Gói thầu: Gói thầu (xây lắp) thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210213082-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ
Tên gói thầu Gói thầu (xây lắp) thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210139770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 13:57:00 đến ngày 2021-03-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,732,549,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 hợp thi công công trình trong đó có hạng mục thoát nước và có tổng giá trị các hạng mục này phải ≥ 4.100.000.000 đồng. Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công công trình trong đó có hạng mục thoát nước và tổng giá trị của các công việc nêu trên của các thành viên liên danh phải ≥ 4.100.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.+ E-HSDT của nhà thầu phải đính kèm bản phô tô chứng thực các tài liệu để đối chiếu thông tin nhà thầu kê khai, gồm:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và phụ lục biểu giá kèm theo.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và phụ lục biểu giá kèm theo.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Hóa đơn VAT.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng 3 trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận ATLĐ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng 3 trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và chứng nhận ATLĐ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật trắc địa, Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và chứng nhận ATLĐ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, thủy lợi, cấp thoát nước; Có chứng nhận ATLĐ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, thủy lợi, cấp thoát nước; Có chứng nhận ATLĐ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và chứng nhận ATLĐ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu hàng ngày là 20 người, có bậc nghề tối thiểu 3/7
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Trong đó có ít nhất:+ 5 công nhân nghề đào tạo: Vận hành máy xây dựng;+ 5 công nhân nghề đào tạo: Copha;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 0,8 m3 (Thiết bị do nhà thầu bố trí phải kèm theo giấy kiểm định. Trường hợp không có giấy kiểm định hoặc kiểm định hết hạn thi xem như nhà thầu bố trí thiết bị không đáp ứng yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: 10 T (Thiết bị do nhà thầu bố trí phải kèm theo giấy kiểm định. Trường hợp không có giấy kiểm định hoặc kiểm định hết hạn thi xem như nhà thầu bố trí thiết bị không đáp ứng yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: 12 T (Thiết bị do nhà thầu bố trí phải kèm theo giấy kiểm định. Trường hợp không có giấy kiểm định hoặc kiểm định hết hạn thi xem như nhà thầu bố trí thiết bị không đáp ứng yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (m2)
- Số lượng tối thiểu 5000
10-Ván khuôn gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (m2)
- Số lượng tối thiểu 1000
11-Máy thủy bình + chân máy + mia cao độ
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc + chân máy + gương sào
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH N5-3
1Đào hữu cơ, bùn đất, phong hóa kênhTheo HSMT37,303m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSMT0,373100m3
3Đào kênh mương, rộng Theo HSMT153,7931m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT2,775100m3
5Mua đất để đắp đã cung cấp đến chân công trìnhTheo HSMT151,457m3
6Vận chuyển đất đắp bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSMT151,457m3
7Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, với tổng 90m tiếp theo (đơn giá tính trung bình bằng 1/3 tổng chiều dài: L=90m/3)Theo HSMT151,457m3
8Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT22,742m3
9Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT44,16m3
10Bê tông dầm, giằng kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT0,589m3
11Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HSMT12,987m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT1,17100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSMT8,876100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT0,177100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT1,3tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSMT2,382tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,325tấn
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSMT8,832m2
19Bơm nươc hố móng, đào rãnh dẫn nước, thu gom nước trong quá trình thi côngTheo HSMT4ca
20CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT4,911m3
21Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT6,65m3
22Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT1,446m3
23Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT2,654m3
24Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HSMT0,7m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT0,189100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSMT0,517100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSMT0,081100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtTheo HSMT0,027100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,091tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,015tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSMT0,05tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSMT0,121tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, tấm đan, cửa van, đường kính cốt thép Theo HSMT0,076tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSMT0,106tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSMT0,04tấn
36Gia công cửa vanTheo HSMT0,354tấn
37Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSMT5,27m2
38Đường hànTheo HSMT109,51m
39Bulong D10-70Theo HSMT32bộ
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT15,321m2
41Máy đóng mở V0,5 + ty van D30cmTheo HSMT1bộ
42Cung cấp và lắp đặt Cống ly tâm D300mmTheo HSMT6m
43Đào hố móng, đất cấp IITheo HSMT13,2081m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT0,283100m3
B KÊNH N5-4
1Đào hữu cơ, bùn đất, phong hóa kênhTheo HSMT27,35m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSMT0,274100m3
3Đào kênh mương, rộng Theo HSMT220,151m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT3,89100m3
5Mua đất để đắp đã cung cấp đến chân công trìnhTheo HSMT207,695m3
6Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT30,9m3
7Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT60m3
8Bê tông dầm, giằng kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT0,8m3
9Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HSMT17,645m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT1,59100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSMT12,06100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT0,24100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT1,766tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSMT3,236tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,441tấn
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSMT12m2
17Bơm nươc hố móng, đào rãnh dẫn nước, thu gom nước trong quá trình thi côngTheo HSMT6ca
18CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT4,243m3
19Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT6,862m3
20Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT0,935m3
21Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HSMT0,205m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT0,175100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSMT0,483100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,057100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,039tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSMT0,014tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSMT0,019tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo HSMT0,058tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSMT0,038tấn
30Gia công cửa vanTheo HSMT0,374tấn
31Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSMT5,672m2
32Đường hànTheo HSMT132,03m
33Bulong D10-70Theo HSMT36bộ
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT18,321m2
35Máy đóng mở V0,5 + ty van D30cmTheo HSMT1bộ
36Cung cấp và lắp đặt Cống ly tâm D300mmTheo HSMT4m
37Đào hố móng, đất cấp IITheo HSMT9,0481m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT18,768100m3
C KÊNH N5-8
1Đào hữu cơ, bùn đất, phong hóa kênhTheo HSMT40,975m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSMT0,41100m3
3Đào kênh mương, rộng Theo HSMT335,2631m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT3,953100m3
5Mua đất để đắp đã cung cấp đến chân công trìnhTheo HSMT99,54m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSMT99,54m3
7Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, với tổng 470m tiếp theo (đơn giá tính trung bình bằng 1/3 tổng chiều dài: L=470m/3)Theo HSMT99,54m3
8Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT35,69m3
9Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT59,4m3
10Bê tông dầm, giằng kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT0,99m3
11Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HSMT19,964m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT1,584100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo HSMT11,939100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT0,297100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT1,748tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSMT3,36tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,486tấn
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSMT12,87m2
19Bơm nươc hố móng, đào rãnh dẫn nước, thu gom nước trong quá trình thi côngTheo HSMT6ca
20CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT3,145m3
21Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT5,109m3
22Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT0,56m3
23Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HSMT0,246m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT0,136100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSMT0,34100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,036100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,044tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSMT0,012tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSMT0,018tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo HSMT0,034tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSMT0,031tấn
32Gia công cửa vanTheo HSMT0,315tấn
33Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSMT4,7m2
34Đường hànTheo HSMT110,43m
35Bulong D10-70Theo HSMT30bộ
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT15,321m2
37Máy đóng mở V0,5 + ty van D30cmTheo HSMT1bộ
38Cung cấp và lắp đặt Cống ly tâm D300mmTheo HSMT5m
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT0,104100m3
D KÊNH N5-10
1Đào hữu cơ, bùn đất, phong hóa kênhTheo HSMT62,788m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSMT0,628100m3
3Đào kênh mương, rộng Theo HSMT236,7881m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT4,055100m3
5Mua đất để đắp đã cung cấp đến chân công trìnhTheo HSMT209,235m3
6Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT42,755m3
7Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT71,16m3
8Bê tông dầm, giằng kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT1,186m3
9Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HSMT23,917m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT1,898100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSMT14,303100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT0,356100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT2,094tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSMT4,025tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,582tấn
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSMT15,418m2
17Bơm nươc hố móng, đào rãnh dẫn nước, thu gom nước trong quá trình thi côngTheo HSMT8ca
18CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT7,473m3
19Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT10,149m3
20Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT3,16m3
21Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HSMT0,312m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT0,277100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSMT0,811100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,177100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,052tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSMT0,012tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSMT0,016tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo HSMT0,246tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSMT0,045tấn
30Gia công cửa vanTheo HSMT0,428tấn
31Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSMT6,56m2
32Đường hànTheo HSMT153,61m
33Bulong D10-70Theo HSMT42bộ
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT21,291m2
35Máy đóng mở V0,5 + ty van D30cmTheo HSMT1bộ
36Cung cấp và lắp đặt Cống ly tâm D300mmTheo HSMT7m
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT0,119100m3
E KÊNH N5-11
1Đào hữu cơ, bùn đất, phong hóa kênhTheo HSMT49,138m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSMT0,491100m3
3Đào kênh mương, rộng Theo HSMT188,3631m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT2,8100m3
5Mua đất để đắp đã cung cấp đến chân công trìnhTheo HSMT119,596m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSMT119,596m3
7Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, với tổng 450m tiếp theo (đơn giá tính trung bình bằng 1/3 tổng chiều dài: L=450m/3)Theo HSMT119,596m3
8Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT24,72m3
9Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT48m3
10Bê tông dầm, giằng kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT0,64m3
11Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HSMT14,116m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT1,272100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSMT9,648100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT0,192100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT1,413tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSMT2,589tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,353tấn
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSMT9,6m2
19Bơm nươc hố móng, đào rãnh dẫn nước, thu gom nước trong quá trình thi côngTheo HSMT5ca
20CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT3,097m3
21Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT4,771m3
22Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT0,52m3
23Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HSMT0,282m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT0,136100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSMT0,317100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,034100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,048tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSMT0,012tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSMT0,018tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo HSMT0,031tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSMT0,029tấn
32Gia công cửa vanTheo HSMT0,296tấn
33Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSMT4,39m2
34Đường hànTheo HSMT103,23m
35Bulong D10-70Theo HSMT28bộ
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT14,321m2
37Máy đóng mở V0,5 + ty van D30cmTheo HSMT1bộ
38Cung cấp và lắp đặt Cống ly tâm D300mmTheo HSMT6m
39Đào hố móng đất cấp IITheo HSMT12,1921m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT0,223100m3
F KÊNH Nc-4
1Đào hữu cơ, bùn đất, phong hóa kênhTheo HSMT113,425m3
2Vận chuyển tiếp 50m, loại bùn lẫn rác thu gom, tập kếtTheo HSMT113,425m3
3Đào kênh mương rộng Theo HSMT543,6131m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT12,303100m3
5Mua đất để đắp đã cung cấp đến chân công trìnhTheo HSMT755,37m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSMT755,37m3
7Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, với tổng 1450m tiếp theo (đơn giá tính trung bình bằng 1/3 tổng chiều dài: L=1450m/3)Theo HSMT755,37m3
8Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT134,013m3
9Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT237,6m3
10Bê tông dầm, giằng kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT3,32m3
11Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HSMT66,143m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT4,859100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSMT42,638100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT0,996100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT4,221tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT3,08tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSMT7,79tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSMT6,149tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT1,782tấn
20Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSMT49,688m2
21CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT6,768m3
22Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT14,288m3
23Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT5,338m3
24Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HSMT0,04m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT0,304100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSMT0,928100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,275100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,012tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo HSMT0,477tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSMT0,089tấn
31Gia công cửa vanTheo HSMT0,764tấn
32Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSMT14,186m2
33Đường hànTheo HSMT288m
34Bulong D10-70Theo HSMT80bộ
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT401m2
36Bơm nươc hố móng, đào rãnh dẫn nước, thu gom nước trong quá trình thi côngTheo HSMT12ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 hợp thi công công trình trong đó có hạng mục thoát nước và có tổng giá trị các hạng mục này phải ≥ 4.100.000.000 đồng. Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công công trình trong đó có hạng mục thoát nước và tổng giá trị của các công việc nêu trên của các thành viên liên danh phải ≥ 4.100.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.+ E-HSDT của nhà thầu phải đính kèm bản phô tô chứng thực các tài liệu để đối chiếu thông tin nhà thầu kê khai, gồm:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và phụ lục biểu giá kèm theo.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và phụ lục biểu giá kèm theo.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Hóa đơn VAT.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng 3 trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận ATLĐ kèm theo.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng 3 trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và chứng nhận ATLĐ kèm theo.55
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạt 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật trắc địa, Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và chứng nhận ATLĐ kèm theo.55
4 Đội trưởng đội thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, thủy lợi, cấp thoát nước; Có chứng nhận ATLĐ kèm theo.33
5 Đội trưởng đội thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, thủy lợi, cấp thoát nước; Có chứng nhận ATLĐ kèm theo.33
6 Cán bộ Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và chứng nhận ATLĐ kèm theo.33
7 Công nhân kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu hàng ngày là 20 người, có bậc nghề tối thiểu 3/7 20 Trong đó có ít nhất:+ 5 công nhân nghề đào tạo: Vận hành máy xây dựng;+ 5 công nhân nghề đào tạo: Copha;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3 (Thiết bị do nhà thầu bố trí phải kèm theo giấy kiểm định. Trường hợp không có giấy kiểm định hoặc kiểm định hết hạn thi xem như nhà thầu bố trí thiết bị không đáp ứng yêu cầu).1
2 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T (Thiết bị do nhà thầu bố trí phải kèm theo giấy kiểm định. Trường hợp không có giấy kiểm định hoặc kiểm định hết hạn thi xem như nhà thầu bố trí thiết bị không đáp ứng yêu cầu).1
3 Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 T (Thiết bị do nhà thầu bố trí phải kèm theo giấy kiểm định. Trường hợp không có giấy kiểm định hoặc kiểm định hết hạn thi xem như nhà thầu bố trí thiết bị không đáp ứng yêu cầu).1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW.2
5 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít.2
6 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW.2
7 Máy đầm cầm tay - trọng lượng 70kg1
8 Máy cắt uốn thép - công suất: 5 kW.1
9 Ván khuôn thép Sử dụng tốt (m2)5000
10 Ván khuôn gỗ Sử dụng tốt (m2)1000
11 Máy thủy bình + chân máy + mia cao độ (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
12 Máy toàn đạc + chân máy + gương sào (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->