Gói thầu: QL, BDTX và cầu tuyến Quốc lộ 9 (đoạn cảng Cửa Việt - Quốc lộ 1), Quốc lộ 9D, Quốc lộ 15D, Quốc lộ 49C và đường nối Quốc lộ 1 đến đường Hồ Chí Minh nhánh Đông, tỉnh Quảng Trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210216650-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | QL, BDTX và cầu tuyến Quốc lộ 9 (đoạn cảng Cửa Việt - Quốc lộ 1), Quốc lộ 9D, Quốc lộ 15D, Quốc lộ 49C và đường nối Quốc lộ 1 đến đường Hồ Chí Minh nhánh Đông, tỉnh Quảng Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 11:33:00 đến ngày 2021-03-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,135,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 630,000,000 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, quốc lộ hoặc cao tốc trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chi huy của người ở vị trí 1: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-ÔXe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành) |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 7-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn vữa bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 10 chóp nón, 02 đèn nháy, 03 biển báo các loại ...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị cắt mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Thiết bị nấu, tưới nhựa đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rãi BTN 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (hoặc đi thuê), có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lu rung ≥24 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Lu bánh thép ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Lu bánh lốp ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy thổi bụi (hoặc nén khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 19-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 20-Đầm rung thủy lực lắp trên máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Ca nô (xuồng máy) trở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc đi thuê), có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Thang treo (di động) kiểm tra cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Xe ô tô Pickup tuần cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 26-Máy tính và máy in kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 27-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 28-Điện thoại thông minh kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 29-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 30-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 24 |
| 31-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | QUỐC LỘ 9 ĐOẠN KM0+00÷KM13+740 TỪ NGÀY 01/4 ĐẾN 31/12 NĂM 2021 | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,51 | Km |
| 2 | BDTX mặt đường BTN rộng 11m (Đoạn Km0+234 - Km1+051 thời gian bảo hành từ ngày 13/11/2019 - 13/11/2021; Đoạn Km1+051 - Km2+694 thời gian bảo hành từ ngày 25/3/2020 - 25/3/2022; Đoạn Km10+370 - Km13+740 (thời gian bảo hành từ ngày 03/10/2020 - 03/10/2022; Các đoạn Km0+00 - Km0+314; Km7+375 - Km7+707; Km8+537 - Km10+130 thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2021 - 01/8/2023; Các đoạn Km0+00 - Km0+314; Km7+375 - Km7+707; Km8+537 - Km10+130 thời gian thi công dự kiến từ ngày 01/4/2021 - 01/8/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,51 | Km |
| 3 | Công tác an toàn giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,51 | Km |
| 4 | BDTX nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,51 | Km |
| 5 | Quản lý cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | m |
| 6 | BDTX cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | m |
| B | QUỐC LỘ 9D TỪ NGÀY 01/4 ĐẾN 31/12 NĂM 2021 | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,13 | Km |
| 2 | BDTX mặt đường BTN rộng 11m (Đoạn Km10+100 - Km11+175 thời gian bảo hành từ ngày 15/10/2020 - 15/10/2022) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | Km |
| 3 | BDTX mặt đường BTN rộng 6,0m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,14 | Km |
| 4 | BDTX mặt đường ĐDN rộng 6,0m (Các đoạn Km17+590 - Km20+590; Km23+00 - Km24+500; Km25+500 - Km28+500; Sơn tim đường Km17+00 -Km28+00 thời gian bảo hành từ ngày 03/10/2020 - 03/10/2022; Các đoạn Km28+500 - Km30+00; Km30+600 - Km32+700 thời gian bảo hành từ ngày 22/11/2020 - 22/11/2022; Các đoạn Km30+00 - Km30+600, Km32+700 - Km33+176, Km49+350 - Km50+045 (thời gian bảo hành từ ngày 03/10/2020 - 03/10/2022; Các đoạn Km20+590 - Km23+00; Km24+500 - Km25+500 thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2021 - 01/8/2023; Các đoạn Km20+590 - Km23+00; Km24+500 - Km25+500 thời gian thi công dự kiến từ ngày 01/4/2021 - 01/8/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,58 | Km |
| 5 | Công tác ATGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,13 | Km |
| 6 | BDTX nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,13 | Km |
| 7 | Quản lý cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253 | m |
| 8 | BDTX cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253 | m |
| 9 | Quản lý cầu L>300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 461 | m |
| 10 | BDTX cầu L>300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 461 | m |
| C | QUỐC LỘ 15D TỪ NGÀY 01/4 ĐẾN 31/12 NĂM 2021 | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,39 | Km |
| 2 | BDTX mặt đường rộng 5,5m (Các đoạn lẻ tẻ Km2+500 thời gian bảo hành từ ngày 06/10/2020 - 06/10/2022; Các đoạn Km6+300; Km7+100; Km7+700; Km9+375; Km9+935; Km11+030; Km11+250 thời gian bảo hành từ ngày 15/11/2020 - 15/11/2022; Đoạn Km11+522 - Km12+085,97 thời gian thi công dự kiến đến 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,39 | Km |
| 3 | Công tác ATGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,39 | Km |
| 4 | BDTX nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,39 | Km |
| 5 | Quản lý cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | m |
| 6 | BDTX cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | m |
| D | QUỐC LỘ 49C TỪ NGÀY 01/4 ĐẾN 31/12 NĂM 2021 | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,64 | Km |
| 2 | BDTX mặt đường BTN rộng 11m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Km |
| 3 | BDTX mặt đường BTN rộng 6,0m (Đoạn Km17+650 - Km18+865 thời gian bảo hành từ ngày 03/10/2020 - 03/10/2022) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,73 | Km |
| 4 | BDTX mặt đường ĐDN rộng 6,0m (Đoạn Km1+800 - Km5+807 thời gian bảo hành từ ngày 03/10/2020 - 03/10/2022; Các đoạn Km9+410 - Km9+733; Km10+109 - Km10+250; Km10+522 - Km12+310 thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2021 - 01/8/2023; Các đoạn Km30+082 - Km33+586; Km40+442 - Km41+076 thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2021 - 01/8/2023; Các đoạn Km9+410 - Km9+733; Km10+109 - Km10+250; Km10+522 - Km12+310 thời gian thi công dự kiến từ ngày 01/4/2021 - 01/8/2021 ;Các đoạn Km30+082 - Km33+586; Km40+442 - Km41+076 thời gian thi công dự kiến từ ngày 01/4/2021 - 01/8/2021; Đoạn Km9+600 - Km9+800; Km10+800 - Km11+600 (Bổ sung rãnh hộp. Thời gian thi công dự kiến từ ngày 01/4/2021 - 01/8/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,33 | Km |
| 5 | BDTX mặt đường BTXM rộng 11m (đang bảo hành) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | Km |
| 6 | Công tác ATGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,64 | Km |
| 7 | BDTX nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,64 | Km |
| 8 | Quản lý cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 407 | m |
| 9 | BDTX cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 407 | m |
| 10 | Quản lý cầu L≥300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 11 | BDTX cầu L≥300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| E | ĐƯỜNG NỐI QL.1 ĐẾN ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH NHÁNH ĐÔNG TỪ NGÀY 01/4 ĐẾN 31/12 NĂM 2021 | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,03 | Km |
| 2 | BDTX mặt đường BTN rộng 11m (đang bảo hành từ ngày 01/02/2018 đến 01/02/2022) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,03 | Km |
| 3 | Công tác ATGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,03 | Km |
| 4 | BDTX nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,03 | Km |
| 5 | Quản lý cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 6 | BDTX cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| F | QUỐC LỘ 9 ĐOẠN KM0+00÷KM13+740 NĂM 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,51 | Km |
| 2 | BDTX mặt đường BTN rộng 11m (Đoạn Km1+051 - Km2+694 thời gian bảo hành từ ngày 25/3/2020 - 25/3/2022; Đoạn Km10+370 - Km13+740 thời gian bảo hành từ ngày 03/10/2020 - 03/10/2022; Các đoạn Km0+00 - Km0+314; Km7+375 - Km7+707; Km8+537 - Km10+130 thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2021 - 01/8/2023; Dự kiến 1Km: thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2022 - 01/8/2024; Dự kiến thi công 1Km: thời gian thi công dự kiến từ ngày 01/4/2022 - 01/8/2022) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,51 | Km |
| 3 | Công tác an toàn giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,51 | Km |
| 4 | BDTX nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,51 | Km |
| 5 | Quản lý cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | m |
| 6 | BDTX cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | m |
| G | QUỐC LỘ 9D NĂM 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,13 | Km |
| 2 | BDTX mặt đường BTN rộng 11m (Đoạn Km10+100 - Km11+175 thời gian bảo hành từ ngày 15/10/2020 - 15/10/2022) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | Km |
| 3 | BDTX mặt đường BTN rộng 6,0m (Dự kiến 2Km thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2022 - 01/8/2024; Dự kiến thi công 2Km (thời gian thi công dự kiến từ ngày 01/4/2022 - 01/8/2022) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,14 | Km |
| 4 | BDTX mặt đường ĐDN rộng 6,0m (Các đoạn Km17+590 - Km20+590; Km23+00 - Km24+500; Km25+500 - Km28+500; Sơn tim đường Km17+00 -Km28+00 thời gian bảo hành từ ngày 03/10/2020 - 03/10/2022; Các đoạn Km28+500 - Km30+00; Km30+600 - Km32+700 thời gian bảo hành từ ngày 22/11/2020 - 22/11/2022; Các đoạn Km30+00 - Km30+600, Km32+700 - Km33+176, Km49+350 - Km50+045 thời gian bảo hành từ ngày 03/10/2020 - 03/10/2022; Các đoạn Km20+590 - Km23+00; Km24+500 - Km25+500 thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2021 - 01/8/2023) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,58 | Km |
| 5 | Công tác ATGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,13 | Km |
| 6 | BDTX nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,13 | Km |
| 7 | Quản lý cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253 | m |
| 8 | BDTX cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253 | m |
| 9 | Quản lý cầu L>300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 461 | m |
| 10 | BDTX cầu L>300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 461 | m |
| H | QUỐC LỘ 15D NĂM 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,39 | Km |
| 2 | BDTX mặt đường rộng 5,5m (Các đoạn lẻ tẻ Km2+500 thời gian bảo hành từ ngày 06/10/2020 - 06/10/2022; Các đoạn Km6+300; Km7+100; Km7+700; Km9+375; Km9+935; Km11+030; Km11+250 thời gian bảo hành từ ngày 15/11/2020 - 15/11/2022; Dự kiến 1Km thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2022 - 01/8/2024; Đoạn Km11+522 - Km12+085,97 thời gian thi công đến 31/12/2022; Dự kiến thi công 1Km (thời gian thi công dự kiến từ ngày 01/4/2022 - 01/8/2022) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,39 | Km |
| 3 | Công tác ATGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,39 | Km |
| 4 | BDTX nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,39 | Km |
| 5 | Quản lý cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | m |
| 6 | BDTX cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | m |
| I | QUỐC LỘ 49C NĂM 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,64 | Km |
| 2 | BDTX mặt đường BTN rộng 11m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Km |
| 3 | BDTX mặt đường BTN rộng 6,0m (Đoạn Km17+650 - Km18+865 thời gian bảo hành từ ngày 03/10/2020 - 03/10/2022) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,73 | Km |
| 4 | BDTX mặt đường ĐDN rộng 6,0m (Đoạn Km1+800 - Km5+807 thời gian bảo hành từ ngày 03/10/2020 - 03/10/2022; Các đoạn Km9+410 - Km9+733; Km10+109 - Km10+250; Km10+522 - Km12+310 thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2021 - 01/8/2023; Các đoạn Km30+082 - Km33+586; Km40+442 - Km41+076 thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2021 - 01/8/2023) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,33 | Km |
| 5 | BDTX mặt đường BTXM rộng 11m (đang bảo hành) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | Km |
| 6 | Công tác ATGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,64 | Km |
| 7 | BDTX nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,64 | Km |
| 8 | Quản lý cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 407 | m |
| 9 | BDTX cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 407 | m |
| 10 | Quản lý cầu L>300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 11 | BDTX cầu L>300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| J | ĐƯỜNG NỐI QL.1 ĐẾN ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH NHÁNH ĐÔNG NĂM 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,03 | Km |
| 2 | BDTX mặt đường BTN rộng 11m (đang bảo hành từ ngày 01/02/2018 đến 01/02/2022) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,03 | Km |
| 3 | Công tác ATGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,03 | Km |
| 4 | BDTX nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,03 | Km |
| 5 | Quản lý cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 6 | BDTX cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| K | QUỐC LỘ 9 ĐOẠN KM0+00÷KM13+740 NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,51 | Km |
| 2 | BDTX mặt đường BTN rộng 11m (Các đoạn Km0+00 - Km0+314; Km7+375 - Km7+707; Km8+537 - Km10+130 thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2021 - 01/8/2023; Dự kiến 1Km: thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2022 - 01/8/2024; Dự kiến 4,26Km: thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2023 - 01/8/2025; Dự kiến thi công 4,26Km: thời gian thi công dự kiến từ ngày 01/4/2023 - 01/8/2023) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,51 | Km |
| 3 | Công tác an toàn giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,51 | Km |
| 4 | BDTX nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,51 | Km |
| 5 | Quản lý cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | m |
| 6 | BDTX cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | m |
| L | QUỐC LỘ 9D NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,13 | Km |
| 2 | BDTX mặt đường BTN rộng 11m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | Km |
| 3 | BDTX mặt đường BTN rộng 6,0m (Dự kiến 2Km thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2022 - 01/8/2024; Dự kiến 3Km: thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2023 - 01/8/2025; Dự kiến thi công 3Km thời gian thi công dự kiến từ ngày 01/4/2023 - 01/8/2023) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,14 | Km |
| 4 | BDTX mặt đường ĐDN rộng 6,0m (Các đoạn Km20+590 - Km23+00; Km24+500 - Km25+500 thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2021 - 01/8/2023) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,58 | Km |
| 5 | Công tác ATGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,13 | Km |
| 6 | BDTX nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,13 | Km |
| 7 | Quản lý cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253 | m |
| 8 | BDTX cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253 | m |
| 9 | Quản lý cầu L>300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 461 | m |
| 10 | BDTX cầu L>300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 461 | m |
| M | QUỐC LỘ 15D NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,39 | Km |
| 2 | BDTX mặt đường rộng 5,5m (Dự kiến 1Km thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2022 - 01/8/2024; Dự kiến 1Km thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2023 - 01/8/2025; Đoạn Km11+522 - Km12+085,97 dự kiến thời gian thi công đến 31/12/2022; Dự kiến thi công 1Km: thời gian thi công dự kiến từ ngày 01/4/2023 - 01/8/2023) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,39 | Km |
| 3 | Công tác ATGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,39 | Km |
| 4 | BDTX nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,39 | Km |
| 5 | Quản lý cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | m |
| 6 | BDTX cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | m |
| N | QUỐC LỘ 49C NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,64 | Km |
| 2 | BDTX mặt đường BTN rộng 11m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Km |
| 3 | BDTX mặt đường BTN rộng 6,0m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,73 | Km |
| 4 | BDTX mặt đường ĐDN rộng 6,0m (Các đoạn Km9+410 - Km9+733; Km10+109 - Km10+250; Km10+522 - Km12+310 thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2021 - 01/8/2023; Các đoạn Km30+082 - Km33+586; Km40+442 - Km41+076 (thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2021 - 01/8/2023; Dự kiến 4Km (thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2023 - 01/8/2025; Dự kiến thi công 4Km: thời gian thi công dự kiến từ ngày 01/4/2023 - 01/8/2023) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,33 | Km |
| 5 | BDTX mặt đường BTXM rộng 11m (đang bảo hành) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | Km |
| 6 | Công tác ATGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,64 | Km |
| 7 | BDTX nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,64 | Km |
| 8 | Quản lý cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 407 | m |
| 9 | BDTX cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 407 | m |
| 10 | Quản lý cầu L>300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 11 | BDTX cầu L>300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| O | ĐƯỜNG NỐI QL.1 ĐẾN ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH NHÁNH ĐÔNG NĂM 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,03 | Km |
| 2 | BDTX mặt đường BTN rộng 11m (Dự kiến 2Km: thời gian bảo hành dự kiến đến 01/8/2023 - 01/8/2025; Dự kiến thi công 2Km: thời gian thi công đến 01/4/2023 - 01/8/2023) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,03 | Km |
| 3 | Công tác ATGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,03 | Km |
| 4 | BDTX nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,03 | Km |
| 5 | Quản lý cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 6 | BDTX cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| P | QUỐC LỘ 9 ĐOẠN KM0+00÷KM13+740 TỪ NGÀY 01/01 ĐẾN 31/3 NĂM 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,51 | Km |
| 2 | BDTX mặt đường BTN rộng 11m (Dự kiến 1Km: thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2022 - 01/8/2024; Dự kiến 4,26Km: thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2023 - 01/8/2025) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,51 | Km |
| 3 | Công tác an toàn giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,51 | Km |
| 4 | BDTX nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,51 | Km |
| 5 | Quản lý cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | m |
| 6 | BDTX cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | m |
| Q | QUỐC LỘ 9D TỪ NGÀY 01/01 ĐẾN 31/3 NĂM 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,13 | Km |
| 2 | BDTX mặt đường BTN rộng 11m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | Km |
| 3 | BDTX mặt đường BTN rộng 6,0m (Dự kiến 2Km: thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2022 - 01/8/2024; Dự kiến 3Km: thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2023 - 01/8/2025) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,14 | Km |
| 4 | BDTX mặt đường ĐDN rộng 6,0m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,58 | Km |
| 5 | Công tác ATGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,13 | Km |
| 6 | BDTX nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,13 | Km |
| 7 | Quản lý cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253 | m |
| 8 | BDTX cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253 | m |
| 9 | Quản lý cầu L>300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 461 | m |
| 10 | BDTX cầu L>300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 461 | m |
| R | QUỐC LỘ 15D TỪ NGÀY 01/01 ĐẾN 31/3 NĂM 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,39 | Km |
| 2 | BDTX mặt đường rộng 5,5m (Dự kiến 1Km: thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2022 - 01/8/2024; Dự kiến 1Km: thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2023 - 01/8/2025; Đoạn Km11+522 - Km12+085,97 dự kiến thời gian thi công đến 31/3/2024) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,39 | Km |
| 3 | Công tác ATGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,39 | Km |
| 4 | BDTX nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,39 | Km |
| 5 | Quản lý cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | m |
| 6 | BDTX cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | m |
| S | QUỐC LỘ 49C TỪ NGÀY 01/01 ĐẾN 31/3 NĂM 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,64 | Km |
| 2 | BDTX mặt đường BTN rộng 11m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Km |
| 3 | BDTX mặt đường BTN rộng 6,0m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,73 | Km |
| 4 | BDTX mặt đường ĐDN rộng 6,0m (Dự kiến 4Km: thời gian bảo hành dự kiến từ ngày 01/8/2023 - 01/8/2025) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,33 | Km |
| 5 | BDTX mặt đường BTXM rộng 11m (đang bảo hành) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | Km |
| 6 | Công tác ATGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,64 | Km |
| 7 | BDTX nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,64 | Km |
| 8 | Quản lý cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 407 | m |
| 9 | BDTX cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 407 | m |
| 10 | Quản lý cầu L>300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 11 | BDTX cầu L>300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| T | ĐƯỜNG NỐI QL.1 ĐẾN ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH NHÁNH ĐÔNG TỪ NGÀY 01/01 ĐẾN 31/3 NĂM 2024 | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,03 | Km |
| 2 | BDTX mặt đường BTN rộng 11m (Dự kiến 4Km: thời gian bảo hành dự kiến đến 01/8/2022 - 01/8/2024; Dự kiến 2Km: thời gian bảo hành dự kiến đến 01/8/2023 - 01/8/2025) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,03 | Km |
| 3 | Công tác ATGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,03 | Km |
| 4 | BDTX nền đường, thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,03 | Km |
| 5 | Quản lý cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 6 | BDTX cầu L≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, quốc lộ hoặc cao tốc trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chi huy của người ở vị trí 1: | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 4 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 4 | 2 |
| 4 | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông | 4 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ | 4 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 02 năm | 3 | 2 |
| 6 | Nhân viên tuần đường | 4 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 20 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 6 |
| 2 | ÔXe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô | Hoạt động tốt. | 6 |
| 3 | Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 6 |
| 4 | Máy ủi (hoặc máy san) | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 10 |
| 6 | Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành) | 15 |
| 7 | Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ | Hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy trộn vữa bê tông xi măng | Hoạt động tốt | 8 |
| 9 | Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 10 chóp nón, 02 đèn nháy, 03 biển báo các loại ...) | Sử dụng tốt | 16 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ đường | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Thiết bị cắt mặt đường | Hoạt động tốt | 4 |
| 12 | Thiết bị nấu, tưới nhựa đồng bộ | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy rãi BTN 130-140CV | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥80T/h | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (hoặc đi thuê), có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Lu rung ≥24 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 16 | Lu bánh thép ≥10 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 17 | Lu bánh lốp ≥16 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 18 | Máy thổi bụi (hoặc nén khí) | Hoạt động tốt. | 8 |
| 19 | Đầm cóc | Hoạt động tốt. | 10 |
| 20 | Đầm rung thủy lực lắp trên máy đào | Hoạt động tốt. | 1 |
| 21 | Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ) | Hoạt động tốt. | 2 |
| 22 | Ca nô (xuồng máy) trở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc đi thuê), có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 23 | Thang treo (di động) kiểm tra cầu | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 24 | Xe ô tô Pickup tuần cầu | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 25 | Bộ đàm | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 26 | Máy tính và máy in kết nối mạng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 27 | Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 28 | Điện thoại thông minh kết nối mạng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 8 |
| 29 | Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 30 | Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 24 |
| 31 | Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi