Gói thầu: QL, BDTX và cầu tuyến Quốc lộ 9 (đoạn cảng Cửa Việt - Quốc lộ 1), Quốc lộ 9D, Quốc lộ 15D, Quốc lộ 49C và đường nối Quốc lộ 1 đến đường Hồ Chí Minh nhánh Đông, tỉnh Quảng Trị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210216650-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu QL, BDTX và cầu tuyến Quốc lộ 9 (đoạn cảng Cửa Việt - Quốc lộ 1), Quốc lộ 9D, Quốc lộ 15D, Quốc lộ 49C và đường nối Quốc lộ 1 đến đường Hồ Chí Minh nhánh Đông, tỉnh Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT 20210211520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 11:33:00 đến ngày 2021-03-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,135,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 630,000,000 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, quốc lộ hoặc cao tốc trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chi huy của người ở vị trí 1:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 6
2-ÔXe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành)
- Số lượng tối thiểu 15
7-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn vữa bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 8
9-Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 10 chóp nón, 02 đèn nháy, 03 biển báo các loại ...)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 16
10-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị cắt mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Thiết bị nấu, tưới nhựa đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rãi BTN 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (hoặc đi thuê), có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lu rung ≥24 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
16-Lu bánh thép ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
17-Lu bánh lốp ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy thổi bụi (hoặc nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 8
19-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 10
20-Đầm rung thủy lực lắp trên máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
22-Ca nô (xuồng máy) trở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc đi thuê), có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
23-Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
24-Xe ô tô Pickup tuần cầu
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
25-Bộ đàm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
26-Máy tính và máy in kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
27-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
28-Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 8
29-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
30-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 24
31-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A QUỐC LỘ 9 ĐOẠN KM0+00÷KM13+740 TỪ NGÀY 01/4 ĐẾN 31/12 NĂM 2021
1Công tác quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,51Km
2BDTX mặt đường BTN rộng 11m (Đoạn Km0+234 - Km1+051 thời gian bảo hành từ ngày 13/11/2019 - 13/11/2021; Đoạn Km1+051 - Km2+694 thời gian bảo hành từ ngày 25/3/2020 - 25/3/2022; Đoạn Km10+370 - Km13+740 (thời gian bảo hành từ ngày 03/10/2020 - 03/10/2022; Các đoạn Km0+00 - Km0+314; Km7+375 - Km7+707; Km8+537 - Km10+130 thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2021 - 01/8/2023; Các đoạn Km0+00 - Km0+314; Km7+375 - Km7+707; Km8+537 - Km10+130 thời gian thi công dự kiến từ ngày 01/4/2021 - 01/8/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,51Km
3Công tác an toàn giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,51Km
4BDTX nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,51Km
5Quản lý cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142m
6BDTX cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142m
B QUỐC LỘ 9D TỪ NGÀY 01/4 ĐẾN 31/12 NĂM 2021
1Công tác quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,13Km
2BDTX mặt đường BTN rộng 11m (Đoạn Km10+100 - Km11+175 thời gian bảo hành từ ngày 15/10/2020 - 15/10/2022)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,41Km
3BDTX mặt đường BTN rộng 6,0mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,14Km
4BDTX mặt đường ĐDN rộng 6,0m (Các đoạn Km17+590 - Km20+590; Km23+00 - Km24+500; Km25+500 - Km28+500; Sơn tim đường Km17+00 -Km28+00 thời gian bảo hành từ ngày 03/10/2020 - 03/10/2022; Các đoạn Km28+500 - Km30+00; Km30+600 - Km32+700 thời gian bảo hành từ ngày 22/11/2020 - 22/11/2022; Các đoạn Km30+00 - Km30+600, Km32+700 - Km33+176, Km49+350 - Km50+045 (thời gian bảo hành từ ngày 03/10/2020 - 03/10/2022; Các đoạn Km20+590 - Km23+00; Km24+500 - Km25+500 thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2021 - 01/8/2023; Các đoạn Km20+590 - Km23+00; Km24+500 - Km25+500 thời gian thi công dự kiến từ ngày 01/4/2021 - 01/8/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,58Km
5Công tác ATGTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,13Km
6BDTX nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,13Km
7Quản lý cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật253m
8BDTX cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật253m
9Quản lý cầu L>300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật461m
10BDTX cầu L>300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật461m
C QUỐC LỘ 15D TỪ NGÀY 01/4 ĐẾN 31/12 NĂM 2021
1Công tác quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,39Km
2BDTX mặt đường rộng 5,5m (Các đoạn lẻ tẻ Km2+500 thời gian bảo hành từ ngày 06/10/2020 - 06/10/2022; Các đoạn Km6+300; Km7+100; Km7+700; Km9+375; Km9+935; Km11+030; Km11+250 thời gian bảo hành từ ngày 15/11/2020 - 15/11/2022; Đoạn Km11+522 - Km12+085,97 thời gian thi công dự kiến đến 31/12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,39Km
3Công tác ATGTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,39Km
4BDTX nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,39Km
5Quản lý cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật246m
6BDTX cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật246m
D QUỐC LỘ 49C TỪ NGÀY 01/4 ĐẾN 31/12 NĂM 2021
1Công tác quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,64Km
2BDTX mặt đường BTN rộng 11mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Km
3BDTX mặt đường BTN rộng 6,0m (Đoạn Km17+650 - Km18+865 thời gian bảo hành từ ngày 03/10/2020 - 03/10/2022)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,73Km
4BDTX mặt đường ĐDN rộng 6,0m (Đoạn Km1+800 - Km5+807 thời gian bảo hành từ ngày 03/10/2020 - 03/10/2022; Các đoạn Km9+410 - Km9+733; Km10+109 - Km10+250; Km10+522 - Km12+310 thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2021 - 01/8/2023; Các đoạn Km30+082 - Km33+586; Km40+442 - Km41+076 thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2021 - 01/8/2023; Các đoạn Km9+410 - Km9+733; Km10+109 - Km10+250; Km10+522 - Km12+310 thời gian thi công dự kiến từ ngày 01/4/2021 - 01/8/2021 ;Các đoạn Km30+082 - Km33+586; Km40+442 - Km41+076 thời gian thi công dự kiến từ ngày 01/4/2021 - 01/8/2021; Đoạn Km9+600 - Km9+800; Km10+800 - Km11+600 (Bổ sung rãnh hộp. Thời gian thi công dự kiến từ ngày 01/4/2021 - 01/8/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,33Km
5BDTX mặt đường BTXM rộng 11m (đang bảo hành)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,58Km
6Công tác ATGTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,64Km
7BDTX nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,64Km
8Quản lý cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật407m
9BDTX cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật407m
10Quản lý cầu L≥300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
11BDTX cầu L≥300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
E ĐƯỜNG NỐI QL.1 ĐẾN ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH NHÁNH ĐÔNG TỪ NGÀY 01/4 ĐẾN 31/12 NĂM 2021
1Công tác quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,03Km
2BDTX mặt đường BTN rộng 11m (đang bảo hành từ ngày 01/02/2018 đến 01/02/2022)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,03Km
3Công tác ATGTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,03Km
4BDTX nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,03Km
5Quản lý cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
6BDTX cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
F QUỐC LỘ 9 ĐOẠN KM0+00÷KM13+740 NĂM 2022
1Công tác quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,51Km
2BDTX mặt đường BTN rộng 11m (Đoạn Km1+051 - Km2+694 thời gian bảo hành từ ngày 25/3/2020 - 25/3/2022; Đoạn Km10+370 - Km13+740 thời gian bảo hành từ ngày 03/10/2020 - 03/10/2022; Các đoạn Km0+00 - Km0+314; Km7+375 - Km7+707; Km8+537 - Km10+130 thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2021 - 01/8/2023; Dự kiến 1Km: thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2022 - 01/8/2024; Dự kiến thi công 1Km: thời gian thi công dự kiến từ ngày 01/4/2022 - 01/8/2022)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,51Km
3Công tác an toàn giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,51Km
4BDTX nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,51Km
5Quản lý cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142m
6BDTX cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142m
G QUỐC LỘ 9D NĂM 2022
1Công tác quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,13Km
2BDTX mặt đường BTN rộng 11m (Đoạn Km10+100 - Km11+175 thời gian bảo hành từ ngày 15/10/2020 - 15/10/2022)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,41Km
3BDTX mặt đường BTN rộng 6,0m (Dự kiến 2Km thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2022 - 01/8/2024; Dự kiến thi công 2Km (thời gian thi công dự kiến từ ngày 01/4/2022 - 01/8/2022)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,14Km
4BDTX mặt đường ĐDN rộng 6,0m (Các đoạn Km17+590 - Km20+590; Km23+00 - Km24+500; Km25+500 - Km28+500; Sơn tim đường Km17+00 -Km28+00 thời gian bảo hành từ ngày 03/10/2020 - 03/10/2022; Các đoạn Km28+500 - Km30+00; Km30+600 - Km32+700 thời gian bảo hành từ ngày 22/11/2020 - 22/11/2022; Các đoạn Km30+00 - Km30+600, Km32+700 - Km33+176, Km49+350 - Km50+045 thời gian bảo hành từ ngày 03/10/2020 - 03/10/2022; Các đoạn Km20+590 - Km23+00; Km24+500 - Km25+500 thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2021 - 01/8/2023)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,58Km
5Công tác ATGTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,13Km
6BDTX nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,13Km
7Quản lý cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật253m
8BDTX cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật253m
9Quản lý cầu L>300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật461m
10BDTX cầu L>300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật461m
H QUỐC LỘ 15D NĂM 2022
1Công tác quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,39Km
2BDTX mặt đường rộng 5,5m (Các đoạn lẻ tẻ Km2+500 thời gian bảo hành từ ngày 06/10/2020 - 06/10/2022; Các đoạn Km6+300; Km7+100; Km7+700; Km9+375; Km9+935; Km11+030; Km11+250 thời gian bảo hành từ ngày 15/11/2020 - 15/11/2022; Dự kiến 1Km thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2022 - 01/8/2024; Đoạn Km11+522 - Km12+085,97 thời gian thi công đến 31/12/2022; Dự kiến thi công 1Km (thời gian thi công dự kiến từ ngày 01/4/2022 - 01/8/2022)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,39Km
3Công tác ATGTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,39Km
4BDTX nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,39Km
5Quản lý cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật246m
6BDTX cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật246m
I QUỐC LỘ 49C NĂM 2022
1Công tác quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,64Km
2BDTX mặt đường BTN rộng 11mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Km
3BDTX mặt đường BTN rộng 6,0m (Đoạn Km17+650 - Km18+865 thời gian bảo hành từ ngày 03/10/2020 - 03/10/2022)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,73Km
4BDTX mặt đường ĐDN rộng 6,0m (Đoạn Km1+800 - Km5+807 thời gian bảo hành từ ngày 03/10/2020 - 03/10/2022; Các đoạn Km9+410 - Km9+733; Km10+109 - Km10+250; Km10+522 - Km12+310 thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2021 - 01/8/2023; Các đoạn Km30+082 - Km33+586; Km40+442 - Km41+076 thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2021 - 01/8/2023)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,33Km
5BDTX mặt đường BTXM rộng 11m (đang bảo hành)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,58Km
6Công tác ATGTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,64Km
7BDTX nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,64Km
8Quản lý cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật407m
9BDTX cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật407m
10Quản lý cầu L>300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
11BDTX cầu L>300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
J ĐƯỜNG NỐI QL.1 ĐẾN ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH NHÁNH ĐÔNG NĂM 2022
1Công tác quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,03Km
2BDTX mặt đường BTN rộng 11m (đang bảo hành từ ngày 01/02/2018 đến 01/02/2022)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,03Km
3Công tác ATGTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,03Km
4BDTX nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,03Km
5Quản lý cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
6BDTX cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
K QUỐC LỘ 9 ĐOẠN KM0+00÷KM13+740 NĂM 2023
1Công tác quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,51Km
2BDTX mặt đường BTN rộng 11m (Các đoạn Km0+00 - Km0+314; Km7+375 - Km7+707; Km8+537 - Km10+130 thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2021 - 01/8/2023; Dự kiến 1Km: thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2022 - 01/8/2024; Dự kiến 4,26Km: thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2023 - 01/8/2025; Dự kiến thi công 4,26Km: thời gian thi công dự kiến từ ngày 01/4/2023 - 01/8/2023)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,51Km
3Công tác an toàn giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,51Km
4BDTX nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,51Km
5Quản lý cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142m
6BDTX cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142m
L QUỐC LỘ 9D NĂM 2023
1Công tác quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,13Km
2BDTX mặt đường BTN rộng 11mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,41Km
3BDTX mặt đường BTN rộng 6,0m (Dự kiến 2Km thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2022 - 01/8/2024; Dự kiến 3Km: thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2023 - 01/8/2025; Dự kiến thi công 3Km thời gian thi công dự kiến từ ngày 01/4/2023 - 01/8/2023)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,14Km
4BDTX mặt đường ĐDN rộng 6,0m (Các đoạn Km20+590 - Km23+00; Km24+500 - Km25+500 thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2021 - 01/8/2023)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,58Km
5Công tác ATGTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,13Km
6BDTX nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,13Km
7Quản lý cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật253m
8BDTX cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật253m
9Quản lý cầu L>300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật461m
10BDTX cầu L>300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật461m
M QUỐC LỘ 15D NĂM 2023
1Công tác quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,39Km
2BDTX mặt đường rộng 5,5m (Dự kiến 1Km thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2022 - 01/8/2024; Dự kiến 1Km thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2023 - 01/8/2025; Đoạn Km11+522 - Km12+085,97 dự kiến thời gian thi công đến 31/12/2022; Dự kiến thi công 1Km: thời gian thi công dự kiến từ ngày 01/4/2023 - 01/8/2023)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,39Km
3Công tác ATGTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,39Km
4BDTX nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,39Km
5Quản lý cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật246m
6BDTX cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật246m
N QUỐC LỘ 49C NĂM 2023
1Công tác quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,64Km
2BDTX mặt đường BTN rộng 11mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Km
3BDTX mặt đường BTN rộng 6,0mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,73Km
4BDTX mặt đường ĐDN rộng 6,0m (Các đoạn Km9+410 - Km9+733; Km10+109 - Km10+250; Km10+522 - Km12+310 thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2021 - 01/8/2023; Các đoạn Km30+082 - Km33+586; Km40+442 - Km41+076 (thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2021 - 01/8/2023; Dự kiến 4Km (thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2023 - 01/8/2025; Dự kiến thi công 4Km: thời gian thi công dự kiến từ ngày 01/4/2023 - 01/8/2023)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,33Km
5BDTX mặt đường BTXM rộng 11m (đang bảo hành)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,58Km
6Công tác ATGTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,64Km
7BDTX nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,64Km
8Quản lý cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật407m
9BDTX cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật407m
10Quản lý cầu L>300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
11BDTX cầu L>300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
O ĐƯỜNG NỐI QL.1 ĐẾN ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH NHÁNH ĐÔNG NĂM 2023
1Công tác quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,03Km
2BDTX mặt đường BTN rộng 11m (Dự kiến 2Km: thời gian bảo hành dự kiến đến 01/8/2023 - 01/8/2025; Dự kiến thi công 2Km: thời gian thi công đến 01/4/2023 - 01/8/2023)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,03Km
3Công tác ATGTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,03Km
4BDTX nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,03Km
5Quản lý cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
6BDTX cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
P QUỐC LỘ 9 ĐOẠN KM0+00÷KM13+740 TỪ NGÀY 01/01 ĐẾN 31/3 NĂM 2024
1Công tác quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,51Km
2BDTX mặt đường BTN rộng 11m (Dự kiến 1Km: thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2022 - 01/8/2024; Dự kiến 4,26Km: thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2023 - 01/8/2025)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,51Km
3Công tác an toàn giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,51Km
4BDTX nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,51Km
5Quản lý cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142m
6BDTX cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142m
Q QUỐC LỘ 9D TỪ NGÀY 01/01 ĐẾN 31/3 NĂM 2024
1Công tác quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,13Km
2BDTX mặt đường BTN rộng 11mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,41Km
3BDTX mặt đường BTN rộng 6,0m (Dự kiến 2Km: thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2022 - 01/8/2024; Dự kiến 3Km: thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2023 - 01/8/2025)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,14Km
4BDTX mặt đường ĐDN rộng 6,0mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,58Km
5Công tác ATGTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,13Km
6BDTX nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,13Km
7Quản lý cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật253m
8BDTX cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật253m
9Quản lý cầu L>300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật461m
10BDTX cầu L>300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật461m
R QUỐC LỘ 15D TỪ NGÀY 01/01 ĐẾN 31/3 NĂM 2024
1Công tác quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,39Km
2BDTX mặt đường rộng 5,5m (Dự kiến 1Km: thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2022 - 01/8/2024; Dự kiến 1Km: thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2023 - 01/8/2025; Đoạn Km11+522 - Km12+085,97 dự kiến thời gian thi công đến 31/3/2024)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,39Km
3Công tác ATGTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,39Km
4BDTX nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,39Km
5Quản lý cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật246m
6BDTX cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật246m
S QUỐC LỘ 49C TỪ NGÀY 01/01 ĐẾN 31/3 NĂM 2024
1Công tác quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,64Km
2BDTX mặt đường BTN rộng 11mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Km
3BDTX mặt đường BTN rộng 6,0mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,73Km
4BDTX mặt đường ĐDN rộng 6,0m (Dự kiến 4Km: thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2023 - 01/8/2025)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,33Km
5BDTX mặt đường BTXM rộng 11m (đang bảo hành)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,58Km
6Công tác ATGTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,64Km
7BDTX nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,64Km
8Quản lý cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật407m
9BDTX cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật407m
10Quản lý cầu L>300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
11BDTX cầu L>300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
T ĐƯỜNG NỐI QL.1 ĐẾN ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH NHÁNH ĐÔNG TỪ NGÀY 01/01 ĐẾN 31/3 NĂM 2024
1Công tác quản lý đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,03Km
2BDTX mặt đường BTN rộng 11m (Dự kiến 4Km: thời gian bảo hành dự kiến đến 01/8/2022 - 01/8/2024; Dự kiến 2Km: thời gian bảo hành dự kiến đến 01/8/2023 - 01/8/2025)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,03Km
3Công tác ATGTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,03Km
4BDTX nền đường, thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,03Km
5Quản lý cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
6BDTX cầu L≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, quốc lộ hoặc cao tốc trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.53
2 Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chi huy của người ở vị trí 1: 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.53
3 Hạt trưởng quản lý cầu đường 4 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.42
4 Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông 4 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.32
5 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ 4 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 02 năm32
6 Nhân viên tuần đường 4 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên32
7 Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 20 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.6
2 ÔXe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô Hoạt động tốt.6
3 Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.6
4 Máy ủi (hoặc máy san) Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực4
5 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.10
6 Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành)15
7 Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ Hoạt động tốt4
8 Máy trộn vữa bê tông xi măng Hoạt động tốt8
9 Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 10 chóp nón, 02 đèn nháy, 03 biển báo các loại ...) Sử dụng tốt16
10 Thiết bị sơn kẻ đường Hoạt động tốt2
11 Thiết bị cắt mặt đường Hoạt động tốt4
12 Thiết bị nấu, tưới nhựa đồng bộ Hoạt động tốt2
13 Máy rãi BTN 130-140CV Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
14 Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥80T/h Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (hoặc đi thuê), có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
15 Lu rung ≥24 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực5
16 Lu bánh thép ≥10 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực5
17 Lu bánh lốp ≥16 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực3
18 Máy thổi bụi (hoặc nén khí) Hoạt động tốt.8
19 Đầm cóc Hoạt động tốt.10
20 Đầm rung thủy lực lắp trên máy đào Hoạt động tốt.1
21 Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ) Hoạt động tốt.2
22 Ca nô (xuồng máy) trở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn Phải có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc đi thuê), có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
23 Thang treo (di động) kiểm tra cầu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
24 Xe ô tô Pickup tuần cầu Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
25 Bộ đàm Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
26 Máy tính và máy in kết nối mạng Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
27 Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
28 Điện thoại thông minh kết nối mạng Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu8
29 Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
30 Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu24
31 Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->