Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Nhân Nghĩa - Tân Lập, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156434-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Nhân Nghĩa - Tân Lập, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-07 10:44:00 đến ngày 2021-03-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,524,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7366E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực sao y bản chính để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của công trình; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).* Hợp đồng tương tự là:- Công trình đường giao thông cấp IV trở lên (gồm các hạng mục: đào đắp nền đường, đường bê tông xi măng, cống rãnh, kè). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này và đã có thời gian làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này và đã có thời gian làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Đã có thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công các công trình giao thông tối thiểu 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu được 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi, công suất ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào công suất ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nước ≥ 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít – 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước >=5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép >=5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÀO ĐẮP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào | Chương V | 8,42 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V | 2,75 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V | 15,94 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V | 5,49 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp đường bằng máy đào | Chương V | 7,37 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường máy đào | Chương V | 62,28 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường máy đào | Chương V | 7,33 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh dọc bằng máy đào | Chương V | 13,19 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh dọc bằng máy đào | Chương V | 1,55 | 100m3 |
| 10 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V | 7,19 | 100m3 |
| 11 | Phá mặt đường bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 443,94 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Chương V | 35,31 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 8,42 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 8,42 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 10,12 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 10,12 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp cư ly 1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp 3 | Chương V | 51,5 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 51,5 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp cư ly 1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp 4 | Chương V | 14,37 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 14,37 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V | 35,58 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá đi đổ cự ly 1000m, bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Chương V | 35,58 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 35,58 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp cư ly 300m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp 3 | Chương V | 39,9 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 60,9 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 333,54 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 7.337,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 30,51 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 3.118,5 | m |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 2.617,1 | m |
| 7 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 427,5 | m |
| 8 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 795,98 | m |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 573,56 | 10m |
| 10 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 42,75 | 10m |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V | 7,96 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC VÀ ỐP MÁI TALUY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 510,94 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 108,71 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V | 36,42 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 4,8 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 33,79 | tấn |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 130,45 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1.087,1 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 69,92 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V | 4,3 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V | 149,83 | m3 |
| 11 | Lót vữa xi măng dày 2cm M75 | Chương V | 2.597,03 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn M200 | Chương V | 14,4 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm nắp | Chương V | 0,1 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm nắp >10mm | Chương V | 0,26 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 9.988,56 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 200 | cấu kiện |
| 17 | Đào móng cống bằng máy đào | Chương V | 4,55 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,25 | 100m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố mái ngầm, đường kính | Chương V | 4,38 | tấn |
| 20 | Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 186,5 | m3 |
| 21 | Lót vữa xi măng M75 | Chương V | 1.245,07 | m2 |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 31,17 | m3 |
| 23 | Bê tông chân khay, đá 2x4, chiều rộng | Chương V | 208,41 | m3 |
| 24 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V | 0,83 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 8,17 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,64 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 4,61 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 4,61 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 297,42 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 101,38 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 596,77 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 80,41 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 38,81 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 46,57 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,37 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V | 1,04 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 2,12 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 1,57 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,42 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V | 3,91 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V | 1,78 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V | 0,97 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 3,2 | cấu kiện |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,35 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 6 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,82 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 16,09 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,5 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,39 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 3,77 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 0,35 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V | 0,09 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,28 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 0,09 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống | Chương V | 5,16 | m |
| 35 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống | Chương V | 3,72 | m |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,73 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V | 7 | cái |
| E | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 53 | cái |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 216,73 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 109,57 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,91 | 100m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 102,06 | m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 573,16 | cái |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 6,69 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 66,88 | m3 |
| 10 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V | 1.733,29 | m |
| 11 | Lượng tấm đầu, tấm cuối | Chương V | 24 | tấm |
| 12 | Số lượng tấm giữa | Chương V | 573,16 | tấm |
| 13 | Cột thép | Chương V | 597,16 | cột |
| 14 | Nắp cột thép | Chương V | 597,16 | chiếc |
| 15 | Tấm đệm thép | Chương V | 597,16 | chiếc |
| 16 | Tiêu phản quang | Chương V | 597,16 | cái |
| 17 | Bu lông M1x35 | Chương V | 1.194,33 | cái |
| 18 | M19x180 | Chương V | 597,16 | cái |
| F | F HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cm | Chương V | 36 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang hình chữ nhật, S<1m2 | Chương V | 18 | cái |
| 3 | Cột biển báo, L=2.8m/cột | Chương V | 16,8 | m |
| 4 | Đèn quay cảnh báo | Chương V | 8 | Bộ |
| 5 | Barie chắn 2 đầu | Chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Cột hàng rào phản quang | Chương V | 101 | m |
| 7 | Dây rào bảo vệ | Chương V | 13.800 | m |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác + chữ nhật | Chương V | 24 | Cái |
| 9 | Công trực đảm bảo ATGT | Chương V | 887 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7366E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực sao y bản chính để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của công trình; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).* Hợp đồng tương tự là:- Công trình đường giao thông cấp IV trở lên (gồm các hạng mục: đào đắp nền đường, đường bê tông xi măng, cống rãnh, kè). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này và đã có thời gian làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 5 năm. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này và đã có thời gian làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Đã có thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công các công trình giao thông tối thiểu 3 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu được 3 năm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 4 |
| 2 | Máy ủi, công suất ≥ 108 CV | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 2 |
| 3 | Máy lu ≥ 10T | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đào công suất ≥ 0,4m3 | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nước ≥ 3m3 | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít – 500 lít | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1kw | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 2 |
| 11 | Máy hàn điện 23kw | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 12 | Máy nén khí 600m3/h | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 14 | Máy bơm nước >=5CV | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép >=5kw | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 2 |
| 16 | Máy rải 50-60m3/h | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 17 | Máy cắt bê tông | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi