Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL.1C QL.27B
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210217340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL.1C QL.27B |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 13:46:00 đến ngày 2021-03-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,060,928,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.21744E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ với tổng chiều dài các tuyến đường thực hiện quản lý và cấp đường tối thiểu tương đương với gói thầu đang xét. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 3,54 tỷ VNĐ. đồng). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.540.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a/Đã được đào tạo Tuần đường và cấp giấy chứng nhận.b/ Đã tuần đường quản lý, BDTX ít nhất 01 năm (Có xác nhận của đơn vị đã thực hiện bảo dưỡng thường xuyên đường bộ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | a/Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ nghề về xây dựng bảo trì, bảo dưỡng cầu đường bộ. b/Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ nghề về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường bộ (Trong đó tối thiểu phải có 05 người có chứng chỉ Thợ cầu đường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị cắt mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị cào bóc hằn lún mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ca nô (xuồng máy) trở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thang treo (di động) kiểm tra cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy tính và máy in kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Điện thoại thông minh kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 22-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Năm 2021 (Từ 01/04/2021 đến 31/12/2021) | |||
| B | QUỐC LỘ 1C | |||
| C | QL, BDTX đường | |||
| D | Công tác quản lý | |||
| E | - Mặt đường BTN 2 làn xe | |||
| 1 | Tuần đường (Đường cấp III - Trong đô thị) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 km/1 lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 40 km/năm |
| 4 | Đăng ký đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 km |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 km/năm |
| F | - Mặt đường BTN 4 làn xe | |||
| 1 | Tuần đường (Đường cấp I, II) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,54 | 1 km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,47 | 1 km/1 lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | 40 km/năm |
| 4 | Đăng ký đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,54 | 1 km |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,54 | 1 km/năm |
| G | Công tác BDTX mặt đường bê tông nhựa | |||
| H | Mặt đường BTN 2 làn xe | |||
| 1 | Xử lý cao su sình lún H100cm (50cm CP Đồi + 40cm CPĐD loại 1 + 10cm BTNC12,5 ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,383 | 1m2 |
| 2 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,33 | 1m2 |
| I | Mặt đường BTN 4 làn xe | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,951 | lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún H100cm (50cm CP Đồi + 40cm CPĐD loại 1 + 10cm BTNC12,5 ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,509 | 1m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,624 | 1m2 |
| J | BDTX hệ thống ATGT | |||
| K | - Mặt đường BTN 2 làn xe | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo - Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,171 | 1m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,013 | 1m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | 1m2 |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 1 cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 1 cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo L= 3,3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 1 cột |
| 7 | Thay thế biển báo phản quang tam giác A=70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 1 biển |
| 8 | Thay thế biển báo phản quang tròn D70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 1 biển |
| 9 | Thay thế biển báo hình vuông, HCN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 1 biển |
| 10 | Thay thế cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 1 cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,451 | 1m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,011 | 1m2 |
| 13 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| L | - Mặt đường BTN 4 làn xe | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo - Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,539 | 1m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | 1m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,397 | 1m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,043 | 1m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,675 | 1 cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 1 cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,445 | 1 cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo L= 3,3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,815 | 1 cột |
| 9 | Thay thế biển báo phản quang tam giác A=70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | 1 biển |
| 10 | Thay thế biển báo phản quang tròn D70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 1 biển |
| 11 | Thay thế biển báo hình vuông, HCN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,148 | 1 biển |
| 12 | Thay thế cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,77 | 1 cọc |
| 13 | Thay thế cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | 1 cọc |
| 14 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,065 | 1m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 481,305 | 1m2 |
| 16 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,546 | m2 |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,5 | 1 md |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | 1 mắt |
| M | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | |||
| N | - Mặt đường BTN 4 làn xe | |||
| 1 | Đào hốt đất sụt bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1m3 |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Đồng bằng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,308 | 1 km/ 1 lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang KT (120x40x40)cm bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.235 | 1m |
| 5 | Vét rãnh kín hình chữ nhật, B = 60cm bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 780,75 | 1m |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,013 | 1 nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,16 | m dài cống |
| 8 | Sửa chữa rãnh đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,25 | m2 |
| O | QL, BDTX Cầu | |||
| P | Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu | |||
| Q | Công tác quản lý cầu | |||
| R | Kiểm tra cầu | |||
| 1 | - Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/ năm |
| 2 | - Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu/ năm |
| 3 | - Cầu có L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu/ năm |
| S | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | |||
| 1 | - Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/ năm |
| 2 | - Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu/ năm |
| 3 | - Cầu có L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu/ năm |
| T | Công tác bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sơn lan can cầu (bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,865 | 1m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.576,29 | 1 m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,645 | 1 m2 |
| 5 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | 1 m2 |
| U | QUỐC LỘ 27B | |||
| V | QL, BDTX đường | |||
| W | Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường (Đường cấp III - Ngoài đô thị) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,421 | 1 km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,05 | 1 km/1 lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 40 km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,421 | 1 km/năm |
| X | Công tác BDTX mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Xử lý cao su sình lún H100cm (50cm CP Đồi + 40cm CPĐD loại 1 + 10cm BTNC12,5 ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,134 | 1m2 |
| 2 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTNC12,5 dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,033 | 1m2 |
| Y | BDTX hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo - Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,679 | 1m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,315 | 1m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,679 | 1m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,201 | 1m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,381 | 1 cọc |
| 6 | Thay thế cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,229 | 1 cọc |
| 7 | Thay thế cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,553 | 1 cọc |
| 8 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | 1m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | 1m2 |
| 10 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,701 | m2 |
| 11 | Thay thế tôn lượn sóng - Thay toàn bộ | Chư Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật ơng V | 1,592 | tấm |
| 12 | Thay thế tôn lượn sóng - Không thay trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,716 | tấm |
| 13 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,808 | 1 mắt |
| Z | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,052 | 1m3 |
| 2 | Đào hốt đất sụt bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,208 | 1m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,525 | 1m3 |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.696,08 | 1m dài |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy (Miền núi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,956 | 1 km/ 1 lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Miền núi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,642 | 1 km/ 1 lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang KT (120x40x40)cm bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.338,5 | 1m |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,35 | m dài cống |
| 9 | Sửa chữa rãnh đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5 | m2 |
| AA | QL, BDTX Cầu | |||
| AB | Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu | |||
| AC | Công tác quản lý cầu | |||
| AD | Kiểm tra cầu | |||
| 1 | - Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/ năm |
| AE | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | |||
| 1 | - Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/ năm |
| AF | Quản lý hồ sơ trên vi tính | |||
| 1 | - Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/ năm |
| AG | Công tác bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sơn lan can cầu (bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,215 | 1m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.079,46 | 1 m2 |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 md |
| 4 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 5 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1 m2 |
| AH | Năm 2022 (Từ 01/01/2022 đến 31/12/2022) | |||
| AI | QUỐC LỘ 1C | |||
| AJ | QL, BDTX đường | |||
| AK | Công tác quản lý | |||
| AL | - Mặt đường BTN 2 làn xe | |||
| 1 | Tuần đường (Đường cấp III - Trong đô thị) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 km/1 lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 40 km/năm |
| 4 | Đăng ký đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 km |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 km/năm |
| AM | - Mặt đường BTN 4 làn xe | |||
| 1 | Tuần đường (Đường cấp I, II) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,386 | 1 km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,626 | 1 km/1 lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | 40 km/năm |
| 4 | Đăng ký đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,386 | 1 km |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,386 | 1 km/năm |
| AN | Công tác BDTX mặt đường bê tông nhựa | |||
| AO | Mặt đường BTN 2 làn xe | |||
| 1 | Xử lý cao su sình lún H100cm (50cm CP Đồi + 40cm CPĐD loại 1 + 10cm BTNC12,5 ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,51 | 1m2 |
| 2 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,773 | 1m2 |
| AP | Mặt đường BTN 4 làn xe | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,317 | lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún H100cm (50cm CP Đồi + 40cm CPĐD loại 1 + 10cm BTNC12,5 ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,365 | 1m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 333,512 | 1m2 |
| AQ | BDTX hệ thống ATGT | |||
| AR | - Mặt đường BTN 2 làn xe | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo - Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,894 | 1m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 1m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 1m2 |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 1 cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 1 cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo L= 3,3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 1 cột |
| 7 | Thay thế biển báo phản quang tam giác A=70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 1 biển |
| 8 | Thay thế biển báo phản quang tròn D70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 1 biển |
| 9 | Thay thế biển báo hình vuông, HCN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 1 biển |
| 10 | Thay thế cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | 1 cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,601 | 1m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,015 | 1m2 |
| 13 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| AS | - Mặt đường BTN 4 làn xe | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo - Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,718 | 1m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | 1m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,862 | 1m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,39 | 1m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9 | 1 cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 1 cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,26 | 1 cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo L= 3,3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | 1 cột |
| 9 | Thay thế biển báo phản quang tam giác A=70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 1 biển |
| 10 | Thay thế biển báo phản quang tròn D70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 1 biển |
| 11 | Thay thế biển báo hình vuông, HCN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | 1 biển |
| 12 | Thay thế cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | 1 cọc |
| 13 | Thay thế cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | 1 cọc |
| 14 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,087 | 1m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 641,74 | 1m2 |
| 16 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 307,604 | m2 |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 258 | 1 md |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,333 | 1 mắt |
| AT | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | |||
| AU | - Mặt đường BTN 4 làn xe | |||
| 1 | Đào hốt đất sụt bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1m3 |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Đồng bằng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,077 | 1 km/ 1 lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang KT (120x40x40)cm bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.980 | 1m |
| 5 | Vét rãnh kín hình chữ nhật, B = 60cm bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.041 | 1m |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,35 | 1 nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,88 | m dài cống |
| 8 | Sửa chữa rãnh đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m2 |
| AV | QL, BDTX Cầu | |||
| AW | Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu | |||
| AX | Công tác quản lý cầu | |||
| AY | Kiểm tra cầu | |||
| 1 | - Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | - Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/ năm |
| 3 | - Cầu có L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/ năm |
| AZ | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | |||
| 1 | - Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | - Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/ năm |
| 3 | - Cầu có L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/ năm |
| BA | Công tác bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sơn lan can cầu (bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,153 | 1m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.101,72 | 1 m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,526 | 1 m2 |
| 5 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | 1 m2 |
| BB | QUỐC LỘ 27B | |||
| BC | QL, BDTX đường | |||
| BD | Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường (Đường cấp III - Ngoài đô thị) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,561 | 1 km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,733 | 1 km/1 lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | 40 km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,561 | 1 km/năm |
| BE | Công tác BDTX mặt đường bê tông nhựa | |||
| BF | Mặt đường BTN 2 làn xe | |||
| 1 | Xử lý cao su sình lún H100cm (50cm CP Đồi + 40cm CPĐD loại 1 + 10cm BTNC12,5 ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,846 | 1m2 |
| 2 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTNC12,5 dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,379 | 1m2 |
| BG | BDTX hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo - Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,238 | 1m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,42 | 1m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,238 | 1m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,601 | 1m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,175 | 1 cọc |
| 6 | Thay thế cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,305 | 1 cọc |
| 7 | Thay thế cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | 1 cọc |
| 8 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 1m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1m2 |
| 10 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,834 | m2 |
| 11 | Thay thế tôn lượn sóng - Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,123 | tấm |
| 12 | Thay thế tôn lượn sóng - Không thay trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,954 | tấm |
| 13 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,077 | 1 mắt |
| BH | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,403 | 1m3 |
| 2 | Đào hốt đất sụt bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,611 | 1m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,367 | 1m3 |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.261,44 | 1m dài |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy (Miền núi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,941 | 1 km/ 1 lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Miền núi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,856 | 1 km/ 1 lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang KT (120x40x40)cm bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.118 | 1m |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205,8 | m dài cống |
| 9 | Sửa chữa rãnh đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| BI | QL, BDTX Cầu | |||
| BJ | Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu | |||
| BK | Công tác quản lý cầu | |||
| BL | Kiểm tra cầu | |||
| 1 | - Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| BM | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | |||
| 1 | - Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| BN | Quản lý hồ sơ trên vi tính | |||
| 1 | - Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| BO | Công tác bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sơn lan can cầu (bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,953 | 1m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.439,28 | 1 m2 |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 1 md |
| 4 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 5 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 1 m2 |
| BP | Năm 2023 (Từ 01/01/2023 đến 31/12/2023) | |||
| BQ | QUỐC LỘ 1C | |||
| BR | QL, BDTX đường | |||
| BS | Công tác quản lý | |||
| BT | - Mặt đường BTN 2 làn xe | |||
| 1 | Tuần đường (Đường cấp III - Trong đô thị) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 km/1 lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 40 km/năm |
| 4 | Đăng ký đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 km |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 km/năm |
| BU | - Mặt đường BTN 4 làn xe | |||
| 1 | Tuần đường (Đường cấp I, II) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,386 | 1 km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,626 | 1 km/1 lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | 40 km/năm |
| 4 | Đăng ký đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,386 | 1 km |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,386 | 1 km/năm |
| BV | Công tác BDTX mặt đường bê tông nhựa | |||
| BW | Mặt đường BTN 2 làn xe | |||
| 1 | Xử lý cao su sình lún H100cm (50cm CP Đồi + 40cm CPĐD loại 1 + 10cm BTNC12,5 ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,51 | 1m2 |
| 2 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,773 | 1m2 |
| BX | Mặt đường BTN 4 làn xe | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,454 | lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún H100cm (50cm CP Đồi + 40cm CPĐD loại 1 + 10cm BTNC12,5 ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,872 | 1m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 393,552 | 1m2 |
| BY | BDTX hệ thống ATGT | |||
| BZ | - Mặt đường BTN 2 làn xe | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo - Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,894 | 1m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 1m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 1m2 |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 1 cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 1 cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo L= 3,3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 1 cột |
| 7 | Thay thế biển báo phản quang tam giác A=70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 1 biển |
| 8 | Thay thế biển báo phản quang tròn D70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 1 biển |
| 9 | Thay thế biển báo hình vuông, HCN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 1 biển |
| 10 | Thay thế cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | 1 cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,601 | 1m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,015 | 1m2 |
| 13 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| CA | - Mặt đường BTN 4 làn xe | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo - Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,718 | 1m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | 1m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,862 | 1m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,39 | 1m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9 | 1 cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 1 cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,26 | 1 cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo L= 3,3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | 1 cột |
| 9 | Thay thế biển báo phản quang tam giác A=70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 1 biển |
| 10 | Thay thế biển báo phản quang tròn D70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 1 biển |
| 11 | Thay thế biển báo hình vuông, HCN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | 1 biển |
| 12 | Thay thế cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | 1 cọc |
| 13 | Thay thế cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | 1 cọc |
| 14 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,087 | 1m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 641,74 | 1m2 |
| 16 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 307,604 | m2 |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 258 | 1 md |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,333 | 1 mắt |
| CB | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | |||
| CC | - Mặt đường BTN 4 làn xe | |||
| 1 | Đào hốt đất sụt bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1m3 |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Đồng bằng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,077 | 1 km/ 1 lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang KT (120x40x40)cm bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.980 | 1m |
| 5 | Vét rãnh kín hình chữ nhật, B = 60cm bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.041 | 1m |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,35 | 1 nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,88 | m dài cống |
| 8 | Sửa chữa rãnh đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m2 |
| CD | QL, BDTX Cầu | |||
| CE | Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu | |||
| CF | Công tác quản lý cầu | |||
| CG | Kiểm tra cầu | |||
| 1 | - Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | - Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/ năm |
| 3 | - Cầu có L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/ năm |
| CH | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | |||
| 1 | - Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | - Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/ năm |
| 3 | - Cầu có L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/ năm |
| CI | Công tác bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sơn lan can cầu (bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,153 | 1m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.101,72 | 1 m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,526 | 1 m2 |
| 5 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | 1 m2 |
| CJ | QUỐC LỘ 27B | |||
| CK | QL, BDTX đường | |||
| CL | Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường (Đường cấp III - Ngoài đô thị) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,561 | 1 km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,733 | 1 km/1 lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | 40 km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,561 | 1 km/năm |
| CM | Công tác BDTX mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Xử lý cao su sình lún H100cm (50cm CP Đồi + 40cm CPĐD loại 1 + 10cm BTNC12,5 ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,846 | 1m2 |
| 2 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTNC12,5 dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,379 | 1m2 |
| CN | BDTX hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo - Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,238 | 1m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,42 | 1m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,238 | 1m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,601 | 1m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,175 | 1 cọc |
| 6 | Thay thế cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,305 | 1 cọc |
| 7 | Thay thế cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | 1 cọc |
| 8 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 1m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1m2 |
| 10 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,834 | m2 |
| 11 | Thay thế tôn lượn sóng - Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,123 | tấm |
| 12 | Thay thế tôn lượn sóng - Không thay trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,954 | tấm |
| 13 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,077 | 1 mắt |
| CO | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,403 | 1m3 |
| 2 | Đào hốt đất sụt bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,611 | 1m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,367 | 1m3 |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.261,44 | 1m dài |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy (Miền núi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,941 | 1 km/ 1 lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Miền núi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,856 | 1 km/ 1 lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang KT (120x40x40)cm bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.118 | 1m |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205,8 | m dài cống |
| 9 | Sửa chữa rãnh đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| CP | QL, BDTX Cầu | |||
| CQ | Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu | |||
| CR | Công tác quản lý cầu | |||
| CS | Kiểm tra cầu | |||
| 1 | - Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| CT | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | |||
| 1 | - Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| CU | Quản lý hồ sơ trên vi tính | |||
| 1 | - Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| CV | Công tác bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sơn lan can cầu (bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,953 | 1m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.439,28 | 1 m2 |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 1 md |
| 4 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 5 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 1 m2 |
| CW | Năm 2024 (Từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) | |||
| CX | QUỐC LỘ 1C | |||
| CY | QL, BDTX đường | |||
| CZ | Công tác quản lý | |||
| DA | - Mặt đường BTN 2 làn xe | |||
| 1 | Tuần đường (Đường cấp III - Trong đô thị) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 km/1 lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 40 km/năm |
| 4 | Đăng ký đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 km |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1 km/năm |
| DB | - Mặt đường BTN 4 làn xe | |||
| 1 | Tuần đường (Đường cấp I, II) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,847 | 1 km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,157 | 1 km/1 lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 40 km/năm |
| 4 | Đăng ký đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,847 | 1 km |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,847 | 1 km/năm |
| DC | Công tác BDTX mặt đường bê tông nhựa | |||
| DD | Mặt đường BTN 2 làn xe | |||
| 1 | Xử lý cao su sình lún H100cm (50cm CP Đồi + 40cm CPĐD loại 1 + 10cm BTNC12,5 ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,128 | 1m2 |
| 2 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,443 | 1m2 |
| DE | Mặt đường BTN 4 làn xe | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,863 | lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún H100cm (50cm CP Đồi + 40cm CPĐD loại 1 + 10cm BTNC12,5 ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,218 | 1m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,388 | 1m2 |
| DF | BDTX hệ thống ATGT | |||
| DG | - Mặt đường BTN 2 làn xe | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo - Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,724 | 1m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | 1m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 1m2 |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 1 cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 1 cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo L= 3,3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 1 cột |
| 7 | Thay thế biển báo phản quang tam giác A=70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 1 biển |
| 8 | Thay thế biển báo phản quang tròn D70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 1 biển |
| 9 | Thay thế biển báo hình vuông, HCN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 1 biển |
| 10 | Thay thế cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 1 cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 1m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,004 | 1m2 |
| 13 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m2 |
| DH | - Mặt đường BTN 4 làn xe | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo - Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,18 | 1m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 1m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,466 | 1m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,348 | 1m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,225 | 1 cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 1 cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,815 | 1 cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo L= 3,3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | 1 cột |
| 9 | Thay thế biển báo phản quang tam giác A=70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 1 biển |
| 10 | Thay thế biển báo phản quang tròn D70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 1 biển |
| 11 | Thay thế biển báo hình vuông, HCN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | 1 biển |
| 12 | Thay thế cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | 1 cọc |
| 13 | Thay thế cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 1 cọc |
| 14 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,022 | 1m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,435 | 1m2 |
| 16 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,001 | m2 |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,5 | 1 md |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,333 | 1 mắt |
| DI | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | |||
| DJ | - Mặt đường BTN 4 làn xe | |||
| 1 | Đào hốt đất sụt bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1m3 |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Đồng bằng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,769 | 1 km/ 1 lần |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang KT (120x40x40)cm bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 745 | 1m |
| 5 | Vét rãnh kín hình chữ nhật, B = 60cm bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260,25 | 1m |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,338 | 1 nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,72 | m dài cống |
| 8 | Sửa chữa rãnh đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,75 | m2 |
| DK | QL, BDTX Cầu | |||
| DL | Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu | |||
| DM | Công tác quản lý cầu | |||
| DN | Kiểm tra cầu | |||
| 1 | - Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/ năm |
| 2 | - Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cầu/ năm |
| 3 | - Cầu có L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cầu/ năm |
| DO | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | |||
| 1 | - Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/ năm |
| 2 | - Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cầu/ năm |
| 3 | - Cầu có L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cầu/ năm |
| DP | Công tác bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sơn lan can cầu (bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,288 | 1m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.525,43 | 1 m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,882 | 1 m2 |
| 5 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | 1 m2 |
| DQ | QUỐC LỘ 27B | |||
| DR | QL, BDTX đường | |||
| DS | Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường (Đường cấp III - Ngoài đô thị) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | 1 km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,683 | 1 km/1 lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 40 km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | 1 km/năm |
| DT | Công tác BDTX mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Xử lý cao su sình lún H100cm (50cm CP Đồi + 40cm CPĐD loại 1 + 10cm BTNC12,5 ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,711 | 1m2 |
| 2 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTNC12,5 dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,345 | 1m2 |
| DU | BDTX hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo - Sơn 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 1m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,105 | 1m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 1m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4 | 1m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,794 | 1 cọc |
| 6 | Thay thế cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,076 | 1 cọc |
| 7 | Thay thế cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | 1 cọc |
| 8 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 1m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 1m2 |
| 10 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,487 | m2 |
| 11 | Thay thế tôn lượn sóng - Thay toàn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,531 | tấm |
| 12 | Thay thế tôn lượn sóng - Không thay trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,239 | tấm |
| 13 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,269 | 1 mắt |
| DV | BDTX nền đường và hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,351 | 1m3 |
| 2 | Đào hốt đất sụt bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,403 | 1m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,842 | 1m3 |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 565,36 | 1m dài |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy (Miền núi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,985 | 1 km/ 1 lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Miền núi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,214 | 1 km/ 1 lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang KT (120x40x40)cm bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 779,5 | 1m |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,45 | m dài cống |
| 9 | Sửa chữa rãnh đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m2 |
| DW | QL, BDTX Cầu | |||
| DX | Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu | |||
| DY | Công tác quản lý cầu | |||
| DZ | Kiểm tra cầu | |||
| 1 | - Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/ năm |
| EA | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | |||
| 1 | - Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/ năm |
| EB | Quản lý hồ sơ trên vi tính | |||
| 1 | - Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/ năm |
| EC | Công tác bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sơn lan can cầu (bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,738 | 1m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,82 | 1 m2 |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 md |
| 4 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 5 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.21744E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ với tổng chiều dài các tuyến đường thực hiện quản lý và cấp đường tối thiểu tương đương với gói thầu đang xét. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 3,54 tỷ VNĐ. đồng). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.540.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 3 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 2 | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 4 | 1 |
| 4 | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông | 2 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 2 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm | 3 | 1 |
| 6 | Nhân viên tuần đường | 2 | a/Đã được đào tạo Tuần đường và cấp giấy chứng nhận.b/ Đã tuần đường quản lý, BDTX ít nhất 01 năm (Có xác nhận của đơn vị đã thực hiện bảo dưỡng thường xuyên đường bộ) | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 10 | a/Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ nghề về xây dựng bảo trì, bảo dưỡng cầu đường bộ. b/Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ nghề về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường bộ (Trong đó tối thiểu phải có 05 người có chứng chỉ Thợ cầu đường) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 3 | Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 4 | Máy ủi (hoặc máy san) | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành). | 2 |
| 7 | Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa bê tông xi măng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 9 | Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...) | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ đường | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 11 | Thiết bị cắt mặt đường | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 12 | Thiết bị cào bóc hằn lún mặt đường | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ) | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Ca nô (xuồng máy) trở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Thang treo (di động) kiểm tra cầu | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 16 | Bộ đàm | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 17 | Máy tính và máy in kết nối mạng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 18 | Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 19 | Điện thoại thông minh kết nối mạng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 20 | Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 21 | Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 10 |
| 22 | Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi