Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145018-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 8 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200912813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 07:18:00 đến ngày 2021-03-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,580,007,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 203,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,85 | m |
| 2 | Phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.655,7843 | m2 |
| 3 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.113,3523 | m3 |
| 4 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.116,2221 | m3 |
| 5 | Đào khuôn taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,9855 | m3 |
| 6 | Đắp trả chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,4273 | m3 |
| 7 | Đào khuôn lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,6154 | m3 |
| B | Lề gia cố BTXM | |||
| 1 | Bê tông lót 8MPa dày 5cm lót bê tông lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,9476 | m3 |
| 2 | Bê tông lề 16MPa dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,8428 | m3 |
| C | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông 8MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.370,6592 | m3 |
| 2 | Bê tông 16MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.741,3184 | m3 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,413 | Tấn |
| 4 | Cừ tràm 1.5m, D ≥ 8cm (Chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41.532,576 | m |
| 5 | Bê tông 8MPa (Chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,7893 | m3 |
| 6 | Bê tông 16MPa (Chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.168,1037 | m3 |
| D | Túi tầng lọc ngược | |||
| 1 | Túi tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.731 | Vị trí |
| E | Sửa chữa cục bộ | |||
| 1 | Cắt mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.122,91 | m |
| 2 | Đào mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,8942 | m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,577 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,8942 | m3 |
| F | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| G | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (1,551% * (A+B+C+D+E+F)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.037E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.074E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến nay): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công: Gia cố mái taluy bằng BTCT và sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 10,86 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (gia cố mái taluy bằng BTCT và sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.720.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi