Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến QL.12 (Km0-Km89+900), và QL.4H (Km184+700-Km354+335)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210216511-03
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến QL.12 (Km0-Km89+900), và QL.4H (Km184+700-Km354+335)
Số hiệu KHLCNT 20210214878
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 08:13:00 đến ngày 2021-03-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,605,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 624,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 NĂM 2021 TỪ NGÀY 01/04/2021-31/12/2021 Mục III, Chương V Km 259,54
2 Quốc Lộ 12 (Km0-Km89+900) Mục III, Chương V km 89,9
3 Đoạn đường BTN cấp 3 miền núi Mục III, Chương V km 4
4 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 4
5 Công tác quản lý, BDTX mặt đường Mục III, Chương V km 4
6 Công tác BDTX hệ thống ATGT Mục III, Chương V km 4
7 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Mục III, Chương V km 4
8 Đoạn đường BTN cấp 4 miền núi Mục III, Chương V km 84,43
9 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 84,43
10 Công tác quản lý, BDTX mặt đường Mục III, Chương V km 84,43
11 Công tác BDTX hệ thống ATGT Mục III, Chương V km 84,43
12 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Mục III, Chương V km 84,43
13 Công tác quản lý, BDTX cầu Mục III, Chương V md 1.466,6
14 Quốc Lộ 4H (Km184+700-Km354+335) Mục III, Chương V Km 169,64
15 Công tác QL, BDTX đường Mục III, Chương V km 167,3255
16 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 167,3255
17 Công tác quản lý, BDTX mặt đường Mục III, Chương V km 167,3255
18 Công tác BDTX hệ thống ATGT Mục III, Chương V km 167,3255
19 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Mục III, Chương V km 167,3255
20 Công tác quản lý, BDTX CẦU Mục III, Chương V md 2.309,486
21 NĂM 2022 TỪ NGÀY 01/01/2022-31/12/2022 Mục III, Chương V Km 259,54
22 Quốc Lộ 12 (Km0-Km89+900) Mục III, Chương V km 89,9
23 Đoạn đường BTN cấp 3 miền núi Mục III, Chương V km 4
24 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 4
25 Công tác quản lý, BDTX mặt đường Mục III, Chương V km 4
26 Công tác BDTX hệ thống ATGT Mục III, Chương V km 4
27 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Mục III, Chương V km 4
28 Đoạn đường BTN cấp 4 miền núi Mục III, Chương V km 84,43
29 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 84,43
30 Công tác quản lý, BDTX mặt đường Mục III, Chương V km 84,43
31 Công tác BDTX hệ thống ATGT Mục III, Chương V km 84,43
32 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Mục III, Chương V km 84,43
33 Công tác quản lý, BDTX cầu Mục III, Chương V md 1.466,6
34 Quốc Lộ 4H (Km184+700-Km354+335) Mục III, Chương V Km 169,64
35 Công tác QL, BDTX đường Mục III, Chương V km 167,3255
36 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 167,3255
37 Công tác quản lý, BDTX mặt đường Mục III, Chương V km 167,3255
38 Công tác BDTX hệ thống ATGT Mục III, Chương V km 167,3255
39 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Mục III, Chương V km 167,3255
40 Công tác quản lý, BDTX CẦU Mục III, Chương V md 2.309,486
41 NĂM 2023 TỪ NGÀY 01/01/2023-31/12/2023 Mục III, Chương V Km 259,54
42 Quốc Lộ 12 (Km0-Km89+900) Mục III, Chương V km 89,9
43 Đoạn đường BTN cấp 3 miền núi Mục III, Chương V km 4
44 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 4
45 Công tác quản lý, BDTX mặt đường Mục III, Chương V km 4
46 Công tác BDTX hệ thống ATGT Mục III, Chương V km 4
47 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Mục III, Chương V km 4
48 Đoạn đường BTN cấp 4 miền núi Mục III, Chương V km 84,43
49 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 84,43
50 Công tác quản lý, BDTX mặt đường Mục III, Chương V km 84,43
51 Công tác BDTX hệ thống ATGT Mục III, Chương V km 84,43
52 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Mục III, Chương V km 84,43
53 Công tác quản lý, BDTX cầu Mục III, Chương V md 1.466,6
54 Quốc Lộ 4H (Km184+700-Km354+335) Mục III, Chương V Km 169,64
55 Công tác QL, BDTX đường Mục III, Chương V km 167,3255
56 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 167,3255
57 Công tác quản lý, BDTX mặt đường Mục III, Chương V km 167,3255
58 Công tác BDTX hệ thống ATGT Mục III, Chương V km 167,3255
59 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Mục III, Chương V km 167,3255
60 Công tác quản lý, BDTX CẦU Mục III, Chương V md 2.309,486
61 NĂM 2024 TỪ NGÀY 01/01/2024-31/03/2024 Mục III, Chương V Km 259,54
62 Quốc Lộ 12 (Km0-Km89+900) Mục III, Chương V km 89,9
63 Đoạn đường BTN cấp 3 miền núi Mục III, Chương V km 4
64 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 4
65 Công tác quản lý, BDTX mặt đường Mục III, Chương V km 4
66 Công tác BDTX hệ thống ATGT Mục III, Chương V km 4
67 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Mục III, Chương V km 4
68 Đoạn đường BTN cấp 4 miền núi Mục III, Chương V km 84,43
69 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 84,43
70 Công tác quản lý, BDTX mặt đường Mục III, Chương V km 84,43
71 Công tác BDTX hệ thống ATGT Mục III, Chương V km 84,43
72 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Mục III, Chương V km 84,43
73 Công tác quản lý, BDTX cầu Mục III, Chương V md 1.466,6
74 Quốc Lộ 4H (Km184+700-Km354+335) Mục III, Chương V Km 169,64
75 Công tác QL, BDTX đường Mục III, Chương V km 167,3255
76 Công tác quản lý đường Mục III, Chương V km 167,3255
77 Công tác quản lý, BDTX mặt đường Mục III, Chương V km 167,3255
78 Công tác BDTX hệ thống ATGT Mục III, Chương V km 167,3255
79 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Mục III, Chương V km 167,3255
80 Công tác quản lý, BDTX CẦU Mục III, Chương V md 2.309,486
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.400.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 20.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.400.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng QL, BDTX công trình giao thông, có giá trị hợp đồng ≥ 11,094 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính, thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.094.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->