Gói thầu: Gói thầu 04.2021.SCL Sửa chữa nhà điều khiển trung tâm, nhà Bayhousing, nhà trạm bơm, nhà thường trực và bể nước cứu hỏa - Trạm biến áp 500kV Phố Nối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210203867-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Đông Bắc 2
Tên gói thầu Gói thầu 04.2021.SCL Sửa chữa nhà điều khiển trung tâm, nhà Bayhousing, nhà trạm bơm, nhà thường trực và bể nước cứu hỏa - Trạm biến áp 500kV Phố Nối
Số hiệu KHLCNT 20201222961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 09:18:00 đến ngày 2021-03-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 734,059,709 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 513.000.000 VND- Tương tự về tính chất công việc: Có công việc tương tự như gói thầu đang xét trong đó Có ít nhất 01 Hợp đồng thi công phần xây dựng trong môi trường mang điện thuộc các trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên tương tự về quy mô với gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 510.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 513.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.026.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng II trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II(hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu (thi công phần xây dựng trong môi trường mang điện thuộc các trạm biến áp có cấp điện áp 220kV) trong 03 năm gần đây.( Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Tối thiểu 01 người.- Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp ) hạng II trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II( hoặc 02 công trình từ cấp III ) trở lên cùng loại với gói thầu (thi công phần xây dựng trong môi trường mang điện thuộc các trạm biến áp có cấp điện áp 220kV lên )trong 03 năm gần đây.( Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cạo bỏ diện tích lớp ma tít cũ mặt trước nhà ĐKTT
1Tường Sê nô tầng 1+2:KL: ((0,77+0,8+1,48+1,365+0,2)*23,7+0,13*23,7)*30% Chi tiết theo Chương V của E-HSMT32,82m2
2Trần Sê nô tầng 1+2:KL: [(0,85+1,69)*23,7/2 -0,8*0,4*6]+[(0,71+2,08)*24/2+0,8*4,5-0,8*0,4*7] *30% Chi tiết theo Chương V của E-HSMT18,9m2
3Phào sê nô tầng 1: 0,13*23,7*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,924m2
4Cột chịu lực tầng 1,2 (cột 3-7) KL: ((0,8+0,4*2)*9,15* 5 (cột) - 1,2*0,4*6) *30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT21,09m2
5Mặt tường khoảng cột (cột 3-7) KL:{[(5,15+4,15)*3,7+0,4*3,7*2]- [(3,7*1,6+2*0,8)+2,5*0,45)+ 3,7*1,6]}*4 (khoảng) *30% Chi tiết theo Chương V của E-HSMT27,36m2
6Mặt tường khoảng cột 2-3KL:2*9+0,85*3,2+0,7*0,95*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT6,39m2
7Khoảng cột 2-3 (cột đỡ sảnh+tường sát vách kính) Mặt trần sảnhKL: 1,9*6,2*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT3,54m2
8Cột ngang khoảng cột 1-2 KL: 0,4*0,4*4(mặt)*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,192m2
B Cạo bỏ DT lớp ma tít cũ mặt sau nhà ĐKTT
1Tường sê nô tầng 2 KL: (1,48+1,33+0,2)*29,7*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT26,82m2
2Trần sê nô tầng 2 KL: 1,5*29,7-0,8*0,4*7 (cột)*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT12,69m2
3Mặt trần my chống hắt KL: 1,1*29,7-0,8*0,4*7(cột)*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT9,12m2
4Cột chịu lực tầng 1, 2 (cột 1-5) KL: (0,8+0,4*2)*9,15* 5 (cột) - 1,2*0,4*9(mặt) *30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT20,67m2
5Mặt tường khoảng cột (cột 3-7) KL:[(9,15*3,7 +3,7*0,4*2)- (3,7*1,6+2*0,8)+2,5*0,45]*5(khoảng) *30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT42,24m2
6Khoảng cột 6-7 Se nô tầng 1 - Tường sê nô tầng 1 KL: (0,77+0,8+0,2)*5,7 *30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT3,03m2
7Khoảng cột 6-7 Se nô tầng 1 Trần sê nô tầng 1 KL: 1,5*5,7 *30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT2,565m2
8Khoảng cột 6-7 Se nô tầng 1 Phào sê nô tầng 1 KL: 0,13*5,7 *30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,21m2
9Tường khoảng cột 6-7 KL: (4,9+4,15)*4,3-(3,7*1,6+2*0,8*3(cửa)) *30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT8,46m2
C Cạo bỏ DT lớp ma tít cũ mặt cạnh trái nhà ĐKTT
1Sê nô tầng 1- Tường sê nô tầng 1 KL: (0,77+0,8+0,2)*21,2 *30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT11,25m2
2Sê nô tầng 1 - Trần sê nô tầng 1 KL: 1,2*21,2 - 0,8*0,4*6 *30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT7,056m2
3Sê nô tầng 1 Phào sê nô tầng 1 KL: 0,13*21,2*30% Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,81m2
4Mặt trần my chống hắt KL: 1,1*21,2 - 0,8*0,4*6*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT6,42m2
5Sê nô tầng 2 - Tường sê nô tầng 1 KL: (1,48+1,33+0,2)*21,2*30% Chi tiết theo Chương V của E-HSMT19,14m2
6Sê nô tầng 2 - Trần sê nô tầng 1 KL: 1,5*21,7-0,8*0,4*6(cột)*30% Chi tiết theo Chương V của E-HSMT9,18m2
7Cột chịu lực tầng 1, 2 (cột A-E) KL: (0,8+0,4*2)*8,7* 5 (cột) - 1,2*0,4*8 (mặt) *30% Chi tiết theo Chương V của E-HSMT19,74m2
8Tường khoảng cột (A-E) KL: (8,7*3,7+0,4*3,7*2 )- (3,7*1,6*2+1,5*2,38+1,4*2,38+1,6*1,5)*30% Chi tiết theo Chương V của E-HSMT4,2024m2
D Cạo bỏ DT lớp ma tít cũ mặt cạnh phải nhà ĐKTT
1Sê nô tầng 2 - Tường sê nô tầng 2 KL: (1,48+1,33+0,2)*20,3*30% Chi tiết theo Chương V của E-HSMT18,33m2
2Sê nô tầng 2 - Trần sê nô tầng 2 KL: 1,5*20,3 *30% Chi tiết theo Chương V của E-HSMT9,135m2
3Tường khoảng D-B+1,2m (sát vách kính) KL: (4,5+4,5+1,2)*9,6-(3,7*0,6*2(cửa)+0,6*0,6*4(cửa)) *30% Chi tiết theo Chương V của E-HSMT27,612m2
4Cột A KL: 9,6*0,5*4 (mặt)*30% Chi tiết theo Chương V của E-HSMT5,76m2
5Cột đỡ sảnh E, D KL: (0,6+0,25)*2(mặt)*2(cột)*30% Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1,02m2
6Khoảng cột E-D - Tường khoảng cột E-D KL: 9*4,9-(2,5*2,38(cửa)+1,8*2,38(cửa)) *30% Chi tiết theo Chương V của E-HSMT10,89m2
7Khoảng cột E-D - Trần khoảng cột E-D KL:1,2*4,9 *30% Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1,77m2
8Tường ngoài tum nhà ĐKTT= S (các mặt) + S (cửa) KL: (4,9+5,6 )*2*3,2-(3*0,6*0,6+2*0,6*0,8+0,7*2,28) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT19,08m2
E Cạo bỏ DT lớp ma tít cũ bên trong nhà ĐKTT
1Phòng điều khiển =S (các mặt)+S (cột) +S (hèm cửa)- S (cửa) KL: (17,8+6,55)*2*3,8+ (0,3+0,5)*2*3,58 + [(3,7*2+1,6*2)*0,2*4+(1,5*0,2+2,38*2*0,2)+(1,4*0,2+2,38*2*0,2)]- 3,7*1,6*4+1,5*2,38+1,4*2,38*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT48,15m2
2Phòng AC/DC= S (các mặt) +S (hèm cửa)- S (cửa) KL: (11,05+8,8)*2*3,58+ (3,7*2+1,6*2)*0,2*5/2+(4,2*0,2+2,38*2*0,2) - (3,7*1,6*5/2+4,2*2,38)*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT26,34m2
3Phòng Ác quy =S (các mặt) +S (hèm cửa)- S (cửa) KL: [(17,3+4,3)*2*3,58 +2,5*2*3,58]+ (3,7*2+1,6*2)*0,2*3/2+(1,4*0,2+2,38*2*0,2)- 3,7*1,6*3/2+1,4*2,38 *30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT26,34m2
4Phòng sửa chữa =S (các mặt) +S (hèm cửa)- S (cửa) KL: [(17,3+4,3)*2*3,58 +2,5*2*3,58 ]+ [(3,7*2+1,6*2)*0,2*3+(1,5*0,2+2,38*2*0,2)+(1,4*0,2+2,38*2*0,2)]- (3,7*1,6*3+1,5*2,38+1,4*2,38)*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT47,01m2
5Hành lang khoảng cột 3-5+C-D+A-C KL: [(11,5*3,58)*2- (4,2*2,38+1,4*2,3)]+ [(2,15+1,15+4,3+2,5)*3,58- 1,8*2,38]+ [9*3,58+4,5*3,58+1,05*2*3,58]*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT38,73m2
6Phòng trạm trưởng =S (các mặt) +S (hèm cửa)- S (cửa) KL: (8,8+4,3)*2*3,58+ [(3,7*2+1,6*2)*0,2*3+(1,4*0,2+2,38*2*0,2)+(1,8*0,2+2,38*2*0,2)+(0,7*0,2+2,4*2*0,2)]- [3,7*1,6*2+1,4*2,38+1,8*2,38 +0,7*2,4] *30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT24,81m2
7Phòng làm việc 2, 3, 4, lư trữ (4 phòng) KL: [(6,8+4,3)*2*3,58+ [(3,7*2+1,6*2)*0,2+(1,8*0,2+2,38*2*0,2)]- (3,7*1,6*1+1,8*2,38)]*4(phòng)*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT87,24m2
8Phòng thông tin KL: (8,8+8,8)*2*3,58 +[(3,7*2+1,6*2)*0,2*3+(1,8*0,2+2,38*2*0,2)*2]- (3,7*1,6*3+2*1,8*2,38)*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT32,61m2
9Phòng họp KL: (8,8+8,8)*2*3,58+ [(3,7+1,6*2)*0,2*2+2*0,2*(1,8+2,38*2)]- (3,7*1,6*2+2*1,8*2,38)*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT33,3m2
10Hành lang khoảng cột 3-7+C-D+A-C KL: [(9*3,58)*2 - 6*1,8*2,38]+ [(2,15+1,15+4,3+2,5)*3,58 -1,8*2,38]+ [9*3,58+(1,25+1,05)*2*3,58]*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT27,51m2
11Tường ngăn cầu thang= S(mặt)-(S(cầu thang)+S cửa)KL: (4,3+4,3+4,3)*9,4- ((0,32*0,2/2)*29+(0,12*4 +1,29*0,12*2)*2+3,7*0,8*2) *30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT33,849m2
12Trần gầm cầu thang KL: (1,5*1,29*2+1,5*4*2)*2 (tầng)*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT9,51m2
13Tường tum= S(mặt)- S (cửa) KL: (4,7+5,4 )*2*2,7-(3*0,6*0,6+2*0,6*0,8+0,7*2,28)*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT15,3m2
14Trần tum KL: 4,7*5,4*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT7,62m2
15Nhà vệ sinh Nam tầng 1: S=[S(4mặt)+ S(tường ngăn)] - [S(phần cửa D8 chiếm chỗ chiều rộng) + S( cửa 2xSW)] KL: [(4,3 (dài)+3,3 (rộng))*2*1,6(cao)+( 0,8 (dài)+0,1(dài))*0,6 (cao)*2(mặt)]-[0,7 (rộng)*0,3(cao)+0,6(dài)*0,6(rộng)x2 (cửa)]*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT7,35m2
16Nhà vệ sinh Nam tầng 2: S= S (nam tầng 1)+S(tường găn WC Trạm trưởng và WC nam) - S( phần cửa D8 WC phòng TT) KL: 24,5+ 3,3 (rộng)*1,6(cao)x2(mặt)- 0,7 (rộng)*(3,7-2,4)(cao)*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT10,245m2
17Nhà vệ sinh Nữ tầng 1,2: S= S(4mặt)+ S(tường ngăn ngăn bồn cầu và ngăn rửa tay)-S(cửa vào WC nữa chính + cửa bồn cầu loại D8) KL: [(4,3 (dài)+1,8 (rộng))*2*1,6(cao) +1,8(rộng)x0,6(cao)x2(mặt)-[0,7 (rộng)*(2,4-2,1)(cao)*2(cửa)]*2 tang*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT12,06m2
18Hành lang nhà vệ sinh tầng 1,2: S= S(4 mặt)- [2xS(Đ8)+S (cửa vào) KL: {[1,3 (dài)+1,25(rộng)]*2*3,7 (cao)]- [1,2(rộng)x2,4(cao)+0,7(rộng)x2,4(cao)x2 (cửa)]}x2 (tầng)*30% Chi tiết theo Chương V của E-HSMT7,59m2
F Cạo bỏ vệ sinh DT lớp ma tít cũ bên ngoài Nhà Bayhousing
1Tường ngoài nhà Bayhousing =S(mặt)+S(sê nô)-(S (cửa)+S (bồn hoa) KL: [(9,45+3,45)*2*3,15 +(10,48+4,48)*0,4*2- (1,4*2,4*2+ 1,2*1,5*4+4*0,45*2)]*10(nhà) *30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT227,154m2
2Trần ngoài nhà Bayhousing KL: (4,48+9,45)*0,4*2*10(nhà)*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT33,39m2
G Cạo bỏ, vệ sinh DT lớp ma tít cũ bên trong Nhà Bayhousing
1Tường trong nhà Bayhousing =S(mặt)+S(hèm cửa)-S (cửa) KL: [(9,05+3,05)*2*3,15+ [(1,2+1,5)*2*0,2*4+(1,4+2,4*2)*0,2*2] - (1,4*2,4*2+1,2*1,5*4)]*10 (nhà) *30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT207,33m2
2Trần trong nhà Bayhousing KL: 9,05*3,05*10(nhà)*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT82,806m2
H Cạo bỏ, vệ sinh DT lớp ma tít cũ tường ngoài Nhà trạm bơm
1Tường ngoài nhà trạm bơm=S(mặt)+S(sê nô)-S (cửa) KL: (8,2+4,7)*3,42*2+(0,25+0,40)*8,2*2- (2,3*1,4*2+1,5*2,2*2+2*2,2*4) *30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT23,891m2
2Trần ngoài nhà trạm bơm KL: (0,4+0,6)*8,2*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT2,87m2
I Cạo bỏ, vệ sinh DT lớp ma tít cũ tường trong Nhà trạm bơm
1Tường trong nhà trạm bơm=S(mặt)-S (cửa) KL: (7,8+4,3)*2*3,42 - (2,3*1,4*2+1,5*2,2*2+2*2,2*4)*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT18,235m2
2Trần trong nhà trạm bơm KL: 7,8*4,3*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT11,725m2
J Cạo bỏ DT lớp ma tít cũ tường ngoài Nhà thường trực và Bể cứu hỏa (02 bể)
1Tường ngoài nhà thường trực=S(mặt)+ S (sê nô)+ S (cột nối vào)-S (cửa) KL:(5,3*2,7+3,8*2,7+1,7*2,7+5,3*2,5+1,2*2,7)+(6,3*2+4,2*2)*0,5+(0,2*2,7*4) -(1,2*2,4+1,5*2+1,5*1,5*3+1,5*0,8)*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT13,35m2
2Trần ngoài nhà thường trực =Trần sê nô+Trần sảnh KL: (6,3*2+3,8*2)*0,5+1,2*2,7 *30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT4,02m2
3Cạo bỏ 30% DT lớp ma tít, vệ sinh toàn bộ lớp sơn cũ tường ngoài Bể cứu hỏa (02 bể) KL: 2*3,14*3*4,35*2(bể)*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT49,2m2
4Tường trong nhà thường trực =S(mặt)+S(hèm cửa)-S(cửa) KL: ((4,9*2+3,4*2)*2,7+2,7*2,7)+((2,4*2+1,2)*0,2+(1,5*2+2)*0,2+(1,5*2+1,5)*0,2*3+(1,5*2+0,8)*0,2)-(1,2*2,4+1,5*2+1,5*1,5*3+1,5*0,8)*30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT13,17m2
5Trần trong nhà thường trực =S(toàn mặt trần)- S(sảnh) KL: 4,9*4,3-1,2*2,7 *30%Chi tiết theo Chương V của E-HSMT5,34m2
K Bả lại Matit phần diện tích cạo bỏ gồm: tường trong, ngoài nhà ĐKTT, nhà trạm bơm, nhà Bayhousing, nhà Thường trực và mặt ngoài 02 bể cứu hỏa (bả 02 lớp).
1Bả Matit diện tích tường ngoài nhà ĐKTTKL: (109,4+ 3+ 70,3+ 91,2+ 21,3+ 0,64+ 89,4+ 68,9+ 140,8+ 10,1+ 0,7+ 28,2+ 37,5+ 2,7+ 63,8+ 65,8+ 14+ 61,1+ 92+ 19,2+ 3,4+ 36,3+ 63,6)*0,3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT328m2
2Bả Matit diện tích trần ngoài nhà ĐKTT KL: (63+ 11,8+ 42,3+ 30,4+ 8,5+ 23,52+ 21,4+ 30,6+ 30,4+ 5,9)*0,3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT80,35m2
3Bả Matit diện tích tường trong nhà ĐKTTKL: (160,5+ 124,4+ 87,8+ 156,7+ 129,1+ 82,7+ 290,8+ 108,7+ 111+ 91,7+ 112+ 51+ 24,5+ 34,1+ 40,2+ 25,3)*0,3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT503,31m2
4Bả Matit diện tích trần trong nhà ĐKTT KL: (31,7+ 25,4)*0,3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT17,13m2
5Bả lại Matit tường ngoài nhà Bayhousing KL: 757,1*0,3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT227,13m2
6Bả lại Matit trần ngoài nhà Bayhousing KL: 111,3*0,3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT33,39m2
7Bả lại Matit tường trong nhà Bayhousing KL: 691,1*0,3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT207,33m2
8Bả lại Matit trần trong nhà Bayhousing KL: 276*0,3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT82,8m2
9Bả lại Matit tường ngoài nhà trạm bơm KL: 68,2*0,35Chi tiết theo Chương V của E-HSMT23,87m2
10Bả lại Matit trần ngoài nhà trạm bơm KL: 8,2*0,35Chi tiết theo Chương V của E-HSMT2,87m2
11Bả lại Matit tường trong nhà trạm bơm KL: 52,1*0,35Chi tiết theo Chương V của E-HSMT18,24m2
12Bả lại Matit trần trong nhà trạm bơm KL: 33,5*0,35Chi tiết theo Chương V của E-HSMT11,73m2
13Bả lại Matit tường ngoài nhà thường trực KL: 44,5*0,3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT13,35m2
14Bả lại Matit trần ngoài nhà thường trực KL: 13,4*0,3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT4,02m2
15Bả lại Matit tường trong nhà thường trực KL: 43,9*0,3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT13,17m2
16Bả lại Matit trần trong nhà thường trực KL: 33,5*0,3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT10,05m2
17Bả lại Matit phần diện tích cạo bỏ tường ngoài bể cứu hỏa: 164*0,3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT49,2m2
L Sơn toàn bộ tường trong, ngoài nhà ĐKTT, nhà trạm bơm, nhà Bayhousing, nhà Thường trực và mặt ngoài 02 bể cứu hỏa (Sơn 01 nước lót, 02 nước phủ màu).
1Sơn toàn bộ tường ngoài nhà ĐKTT KL: 109,4+ 3+ 70,3+ 91,2+ 21,3+ 0,64+ 89,4+ 68,9+ 140,8+ 10,1+ 0,7+ 28,2+ 37,5+ 2,7+ 63,8+ 65,8+ 14+ 61,1+ 92+ 19,2+ 3,4+ 36,3+ 63,6Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1.093,34m2
2Sơn toàn bộ trần ngoài nhà ĐKTT KL: 63+ 11,8+ 42,3+ 30,4+ 8,5+ 23,52+ 21,4+ 30,6+ 30,4+ 5,9Chi tiết theo Chương V của E-HSMT267,82m2
3Sơn toàn bộ tường trong nhà ĐKTT KL: 160,5+ 124,4+ 87,8+ 156,7+ 129,1+ 82,7+ 290,8+ 108,7+ 111+ 91,7+ 112+ 51+ 24,5+ 34,1+ 40,2+ 25,3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1.632,3m2
4Sơn toàn bộ trần trong nhà ĐKTT KL: 31,7+ 25,4Chi tiết theo Chương V của E-HSMT57,1m2
5Sơn toàn bộ tường ngoài nhà Bayhousing KL: 757,1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT757,1m2
6Sơn toàn bộ trần ngoài nhà Bayhousing KL: 111,3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT111,3m2
7Sơn toàn bộ tường trong nhà Bayhousing KL: 691,1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT691,1m2
8Sơn toàn bộ trần trong nhà Bayhousing KL: 276Chi tiết theo Chương V của E-HSMT276m2
9Sơn toàn bộ tường ngoài nhà trạm bơm KL: 68,2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT68,2m2
10Sơn toàn bộ trần ngoài nhà trạm bơm KL: 8,2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT8,2m2
11Sơn toàn bộ tường trong nhà trạm bơm KL: 52,1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT52,1m2
12Sơn toàn bộ trần trong nhà trạm bơm KL: 33,5Chi tiết theo Chương V của E-HSMT33,5m2
13Sơn toàn bộ tường ngoài nhà thường trực KL: 44,5Chi tiết theo Chương V của E-HSMT44,5m2
14Sơn toàn bộ trần ngoài nhà thường trực KL: 13,4Chi tiết theo Chương V của E-HSMT13,4m2
15Sơn toàn bộ tường trong nhà thường trực KL: 43,9Chi tiết theo Chương V của E-HSMT43,9m2
16Sơn toàn bộ trần trong nhà thường trực KL: 17,8Chi tiết theo Chương V của E-HSMT17,8m2
17Sơn toàn bộ tường ngoài bể cứu hỏaChi tiết theo Chương V của E-HSMT164m2
M Sửa chữa nhà vệ sinh, Ống thoát nước sê nô, trần tum
1Phá dỡ tường 110mm ngăn 2 ngăn bồn cầu vệ sinh nam, nữ KL: ((1,35x2,1+2,05x2,1) + (2,05x2,1))*0,11Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1,3m3
2Phá dỡ Gạch men ốp tường KL: {[(4,2+0,9x4+1,55)+(0,5x3+0,3+3,5+1,4)+ (3,5+4,3+1,9x2)]+[(3,5+0,9x3+1,55x2+0,7x2+2,3x3)+(3,5+4,3+1,9x2)]}x1,85Chi tiết theo Chương V của E-HSMT105,2m2
3Phá dỡ Gạch men lát nền 4,5x4,5x2 (tầng) dày 05cmChi tiết theo Chương V của E-HSMT40,5m2
4Tháo dỡ bồn cầu Bộ 08Tháo dỡ bồn tiểu nam Bộ 05Tháo dỡ chậu rửa mặt Bộ 05Tháo dỡ vòi sịt bồn cầuBộ 08Tháo dỡ vòi cấp nước chậu rửa Bộ 05Tháo dỡ gương soi Bộ 05Tháo đỡ kệ gương Bộ 05Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh bằng khung nhôm vách kính KT (700x2280)mm Bộ 03Chi tiết theo Chương V của E-HSMT44bộ
5Xây tường 110, bằng gạch chỉ đặc, VXM #50 (vị trí tháo cửa) KL:0,7x0,11x1,65x3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,38m3
6Lát gạch men nền nhà vệ sinh bằng gạch men chống trơn KT(300x300)Chi tiết theo Chương V của E-HSMT40,5m2
7Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch men cao cấp KT(300x600), cao 2,1mChi tiết theo Chương V của E-HSMT105,2m2
8Lắp đặt bồn cầu + phụ kiện Bộ 05Lắp đặt bồn tiểu nam + phụ kiện Bộ05Lắp đặt chậu rửa + phụ kiện Bộ 05Lắp đặt vòi chậu rửa Bộ 05Lắp đặt gương soi Bộ05Lắp đặt kệ gương Bộ 05Lắp đặt vòi sịt bồn cầuBộ 05Lắp đặt bình nóng lạnh 40L Bộ 02Lắp đặt vòi tắm bát senBộ 02Chi tiết theo Chương V của E-HSMT39bộ
9Đục bỏ vữa láng trần sê nô dày 05cm nhà ĐKTT: (27+28,5+20,3*2)*1,2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT115,32m2
10Vệ sinh, quét Sika 03 nước chống thấm (bằng diện tích đục bỏ)Chi tiết theo Chương V của E-HSMT115,32m2
11Láng vữa XMM 100 dày 05cm chống thấm trần sê nô (bằng DT đục bỏ):Chi tiết theo Chương V của E-HSMT115,32m2
12Di chuyển tạm thời téc nước (3m3) xuống mặt trần nhàChi tiết theo Chương V của E-HSMT1HT
13Phá dỡ lớp gạch men chống thấm (gạch men nứt vỡ)KL: 4,5x4,5Chi tiết theo Chương V của E-HSMT20,25m2
14Khoan lỗ D14 sâu 10cm để lắp bản mã, vì kèoChi tiết theo Chương V của E-HSMT16Lỗ
15Cung cấp, lắp đặt bulong nở inox M12x100Chi tiết theo Chương V của E-HSMT16bộ
16Cung cấp, lắp đặt bản mã 150x150x10mm: 0,15*0,15*0,01*4*7850Chi tiết theo Chương V của E-HSMT7,1kg
17Gia công, lắp đặt vì kèo, xà gồ thép V50x5mm (02 bộ vì kèo+ mỗi bên 04 dây xà gồ): (2,6+1,8+3,16+1,1+1,5)*2*2*3,77+5,9*4*2*3,77Chi tiết theo Chương V của E-HSMT331,16kg
18Sơn 03 nước chống rỉ bản mã, thanh nẹp chống bảo 40x4, xà gồ, vì kèo V50x5mm KL: 0,15*0,15*4*2+(2,6+1,8+3,16+1,1+1,5)*2*2*4+5,9*4*2*(0,04+0,004)*2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT166,9m2
19Lắp đặt lại téc nước lên mặt trần tumChi tiết theo Chương V của E-HSMT1HT
20Lợp mái tôn Austnam dày 0,45mm KL: 3,3*5,9*2+1,8*5,2*2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT57,66m2
21Lợp tôn mạ mầu úp nóc, ốp sườn dày 0,45mm KL: 5,9*0,4+3,16*0,4*4Chi tiết theo Chương V của E-HSMT7,42m2
22Nẹp thanh tăng cường chống bão bằng thép dẹt 40x4mm KL: 5,9*4*2*1,256/1000Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,06Tấn
23Kéo rải, hàn dây chống sét tiếp địa mái tôn vào hệ thống tiếp địa chung của trạm KL: 5,0*0,617kg/m/1000Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,003Tấn
24Phá dỡ tường 110 phục vụ thay đường ống thoát nước mái KL: (4,85+0,6)x0,11x0,3x2(ống/vị trí)x2(vị trí)Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,36m3
25Tháo dỡ đường ống PVC Ø90 KL: (4,85+0,6)x2(ống/vị trí)x2(vị trí)Chi tiết theo Chương V của E-HSMT28,2m
26Lắp đặt đường ống PVC Ø90-C3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT28,2m
27Lắp đặt mang sông PVC Ø90, Lắp đặt cút, 90 độ PVC Ø90Chi tiết theo Chương V của E-HSMT12cái
N Sửa chữa, lợp mái tôn chống nóng, chống thấm cho nhà bơm
1Xây vì kèo hai đầu và vì kèo giữa dày 11cm bằng gạch chỉ đặc VXM #50 KL: (0,8*2,8*0,5*2*3)*0,11Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,74m3
2Trát tường vỉ kèo bằng vữa XM #75, dày 2cm KL: (0,8*2,8*0,5*2*6)Chi tiết theo Chương V của E-HSMT13,44m2
3Gia công & lắp dựng cốt thép giằng vì kèo - Thép Ø10 KL: (2,86*4*3+0,13*30)*0,617(kg/m)/1000 - Thép Ø6: 0,09*30*0,222(kg/m)/1000 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0246tấn
4Đổ bê tông mặt vì kèo M250, dày 8cm, đá 1x2cm KL: 2,86*0,11*0,08*2*3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,15m3
5Sản xuất, lắp dựng xà gồ bằng thép hình sơn 03 nước chống rỉ V50x5 KL: (8,3*5*2*3,77)/1000Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,313Tấn
6Lợp mái tôn Austnam dày 0,45mm KL: 3,1*8,3*2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT51,46m2
7Lợp tôn mạ mầu úp nóc dày 0,45mm KL: 8,3*0,4Chi tiết theo Chương V của E-HSMT3,32m2
8Kéo rải, hàn dây chống sét tiếp địa mái tôn vào hệ thống tiếp địa chung của trạm KL: 6,5*0,617kg/m/1000Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,004Tấn
9Sơn 03 nước chống rỉ thanh nẹp chống bảo -40x4, xà gồ V50x5mm KL: (8,3*5*2*0,05*4)+(8,3*5*2*(0,04+0,004)*2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT23,9m2
10Nẹp thanh tăng cường chống bão bằng thép dẹt 40x4mm KL: 8,3*5*2*1,256 (kg/m)/1000Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,104Tấn
11Vận chuyển tường phá dỡ ra ngoài trạm bằng thủ công cự ly >10Km: (1,3+0,36)/100+(62,75+105,2+115,32)*0,05/100Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,158100m3
O Các nội dung công việc phục vụ thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (chiều cao lắp dựng cao 8m xung quanh ngoài nhà ĐKTT): (18+27)*2*0,08/100Chi tiết theo Chương V của E-HSMT7,2100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, cao ≤4m (chiều cao lắp dựng cao 1,5m xung quanh trong phòng ĐKTT): (17+6)*2*1,5/100Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,69100m2
3Thi công hệ thống bạt chống bụi thiết bị trong nhà (tính bằng diện tích phòng ĐKTT sau đó luân chuyển bạt để che chắn các vị trí khác): (17,8*6,55)/100Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1,17100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 513.000.000 VND- Tương tự về tính chất công việc: Có công việc tương tự như gói thầu đang xét trong đó Có ít nhất 01 Hợp đồng thi công phần xây dựng trong môi trường mang điện thuộc các trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên tương tự về quy mô với gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 510.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 513.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.026.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng II trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II(hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu (thi công phần xây dựng trong môi trường mang điện thuộc các trạm biến áp có cấp điện áp 220kV) trong 03 năm gần đây.( Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh )53
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 1 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Tối thiểu 01 người.- Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp ) hạng II trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II( hoặc 02 công trình từ cấp III ) trở lên cùng loại với gói thầu (thi công phần xây dựng trong môi trường mang điện thuộc các trạm biến áp có cấp điện áp 220kV lên )trong 03 năm gần đây.( Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh )53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->