Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các công trình kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh 03 năm 2021 - 2024 (bao gồm: Các tuyến đường tỉnh, cầu Đồng Quang, cầu Sông Lô và các công trình hạ tầng phục vụ vận tải hành khách)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210210472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các công trình kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh 03 năm 2021 - 2024 (bao gồm: Các tuyến đường tỉnh, cầu Đồng Quang, cầu Sông Lô và các công trình hạ tầng phục vụ vận tải hành khách) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 - 2024 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 16:52:00 đến ngày 2021-03-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,560,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 34.700.000.000 đồng. ii) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). - Hợp đồng phải được ký kết và hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng (đội trưởng) quản lý BDTX công trình giao thông từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng (đội trưởng) quản lý, BDTX công trình giao thông từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng (đội trưởng) quản lý BDTX công trình giao thông |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt phó (đội phó) 3 năm quản lý BDTX công trình giao thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý BDTX công trình giao thông |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb/ Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng các công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp chuyên ngành cầu đường bộ hoặc công nhân cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 2-Ô tô tuần kiểm tra cầu, đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 3-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 4-Xe máy cho cán bộ tuần đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 25 |
| 5-Máy xúc (hoặc máy đào) ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 8-Máy xén cây hoặc cưa máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 9-Máy trộn vữa bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Thiết bị cắt mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Lu 8-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Ca nô (xuồng máy) trở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thang treo (di động) kiểm tra cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG TỈNH 313B | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | km |
| 3 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60,63 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,31 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 121,1 | m2 |
| 8 | Sơn cọc Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,93 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 139,43 | m2 |
| 10 | Quét vôi cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 501,93 | m2 |
| 11 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 12 | Đắp phụ nền, lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,59 | m3 |
| 13 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 92,37 | 100m |
| 14 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 92,65 | 1km/lần |
| 15 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.340,58 | 10m |
| 16 | Vét rãnh kín | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 180,85 | 10m |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 509,5 | m cống |
| 18 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 19 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 393,47 | 10m2 |
| 20 | Quét vôi lan can cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 280,8 | m2 |
| B | ĐƯỜNG TỈNH 313E | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | 1Km |
| 3 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 78 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,38 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 158,47 | m2 |
| 8 | Sơn cọc Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,6 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 139,43 | m2 |
| 10 | Quét vôi cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 501,93 | m2 |
| 11 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 12 | Đắp phụ nền, lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,2 | m3 |
| 13 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 205,07 | 100m |
| 14 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 102,49 | 1km/lần |
| 15 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.231,38 | 10m |
| 16 | Vét rãnh kín | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 165,75 | 10m |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 556,88 | m cống |
| 18 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 19 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 764,4 | 10m2 |
| 20 | Quét vôi lan can cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,96 | m2 |
| C | ĐƯỜNG TỈNH 314 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46 | 1Km |
| 3 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 219,13 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 439,99 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 523,03 | m2 |
| 8 | Sơn cọc Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 114,81 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 299,11 | m2 |
| 10 | Quét vôi cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.076,76 | m2 |
| 11 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 12 | Đắp phụ nền, lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 153,28 | m3 |
| 13 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 530,92 | 100m |
| 14 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 263,51 | 1km/lần |
| 15 | Phát quang cây cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,44 | 1km/lần |
| 16 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7.071,48 | 10m |
| 17 | Vét rãnh hở hình tam giác | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 712,8 | 10m |
| 18 | Vét rãnh kín | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 451,28 | 10m |
| 19 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4.785,5 | m cống |
| 20 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 21 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.801,71 | 10m2 |
| 22 | Quét vôi lan can cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.515,11 | m2 |
| D | ĐƯỜNG TỈNH 314B | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | 1Km |
| 3 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 56,05 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 59,83 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 112,13 | m2 |
| 8 | Sơn cọc Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,03 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65,33 | m2 |
| 10 | Quét vôi cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 235,17 | m2 |
| 11 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 12 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120,11 | 100m |
| 13 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,73 | 1km/lần |
| 14 | Phát quang cây cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,79 | 1km/lần |
| 15 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 908,54 | 10m |
| 16 | Vét rãnh hở hình tam giác | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 366,5 | 10m |
| 17 | Vét rãnh kín | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 462,78 | 10m |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.107,25 | m cống |
| 19 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 20 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 822,87 | 10m2 |
| 21 | Quét vôi lan can cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 281,71 | m2 |
| E | ĐƯỜNG TỈNH 314C | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1Km |
| 3 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,05 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 102,86 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 68,77 | m2 |
| 8 | Sơn cọc Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,36 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,2 | m2 |
| 10 | Quét vôi cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 112,32 | m2 |
| 11 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 12 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,53 | 100m |
| 13 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,7 | 1km/lần |
| 14 | Phát quang cây cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,46 | 1km/lần |
| 15 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 663,09 | 10m |
| 16 | Vét rãnh hở hình tam giác | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 98,8 | 10m |
| 17 | Vét rãnh kín | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 342,05 | 10m |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 384 | m cống |
| 19 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 20 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 382,62 | 10m2 |
| 21 | Quét vôi lan can cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 269,43 | m2 |
| F | ĐƯỜNG TỈNH 315B | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | 1Km |
| 3 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,77 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 135,97 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,09 | m2 |
| 8 | Sơn cọc Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,57 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,43 | m2 |
| 10 | Quét vôi cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,93 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 243,75 | m2 |
| 12 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 13 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55,28 | 100m |
| 14 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,47 | 1km/lần |
| 15 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.260,52 | 10m |
| 16 | Vét rãnh kín | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 275,82 | 10m |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 288 | m cống |
| 18 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 19 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 319,67 | 10m2 |
| 20 | Quét vôi lan can cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 369,43 | m2 |
| G | ĐƯỜNG TỈNH 318 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | 1Km |
| 3 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66,85 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 83,89 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 78,49 | m2 |
| 8 | Sơn cọc Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,81 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 182,33 | m2 |
| 10 | Quét vôi cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 273,49 | m2 |
| 11 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 12 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 155,52 | 100m |
| 13 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 112,64 | 1km/lần |
| 14 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.960,96 | 10m |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 985,88 | m cống |
| 16 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 17 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 95,55 | 10m2 |
| 18 | Quét vôi lan can cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,57 | m2 |
| H | ĐƯỜNG TỈNH 318B | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | 1Km |
| 3 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,05 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,53 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,09 | m2 |
| 8 | Sơn cọc Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,13 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,35 | m2 |
| 10 | Quét vôi cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,46 | m2 |
| 11 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 12 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 79 | 100m |
| 13 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,25 | 1km/lần |
| 14 | Phát quang cây cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,61 | 1km/lần |
| 15 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 418,11 | 10m |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 596,75 | m cống |
| I | ĐƯỜNG TỈNH 319 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | 1Km |
| 3 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 105 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 102,38 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 236,21 | m2 |
| 8 | Sơn cọc Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,07 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 242,13 | m2 |
| 10 | Quét vôi cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 871,65 | m2 |
| 11 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 12 | Đắp phụ nền, lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,98 | m3 |
| 13 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 213,28 | 100m |
| 14 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 161,51 | 1km/lần |
| 15 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.721,33 | 10m |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.103,13 | m cống |
| 17 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 18 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 203,12 | 10m2 |
| 19 | Quét vôi lan can cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 223,22 | m2 |
| J | ĐƯỜNG TỈNH 319B | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | 1Km |
| 3 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,13 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,73 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 79,24 | m2 |
| 8 | Sơn cọc Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,36 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66,3 | m2 |
| 10 | Quét vôi cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 238,68 | m2 |
| 11 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 12 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 68 | 100m |
| 13 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,23 | 1km/lần |
| 14 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.424,47 | 10m |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 292,88 | m cống |
| K | ĐƯỜNG TỈNH 319C | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | 1Km |
| 3 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,48 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 86,71 | m2 |
| 8 | Sơn cọc Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,25 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,38 | m2 |
| 10 | Quét vôi cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 181,35 | m2 |
| 11 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 12 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 107,4 | 100m |
| 13 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54 | 1km/lần |
| 14 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 749,86 | 10m |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.149,63 | m cống |
| L | ĐƯỜNG TỈNH 320B | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1Km |
| 3 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,35 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,71 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,31 | m2 |
| 8 | Sơn cọc Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,46 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 53,63 | m2 |
| 10 | Quét vôi cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 193,05 | m2 |
| 11 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 12 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,29 | 100m |
| 13 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,05 | 1km/lần |
| 14 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 702,74 | 10m |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 329,25 | m cống |
| M | ĐƯỜNG TỈNH 320C | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | 1Km |
| 3 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 78,94 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 157,69 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 125,58 | m2 |
| 8 | Sơn cọc Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,93 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 282,1 | m2 |
| 10 | Quét vôi cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.015,56 | m2 |
| 11 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 12 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 192,47 | 100m |
| 13 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,73 | 1km/lần |
| 14 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.334,1 | 10m |
| 15 | Vét rãnh kín | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.059,09 | 10m |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 803,2 | m cống |
| 17 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 18 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,25 | 10m2 |
| 19 | Quét vôi lan can cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,25 | |
| N | ĐƯỜNG TỈNH 320D | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | 1Km |
| 3 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76,71 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 74,68 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 159,97 | m2 |
| 8 | Sơn cọc Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,71 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,53 | m2 |
| 10 | Quét vôi cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 160,29 | m2 |
| 11 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 12 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 214,19 | 100m |
| 13 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 107,09 | 1km/lần |
| 14 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.310,8 | 10m |
| 15 | Vét rãnh kín | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39,65 | 10m |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.368 | m cống |
| 17 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 18 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 170,6 | 10m2 |
| 19 | Quét vôi lan can cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 281,96 | m2 |
| O | ĐƯỜNG TỈNH 321B | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | 1Km |
| 3 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 78 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,38 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 161,46 | m2 |
| 8 | Sơn cọc Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,6 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 199,88 | m2 |
| 10 | Quét vôi cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 719,55 | m2 |
| 11 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 12 | Đắp phụ nền, lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 115 | m3 |
| 13 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 129,3 | 100m |
| 14 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 99,91 | 1km/lần |
| 15 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.519,53 | 10m |
| 16 | Vét rãnh kín | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 205,55 | 10m |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 586,75 | m cống |
| 18 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 19 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 403,83 | 10m2 |
| 20 | Quét vôi lan can cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 322,4 | m2 |
| P | ĐƯỜNG TỈNH 322 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | 1Km |
| 3 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 4 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 93,25 | m2 |
| 5 | Sơn cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 242,19 | m2 |
| 6 | Sơn cọc Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54,96 | m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 260,33 | m2 |
| 8 | Quét vôi cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 937,17 | m2 |
| 9 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 10 | Đắp phụ nền, lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 144,5 | m3 |
| 11 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 613,85 | 100m |
| 12 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 205,8 | 1km/lần |
| 13 | Phát quang cây cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,68 | 1km/lần |
| 14 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3.772,7 | 10m |
| 15 | Vét rãnh kín | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 408 | 10m |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 674,5 | m cống |
| Q | ĐƯỜNG TỈNH 323 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70 | 1Km |
| 3 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 443,4 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 161,2 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 866,64 | m2 |
| 8 | Sơn cọc Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 186,91 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 622,2 | m2 |
| 10 | Quét vôi cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.239,92 | m2 |
| 11 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 12 | Đắp phụ nền, lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 483 | m3 |
| 13 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.886,81 | 100m |
| 14 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 566,04 | 1km/lần |
| 15 | Phát quang cây cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,52 | 1km/lần |
| 16 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5.824,67 | 10m |
| 17 | Vét rãnh hở hình tam giác | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.442,7 | 10m |
| 18 | Vét rãnh kín | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 778,4 | 10m |
| 19 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3.011,25 | m cống |
| 20 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 21 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 929,61 | 10m2 |
| 22 | Quét vôi lan can cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 544,25 | m2 |
| R | ĐƯỜNG TỈNH 323B | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | 1Km |
| 3 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,25 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,01 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 74,75 | m2 |
| 8 | Sơn cọc Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,36 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,2 | m2 |
| 10 | Quét vôi cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 205,92 | m2 |
| 11 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 12 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,88 | 100m |
| 13 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,58 | 1km/lần |
| 14 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 142,16 | 10m |
| 15 | Vét rãnh hở hình tam giác | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 279 | 10m |
| 16 | Vét rãnh kín | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.061,94 | 10m |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 771,25 | m cống |
| S | ĐƯỜNG TỈNH 323C | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | 1Km |
| 3 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62,23 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,04 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 118,11 | m2 |
| 8 | Sơn cọc Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,03 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 53,3 | m2 |
| 10 | Quét vôi cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 191,88 | m2 |
| 11 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 12 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 203,44 | 100m |
| 13 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75,96 | 1km/lần |
| 14 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.923,13 | 10m |
| 15 | Vét rãnh kín | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 168 | 10m |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 588 | m cống |
| T | ĐƯỜNG TỈNH 323D | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | 1Km |
| 3 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,56 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 63,25 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,23 | m2 |
| 8 | Sơn cọc Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,25 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,78 | m2 |
| 10 | Quét vôi cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 125,19 | m2 |
| 11 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 12 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 251,98 | 100m |
| 13 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 89,49 | 1km/lần |
| 14 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.595,62 | 10m |
| 15 | Vét rãnh kín | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 95,06 | 10m |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 437,13 | m cống |
| 17 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 18 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 279,05 | 10m2 |
| 19 | Quét vôi lan can cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 176,87 | m2 |
| U | ĐƯỜNG TỈNH 323E | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | 1Km |
| 3 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 4 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,45 | m2 |
| 5 | Sơn cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 107,64 | m2 |
| 6 | Sơn cọc Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,03 | m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 186,88 | m2 |
| 8 | Quét vôi cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 672,75 | m2 |
| 9 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 10 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 147,99 | 100m |
| 11 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,15 | 1km/lần |
| 12 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.440,86 | 10m |
| 13 | Vét rãnh kín | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 178,51 | 10m |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 781,5 | m cống |
| 15 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 690,12 | 10m2 |
| 16 | Quét vôi lan can cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 462,87 | m2 |
| V | ĐƯỜNG TỈNH 323G | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | 1Km |
| 3 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 96,2 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 99,28 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 218,27 | m2 |
| 8 | Sơn cọc Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,07 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 134,23 | m2 |
| 10 | Quét vôi cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 483,21 | m2 |
| 11 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 12 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 304,56 | 100m |
| 13 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 152,28 | 1km/lần |
| 14 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.409,5 | 10m |
| 15 | Vét rãnh hở hình tam giác | 0 | 10m | |
| 16 | Vét rãnh kín | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,88 | 10m |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.589,76 | m cống |
| 18 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 19 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 95,94 | 10m2 |
| 20 | Quét vôi lan can cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 185 | m2 |
| W | ĐƯỜNG TỈNH 323H | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1Km |
| 3 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,95 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 63,97 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,28 | m2 |
| 8 | Sơn cọc Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,36 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 73,78 | m2 |
| 10 | Quét vôi cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 265,59 | m2 |
| 11 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 12 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 146,06 | 100m |
| 13 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,42 | 1km/lần |
| 14 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.027,24 | 10m |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 514 | m cống |
| 16 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 17 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 187,2 | 10m2 |
| 18 | Quét vôi lan can cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 189,05 | m2 |
| X | ĐƯỜNG TỈNH 323I | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | 1Km |
| 3 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 83,4 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 87,23 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 171,93 | m2 |
| 8 | Sơn cọc Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,6 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 358,8 | m2 |
| 10 | Quét vôi cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.291,68 | m2 |
| 11 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 12 | Đắp phụ nền, lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 192,75 | m3 |
| 13 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 493,49 | 100m |
| 14 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 127,81 | 1km/lần |
| 15 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 631,73 | 10m |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120 | m cống |
| Y | ĐƯỜNG TỈNH 324 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | 1Km |
| 3 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62,71 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 106,74 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,56 | m2 |
| 8 | Sơn cọc Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,02 | m2 |
| 9 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 10 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,39 | 1km/lần |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.011 | 10m |
| 12 | Vét rãnh kín | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.210,84 | 10m |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.008,33 | m cống |
| Z | ĐƯỜNG TỈNH 324B | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | 1Km |
| 3 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,23 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 83,06 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80,73 | m2 |
| 8 | Sơn cọc Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,36 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,6 | m2 |
| 10 | Quét vôi cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 149,76 | m2 |
| 11 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 12 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 53,37 | 100m |
| 13 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,18 | 1km/lần |
| 14 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 552,94 | 10m |
| 15 | Vét rãnh kín | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 360 | 10m |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 367,31 | m cống |
| 17 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 18 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 95,55 | 10m2 |
| 19 | Quét vôi lan can cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,05 | m2 |
| AA | ĐƯỜNG TỈNH 325 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1Km |
| 3 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,83 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 83,86 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,31 | m2 |
| 8 | Sơn cọc Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,46 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,5 | m2 |
| 10 | Quét vôi cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 210,6 | m2 |
| 11 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 12 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,42 | 100m |
| 13 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,4 | 1km/lần |
| 14 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.088,08 | 10m |
| 15 | Vét rãnh kín | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 286,73 | 10m |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 159,25 | m cống |
| 17 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 18 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 101,79 | 10m2 |
| 19 | Quét vôi lan can cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,22 | m2 |
| AB | ĐƯỜNG TỈNH 325B | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | 1Km |
| 3 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,53 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 71,74 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 94,19 | m2 |
| 8 | Sơn cọc Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,14 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 91,33 | m2 |
| 10 | Quét vôi cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 328,77 | m2 |
| 11 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 12 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 207,86 | 100m |
| 13 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60,65 | 1km/lần |
| 14 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.712,32 | 10m |
| 15 | Vét rãnh kín | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 78,81 | 10m |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 651,25 | m cống |
| 17 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 18 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,78 | 10m2 |
| 19 | Quét vôi lan can cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,05 | m2 |
| AC | ĐƯỜNG TỈNH 325C | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,2 | 1Km |
| 3 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,42 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn biển báo + cột biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,34 | m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | m2 |
| 8 | Quét vôi cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 93,6 | m2 |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29 | cọc |
| 10 | Lắp đặt cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,07 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,52 | m2 |
| 13 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0 | |
| 14 | Đắp phụ nền, lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65 | m3 |
| 15 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 109,2 | 100m |
| 16 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,95 | 1km/lần |
| 17 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 690,07 | 10m |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 477,75 | m cống |
| AD | Cầu Sông Lô và đường dẫn 2 đầu cầu | |||
| 1 | PHẦN BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU | 0 | ||
| 2 | Kiểm tra cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | lần |
| 4 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.184,79 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4.094,61 | 10m2 |
| 6 | Vệ sinh khe co giãn | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 312 | m |
| 7 | Phát quang cây cỏ dại | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | 100m2 |
| 8 | PHẦN BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG DẪN 2 ĐẦU CẦU | 0 | ||
| 9 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 10 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1Km |
| 11 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 12 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,58 | 10m2 |
| 13 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 14 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65 | m2 |
| 15 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 16 | Đắp phụ nền, lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39 | m3 |
| 17 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | 100m |
| 18 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | 1km/lần |
| AE | ĐƯỜNG TỈNH 313 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | Km |
| 3 | CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 146,25 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn cột H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 94,03 | m2 |
| 7 | Sơn cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,32 | m2 |
| 8 | Sơn đầu cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76,42 | m2 |
| 9 | Quét vôi các loại | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 263,54 | m2 |
| 10 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29 | cọc |
| 11 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 12 | Hót sụt nhỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,74 | 5m3 |
| 13 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 97,85 | 100m |
| 14 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,71 | 1km/lần |
| 15 | Phát quang cây cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,95 | 1km/lần |
| 16 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6.422,26 | 10m |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 838,7 | m cống |
| 18 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 19 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,34 | 10m2 |
| 20 | Phát quang cây dại 2 đầu cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,91 | 100m2 |
| 21 | Sơn lan can + gờ chắn bánh | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,22 | m2 |
| AF | ĐƯỜNG TỈNH 313C | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | Km |
| 3 | CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 154,11 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn cột H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 137,86 | m2 |
| 7 | Sơn cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,73 | m2 |
| 8 | Sơn đầu cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 199,54 | m2 |
| 9 | Quét vôi các loại | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 690,7 | m2 |
| 10 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 132 | cọc |
| 11 | Thay thế, bổ sung cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cột |
| 12 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 13 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 105,65 | 1km/lần |
| 14 | Phát quang cây cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,48 | 1km/lần |
| 15 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5.610,14 | 10m |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 771,25 | m cống |
| 17 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 18 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 693,56 | 10m2 |
| 19 | Phát quang cây dại 2 đầu cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | 100m2 |
| 20 | Sơn lan can + gờ chắn bánh | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,75 | m2 |
| AG | ĐƯỜNG TỈNH 313D | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | Km |
| 3 | CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 157,96 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Sơn cột H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 169,15 | m2 |
| 7 | Sơn cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,34 | m2 |
| 8 | Sơn đầu cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,23 | m2 |
| 9 | Quét vôi các loại | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 232,76 | m2 |
| 10 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31 | cọc |
| 11 | Thay thế, bổ sung cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cột |
| 12 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 13 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 130,86 | 100m |
| 14 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 157,09 | 1km/lần |
| 15 | Phát quang cây cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,74 | 1km/lần |
| 16 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6.858,1 | 10m |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 849,4 | m cống |
| 18 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 19 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 344,04 | 10m2 |
| 20 | Phát quang cây dại 2 đầu cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,9 | 100m2 |
| 21 | Sơn lan can + gờ chắn bánh | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,77 | m2 |
| AH | ĐƯỜNG TỈNH 313G | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | Km |
| 3 | CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | 10m2 |
| 5 | Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 214,59 | m3 |
| 6 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 7 | Sơn cột H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,88 | m2 |
| 8 | Sơn cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,91 | m2 |
| 9 | Sơn đầu cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,12 | m2 |
| 10 | Quét vôi các loại | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66,07 | m2 |
| 11 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cọc |
| 12 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 13 | Hót sụt nhỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,91 | 5m3 |
| 14 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 79,53 | 100m |
| 15 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,68 | 1km/lần |
| 16 | Phát quang cây cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,67 | 1km/lần |
| 17 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.819,86 | 10m |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 707,45 | m cống |
| AI | ĐƯỜNG TỈNH 315 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | Km |
| 3 | CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 245,99 | 10m2 |
| 5 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 6 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 444,06 | 100m |
| 7 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 525,1 | 1km/lần |
| 8 | Phát quang cây cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,93 | 1km/lần |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8.437,28 | 10m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.836,75 | m cống |
| 11 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0 | |
| 12 | Sơn cột H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 219,23 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,05 | m2 |
| 14 | Sơn đầu cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55,67 | m2 |
| 15 | Quét vôi các loại | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 192,79 | m2 |
| 16 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | cọc |
| 17 | Thay thế, bổ sung cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cột |
| 18 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 19 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 205,94 | 10m2 |
| 20 | Phát quang cây dại 2 đầu cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | 100m2 |
| 21 | Sơn lan can + gờ chắn bánh | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,23 | m2 |
| AJ | ĐƯỜNG TỈNH 315C | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Km |
| 3 | CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Sửa nền móng đường bằng đá xô bồ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39 | m3 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,5 | 10m2 |
| 6 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 7 | Hót sụt nhỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,6 | 5m3 |
| 8 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 84,5 | 100m |
| 9 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,7 | 1km/lần |
| 10 | Phát quang cây cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,2 | 1km/lần |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.724,96 | 10m |
| 12 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 13 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cọc |
| AK | ĐƯỜNG TỈNH 316 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | Km |
| 3 | CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 203,54 | 10m2 |
| 5 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 6 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 291,64 | 100m |
| 7 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 341,87 | 1km/lần |
| 8 | Phát quang cây cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,84 | 1km/lần |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7.139,02 | 10m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.810,25 | m cống |
| 11 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 12 | Sơn cột H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 150,35 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,33 | m2 |
| 14 | Sơn đầu cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 235,37 | m2 |
| 15 | Quét vôi các loại | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 815,45 | m2 |
| 16 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 159 | cọc |
| 17 | Thay thế, bổ sung cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cột |
| 18 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 19 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 160,39 | 10m2 |
| 20 | Phát quang cây dại 2 đầu cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | 100m2 |
| 21 | Sơn lan can + gờ chắn bánh | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,94 | m2 |
| AL | ĐƯỜNG TỈNH 316B | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | Km |
| 3 | CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54,37 | 10m2 |
| 5 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 6 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 69,49 | 100m |
| 7 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 83,31 | 1km/lần |
| 8 | Phát quang cây cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,48 | 1km/lần |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.908,26 | 10m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 584,4 | m cống |
| 11 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 12 | Sơn cột H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,08 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,51 | m2 |
| 14 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cọc |
| 15 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 16 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 180,95 | 10m2 |
| 17 | Phát quang cây dại 2 đầu cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | 100m2 |
| 18 | Sơn lan can + gờ chắn bánh | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,68 | m2 |
| AM | ĐƯỜNG TỈNH 316C | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29 | Km |
| 3 | CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 104,63 | 10m2 |
| 5 | Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 621,61 | m3 |
| 6 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 7 | Hót sụt nhỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 102,11 | 5m3 |
| 8 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 191,24 | 100m |
| 9 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 229,53 | 1km/lần |
| 10 | Phát quang cây cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,91 | 1km/lần |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6.356,2 | 10m |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.223,25 | m cống |
| 13 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 14 | Sơn cột H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 181,64 | m2 |
| 15 | Sơn cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,04 | m2 |
| 16 | Sơn đầu cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66,78 | m2 |
| 17 | Quét vôi các loại | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 231,14 | m2 |
| 18 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 63 | cọc |
| 19 | Thay thế, bổ sung cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cột |
| 20 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 21 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.453,96 | 10m2 |
| 22 | Phát quang cây dại 2 đầu cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | 100m2 |
| 23 | Sơn lan can + gờ chắn bánh | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 159,17 | m2 |
| AN | ĐƯỜNG TỈNH 316D | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | Km |
| 3 | CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80,49 | 10m2 |
| 5 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 6 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 216 | 1km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,05 | 1km/lần |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3.508,62 | 10m |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 460,78 | m cống |
| 10 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 11 | Sơn cột H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 68,88 | m2 |
| 12 | Sơn cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,02 | m2 |
| 13 | Sơn đầu cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,06 | m2 |
| 14 | Quét vôi các loại | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 97,2 | m2 |
| 15 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | cọc |
| AO | ĐƯỜNG TỈNH 316E | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | Km |
| 3 | CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 119,36 | 10m2 |
| 5 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 6 | Hót sụt nhỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65,47 | 5m3 |
| 7 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 134,24 | 100m |
| 8 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 157,53 | 1km/lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,88 | 1km/lần |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5.073,8 | 10m |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 863,25 | m cống |
| 12 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 13 | Sơn cột H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 106,47 | m2 |
| 14 | Sơn cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,02 | m2 |
| 15 | Sơn đầu cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,66 | m2 |
| 16 | Quét vôi các loại | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 154,43 | m2 |
| 17 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32 | cọc |
| 18 | Thay thế, bổ sung cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cột |
| AP | ĐƯỜNG TỈNH 316G | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | Km |
| 3 | CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0 | |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 117 | 10m2 |
| 5 | Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 205,3 | m3 |
| 6 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 7 | Hót sụt nhỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,99 | 5m3 |
| 8 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 85,53 | 100m |
| 9 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,28 | 1km/lần |
| 10 | Phát quang cây cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,7 | 1km/lần |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4.543,27 | 10m |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 401,8 | m cống |
| 13 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 14 | Sơn cột H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 93,97 | m2 |
| 15 | Sơn cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,32 | m2 |
| 16 | Sơn đầu cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 106,06 | m2 |
| 17 | Quét vôi các loại | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 367,2 | m2 |
| 18 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 72 | cọc |
| AQ | ĐƯỜNG TỈNH 316H | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | Km |
| 3 | CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 187,77 | 10m2 |
| 5 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 6 | Hót sụt nhỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 89,88 | 5m3 |
| 7 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 243,05 | 100m |
| 8 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 291,6 | 1km/lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,96 | 1km/lần |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7.044,55 | 10m |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.922,76 | m cống |
| 12 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 13 | Sơn cột H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 169,15 | m2 |
| 14 | Sơn cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,34 | m2 |
| 15 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,75 | cọc |
| 16 | Thay thế, bổ sung cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cột |
| AR | ĐƯỜNG TỈNH 316I | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | Km |
| 3 | CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 123,01 | 10m2 |
| 5 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 6 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 194,73 | 100m |
| 7 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 233,63 | 1km/lần |
| 8 | Phát quang cây cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,54 | 1km/lần |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4.344,33 | 10m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.128,26 | m cống |
| 11 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 12 | Sơn cột H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 106,47 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,02 | m2 |
| 14 | Sơn đầu cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 71,15 | m2 |
| 15 | Quét vôi các loại | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 246,28 | m2 |
| 16 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 59 | cọc |
| 17 | Thay thế, bổ sung cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cột |
| AS | ĐƯỜNG TỈNH 316K | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | Km |
| 3 | CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,75 | 10m2 |
| 5 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 6 | Hót sụt nhỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 78,52 | 5m3 |
| 7 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 94,85 | 1km/lần |
| 8 | Phát quang cây cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,23 | 1km/lần |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.869,84 | 10m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.207 | m cống |
| 11 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 12 | Sơn cột H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 81,48 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,52 | m2 |
| 14 | Sơn đầu cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,69 | m2 |
| 15 | Quét vôi các loại | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 161,48 | m2 |
| 16 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33 | cọc |
| AT | ĐƯỜNG TỈNH 316L | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21 | Km |
| 3 | CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75,4 | 10m2 |
| 5 | Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 425,55 | m3 |
| 6 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 7 | Hót sụt nhỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,66 | 5m3 |
| 8 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 165,67 | 100m |
| 9 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 142,02 | 1km/lần |
| 10 | Phát quang cây cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,34 | 1km/lần |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6.367,7 | 10m |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.626,5 | m cống |
| 13 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 14 | Sơn cột H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 131,56 | m2 |
| 15 | Sơn cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,33 | m2 |
| 16 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cọc |
| 17 | Thay thế, bổ sung cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cột |
| AU | ĐƯỜNG TỈNH 316M | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | Km |
| 3 | CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,2 | 10m2 |
| 5 | Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 149,39 | m3 |
| 6 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 7 | Hót sụt nhỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,85 | 5m3 |
| 8 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 166,41 | 100m |
| 9 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 99,93 | 1km/lần |
| 10 | Phát quang cây cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,95 | 1km/lần |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.852,7 | 10m |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 672 | m cống |
| 13 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 14 | Sơn cột H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54,28 | m2 |
| 15 | Sơn cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,01 | m2 |
| 16 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cọc |
| 17 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 86,6 | 10m2 |
| 18 | Phát quang cây dại 2 đầu cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,5 | 100m2 |
| AV | ĐƯỜNG TỈNH 317 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | Km |
| 3 | CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 117 | 10m2 |
| 5 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp lượng nhựa 3kg/m2 | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 306,75 | 10m2 |
| 6 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 7 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.791,4 | 100m |
| 8 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.080 | 1km/lần |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.508 | m cống |
| 10 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 11 | Sơn cột H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 187,94 | m2 |
| 12 | Sơn cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,34 | m2 |
| 13 | Sơn đầu cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 376,42 | m2 |
| 14 | Quét vôi các loại | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.303,07 | m2 |
| 15 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 240 | cọc |
| 16 | Thay thế, bổ sung cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cột |
| 17 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 18 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 177,51 | 10m2 |
| 19 | Phát quang cây dại 2 đầu cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | 100m2 |
| 20 | Sơn lan can + gờ chắn bánh | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,03 | m2 |
| AW | ĐƯỜNG TỈNH 317B | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | Km |
| 3 | CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0 | |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54,5 | 10m2 |
| 5 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 6 | Hót sụt nhỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 56,73 | 5m3 |
| 7 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48 | 100m |
| 8 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 136 | 1km/lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,53 | 1km/lần |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.098,63 | 10m |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 498 | m cống |
| 12 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 13 | Sơn cột H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54,28 | m2 |
| 14 | Sơn cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,01 | m2 |
| 15 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,5 | cọc |
| AX | ĐƯỜNG TỈNH 317C | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | Km |
| 3 | CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,5 | 10m2 |
| 5 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 6 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 72,72 | 100m |
| 7 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 144,53 | 1km/lần |
| 8 | Phát quang cây cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,89 | 1km/lần |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.646,78 | 10m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 324,9 | m cống |
| 11 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 12 | Sơn cột H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,88 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,91 | m2 |
| 14 | Sơn đầu cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,36 | m2 |
| 15 | Quét vôi các loại | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 98,24 | m2 |
| 16 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | cọc |
| 17 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 18 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 204,49 | 10m2 |
| 19 | Phát quang cây dại 2 đầu cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | 100m2 |
| 20 | Sơn lan can + gờ chắn bánh | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,09 | m2 |
| AY | ĐƯỜNG TỈNH 317D | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | Km |
| 3 | CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | 10m2 |
| 5 | Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 219,9 | m3 |
| 6 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 7 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 146,4 | 100m |
| 8 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 219,9 | 1km/lần |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3.737,85 | 10m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 181,58 | m cống |
| 11 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 12 | Sơn cột H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,88 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,91 | m2 |
| 14 | Sơn đầu cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,56 | m2 |
| 15 | Quét vôi các loại | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,27 | m2 |
| 16 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | cọc |
| AZ | ĐƯỜNG TỈNH 317E | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Km |
| 3 | CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,6 | 10m2 |
| 5 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp lượng nhựa 3kg/m2 | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,5 | 10m2 |
| 6 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 7 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 248,4 | 100m |
| 8 | Vét rãnh kín lòng 0,6m | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 501,89 | 10m |
| 9 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 10 | Sơn cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,2 | m2 |
| 11 | Sơn đầu cọc tiêu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,45 | m2 |
| 12 | Quét vôi các loại | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60,22 | m2 |
| 13 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | cọc |
| 14 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 15 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 224,68 | 10m2 |
| 16 | Phát quang cây dại 2 đầu cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | 100m2 |
| BA | ĐƯỜNG TỈNH 317G | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | Km |
| 3 | CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 228,15 | 10m2 |
| 5 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 6 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 750,75 | 1km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,16 | 1km/lần |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11.256,4 | 10m |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.285,45 | m cống |
| 10 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 11 | Sơn cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,84 | m2 |
| 12 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | cọc |
| 13 | Thay thế, bổ sung cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cột |
| 14 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 15 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.287 | 10m2 |
| 16 | Phát quang cây dại 2 đầu cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,6 | 100m2 |
| 17 | Sơn lan can + gờ chắn bánh | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 83,81 | m2 |
| BB | ĐƯỜNG TỈNH 321 | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | Km |
| 3 | CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 562,13 | m3 |
| 5 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 6 | Hót sụt nhỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66,28 | 5m3 |
| 7 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 263,36 | 1km/lần |
| 8 | Phát quang cây cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,96 | 1km/lần |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4.411,11 | 10m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 971,25 | m cống |
| 11 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 12 | Sơn cột H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 93,97 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,32 | m2 |
| 14 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cọc |
| BC | ĐƯỜNG TỈNH 321C | |||
| 1 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | 0 | ||
| 2 | Tuần đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | Km |
| 3 | CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG | 0 | ||
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 95,24 | 10m2 |
| 5 | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 6 | Bạt lề đường | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 177,15 | 100m |
| 7 | Cắt cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 209,54 | 1km/lần |
| 8 | Phát quang cây cỏ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,11 | 1km/lần |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3.785,66 | 10m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 593,75 | m cống |
| 11 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | 0 | ||
| 12 | Sơn cột H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 93,97 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,72 | m2 |
| 14 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc H | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | cọc |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột Km | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cột |
| 16 | CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | 0 | ||
| 17 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 445,24 | 10m2 |
| 18 | Phát quang cây dại 2 đầu cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,2 | 100m2 |
| 19 | Sơn lan can + gờ chắn bánh | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,49 | m2 |
| BD | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Cầu Đồng Quang | |||
| 1 | Phần quản lý cầu | 0 | ||
| 2 | Kiểm tra cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Lần |
| 4 | Phần bảo dưỡng cầu | 0 | ||
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 708,91 | 10m2 |
| 6 | Vệ sinh khe co giãn thép | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 449,5 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lan can cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,46 | 100m |
| 9 | Phát quang cây cỏ 2 đầu cầu | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,2 | 100m2 |
| 10 | Phần điện chiếu sáng trên cầu | 0 | ||
| 11 | Điện chiếu sáng và sửa chữa hệ thống điện | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 121.134 | Kw |
| BE | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động của các tuyến xe buýt số 03, số 04, số 11, số 19, số 20 và điểm dừng đón trả khách trên tuyến cố định | |||
| 1 | Tuyến số 03: Từ Big C Việt Trì - Xã Đồng Xuân, Thanh Ba. | 0 | ||
| 2 | VẠCH SƠN, TUẦN ĐƯỜNG | 0 | ||
| 3 | TP. Việt Trì | 0 | ||
| 4 | Vạch sơn số 4 dày 2mm (53 điểm x2,6m2/điểm) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,68 | m2 |
| 5 | Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (53 điểm x 2,66m2/điểm) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 84,59 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 83,64 | m2 |
| 7 | Tuần tra kiểm tra (QL.2) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,6 | km |
| 8 | H. Phù Ninh | 0 | ||
| 9 | Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (30 điểm x 2,66m2/điểm) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,88 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,95 | m2 |
| 11 | Tuần tra kiểm tra (QL.2) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,2 | km |
| 12 | TX. Phú Thọ | 0 | ||
| 13 | Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (74 điểm x 2,66m2/điểm) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 118,11 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,75 | m2 |
| 15 | Tuần tra kiểm tra (QL.2) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,2 | km |
| 16 | Tuần tra kiểm tra (ĐT) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,6 | km |
| 17 | H. Thanh Ba | 0 | ||
| 18 | Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (38 điểm x 2,66m2/điểm) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60,65 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,42 | m2 |
| 20 | Tuần tra kiểm tra (ĐT) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,6 | km |
| 21 | THAY THẾ BIỂN BÁO, CỘT BIỂN BÁO TRÊN TUYẾN | 0 | ||
| 22 | TP. Việt Trì | 0 | ||
| 23 | Thay thế, lắp đặt cột đỡ biển báo D=88,3mm; L=3,0m | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cột |
| 24 | Sơn lại cột đỡ biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,75 | cột |
| 25 | Thay thế, lắp đặt biển báo phản quang KT 0,8x0,6 | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | biển |
| 26 | Dán lại màng phản quang biển báo KT (0,8x0,6) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,5 | biển |
| 27 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | biển |
| 28 | Vệ sinh nhà chờ, ghế ngồi (21,5m2/1 nhà chờ) 2 lần/năm | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.322 | m2 |
| 29 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 305,28 | m2 |
| 30 | H. Phù Ninh | 0 | ||
| 31 | Sơn lại cột đỡ biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | cột |
| 32 | Dán lại màng phản quang biển báo KT (0,8x0,6) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | biển |
| 33 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | biển |
| 34 | Vệ sinh nhà chờ, ghế ngồi (21,5m2/1 nhà chờ) 2 lần/năm | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 258 | m2 |
| 35 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 172,8 | m2 |
| 36 | TX. Phú Thọ | 0 | ||
| 37 | Thay thế, lắp đặt cột đỡ biển báo D=88,3mm; L=3,0m | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cột |
| 38 | Sơn lại cột đỡ biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66,5 | cột |
| 39 | Thay thế, lắp đặt biển báo phản quang KT 0,8x0,6 | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | biển |
| 40 | Dán lại màng phản quang biển báo KT (0,8x0,6) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,75 | biển |
| 41 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | biển |
| 42 | Vệ sinh nhà chờ, ghế ngồi (21,5m2/1 nhà chờ) 2 lần/năm | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 258 | m2 |
| 43 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 426,24 | m2 |
| 44 | H. Thanh Ba | 0 | ||
| 45 | Sơn lại cột đỡ biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32 | cột |
| 46 | Dán lại màng phản quang biển báo KT (0,8x0,6) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | biển |
| 47 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | biển |
| 48 | Vệ sinh nhà chờ, ghế ngồi (21,5m2/1 nhà chờ) 2 lần/năm | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 260,75 | m2 |
| 49 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 218,88 | m2 |
| 50 | Tuyến số 04: Từ Big C Việt Trì - Bến xe Thanh Sơn. | 0 | ||
| 51 | VẠCH SƠN, TUẦN ĐƯỜNG | 0 | ||
| 52 | TP. Việt Trì | 0 | ||
| 53 | Vạch sơn số 4 dày 2mm (11 điểm x2,6m2/điểm) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,16 | m2 |
| 54 | Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (11 điểm x 2,66m2/điểm) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,56 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,44 | m2 |
| 56 | Tuần tra kiểm tra | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | km |
| 57 | H. Lâm Thao | 0 | ||
| 58 | Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (30 điểm x 2,66m2/điểm) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,88 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,44 | m2 |
| 60 | Tuần tra kiểm tra (QL.32C) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,24 | km |
| 61 | Tuần tra kiểm tra (ĐT) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | km |
| 62 | H. Tam Nông | 0 | ||
| 63 | Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (14 điểm x 2,66m2/điểm) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,35 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,87 | m2 |
| 65 | Tuần tra kiểm tra (QL.32,QL.32C) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,3 | km |
| 66 | H. Thanh Sơn | 0 | ||
| 67 | Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (22 điểm x 2,66m2/điểm) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,11 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,66 | m2 |
| 69 | Tuần tra kiểm tra (QL.32) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,2 | km |
| 70 | THAY THẾ BIỂN BÁO, CỘT BIỂN BÁO TRÊN TUYẾN | 0 | ||
| 71 | TP. Việt Trì | 0 | ||
| 72 | Sơn lại cột đỡ biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,75 | cột |
| 73 | Dán lại màng phản quang biển báo KT (0,8x0,6) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,5 | biển |
| 74 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,88 | m2 |
| 75 | H. Lâm Thao, H. Tam Nông | 0 | ||
| 76 | Thay thế, lắp đặt cột đỡ biển báo D=88,3mm; L=3,0m | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cột |
| 77 | Sơn lại cột đỡ biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,25 | cột |
| 78 | Dán lại màng phản quang biển báo KT (0,8x0,6) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,25 | biển |
| 79 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | biển |
| 80 | Vệ sinh nhà chờ, ghế ngồi (21,5m2/1 nhà chờ) 2 lần/năm | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 645 | m2 |
| 81 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 253,44 | m2 |
| 82 | H. Thanh Sơn | 0 | ||
| 83 | Sơn lại cột đỡ biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,75 | cột |
| 84 | Dán lại màng phản quang biển báo KT (0,8x0,6) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | biển |
| 85 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | biển |
| 86 | Vệ sinh nhà chờ, ghế ngồi (21,5m2/1 nhà chờ) 2 lần/năm | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 129,3 | m2 |
| 87 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 126,72 | m2 |
| 88 | Tuyến số 11: Bến xe Thanh Sơn - Bến xe Tân Sơn. | 0 | ||
| 89 | VẠCH SƠN, TUẦN ĐƯỜNG | 0 | ||
| 90 | H. Thanh Sơn, H. Tân Sơn | 0 | ||
| 91 | Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (41 điểm x 2,66m2/điểm) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65,44 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,76 | m2 |
| 93 | Tuần tra kiểm tra (QL.32) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,4 | km |
| 94 | Tuần tra kiểm tra (ĐH) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,5 | km |
| 95 | THAY THẾ BIỂN BÁO, CỘT BIỂN BÁO TRÊN TUYẾN | 0 | ||
| 96 | Thay thế, lắp đặt cột đỡ biển báo D=88,3mm; L=3,0m | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cột |
| 97 | Sơn lại cột đỡ biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37 | cột |
| 98 | Thay thế, lắp đặt biển báo phản quang KT 0,8x0,6 | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | biển |
| 99 | Dán lại màng phản quang biển báo KT (0,8x0,6) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | biển |
| 100 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | biển |
| 101 | Vệ sinh nhà chờ, ghế ngồi (21,5m2/1 nhà chờ) 2 lần/năm | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 258,85 | m2 |
| 102 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 236,16 | m2 |
| 103 | Tuyến số 19: Từ Bến Gót (Nút A2 đường Hùng Vương) - Chí Đám, Đoan Hùng. | 0 | ||
| 104 | VẠCH SƠN, TUẦN ĐƯỜNG | 0 | ||
| 105 | TP. Việt Trì | 0 | ||
| 106 | Vạch sơn số 4 dày 2mm (2 điểm x 2,6m2/điểm) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,12 | m2 |
| 107 | Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (2 điểm x 2,66m2/điểm) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,19 | m2 |
| 108 | Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,36 | m2 |
| 109 | H. Lâm Thao | 0 | ||
| 110 | Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (12 điểm x 2,66m2/điểm) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,15 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũ (12 điểm) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,17 | m2 |
| 112 | Tuần tra kiểm tra | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | km |
| 113 | TX.Phú Thọ | 0 | ||
| 114 | Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (17 điểm x 2,66m2/điểm) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,13 | m2 |
| 115 | Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũ (17 điểm) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,41 | m2 |
| 116 | Tuần tra kiểm tra | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | km |
| 117 | H. Phù Ninh | 0 | ||
| 118 | Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (16 điểm x 2,66m2/điểm) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,53 | m2 |
| 119 | Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũ (16 điểm) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,57 | m2 |
| 120 | Tuần tra kiểm tra | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,15 | km |
| 121 | H. Đoan Hùng | 0 | ||
| 122 | Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (44 điểm x 2,66m2/điểm) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70,23 | m2 |
| 123 | Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũ (44 điểm) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,3 | m2 |
| 124 | Tuần tra kiểm tra | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,85 | km |
| 125 | THAY THẾ BIỂN BÁO, CỘT ĐỠ; TUẦN TRA, KIỂM TRA TRÊN TUYẾN | 0 | ||
| 126 | TP. Việt Trì | 0 | ||
| 127 | Sơn lại cột đỡ biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cột |
| 128 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,52 | m2 |
| 129 | H. Lâm Thao, TX Phú Thọ, H. Phù Ninh | 0 | ||
| 130 | Sơn lại cột đỡ biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38 | cột |
| 131 | Thay thế, lắp đặt cột đỡ biển báo D=88,3mm; L=3,0m | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cột |
| 132 | Dán lại màng phản quang biển báo KT (0,8x0,6) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,25 | biển |
| 133 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | biển |
| 134 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 259,2 | m2 |
| 135 | H. Đoan Hùng | 0 | ||
| 136 | Sơn lại cột đỡ biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | cột |
| 137 | Dán lại màng phản quang biển báo KT (0,8x0,6) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | biển |
| 138 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | biển |
| 139 | Vệ sinh nhà chờ, ghế ngồi (21,5m2/1 nhà chờ) 2 lần/năm | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 129 | m2 |
| 140 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 254,89 | m2 |
| 141 | Tuyến số 20: Bến Gót Việt Trì - bến xe Yên Lập. | 0 | ||
| 142 | VẠCH SƠN, TUẦN ĐƯỜNG | 0 | ||
| 143 | TP. Việt Trì | 0 | ||
| 144 | Vạch sơn số 4 dày 2mm (16 điểm x 2,6m2/điểm) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,96 | m2 |
| 145 | Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (16 điểm x 2,66m2/điểm) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,53 | m2 |
| 146 | Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,83 | m2 |
| 147 | Tuần tra kiểm tra | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,5 | km |
| 148 | H. Tam Nông | 0 | ||
| 149 | Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (12 điểm x 2,66m2/điểm) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,15 | m2 |
| 150 | Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,17 | m2 |
| 151 | Tuần tra kiểm tra (QL.32C) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,15 | km |
| 152 | H. Cẩm Khê | 0 | ||
| 153 | Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (54 điểm x 2,66m2/điểm) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 86,19 | m2 |
| 154 | Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,79 | m2 |
| 155 | Tuần tra kiểm tra (QL.32C) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,4 | km |
| 156 | Tuần tra kiểm tra (ĐT.313, ĐH) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,8 | km |
| 157 | H. Yên Lập | 0 | ||
| 158 | Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (14 điểm x 2,66m2/điểm) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,35 | m2 |
| 159 | Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũ | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,87 | m2 |
| 160 | Tuần tra kiểm tra (QL.70B, ĐT.313) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,32 | km |
| 161 | THAY THẾ BIỂN BÁO, CỘT ĐỠ; TUẦN TRA, KIỂM TRA TRÊN TUYẾN | 0 | ||
| 162 | TP. Việt Trì | 0 | ||
| 163 | Sơn lại cột đỡ biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cột |
| 164 | Dán lại màng phản quang biển báo KT (0,8x0,6) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | biển |
| 165 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | biển |
| 166 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 93,81 | m2 |
| 167 | H. Tam Nông | 0 | ||
| 168 | Sơn lại cột đỡ biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cột |
| 169 | Dán lại màng phản quang biển báo KT (0,8x0,6) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | biển |
| 170 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 69,12 | m2 |
| 171 | H. Cẩm Khê, Yên Lập | 0 | ||
| 172 | Thay thế, lắp đặt cột đỡ biển báo D=88,3mm; L=3,0m | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cột |
| 173 | Sơn lại cột đỡ biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | cột |
| 174 | Thay thế, lắp đặt biển báo phản quang KT 0,8x0,6 | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | biển |
| 175 | Dán lại màng phản quang biển báo KT (0,8x0,6) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42 | biển |
| 176 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | biển |
| 177 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 380,79 | m2 |
| BF | Điểm dừng, đón trả khách cho vận tải hành khách của tuyến cố định. | |||
| 1 | TUẦN ĐƯỜNG | 0 | ||
| 2 | Quốc lộ 2 (Hướng Phú Thọ - Tuyên Quang) | 0 | ||
| 3 | Tuần tra kiểm tra thường xuyên | 0 | ||
| 4 | Từ Km54+00 - Km69+600 (TP. Việt Trì) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,6 | km |
| 5 | Từ Km69+600 - Km109+00 (Huyện Phù Ninh) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39,4 | km |
| 6 | Từ Km109+00 - Km111+00 (Huyện Đoan Hùng) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | km |
| 7 | Quốc lộ 32 (Hướng Hà Nội – Yên Bái) | 0 | ||
| 8 | Tuần tra kiểm tra thường xuyên | 0 | ||
| 9 | Từ Km70+00 - Km78+00 (Huyện Tam Nông) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,5 | km |
| 10 | Từ Km78+00 - Km130+00 (Huyện Thanh Sơn -Tân Sơn) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,5 | km |
| 11 | Quốc lộ 32C (Hướng Việt Trì – Hiền Lương) | 0 | ||
| 12 | Tuần tra kiểm tra thường xuyên | 0 | ||
| 13 | Từ Km3+450 - Km6+00 (Tp. Việt Trì) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,55 | km |
| 14 | Từ Km6+00 - Km26+500 (Lâm Thao - Tam Nông) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,5 | km |
| 15 | Từ Km26+500 - Km71+550 (Cẩm Khê- Hạ Hòa) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,5 | km |
| 16 | Quốc lộ 70 (Hướng Phú Thọ - Yên Bái) | 0 | ||
| 17 | Tuần tra kiểm tra thường xuyên ( Đoan Hùng) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,3 | km |
| 18 | Quốc lộ 70B (Hướng Hạ Hòa – Thanh Sơn) | 0 | ||
| 19 | Tuần tra kiểm tra thường xuyên | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100,3 | km |
| 20 | Đường tỉnh 313 (Hướng Cẩm Khê –Yên Lập) | 0 | ||
| 21 | Tuần tra kiểm tra thường xuyên | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,3 | km |
| 22 | Đường tỉnh 325B (Hướng Ngã 3 Tiên Kiên – Giao cắt quốc lộ 2) | 0 | ||
| 23 | Tuần tra kiểm tra thường xuyên | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8 | km |
| 24 | Đường tỉnh 325 (Bổ sung) | 0 | ||
| 25 | Tuần tra kiểm tra thường xuyên | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,2 | km |
| 26 | Đường tỉnh 316 (Hướng Cầu Trung Hà – Bến xe Thanh Sơn) | 0 | ||
| 27 | Tuần tra kiểm tra thường xuyên | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,4 | km |
| 28 | Đường tỉnh 317 (Hướng La Phù – Tinh Nhuệ) | 0 | ||
| 29 | Tuần tra kiểm tra thường xuyên (Thanh Thủy) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,8 | km |
| 30 | Đường tỉnh 314 (Hướng Thanh Ba – Ngã 3 Hương Xạ) | 0 | ||
| 31 | Tuần tra kiểm tra thường xuyên | 0 | ||
| 32 | Từ Km0+050 - Km13+850 (Thanh Ba) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,8 | km |
| 33 | Từ Km13+850 - Km22+350 (Hạ Hòa) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,5 | km |
| 34 | Quốc lộ 2D (Hướng Việt Trì – Hạ Hòa) | 0 | ||
| 35 | Tuần tra kiểm tra thường xuyên | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,92 | km |
| 36 | Quốc lộ 32C (Đoạn điều chỉnh) | 0 | ||
| 37 | Tuần tra kiểm tra thường xuyên | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,45 | km |
| 38 | THAY THẾ BIỂN BÁO, CỘT ĐỠ | 0 | ||
| 39 | Thay thế, lắp đặt cột đỡ biển báo D=88,3mm; L=3,0m | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cột |
| 40 | Sơn lại cột đỡ biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 94 | cột |
| 41 | Thay thế, lắp đặt biển báo phản quang KT 0,8x0,6 | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | biển |
| 42 | Dán lại màng phản quang biển báo KT (0,8x0,6) | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65 | biển |
| 43 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | biển |
| 44 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 564,48 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 34.700.000.000 đồng. ii) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). - Hợp đồng phải được ký kết và hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giao thông | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng (đội trưởng) quản lý BDTX công trình giao thông từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 | 2 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng (đội trưởng) quản lý, BDTX công trình giao thông từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Hạt trưởng (đội trưởng) quản lý BDTX công trình giao thông | 7 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt phó (đội phó) 3 năm quản lý BDTX công trình giao thông trở lên | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật quản lý BDTX công trình giao thông | 14 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb/ Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng các công trình giao thông | 2 | 1 |
| 5 | Nhân viên tuần đường | 25 | Có bằng từ trung cấp chuyên ngành cầu đường bộ hoặc công nhân cầu đường bậc 5 trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 7 |
| 2 | Ô tô tuần kiểm tra cầu, đường | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 7 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 7 |
| 4 | Xe máy cho cán bộ tuần đường | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 25 |
| 5 | Máy xúc (hoặc máy đào) ≥ 0,4 m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 6 |
| 6 | Máy ủi (hoặc máy san) | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 6 |
| 7 | Máy cắt cỏ | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 30 |
| 8 | Máy xén cây hoặc cưa máy | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 7 |
| 9 | Máy trộn vữa bê tông xi măng | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 7 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ đường | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 11 | Thiết bị cắt mặt đường | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Lu 8-10T | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 6 |
| 13 | Đầm cóc | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 14 | Ca nô (xuồng máy) trở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Thang treo (di động) kiểm tra cầu | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 16 | Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại) | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 17 | Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi