Gói thầu: Gói thầu số XL.01-SCL2021: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210212593-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số XL.01-SCL2021: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”
Số hiệu KHLCNT 20210207872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 14:08:00 đến ngày 2021-03-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,319,979,523 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9599E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất (8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm (2017, 2018, 2019) (11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện có mức điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.775.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng, cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2017, 2018, 2019) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện):
B Phần TBA TT Công ty Len:
1Tủ điện hạ thế trọn bộ(600V-630A)(1AT630A+1AT400A+2AT250A+1AT63A+1AT25A)1tủ
2Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1909cột
3Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3LT8,5/4.3/1904cột
4Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1903cột
5Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2ABC 4x120996,72m
6Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2ABC 4x50127,38m
7Cáp vặn xoắn 4x50 mm2 xuống hộp phân dâyABC 4x50 (HPD)34m
8Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 4x25mm2 (Dây xuống hòm công tơ)CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25mm25,5m
9Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 2x25mm2 (Dây xuống hòm công tơ)CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25mm2275m
10Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x25mm2CU/PVC 0,6/1kV 1x25mm21m
11Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x10mm2CU/PVC 0,6/1kV 1x10mm2150m
12Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25)HPD17hộp
13Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40AH443hộp
14Hộp 6 công tơ 1 pha Composit, ATM 40AH67hộp
15Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100AH3F1hộp
16Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngIPC 120-120 (CT)121cái
17Đai thép không rỉ kèm khóa đaiĐTKG230bộ
18Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20MT-D2093cái
19Khóa hãm cáp vặn xoắn 120KH-12096cái
20Khóa hãm cáp vặn xoắn 50KH-5011cái
21Ống nối cáp AM120ON-AM12016cái
C Phần TBA Cầu Am 2:
1Tủ điện hạ thế trọn bộ (1000A-600V)(1AT1000A+1AT400A+3AT250A+1AT100A+1AT25A)1tủ
2Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1902cột
3Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0LT7,5/6.0/1901cột
4Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3LT8,5/4.3/1908cột
5Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1905cột
6Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2ABC 4x120409,62m
7Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2ABC 4x95115,18m
8Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2ABC 4x7035,68m
9Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2ABC 4x50259,98m
10Cáp vặn xoắn 4x50 mm2 xuống hộp phân dâyABC 4x50 (HPD)44m
11Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 4x25mm2 (Dây xuống hòm công tơ)CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25mm25,5m
12Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 2x25mm2 (Dây xuống hòm công tơ)CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25mm2401,5m
13Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x25mm2CU/PVC 0,6/1kV 1x25mm21m
14Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x10mm2CU/PVC 0,6/1kV 1x10mm2219m
15Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25)HPD22hộp
16Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40AH473hộp
17Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100AH3F1hộp
18Đai thép không rỉ kèm khóa đaiĐTKG186bộ
19Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngIPC 120-120 (CT)171cái
20Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20MT-D2058cái
21Khóa hãm cáp vặn xoắn 120KH-12044cái
22Khóa hãm cáp vặn xoắn 95KH-958cái
23Khóa hãm cáp vặn xoắn 70KH-702cái
24Khóa hãm cáp vặn xoắn 50KH-5012cái
25Ống nối cáp AM120ON-AM12012cái
D Phần TBA TT Vạn Phúc:
1Tủ điện hạ thế trọn bộ (1000A-600V)(1AT1000A+1AT400A+3AT250A+
1AT100A+1AT25A)
1tủ
2Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/19010cột
3Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3LT8,5/4.3/1905cột
4Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2ABC 4x120854,98m
5Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2ABC 4x95363,74m
6Cáp vặn xoắn 4x50 mm2 xuống hộp phân dâyABC 4x50 (HPD)54m
7Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 4x25mm2 (Dây xuống hòm công tơ)CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25mm255m
8Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 2x25mm2 (Dây xuống hòm công tơ)CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25mm2429m
9Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x25mm2CU/PVC 0,6/1kV 1x25mm210m
10Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x10mm2CU/PVC 0,6/1kV 1x10mm2234m
11Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25)HPD27hộp
12Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40AH478hộp
13Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100AH3F10hộp
14Đai thép không rỉ kèm khóa đaiĐTKG342bộ
15Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngIPC 120-120 (CT)213cái
16Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20MT-D2088cái
17Khóa hãm cáp vặn xoắn 120KH-12080cái
18Khóa hãm cáp vặn xoắn 95KH-9540cái
19Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápAM 12020cái
E Phần TBA Yết Kiêu 2:
1Tủ điện hạ thế trọn bộ (1000A-600V)(1AT1000A+1AT400A+3AT250A+
1AT100A+1AT25A)
1tủ
2Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1905cột
3Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0LT7,5/6.0/1901cột
4Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3LT8,5/4.3/19016cột
5Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1901cột
6Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2ABC 4x1201.174,32m
7Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2ABC 4x9591,72m
8Cáp vặn xoắn 4x50 mm2 xuống hộp phân dâyABC 4x50 (HPD)44,5m
9Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 4x25mm2 (Dây xuống hòm công tơ)CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25mm244m
10Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 2x25mm2 (Dây xuống hòm công tơ)CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25mm2324,5m
11Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x25mm2CU/PVC 0,6/1kV 1x25mm28m
12Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x10mm2CU/PVC 0,6/1kV 1x10mm2177m
13Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25)HPD21hộp
14Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40AH459hộp
15Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100AH3F8hộp
16Đai thép không rỉ kèm khóa đaiĐTKG142bộ
17Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngIPC 120-120 (CT)130cái
18Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20MT-D2051cái
19Khóa hãm cáp vặn xoắn 120KH-12074cái
20Khóa hãm cáp vặn xoắn 95KH-957cái
21Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápAM 12020cái
F Phần TBA Yết Kiêu 5:
1Tủ điện hạ thế trọn bộ(600V-630A)(1AT630A+1AT400A+2AT250A+
1AT63A+1AT25A)
1tủ
2Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1905cột
3Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0LT7,5/6.0/1901cột
4Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3LT8,5/4.3/1909cột
5Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1903cột
6Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2ABC 4x120833,02m
7Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2ABC 4x7065,24m
8Cáp vặn xoắn 4x50 mm2 xuống hộp phân dâyABC 4x50 (HPD)24m
9Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 4x25mm2 (Dây xuống hòm công tơ)CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25mm239,5m
10Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 2x25mm2 (Dây xuống hòm công tơ)CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25mm2192,5m
11Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x25mm2CU/PVC 0,6/1kV 1x25mm27m
12Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x10mm2CU/PVC 0,6/1kV 1x10mm2105m
13Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25)HPD12hộp
14Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40AH435hộp
15Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100AH3F7hộp
16Đai thép không rỉ kèm khóa đaiĐTKG40bộ
17Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngIPC 120-120 (CT)85cái
18Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20MT-D207cái
19Khóa hãm cáp vặn xoắn 120KH-12066cái
20Khóa hãm cáp vặn xoắn 70KH-704cái
21Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápAM 12012cái
G Phần TBA Yết Kiêu 8:
1Tủ điện hạ thế trọn bộ (1000A-600V)(1AT1000A+1AT400A+3AT250A+
1AT100A+1AT25A)
1tủ
2Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/1903cột
3Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3LT8,5/4.3/1905cột
4Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1901cột
5Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2ABC 4x120193,66m
6Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2ABC 4x50108,02m
7Cáp vặn xoắn 4x50 mm2 xuống hộp phân dâyABC 4x50 (HPD)16m
8Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 4x25mm2 (Dây xuống hòm công tơ)CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25mm211m
9Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 2x25mm2 (Dây xuống hòm công tơ)CU/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25mm299m
10Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x25mm2CU/PVC 0,6/1kV 1x25mm22m
11Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x10mm2CU/PVC 0,6/1kV 1x10mm254m
12Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25)HPD8hộp
13Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40AH416hộp
14Hộp 6 công tơ 1 pha Composit, ATM 40AH62hộp
15Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100AH3F2hộp
16Đai thép không rỉ kèm khóa đaiĐTKG58bộ
17Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngIPC 120-120 (CT)50cái
18Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20MT-D2021cái
19Khóa hãm cáp vặn xoắn 120KH-12014cái
20Khóa hãm cáp vặn xoắn 50KH-5010cái
21Ống nối cáp AM120ON-AM1208cái
H Phần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện):
I Phần TBA TT Công ty Len mới:
1Xà lệch cáp vặn xoắn X1-LT (TL: 29,3kg/bộ)X1-LT4bộ
2Xà lệch cáp vặn xoắn X2-LT-D (TL: 33,73kg/bộ)X2-LT-D2bộ
3Xà bắt dây sau công tơ XK-1LT (TL: 4,58kg/bộ)XK-1LT14bộ
4Xà bắt dây sau công tơ XK-2LT (TL: 6,48kg/bộ)XK-2LT1bộ
5Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-1(H4) (TL: 12,68kg/bộ)X1-LT-1(H4)3bộ
6Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-2(H4) (TL: 16,86kg/bộ)X1-LT-2(H4)9bộ
7Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-3(H4) (TL: 21,32kg/bộ)X1-LT-3(H4)3bộ
8Xà đỡ hòm công tơ X2-LT-4(H4) (TL: 22,04kg/bộ)X2-LT-4(H4)2bộ
9Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-2(H6) (TL: 18,82kg/bộ)X1-LT-2(H6)2bộ
10Xà đỡ hòm công tơ X2-LT-4(H6) (TL: 25,96kg/bộ)X2-LT-4(H6)1bộ
11Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-1(H3F) (TL: 12,68kg/bộ)X1-LT-1(H3F)1bộ
12Tiếp địa lặp lại cột hạ thếTĐLL5bộ
13Bịt đầu cápBĐC72cái
14Biển tên cộtBTC28cái
15Sứ quả bàngSQB60quả
16Cáp hạ thế 1 ruột Cu/PVC-0,6/1kV 1x35mm2Cu/PVC-0,6/1kV 1x35 mm22m
17Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápĐC-M352cái
18Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápĐC-AM504cái
19Băng dính cách điện hạ thếBD5cuộn
20Giá đỡ tủ điện hạ thế treo trên cột (26,24kg/bộ)GĐ-TĐ-TREO1bộ
21Móng cột ly tâm đơn MT2MT-27móng
22Móng cột ly tâm đơn MT3MT-37móng
23Móng cột ly tâm kép MTK2MTK-21móng
24Thu hồi dây dẫn ABC 4x120VX 4x1200,936km
25Thu hồi dây dẫn ABC 4x50VX4x500,119km
26Thu hồi xà X-2X-26bộ
27Thu hồi giá dỡ tủ hạ ápGĐ-TH1bộ
28Thu hồi cột LT-8,5LT-8,51cột
29Thu hồi cột LT-7,5LT-7,51cột
30Thu hồi cột H7,5H-7,511cột
31Thu hồi cột H5,5H-5,51cột
32Thu hồi hộp phân dâyHPD (TH)17hộp
33Thu hồi hòm công tơ H1,H2H1 (TH)13hộp
34Thu hồi hòm công tơ H4H4 (TH)33hộp
35Thu hồi hòm công tơ H6H6 (TH)7hộp
36Thu hồi hòm công tơ H3FH3F (TH)1hộp
37Thu hồi tủ hạ thếTHT-TH1tủ
38Tháo lắp lại modem truyền dữ liệu GPRS-3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng ( Modem- M2)Modem-M2 (TD)1bộ
39Thí nghiệm tiếp địa cột hạ thếTNTĐ5vị trí
J Phần TBA Cầu Am 2:
1Xà lệch cáp vặn xoắn X1-LT (TL: 29,3kg/bộ)X1-LT3bộ
2Xà bắt dây sau công tơ XK-1LT (TL: 4,58kg/bộ)XK-1LT16bộ
3Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-1(H4) (TL: 12,68kg/bộ)X1-LT-1(H4)1bộ
4Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-2(H4) (TL: 16,86kg/bộ)X1-LT-2(H4)3bộ
5Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-3(H4) (TL: 21,32kg/bộ)X1-LT-3(H4)9bộ
6Xà đỡ hòm công tơ X2-LT-4(H4) (TL: 22,04kg/bộ)X2-LT-4(H4)6bộ
7Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-1(H3F) (TL: 12,68kg/bộ)X1-LT-1(H3F)1bộ
8Tiếp địa lặp lại cột hạ thế3bộ
9Bịt đầu cápBĐC104cái
10Biển tên cộtBTC22cái
11Sứ quả bàngSQB64quả
12Cáp hạ thế 1 ruột Cu/PVC-0,6/1kV 1x35mm2Cu/PVC-0,6/1kV 1x35 mm22m
13Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápĐC-M352cái
14Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápĐC-AM504cái
15Băng dính cách điện hạ thếBD5cuộn
16Giá đỡ tủ điện hạ thế treo trên cột (26,24kg/bộ)GĐ-TĐ-TREO1bộ
17Móng cột ly tâm đơn MT2MT-23móng
18Móng cột ly tâm đơn MT3MT-313móng
19Thu hồi dây dẫn ABC 4x70VX4x700,034km
20Thu hồi dây dẫn ABC 4x50VX4x500,249km
21Thu hồi dây dẫn ABC 4x120VX4x1200,381km
22Thu hồi dây dẫn ABC 4x95VX4x950,109km
23Thu hồi xà X-1X-11bộ
24Thu hồi xà X-2X-22bộ
25Thu hồi giá dỡ tủ hạ ápGĐ-TH1bộ
26Thu hồi cột LT-8,5LT-8,59cột
27Thu hồi cột LT-7,5LT-7,53cột
28Thu hồi cột H7,5H-7,54cột
29Thu hồi hộp phân dâyHPD (TH)22hộp
30Thu hồi hòm công tơ H1,H2H1 (TH)25hộp
31Thu hồi hòm công tơ H4H4 (TH)57hộp
32Thu hồi hòm công tơ H3FH3F (TH)1hộp
33Thu hồi tủ hạ thếTHT-TH1tủ
34Tháo lắp lại modem truyền dữ liệu GPRS-3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng ( Modem- M2)Modem-M2 (TD)1bộ
35Thí nghiệm tiếp địa cột hạ thếTNTĐ3vị trí
K Phần TBA TT Vạn Phúc:
1Xà lệch cáp vặn xoắn X1-LT (TL: 29,3kg/bộ)X1-LT12bộ
2Xà bắt dây sau công tơ XK-1LT (TL: 4,58kg/bộ)XK-1LT12bộ
3Xà bắt dây sau công tơ XK-2LT (TL: 6,48kg/bộ)XK-2LT1bộ
4Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-2(H4) (TL: 16,86kg/bộ)X1-LT-2(H4)2bộ
5Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-3(H4) (TL: 21,32kg/bộ)X1-LT-3(H4)2bộ
6Xà đỡ hòm công tơ X2-LT-4(H4) (TL: 22,04kg/bộ)X2-LT-4(H4)3bộ
7Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-1(H3F) (TL: 12,68kg/bộ)X1-LT-1(H3F)3bộ
8Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-2(H3F) (TL: 14,74kg/bộ)X1-LT-2(H3F)2bộ
9Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-3(H3F) (TL: 18,16kg/bộ)X1-LT-3(H3F)1bộ
10Tiếp địa lặp lại cột hạ thếTĐLL9bộ
11Bịt đầu cápBĐC92cái
12Biển tên cộtBTC40cái
13Sứ quả bàngSQB52quả
14Cáp hạ thế 1 ruột Cu/PVC-0,6/1kV 1x35mm2Cu/PVC-0,6/1kV 1x35 mm22m
15Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápĐC-M352cái
16Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápĐC-AM504cái
17Băng dính cách điện hạ thếBD5cuộn
18Giá đỡ tủ điện hạ thế treo trên cột (26,24kg/bộ)GĐ-TĐ-TREO1bộ
19Móng cột ly tâm đơn MT2MT-29móng
20Móng cột ly tâm đơn MT3MT-38móng
21Móng cột ly tâm kép MTK2MTK-21móng
22Thu hồi dây dẫn ABC 4x120VX4x1200,774km
23Thu hồi dây dẫn ABC 4x95VX4x950,337km
24Thu hồi xà X-1X-14bộ
25Thu hồi xà X-2X-29bộ
26Thu hồi giá dỡ tủ hạ ápGĐ-TH1bộ
27Thu hồi cột LT-8,5LT-8,51cột
28Thu hồi cột LT-7,5LT-7,51cột
29Thu hồi cột H8,5H-8,53cột
30Thu hồi cột H7,5H-7,57cột
31Thu hồi cột H6,5H-6,51cột
32Thu hồi hộp phân dâyHPD (TH)27hộp
33Thu hồi hòm công tơ H1,H2H1 (TH)30hộp
34Thu hồi hòm công tơ H4H4 (TH)54hộp
35Thu hồi hòm công tơ H3FH3F (TH)10hộp
36Thu hồi tủ hạ thếTHT-TH1tủ
37Tháo lắp lại modem truyền dữ liệu GPRS-3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng ( Modem- M2)Modem-M2 (TD)1bộ
38Thí nghiệm tiếp địa cột hạ thế9vị trí
L Phần TBA Yết Kiêu 2:
1Xà lệch cáp vặn xoắn X1-LT (TL: 29,3kg/bộ)X1-LT8bộ
2Xà lệch cáp vặn xoắn X2-LT-D (TL: 33,73kg/bộ)X2-LT-D1bộ
3Xà bắt dây sau công tơ XK-1LT (TL: 4,58kg/bộ)XK-1LT18bộ
4Xà bắt dây sau công tơ XK-2LT (TL: 6,48kg/bộ)XK-2LT3bộ
5Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-2(H4) (TL: 16,86kg/bộ)X1-LT-2(H4)7bộ
6Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-3(H4) (TL: 21,32kg/bộ)X1-LT-3(H4)7bộ
7Xà đỡ hòm công tơ X2-LT-2(H4) (TL: 13,44kg/bộ)X2-LT-2(H4)1bộ
8Xà đỡ hòm công tơ X2-LT-4(H4) (TL: 22,04kg/bộ)X2-LT-4(H4)4bộ
9Xà đỡ hòm công tơ X2-LT-6(H4) (TL: 30,96kg/bộ)X2-LT-6(H4)1bộ
10Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-1(H3F) (TL: 12,68kg/bộ)X1-LT-1(H3F)6bộ
11Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-2(H3F) (TL: 14,74kg/bộ)X1-LT-2(H3F)1bộ
12Tiếp địa lặp lại cột hạ thế5bộ
13Bịt đầu cápBĐC56cái
14Biển tên cộtBTC22cái
15Sứ quả bàngSQB84quả
16Cáp hạ thế 1 ruột Cu/PVC-0,6/1kV 1x35mm2Cu/PVC-0,6/1kV 1x35 mm22m
17Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápĐC-M352cái
18Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápĐC-AM504cái
19Ống co ngót hạ ápOCN0,4m
20Giá đỡ tủ điện hạ thế treo trên cộtGĐ-TĐ-TREO1bộ
21Móng cột ly tâm đơn MT2MT-26móng
22Móng cột ly tâm đơn MT3MT-311móng
23Móng cột ly tâm kép MTK3MTK-33móng
24Thu hồi dây dẫn ABC 4x120VX 4x1200,926km
25Thu hồi dây dẫn ABC 4x95VX4x950,086km
26Thu hồi dây dẫn AV95AV950,552km
27Thu hồi xà X-1X-13bộ
28Thu hồi xà X-2X-21bộ
29Thu hồi xà XĐ-4XĐ-45bộ
30Thu hồi giá dỡ tủ hạ ápGĐ-TH1bộ
31Thu hồi cột LT-8,5LT-8,54cột
32Thu hồi cột H8,5H-8,512cột
33Thu hồi cột H7,5H-7,55cột
34Thu hồi cột H6,5H-6,51cột
35Thu hồi cột H5,5H-5,51cột
36Thu hồi hộp phân dâyHPD (TH)21hộp
37Thu hồi hòm công tơ H1,H2H1 (TH)20hộp
38Thu hồi hòm công tơ H4H4 (TH)46hộp
39Thu hồi hòm công tơ H3FH3F (TH)8hộp
40Thu hồi tủ hạ thếTHT-TH1tủ
41Tháo lắp lại modem truyền dữ liệu GPRS-3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng ( Modem- M2)Modem-M2 (TD)1bộ
42Thí nghiệm tiếp địa cột hạ thếTNTĐ5vị trí
M Phần TBA Yết Kiêu 5:
1Xà lệch cáp vặn xoắn X1-LT (TL: 29,3kg/bộ)X1-LT17bộ
2Xà lệch cáp vặn xoắn X2-LT-N (TL: 30.86kg/bộ)X2-LT-N2bộ
3Xà lệch cáp vặn xoắn X2-LT-D (TL: 33,73kg/bộ)X2-LT-D2bộ
4Xà bắt dây sau công tơ XK-1LT (TL: 4,58kg/bộ)XK-1LT12bộ
5Xà bắt dây sau công tơ XK-2LT (TL: 6,48kg/bộ)XK-2LT3bộ
6Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-1(H4) (TL: 12,68kg/bộ)X1-LT-1(H4)1bộ
7Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-2(H4) (TL: 16,86kg/bộ)X1-LT-2(H4)3bộ
8Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-3(H4) (TL: 21,32kg/bộ)X1-LT-3(H4)4bộ
9Xà đỡ hòm công tơ X2-LT-2(H4) (TL: 13,44kg/bộ)X2-LT-2(H4)4bộ
10Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-1(H3F) (TL: 12,68kg/bộ)X1-LT-1(H3F)5bộ
11Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-2(H3F) (TL: 14,74kg/bộ)X1-LT-2(H3F)1bộ
12Tiếp địa lặp lại cột hạ thếTĐLL3bộ
13Bịt đầu cápBĐC32cái
14Biển tên cộtBTC15cái
15Sứ quả bàngSQB60quả
16Cáp hạ thế 1 ruột Cu/PVC-0,6/1kV 1x35mm2Cu/PVC-0,6/1kV 1x35 mm22m
17Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápĐC-M352cái
18Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápĐC-AM504cái
19Ống co ngót hạ ápOCN0,4m
20Giá đỡ tủ điện hạ thế treo trên cộtGĐ-TĐ-TREO1bộ
21Móng cột ly tâm đơn MT2MT-24móng
22Móng cột ly tâm đơn MT3MT-38móng
23Móng cột ly tâm kép MTK2MTK-21móng
24Thu hồi dây dẫn ABC 4x120VX 4x1200,786km
25Thu hồi dây dẫn ABC 4x70VX4x700,062km
26Thu hồi xà X-1X-15bộ
27Thu hồi xà X-2X-216bộ
28Thu hồi giá dỡ tủ hạ ápGĐ-TH1bộ
29Thu hồi cột LT-8,5LT-8,53cột
30Thu hồi cột H8,5H-8,59cột
31Thu hồi cột H7,5H-7,56cột
32Thu hồi hộp phân dâyHPD (TH)12hộp
33Thu hồi hòm công tơ H1,H2H1 (TH)13hộp
34Thu hồi hòm công tơ H4H4 (TH)28hộp
35Thu hồi hòm công tơ H3FH3F (TH)7hộp
36Thu hồi tủ hạ thếTHT-TH1tủ
37Tháo lắp lại modem truyền dữ liệu GPRS-3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng ( Modem- M2)Modem-M2 (TD)1bộ
38Thí nghiệm tiếp địa cột hạ thế2vị trí
N Phần TBA Yết Kiêu 8:
1Xà lệch cáp vặn xoắn X2-LT-N (TL: 30,86kg/bộ)X2-LT-N2bộ
2Xà bắt dây sau công tơ XK-1LT (TL: 4,58kg/bộ)XK-1LT7bộ
3Xà bắt dây sau công tơ XK-2LT (TL: 6,48kg/bộ)XK-2LT2bộ
4Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-1(H4) (TL: 12,68kg/bộ)X1-LT-1(H4)2bộ
5Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-2(H4) (TL: 16,86kg/bộ)X1-LT-2(H4)4bộ
6Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-3(H4) (TL: 21,32kg/bộ)X1-LT-3(H4)2bộ
7Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-1(H6) (TL: 13,66kg/bộ)X1-LT-1(H6)2bộ
8Xà đỡ hòm công tơ X1-LT-1(H3F) (TL: 12,68kg/bộ)X1-LT-1(H3F)2bộ
9Tiếp địa lặp lại cột hạ thếTĐLL3bộ
10Bịt đầu cápBĐC28cái
11Biển tên cộtBTC15cái
12Sứ quả bàngSQB36quả
13Cáp hạ thế 1 ruột Cu/PVC-0,6/1kV 1x35mm2Cu/PVC-0,6/1kV 1x35 mm22m
14Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápĐC-M12016cái
15Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápĐC-M504cái
16Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápĐC-M352cái
17Ống co ngót hạ ápOCN2m
18Móng cột ly tâm đơn MT2MT-23móng
19Móng cột ly tâm đơn MT3MT-34móng
20Móng cột ly tâm kép MTK3MTK-31móng
21Thu hồi dây dẫn ABC 4x120VX 4x1200,183km
22Thu hồi dây dẫn ABC 4x50VX4x500,104km
23Thu hồi xà X-2X-22bộ
24Thu hồi cột LT-8,5LT-8,56cột
25Thu hồi cột H7,5H-7,53cột
26Thu hồi hộp phân dâyHPD (TH)8hộp
27Thu hồi hòm công tơ H1,H2H1 (TH)3hộp
28Thu hồi hòm công tơ H4H4 (TH)13hộp
29Thu hồi hòm công tơ H6H6 (TH)2hộp
30Thu hồi hòm công tơ H3FH3F (TH)2hộp
31Thu hồi tủ hạ thếTHT-TH1tủ
32Tháo lắp lại modem truyền dữ liệu GPRS-3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng ( Modem- M2)Modem-M2 (TD)1bộ
33Thí nghiệm tiếp địa cột hạ thếTNTĐ3vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9599E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất (8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm (2017, 2018, 2019) (11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện có mức điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.775.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng, cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2017, 2018, 2019) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
11 Các thiết bị thí nghiệm Các thiết bị thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->