Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.80 và QL.N1, tỉnh Kiên Giang (từ 01-4-2021 đến hết ngày 31 -3- 2024)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210219794-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.80 và QL.N1, tỉnh Kiên Giang (từ 01-4-2021 đến hết ngày 31 -3- 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210215772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 11:42:00 đến ngày 2021-03-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,116,413,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.982E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng quản lý và bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông cầu và đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 16.881.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.762.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc(Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hạt phó phụ trách bảo trì (bảo dưỡng) công trình
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông hoặc đã làm hạt trưởng (hoặc hạt phó) quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông hoặc đã làm hạt trưởng (hoặc hạt phó) quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 4
4-Xe máy cho cán bộ tuần đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 8
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt cỏ, cây
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 20
7-Máy trộn bê tông, máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đèn chóp hoặc đèn nháy
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 20
10-Ống nhòm hoặc fly cam
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
11-Ca nô hoặc xuồng máy
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy tính
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy in
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
14-Nhà hạt quản lý
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ 80 - NĂM 2021
B Công tác quản lý
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V97,918km/ năm
2Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V78,335lần/ trạm đếm
3Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IVTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V58,115lần/ trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V48,959km/ lần
5Trực bão lũTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1,22440km/ năm
C Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ
1Đắp phụ lề, lề đườngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V391,673m3
2Bạt lề đường bằng máyTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V489,591100 m
3Cắt cỏ bằng máy - đồng bằngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V293,755km/ lần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung duTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V97,918km/ lần
5Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V4.129,72510m
6Bổ sung nắp rãnh bê tôngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V206,486nắp tấm
7Thông cống, thanh thải dòng chảy, dTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V738m
8Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (4 lần/ tháng x 9 tháng)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V4.700,075lần/km
9Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máyTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V964,3510m2
10Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V17,75910m2
11Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V169,12910m2
12Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 20cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V59,355m
13Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V29,678m
14Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V214,965m2
15Sơn cọc HTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V199,583m2
16Sơn cột KmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V65,565m2
17Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V201,068m2
18Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V96,3cọc
19Nắn sửa cột KmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V4,5cột
20Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V16,86cột
21Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V4,215biển báo
22Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chíTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V57,78cọc
23Dán lại lớp phản quang biểnTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V19,955m2
24Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V399,105m2
25Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1.958,365m2
26Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V27,02tấm
27Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V54,04100md
D Phần cầu
1Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1,5cầu/ năm
2Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100mTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V5,625cầu/ năm
3Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200mTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V2,625cầu/ năm
4Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300mTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,375cầu/ năm
5Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1,5cầu/ năm
6Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V5,625cầu/ năm
7Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V2,625cầu/ năm
8Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300mTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,375cầu/ năm
9Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1,5cầu/ năm
10Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V5,625cầu/ năm
11Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100-Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V2,625cầu/ năm
12Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,375cầu/ năm
13Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V2.000,413m dài
14Sơn lan can cầu bằng bê tôngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V694,588m2
15Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V8,1m3
16Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V143,06510m2
17Bảo dưỡng khe co dãn thépTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1,223m dài
18Vệ sinh khe co dãn cao suTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1.650m dài
19Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx9m)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V702m2
20Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx9m)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1.080m2
21Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V28,6135m2
22Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V40,5100m2
E CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ 80 - NĂM 2022
F Công tác quản lý
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V97,918km/ năm
2Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (4 lần/12 tháng)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V104,446lần/ trạm đếm
3Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IVTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V84,227lần/ trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V65,279km/ lần
5Trực bão lũTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1,63240km/ năm
G Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ
1Đắp phụ lề, lề đườngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V522,231m3
2Bạt lề đường bằng máyTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1.305,577100 m
3Cắt cỏ bằng máy - đồng bằngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V391,673km/ lần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung duTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V130,558km/ lần
5Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V5.506,310m
6Bổ sung nắp rãnh bê tôngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V275,315nắp tấm
7Thông cống, thanh thải dòng chảy, dTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V984m
8Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máyTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V642,910m2
9Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V118,39110m2
10Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V150,33710m2
11Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 20cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V79,14m
12Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V39,57m
13Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V286,62m2
14Sơn cọc HTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V266,11m2
15Sơn cột KmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V87,42m2
16Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V268,09m2
17Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V128,4cọc
18Nắn sửa cột KmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V6cột
19Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V22,48cột
20Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V5,62biển báo
21Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chíTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V77,04cọc
22Dán lại lớp phản quang biểnTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V26,607m2
23Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V532,14m2
24Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V2.611,153m2
25Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V36,027tấm
26Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V72,053100md
H Phần cầu
1Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V2cầu/ năm
2Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100mTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V7,5cầu/ năm
3Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200mTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V3,5cầu/ năm
4Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300mTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,5cầu/ năm
5Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V2cầu/ năm
6Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V7,5cầu/ năm
7Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V3,5cầu/ năm
8Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300mTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,5cầu/ năm
9Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V2cầu/ năm
10Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V7,5cầu/ năm
11Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100-Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V3,5cầu/ năm
12Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,5cầu/ năm
13Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V15,182m dài
14Sơn lan can cầu bằng bê tôngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V926,117m2
15Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V10,8m3
16Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V190,75310m2
17Bảo dưỡng khe co dãn thépTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1,63m dài
18Vệ sinh khe co dãn cao suTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V2.200m dài
19Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx9m)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V936m2
20Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx9m)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1.440m2
21Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V38,1515m2
22Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V54100m2
I CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ 80 - NĂM 2023
J Công tác quản lý
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V97,918km/ năm
2Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (4 lần/12 tháng)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V23,317lần/ trạm đếm
3Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IVTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V52,223lần/ trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V65,279km/ lần
5Trực bão lũTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1,63240km/ năm
K Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ
1Đắp phụ nề, lề đườngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V522,231m3
2Bạt lề đường bằng máyTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V522,231100 m
3Cắt cỏ bằng máy - đồng bằngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V156,669km/ lần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung duTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V52,223km/ lần
5Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V5.506,310m
6Bổ sung nắp rãnh bê tôngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V275,315nắp tấm
7Thông cống, thanh thải dòng chảy, dTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V984m
8Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (4 lần/ tháng x 9 tháng)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V4.700,075lần/km
9Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máyTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1.285,810m2
10Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V118,39110m2
11Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V300,67510m2
12Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 20cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V79,14m
13Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V39,57m
14Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V286,62m2
15Sơn cọc HTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V266,11m2
16Sơn cột KmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V87,42m2
17Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V268,09m2
18Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V128,4cọc
19Nắn sửa cột KmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V6cột
20Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V22,48cột
21Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V5,62biển báo
22Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chíTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V77,04cọc
23Dán lại lớp phản quang biểnTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V26,607m2
24Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V532,14m2
25Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V2.611,153m2
26Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V36,027tấm
27Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V72,053100md
L Phần cầu
1Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V2cầu/ năm
2Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100mTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V7,5cầu/ năm
3Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200mTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V3,5cầu/ năm
4Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300mTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,5cầu/ năm
5Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V2cầu/ năm
6Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V7,5cầu/ năm
7Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V3,5cầu/ năm
8Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300mTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,5cầu/ năm
9Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V2cầu/ năm
10Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V7,5cầu/ năm
11Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100-Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V3,5cầu/ năm
12Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,5cầu/ năm
13Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V15,182m dài
14Sơn lan can cầu bằng bê tôngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V926,117m2
15Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V10,8m3
16Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V190,75310m2
17Bảo dưỡng khe co dãn thépTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1,63m dài
18Vệ sinh khe co dãn cao suTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V2.200m dài
19Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx9m)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V936m2
20Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx9m)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1.440m2
21Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V38,1515m2
22Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V54100m2
M CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ 80 - NĂM 2024
N Công tác quản lý
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V24,48km/ năm
2Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V31,941lần/ trạm đếm
3Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IVTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V3,264lần/ trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V16,32km/ lần
5Trực bão lũTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,40840km/ năm
O Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ
1Đắp phụ lề, lề đườngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V130,558m3
2Bạt lề đường bằng máyTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V130,558100 m
3Cắt cỏ bằng máy - đồng bằngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V97,918km/ lần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung duTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V16,32km/ lần
5Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V688,28810m
6Bổ sung nắp rãnh bê tôngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V68,829nắp tấm
7Thông cống, thanh thải dòng chảy, dTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V246m
8Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (4 lần/ tháng x 9 tháng)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1.175,019lần/km
9Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máyTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V160,72510m2
10Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V29,59810m2
11Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V37,58410m2
12Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 20cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V19,785m
13Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V9,893m
14Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V71,655m2
15Sơn cọc HTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V66,528m2
16Sơn cột KmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V21,855m2
17Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V67,023m2
18Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V32,1cọc
19Nắn sửa cột KmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1,5cột
20Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V5,62cột
21Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1,405biển báo
22Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chíTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V19,26cọc
23Dán lại lớp phản quang biểnTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V6,652m2
24Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V133,035m2
25Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V326,394m2
26Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V9,007tấm
27Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V18,013100md
P Phần cầu
1Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,5cầu/ năm
2Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100mTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1,875cầu/ năm
3Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200mTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,875cầu/ năm
4Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300mTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,125cầu/ năm
5Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,5cầu/ năm
6Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1,875cầu/ năm
7Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,875cầu/ năm
8Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300mTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,125cầu/ năm
9Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,5cầu/ năm
10Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1,875cầu/ năm
11Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100-Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,875cầu/ năm
12Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,125cầu/ năm
13Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V666,804m dài
14Sơn lan can cầu bằng bê tôngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V231,529m2
15Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V2,7m3
16Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V47,68810m2
17Bảo dưỡng khe co dãn thépTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,408m dài
18Vệ sinh khe co dãn cao suTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V550m dài
19Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx9m)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V234m2
20Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx9m)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V360m2
21Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V9,5385m2
22Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V13,5100m2
23Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V54100m2
Q CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ N1 - NĂM 2021
R Công tác quản lý
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V22,549km/ năm
2Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V2,685lần/ trạm đếm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V15,033km/ lần
4Trực bão lũTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,37640km/ năm
S Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ
1Đắp phụ nề, lề đườngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V300,656m3
2Bạt lề đường bằng máyTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V272,801100 m
3Cắt cỏ bằng máy - đồng bằngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V81,84km/ lần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung duTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V27,28km/ lần
5Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V356,2510m
6Bổ sung nắp rãnh bê tôngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V23,75nắp tấm
7Thông cống, thanh thải dòng chảy, dTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V519,75m
8Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máyTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V682,00410m2
9Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V11,14210m2
10Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V18,934m2
11Sơn cọc HTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V63,653m2
12Sơn cột KmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V21,309m2
13Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V318,488m2
14Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V97,65cọc
15Nắn sửa cột KmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1,463cột
16Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1,485cột
17Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,371biển báo
18Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chíTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V58,59cọc
19Dán lại lớp phản quang biểnTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1,691m2
20Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V33,81m2
21Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V545,603m2
22Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V20,555tấm
23Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V41,111100md
T Phần cầu
1Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1,875cầu/ năm
2Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100mTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,75cầu/ năm
3Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1,875cầu/ năm
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,75cầu/ năm
5Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1,875cầu/ năm
6Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,75cầu/ năm
7Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V475,759m dài
8Sơn lan can cầu bằng bê tôngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V165,194m2
9Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V2,1m3
10Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V15,81410m2
11Bảo dưỡng khe co dãn thépTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,15m dài
12Vệ sinh khe co dãn cao suTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V294m dài
13Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx9m)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V189m2
14Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx9m)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V108m2
15Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V3,1635m2
16Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V10,5100m2
U CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ N1 - NĂM 2022
V Công tác quản lý
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V30,066km/ năm
2Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (4 lần/12 tháng)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V27,632lần/ trạm đếm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V20,044km/ lần
4Trực bão lũTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,50140km/ năm
W Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ
1Đắp phụ nề, lề đườngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V160,35m3
2Bạt lề đường bằng máyTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V400,875100 m
3Cắt cỏ bằng máy - đồng bằngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V120,263km/ lần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung duTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V40,088km/ lần
5Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V47510m
6Bổ sung nắp rãnh bê tôngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V23,75nắp tấm
7Thông cống, thanh thải dòng chảy, dTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V693m
8Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máyTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V682,00410m2
9Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,16710m2
10Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V14,85610m2
11Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V25,245m2
12Sơn cọc HTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V84,87m2
13Sơn cột KmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V28,412m2
14Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V424,65m2
15Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V130,2cọc
16Nắn sửa cột KmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1,95cột
17Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1,98cột
18Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,495biển báo
19Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chíTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V78,12cọc
20Dán lại lớp phản quang biểnTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V2,254m2
21Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V45,08m2
22Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V727,47m2
23Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V27,407tấm
24Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V54,814100md
X Phần cầu
1Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V2,5cầu/ năm
2Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100mTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1cầu/ năm
3Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V2,5cầu/ năm
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1cầu/ năm
5Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V2,5cầu/ năm
6Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1cầu/ năm
7Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V4,405m dài
8Sơn lan can cầu bằng bê tôngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V220,259m2
9Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V2,8m3
10Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V21,08610m2
11Bảo dưỡng khe co dãn thépTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,2m dài
12Vệ sinh khe co dãn cao suTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V392m dài
13Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx9m)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V252m2
14Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx9m)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V144m2
15Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V4,2175m2
16Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V14100m2
Y CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ N1 - NĂM 2023
Z Công tác quản lý
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V30,066km/ năm
2Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (4 lần/12 tháng)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V27,632lần/ trạm đếm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V20,044km/ lần
4Trực bão lũTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,50140km/ năm
AA Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ
1Đắp phụ nề, lề đườngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V160,35m3
2Bạt lề đường bằng máyTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V200,438100 m
3Cắt cỏ bằng máy - đồng bằngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V60,131km/ lần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung duTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V20,044km/ lần
5Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V47510m
6Bổ sung nắp rãnh bê tôngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V23,75nắp tấm
7Thông cống, thanh thải dòng chảy, dTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V693m
8Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máyTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V454,66910m2
9Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V8,35710m2
10Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V14,85610m2
11Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V25,245m2
12Sơn cọc HTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V84,87m2
13Sơn cột KmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V28,412m2
14Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V424,65m2
15Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V130,2cọc
16Nắn sửa cột KmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1,95cột
17Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1,98cột
18Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,495biển báo
19Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chíTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V78,12cọc
20Dán lại lớp phản quang biểnTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V2,254m2
21Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V45,08m2
22Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V727,47m2
23Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V27,407tấm
24Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V54,814100md
AB Phần cầu
1Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V2,5cầu/ năm
2Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100mTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1cầu/ năm
3Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V2,5cầu/ năm
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1cầu/ năm
5Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V2,5cầu/ năm
6Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1cầu/ năm
7Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V4,405m dài
8Sơn lan can cầu bằng bê tôngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V220,259m2
9Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V2,8m3
10Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V21,08610m2
11Bảo dưỡng khe co dãn thépTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,2m dài
12Vệ sinh khe co dãn cao suTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V392m dài
13Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx9m)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V252m2
14Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx9m)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V144m2
15Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V4,2175m2
16Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V14100m2
AC CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ N1 - NĂM 2024
AD Công tác quản lý
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V7,516km/ năm
2Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,895lần/ trạm đếm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V5,011km/ lần
4Trực bão lũTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,12540km/ năm
AE Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ
1Đắp phụ nề, lề đườngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V60,131m3
2Bạt lề đường bằng máyTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V60,131100 m
3Cắt cỏ bằng máy - đồng bằngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V30,066km/ lần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung duTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V10,022km/ lần
5Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V118,7510m
6Bổ sung nắp rãnh bê tôngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V5,938nắp tấm
7Thông cống, thanh thải dòng chảy, dTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V173,25m
8Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (4 lần/ tháng x 3 tháng)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V240,525lần/km
9Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máyTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V170,50110m2
10Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V3,71410m2
11Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V6,311m2
12Sơn cọc HTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V21,218m2
13Sơn cột KmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V7,103m2
14Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V106,163m2
15Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V32,55cọc
16Nắn sửa cột KmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,488cột
17Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,495cột
18Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,124biển báo
19Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chíTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V19,53cọc
20Dán lại lớp phản quang biểnTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,564m2
21Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V11,27m2
22Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V181,868m2
23Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V6,852tấm
24Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V13,704100md
AF Phần cầu
1Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,625cầu/ năm
2Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100mTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,25cầu/ năm
3Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,625cầu/ năm
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,25cầu/ năm
5Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,625cầu/ năm
6Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,25cầu/ năm
7Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V158,586m dài
8Sơn lan can cầu bằng bê tôngTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V55,065m2
9Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,7m3
10Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V5,27110m2
11Bảo dưỡng khe co dãn thépTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V0,05m dài
12Vệ sinh khe co dãn cao suTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V98m dài
13Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx9m)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V63m2
14Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx9m)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V36m2
15Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo chương yêu cầu kỹ thuật chương V1,0545m2
16Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V3,5100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.982E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng quản lý và bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông cầu và đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 16.881.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.762.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc(Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường.53
2 Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường.53
3 Hạt trưởng quản lý cầu đường 4 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường.53
4 Hạt phó phụ trách bảo trì (bảo dưỡng) công trình 4 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông hoặc đã làm hạt trưởng (hoặc hạt phó) quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường.53
5 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 4 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông hoặc đã làm hạt trưởng (hoặc hạt phó) quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường.32
6 Cán bộ quản lý tiến độ, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông.32
7 Nhân viên tuần đường 8 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn4
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4 m34
3 Máy ủi hoặc máy san Công suất ≥ 108CV4
4 Xe máy cho cán bộ tuần đường Không yêu cầu8
5 Máy bơm nước Không yêu cầu4
6 Máy cắt cỏ, cây Không yêu cầu20
7 Máy trộn bê tông, máy trộn vữa Không yêu cầu4
8 Thiết bị sơn kẻ đường Không yêu cầu4
9 Đèn chóp hoặc đèn nháy Không yêu cầu20
10 Ống nhòm hoặc fly cam Không yêu cầu4
11 Ca nô hoặc xuồng máy Không yêu cầu4
12 Máy tính Không yêu cầu4
13 Máy in Không yêu cầu4
14 Nhà hạt quản lý Không yêu cầu4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->