Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các công trình kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh 03 năm 2021 - 2024 (bao gồm: Các tuyến đường tỉnh, cầu Đồng Quang, cầu Sông Lô và các công trình hạ tầng phục vụ vận tải hành khách)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210210472-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các công trình kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh 03 năm 2021 - 2024 (bao gồm: Các tuyến đường tỉnh, cầu Đồng Quang, cầu Sông Lô và các công trình hạ tầng phục vụ vận tải hành khách)
Số hiệu KHLCNT 20210210425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021 - 2024 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 16:52:00 đến ngày 2021-03-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,560,643,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 34.700.000.000 đồng. ii) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). - Hợp đồng phải được ký kết và hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng (đội trưởng) quản lý BDTX công trình giao thông từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng (đội trưởng) quản lý, BDTX công trình giao thông từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng (đội trưởng) quản lý BDTX công trình giao thông
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt phó (đội phó) 3 năm quản lý BDTX công trình giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý BDTX công trình giao thông
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb/ Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng các công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp chuyên ngành cầu đường bộ hoặc công nhân cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 7
2-Ô tô tuần kiểm tra cầu, đường
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 7
3-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 7
4-Xe máy cho cán bộ tuần đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 25
5-Máy xúc (hoặc máy đào) ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 30
8-Máy xén cây hoặc cưa máy
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 7
9-Máy trộn vữa bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 7
10-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Thiết bị cắt mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Lu 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
14-Ca nô (xuồng máy) trở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 50
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG TỈNH 313B
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9km
3CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60,6310m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V52,31m2
7Sơn cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V121,1m2
8Sơn cọc KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,93m2
9Sơn cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V139,43m2
10Quét vôi cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V501,93m2
11CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
12Đắp phụ nền, lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,59m3
13Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V92,37100m
14Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V92,651km/lần
15Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.340,5810m
16Vét rãnh kínKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V180,8510m
17Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V509,5m cống
18CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
19Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V393,4710m2
20Quét vôi lan can cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V280,8m2
B ĐƯỜNG TỈNH 313E
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V121Km
3CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7810m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42,38m2
7Sơn cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V158,47m2
8Sơn cọc KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,6m2
9Sơn cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V139,43m2
10Quét vôi cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V501,93m2
11CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
12Đắp phụ nền, lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,2m3
13Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V205,07100m
14Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V102,491km/lần
15Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.231,3810m
16Vét rãnh kínKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V165,7510m
17Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V556,88m cống
18CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
19Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V764,410m2
20Quét vôi lan can cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51,96m2
C ĐƯỜNG TỈNH 314
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V461Km
3CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V219,1310m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V439,99m2
7Sơn cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V523,03m2
8Sơn cọc KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V114,81m2
9Sơn cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V299,11m2
10Quét vôi cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.076,76m2
11CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
12Đắp phụ nền, lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V153,28m3
13Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V530,92100m
14Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V263,511km/lần
15Phát quang cây cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,441km/lần
16Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7.071,4810m
17Vét rãnh hở hình tam giácKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V712,810m
18Vét rãnh kínKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V451,2810m
19Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4.785,5m cống
20CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
21Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.801,7110m2
22Quét vôi lan can cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.515,11m2
D ĐƯỜNG TỈNH 314B
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V91Km
3CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V56,0510m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V59,83m2
7Sơn cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V112,13m2
8Sơn cọc KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,03m2
9Sơn cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65,33m2
10Quét vôi cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V235,17m2
11CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
12Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V120,11100m
13Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45,731km/lần
14Phát quang cây cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,791km/lần
15Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V908,5410m
16Vét rãnh hở hình tam giácKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V366,510m
17Vét rãnh kínKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V462,7810m
18Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.107,25m cống
19CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
20Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V822,8710m2
21Quét vôi lan can cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V281,71m2
E ĐƯỜNG TỈNH 314C
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51Km
3CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32,0510m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V102,86m2
7Sơn cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V68,77m2
8Sơn cọc KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,36m2
9Sơn cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31,2m2
10Quét vôi cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V112,32m2
11CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
12Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V52,53100m
13Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,71km/lần
14Phát quang cây cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,461km/lần
15Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V663,0910m
16Vét rãnh hở hình tam giácKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V98,810m
17Vét rãnh kínKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V342,0510m
18Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V384m cống
19CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
20Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V382,6210m2
21Quét vôi lan can cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V269,43m2
F ĐƯỜNG TỈNH 315B
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V71Km
3CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,7710m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V135,97m2
7Sơn cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V47,09m2
8Sơn cọc KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,57m2
9Sơn cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,43m2
10Quét vôi cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,93m2
11Sơn dặm vạch kẻ đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V243,75m2
12CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
13Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V55,28100m
14Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41,471km/lần
15Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.260,5210m
16Vét rãnh kínKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V275,8210m
17Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V288m cống
18CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
19Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V319,6710m2
20Quét vôi lan can cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V369,43m2
G ĐƯỜNG TỈNH 318
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V121Km
3CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V66,8510m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V83,89m2
7Sơn cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V78,49m2
8Sơn cọc KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,81m2
9Sơn cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V182,33m2
10Quét vôi cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V273,49m2
11CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
12Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V155,52100m
13Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V112,641km/lần
14Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.960,9610m
15Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V985,88m cống
16CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
17Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V95,5510m2
18Quét vôi lan can cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41,57m2
H ĐƯỜNG TỈNH 318B
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V71Km
3CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,0510m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,53m2
7Sơn cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V47,09m2
8Sơn cọc KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,13m2
9Sơn cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,35m2
10Quét vôi cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,46m2
11CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
12Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V79100m
13Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61,251km/lần
14Phát quang cây cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,611km/lần
15Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V418,1110m
16Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V596,75m cống
I ĐƯỜNG TỈNH 319
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V181Km
3CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10510m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V102,38m2
7Sơn cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V236,21m2
8Sơn cọc KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V52,07m2
9Sơn cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V242,13m2
10Quét vôi cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V871,65m2
11CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
12Đắp phụ nền, lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61,98m3
13Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V213,28100m
14Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V161,511km/lần
15Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.721,3310m
16Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.103,13m cống
17CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
18Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V203,1210m2
19Quét vôi lan can cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V223,22m2
J ĐƯỜNG TỈNH 319B
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61Km
3CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,1310m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,73m2
7Sơn cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V79,24m2
8Sơn cọc KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,36m2
9Sơn cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V66,3m2
10Quét vôi cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V238,68m2
11CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
12Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V68100m
13Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51,231km/lần
14Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.424,4710m
15Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V292,88m cống
K ĐƯỜNG TỈNH 319C
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61Km
3CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3610m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,48m2
7Sơn cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V86,71m2
8Sơn cọc KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,25m2
9Sơn cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50,38m2
10Quét vôi cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V181,35m2
11CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
12Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V107,4100m
13Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V541km/lần
14Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V749,8610m
15Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.149,63m cống
L ĐƯỜNG TỈNH 320B
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41Km
3CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,3510m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V48,71m2
7Sơn cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V58,31m2
8Sơn cọc KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,46m2
9Sơn cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V53,63m2
10Quét vôi cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V193,05m2
11CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
12Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V57,29100m
13Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31,051km/lần
14Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V702,7410m
15Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V329,25m cống
M ĐƯỜNG TỈNH 320C
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V101Km
3CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V78,9410m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V157,69m2
7Sơn cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V125,58m2
8Sơn cọc KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,93m2
9Sơn cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V282,1m2
10Quét vôi cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.015,56m2
11CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
12Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V192,47100m
13Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V57,731km/lần
14Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.334,110m
15Vét rãnh kínKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.059,0910m
16Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V803,2m cống
17CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
18Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,2510m2
19Quét vôi lan can cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,25
N ĐƯỜNG TỈNH 320D
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V121Km
3CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V76,7110m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V74,68m2
7Sơn cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V159,97m2
8Sơn cọc KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,71m2
9Sơn cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,53m2
10Quét vôi cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V160,29m2
11CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
12Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V214,19100m
13Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V107,091km/lần
14Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.310,810m
15Vét rãnh kínKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39,6510m
16Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.368m cống
17CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
18Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V170,610m2
19Quét vôi lan can cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V281,96m2
O ĐƯỜNG TỈNH 321B
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V121Km
3CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7810m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V38,38m2
7Sơn cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V161,46m2
8Sơn cọc KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,6m2
9Sơn cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V199,88m2
10Quét vôi cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V719,55m2
11CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
12Đắp phụ nền, lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V115m3
13Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V129,3100m
14Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V99,911km/lần
15Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.519,5310m
16Vét rãnh kínKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V205,5510m
17Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V586,75m cống
18CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
19Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V403,8310m2
20Quét vôi lan can cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V322,4m2
P ĐƯỜNG TỈNH 322
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V181Km
3HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
4Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V93,25m2
5Sơn cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V242,19m2
6Sơn cọc KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V54,96m2
7Sơn cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V260,33m2
8Quét vôi cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V937,17m2
9CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
10Đắp phụ nền, lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V144,5m3
11Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V613,85100m
12Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V205,81km/lần
13Phát quang cây cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,681km/lần
14Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3.772,710m
15Vét rãnh kínKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40810m
16Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V674,5m cống
Q ĐƯỜNG TỈNH 323
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V701Km
3CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V443,410m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V161,2m2
7Sơn cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V866,64m2
8Sơn cọc KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V186,91m2
9Sơn cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V622,2m2
10Quét vôi cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.239,92m2
11CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
12Đắp phụ nền, lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V483m3
13Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.886,81100m
14Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V566,041km/lần
15Phát quang cây cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,521km/lần
16Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5.824,6710m
17Vét rãnh hở hình tam giácKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.442,710m
18Vét rãnh kínKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V778,410m
19Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3.011,25m cống
20CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
21Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V929,6110m2
22Quét vôi lan can cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V544,25m2
R ĐƯỜNG TỈNH 323B
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61Km
3CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V47,2510m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35,01m2
7Sơn cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V74,75m2
8Sơn cọc KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,36m2
9Sơn cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V57,2m2
10Quét vôi cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V205,92m2
11CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
12Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V57,88100m
13Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,581km/lần
14Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V142,1610m
15Vét rãnh hở hình tam giácKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27910m
16Vét rãnh kínKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.061,9410m
17Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V771,25m cống
S ĐƯỜNG TỈNH 323C
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V91Km
3CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V62,2310m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61,04m2
7Sơn cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V118,11m2
8Sơn cọc KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,03m2
9Sơn cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V53,3m2
10Quét vôi cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V191,88m2
11CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
12Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V203,44100m
13Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V75,961km/lần
14Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.923,1310m
15Vét rãnh kínKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16810m
16Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V588m cống
T ĐƯỜNG TỈNH 323D
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V101Km
3CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,5610m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V63,25m2
7Sơn cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V82,23m2
8Sơn cọc KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,25m2
9Sơn cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,78m2
10Quét vôi cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V125,19m2
11CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
12Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V251,98100m
13Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V89,491km/lần
14Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.595,6210m
15Vét rãnh kínKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V95,0610m
16Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V437,13m cống
17CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
18Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V279,0510m2
19Quét vôi lan can cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V176,87m2
U ĐƯỜNG TỈNH 323E
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V81Km
3HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
4Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,45m2
5Sơn cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V107,64m2
6Sơn cọc KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,03m2
7Sơn cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V186,88m2
8Quét vôi cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V672,75m2
9CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
10Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V147,99100m
11Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V58,151km/lần
12Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.440,8610m
13Vét rãnh kínKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V178,5110m
14Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V781,5m cống
15Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V690,1210m2
16Quét vôi lan can cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V462,87m2
V ĐƯỜNG TỈNH 323G
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V171Km
3CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V96,210m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V99,28m2
7Sơn cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V218,27m2
8Sơn cọc KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V52,07m2
9Sơn cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V134,23m2
10Quét vôi cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V483,21m2
11CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
12Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V304,56100m
13Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V152,281km/lần
14Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.409,510m
15Vét rãnh hở hình tam giác010m
16Vét rãnh kínKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V43,8810m
17Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.589,76m cống
18CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
19Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V95,9410m2
20Quét vôi lan can cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V185m2
W ĐƯỜNG TỈNH 323H
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51Km
3CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,9510m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V63,97m2
7Sơn cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V67,28m2
8Sơn cọc KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,36m2
9Sơn cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V73,78m2
10Quét vôi cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V265,59m2
11CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
12Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V146,06100m
13Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V43,421km/lần
14Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.027,2410m
15Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V514m cống
16CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
17Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V187,210m2
18Quét vôi lan can cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V189,05m2
X ĐƯỜNG TỈNH 323I
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V121Km
3CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V83,410m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V87,23m2
7Sơn cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V171,93m2
8Sơn cọc KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,6m2
9Sơn cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V358,8m2
10Quét vôi cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.291,68m2
11CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
12Đắp phụ nền, lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V192,75m3
13Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V493,49100m
14Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V127,811km/lần
15Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V631,7310m
16Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V120m cống
Y ĐƯỜNG TỈNH 324
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V91Km
3CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V62,7110m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V106,74m2
7Sơn cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V57,56m2
8Sơn cọc KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,02m2
9CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
10Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,391km/lần
11Vét rãnh hở hình tam giácKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.01110m
12Vét rãnh kínKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.210,8410m
13Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.008,33m cống
Z ĐƯỜNG TỈNH 324B
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61Km
3CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,2310m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V83,06m2
7Sơn cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V80,73m2
8Sơn cọc KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,36m2
9Sơn cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41,6m2
10Quét vôi cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V149,76m2
11CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
12Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V53,37100m
13Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,181km/lần
14Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V552,9410m
15Vét rãnh kínKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36010m
16Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V367,31m cống
17CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
18Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V95,5510m2
19Quét vôi lan can cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V47,05m2
AA ĐƯỜNG TỈNH 325
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41Km
3CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,8310m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V83,86m2
7Sơn cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V58,31m2
8Sơn cọc KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,46m2
9Sơn cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V58,5m2
10Quét vôi cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V210,6m2
11CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
12Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V58,42100m
13Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,41km/lần
14Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.088,0810m
15Vét rãnh kínKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V286,7310m
16Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V159,25m cống
17CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
18Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V101,7910m2
19Quét vôi lan can cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V38,22m2
AB ĐƯỜNG TỈNH 325B
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V71Km
3CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51,5310m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V71,74m2
7Sơn cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V94,19m2
8Sơn cọc KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,14m2
9Sơn cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V91,33m2
10Quét vôi cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V328,77m2
11CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
12Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V207,86100m
13Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60,651km/lần
14Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.712,3210m
15Vét rãnh kínKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V78,8110m
16Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V651,25m cống
17CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
18Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V47,7810m2
19Quét vôi lan can cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45,05m2
AC ĐƯỜNG TỈNH 325C
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,21Km
3CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,4210m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn biển báo + cột biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,34m2
7Sơn cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26m2
8Quét vôi cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V93,6m2
9Thay thế cọc tiêu, cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29cọc
10Lắp đặt cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cột
11Dán lại lớp phản quang biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,07m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,52m2
13CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚCKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0
14Đắp phụ nền, lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65m3
15Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V109,2100m
16Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40,951km/lần
17Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V690,0710m
18Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V477,75m cống
AD Cầu Sông Lô và đường dẫn 2 đầu cầu
1PHẦN BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU0
2Kiểm tra cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cầu
3Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bãoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6lần
4Sơn lan can cầu bằng bê tôngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.184,79m2
5Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4.094,6110m2
6Vệ sinh khe co giãnKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V312m
7Phát quang cây cỏ dạiKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12100m2
8PHẦN BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG DẪN 2 ĐẦU CẦU0
9CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
10Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11Km
11CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG0
12Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,5810m2
13HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
14Sơn dặm vạch kẻ đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65m2
15CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
16Đắp phụ nền, lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39m3
17Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60100m
18Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V181km/lần
AE ĐƯỜNG TỈNH 313
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15Km
3CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V146,2510m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn cột HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V94,03m2
7Sơn cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,32m2
8Sơn đầu cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V76,42m2
9Quét vôi các loạiKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V263,54m2
10Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29cọc
11CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
12Hót sụt nhỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,745m3
13Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V97,85100m
14Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V58,711km/lần
15Phát quang cây cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,951km/lần
16Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6.422,2610m
17Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V838,7m cống
18CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
19Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V52,3410m2
20Phát quang cây dại 2 đầu cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,91100m2
21Sơn lan can + gờ chắn bánhKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,22m2
AF ĐƯỜNG TỈNH 313C
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22Km
3CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V154,1110m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn cột HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V137,86m2
7Sơn cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30,73m2
8Sơn đầu cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V199,54m2
9Quét vôi các loạiKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V690,7m2
10Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V132cọc
11Thay thế, bổ sung cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cột
12CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
13Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V105,651km/lần
14Phát quang cây cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,481km/lần
15Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5.610,1410m
16Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V771,25m cống
17CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
18Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V693,5610m2
19Phát quang cây dại 2 đầu cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12100m2
20Sơn lan can + gờ chắn bánhKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45,75m2
AG ĐƯỜNG TỈNH 313D
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27Km
3CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V157,9610m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Sơn cột HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V169,15m2
7Sơn cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,34m2
8Sơn đầu cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V67,23m2
9Quét vôi các loạiKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V232,76m2
10Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31cọc
11Thay thế, bổ sung cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cột
12CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
13Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V130,86100m
14Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V157,091km/lần
15Phát quang cây cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,741km/lần
16Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6.858,110m
17Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V849,4m cống
18CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
19Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V344,0410m2
20Phát quang cây dại 2 đầu cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,9100m2
21Sơn lan can + gờ chắn bánhKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,77m2
AH ĐƯỜNG TỈNH 313G
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10Km
3CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3610m2
5Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V214,59m3
6HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
7Sơn cột HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V67,88m2
8Sơn cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,91m2
9Sơn đầu cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,12m2
10Quét vôi các loạiKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V66,07m2
11Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18cọc
12CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
13Hót sụt nhỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,915m3
14Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V79,53100m
15Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V47,681km/lần
16Phát quang cây cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,671km/lần
17Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.819,8610m
18Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V707,45m cống
AI ĐƯỜNG TỈNH 315
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35Km
3CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V245,9910m2
5HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
6Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V444,06100m
7Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V525,11km/lần
8Phát quang cây cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,931km/lần
9Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8.437,2810m
10Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.836,75m cống
11CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚCKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0
12Sơn cột HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V219,23m2
13Sơn cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V48,05m2
14Sơn đầu cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V55,67m2
15Quét vôi các loạiKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V192,79m2
16Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60cọc
17Thay thế, bổ sung cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cột
18CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
19Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V205,9410m2
20Phát quang cây dại 2 đầu cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18100m2
21Sơn lan can + gờ chắn bánhKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,23m2
AJ ĐƯỜNG TỈNH 315C
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Km
3CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG0
4Sửa nền móng đường bằng đá xô bồKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39m3
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,510m2
6HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
7Hót sụt nhỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,65m3
8Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V84,5100m
9Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50,71km/lần
10Phát quang cây cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,21km/lần
11Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.724,9610m
12HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
13Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cọc
AK ĐƯỜNG TỈNH 316
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24Km
3CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V203,5410m2
5CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
6Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V291,64100m
7Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V341,871km/lần
8Phát quang cây cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,841km/lần
9Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7.139,0210m
10Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.810,25m cống
11HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
12Sơn cột HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V150,35m2
13Sơn cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,33m2
14Sơn đầu cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V235,37m2
15Quét vôi các loạiKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V815,45m2
16Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V159cọc
17Thay thế, bổ sung cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cột
18CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
19Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V160,3910m2
20Phát quang cây dại 2 đầu cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12100m2
21Sơn lan can + gờ chắn bánhKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,94m2
AL ĐƯỜNG TỈNH 316B
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9Km
3CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V54,3710m2
5CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
6Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V69,49100m
7Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V83,311km/lần
8Phát quang cây cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,481km/lần
9Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.908,2610m
10Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V584,4m cống
11HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
12Sơn cột HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61,08m2
13Sơn cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,51m2
14Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cọc
15CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
16Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V180,9510m2
17Phát quang cây dại 2 đầu cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6100m2
18Sơn lan can + gờ chắn bánhKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,68m2
AM ĐƯỜNG TỈNH 316C
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29Km
3CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V104,6310m2
5Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V621,61m3
6CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
7Hót sụt nhỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V102,115m3
8Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V191,24100m
9Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V229,531km/lần
10Phát quang cây cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,911km/lần
11Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6.356,210m
12Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.223,25m cống
13HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
14Sơn cột HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V181,64m2
15Sơn cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40,04m2
16Sơn đầu cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V66,78m2
17Quét vôi các loạiKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V231,14m2
18Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V63cọc
19Thay thế, bổ sung cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cột
20CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
21Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.453,9610m2
22Phát quang cây dại 2 đầu cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30100m2
23Sơn lan can + gờ chắn bánhKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V159,17m2
AN ĐƯỜNG TỈNH 316D
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11Km
3CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V80,4910m2
5CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
6Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2161km/lần
7Phát quang cây cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,051km/lần
8Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3.508,6210m
9Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V460,78m cống
10HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
11Sơn cột HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V68,88m2
12Sơn cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,02m2
13Sơn đầu cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,06m2
14Quét vôi các loạiKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V97,2m2
15Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26cọc
AO ĐƯỜNG TỈNH 316E
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17Km
3CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V119,3610m2
5CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
6Hót sụt nhỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65,475m3
7Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V134,24100m
8Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V157,531km/lần
9Phát quang cây cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,881km/lần
10Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5.073,810m
11Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V863,25m cống
12HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
13Sơn cột HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V106,47m2
14Sơn cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,02m2
15Sơn đầu cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,66m2
16Quét vôi các loạiKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V154,43m2
17Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32cọc
18Thay thế, bổ sung cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cột
AP ĐƯỜNG TỈNH 316G
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15Km
3CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNGKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11710m2
5Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V205,3m3
6CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
7Hót sụt nhỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,995m3
8Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V85,53100m
9Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51,281km/lần
10Phát quang cây cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,71km/lần
11Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4.543,2710m
12Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V401,8m cống
13HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
14Sơn cột HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V93,97m2
15Sơn cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,32m2
16Sơn đầu cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V106,06m2
17Quét vôi các loạiKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V367,2m2
18Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V72cọc
AQ ĐƯỜNG TỈNH 316H
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27Km
3CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V187,7710m2
5CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
6Hót sụt nhỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V89,885m3
7Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V243,05100m
8Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V291,61km/lần
9Phát quang cây cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,961km/lần
10Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7.044,5510m
11Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.922,76m cống
12HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
13Sơn cột HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V169,15m2
14Sơn cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,34m2
15Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,75cọc
16Thay thế, bổ sung cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cột
AR ĐƯỜNG TỈNH 316I
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17Km
3CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V123,0110m2
5CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
6Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V194,73100m
7Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V233,631km/lần
8Phát quang cây cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,541km/lần
9Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4.344,3310m
10Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.128,26m cống
11HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
12Sơn cột HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V106,47m2
13Sơn cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,02m2
14Sơn đầu cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V71,15m2
15Quét vôi các loạiKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V246,28m2
16Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V59cọc
17Thay thế, bổ sung cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cột
AS ĐƯỜNG TỈNH 316K
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12Km
3CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V82,7510m2
5CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
6Hót sụt nhỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V78,525m3
7Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V94,851km/lần
8Phát quang cây cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,231km/lần
9Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.869,8410m
10Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.207m cống
11HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
12Sơn cột HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V81,48m2
13Sơn cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,52m2
14Sơn đầu cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V46,69m2
15Quét vôi các loạiKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V161,48m2
16Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33cọc
AT ĐƯỜNG TỈNH 316L
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21Km
3CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V75,410m2
5Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V425,55m3
6CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
7Hót sụt nhỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31,665m3
8Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V165,67100m
9Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V142,021km/lần
10Phát quang cây cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,341km/lần
11Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6.367,710m
12Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.626,5m cống
13HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
14Sơn cột HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V131,56m2
15Sơn cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,33m2
16Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20cọc
17Thay thế, bổ sung cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cột
AU ĐƯỜNG TỈNH 316M
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8Km
3CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,210m2
5Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V149,39m3
6CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
7Hót sụt nhỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,855m3
8Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V166,41100m
9Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V99,931km/lần
10Phát quang cây cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,951km/lần
11Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.852,710m
12Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V672m cống
13HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
14Sơn cột HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V54,28m2
15Sơn cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,01m2
16Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cọc
17Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V86,610m2
18Phát quang cây dại 2 đầu cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,5100m2
AV ĐƯỜNG TỈNH 317
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30Km
3CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11710m2
5Láng nhựa mặt đường 2 lớp lượng nhựa 3kg/m2Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V306,7510m2
6CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
7Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.791,4100m
8Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.0801km/lần
9Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.508m cống
10HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
11Sơn cột HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V187,94m2
12Sơn cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41,34m2
13Sơn đầu cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V376,42m2
14Quét vôi các loạiKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.303,07m2
15Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V240cọc
16Thay thế, bổ sung cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cột
17CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
18Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V177,5110m2
19Phát quang cây dại 2 đầu cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6100m2
20Sơn lan can + gờ chắn bánhKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,03m2
AW ĐƯỜNG TỈNH 317B
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8Km
3CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNGKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V54,510m2
5CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
6Hót sụt nhỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V56,735m3
7Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V48100m
8Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1361km/lần
9Phát quang cây cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,531km/lần
10Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.098,6310m
11Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V498m cống
12HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
13Sơn cột HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V54,28m2
14Sơn cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,01m2
15Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,5cọc
AX ĐƯỜNG TỈNH 317C
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10Km
3CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V52,510m2
5CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
6Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V72,72100m
7Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V144,531km/lần
8Phát quang cây cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,891km/lần
9Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.646,7810m
10Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V324,9m cống
11HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
12Sơn cột HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V67,88m2
13Sơn cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,91m2
14Sơn đầu cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,36m2
15Quét vôi các loạiKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V98,24m2
16Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26cọc
17CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
18Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V204,4910m2
19Phát quang cây dại 2 đầu cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12100m2
20Sơn lan can + gờ chắn bánhKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,09m2
AY ĐƯỜNG TỈNH 317D
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10Km
3CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3610m2
5Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V219,9m3
6CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
7Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V146,4100m
8Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V219,91km/lần
9Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3.737,8510m
10Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V181,58m cống
11HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
12Sơn cột HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V67,88m2
13Sơn cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,91m2
14Sơn đầu cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,56m2
15Quét vôi các loạiKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,27m2
16Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13cọc
AZ ĐƯỜNG TỈNH 317E
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Km
3CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,610m2
5Láng nhựa mặt đường 2 lớp lượng nhựa 3kg/m2Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V58,510m2
6CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
7Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V248,4100m
8Vét rãnh kín lòng 0,6mKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V501,8910m
9HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
10Sơn cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,2m2
11Sơn đầu cọc tiêuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,45m2
12Quét vôi các loạiKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60,22m2
13Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13cọc
14CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
15Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V224,6810m2
16Phát quang cây dại 2 đầu cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12100m2
BA ĐƯỜNG TỈNH 317G
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30Km
3CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V228,1510m2
5CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC0
6Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V750,751km/lần
7Phát quang cây cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,161km/lần
8Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11.256,410m
9Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.285,45m cống
10HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
11Sơn cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,84m2
12Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26cọc
13Thay thế, bổ sung cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cột
14CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
15Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.28710m2
16Phát quang cây dại 2 đầu cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,6100m2
17Sơn lan can + gờ chắn bánhKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V83,81m2
BB ĐƯỜNG TỈNH 321
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15Km
3CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG0
4Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V562,13m3
5CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
6Hót sụt nhỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V66,285m3
7Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V263,361km/lần
8Phát quang cây cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,961km/lần
9Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4.411,1110m
10Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V971,25m cống
11HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
12Sơn cột HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V93,97m2
13Sơn cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,32m2
14Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cọc
BC ĐƯỜNG TỈNH 321C
1CÔNG TÁC QUẢN LÝ0
2Tuần đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16Km
3CÔNG TÁC BD MẶT ĐƯỜNG0
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V95,2410m2
5CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC0
6Bạt lề đườngKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V177,15100m
7Cắt cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V209,541km/lần
8Phát quang cây cỏKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,111km/lần
9Vét rãnh hở hình thangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3.785,6610m
10Thông cống, thanh thải dòng chảy DKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V593,75m cống
11HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG0
12Sơn cột HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V93,97m2
13Sơn cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,72m2
14Thay thế, bổ sung cọc tiêu, cọc HKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13cọc
15Thay thế, bổ sung cột KmKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cột
16CẦU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC0
17Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V445,2410m2
18Phát quang cây dại 2 đầu cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,2100m2
19Sơn lan can + gờ chắn bánhKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,49m2
BD Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Cầu Đồng Quang
1Phần quản lý cầu0
2Kiểm tra cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cầu
3Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bãoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Lần
4Phần bảo dưỡng cầu0
5Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V708,9110m2
6Vệ sinh khe co giãn thépKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V449,5m
7Vệ sinh mố cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V120m2
8Vệ sinh lan can cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45,46100m
9Phát quang cây cỏ 2 đầu cầuKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,2100m2
10Phần điện chiếu sáng trên cầu0
11Điện chiếu sáng và sửa chữa hệ thống điệnKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V121.134Kw
BE Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động của các tuyến xe buýt số 03, số 04, số 11, số 19, số 20 và điểm dừng đón trả khách trên tuyến cố định
1Tuyến số 03: Từ Big C Việt Trì - Xã Đồng Xuân, Thanh Ba.0
2VẠCH SƠN, TUẦN ĐƯỜNG0
3TP. Việt Trì0
4Vạch sơn số 4 dày 2mm (53 điểm x2,6m2/điểm)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V82,68m2
5Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (53 điểm x 2,66m2/điểm)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V84,59m2
6Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V83,64m2
7Tuần tra kiểm tra (QL.2)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,6km
8H. Phù Ninh0
9Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (30 điểm x 2,66m2/điểm)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V47,88m2
10Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,95m2
11Tuần tra kiểm tra (QL.2)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,2km
12TX. Phú Thọ0
13Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (74 điểm x 2,66m2/điểm)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V118,11m2
14Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V58,75m2
15Tuần tra kiểm tra (QL.2)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,2km
16Tuần tra kiểm tra (ĐT)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,6km
17H. Thanh Ba0
18Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (38 điểm x 2,66m2/điểm)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60,65m2
19Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31,42m2
20Tuần tra kiểm tra (ĐT)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,6km
21THAY THẾ BIỂN BÁO, CỘT BIỂN BÁO TRÊN TUYẾN0
22TP. Việt Trì0
23Thay thế, lắp đặt cột đỡ biển báo D=88,3mm; L=3,0mKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cột
24Sơn lại cột đỡ biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,75cột
25Thay thế, lắp đặt biển báo phản quang KT 0,8x0,6Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2biển
26Dán lại màng phản quang biển báo KT (0,8x0,6)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,5biển
27Nắn chỉnh, tu sửa biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6biển
28Vệ sinh nhà chờ, ghế ngồi (21,5m2/1 nhà chờ) 2 lần/nămKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.322m2
29Vệ sinh mặt biển phản quangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V305,28m2
30H. Phù Ninh0
31Sơn lại cột đỡ biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27cột
32Dán lại màng phản quang biển báo KT (0,8x0,6)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17biển
33Nắn chỉnh, tu sửa biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2biển
34Vệ sinh nhà chờ, ghế ngồi (21,5m2/1 nhà chờ) 2 lần/nămKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V258m2
35Vệ sinh mặt biển phản quangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V172,8m2
36TX. Phú Thọ0
37Thay thế, lắp đặt cột đỡ biển báo D=88,3mm; L=3,0mKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cột
38Sơn lại cột đỡ biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V66,5cột
39Thay thế, lắp đặt biển báo phản quang KT 0,8x0,6Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2biển
40Dán lại màng phản quang biển báo KT (0,8x0,6)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,75biển
41Nắn chỉnh, tu sửa biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10biển
42Vệ sinh nhà chờ, ghế ngồi (21,5m2/1 nhà chờ) 2 lần/nămKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V258m2
43Vệ sinh mặt biển phản quangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V426,24m2
44H. Thanh Ba0
45Sơn lại cột đỡ biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32cột
46Dán lại màng phản quang biển báo KT (0,8x0,6)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25biển
47Nắn chỉnh, tu sửa biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6biển
48Vệ sinh nhà chờ, ghế ngồi (21,5m2/1 nhà chờ) 2 lần/nămKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V260,75m2
49Vệ sinh mặt biển phản quangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V218,88m2
50Tuyến số 04: Từ Big C Việt Trì - Bến xe Thanh Sơn.0
51VẠCH SƠN, TUẦN ĐƯỜNG0
52TP. Việt Trì0
53Vạch sơn số 4 dày 2mm (11 điểm x2,6m2/điểm)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,16m2
54Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (11 điểm x 2,66m2/điểm)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,56m2
55Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,44m2
56Tuần tra kiểm traKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1km
57H. Lâm Thao0
58Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (30 điểm x 2,66m2/điểm)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V47,88m2
59Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,44m2
60Tuần tra kiểm tra (QL.32C)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,24km
61Tuần tra kiểm tra (ĐT)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2km
62H. Tam Nông0
63Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (14 điểm x 2,66m2/điểm)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,35m2
64Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,87m2
65Tuần tra kiểm tra (QL.32,QL.32C)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,3km
66H. Thanh Sơn0
67Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (22 điểm x 2,66m2/điểm)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35,11m2
68Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,66m2
69Tuần tra kiểm tra (QL.32)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,2km
70THAY THẾ BIỂN BÁO, CỘT BIỂN BÁO TRÊN TUYẾN0
71TP. Việt Trì0
72Sơn lại cột đỡ biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,75cột
73Dán lại màng phản quang biển báo KT (0,8x0,6)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,5biển
74Vệ sinh mặt biển phản quangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61,88m2
75H. Lâm Thao, H. Tam Nông0
76Thay thế, lắp đặt cột đỡ biển báo D=88,3mm; L=3,0mKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cột
77Sơn lại cột đỡ biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,25cột
78Dán lại màng phản quang biển báo KT (0,8x0,6)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,25biển
79Nắn chỉnh, tu sửa biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6biển
80Vệ sinh nhà chờ, ghế ngồi (21,5m2/1 nhà chờ) 2 lần/nămKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V645m2
81Vệ sinh mặt biển phản quangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V253,44m2
82H. Thanh Sơn0
83Sơn lại cột đỡ biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,75cột
84Dán lại màng phản quang biển báo KT (0,8x0,6)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11biển
85Nắn chỉnh, tu sửa biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2biển
86Vệ sinh nhà chờ, ghế ngồi (21,5m2/1 nhà chờ) 2 lần/nămKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V129,3m2
87Vệ sinh mặt biển phản quangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V126,72m2
88Tuyến số 11: Bến xe Thanh Sơn - Bến xe Tân Sơn.0
89VẠCH SƠN, TUẦN ĐƯỜNG0
90H. Thanh Sơn, H. Tân Sơn0
91Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (41 điểm x 2,66m2/điểm)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65,44m2
92Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,76m2
93Tuần tra kiểm tra (QL.32)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,4km
94Tuần tra kiểm tra (ĐH)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,5km
95THAY THẾ BIỂN BÁO, CỘT BIỂN BÁO TRÊN TUYẾN0
96Thay thế, lắp đặt cột đỡ biển báo D=88,3mm; L=3,0mKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cột
97Sơn lại cột đỡ biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37cột
98Thay thế, lắp đặt biển báo phản quang KT 0,8x0,6Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3biển
99Dán lại màng phản quang biển báo KT (0,8x0,6)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11biển
100Nắn chỉnh, tu sửa biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6biển
101Vệ sinh nhà chờ, ghế ngồi (21,5m2/1 nhà chờ) 2 lần/nămKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V258,85m2
102Vệ sinh mặt biển phản quangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V236,16m2
103Tuyến số 19: Từ Bến Gót (Nút A2 đường Hùng Vương) - Chí Đám, Đoan Hùng.0
104VẠCH SƠN, TUẦN ĐƯỜNG0
105TP. Việt Trì0
106Vạch sơn số 4 dày 2mm (2 điểm x 2,6m2/điểm)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,12m2
107Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (2 điểm x 2,66m2/điểm)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,19m2
108Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,36m2
109H. Lâm Thao0
110Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (12 điểm x 2,66m2/điểm)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,15m2
111Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũ (12 điểm)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,17m2
112Tuần tra kiểm traKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5km
113TX.Phú Thọ0
114Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (17 điểm x 2,66m2/điểm)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27,13m2
115Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũ (17 điểm)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,41m2
116Tuần tra kiểm traKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10km
117H. Phù Ninh0
118Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (16 điểm x 2,66m2/điểm)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,53m2
119Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũ (16 điểm)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,57m2
120Tuần tra kiểm traKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,15km
121H. Đoan Hùng0
122Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (44 điểm x 2,66m2/điểm)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V70,23m2
123Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũ (44 điểm)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,3m2
124Tuần tra kiểm traKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,85km
125THAY THẾ BIỂN BÁO, CỘT ĐỠ; TUẦN TRA, KIỂM TRA TRÊN TUYẾN0
126TP. Việt Trì0
127Sơn lại cột đỡ biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cột
128Vệ sinh mặt biển phản quangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,52m2
129H. Lâm Thao, TX Phú Thọ, H. Phù Ninh0
130Sơn lại cột đỡ biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V38cột
131Thay thế, lắp đặt cột đỡ biển báo D=88,3mm; L=3,0mKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cột
132Dán lại màng phản quang biển báo KT (0,8x0,6)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,25biển
133Nắn chỉnh, tu sửa biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6biển
134Vệ sinh mặt biển phản quangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V259,2m2
135H. Đoan Hùng0
136Sơn lại cột đỡ biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35cột
137Dán lại màng phản quang biển báo KT (0,8x0,6)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26biển
138Nắn chỉnh, tu sửa biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6biển
139Vệ sinh nhà chờ, ghế ngồi (21,5m2/1 nhà chờ) 2 lần/nămKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V129m2
140Vệ sinh mặt biển phản quangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V254,89m2
141Tuyến số 20: Bến Gót Việt Trì - bến xe Yên Lập.0
142VẠCH SƠN, TUẦN ĐƯỜNG0
143TP. Việt Trì0
144Vạch sơn số 4 dày 2mm (16 điểm x 2,6m2/điểm)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,96m2
145Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (16 điểm x 2,66m2/điểm)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,53m2
146Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,83m2
147Tuần tra kiểm traKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,5km
148H. Tam Nông0
149Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (12 điểm x 2,66m2/điểm)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,15m2
150Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,17m2
151Tuần tra kiểm tra (QL.32C)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,15km
152H. Cẩm Khê0
153Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (54 điểm x 2,66m2/điểm)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V86,19m2
154Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45,79m2
155Tuần tra kiểm tra (QL.32C)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,4km
156Tuần tra kiểm tra (ĐT.313, ĐH)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,8km
157H. Yên Lập0
158Vạch sơn số 1.17 dày 2mm (14 điểm x 2,66m2/điểm)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,35m2
159Cạo bỏ vạch sơn phản quang cũKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,87m2
160Tuần tra kiểm tra (QL.70B, ĐT.313)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,32km
161THAY THẾ BIỂN BÁO, CỘT ĐỠ; TUẦN TRA, KIỂM TRA TRÊN TUYẾN0
162TP. Việt Trì0
163Sơn lại cột đỡ biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cột
164Dán lại màng phản quang biển báo KT (0,8x0,6)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9biển
165Nắn chỉnh, tu sửa biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3biển
166Vệ sinh mặt biển phản quangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V93,81m2
167H. Tam Nông0
168Sơn lại cột đỡ biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cột
169Dán lại màng phản quang biển báo KT (0,8x0,6)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6biển
170Vệ sinh mặt biển phản quangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V69,12m2
171H. Cẩm Khê, Yên Lập0
172Thay thế, lắp đặt cột đỡ biển báo D=88,3mm; L=3,0mKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cột
173Sơn lại cột đỡ biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60cột
174Thay thế, lắp đặt biển báo phản quang KT 0,8x0,6Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3biển
175Dán lại màng phản quang biển báo KT (0,8x0,6)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42biển
176Nắn chỉnh, tu sửa biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10biển
177Vệ sinh mặt biển phản quangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V380,79m2
BF Điểm dừng, đón trả khách cho vận tải hành khách của tuyến cố định.
1TUẦN ĐƯỜNG0
2Quốc lộ 2 (Hướng Phú Thọ - Tuyên Quang)0
3Tuần tra kiểm tra thường xuyên0
4Từ Km54+00 - Km69+600 (TP. Việt Trì)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,6km
5Từ Km69+600 - Km109+00 (Huyện Phù Ninh)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39,4km
6Từ Km109+00 - Km111+00 (Huyện Đoan Hùng)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2km
7Quốc lộ 32 (Hướng Hà Nội – Yên Bái)0
8Tuần tra kiểm tra thường xuyên0
9Từ Km70+00 - Km78+00 (Huyện Tam Nông)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,5km
10Từ Km78+00 - Km130+00 (Huyện Thanh Sơn -Tân Sơn)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50,5km
11Quốc lộ 32C (Hướng Việt Trì – Hiền Lương)0
12Tuần tra kiểm tra thường xuyên0
13Từ Km3+450 - Km6+00 (Tp. Việt Trì)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,55km
14Từ Km6+00 - Km26+500 (Lâm Thao - Tam Nông)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,5km
15Từ Km26+500 - Km71+550 (Cẩm Khê- Hạ Hòa)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45,5km
16Quốc lộ 70 (Hướng Phú Thọ - Yên Bái)0
17Tuần tra kiểm tra thường xuyên ( Đoan Hùng)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,3km
18Quốc lộ 70B (Hướng Hạ Hòa – Thanh Sơn)0
19Tuần tra kiểm tra thường xuyênKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V100,3km
20Đường tỉnh 313 (Hướng Cẩm Khê –Yên Lập)0
21Tuần tra kiểm tra thường xuyênKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,3km
22Đường tỉnh 325B (Hướng Ngã 3 Tiên Kiên – Giao cắt quốc lộ 2)0
23Tuần tra kiểm tra thường xuyênKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,8km
24Đường tỉnh 325 (Bổ sung)0
25Tuần tra kiểm tra thường xuyênKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,2km
26Đường tỉnh 316 (Hướng Cầu Trung Hà – Bến xe Thanh Sơn)0
27Tuần tra kiểm tra thường xuyênKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,4km
28Đường tỉnh 317 (Hướng La Phù – Tinh Nhuệ)0
29Tuần tra kiểm tra thường xuyên (Thanh Thủy)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,8km
30Đường tỉnh 314 (Hướng Thanh Ba – Ngã 3 Hương Xạ)0
31Tuần tra kiểm tra thường xuyên0
32Từ Km0+050 - Km13+850 (Thanh Ba)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,8km
33Từ Km13+850 - Km22+350 (Hạ Hòa)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,5km
34Quốc lộ 2D (Hướng Việt Trì – Hạ Hòa)0
35Tuần tra kiểm tra thường xuyênKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36,92km
36Quốc lộ 32C (Đoạn điều chỉnh)0
37Tuần tra kiểm tra thường xuyênKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,45km
38THAY THẾ BIỂN BÁO, CỘT ĐỠ0
39Thay thế, lắp đặt cột đỡ biển báo D=88,3mm; L=3,0mKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cột
40Sơn lại cột đỡ biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V94cột
41Thay thế, lắp đặt biển báo phản quang KT 0,8x0,6Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4biển
42Dán lại màng phản quang biển báo KT (0,8x0,6)Khối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65biển
43Nắn chỉnh, tu sửa biển báoKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13biển
44Vệ sinh mặt biển phản quangKhối lượng mời thầu là khối lượng tính cho 36 tháng thực hiện (01/4/2021 - 31/3/2024) và theo theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V564,48m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 34.700.000.000 đồng. ii) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). - Hợp đồng phải được ký kết và hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giao thông 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng (đội trưởng) quản lý BDTX công trình giao thông từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
2 Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 2 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng (đội trưởng) quản lý, BDTX công trình giao thông từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.31
3 Hạt trưởng (đội trưởng) quản lý BDTX công trình giao thông 7 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt phó (đội phó) 3 năm quản lý BDTX công trình giao thông trở lên31
4 Cán bộ kỹ thuật quản lý BDTX công trình giao thông 14 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngb/ Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng các công trình giao thông21
5 Nhân viên tuần đường 25 Có bằng từ trung cấp chuyên ngành cầu đường bộ hoặc công nhân cầu đường bậc 5 trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu7
2 Ô tô tuần kiểm tra cầu, đường Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu7
3 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu7
4 Xe máy cho cán bộ tuần đường Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu25
5 Máy xúc (hoặc máy đào) ≥ 0,4 m3 Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu6
6 Máy ủi (hoặc máy san) Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu6
7 Máy cắt cỏ Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu30
8 Máy xén cây hoặc cưa máy Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu7
9 Máy trộn vữa bê tông xi măng Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu7
10 Thiết bị sơn kẻ đường Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
11 Thiết bị cắt mặt đường Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Lu 8-10T Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu6
13 Đầm cóc Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
14 Ca nô (xuồng máy) trở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Thang treo (di động) kiểm tra cầu Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
16 Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại) Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
17 Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->