Gói thầu: Gói thầu số XL.01-SCL2021: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210212593-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XL.01-SCL2021: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 14:08:00 đến ngày 2021-03-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,319,979,523 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9599E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất (8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm (2017, 2018, 2019) (11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện có mức điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.775.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng, cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2017, 2018, 2019) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện): | |||
| B | Phần TBA TT Công ty Len: | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế trọn bộ(600V-630A) | (1AT630A+1AT400A+2AT250A+1AT63A+1AT25A) | 1 | tủ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 9 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4.3/190 | 4 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 3 | cột |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC 4x120 | 996,72 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 | ABC 4x50 | 127,38 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x50 mm2 xuống hộp phân dây | ABC 4x50 (HPD) | 34 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 4x25mm2 (Dây xuống hòm công tơ) | CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25mm2 | 5,5 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 2x25mm2 (Dây xuống hòm công tơ) | CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25mm2 | 275 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x25mm2 | CU/PVC 0,6/1kV 1x25mm2 | 1 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x10mm2 | CU/PVC 0,6/1kV 1x10mm2 | 150 | m |
| 12 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25) | HPD | 17 | hộp |
| 13 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | H4 | 43 | hộp |
| 14 | Hộp 6 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | H6 | 7 | hộp |
| 15 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | H3F | 1 | hộp |
| 16 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (CT) | 121 | cái |
| 17 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | ĐTKG | 230 | bộ |
| 18 | Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 | MT-D20 | 93 | cái |
| 19 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | KH-120 | 96 | cái |
| 20 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | KH-50 | 11 | cái |
| 21 | Ống nối cáp AM120 | ON-AM120 | 16 | cái |
| C | Phần TBA Cầu Am 2: | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế trọn bộ (1000A-600V) | (1AT1000A+1AT400A+3AT250A+1AT100A+1AT25A) | 1 | tủ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | LT7,5/6.0/190 | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4.3/190 | 8 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 5 | cột |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC 4x120 | 409,62 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | ABC 4x95 | 115,18 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | ABC 4x70 | 35,68 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 | ABC 4x50 | 259,98 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn 4x50 mm2 xuống hộp phân dây | ABC 4x50 (HPD) | 44 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 4x25mm2 (Dây xuống hòm công tơ) | CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25mm2 | 5,5 | m |
| 12 | Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 2x25mm2 (Dây xuống hòm công tơ) | CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25mm2 | 401,5 | m |
| 13 | Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x25mm2 | CU/PVC 0,6/1kV 1x25mm2 | 1 | m |
| 14 | Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x10mm2 | CU/PVC 0,6/1kV 1x10mm2 | 219 | m |
| 15 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25) | HPD | 22 | hộp |
| 16 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | H4 | 73 | hộp |
| 17 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | H3F | 1 | hộp |
| 18 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | ĐTKG | 186 | bộ |
| 19 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (CT) | 171 | cái |
| 20 | Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 | MT-D20 | 58 | cái |
| 21 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | KH-120 | 44 | cái |
| 22 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 | KH-95 | 8 | cái |
| 23 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 70 | KH-70 | 2 | cái |
| 24 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | KH-50 | 12 | cái |
| 25 | Ống nối cáp AM120 | ON-AM120 | 12 | cái |
| D | Phần TBA TT Vạn Phúc: | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế trọn bộ (1000A-600V) | (1AT1000A+1AT400A+3AT250A+ 1AT100A+1AT25A) | 1 | tủ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 10 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4.3/190 | 5 | cột |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC 4x120 | 854,98 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | ABC 4x95 | 363,74 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x50 mm2 xuống hộp phân dây | ABC 4x50 (HPD) | 54 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 4x25mm2 (Dây xuống hòm công tơ) | CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25mm2 | 55 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 2x25mm2 (Dây xuống hòm công tơ) | CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25mm2 | 429 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x25mm2 | CU/PVC 0,6/1kV 1x25mm2 | 10 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x10mm2 | CU/PVC 0,6/1kV 1x10mm2 | 234 | m |
| 11 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25) | HPD | 27 | hộp |
| 12 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | H4 | 78 | hộp |
| 13 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | H3F | 10 | hộp |
| 14 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | ĐTKG | 342 | bộ |
| 15 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (CT) | 213 | cái |
| 16 | Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 | MT-D20 | 88 | cái |
| 17 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | KH-120 | 80 | cái |
| 18 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 | KH-95 | 40 | cái |
| 19 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | AM 120 | 20 | cái |
| E | Phần TBA Yết Kiêu 2: | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế trọn bộ (1000A-600V) | (1AT1000A+1AT400A+3AT250A+ 1AT100A+1AT25A) | 1 | tủ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 5 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | LT7,5/6.0/190 | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4.3/190 | 16 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 1 | cột |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC 4x120 | 1.174,32 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | ABC 4x95 | 91,72 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x50 mm2 xuống hộp phân dây | ABC 4x50 (HPD) | 44,5 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 4x25mm2 (Dây xuống hòm công tơ) | CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25mm2 | 44 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 2x25mm2 (Dây xuống hòm công tơ) | CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25mm2 | 324,5 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x25mm2 | CU/PVC 0,6/1kV 1x25mm2 | 8 | m |
| 12 | Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x10mm2 | CU/PVC 0,6/1kV 1x10mm2 | 177 | m |
| 13 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25) | HPD | 21 | hộp |
| 14 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | H4 | 59 | hộp |
| 15 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | H3F | 8 | hộp |
| 16 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | ĐTKG | 142 | bộ |
| 17 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (CT) | 130 | cái |
| 18 | Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 | MT-D20 | 51 | cái |
| 19 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | KH-120 | 74 | cái |
| 20 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 95 | KH-95 | 7 | cái |
| 21 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | AM 120 | 20 | cái |
| F | Phần TBA Yết Kiêu 5: | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế trọn bộ(600V-630A) | (1AT630A+1AT400A+2AT250A+ 1AT63A+1AT25A) | 1 | tủ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 5 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | LT7,5/6.0/190 | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4.3/190 | 9 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 3 | cột |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC 4x120 | 833,02 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | ABC 4x70 | 65,24 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x50 mm2 xuống hộp phân dây | ABC 4x50 (HPD) | 24 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 4x25mm2 (Dây xuống hòm công tơ) | CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25mm2 | 39,5 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 2x25mm2 (Dây xuống hòm công tơ) | CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25mm2 | 192,5 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x25mm2 | CU/PVC 0,6/1kV 1x25mm2 | 7 | m |
| 12 | Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x10mm2 | CU/PVC 0,6/1kV 1x10mm2 | 105 | m |
| 13 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25) | HPD | 12 | hộp |
| 14 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | H4 | 35 | hộp |
| 15 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | H3F | 7 | hộp |
| 16 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | ĐTKG | 40 | bộ |
| 17 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (CT) | 85 | cái |
| 18 | Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 | MT-D20 | 7 | cái |
| 19 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | KH-120 | 66 | cái |
| 20 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 70 | KH-70 | 4 | cái |
| 21 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | AM 120 | 12 | cái |
| G | Phần TBA Yết Kiêu 8: | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế trọn bộ (1000A-600V) | (1AT1000A+1AT400A+3AT250A+ 1AT100A+1AT25A) | 1 | tủ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 3 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4.3/190 | 5 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 1 | cột |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC 4x120 | 193,66 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 | ABC 4x50 | 108,02 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x50 mm2 xuống hộp phân dây | ABC 4x50 (HPD) | 16 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 4x25mm2 (Dây xuống hòm công tơ) | CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25mm2 | 11 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 2x25mm2 (Dây xuống hòm công tơ) | CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25mm2 | 99 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x25mm2 | CU/PVC 0,6/1kV 1x25mm2 | 2 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x10mm2 | CU/PVC 0,6/1kV 1x10mm2 | 54 | m |
| 12 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25) | HPD | 8 | hộp |
| 13 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | H4 | 16 | hộp |
| 14 | Hộp 6 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | H6 | 2 | hộp |
| 15 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | H3F | 2 | hộp |
| 16 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | ĐTKG | 58 | bộ |
| 17 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (CT) | 50 | cái |
| 18 | Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 | MT-D20 | 21 | cái |
| 19 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 120 | KH-120 | 14 | cái |
| 20 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 50 | KH-50 | 10 | cái |
| 21 | Ống nối cáp AM120 | ON-AM120 | 8 | cái |
| H | Phần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện): | |||
| I | Phần TBA TT Công ty Len mới: | |||
| 1 | Xà lệch cáp vặn xoắn X1-LT (TL: 29,3kg/bộ) | X1-LT | 4 | bộ |
| 2 | Xà lệch cáp vặn xoắn X2-LT-D (TL: 33,73kg/bộ) | X2-LT-D | 2 | bộ |
| 3 | Xà bắt dây sau công tơ XK-1LT (TL: 4,58kg/bộ) | XK-1LT | 14 | bộ |
| 4 | Xà bắt dây sau công tơ XK-2LT (TL: 6,48kg/bộ) | XK-2LT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-1(H4) (TL: 12,68kg/bộ) | X1-LT-1(H4) | 3 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-2(H4) (TL: 16,86kg/bộ) | X1-LT-2(H4) | 9 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-3(H4) (TL: 21,32kg/bộ) | X1-LT-3(H4) | 3 | bộ |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X2-LT-4(H4) (TL: 22,04kg/bộ) | X2-LT-4(H4) | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-2(H6) (TL: 18,82kg/bộ) | X1-LT-2(H6) | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ X2-LT-4(H6) (TL: 25,96kg/bộ) | X2-LT-4(H6) | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-1(H3F) (TL: 12,68kg/bộ) | X1-LT-1(H3F) | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế | TĐLL | 5 | bộ |
| 13 | Bịt đầu cáp | BĐC | 72 | cái |
| 14 | Biển tên cột | BTC | 28 | cái |
| 15 | Sứ quả bàng | SQB | 60 | quả |
| 16 | Cáp hạ thế 1 ruột Cu/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 | Cu/PVC-0,6/1kV 1x35 mm2 | 2 | m |
| 17 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | ĐC-M35 | 2 | cái |
| 18 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | ĐC-AM50 | 4 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện hạ thế | BD | 5 | cuộn |
| 20 | Giá đỡ tủ điện hạ thế treo trên cột (26,24kg/bộ) | GĐ-TĐ-TREO | 1 | bộ |
| 21 | Móng cột ly tâm đơn MT2 | MT-2 | 7 | móng |
| 22 | Móng cột ly tâm đơn MT3 | MT-3 | 7 | móng |
| 23 | Móng cột ly tâm kép MTK2 | MTK-2 | 1 | móng |
| 24 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x120 | VX 4x120 | 0,936 | km |
| 25 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 | VX4x50 | 0,119 | km |
| 26 | Thu hồi xà X-2 | X-2 | 6 | bộ |
| 27 | Thu hồi giá dỡ tủ hạ áp | GĐ-TH | 1 | bộ |
| 28 | Thu hồi cột LT-8,5 | LT-8,5 | 1 | cột |
| 29 | Thu hồi cột LT-7,5 | LT-7,5 | 1 | cột |
| 30 | Thu hồi cột H7,5 | H-7,5 | 11 | cột |
| 31 | Thu hồi cột H5,5 | H-5,5 | 1 | cột |
| 32 | Thu hồi hộp phân dây | HPD (TH) | 17 | hộp |
| 33 | Thu hồi hòm công tơ H1,H2 | H1 (TH) | 13 | hộp |
| 34 | Thu hồi hòm công tơ H4 | H4 (TH) | 33 | hộp |
| 35 | Thu hồi hòm công tơ H6 | H6 (TH) | 7 | hộp |
| 36 | Thu hồi hòm công tơ H3F | H3F (TH) | 1 | hộp |
| 37 | Thu hồi tủ hạ thế | THT-TH | 1 | tủ |
| 38 | Tháo lắp lại modem truyền dữ liệu GPRS-3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng ( Modem- M2) | Modem-M2 (TD) | 1 | bộ |
| 39 | Thí nghiệm tiếp địa cột hạ thế | TNTĐ | 5 | vị trí |
| J | Phần TBA Cầu Am 2: | |||
| 1 | Xà lệch cáp vặn xoắn X1-LT (TL: 29,3kg/bộ) | X1-LT | 3 | bộ |
| 2 | Xà bắt dây sau công tơ XK-1LT (TL: 4,58kg/bộ) | XK-1LT | 16 | bộ |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-1(H4) (TL: 12,68kg/bộ) | X1-LT-1(H4) | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-2(H4) (TL: 16,86kg/bộ) | X1-LT-2(H4) | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-3(H4) (TL: 21,32kg/bộ) | X1-LT-3(H4) | 9 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ X2-LT-4(H4) (TL: 22,04kg/bộ) | X2-LT-4(H4) | 6 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-1(H3F) (TL: 12,68kg/bộ) | X1-LT-1(H3F) | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế | 3 | bộ | |
| 9 | Bịt đầu cáp | BĐC | 104 | cái |
| 10 | Biển tên cột | BTC | 22 | cái |
| 11 | Sứ quả bàng | SQB | 64 | quả |
| 12 | Cáp hạ thế 1 ruột Cu/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 | Cu/PVC-0,6/1kV 1x35 mm2 | 2 | m |
| 13 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | ĐC-M35 | 2 | cái |
| 14 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | ĐC-AM50 | 4 | cái |
| 15 | Băng dính cách điện hạ thế | BD | 5 | cuộn |
| 16 | Giá đỡ tủ điện hạ thế treo trên cột (26,24kg/bộ) | GĐ-TĐ-TREO | 1 | bộ |
| 17 | Móng cột ly tâm đơn MT2 | MT-2 | 3 | móng |
| 18 | Móng cột ly tâm đơn MT3 | MT-3 | 13 | móng |
| 19 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x70 | VX4x70 | 0,034 | km |
| 20 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 | VX4x50 | 0,249 | km |
| 21 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x120 | VX4x120 | 0,381 | km |
| 22 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x95 | VX4x95 | 0,109 | km |
| 23 | Thu hồi xà X-1 | X-1 | 1 | bộ |
| 24 | Thu hồi xà X-2 | X-2 | 2 | bộ |
| 25 | Thu hồi giá dỡ tủ hạ áp | GĐ-TH | 1 | bộ |
| 26 | Thu hồi cột LT-8,5 | LT-8,5 | 9 | cột |
| 27 | Thu hồi cột LT-7,5 | LT-7,5 | 3 | cột |
| 28 | Thu hồi cột H7,5 | H-7,5 | 4 | cột |
| 29 | Thu hồi hộp phân dây | HPD (TH) | 22 | hộp |
| 30 | Thu hồi hòm công tơ H1,H2 | H1 (TH) | 25 | hộp |
| 31 | Thu hồi hòm công tơ H4 | H4 (TH) | 57 | hộp |
| 32 | Thu hồi hòm công tơ H3F | H3F (TH) | 1 | hộp |
| 33 | Thu hồi tủ hạ thế | THT-TH | 1 | tủ |
| 34 | Tháo lắp lại modem truyền dữ liệu GPRS-3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng ( Modem- M2) | Modem-M2 (TD) | 1 | bộ |
| 35 | Thí nghiệm tiếp địa cột hạ thế | TNTĐ | 3 | vị trí |
| K | Phần TBA TT Vạn Phúc: | |||
| 1 | Xà lệch cáp vặn xoắn X1-LT (TL: 29,3kg/bộ) | X1-LT | 12 | bộ |
| 2 | Xà bắt dây sau công tơ XK-1LT (TL: 4,58kg/bộ) | XK-1LT | 12 | bộ |
| 3 | Xà bắt dây sau công tơ XK-2LT (TL: 6,48kg/bộ) | XK-2LT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-2(H4) (TL: 16,86kg/bộ) | X1-LT-2(H4) | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-3(H4) (TL: 21,32kg/bộ) | X1-LT-3(H4) | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ X2-LT-4(H4) (TL: 22,04kg/bộ) | X2-LT-4(H4) | 3 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-1(H3F) (TL: 12,68kg/bộ) | X1-LT-1(H3F) | 3 | bộ |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-2(H3F) (TL: 14,74kg/bộ) | X1-LT-2(H3F) | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-3(H3F) (TL: 18,16kg/bộ) | X1-LT-3(H3F) | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế | TĐLL | 9 | bộ |
| 11 | Bịt đầu cáp | BĐC | 92 | cái |
| 12 | Biển tên cột | BTC | 40 | cái |
| 13 | Sứ quả bàng | SQB | 52 | quả |
| 14 | Cáp hạ thế 1 ruột Cu/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 | Cu/PVC-0,6/1kV 1x35 mm2 | 2 | m |
| 15 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | ĐC-M35 | 2 | cái |
| 16 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | ĐC-AM50 | 4 | cái |
| 17 | Băng dính cách điện hạ thế | BD | 5 | cuộn |
| 18 | Giá đỡ tủ điện hạ thế treo trên cột (26,24kg/bộ) | GĐ-TĐ-TREO | 1 | bộ |
| 19 | Móng cột ly tâm đơn MT2 | MT-2 | 9 | móng |
| 20 | Móng cột ly tâm đơn MT3 | MT-3 | 8 | móng |
| 21 | Móng cột ly tâm kép MTK2 | MTK-2 | 1 | móng |
| 22 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x120 | VX4x120 | 0,774 | km |
| 23 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x95 | VX4x95 | 0,337 | km |
| 24 | Thu hồi xà X-1 | X-1 | 4 | bộ |
| 25 | Thu hồi xà X-2 | X-2 | 9 | bộ |
| 26 | Thu hồi giá dỡ tủ hạ áp | GĐ-TH | 1 | bộ |
| 27 | Thu hồi cột LT-8,5 | LT-8,5 | 1 | cột |
| 28 | Thu hồi cột LT-7,5 | LT-7,5 | 1 | cột |
| 29 | Thu hồi cột H8,5 | H-8,5 | 3 | cột |
| 30 | Thu hồi cột H7,5 | H-7,5 | 7 | cột |
| 31 | Thu hồi cột H6,5 | H-6,5 | 1 | cột |
| 32 | Thu hồi hộp phân dây | HPD (TH) | 27 | hộp |
| 33 | Thu hồi hòm công tơ H1,H2 | H1 (TH) | 30 | hộp |
| 34 | Thu hồi hòm công tơ H4 | H4 (TH) | 54 | hộp |
| 35 | Thu hồi hòm công tơ H3F | H3F (TH) | 10 | hộp |
| 36 | Thu hồi tủ hạ thế | THT-TH | 1 | tủ |
| 37 | Tháo lắp lại modem truyền dữ liệu GPRS-3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng ( Modem- M2) | Modem-M2 (TD) | 1 | bộ |
| 38 | Thí nghiệm tiếp địa cột hạ thế | 9 | vị trí | |
| L | Phần TBA Yết Kiêu 2: | |||
| 1 | Xà lệch cáp vặn xoắn X1-LT (TL: 29,3kg/bộ) | X1-LT | 8 | bộ |
| 2 | Xà lệch cáp vặn xoắn X2-LT-D (TL: 33,73kg/bộ) | X2-LT-D | 1 | bộ |
| 3 | Xà bắt dây sau công tơ XK-1LT (TL: 4,58kg/bộ) | XK-1LT | 18 | bộ |
| 4 | Xà bắt dây sau công tơ XK-2LT (TL: 6,48kg/bộ) | XK-2LT | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-2(H4) (TL: 16,86kg/bộ) | X1-LT-2(H4) | 7 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-3(H4) (TL: 21,32kg/bộ) | X1-LT-3(H4) | 7 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ X2-LT-2(H4) (TL: 13,44kg/bộ) | X2-LT-2(H4) | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X2-LT-4(H4) (TL: 22,04kg/bộ) | X2-LT-4(H4) | 4 | bộ |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ X2-LT-6(H4) (TL: 30,96kg/bộ) | X2-LT-6(H4) | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-1(H3F) (TL: 12,68kg/bộ) | X1-LT-1(H3F) | 6 | bộ |
| 11 | Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-2(H3F) (TL: 14,74kg/bộ) | X1-LT-2(H3F) | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế | 5 | bộ | |
| 13 | Bịt đầu cáp | BĐC | 56 | cái |
| 14 | Biển tên cột | BTC | 22 | cái |
| 15 | Sứ quả bàng | SQB | 84 | quả |
| 16 | Cáp hạ thế 1 ruột Cu/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 | Cu/PVC-0,6/1kV 1x35 mm2 | 2 | m |
| 17 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | ĐC-M35 | 2 | cái |
| 18 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | ĐC-AM50 | 4 | cái |
| 19 | Ống co ngót hạ áp | OCN | 0,4 | m |
| 20 | Giá đỡ tủ điện hạ thế treo trên cột | GĐ-TĐ-TREO | 1 | bộ |
| 21 | Móng cột ly tâm đơn MT2 | MT-2 | 6 | móng |
| 22 | Móng cột ly tâm đơn MT3 | MT-3 | 11 | móng |
| 23 | Móng cột ly tâm kép MTK3 | MTK-3 | 3 | móng |
| 24 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x120 | VX 4x120 | 0,926 | km |
| 25 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x95 | VX4x95 | 0,086 | km |
| 26 | Thu hồi dây dẫn AV95 | AV95 | 0,552 | km |
| 27 | Thu hồi xà X-1 | X-1 | 3 | bộ |
| 28 | Thu hồi xà X-2 | X-2 | 1 | bộ |
| 29 | Thu hồi xà XĐ-4 | XĐ-4 | 5 | bộ |
| 30 | Thu hồi giá dỡ tủ hạ áp | GĐ-TH | 1 | bộ |
| 31 | Thu hồi cột LT-8,5 | LT-8,5 | 4 | cột |
| 32 | Thu hồi cột H8,5 | H-8,5 | 12 | cột |
| 33 | Thu hồi cột H7,5 | H-7,5 | 5 | cột |
| 34 | Thu hồi cột H6,5 | H-6,5 | 1 | cột |
| 35 | Thu hồi cột H5,5 | H-5,5 | 1 | cột |
| 36 | Thu hồi hộp phân dây | HPD (TH) | 21 | hộp |
| 37 | Thu hồi hòm công tơ H1,H2 | H1 (TH) | 20 | hộp |
| 38 | Thu hồi hòm công tơ H4 | H4 (TH) | 46 | hộp |
| 39 | Thu hồi hòm công tơ H3F | H3F (TH) | 8 | hộp |
| 40 | Thu hồi tủ hạ thế | THT-TH | 1 | tủ |
| 41 | Tháo lắp lại modem truyền dữ liệu GPRS-3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng ( Modem- M2) | Modem-M2 (TD) | 1 | bộ |
| 42 | Thí nghiệm tiếp địa cột hạ thế | TNTĐ | 5 | vị trí |
| M | Phần TBA Yết Kiêu 5: | |||
| 1 | Xà lệch cáp vặn xoắn X1-LT (TL: 29,3kg/bộ) | X1-LT | 17 | bộ |
| 2 | Xà lệch cáp vặn xoắn X2-LT-N (TL: 30.86kg/bộ) | X2-LT-N | 2 | bộ |
| 3 | Xà lệch cáp vặn xoắn X2-LT-D (TL: 33,73kg/bộ) | X2-LT-D | 2 | bộ |
| 4 | Xà bắt dây sau công tơ XK-1LT (TL: 4,58kg/bộ) | XK-1LT | 12 | bộ |
| 5 | Xà bắt dây sau công tơ XK-2LT (TL: 6,48kg/bộ) | XK-2LT | 3 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-1(H4) (TL: 12,68kg/bộ) | X1-LT-1(H4) | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-2(H4) (TL: 16,86kg/bộ) | X1-LT-2(H4) | 3 | bộ |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-3(H4) (TL: 21,32kg/bộ) | X1-LT-3(H4) | 4 | bộ |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ X2-LT-2(H4) (TL: 13,44kg/bộ) | X2-LT-2(H4) | 4 | bộ |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-1(H3F) (TL: 12,68kg/bộ) | X1-LT-1(H3F) | 5 | bộ |
| 11 | Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-2(H3F) (TL: 14,74kg/bộ) | X1-LT-2(H3F) | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế | TĐLL | 3 | bộ |
| 13 | Bịt đầu cáp | BĐC | 32 | cái |
| 14 | Biển tên cột | BTC | 15 | cái |
| 15 | Sứ quả bàng | SQB | 60 | quả |
| 16 | Cáp hạ thế 1 ruột Cu/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 | Cu/PVC-0,6/1kV 1x35 mm2 | 2 | m |
| 17 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | ĐC-M35 | 2 | cái |
| 18 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | ĐC-AM50 | 4 | cái |
| 19 | Ống co ngót hạ áp | OCN | 0,4 | m |
| 20 | Giá đỡ tủ điện hạ thế treo trên cột | GĐ-TĐ-TREO | 1 | bộ |
| 21 | Móng cột ly tâm đơn MT2 | MT-2 | 4 | móng |
| 22 | Móng cột ly tâm đơn MT3 | MT-3 | 8 | móng |
| 23 | Móng cột ly tâm kép MTK2 | MTK-2 | 1 | móng |
| 24 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x120 | VX 4x120 | 0,786 | km |
| 25 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x70 | VX4x70 | 0,062 | km |
| 26 | Thu hồi xà X-1 | X-1 | 5 | bộ |
| 27 | Thu hồi xà X-2 | X-2 | 16 | bộ |
| 28 | Thu hồi giá dỡ tủ hạ áp | GĐ-TH | 1 | bộ |
| 29 | Thu hồi cột LT-8,5 | LT-8,5 | 3 | cột |
| 30 | Thu hồi cột H8,5 | H-8,5 | 9 | cột |
| 31 | Thu hồi cột H7,5 | H-7,5 | 6 | cột |
| 32 | Thu hồi hộp phân dây | HPD (TH) | 12 | hộp |
| 33 | Thu hồi hòm công tơ H1,H2 | H1 (TH) | 13 | hộp |
| 34 | Thu hồi hòm công tơ H4 | H4 (TH) | 28 | hộp |
| 35 | Thu hồi hòm công tơ H3F | H3F (TH) | 7 | hộp |
| 36 | Thu hồi tủ hạ thế | THT-TH | 1 | tủ |
| 37 | Tháo lắp lại modem truyền dữ liệu GPRS-3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng ( Modem- M2) | Modem-M2 (TD) | 1 | bộ |
| 38 | Thí nghiệm tiếp địa cột hạ thế | 2 | vị trí | |
| N | Phần TBA Yết Kiêu 8: | |||
| 1 | Xà lệch cáp vặn xoắn X2-LT-N (TL: 30,86kg/bộ) | X2-LT-N | 2 | bộ |
| 2 | Xà bắt dây sau công tơ XK-1LT (TL: 4,58kg/bộ) | XK-1LT | 7 | bộ |
| 3 | Xà bắt dây sau công tơ XK-2LT (TL: 6,48kg/bộ) | XK-2LT | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-1(H4) (TL: 12,68kg/bộ) | X1-LT-1(H4) | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-2(H4) (TL: 16,86kg/bộ) | X1-LT-2(H4) | 4 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-3(H4) (TL: 21,32kg/bộ) | X1-LT-3(H4) | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-1(H6) (TL: 13,66kg/bộ) | X1-LT-1(H6) | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-1(H3F) (TL: 12,68kg/bộ) | X1-LT-1(H3F) | 2 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế | TĐLL | 3 | bộ |
| 10 | Bịt đầu cáp | BĐC | 28 | cái |
| 11 | Biển tên cột | BTC | 15 | cái |
| 12 | Sứ quả bàng | SQB | 36 | quả |
| 13 | Cáp hạ thế 1 ruột Cu/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 | Cu/PVC-0,6/1kV 1x35 mm2 | 2 | m |
| 14 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | ĐC-M120 | 16 | cái |
| 15 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | ĐC-M50 | 4 | cái |
| 16 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | ĐC-M35 | 2 | cái |
| 17 | Ống co ngót hạ áp | OCN | 2 | m |
| 18 | Móng cột ly tâm đơn MT2 | MT-2 | 3 | móng |
| 19 | Móng cột ly tâm đơn MT3 | MT-3 | 4 | móng |
| 20 | Móng cột ly tâm kép MTK3 | MTK-3 | 1 | móng |
| 21 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x120 | VX 4x120 | 0,183 | km |
| 22 | Thu hồi dây dẫn ABC 4x50 | VX4x50 | 0,104 | km |
| 23 | Thu hồi xà X-2 | X-2 | 2 | bộ |
| 24 | Thu hồi cột LT-8,5 | LT-8,5 | 6 | cột |
| 25 | Thu hồi cột H7,5 | H-7,5 | 3 | cột |
| 26 | Thu hồi hộp phân dây | HPD (TH) | 8 | hộp |
| 27 | Thu hồi hòm công tơ H1,H2 | H1 (TH) | 3 | hộp |
| 28 | Thu hồi hòm công tơ H4 | H4 (TH) | 13 | hộp |
| 29 | Thu hồi hòm công tơ H6 | H6 (TH) | 2 | hộp |
| 30 | Thu hồi hòm công tơ H3F | H3F (TH) | 2 | hộp |
| 31 | Thu hồi tủ hạ thế | THT-TH | 1 | tủ |
| 32 | Tháo lắp lại modem truyền dữ liệu GPRS-3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng ( Modem- M2) | Modem-M2 (TD) | 1 | bộ |
| 33 | Thí nghiệm tiếp địa cột hạ thế | TNTĐ | 3 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9599E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất (8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm (2017, 2018, 2019) (11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện có mức điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.775.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng, cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2017, 2018, 2019) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Các thiết bị thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi