Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.80 và QL.N1, tỉnh Kiên Giang (từ 01-4-2021 đến hết ngày 31 -3- 2024)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210219794-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.80 và QL.N1, tỉnh Kiên Giang (từ 01-4-2021 đến hết ngày 31 -3- 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 11:42:00 đến ngày 2021-03-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,116,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.982E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng quản lý và bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông cầu và đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 16.881.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.762.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc(Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hạt phó phụ trách bảo trì (bảo dưỡng) công trình |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông hoặc đã làm hạt trưởng (hoặc hạt phó) quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông hoặc đã làm hạt trưởng (hoặc hạt phó) quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Xe máy cho cán bộ tuần đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt cỏ, cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 7-Máy trộn bê tông, máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đèn chóp hoặc đèn nháy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 10-Ống nhòm hoặc fly cam | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Ca nô hoặc xuồng máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Nhà hạt quản lý | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ 80 - NĂM 2021 | |||
| B | Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,918 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,335 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,115 | lần/ trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,959 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,224 | 40km/ năm |
| C | Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | |||
| 1 | Đắp phụ lề, lề đường | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 391,673 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 489,591 | 100 m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 293,755 | km/ lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,918 | km/ lần |
| 5 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.129,725 | 10m |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 206,486 | nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 738 | m |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (4 lần/ tháng x 9 tháng) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.700,075 | lần/km |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 964,35 | 10m2 |
| 10 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,759 | 10m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,129 | 10m2 |
| 12 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,355 | m |
| 13 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,678 | m |
| 14 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 214,965 | m2 |
| 15 | Sơn cọc H | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 199,583 | m2 |
| 16 | Sơn cột Km | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,565 | m2 |
| 17 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 201,068 | m2 |
| 18 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,3 | cọc |
| 19 | Nắn sửa cột Km | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5 | cột |
| 20 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,86 | cột |
| 21 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,215 | biển báo |
| 22 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,78 | cọc |
| 23 | Dán lại lớp phản quang biển | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,955 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 399,105 | m2 |
| 25 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.958,365 | m2 |
| 26 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,02 | tấm |
| 27 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,04 | 100md |
| D | Phần cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,625 | cầu/ năm |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,625 | cầu/ năm |
| 4 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,375 | cầu/ năm |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | cầu/ năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,625 | cầu/ năm |
| 7 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,625 | cầu/ năm |
| 8 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,375 | cầu/ năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | cầu/ năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50- | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,625 | cầu/ năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100- | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,625 | cầu/ năm |
| 12 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200- | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,375 | cầu/ năm |
| 13 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.000,413 | m dài |
| 14 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 694,588 | m2 |
| 15 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,1 | m3 |
| 16 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 143,065 | 10m2 |
| 17 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,223 | m dài |
| 18 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.650 | m dài |
| 19 | Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx9m) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 702 | m2 |
| 20 | Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx9m) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.080 | m2 |
| 21 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,613 | 5m2 |
| 22 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,5 | 100m2 |
| E | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ 80 - NĂM 2022 | |||
| F | Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,918 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (4 lần/12 tháng) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,446 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,227 | lần/ trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,279 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,632 | 40km/ năm |
| G | Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | |||
| 1 | Đắp phụ lề, lề đường | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 522,231 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.305,577 | 100 m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 391,673 | km/ lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 130,558 | km/ lần |
| 5 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.506,3 | 10m |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 275,315 | nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 984 | m |
| 8 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 642,9 | 10m2 |
| 9 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 118,391 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 150,337 | 10m2 |
| 11 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,14 | m |
| 12 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,57 | m |
| 13 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 286,62 | m2 |
| 14 | Sơn cọc H | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 266,11 | m2 |
| 15 | Sơn cột Km | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,42 | m2 |
| 16 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 268,09 | m2 |
| 17 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 128,4 | cọc |
| 18 | Nắn sửa cột Km | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 19 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,48 | cột |
| 20 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,62 | biển báo |
| 21 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,04 | cọc |
| 22 | Dán lại lớp phản quang biển | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,607 | m2 |
| 23 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 532,14 | m2 |
| 24 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.611,153 | m2 |
| 25 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,027 | tấm |
| 26 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,053 | 100md |
| H | Phần cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5 | cầu/ năm |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5 | cầu/ năm |
| 4 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | cầu/ năm |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cầu/ năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5 | cầu/ năm |
| 7 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5 | cầu/ năm |
| 8 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | cầu/ năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cầu/ năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50- | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5 | cầu/ năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100- | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5 | cầu/ năm |
| 12 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200- | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | cầu/ năm |
| 13 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,182 | m dài |
| 14 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 926,117 | m2 |
| 15 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8 | m3 |
| 16 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 190,753 | 10m2 |
| 17 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,63 | m dài |
| 18 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.200 | m dài |
| 19 | Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx9m) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 936 | m2 |
| 20 | Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx9m) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.440 | m2 |
| 21 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,151 | 5m2 |
| 22 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | 100m2 |
| I | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ 80 - NĂM 2023 | |||
| J | Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,918 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (4 lần/12 tháng) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,317 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,223 | lần/ trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,279 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,632 | 40km/ năm |
| K | Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | |||
| 1 | Đắp phụ nề, lề đường | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 522,231 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 522,231 | 100 m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 156,669 | km/ lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,223 | km/ lần |
| 5 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.506,3 | 10m |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 275,315 | nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 984 | m |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (4 lần/ tháng x 9 tháng) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.700,075 | lần/km |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.285,8 | 10m2 |
| 10 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 118,391 | 10m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 300,675 | 10m2 |
| 12 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,14 | m |
| 13 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,57 | m |
| 14 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 286,62 | m2 |
| 15 | Sơn cọc H | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 266,11 | m2 |
| 16 | Sơn cột Km | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,42 | m2 |
| 17 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 268,09 | m2 |
| 18 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 128,4 | cọc |
| 19 | Nắn sửa cột Km | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 20 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,48 | cột |
| 21 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,62 | biển báo |
| 22 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,04 | cọc |
| 23 | Dán lại lớp phản quang biển | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,607 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 532,14 | m2 |
| 25 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.611,153 | m2 |
| 26 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,027 | tấm |
| 27 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,053 | 100md |
| L | Phần cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5 | cầu/ năm |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5 | cầu/ năm |
| 4 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | cầu/ năm |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cầu/ năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5 | cầu/ năm |
| 7 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5 | cầu/ năm |
| 8 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | cầu/ năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cầu/ năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50- | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5 | cầu/ năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100- | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5 | cầu/ năm |
| 12 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200- | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | cầu/ năm |
| 13 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,182 | m dài |
| 14 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 926,117 | m2 |
| 15 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8 | m3 |
| 16 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 190,753 | 10m2 |
| 17 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,63 | m dài |
| 18 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.200 | m dài |
| 19 | Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx9m) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 936 | m2 |
| 20 | Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx9m) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.440 | m2 |
| 21 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,151 | 5m2 |
| 22 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | 100m2 |
| M | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ 80 - NĂM 2024 | |||
| N | Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,48 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,941 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,264 | lần/ trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,32 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,408 | 40km/ năm |
| O | Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | |||
| 1 | Đắp phụ lề, lề đường | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 130,558 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 130,558 | 100 m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,918 | km/ lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,32 | km/ lần |
| 5 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 688,288 | 10m |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,829 | nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 246 | m |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (4 lần/ tháng x 9 tháng) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.175,019 | lần/km |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 160,725 | 10m2 |
| 10 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,598 | 10m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,584 | 10m2 |
| 12 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,785 | m |
| 13 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,893 | m |
| 14 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,655 | m2 |
| 15 | Sơn cọc H | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,528 | m2 |
| 16 | Sơn cột Km | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,855 | m2 |
| 17 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,023 | m2 |
| 18 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,1 | cọc |
| 19 | Nắn sửa cột Km | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | cột |
| 20 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,62 | cột |
| 21 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,405 | biển báo |
| 22 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,26 | cọc |
| 23 | Dán lại lớp phản quang biển | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,652 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 133,035 | m2 |
| 25 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 326,394 | m2 |
| 26 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,007 | tấm |
| 27 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,013 | 100md |
| P | Phần cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,875 | cầu/ năm |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,875 | cầu/ năm |
| 4 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,125 | cầu/ năm |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | cầu/ năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,875 | cầu/ năm |
| 7 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,875 | cầu/ năm |
| 8 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,125 | cầu/ năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | cầu/ năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50- | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,875 | cầu/ năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100- | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,875 | cầu/ năm |
| 12 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200- | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,125 | cầu/ năm |
| 13 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 666,804 | m dài |
| 14 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 231,529 | m2 |
| 15 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| 16 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,688 | 10m2 |
| 17 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,408 | m dài |
| 18 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 550 | m dài |
| 19 | Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx9m) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 234 | m2 |
| 20 | Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx9m) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 360 | m2 |
| 21 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,538 | 5m2 |
| 22 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,5 | 100m2 |
| 23 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | 100m2 |
| Q | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ N1 - NĂM 2021 | |||
| R | Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,549 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,685 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,033 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,376 | 40km/ năm |
| S | Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | |||
| 1 | Đắp phụ nề, lề đường | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 300,656 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 272,801 | 100 m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,84 | km/ lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,28 | km/ lần |
| 5 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 356,25 | 10m |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,75 | nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 519,75 | m |
| 8 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 682,004 | 10m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,142 | 10m2 |
| 10 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,934 | m2 |
| 11 | Sơn cọc H | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,653 | m2 |
| 12 | Sơn cột Km | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,309 | m2 |
| 13 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 318,488 | m2 |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,65 | cọc |
| 15 | Nắn sửa cột Km | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,463 | cột |
| 16 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,485 | cột |
| 17 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,371 | biển báo |
| 18 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,59 | cọc |
| 19 | Dán lại lớp phản quang biển | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,691 | m2 |
| 20 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,81 | m2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 545,603 | m2 |
| 22 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,555 | tấm |
| 23 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,111 | 100md |
| T | Phần cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,875 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | cầu/ năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,875 | cầu/ năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | cầu/ năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,875 | cầu/ năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50- | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | cầu/ năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 475,759 | m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 165,194 | m2 |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,814 | 10m2 |
| 11 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | m dài |
| 12 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 294 | m dài |
| 13 | Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx9m) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 189 | m2 |
| 14 | Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx9m) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 108 | m2 |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,163 | 5m2 |
| 16 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,5 | 100m2 |
| U | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ N1 - NĂM 2022 | |||
| V | Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,066 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (4 lần/12 tháng) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,632 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,044 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,501 | 40km/ năm |
| W | Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | |||
| 1 | Đắp phụ nề, lề đường | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 160,35 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 400,875 | 100 m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 120,263 | km/ lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,088 | km/ lần |
| 5 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 475 | 10m |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,75 | nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 693 | m |
| 8 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 682,004 | 10m2 |
| 9 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,167 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,856 | 10m2 |
| 11 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,245 | m2 |
| 12 | Sơn cọc H | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,87 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,412 | m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 424,65 | m2 |
| 15 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 130,2 | cọc |
| 16 | Nắn sửa cột Km | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,95 | cột |
| 17 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,98 | cột |
| 18 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,495 | biển báo |
| 19 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,12 | cọc |
| 20 | Dán lại lớp phản quang biển | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,254 | m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,08 | m2 |
| 22 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 727,47 | m2 |
| 23 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,407 | tấm |
| 24 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,814 | 100md |
| X | Phần cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cầu/ năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cầu/ năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50- | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cầu/ năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,405 | m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 220,259 | m2 |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,086 | 10m2 |
| 11 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | m dài |
| 12 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 392 | m dài |
| 13 | Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx9m) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 252 | m2 |
| 14 | Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx9m) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 144 | m2 |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,217 | 5m2 |
| 16 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | 100m2 |
| Y | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ N1 - NĂM 2023 | |||
| Z | Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,066 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (4 lần/12 tháng) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,632 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,044 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,501 | 40km/ năm |
| AA | Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | |||
| 1 | Đắp phụ nề, lề đường | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 160,35 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 200,438 | 100 m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,131 | km/ lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,044 | km/ lần |
| 5 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 475 | 10m |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,75 | nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 693 | m |
| 8 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 454,669 | 10m2 |
| 9 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,357 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,856 | 10m2 |
| 11 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,245 | m2 |
| 12 | Sơn cọc H | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,87 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,412 | m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 424,65 | m2 |
| 15 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 130,2 | cọc |
| 16 | Nắn sửa cột Km | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,95 | cột |
| 17 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,98 | cột |
| 18 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,495 | biển báo |
| 19 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,12 | cọc |
| 20 | Dán lại lớp phản quang biển | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,254 | m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,08 | m2 |
| 22 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 727,47 | m2 |
| 23 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,407 | tấm |
| 24 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,814 | 100md |
| AB | Phần cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cầu/ năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cầu/ năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50- | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cầu/ năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,405 | m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 220,259 | m2 |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,086 | 10m2 |
| 11 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | m dài |
| 12 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 392 | m dài |
| 13 | Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx9m) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 252 | m2 |
| 14 | Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx9m) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 144 | m2 |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,217 | 5m2 |
| 16 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | 100m2 |
| AC | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ N1 - NĂM 2024 | |||
| AD | Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,516 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,895 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,011 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,125 | 40km/ năm |
| AE | Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | |||
| 1 | Đắp phụ nề, lề đường | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,131 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,131 | 100 m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,066 | km/ lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,022 | km/ lần |
| 5 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 118,75 | 10m |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,938 | nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 173,25 | m |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (4 lần/ tháng x 3 tháng) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 240,525 | lần/km |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 170,501 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,714 | 10m2 |
| 11 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,311 | m2 |
| 12 | Sơn cọc H | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,218 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,103 | m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,163 | m2 |
| 15 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,55 | cọc |
| 16 | Nắn sửa cột Km | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,488 | cột |
| 17 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,495 | cột |
| 18 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,124 | biển báo |
| 19 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,53 | cọc |
| 20 | Dán lại lớp phản quang biển | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,564 | m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,27 | m2 |
| 22 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 181,868 | m2 |
| 23 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,852 | tấm |
| 24 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,704 | 100md |
| AF | Phần cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,625 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | cầu/ năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,625 | cầu/ năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | cầu/ năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,625 | cầu/ năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50- | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | cầu/ năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 158,586 | m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,065 | m2 |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,271 | 10m2 |
| 11 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | m dài |
| 12 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 98 | m dài |
| 13 | Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx9m) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 63 | m2 |
| 14 | Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx9m) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | m2 |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,054 | 5m2 |
| 16 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo chương yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.982E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng quản lý và bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông cầu và đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 16.881.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.762.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc(Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường. | 5 | 3 |
| 2 | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường. | 5 | 3 |
| 3 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 4 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường. | 5 | 3 |
| 4 | Hạt phó phụ trách bảo trì (bảo dưỡng) công trình | 4 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông hoặc đã làm hạt trưởng (hoặc hạt phó) quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 4 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông hoặc đã làm hạt trưởng (hoặc hạt phó) quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý tiến độ, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông. | 3 | 2 |
| 7 | Nhân viên tuần đường | 8 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 4 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | 4 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san | Công suất ≥ 108CV | 4 |
| 4 | Xe máy cho cán bộ tuần đường | Không yêu cầu | 8 |
| 5 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 4 |
| 6 | Máy cắt cỏ, cây | Không yêu cầu | 20 |
| 7 | Máy trộn bê tông, máy trộn vữa | Không yêu cầu | 4 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ đường | Không yêu cầu | 4 |
| 9 | Đèn chóp hoặc đèn nháy | Không yêu cầu | 20 |
| 10 | Ống nhòm hoặc fly cam | Không yêu cầu | 4 |
| 11 | Ca nô hoặc xuồng máy | Không yêu cầu | 4 |
| 12 | Máy tính | Không yêu cầu | 4 |
| 13 | Máy in | Không yêu cầu | 4 |
| 14 | Nhà hạt quản lý | Không yêu cầu | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi