Gói thầu: Gói thầu 04.2021.SCL Sửa chữa nhà điều khiển trung tâm, nhà Bayhousing, nhà trạm bơm, nhà thường trực và bể nước cứu hỏa - Trạm biến áp 500kV Phố Nối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210203867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Đông Bắc 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04.2021.SCL Sửa chữa nhà điều khiển trung tâm, nhà Bayhousing, nhà trạm bơm, nhà thường trực và bể nước cứu hỏa - Trạm biến áp 500kV Phố Nối |
| Số hiệu KHLCNT | 20201222961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 09:18:00 đến ngày 2021-03-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 734,059,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 513.000.000 VND- Tương tự về tính chất công việc: Có công việc tương tự như gói thầu đang xét trong đó Có ít nhất 01 Hợp đồng thi công phần xây dựng trong môi trường mang điện thuộc các trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên tương tự về quy mô với gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 510.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 513.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.026.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng II trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II(hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu (thi công phần xây dựng trong môi trường mang điện thuộc các trạm biến áp có cấp điện áp 220kV) trong 03 năm gần đây.( Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Tối thiểu 01 người.- Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp ) hạng II trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II( hoặc 02 công trình từ cấp III ) trở lên cùng loại với gói thầu (thi công phần xây dựng trong môi trường mang điện thuộc các trạm biến áp có cấp điện áp 220kV lên )trong 03 năm gần đây.( Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cạo bỏ diện tích lớp ma tít cũ mặt trước nhà ĐKTT | |||
| 1 | Tường Sê nô tầng 1+2:KL: ((0,77+0,8+1,48+1,365+0,2)*23,7+0,13*23,7)*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 32,82 | m2 |
| 2 | Trần Sê nô tầng 1+2:KL: [(0,85+1,69)*23,7/2 -0,8*0,4*6]+[(0,71+2,08)*24/2+0,8*4,5-0,8*0,4*7] *30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 3 | Phào sê nô tầng 1: 0,13*23,7*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,924 | m2 |
| 4 | Cột chịu lực tầng 1,2 (cột 3-7) KL: ((0,8+0,4*2)*9,15* 5 (cột) - 1,2*0,4*6) *30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 21,09 | m2 |
| 5 | Mặt tường khoảng cột (cột 3-7) KL:{[(5,15+4,15)*3,7+0,4*3,7*2]- [(3,7*1,6+2*0,8)+2,5*0,45)+ 3,7*1,6]}*4 (khoảng) *30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 6 | Mặt tường khoảng cột 2-3KL:2*9+0,85*3,2+0,7*0,95*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,39 | m2 |
| 7 | Khoảng cột 2-3 (cột đỡ sảnh+tường sát vách kính) Mặt trần sảnhKL: 1,9*6,2*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,54 | m2 |
| 8 | Cột ngang khoảng cột 1-2 KL: 0,4*0,4*4(mặt)*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,192 | m2 |
| B | Cạo bỏ DT lớp ma tít cũ mặt sau nhà ĐKTT | |||
| 1 | Tường sê nô tầng 2 KL: (1,48+1,33+0,2)*29,7*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 26,82 | m2 |
| 2 | Trần sê nô tầng 2 KL: 1,5*29,7-0,8*0,4*7 (cột)*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12,69 | m2 |
| 3 | Mặt trần my chống hắt KL: 1,1*29,7-0,8*0,4*7(cột)*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 4 | Cột chịu lực tầng 1, 2 (cột 1-5) KL: (0,8+0,4*2)*9,15* 5 (cột) - 1,2*0,4*9(mặt) *30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20,67 | m2 |
| 5 | Mặt tường khoảng cột (cột 3-7) KL:[(9,15*3,7 +3,7*0,4*2)- (3,7*1,6+2*0,8)+2,5*0,45]*5(khoảng) *30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 6 | Khoảng cột 6-7 Se nô tầng 1 - Tường sê nô tầng 1 KL: (0,77+0,8+0,2)*5,7 *30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,03 | m2 |
| 7 | Khoảng cột 6-7 Se nô tầng 1 Trần sê nô tầng 1 KL: 1,5*5,7 *30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,565 | m2 |
| 8 | Khoảng cột 6-7 Se nô tầng 1 Phào sê nô tầng 1 KL: 0,13*5,7 *30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,21 | m2 |
| 9 | Tường khoảng cột 6-7 KL: (4,9+4,15)*4,3-(3,7*1,6+2*0,8*3(cửa)) *30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,46 | m2 |
| C | Cạo bỏ DT lớp ma tít cũ mặt cạnh trái nhà ĐKTT | |||
| 1 | Sê nô tầng 1- Tường sê nô tầng 1 KL: (0,77+0,8+0,2)*21,2 *30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11,25 | m2 |
| 2 | Sê nô tầng 1 - Trần sê nô tầng 1 KL: 1,2*21,2 - 0,8*0,4*6 *30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,056 | m2 |
| 3 | Sê nô tầng 1 Phào sê nô tầng 1 KL: 0,13*21,2*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 4 | Mặt trần my chống hắt KL: 1,1*21,2 - 0,8*0,4*6*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,42 | m2 |
| 5 | Sê nô tầng 2 - Tường sê nô tầng 1 KL: (1,48+1,33+0,2)*21,2*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 19,14 | m2 |
| 6 | Sê nô tầng 2 - Trần sê nô tầng 1 KL: 1,5*21,7-0,8*0,4*6(cột)*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 7 | Cột chịu lực tầng 1, 2 (cột A-E) KL: (0,8+0,4*2)*8,7* 5 (cột) - 1,2*0,4*8 (mặt) *30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 19,74 | m2 |
| 8 | Tường khoảng cột (A-E) KL: (8,7*3,7+0,4*3,7*2 )- (3,7*1,6*2+1,5*2,38+1,4*2,38+1,6*1,5)*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,2024 | m2 |
| D | Cạo bỏ DT lớp ma tít cũ mặt cạnh phải nhà ĐKTT | |||
| 1 | Sê nô tầng 2 - Tường sê nô tầng 2 KL: (1,48+1,33+0,2)*20,3*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18,33 | m2 |
| 2 | Sê nô tầng 2 - Trần sê nô tầng 2 KL: 1,5*20,3 *30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,135 | m2 |
| 3 | Tường khoảng D-B+1,2m (sát vách kính) KL: (4,5+4,5+1,2)*9,6-(3,7*0,6*2(cửa)+0,6*0,6*4(cửa)) *30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 27,612 | m2 |
| 4 | Cột A KL: 9,6*0,5*4 (mặt)*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 5 | Cột đỡ sảnh E, D KL: (0,6+0,25)*2(mặt)*2(cột)*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,02 | m2 |
| 6 | Khoảng cột E-D - Tường khoảng cột E-D KL: 9*4,9-(2,5*2,38(cửa)+1,8*2,38(cửa)) *30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10,89 | m2 |
| 7 | Khoảng cột E-D - Trần khoảng cột E-D KL:1,2*4,9 *30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,77 | m2 |
| 8 | Tường ngoài tum nhà ĐKTT= S (các mặt) + S (cửa) KL: (4,9+5,6 )*2*3,2-(3*0,6*0,6+2*0,6*0,8+0,7*2,28) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 19,08 | m2 |
| E | Cạo bỏ DT lớp ma tít cũ bên trong nhà ĐKTT | |||
| 1 | Phòng điều khiển =S (các mặt)+S (cột) +S (hèm cửa)- S (cửa) KL: (17,8+6,55)*2*3,8+ (0,3+0,5)*2*3,58 + [(3,7*2+1,6*2)*0,2*4+(1,5*0,2+2,38*2*0,2)+(1,4*0,2+2,38*2*0,2)]- 3,7*1,6*4+1,5*2,38+1,4*2,38*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 48,15 | m2 |
| 2 | Phòng AC/DC= S (các mặt) +S (hèm cửa)- S (cửa) KL: (11,05+8,8)*2*3,58+ (3,7*2+1,6*2)*0,2*5/2+(4,2*0,2+2,38*2*0,2) - (3,7*1,6*5/2+4,2*2,38)*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 26,34 | m2 |
| 3 | Phòng Ác quy =S (các mặt) +S (hèm cửa)- S (cửa) KL: [(17,3+4,3)*2*3,58 +2,5*2*3,58]+ (3,7*2+1,6*2)*0,2*3/2+(1,4*0,2+2,38*2*0,2)- 3,7*1,6*3/2+1,4*2,38 *30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 26,34 | m2 |
| 4 | Phòng sửa chữa =S (các mặt) +S (hèm cửa)- S (cửa) KL: [(17,3+4,3)*2*3,58 +2,5*2*3,58 ]+ [(3,7*2+1,6*2)*0,2*3+(1,5*0,2+2,38*2*0,2)+(1,4*0,2+2,38*2*0,2)]- (3,7*1,6*3+1,5*2,38+1,4*2,38)*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 47,01 | m2 |
| 5 | Hành lang khoảng cột 3-5+C-D+A-C KL: [(11,5*3,58)*2- (4,2*2,38+1,4*2,3)]+ [(2,15+1,15+4,3+2,5)*3,58- 1,8*2,38]+ [9*3,58+4,5*3,58+1,05*2*3,58]*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 38,73 | m2 |
| 6 | Phòng trạm trưởng =S (các mặt) +S (hèm cửa)- S (cửa) KL: (8,8+4,3)*2*3,58+ [(3,7*2+1,6*2)*0,2*3+(1,4*0,2+2,38*2*0,2)+(1,8*0,2+2,38*2*0,2)+(0,7*0,2+2,4*2*0,2)]- [3,7*1,6*2+1,4*2,38+1,8*2,38 +0,7*2,4] *30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 24,81 | m2 |
| 7 | Phòng làm việc 2, 3, 4, lư trữ (4 phòng) KL: [(6,8+4,3)*2*3,58+ [(3,7*2+1,6*2)*0,2+(1,8*0,2+2,38*2*0,2)]- (3,7*1,6*1+1,8*2,38)]*4(phòng)*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 87,24 | m2 |
| 8 | Phòng thông tin KL: (8,8+8,8)*2*3,58 +[(3,7*2+1,6*2)*0,2*3+(1,8*0,2+2,38*2*0,2)*2]- (3,7*1,6*3+2*1,8*2,38)*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 32,61 | m2 |
| 9 | Phòng họp KL: (8,8+8,8)*2*3,58+ [(3,7+1,6*2)*0,2*2+2*0,2*(1,8+2,38*2)]- (3,7*1,6*2+2*1,8*2,38)*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 33,3 | m2 |
| 10 | Hành lang khoảng cột 3-7+C-D+A-C KL: [(9*3,58)*2 - 6*1,8*2,38]+ [(2,15+1,15+4,3+2,5)*3,58 -1,8*2,38]+ [9*3,58+(1,25+1,05)*2*3,58]*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 27,51 | m2 |
| 11 | Tường ngăn cầu thang= S(mặt)-(S(cầu thang)+S cửa)KL: (4,3+4,3+4,3)*9,4- ((0,32*0,2/2)*29+(0,12*4 +1,29*0,12*2)*2+3,7*0,8*2) *30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 33,849 | m2 |
| 12 | Trần gầm cầu thang KL: (1,5*1,29*2+1,5*4*2)*2 (tầng)*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,51 | m2 |
| 13 | Tường tum= S(mặt)- S (cửa) KL: (4,7+5,4 )*2*2,7-(3*0,6*0,6+2*0,6*0,8+0,7*2,28)*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 14 | Trần tum KL: 4,7*5,4*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,62 | m2 |
| 15 | Nhà vệ sinh Nam tầng 1: S=[S(4mặt)+ S(tường ngăn)] - [S(phần cửa D8 chiếm chỗ chiều rộng) + S( cửa 2xSW)] KL: [(4,3 (dài)+3,3 (rộng))*2*1,6(cao)+( 0,8 (dài)+0,1(dài))*0,6 (cao)*2(mặt)]-[0,7 (rộng)*0,3(cao)+0,6(dài)*0,6(rộng)x2 (cửa)]*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,35 | m2 |
| 16 | Nhà vệ sinh Nam tầng 2: S= S (nam tầng 1)+S(tường găn WC Trạm trưởng và WC nam) - S( phần cửa D8 WC phòng TT) KL: 24,5+ 3,3 (rộng)*1,6(cao)x2(mặt)- 0,7 (rộng)*(3,7-2,4)(cao)*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10,245 | m2 |
| 17 | Nhà vệ sinh Nữ tầng 1,2: S= S(4mặt)+ S(tường ngăn ngăn bồn cầu và ngăn rửa tay)-S(cửa vào WC nữa chính + cửa bồn cầu loại D8) KL: [(4,3 (dài)+1,8 (rộng))*2*1,6(cao) +1,8(rộng)x0,6(cao)x2(mặt)-[0,7 (rộng)*(2,4-2,1)(cao)*2(cửa)]*2 tang*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12,06 | m2 |
| 18 | Hành lang nhà vệ sinh tầng 1,2: S= S(4 mặt)- [2xS(Đ8)+S (cửa vào) KL: {[1,3 (dài)+1,25(rộng)]*2*3,7 (cao)]- [1,2(rộng)x2,4(cao)+0,7(rộng)x2,4(cao)x2 (cửa)]}x2 (tầng)*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,59 | m2 |
| F | Cạo bỏ vệ sinh DT lớp ma tít cũ bên ngoài Nhà Bayhousing | |||
| 1 | Tường ngoài nhà Bayhousing =S(mặt)+S(sê nô)-(S (cửa)+S (bồn hoa) KL: [(9,45+3,45)*2*3,15 +(10,48+4,48)*0,4*2- (1,4*2,4*2+ 1,2*1,5*4+4*0,45*2)]*10(nhà) *30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 227,154 | m2 |
| 2 | Trần ngoài nhà Bayhousing KL: (4,48+9,45)*0,4*2*10(nhà)*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 33,39 | m2 |
| G | Cạo bỏ, vệ sinh DT lớp ma tít cũ bên trong Nhà Bayhousing | |||
| 1 | Tường trong nhà Bayhousing =S(mặt)+S(hèm cửa)-S (cửa) KL: [(9,05+3,05)*2*3,15+ [(1,2+1,5)*2*0,2*4+(1,4+2,4*2)*0,2*2] - (1,4*2,4*2+1,2*1,5*4)]*10 (nhà) *30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 207,33 | m2 |
| 2 | Trần trong nhà Bayhousing KL: 9,05*3,05*10(nhà)*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 82,806 | m2 |
| H | Cạo bỏ, vệ sinh DT lớp ma tít cũ tường ngoài Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Tường ngoài nhà trạm bơm=S(mặt)+S(sê nô)-S (cửa) KL: (8,2+4,7)*3,42*2+(0,25+0,40)*8,2*2- (2,3*1,4*2+1,5*2,2*2+2*2,2*4) *30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 23,891 | m2 |
| 2 | Trần ngoài nhà trạm bơm KL: (0,4+0,6)*8,2*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,87 | m2 |
| I | Cạo bỏ, vệ sinh DT lớp ma tít cũ tường trong Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Tường trong nhà trạm bơm=S(mặt)-S (cửa) KL: (7,8+4,3)*2*3,42 - (2,3*1,4*2+1,5*2,2*2+2*2,2*4)*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18,235 | m2 |
| 2 | Trần trong nhà trạm bơm KL: 7,8*4,3*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11,725 | m2 |
| J | Cạo bỏ DT lớp ma tít cũ tường ngoài Nhà thường trực và Bể cứu hỏa (02 bể) | |||
| 1 | Tường ngoài nhà thường trực=S(mặt)+ S (sê nô)+ S (cột nối vào)-S (cửa) KL:(5,3*2,7+3,8*2,7+1,7*2,7+5,3*2,5+1,2*2,7)+(6,3*2+4,2*2)*0,5+(0,2*2,7*4) -(1,2*2,4+1,5*2+1,5*1,5*3+1,5*0,8)*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13,35 | m2 |
| 2 | Trần ngoài nhà thường trực =Trần sê nô+Trần sảnh KL: (6,3*2+3,8*2)*0,5+1,2*2,7 *30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,02 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ 30% DT lớp ma tít, vệ sinh toàn bộ lớp sơn cũ tường ngoài Bể cứu hỏa (02 bể) KL: 2*3,14*3*4,35*2(bể)*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 4 | Tường trong nhà thường trực =S(mặt)+S(hèm cửa)-S(cửa) KL: ((4,9*2+3,4*2)*2,7+2,7*2,7)+((2,4*2+1,2)*0,2+(1,5*2+2)*0,2+(1,5*2+1,5)*0,2*3+(1,5*2+0,8)*0,2)-(1,2*2,4+1,5*2+1,5*1,5*3+1,5*0,8)*30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13,17 | m2 |
| 5 | Trần trong nhà thường trực =S(toàn mặt trần)- S(sảnh) KL: 4,9*4,3-1,2*2,7 *30% | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,34 | m2 |
| K | Bả lại Matit phần diện tích cạo bỏ gồm: tường trong, ngoài nhà ĐKTT, nhà trạm bơm, nhà Bayhousing, nhà Thường trực và mặt ngoài 02 bể cứu hỏa (bả 02 lớp). | |||
| 1 | Bả Matit diện tích tường ngoài nhà ĐKTTKL: (109,4+ 3+ 70,3+ 91,2+ 21,3+ 0,64+ 89,4+ 68,9+ 140,8+ 10,1+ 0,7+ 28,2+ 37,5+ 2,7+ 63,8+ 65,8+ 14+ 61,1+ 92+ 19,2+ 3,4+ 36,3+ 63,6)*0,3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 328 | m2 |
| 2 | Bả Matit diện tích trần ngoài nhà ĐKTT KL: (63+ 11,8+ 42,3+ 30,4+ 8,5+ 23,52+ 21,4+ 30,6+ 30,4+ 5,9)*0,3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 80,35 | m2 |
| 3 | Bả Matit diện tích tường trong nhà ĐKTTKL: (160,5+ 124,4+ 87,8+ 156,7+ 129,1+ 82,7+ 290,8+ 108,7+ 111+ 91,7+ 112+ 51+ 24,5+ 34,1+ 40,2+ 25,3)*0,3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 503,31 | m2 |
| 4 | Bả Matit diện tích trần trong nhà ĐKTT KL: (31,7+ 25,4)*0,3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 17,13 | m2 |
| 5 | Bả lại Matit tường ngoài nhà Bayhousing KL: 757,1*0,3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 227,13 | m2 |
| 6 | Bả lại Matit trần ngoài nhà Bayhousing KL: 111,3*0,3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 33,39 | m2 |
| 7 | Bả lại Matit tường trong nhà Bayhousing KL: 691,1*0,3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 207,33 | m2 |
| 8 | Bả lại Matit trần trong nhà Bayhousing KL: 276*0,3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 82,8 | m2 |
| 9 | Bả lại Matit tường ngoài nhà trạm bơm KL: 68,2*0,35 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 23,87 | m2 |
| 10 | Bả lại Matit trần ngoài nhà trạm bơm KL: 8,2*0,35 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,87 | m2 |
| 11 | Bả lại Matit tường trong nhà trạm bơm KL: 52,1*0,35 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 12 | Bả lại Matit trần trong nhà trạm bơm KL: 33,5*0,35 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11,73 | m2 |
| 13 | Bả lại Matit tường ngoài nhà thường trực KL: 44,5*0,3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13,35 | m2 |
| 14 | Bả lại Matit trần ngoài nhà thường trực KL: 13,4*0,3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,02 | m2 |
| 15 | Bả lại Matit tường trong nhà thường trực KL: 43,9*0,3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13,17 | m2 |
| 16 | Bả lại Matit trần trong nhà thường trực KL: 33,5*0,3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10,05 | m2 |
| 17 | Bả lại Matit phần diện tích cạo bỏ tường ngoài bể cứu hỏa: 164*0,3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 49,2 | m2 |
| L | Sơn toàn bộ tường trong, ngoài nhà ĐKTT, nhà trạm bơm, nhà Bayhousing, nhà Thường trực và mặt ngoài 02 bể cứu hỏa (Sơn 01 nước lót, 02 nước phủ màu). | |||
| 1 | Sơn toàn bộ tường ngoài nhà ĐKTT KL: 109,4+ 3+ 70,3+ 91,2+ 21,3+ 0,64+ 89,4+ 68,9+ 140,8+ 10,1+ 0,7+ 28,2+ 37,5+ 2,7+ 63,8+ 65,8+ 14+ 61,1+ 92+ 19,2+ 3,4+ 36,3+ 63,6 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.093,34 | m2 |
| 2 | Sơn toàn bộ trần ngoài nhà ĐKTT KL: 63+ 11,8+ 42,3+ 30,4+ 8,5+ 23,52+ 21,4+ 30,6+ 30,4+ 5,9 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 267,82 | m2 |
| 3 | Sơn toàn bộ tường trong nhà ĐKTT KL: 160,5+ 124,4+ 87,8+ 156,7+ 129,1+ 82,7+ 290,8+ 108,7+ 111+ 91,7+ 112+ 51+ 24,5+ 34,1+ 40,2+ 25,3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.632,3 | m2 |
| 4 | Sơn toàn bộ trần trong nhà ĐKTT KL: 31,7+ 25,4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 57,1 | m2 |
| 5 | Sơn toàn bộ tường ngoài nhà Bayhousing KL: 757,1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 757,1 | m2 |
| 6 | Sơn toàn bộ trần ngoài nhà Bayhousing KL: 111,3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 111,3 | m2 |
| 7 | Sơn toàn bộ tường trong nhà Bayhousing KL: 691,1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 691,1 | m2 |
| 8 | Sơn toàn bộ trần trong nhà Bayhousing KL: 276 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 276 | m2 |
| 9 | Sơn toàn bộ tường ngoài nhà trạm bơm KL: 68,2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 68,2 | m2 |
| 10 | Sơn toàn bộ trần ngoài nhà trạm bơm KL: 8,2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 11 | Sơn toàn bộ tường trong nhà trạm bơm KL: 52,1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 52,1 | m2 |
| 12 | Sơn toàn bộ trần trong nhà trạm bơm KL: 33,5 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 33,5 | m2 |
| 13 | Sơn toàn bộ tường ngoài nhà thường trực KL: 44,5 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 44,5 | m2 |
| 14 | Sơn toàn bộ trần ngoài nhà thường trực KL: 13,4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13,4 | m2 |
| 15 | Sơn toàn bộ tường trong nhà thường trực KL: 43,9 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 43,9 | m2 |
| 16 | Sơn toàn bộ trần trong nhà thường trực KL: 17,8 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 17,8 | m2 |
| 17 | Sơn toàn bộ tường ngoài bể cứu hỏa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 164 | m2 |
| M | Sửa chữa nhà vệ sinh, Ống thoát nước sê nô, trần tum | |||
| 1 | Phá dỡ tường 110mm ngăn 2 ngăn bồn cầu vệ sinh nam, nữ KL: ((1,35x2,1+2,05x2,1) + (2,05x2,1))*0,11 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Gạch men ốp tường KL: {[(4,2+0,9x4+1,55)+(0,5x3+0,3+3,5+1,4)+ (3,5+4,3+1,9x2)]+[(3,5+0,9x3+1,55x2+0,7x2+2,3x3)+(3,5+4,3+1,9x2)]}x1,85 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 105,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Gạch men lát nền 4,5x4,5x2 (tầng) dày 05cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bồn cầu Bộ 08Tháo dỡ bồn tiểu nam Bộ 05Tháo dỡ chậu rửa mặt Bộ 05Tháo dỡ vòi sịt bồn cầuBộ 08Tháo dỡ vòi cấp nước chậu rửa Bộ 05Tháo dỡ gương soi Bộ 05Tháo đỡ kệ gương Bộ 05Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh bằng khung nhôm vách kính KT (700x2280)mm Bộ 03 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 5 | Xây tường 110, bằng gạch chỉ đặc, VXM #50 (vị trí tháo cửa) KL:0,7x0,11x1,65x3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 6 | Lát gạch men nền nhà vệ sinh bằng gạch men chống trơn KT(300x300) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 7 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch men cao cấp KT(300x600), cao 2,1m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 105,2 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bồn cầu + phụ kiện Bộ 05Lắp đặt bồn tiểu nam + phụ kiện Bộ05Lắp đặt chậu rửa + phụ kiện Bộ 05Lắp đặt vòi chậu rửa Bộ 05Lắp đặt gương soi Bộ05Lắp đặt kệ gương Bộ 05Lắp đặt vòi sịt bồn cầuBộ 05Lắp đặt bình nóng lạnh 40L Bộ 02Lắp đặt vòi tắm bát senBộ 02 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 9 | Đục bỏ vữa láng trần sê nô dày 05cm nhà ĐKTT: (27+28,5+20,3*2)*1,2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 115,32 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, quét Sika 03 nước chống thấm (bằng diện tích đục bỏ) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 115,32 | m2 |
| 11 | Láng vữa XMM 100 dày 05cm chống thấm trần sê nô (bằng DT đục bỏ): | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 115,32 | m2 |
| 12 | Di chuyển tạm thời téc nước (3m3) xuống mặt trần nhà | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 13 | Phá dỡ lớp gạch men chống thấm (gạch men nứt vỡ)KL: 4,5x4,5 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20,25 | m2 |
| 14 | Khoan lỗ D14 sâu 10cm để lắp bản mã, vì kèo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16 | Lỗ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bulong nở inox M12x100 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bản mã 150x150x10mm: 0,15*0,15*0,01*4*7850 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,1 | kg |
| 17 | Gia công, lắp đặt vì kèo, xà gồ thép V50x5mm (02 bộ vì kèo+ mỗi bên 04 dây xà gồ): (2,6+1,8+3,16+1,1+1,5)*2*2*3,77+5,9*4*2*3,77 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 331,16 | kg |
| 18 | Sơn 03 nước chống rỉ bản mã, thanh nẹp chống bảo 40x4, xà gồ, vì kèo V50x5mm KL: 0,15*0,15*4*2+(2,6+1,8+3,16+1,1+1,5)*2*2*4+5,9*4*2*(0,04+0,004)*2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 166,9 | m2 |
| 19 | Lắp đặt lại téc nước lên mặt trần tum | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 20 | Lợp mái tôn Austnam dày 0,45mm KL: 3,3*5,9*2+1,8*5,2*2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 57,66 | m2 |
| 21 | Lợp tôn mạ mầu úp nóc, ốp sườn dày 0,45mm KL: 5,9*0,4+3,16*0,4*4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,42 | m2 |
| 22 | Nẹp thanh tăng cường chống bão bằng thép dẹt 40x4mm KL: 5,9*4*2*1,256/1000 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | Tấn |
| 23 | Kéo rải, hàn dây chống sét tiếp địa mái tôn vào hệ thống tiếp địa chung của trạm KL: 5,0*0,617kg/m/1000 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,003 | Tấn |
| 24 | Phá dỡ tường 110 phục vụ thay đường ống thoát nước mái KL: (4,85+0,6)x0,11x0,3x2(ống/vị trí)x2(vị trí) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ đường ống PVC Ø90 KL: (4,85+0,6)x2(ống/vị trí)x2(vị trí) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 28,2 | m |
| 26 | Lắp đặt đường ống PVC Ø90-C3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 28,2 | m |
| 27 | Lắp đặt mang sông PVC Ø90, Lắp đặt cút, 90 độ PVC Ø90 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| N | Sửa chữa, lợp mái tôn chống nóng, chống thấm cho nhà bơm | |||
| 1 | Xây vì kèo hai đầu và vì kèo giữa dày 11cm bằng gạch chỉ đặc VXM #50 KL: (0,8*2,8*0,5*2*3)*0,11 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 2 | Trát tường vỉ kèo bằng vữa XM #75, dày 2cm KL: (0,8*2,8*0,5*2*6) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 3 | Gia công & lắp dựng cốt thép giằng vì kèo - Thép Ø10 KL: (2,86*4*3+0,13*30)*0,617(kg/m)/1000 - Thép Ø6: 0,09*30*0,222(kg/m)/1000 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông mặt vì kèo M250, dày 8cm, đá 1x2cm KL: 2,86*0,11*0,08*2*3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ bằng thép hình sơn 03 nước chống rỉ V50x5 KL: (8,3*5*2*3,77)/1000 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,313 | Tấn |
| 6 | Lợp mái tôn Austnam dày 0,45mm KL: 3,1*8,3*2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 51,46 | m2 |
| 7 | Lợp tôn mạ mầu úp nóc dày 0,45mm KL: 8,3*0,4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,32 | m2 |
| 8 | Kéo rải, hàn dây chống sét tiếp địa mái tôn vào hệ thống tiếp địa chung của trạm KL: 6,5*0,617kg/m/1000 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 9 | Sơn 03 nước chống rỉ thanh nẹp chống bảo -40x4, xà gồ V50x5mm KL: (8,3*5*2*0,05*4)+(8,3*5*2*(0,04+0,004)*2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 23,9 | m2 |
| 10 | Nẹp thanh tăng cường chống bão bằng thép dẹt 40x4mm KL: 8,3*5*2*1,256 (kg/m)/1000 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,104 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển tường phá dỡ ra ngoài trạm bằng thủ công cự ly >10Km: (1,3+0,36)/100+(62,75+105,2+115,32)*0,05/100 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| O | Các nội dung công việc phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (chiều cao lắp dựng cao 8m xung quanh ngoài nhà ĐKTT): (18+27)*2*0,08/100 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,2 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao ≤4m (chiều cao lắp dựng cao 1,5m xung quanh trong phòng ĐKTT): (17+6)*2*1,5/100 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 3 | Thi công hệ thống bạt chống bụi thiết bị trong nhà (tính bằng diện tích phòng ĐKTT sau đó luân chuyển bạt để che chắn các vị trí khác): (17,8*6,55)/100 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,17 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 513.000.000 VND- Tương tự về tính chất công việc: Có công việc tương tự như gói thầu đang xét trong đó Có ít nhất 01 Hợp đồng thi công phần xây dựng trong môi trường mang điện thuộc các trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên tương tự về quy mô với gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 510.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 513.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.026.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng II trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II(hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu (thi công phần xây dựng trong môi trường mang điện thuộc các trạm biến áp có cấp điện áp 220kV) trong 03 năm gần đây.( Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh ) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Tối thiểu 01 người.- Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp ) hạng II trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II( hoặc 02 công trình từ cấp III ) trở lên cùng loại với gói thầu (thi công phần xây dựng trong môi trường mang điện thuộc các trạm biến áp có cấp điện áp 220kV lên )trong 03 năm gần đây.( Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh ) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi