Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ A cấp) và thi công xây lắp hạng mục lắp đặt bảo vệ chống sét giảm sự cố đường dây 372T42
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210203736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ A cấp) và thi công xây lắp hạng mục lắp đặt bảo vệ chống sét giảm sự cố đường dây 372T42 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn VTM trong nước và vốn KHCB theo kế hoạch EVNCPC giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 10:24:00 đến ngày 2021-03-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,021,819,811 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.506E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥35kVvà có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Đường dây ≥ 35kV: 3,0 km; - Giá trị: > V=3,5 tỷ VNĐNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥35kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥35kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥35kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥35kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Loại thiết bị: Xe xúc đào mini. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: xúc, đào đất. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Loại thiết bị: Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Loại thiết bị: Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Loại thiết bị: Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Máy hàn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Loại thiết bị: Máy đo tiếp địa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Đo tiếp địa. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Trang bị an toàn: Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-- Trang bị an toàn: Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Lắp đặt bảo vệ chống sét giảm sự cố đường dây 372T42 | |||
| 1 | Lắp Chống sét van 35kV CSV-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, VT A cấp | 6 | Cái |
| 2 | Lắp Chống sét thông minh 35kV Streamer-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, VT A cấp | 60 | Cái |
| 3 | Cung cấp và đào đúc móng cột bê tông ly tâm MT-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | Móng |
| 4 | Cung cấp và đào đúc móng néo MN 15-5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp Cột bê tông ly tâm: NPC.I.18-190-13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp tiếp địa đường dây RC-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | ht |
| 7 | Cung cấp và lắp Xà néo cột BTLT hình II 2.0 mét: XNII-2.0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp Xà đỡ cột BTLT hình II 2.5 mét: XNII-2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp Xà néo góc cột BTLT 35kV: XNC-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp Xà bắt TLV trên cột BTLT: XTLV-LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp Dây néo TK 70-18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp Cổ dề néo CDC-12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp Xà đỡ dây chống sét: TCS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp Cổ dề néo góc dây chống sét: CDNG-CS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp Xà néo cuối dây chống sét cột BTLT hình II 2.0 mét XNCSII-LT-2.0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp Xà đỡ dây chống sét cột BTLT hình II 2.5 mét XĐCSII-LT-2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp Khóa đỡ dây chống sét KĐ-CS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp Khóa néo dây chống sét KN-CS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp Chi tiết tiếp địa ngọn CTtđn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp Chi tiết tiếp địa gốc CTtđg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp Chi tiết đấu tắt sứ chuỗi 35kV ĐTS35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | Bộ |
| 22 | Lắp Sứ đứng 35kV + ty SĐ-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, VT A cấp | 66 | Bộ |
| 23 | Lắp Sứ chuỗi 35kV CN-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, VT A cấp | 288 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp Khóa néo dây 95 (loại 5 gông yên ngựa) KN-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 288 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp Dây AC70 buộc cổ sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | Mét |
| 26 | Kéo rãi và lắp Dây chống sét GSW-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, VT A cấp | 11.863 | Mét |
| 27 | Kéo rãi và lắp Dây nhôm lõi thép ACSR-95/24 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, VT A cấp | 3.690 | Mét |
| 28 | Cung cấp và lắp Kẹp cáp nhôm 35 KCA-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp Ống nối cho dây AC-95 ON95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129 | Cái |
| 30 | Thu hồi lấp lại dây AC95 AC-95(T/t) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.000 | Mét |
| 31 | Thu hồi lắp lại sứ đứng 35kV SĐ(t/l) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | Cái |
| 32 | Thu hồi lắp lại chuỗi treo 35kV CT-35(t/l) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 33 | Thu hồi sứ đỡ 35kV SĐ(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101 | Bộ |
| 34 | Thu hồi chuỗi néo 35kV CN(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246 | Bộ |
| 35 | Thu hồi xà néo các loại XN-LT (T/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | Bộ |
| 36 | Thu hồi dây néo các loại DN (T/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122 | Mét |
| 37 | Thu hồi xã dỡ XĐAĐ-2(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 38 | Cột BTLT: LT-10,5(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Cột |
| 39 | Cột BTLT: LT-12(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cột |
| 40 | Cột BTLT: LT-14(t/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.506E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥35kVvà có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Đường dây ≥ 35kV: 3,0 km; - Giá trị: > V=3,5 tỷ VNĐNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥35kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥35kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥35kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥35kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn | 1 |
| 2 | - Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | - Loại thiết bị: Xe xúc đào mini. | - Đặc điểm thiết bị: xúc, đào đất. | 2 |
| 4 | - Loại thiết bị: Máy rải dây | - Đặc điểm thiết bị: rải dây | 1 |
| 5 | - Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn | 1 |
| 6 | - Loại thiết bị: Máy ép thủy lực | - Đặc điểm thiết bị: Thủy lực | 1 |
| 7 | - Loại thiết bị: Máy hàn. | - Đặc điểm thiết bị: Máy hàn. | 1 |
| 8 | - Loại thiết bị: Máy đo tiếp địa. | - Đặc điểm thiết bị: Đo tiếp địa. | 1 |
| 9 | - Trang bị an toàn: Tiếp địa di động | - Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động. | 5 |
| 10 | - Trang bị an toàn: Dây đai an toàn | - Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi