Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL.1C QL.27B

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210217340-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL.1C QL.27B
Số hiệu KHLCNT 20210214679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 13:46:00 đến ngày 2021-03-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,060,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.21744E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ với tổng chiều dài các tuyến đường thực hiện quản lý và cấp đường tối thiểu tương đương với gói thầu đang xét. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 3,54 tỷ VNĐ. đồng). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.540.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/Đã được đào tạo Tuần đường và cấp giấy chứng nhận.b/ Đã tuần đường quản lý, BDTX ít nhất 01 năm (Có xác nhận của đơn vị đã thực hiện bảo dưỡng thường xuyên đường bộ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn a/Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ nghề về xây dựng bảo trì, bảo dưỡng cầu đường bộ. b/Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ nghề về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường bộ (Trong đó tối thiểu phải có 05 người có chứng chỉ Thợ cầu đường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị cắt mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị cào bóc hằn lún mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ca nô (xuồng máy) trở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Bộ đàm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy tính và máy in kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 10
22-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Năm 2021 (Từ 01/04/2021 đến 31/12/2021)
B QUỐC LỘ 1C
C QL, BDTX đường
D Công tác quản lý
E - Mặt đường BTN 2 làn xe
1Tuần đường (Đường cấp III - Trong đô thị)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,751 km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91 km/1 lần
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01940 km/năm
4Đăng ký đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,751 km
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,751 km/năm
F - Mặt đường BTN 4 làn xe
1Tuần đường (Đường cấp I, II)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,541 km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,471 km/1 lần
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28940 km/năm
4Đăng ký đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,541 km
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,541 km/năm
G Công tác BDTX mặt đường bê tông nhựa
H Mặt đường BTN 2 làn xe
1Xử lý cao su sình lún H100cm (50cm CP Đồi + 40cm CPĐD loại 1 + 10cm BTNC12,5 )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3831m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,331m2
I Mặt đường BTN 4 làn xe
1Vệ sinh mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,951lần/km
2Xử lý cao su sình lún H100cm (50cm CP Đồi + 40cm CPĐD loại 1 + 10cm BTNC12,5 )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,5091m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,6241m2
J BDTX hệ thống ATGT
K - Mặt đường BTN 2 làn xe
1Sơn biển báo, cột biển báo - Sơn 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1711m2
2Sơn cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0131m2
3Sơn cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4881m2
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0111 cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,181 cột
6Thay thế, bổ sung cột biển báo L= 3,3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0451 cột
7Thay thế biển báo phản quang tam giác A=70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0261 biển
8Thay thế biển báo phản quang tròn D70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0231 biển
9Thay thế biển báo hình vuông, HCNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0261 biển
10Thay thế cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1521 cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4511m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0111m2
13Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,25m2
L - Mặt đường BTN 4 làn xe
1Sơn biển báo, cột biển báo - Sơn 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,5391m2
2Sơn cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,61m2
3Sơn cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,3971m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0431m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6751 cọc
6Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,121 cột
7Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4451 cột
8Thay thế, bổ sung cột biển báo L= 3,3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8151 cột
9Thay thế biển báo phản quang tam giác A=70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3451 biển
10Thay thế biển báo phản quang tròn D70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,351 biển
11Thay thế biển báo hình vuông, HCNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1481 biển
12Thay thế cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,771 cọc
13Thay thế cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,241 cọc
14Dán lại lớp phản quang biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,0651m2
15Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật481,3051m2
16Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật230,546m2
17Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật193,51 md
18Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật431 mắt
M BDTX nền đường và hệ thống thoát nước
N - Mặt đường BTN 4 làn xe
1Đào hốt đất sụt bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật301m3
2Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật301m3
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Đồng bằng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3081 km/ 1 lần
4Vét rãnh hở hình thang KT (120x40x40)cm bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.2351m
5Vét rãnh kín hình chữ nhật, B = 60cm bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật780,751m
6Bổ sung nắp rãnh bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,0131 nắp tấm
7Thông cống, thanh thải dòng chảyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,16m dài cống
8Sửa chữa rãnh đá xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,25m2
O QL, BDTX Cầu
P Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
Q Công tác quản lý cầu
R Kiểm tra cầu
1- Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75cầu/ năm
2- Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5cầu/ năm
3- Cầu có L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5cầu/ năm
S Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão
1- Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75cầu/ năm
2- Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5cầu/ năm
3- Cầu có L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5cầu/ năm
T Công tác bảo dưỡng cầu
1Sơn lan can cầu (bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,8651m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.576,291 m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m2
4Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,6451 m2
5Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4801 m2
U QUỐC LỘ 27B
V QL, BDTX đường
W Công tác quản lý
1Tuần đường (Đường cấp III - Ngoài đô thị)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4211 km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,051 km/1 lần
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16140 km/năm
4Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4211 km/năm
X Công tác BDTX mặt đường bê tông nhựa
1Xử lý cao su sình lún H100cm (50cm CP Đồi + 40cm CPĐD loại 1 + 10cm BTNC12,5 )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,1341m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTNC12,5 dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,0331m2
Y BDTX hệ thống ATGT
1Sơn biển báo, cột biển báo - Sơn 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6791m2
2Sơn cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,3151m2
3Sơn cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6791m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,2011m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,3811 cọc
6Thay thế cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,2291 cọc
7Thay thế cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5531 cọc
8Dán lại lớp phản quang biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5251m2
9Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,51m2
10Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,701m2
11Thay thế tôn lượn sóng - Thay toàn bộChư Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật ơng V1,592tấm
12Thay thế tôn lượn sóng - Không thay trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,716tấm
13Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8081 mắt
Z BDTX nền đường và hệ thống thoát nước
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,0521m3
2Đào hốt đất sụt bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,2081m3
3Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,5251m3
4Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.696,081m dài
5Cắt cỏ bằng máy (Miền núi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,9561 km/ 1 lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Miền núi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6421 km/ 1 lần
7Vét rãnh hở hình thang KT (120x40x40)cm bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.338,51m
8Thông cống, thanh thải dòng chảyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,35m dài cống
9Sửa chữa rãnh đá xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,5m2
AA QL, BDTX Cầu
AB Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
AC Công tác quản lý cầu
AD Kiểm tra cầu
1- Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75cầu/ năm
AE Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão
1- Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75cầu/ năm
AF Quản lý hồ sơ trên vi tính
1- Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75cầu/ năm
AG Công tác bảo dưỡng cầu
1Sơn lan can cầu (bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,2151m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.079,461 m2
3Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật241 md
4Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m2
5Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật601 m2
AH Năm 2022 (Từ 01/01/2022 đến 31/12/2022)
AI QUỐC LỘ 1C
AJ QL, BDTX đường
AK Công tác quản lý
AL - Mặt đường BTN 2 làn xe
1Tuần đường (Đường cấp III - Trong đô thị)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121 km/1 lần
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02540 km/năm
4Đăng ký đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 km
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 km/năm
AM - Mặt đường BTN 4 làn xe
1Tuần đường (Đường cấp I, II)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3861 km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,6261 km/1 lần
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,38540 km/năm
4Đăng ký đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3861 km
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3861 km/năm
AN Công tác BDTX mặt đường bê tông nhựa
AO Mặt đường BTN 2 làn xe
1Xử lý cao su sình lún H100cm (50cm CP Đồi + 40cm CPĐD loại 1 + 10cm BTNC12,5 )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,511m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,7731m2
AP Mặt đường BTN 4 làn xe
1Vệ sinh mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,317lần/km
2Xử lý cao su sình lún H100cm (50cm CP Đồi + 40cm CPĐD loại 1 + 10cm BTNC12,5 )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,3651m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật333,5121m2
AQ BDTX hệ thống ATGT
AR - Mặt đường BTN 2 làn xe
1Sơn biển báo, cột biển báo - Sơn 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8941m2
2Sơn cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,351m2
3Sơn cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,651m2
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0151 cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,241 cột
6Thay thế, bổ sung cột biển báo L= 3,3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,061 cột
7Thay thế biển báo phản quang tam giác A=70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0341 biển
8Thay thế biển báo phản quang tròn D70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,031 biển
9Thay thế biển báo hình vuông, HCNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0341 biển
10Thay thế cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2031 cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6011m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,0151m2
13Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m2
AS - Mặt đường BTN 4 làn xe
1Sơn biển báo, cột biển báo - Sơn 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,7181m2
2Sơn cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,81m2
3Sơn cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,8621m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,391m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,91 cọc
6Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,161 cột
7Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,261 cột
8Thay thế, bổ sung cột biển báo L= 3,3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,421 cột
9Thay thế biển báo phản quang tam giác A=70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,461 biển
10Thay thế biển báo phản quang tròn D70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,81 biển
11Thay thế biển báo hình vuông, HCNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,531 biển
12Thay thế cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,361 cọc
13Thay thế cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,321 cọc
14Dán lại lớp phản quang biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,0871m2
15Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật641,741m2
16Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật307,604m2
17Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2581 md
18Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,3331 mắt
AT BDTX nền đường và hệ thống thoát nước
AU - Mặt đường BTN 4 làn xe
1Đào hốt đất sụt bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật401m3
2Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật401m3
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Đồng bằng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0771 km/ 1 lần
4Vét rãnh hở hình thang KT (120x40x40)cm bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.9801m
5Vét rãnh kín hình chữ nhật, B = 60cm bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.0411m
6Bổ sung nắp rãnh bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,351 nắp tấm
7Thông cống, thanh thải dòng chảyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,88m dài cống
8Sửa chữa rãnh đá xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m2
AV QL, BDTX Cầu
AW Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
AX Công tác quản lý cầu
AY Kiểm tra cầu
1- Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/ năm
2- Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cầu/ năm
3- Cầu có L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cầu/ năm
AZ Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão
1- Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/ năm
2- Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cầu/ năm
3- Cầu có L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cầu/ năm
BA Công tác bảo dưỡng cầu
1Sơn lan can cầu (bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật201,1531m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10.101,721 m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m2
4Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật151,5261 m2
5Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6401 m2
BB QUỐC LỘ 27B
BC QL, BDTX đường
BD Công tác quản lý
1Tuần đường (Đường cấp III - Ngoài đô thị)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5611 km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,7331 km/1 lần
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,21440 km/năm
4Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5611 km/năm
BE Công tác BDTX mặt đường bê tông nhựa
BF Mặt đường BTN 2 làn xe
1Xử lý cao su sình lún H100cm (50cm CP Đồi + 40cm CPĐD loại 1 + 10cm BTNC12,5 )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,8461m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTNC12,5 dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,3791m2
BG BDTX hệ thống ATGT
1Sơn biển báo, cột biển báo - Sơn 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2381m2
2Sơn cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,421m2
3Sơn cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2381m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,6011m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,1751 cọc
6Thay thế cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,3051 cọc
7Thay thế cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,071 cọc
8Dán lại lớp phản quang biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,71m2
9Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141m2
10Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,834m2
11Thay thế tôn lượn sóng - Thay toàn bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,123tấm
12Thay thế tôn lượn sóng - Không thay trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,954tấm
13Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0771 mắt
BH BDTX nền đường và hệ thống thoát nước
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,4031m3
2Đào hốt đất sụt bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,6111m3
3Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,3671m3
4Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.261,441m dài
5Cắt cỏ bằng máy (Miền núi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,9411 km/ 1 lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Miền núi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8561 km/ 1 lần
7Vét rãnh hở hình thang KT (120x40x40)cm bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.1181m
8Thông cống, thanh thải dòng chảyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật205,8m dài cống
9Sửa chữa rãnh đá xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m2
BI QL, BDTX Cầu
BJ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
BK Công tác quản lý cầu
BL Kiểm tra cầu
1- Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/ năm
BM Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão
1- Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/ năm
BN Quản lý hồ sơ trên vi tính
1- Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/ năm
BO Công tác bảo dưỡng cầu
1Sơn lan can cầu (bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,9531m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.439,281 m2
3Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật321 md
4Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m2
5Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật801 m2
BP Năm 2023 (Từ 01/01/2023 đến 31/12/2023)
BQ QUỐC LỘ 1C
BR QL, BDTX đường
BS Công tác quản lý
BT - Mặt đường BTN 2 làn xe
1Tuần đường (Đường cấp III - Trong đô thị)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121 km/1 lần
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02540 km/năm
4Đăng ký đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 km
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 km/năm
BU - Mặt đường BTN 4 làn xe
1Tuần đường (Đường cấp I, II)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3861 km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,6261 km/1 lần
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,38540 km/năm
4Đăng ký đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3861 km
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3861 km/năm
BV Công tác BDTX mặt đường bê tông nhựa
BW Mặt đường BTN 2 làn xe
1Xử lý cao su sình lún H100cm (50cm CP Đồi + 40cm CPĐD loại 1 + 10cm BTNC12,5 )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,511m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,7731m2
BX Mặt đường BTN 4 làn xe
1Vệ sinh mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,454lần/km
2Xử lý cao su sình lún H100cm (50cm CP Đồi + 40cm CPĐD loại 1 + 10cm BTNC12,5 )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,8721m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật393,5521m2
BY BDTX hệ thống ATGT
BZ - Mặt đường BTN 2 làn xe
1Sơn biển báo, cột biển báo - Sơn 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8941m2
2Sơn cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,351m2
3Sơn cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,651m2
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0151 cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,241 cột
6Thay thế, bổ sung cột biển báo L= 3,3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,061 cột
7Thay thế biển báo phản quang tam giác A=70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0341 biển
8Thay thế biển báo phản quang tròn D70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,031 biển
9Thay thế biển báo hình vuông, HCNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0341 biển
10Thay thế cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2031 cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6011m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,0151m2
13Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m2
CA - Mặt đường BTN 4 làn xe
1Sơn biển báo, cột biển báo - Sơn 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,7181m2
2Sơn cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,81m2
3Sơn cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,8621m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,391m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,91 cọc
6Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,161 cột
7Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,261 cột
8Thay thế, bổ sung cột biển báo L= 3,3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,421 cột
9Thay thế biển báo phản quang tam giác A=70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,461 biển
10Thay thế biển báo phản quang tròn D70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,81 biển
11Thay thế biển báo hình vuông, HCNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,531 biển
12Thay thế cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,361 cọc
13Thay thế cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,321 cọc
14Dán lại lớp phản quang biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,0871m2
15Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật641,741m2
16Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật307,604m2
17Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2581 md
18Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,3331 mắt
CB BDTX nền đường và hệ thống thoát nước
CC - Mặt đường BTN 4 làn xe
1Đào hốt đất sụt bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật401m3
2Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật401m3
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Đồng bằng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0771 km/ 1 lần
4Vét rãnh hở hình thang KT (120x40x40)cm bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.9801m
5Vét rãnh kín hình chữ nhật, B = 60cm bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.0411m
6Bổ sung nắp rãnh bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,351 nắp tấm
7Thông cống, thanh thải dòng chảyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,88m dài cống
8Sửa chữa rãnh đá xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m2
CD QL, BDTX Cầu
CE Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
CF Công tác quản lý cầu
CG Kiểm tra cầu
1- Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/ năm
2- Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cầu/ năm
3- Cầu có L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cầu/ năm
CH Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão
1- Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/ năm
2- Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cầu/ năm
3- Cầu có L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cầu/ năm
CI Công tác bảo dưỡng cầu
1Sơn lan can cầu (bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật201,1531m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10.101,721 m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m2
4Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật151,5261 m2
5Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6401 m2
CJ QUỐC LỘ 27B
CK QL, BDTX đường
CL Công tác quản lý
1Tuần đường (Đường cấp III - Ngoài đô thị)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5611 km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,7331 km/1 lần
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,21440 km/năm
4Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5611 km/năm
CM Công tác BDTX mặt đường bê tông nhựa
1Xử lý cao su sình lún H100cm (50cm CP Đồi + 40cm CPĐD loại 1 + 10cm BTNC12,5 )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,8461m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTNC12,5 dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,3791m2
CN BDTX hệ thống ATGT
1Sơn biển báo, cột biển báo - Sơn 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2381m2
2Sơn cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,421m2
3Sơn cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2381m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,6011m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,1751 cọc
6Thay thế cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,3051 cọc
7Thay thế cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,071 cọc
8Dán lại lớp phản quang biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,71m2
9Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141m2
10Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,834m2
11Thay thế tôn lượn sóng - Thay toàn bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,123tấm
12Thay thế tôn lượn sóng - Không thay trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,954tấm
13Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0771 mắt
CO BDTX nền đường và hệ thống thoát nước
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,4031m3
2Đào hốt đất sụt bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,6111m3
3Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,3671m3
4Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.261,441m dài
5Cắt cỏ bằng máy (Miền núi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,9411 km/ 1 lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Miền núi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8561 km/ 1 lần
7Vét rãnh hở hình thang KT (120x40x40)cm bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.1181m
8Thông cống, thanh thải dòng chảyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật205,8m dài cống
9Sửa chữa rãnh đá xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m2
CP QL, BDTX Cầu
CQ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
CR Công tác quản lý cầu
CS Kiểm tra cầu
1- Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/ năm
CT Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão
1- Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/ năm
CU Quản lý hồ sơ trên vi tính
1- Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cầu/ năm
CV Công tác bảo dưỡng cầu
1Sơn lan can cầu (bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,9531m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.439,281 m2
3Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật321 md
4Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m2
5Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật801 m2
CW Năm 2024 (Từ 01/01/2024 đến 31/03/2024)
CX QUỐC LỘ 1C
CY QL, BDTX đường
CZ Công tác quản lý
DA - Mặt đường BTN 2 làn xe
1Tuần đường (Đường cấp III - Trong đô thị)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,251 km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31 km/1 lần
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,00640 km/năm
4Đăng ký đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,251 km
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,251 km/năm
DB - Mặt đường BTN 4 làn xe
1Tuần đường (Đường cấp I, II)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8471 km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,1571 km/1 lần
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09640 km/năm
4Đăng ký đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8471 km
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8471 km/năm
DC Công tác BDTX mặt đường bê tông nhựa
DD Mặt đường BTN 2 làn xe
1Xử lý cao su sình lún H100cm (50cm CP Đồi + 40cm CPĐD loại 1 + 10cm BTNC12,5 )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1281m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4431m2
DE Mặt đường BTN 4 làn xe
1Vệ sinh mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,863lần/km
2Xử lý cao su sình lún H100cm (50cm CP Đồi + 40cm CPĐD loại 1 + 10cm BTNC12,5 )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,2181m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,3881m2
DF BDTX hệ thống ATGT
DG - Mặt đường BTN 2 làn xe
1Sơn biển báo, cột biển báo - Sơn 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7241m2
2Sơn cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3381m2
3Sơn cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1631m2
4Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0041 cột
5Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,061 cột
6Thay thế, bổ sung cột biển báo L= 3,3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0151 cột
7Thay thế biển báo phản quang tam giác A=70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0091 biển
8Thay thế biển báo phản quang tròn D70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0081 biển
9Thay thế biển báo hình vuông, HCNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0091 biển
10Thay thế cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0511 cọc
11Dán lại lớp phản quang biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,151m2
12Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0041m2
13Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,75m2
DH - Mặt đường BTN 4 làn xe
1Sơn biển báo, cột biển báo - Sơn 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,181m2
2Sơn cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,21m2
3Sơn cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4661m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3481m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2251 cọc
6Nắn sửa cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,041 cột
7Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8151 cột
8Thay thế, bổ sung cột biển báo L= 3,3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6051 cột
9Thay thế biển báo phản quang tam giác A=70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1151 biển
10Thay thế biển báo phản quang tròn D70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,451 biển
11Thay thế biển báo hình vuông, HCNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3831 biển
12Thay thế cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,591 cọc
13Thay thế cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,081 cọc
14Dán lại lớp phản quang biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0221m2
15Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160,4351m2
16Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,001m2
17Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,51 md
18Vệ sinh mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,3331 mắt
DI BDTX nền đường và hệ thống thoát nước
DJ - Mặt đường BTN 4 làn xe
1Đào hốt đất sụt bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101m3
2Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101m3
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Đồng bằng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7691 km/ 1 lần
4Vét rãnh hở hình thang KT (120x40x40)cm bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7451m
5Vét rãnh kín hình chữ nhật, B = 60cm bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật260,251m
6Bổ sung nắp rãnh bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3381 nắp tấm
7Thông cống, thanh thải dòng chảyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,72m dài cống
8Sửa chữa rãnh đá xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,75m2
DK QL, BDTX Cầu
DL Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
DM Công tác quản lý cầu
DN Kiểm tra cầu
1- Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25cầu/ năm
2- Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5cầu/ năm
3- Cầu có L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5cầu/ năm
DO Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão
1- Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25cầu/ năm
2- Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5cầu/ năm
3- Cầu có L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5cầu/ năm
DP Công tác bảo dưỡng cầu
1Sơn lan can cầu (bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,2881m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.525,431 m2
3Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m2
4Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,8821 m2
5Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1601 m2
DQ QUỐC LỘ 27B
DR QL, BDTX đường
DS Công tác quản lý
1Tuần đường (Đường cấp III - Ngoài đô thị)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,141 km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,6831 km/1 lần
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05440 km/năm
4Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,141 km/năm
DT Công tác BDTX mặt đường bê tông nhựa
1Xử lý cao su sình lún H100cm (50cm CP Đồi + 40cm CPĐD loại 1 + 10cm BTNC12,5 )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7111m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTNC12,5 dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,3451m2
DU BDTX hệ thống ATGT
1Sơn biển báo, cột biển báo - Sơn 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,561m2
2Sơn cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1051m2
3Sơn cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,561m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,41m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,7941 cọc
6Thay thế cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0761 cọc
7Thay thế cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5181 cọc
8Dán lại lớp phản quang biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1751m2
9Vệ sinh mặt biển phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,51m2
10Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,487m2
11Thay thế tôn lượn sóng - Thay toàn bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,531tấm
12Thay thế tôn lượn sóng - Không thay trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,239tấm
13Thay thế mắt phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2691 mắt
DV BDTX nền đường và hệ thống thoát nước
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3511m3
2Đào hốt đất sụt bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,4031m3
3Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8421m3
4Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật565,361m dài
5Cắt cỏ bằng máy (Miền núi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9851 km/ 1 lần
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Miền núi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2141 km/ 1 lần
7Vét rãnh hở hình thang KT (120x40x40)cm bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật779,51m
8Thông cống, thanh thải dòng chảyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,45m dài cống
9Sửa chữa rãnh đá xâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,5m2
DW QL, BDTX Cầu
DX Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
DY Công tác quản lý cầu
DZ Kiểm tra cầu
1- Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25cầu/ năm
EA Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão
1- Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25cầu/ năm
EB Quản lý hồ sơ trên vi tính
1- Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25cầu/ năm
EC Công tác bảo dưỡng cầu
1Sơn lan can cầu (bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,7381m2
2Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật359,821 m2
3Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81 md
4Vệ sinh mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4m2
5Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật201 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.21744E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ với tổng chiều dài các tuyến đường thực hiện quản lý và cấp đường tối thiểu tương đương với gói thầu đang xét. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 3,54 tỷ VNĐ. đồng). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.540.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
2 Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
3 Hạt trưởng quản lý cầu đường 2 a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.41
4 Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông 2 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.31
5 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 2 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm31
6 Nhân viên tuần đường 2 a/Đã được đào tạo Tuần đường và cấp giấy chứng nhận.b/ Đã tuần đường quản lý, BDTX ít nhất 01 năm (Có xác nhận của đơn vị đã thực hiện bảo dưỡng thường xuyên đường bộ)21
7 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 10 a/Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ nghề về xây dựng bảo trì, bảo dưỡng cầu đường bộ. b/Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ nghề về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường bộ (Trong đó tối thiểu phải có 05 người có chứng chỉ Thợ cầu đường)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
2 Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
3 Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
4 Máy ủi (hoặc máy san) Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
5 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
6 Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành).2
7 Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
8 Máy trộn vữa bê tông xi măng Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
9 Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...) Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
10 Thiết bị sơn kẻ đường Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
11 Thiết bị cắt mặt đường Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
12 Thiết bị cào bóc hằn lún mặt đường Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
13 Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ) Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
14 Ca nô (xuồng máy) trở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
15 Thang treo (di động) kiểm tra cầu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
16 Bộ đàm Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
17 Máy tính và máy in kết nối mạng Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
18 Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
19 Điện thoại thông minh kết nối mạng Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
20 Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
21 Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu10
22 Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->