Gói thầu: Xử lý chống thấm, sơn tường ngoài nhà và sửa chữa giá để điều hòa cục bộ công trình Nhà văn phòng Hải Âu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210214243-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh tại Tp. Hồ Chí Minh - Tổng công ty Trực thăng VN - Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Xử lý chống thấm, sơn tường ngoài nhà và sửa chữa giá để điều hòa cục bộ công trình Nhà văn phòng Hải Âu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng công ty Trực thăng Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 08:23:00 đến ngày 2021-03-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,672,947,493 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thuộc công trình dân dụng về sửa chữa cải tạo, mỗi hợp đồng có giá trị từ 1.200.000.000 Việt Nam đồng trở lên (1 x 1.200.000.000 = 1.200.000.000 Việt Nam đồng); hoặc- Đã hoàn thành 01 hoặc khác 01 công trình dân dụng về sửa chữa cải tạo, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 Việt Nam đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 Việt Nam đồng. (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Scan màu từ bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng thi công; 2/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên Tốt nghiệp đại học trở lên (Trong đó có ít nhất 01 kiến trúc sư và 01 kỹ sư ngành xây dựng dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 05 người : có ngành nghề và trình độ bậc thợ, tất cả đều phải có bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực sao y bản chính chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.- Có 05 người: Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (phải có nội dung huấn luyện ATLĐ làm việc trên cao). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tong sử dung điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ giàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cạo xủi lớp sơn cũ, bả mới bề mặt tường, xử lý chống thấm và sơn nước hoàn thiện mặt tường ngoài nhà theo tiêu chuẩn. Xử lý chống thấm khung vách kính của sổ. vệ sinh bề mặt kính và mặt đá ốp granit ngoài nhà. Sơn sắt thép khung, thay tấm ốp trang trí che giá để đề cục nóng điều hòa không khí cục bộ bằng tấm xenlulo lỗ vuông thoáng. | |||
| 1 | A. Cạo xủi lớp sơn cũ, bả mới bề mặt tường, xử lý chống thấm và sơn nước hoàn thiện mặt tường ngoài nhà theo tiêu chuẩn. | theo tiêu chuẩn | 5.314,67 | m2 |
| 2 | Xử lý vết nứt, chống thấm tường+ vệ sinh lại toàn bộ tường | Theo hồ sơ TK và tiêu chuẩn | 531,467 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và tiêu chuẩn | 5.314,667 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và tiêu chuẩn | 648,427 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và tiêu chuẩn VN Hiện hành | 5.314,667 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo thiết kế và tiêu chuẩn VN hiện hành | 68,51 | 100m2 |
| 7 | Thuê dàn giáo bên ngoài | Theo tiêu chuẩn | 1 | TB |
| 8 | Lưới bao che, chống bụi | Theo tiêu chuẩn | 1.712,75 | m2 |
| 9 | Làm sạch bụi bần , sơn trên kính | Theo thiết kế và tiêu chuẩn | 1.826,084 | m2 |
| 10 | Làm sạch đánh bóng , chống thấm đá granit | Theo thiết kế được duyệt và tiêu chuẩn hiện hành | 1.545,623 | m2 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | theo thiết kế được duyệt | 5,944 | tấn |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T -tấm xelulo các loại | theo thiết kế được duyệt | 22,624 | 10m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được pjê duyệt và tiêu chuẩn VN | 648,427 | m2 |
| B | Xử lý vết nứt, chống thấm tường+ vệ sinh lại toàn bộ tường | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn | 311,307 | m2 |
| 2 | Tấm xi măng xenlulo | Theo thiết kế được duyệt và tiêu chuẩn VN hiện hành | 1,747 | 100m2 |
| 3 | sơn Tấm xi măng xenlulo | theo thiết kế được duyệt và tiêu chuẩn VN hiện hành | 174,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thuộc công trình dân dụng về sửa chữa cải tạo, mỗi hợp đồng có giá trị từ 1.200.000.000 Việt Nam đồng trở lên (1 x 1.200.000.000 = 1.200.000.000 Việt Nam đồng); hoặc- Đã hoàn thành 01 hoặc khác 01 công trình dân dụng về sửa chữa cải tạo, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 Việt Nam đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 Việt Nam đồng. (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Scan màu từ bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng thi công; 2/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | Có trình độ đại học trở lên Tốt nghiệp đại học trở lên (Trong đó có ít nhất 01 kiến trúc sư và 01 kỹ sư ngành xây dựng dân dụng). | 10 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. | 10 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa. | 10 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng | 7 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Bảo hộ lao động. | 7 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có 05 người : có ngành nghề và trình độ bậc thợ, tất cả đều phải có bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực sao y bản chính chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.- Có 05 người: Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (phải có nội dung huấn luyện ATLĐ làm việc trên cao). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tong sử dung điện | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn sắt | Máy cắt, uốn sắt | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 4 | Máy khoan | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 5 | Bộ giàn giáo | Bộ giàn giáo | 50 |
| 6 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi