn, hệ số NC=1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101cột
7Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V101ụ quầy
8Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,950 mMô tả kỹ thuật theo Chương V58thanh
9Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới hè lên 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V8bể
10Sửa chữa, lắp đặt ống PVC F110 những đoạn bị tắc trên hè loại 2 ống (tính mỗi điểm tắc dài 4m x 2 ống = 8m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4điểm
11Đổ bê tông xi măng ( Đổ bê tông hè xi măng dày 10cm, mác 150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
12Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công ( chỉnh cột nghiêng, nhân công hệ số 0,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
13Lắp đặt cút cong F110Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
14Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100 m ống
15Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,86m3
16Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,78m3
17Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp (Lắp đặt dây đất cho tuyến cáp treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86bộ
18Lắp đặt biển báo cáp quang treo vượt đường và dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V638cái
19Sơn mã hộp Splitter, OTB quang các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2761 hộp
20Lắp đặt ống PVC F61 bảo vệ cáp vào/ ra tủ hộp OTB, Splitter (mỗi điểm tính 1,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V276điểm
21Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD) bao gồm đất thừa và dọn bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m3
23Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi (Cáp cống 48Fo kéo treo, bổ sung dây thêm dây giường để treo cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,461km cáp
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,239km cáp
25Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,106km cáp
26Ra, kéo căng hãm cáp quang treo , loại cáp 24 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,243km cáp
27Ra, kéo căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V83,058km cáp
28Ra, kéo căng hãm các loại cáp quang treo qua khuyên điện lực (chỉ bổ sung nhân công 3/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,527km cáp
29Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ ODF
30Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào OTB 48Fo mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ ODF
31Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24Fo (Hàn vào OTB 24Fo mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ ODF
32Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ ODF
33Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12Fo (Hàn cáp 12Fo vào hộp OTB 24Fo mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ ODF
34Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12Fo (Hàn vào hộp OTB 12Fo mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ ODF
35Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V62bộ ODF
36Hàn nối và lắp đặt bộ Naked, Module Splitter trong hộp OTB, hộp SplitterMô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ Naked
37Hàn nối và lắp đặt hộp Splitter vào cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V162hộp Splitter
38Hàn nối và lắp đặt hộp Splitter vào cột (Hàn Mid Span)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86hộp Splitter
39Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
40Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
41Vận chuyển cáp và phụ kiện (từ kho Công ty đến chân công trường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,443tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5382465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.076493E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình xây dựng mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông (Xây dựng cống bể/cột và kéo cáp quang (Đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông)).- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành để chứng minh hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.304.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành chung/Chỉ huy trưởng (1 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học/Xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II cùng loại trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.33
2 Quản lý hành chính (1 người) 1 Trình độ học vấn: Cao đẳng trở lên.11
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật (1 người tại trụ sở và 1 người tại hiện trường) 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên..33
4 Giám sát kỹ thuật (02 người) 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề/bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hạng II cùng loại trở lên.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên..33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô vận tải thùng, trọng tải 2,5-3 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt2
2 Cẩu 2,5-3 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt1
3 Máy điện thoại liên lạc quang Thiết bị còn sử dụng tốt1
4 Máy đo cáp quang OTDR Thiết bị còn sử dụng tốt2
5 Máy đo công suất quang Thiết bị còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt uốn 5 kw Thiết bị còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn 23 kw Thiết bị còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn cáp quang Thiết bị còn sử dụng tốt2
9 Máy phát điện 2 KVA Thiết bị còn sử dụng tốt2
10 Xe ô tô tải 5 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->