Gói thầu: Gói thầu (xây lắp) thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210213082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu (xây lắp) thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 13:57:00 đến ngày 2021-03-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,732,549,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 hợp thi công công trình trong đó có hạng mục thoát nước và có tổng giá trị các hạng mục này phải ≥ 4.100.000.000 đồng. Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công công trình trong đó có hạng mục thoát nước và tổng giá trị của các công việc nêu trên của các thành viên liên danh phải ≥ 4.100.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.+ E-HSDT của nhà thầu phải đính kèm bản phô tô chứng thực các tài liệu để đối chiếu thông tin nhà thầu kê khai, gồm: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và phụ lục biểu giá kèm theo.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và phụ lục biểu giá kèm theo.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Hóa đơn VAT.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng 3 trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận ATLĐ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng 3 trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và chứng nhận ATLĐ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật trắc địa, Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và chứng nhận ATLĐ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, thủy lợi, cấp thoát nước; Có chứng nhận ATLĐ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, thủy lợi, cấp thoát nước; Có chứng nhận ATLĐ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và chứng nhận ATLĐ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu hàng ngày là 20 người, có bậc nghề tối thiểu 3/7 |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó có ít nhất:+ 5 công nhân nghề đào tạo: Vận hành máy xây dựng;+ 5 công nhân nghề đào tạo: Copha; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu: 0,8 m3 (Thiết bị do nhà thầu bố trí phải kèm theo giấy kiểm định. Trường hợp không có giấy kiểm định hoặc kiểm định hết hạn thi xem như nhà thầu bố trí thiết bị không đáp ứng yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải: 10 T (Thiết bị do nhà thầu bố trí phải kèm theo giấy kiểm định. Trường hợp không có giấy kiểm định hoặc kiểm định hết hạn thi xem như nhà thầu bố trí thiết bị không đáp ứng yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải: 12 T (Thiết bị do nhà thầu bố trí phải kèm theo giấy kiểm định. Trường hợp không có giấy kiểm định hoặc kiểm định hết hạn thi xem như nhà thầu bố trí thiết bị không đáp ứng yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 23 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 5000 |
| 10-Ván khuôn gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 11-Máy thủy bình + chân máy + mia cao độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc + chân máy + gương sào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH N5-3 | |||
| 1 | Đào hữu cơ, bùn đất, phong hóa kênh | Theo HSMT | 37,303 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSMT | 0,373 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rộng | Theo HSMT | 153,793 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 2,775 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp đã cung cấp đến chân công trình | Theo HSMT | 151,457 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSMT | 151,457 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, với tổng 90m tiếp theo (đơn giá tính trung bình bằng 1/3 tổng chiều dài: L=90m/3) | Theo HSMT | 151,457 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 22,742 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 44,16 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm, giằng kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,589 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 12,987 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 1,17 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 8,876 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 1,3 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 2,382 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,325 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSMT | 8,832 | m2 |
| 19 | Bơm nươc hố móng, đào rãnh dẫn nước, thu gom nước trong quá trình thi công | Theo HSMT | 4 | ca |
| 20 | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 4,911 | m3 |
| 21 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 6,65 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 1,446 | m3 |
| 23 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 2,654 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 0,7 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 0,517 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,091 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,015 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,05 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,121 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, tấm đan, cửa van, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,076 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSMT | 0,106 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,04 | tấn |
| 36 | Gia công cửa van | Theo HSMT | 0,354 | tấn |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSMT | 5,27 | m2 |
| 38 | Đường hàn | Theo HSMT | 109,51 | m |
| 39 | Bulong D10-70 | Theo HSMT | 32 | bộ |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 15,32 | 1m2 |
| 41 | Máy đóng mở V0,5 + ty van D30cm | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Cống ly tâm D300mm | Theo HSMT | 6 | m |
| 43 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo HSMT | 13,208 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,283 | 100m3 |
| B | KÊNH N5-4 | |||
| 1 | Đào hữu cơ, bùn đất, phong hóa kênh | Theo HSMT | 27,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rộng | Theo HSMT | 220,15 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 3,89 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp đã cung cấp đến chân công trình | Theo HSMT | 207,695 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 30,9 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 60 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,8 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 17,645 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 1,59 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 12,06 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 1,766 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 3,236 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,441 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSMT | 12 | m2 |
| 17 | Bơm nươc hố móng, đào rãnh dẫn nước, thu gom nước trong quá trình thi công | Theo HSMT | 6 | ca |
| 18 | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 4,243 | m3 |
| 19 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 6,862 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,935 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 0,205 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 0,483 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,039 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,014 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,019 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,058 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,038 | tấn |
| 30 | Gia công cửa van | Theo HSMT | 0,374 | tấn |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSMT | 5,672 | m2 |
| 32 | Đường hàn | Theo HSMT | 132,03 | m |
| 33 | Bulong D10-70 | Theo HSMT | 36 | bộ |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 18,32 | 1m2 |
| 35 | Máy đóng mở V0,5 + ty van D30cm | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Cống ly tâm D300mm | Theo HSMT | 4 | m |
| 37 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo HSMT | 9,048 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 18,768 | 100m3 |
| C | KÊNH N5-8 | |||
| 1 | Đào hữu cơ, bùn đất, phong hóa kênh | Theo HSMT | 40,975 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rộng | Theo HSMT | 335,263 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 3,953 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp đã cung cấp đến chân công trình | Theo HSMT | 99,54 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSMT | 99,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, với tổng 470m tiếp theo (đơn giá tính trung bình bằng 1/3 tổng chiều dài: L=470m/3) | Theo HSMT | 99,54 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 35,69 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 59,4 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm, giằng kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,99 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 19,964 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 1,584 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 11,939 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 1,748 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 3,36 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,486 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSMT | 12,87 | m2 |
| 19 | Bơm nươc hố móng, đào rãnh dẫn nước, thu gom nước trong quá trình thi công | Theo HSMT | 6 | ca |
| 20 | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 3,145 | m3 |
| 21 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 5,109 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,56 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 0,246 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,044 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,012 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,018 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,034 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,031 | tấn |
| 32 | Gia công cửa van | Theo HSMT | 0,315 | tấn |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSMT | 4,7 | m2 |
| 34 | Đường hàn | Theo HSMT | 110,43 | m |
| 35 | Bulong D10-70 | Theo HSMT | 30 | bộ |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 15,32 | 1m2 |
| 37 | Máy đóng mở V0,5 + ty van D30cm | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Cống ly tâm D300mm | Theo HSMT | 5 | m |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,104 | 100m3 |
| D | KÊNH N5-10 | |||
| 1 | Đào hữu cơ, bùn đất, phong hóa kênh | Theo HSMT | 62,788 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSMT | 0,628 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rộng | Theo HSMT | 236,788 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 4,055 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp đã cung cấp đến chân công trình | Theo HSMT | 209,235 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 42,755 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 71,16 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 1,186 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 23,917 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 1,898 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 14,303 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 2,094 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 4,025 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,582 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSMT | 15,418 | m2 |
| 17 | Bơm nươc hố móng, đào rãnh dẫn nước, thu gom nước trong quá trình thi công | Theo HSMT | 8 | ca |
| 18 | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 7,473 | m3 |
| 19 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 10,149 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 3,16 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 0,312 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 0,811 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,052 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,012 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,016 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,246 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,045 | tấn |
| 30 | Gia công cửa van | Theo HSMT | 0,428 | tấn |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSMT | 6,56 | m2 |
| 32 | Đường hàn | Theo HSMT | 153,61 | m |
| 33 | Bulong D10-70 | Theo HSMT | 42 | bộ |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 21,29 | 1m2 |
| 35 | Máy đóng mở V0,5 + ty van D30cm | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Cống ly tâm D300mm | Theo HSMT | 7 | m |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,119 | 100m3 |
| E | KÊNH N5-11 | |||
| 1 | Đào hữu cơ, bùn đất, phong hóa kênh | Theo HSMT | 49,138 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSMT | 0,491 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rộng | Theo HSMT | 188,363 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 2,8 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp đã cung cấp đến chân công trình | Theo HSMT | 119,596 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSMT | 119,596 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, với tổng 450m tiếp theo (đơn giá tính trung bình bằng 1/3 tổng chiều dài: L=450m/3) | Theo HSMT | 119,596 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 24,72 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 48 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm, giằng kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,64 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 14,116 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 1,272 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 9,648 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 1,413 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 2,589 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,353 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSMT | 9,6 | m2 |
| 19 | Bơm nươc hố móng, đào rãnh dẫn nước, thu gom nước trong quá trình thi công | Theo HSMT | 5 | ca |
| 20 | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 3,097 | m3 |
| 21 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 4,771 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,52 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 0,282 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,048 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,012 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,018 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,031 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,029 | tấn |
| 32 | Gia công cửa van | Theo HSMT | 0,296 | tấn |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSMT | 4,39 | m2 |
| 34 | Đường hàn | Theo HSMT | 103,23 | m |
| 35 | Bulong D10-70 | Theo HSMT | 28 | bộ |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 14,32 | 1m2 |
| 37 | Máy đóng mở V0,5 + ty van D30cm | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Cống ly tâm D300mm | Theo HSMT | 6 | m |
| 39 | Đào hố móng đất cấp II | Theo HSMT | 12,192 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,223 | 100m3 |
| F | KÊNH Nc-4 | |||
| 1 | Đào hữu cơ, bùn đất, phong hóa kênh | Theo HSMT | 113,425 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 50m, loại bùn lẫn rác thu gom, tập kết | Theo HSMT | 113,425 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng | Theo HSMT | 543,613 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 12,303 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp đã cung cấp đến chân công trình | Theo HSMT | 755,37 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSMT | 755,37 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, với tổng 1450m tiếp theo (đơn giá tính trung bình bằng 1/3 tổng chiều dài: L=1450m/3) | Theo HSMT | 755,37 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 134,013 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 237,6 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm, giằng kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 3,32 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 66,143 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 4,859 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 42,638 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,996 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 4,221 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 3,08 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 7,79 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 6,149 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 1,782 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSMT | 49,688 | m2 |
| 21 | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 6,768 | m3 |
| 22 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 14,288 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 5,338 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 0,04 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 0,928 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,012 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,477 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,089 | tấn |
| 31 | Gia công cửa van | Theo HSMT | 0,764 | tấn |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSMT | 14,186 | m2 |
| 33 | Đường hàn | Theo HSMT | 288 | m |
| 34 | Bulong D10-70 | Theo HSMT | 80 | bộ |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 40 | 1m2 |
| 36 | Bơm nươc hố móng, đào rãnh dẫn nước, thu gom nước trong quá trình thi công | Theo HSMT | 12 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 hợp thi công công trình trong đó có hạng mục thoát nước và có tổng giá trị các hạng mục này phải ≥ 4.100.000.000 đồng. Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công công trình trong đó có hạng mục thoát nước và tổng giá trị của các công việc nêu trên của các thành viên liên danh phải ≥ 4.100.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.+ E-HSDT của nhà thầu phải đính kèm bản phô tô chứng thực các tài liệu để đối chiếu thông tin nhà thầu kê khai, gồm: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và phụ lục biểu giá kèm theo.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và phụ lục biểu giá kèm theo.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Hóa đơn VAT.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng 3 trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận ATLĐ kèm theo. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng 3 trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và chứng nhận ATLĐ kèm theo. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạt | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật trắc địa, Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và chứng nhận ATLĐ kèm theo. | 5 | 5 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, thủy lợi, cấp thoát nước; Có chứng nhận ATLĐ kèm theo. | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng đội thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, thủy lợi, cấp thoát nước; Có chứng nhận ATLĐ kèm theo. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và chứng nhận ATLĐ kèm theo. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu hàng ngày là 20 người, có bậc nghề tối thiểu 3/7 | 20 | Trong đó có ít nhất:+ 5 công nhân nghề đào tạo: Vận hành máy xây dựng;+ 5 công nhân nghề đào tạo: Copha; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | - dung tích gầu: 0,8 m3 (Thiết bị do nhà thầu bố trí phải kèm theo giấy kiểm định. Trường hợp không có giấy kiểm định hoặc kiểm định hết hạn thi xem như nhà thầu bố trí thiết bị không đáp ứng yêu cầu). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - trọng tải: 10 T (Thiết bị do nhà thầu bố trí phải kèm theo giấy kiểm định. Trường hợp không có giấy kiểm định hoặc kiểm định hết hạn thi xem như nhà thầu bố trí thiết bị không đáp ứng yêu cầu). | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | - trọng tải: 12 T (Thiết bị do nhà thầu bố trí phải kèm theo giấy kiểm định. Trường hợp không có giấy kiểm định hoặc kiểm định hết hạn thi xem như nhà thầu bố trí thiết bị không đáp ứng yêu cầu). | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất: 1,5 kW. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - dung tích: 250 lít. | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | - công suất: 23 kW. | 2 |
| 7 | Máy đầm cầm tay | - trọng lượng 70kg | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | - công suất: 5 kW. | 1 |
| 9 | Ván khuôn thép | Sử dụng tốt (m2) | 5000 |
| 10 | Ván khuôn gỗ | Sử dụng tốt (m2) | 1000 |
| 11 | Máy thủy bình + chân máy + mia cao độ | (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc + chân máy + gương sào | (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi