Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Nhân Nghĩa - Tân Lập, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156434-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Nhân Nghĩa - Tân Lập, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình
Số hiệu KHLCNT 20210138768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-07 10:44:00 đến ngày 2021-03-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,524,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7366E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực sao y bản chính để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của công trình; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).* Hợp đồng tương tự là:- Công trình đường giao thông cấp IV trở lên (gồm các hạng mục: đào đắp nền đường, đường bê tông xi măng, cống rãnh, kè).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này và đã có thời gian làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này và đã có thời gian làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Đã có thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công các công trình giao thông tối thiểu 3 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu được 3 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi, công suất ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào công suất ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước ≥ 3m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít – 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước >=5CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép >=5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÀO ĐẮP VẬN CHUYỂN
1Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào Chương V8,42100m3
2Đào nền đường bằng máy đào Chương V2,75100m3
3Đào nền đường bằng máy đào Chương V15,94100m3
4Đào nền đường bằng máy đào Chương V5,49100m3
5Đánh cấp đường bằng máy đào Chương V7,37100m3
6Đào khuôn đường máy đào Chương V62,28100m3
7Đào khuôn đường máy đào Chương V7,33100m3
8Đào rãnh dọc bằng máy đào Chương V13,19100m3
9Đào rãnh dọc bằng máy đào Chương V1,55100m3
10Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V7,19100m3
11Phá mặt đường bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V443,94m3
12Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu, K=0,95Chương V35,31100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V8,42100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V8,42100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V10,12100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V10,12100m3
17Vận chuyển đất tận dụng để đắp cư ly 1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp 3Chương V51,5100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V51,5100m3
19Vận chuyển đất tận dụng để đắp cư ly 1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp 4Chương V14,37100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V14,37100m3
21Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Chương V35,58100m3
22Vận chuyển đá đi đổ cự ly 1000m, bằng ôtô tự đổ 7 tấnChương V35,58100m3
23Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V35,58100m3
24Vận chuyển đất tận dụng để đắp cư ly 300m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp 3Chương V39,9100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V60,9100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V333,54100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V7.337,97m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V30,51100m2
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V3.118,5m
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V2.617,1m
7Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V427,5m
8Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V795,98m
9Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V573,5610m
10Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V42,7510m
11Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V7,96100m
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC VÀ ỐP MÁI TALUY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V510,94m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V108,71m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V36,42100m2
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V4,8100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V33,79tấn
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V130,45m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1.087,1cấu kiện
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V69,92m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V4,3100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V149,83m3
11Lót vữa xi măng dày 2cm M75Chương V2.597,03m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn M200Chương V14,4m3
13Cốt thép tấm nắp Chương V0,1tấn
14Cốt thép tấm nắp >10mmChương V0,26tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V9.988,56cái
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V200cấu kiện
17Đào móng cống bằng máy đào Chương V4,55100m3
18Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,25100m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố mái ngầm, đường kính Chương V4,38tấn
20Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200Chương V186,5m3
21Lót vữa xi măng M75Chương V1.245,07m2
22Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V31,17m3
23Bê tông chân khay, đá 2x4, chiều rộng Chương V208,41m3
24Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,02100m3
25Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V0,29100m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmChương V0,83100m
D HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V8,17100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,64100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V4,61100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,61100m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V297,42m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V101,38m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V596,77m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Chương V80,41m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V38,81m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chương V46,57m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Chương V10,37m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V1,04tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V2,12tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V1,57tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,42tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V3,91100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V1,78100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V0,97100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V3,2cấu kiện
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,35100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,28100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,08100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,08100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V6m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,82m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V16,09m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,5m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Chương V2,39m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V3,77m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chương V0,35m3
31Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V0,09tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,28tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V0,09tấn
34Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống Chương V5,16m
35Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống Chương V3,72m
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,31100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,73100m2
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V0,13100m2
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V7cái
E HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V53cái
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V216,73m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V109,57m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V6,01m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,91100m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V102,06m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V573,16cái
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V6,69100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V66,88m3
10Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V1.733,29m
11Lượng tấm đầu, tấm cuốiChương V24tấm
12Số lượng tấm giữaChương V573,16tấm
13Cột thépChương V597,16cột
14Nắp cột thépChương V597,16chiếc
15Tấm đệm thépChương V597,16chiếc
16Tiêu phản quangChương V597,16cái
17Bu lông M1x35Chương V1.194,33cái
18M19x180Chương V597,16cái
F F HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cm
Chương V36cái
2Biển báo phản quang hình chữ nhật, S<1m2Chương V18cái
3Cột biển báo, L=2.8m/cộtChương V16,8m
4Đèn quay cảnh báoChương V8Bộ
5Barie chắn 2 đầuChương V4Bộ
6Cột hàng rào phản quangChương V101m
7Dây rào bảo vệChương V13.800m
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác + chữ nhậtChương V24Cái
9Công trực đảm bảo ATGTChương V887Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7366E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu được chứng thực sao y bản chính để chứng mimh hợp đồng tương tự gồm: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của công trình; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn);+ Hợp đồng thầu chính trong đó có thành viên nhà thầu phụ hoặc Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ (trong trường hợp sử dụng hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự).* Hợp đồng tương tự là:- Công trình đường giao thông cấp IV trở lên (gồm các hạng mục: đào đắp nền đường, đường bê tông xi măng, cống rãnh, kè).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này và đã có thời gian làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 5 năm.75
2 Cán bộ chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này và đã có thời gian làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Đã có thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công các công trình giao thông tối thiểu 3 năm.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu được 3 năm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu4
2 Máy ủi, công suất ≥ 108 CV Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu2
3 Máy lu ≥ 10T Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu2
4 Máy đào công suất ≥ 0,4m3 Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu2
5 Ô tô tưới nước ≥ 3m3 Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu1
6 Máy trộn bê tông 250 lít – 500 lít Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu3
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu2
9 Máy đầm bàn ≥ 1kw Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu2
10 Máy đầm cóc Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu2
11 Máy hàn điện 23kw Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu1
12 Máy nén khí 600m3/h Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu1
13 Máy toàn đạc Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu1
14 Máy bơm nước >=5CV Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu1
15 Máy cắt uốn thép >=5kw Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu2
16 Máy rải 50-60m3/h Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu1
17 Máy cắt bê tông Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->