Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến Quốc lộ 1 và Quốc lộ 14B thành phố Đà Nẵng (từ 01 4 2021 đến 31 3 2024)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210218532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến Quốc lộ 1 và Quốc lộ 14B thành phố Đà Nẵng (từ 01 4 2021 đến 31 3 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 19:36:00 đến ngày 2021-03-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,296,581,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.648291E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.41E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 7.907.606.700VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 600 triệu VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.907.606.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm đội trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm đội trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng quản lý cầu, đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm đội phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b) Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt cỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo ATGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị nấu nhựa + tưới nhựa (hoặc có hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông nhựa nóng và các thiết bị thi công) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu nhựa + tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị đo đạc (thước thép, thước dây, thước panme..) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ca nô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ca nô phục vụ công tác quản lý, bảo dưỡng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình + máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình + máy kinh vĩ phục vụ công tác quản lý, bảo dưỡng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ống nhòm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ống nhòm phục vụ công tác quản lý, bảo dưỡng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thang treo di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thang treo di động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vi tính để bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vi tính công tác quản lý, bảo dưỡng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy vi tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vi tính công tác quản lý, bảo dưỡng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy in A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in A4 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Quốc lộ 14B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp 1, cấp 2 | Chương V- E-HSMT | 17,5 | km/ năm |
| 2 | Tuần đường cấp 3 | Chương V- E-HSMT | 7,877 | km/ năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp 1, cấp 2 | Chương V- E-HSMT | 326,658 | km/ năm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp 3 | Chương V- E-HSMT | 147,035 | km/ năm |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V- E-HSMT | 25,376 | km/ năm |
| 6 | Đếm xe | Chương V- E-HSMT | 4 | lần/trạm đếm/năm |
| 7 | Bạt lề đường | Chương V- E-HSMT | 5.834,625 | md/năm |
| 8 | Cắt cỏ bằng máy (6 lần/năm) | Chương V- E-HSMT | 46,677 | Km/năm |
| 9 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- E-HSMT | 24,96 | trụ biển/năm |
| 10 | Vét rãnh hở | Chương V- E-HSMT | 700 | md/năm |
| 11 | Rãnh ngang | Chương V- E-HSMT | 148 | md/năm |
| 12 | Cống qua đường | Chương V- E-HSMT | 502,125 | md/năm |
| 13 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Chương V- E-HSMT | 12 | cọc/năm |
| 14 | Nắn sửa cột Km | Chương V- E-HSMT | 1 | cọc/năm |
| 15 | Sơn cột Km bằng thép | Chương V- E-HSMT | 8 | cột/năm |
| 16 | Sơn cột Km bằng BTXM | Chương V- E-HSMT | 2 | cột/năm |
| 17 | Sơn cọc H | Chương V- E-HSMT | 100 | cột/năm |
| 18 | Sơn cọc tiêu bằng BTXM | Chương V- E-HSMT | 20 | cọc/năm |
| 19 | Thay thế, bổ sung trụ biển báo | Chương V- E-HSMT | 6 | trụ biển/năm |
| 20 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội chiều dày lèn ép 7 cm | Chương V- E-HSMT | 1.895,586 | m2 |
| 21 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp). Tưới nhựa bằng thủ công nhựa 1,1Kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 1.421,689 | m2 |
| 22 | Xử lý cao su, sình lún | Chương V- E-HSMT | 99,518 | m2 |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- E-HSMT | 676,704 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt biển phản quang (2 lần/năm) | Chương V- E-HSMT | 1.310,4 | m2 |
| 25 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V- E-HSMT | 77,75 | m2 |
| B | Cầu Đò Xu năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 4 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 59,052 | m |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 30,456 | m2 |
| 6 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 1,507 | 100m2 |
| 7 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V- E-HSMT | 1,826 | 30% diện tích lan can |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 4,803 | 50% diện tích lan can |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 89,76 | 10m2/6 lần/năm |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | 8,415 | 3% tổng diện tích mặt cầu | |
| C | Cầu Vượt Hòa Cầm năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V- E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 176,4 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V- E-HSMT | 2,978 | 100 m dài/2 lần/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 1.250,878 | 10m2/6 lần/năm |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 117,27 | 3% tổng diện tích mặt cầu |
| D | Cầu Túy Loan năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V- E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 44 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 19,164 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- E-HSMT | 6,73 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 3 | 100m2 |
| 9 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V- E-HSMT | 1,346 | 100 m dài/0,6 lần/năm |
| 10 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 20,779 | 50% diện tích lan can |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 296,208 | 10m2/6 lần/năm |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 37,026 | 3% tổng diện tích mặt cầu |
| E | Cống Một năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V- E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 22,36 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 19,56 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 2,4 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V- E-HSMT | 0,594 | Đơn vị tính: (100 m dài/0,8 lần/năm) |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 5,565 | 20% diện tích lan can |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 99,547 | 10m2/6 lần/năm |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 12,443 | 3% tổng diện tích mặt cầu |
| F | Cầu Phẳng năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V- E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 22,36 | md |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 19,164 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 2,76 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V- E-HSMT | 0,594 | Đơn vị tính: (100 m dài/0,8 lần/năm) |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 cầu/(2 lần/năm) |
| 10 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 13,742 | 20% diện tích lan can |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 97,944 | 10m2/6 lần/năm |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 12,243 | 3% tổng diện tích mặt cầu |
| G | Cầu Lồng năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V- E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 22,36 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 19,164 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 2,76 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V- E-HSMT | 0,418 | Đơn vị tính: (100 m dài/0,8 lần/năm) |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 9,083 | 20% diện tích lan can |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 97,944 | 10m2/6 lần/năm |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 9,182 | 2,25% tổng diện tích mặt cầu |
| H | Cầu Tiên Sơn năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 2 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V- E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 440 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 65,624 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- E-HSMT | 57,317 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 6 | 100m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 70,078 | 15% diện tích lan can |
| 10 | Sơn dặm lan can cầu bằng thép | Chương V- E-HSMT | 202,118 | 15% diện tích lan can |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 2.491,68 | 10m2/3,03 lần/năm |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 311,46 | 3% tổng diện tích mặt cầu |
| I | Quốc lộ 1 năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp 1, cấp 2 | Chương V- E-HSMT | 11,433 | km/ năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp 1, cấp 2 | Chương V- E-HSMT | 160,058 | km/ năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V- E-HSMT | 11,433 | km/ năm |
| 4 | Đếm xe | Chương V- E-HSMT | 4 | lần/trạm đếm/năm |
| 5 | Bạt lề đường | Chương V- E-HSMT | 5.482 | 1 lần/md/năm |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- E-HSMT | 9 | trụ biển/năm |
| 7 | Sơn cột Km bằng thép | Chương V- E-HSMT | 8 | cột/năm |
| 8 | Sơn cọc H | Chương V- E-HSMT | 44 | cột/năm |
| 9 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V- E-HSMT | 6 | cọc/năm |
| 10 | Nắn sửa cột Km | Chương V- E-HSMT | 1 | cọc/năm |
| 11 | Thay thế, bổ sung trụ biển báo | Chương V- E-HSMT | 1,5 | trụ biển/năm |
| 12 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội chiều dày lèn ép 7 cm | Chương V- E-HSMT | 865,835 | m2 |
| 13 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp). Tưới nhựa bằng thủ công nhựa 1,1Kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 3.246,881 | m2 |
| 14 | Xử lý cao su, sình lún | Chương V- E-HSMT | 151,521 | m2 |
| 15 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- E-HSMT | 304,872 | m2 |
| 16 | Vệ sinh mặt biển phản quang (2 lần/năm) | Chương V- E-HSMT | 327,722 | m2 |
| 17 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V- E-HSMT | 16,386 | m2 |
| J | Cầu Nam Ô cũ năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 2 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 2 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 2 | cầu/năm |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V- E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 823,2 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 221,76 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- E-HSMT | 465,9 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 6,4 | 100m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 424,385 | 30% diện tích lan can (m2) |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 3.486,489 | 10m2/6 lần/năm |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 174,324 | 3% tổng diện tích mặt cầu |
| K | Quốc lộ 14B năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường cấp 1, cấp 2 | Chương V- E-HSMT | 17,5 | km/ năm |
| 2 | Tuần đường cấp 3 | Chương V- E-HSMT | 7,877 | km/ năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp 1, cấp 2 | Chương V- E-HSMT | 326,658 | km/ năm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp 3 | Chương V- E-HSMT | 147,035 | km/ năm |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V- E-HSMT | 25,376 | km/ năm |
| 6 | Đếm xe | Chương V- E-HSMT | 4 | lần/trạm đếm/năm |
| 7 | Bạt lề đường | Chương V- E-HSMT | 5.834,625 | md/năm |
| 8 | Cắt cỏ bằng máy (6 lần/năm) | Chương V- E-HSMT | 46,677 | Km/năm |
| 9 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- E-HSMT | 24,96 | trụ biển/năm |
| 10 | Vét rãnh hở | Chương V- E-HSMT | 700 | md/năm |
| 11 | Rãnh ngang | Chương V- E-HSMT | 148 | md/năm |
| 12 | Cống qua đường | Chương V- E-HSMT | 502,125 | md/năm |
| 13 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Chương V- E-HSMT | 12 | cọc/năm |
| 14 | Nắn sửa cột Km | Chương V- E-HSMT | 1 | cọc/năm |
| 15 | Sơn cột Km bằng thép | Chương V- E-HSMT | 8 | cột/năm |
| 16 | Sơn cột Km bằng BTXM | Chương V- E-HSMT | 2 | cột/năm |
| 17 | Sơn cọc H | Chương V- E-HSMT | 100 | cột/năm |
| 18 | Sơn cọc tiêu bằng BTXM | Chương V- E-HSMT | 20 | cọc/năm |
| 19 | Thay thế, bổ sung trụ biển báo | Chương V- E-HSMT | 6 | trụ biển/năm |
| 20 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội chiều dày lèn ép 7 cm | Chương V- E-HSMT | 1.895,586 | m2 |
| 21 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp). Tưới nhựa bằng thủ công nhựa 1,1Kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 1.421,689 | m2 |
| 22 | Xử lý cao su, sình lún | Chương V- E-HSMT | 99,518 | m2 |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- E-HSMT | 676,704 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt biển phản quang (2 lần/năm) | Chương V- E-HSMT | 1.310,4 | m2 |
| 25 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V- E-HSMT | 77,75 | m2 |
| L | Cầu Đò Xu năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 4 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 59,052 | m |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 30,456 | m2 |
| 6 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 1,507 | 100m2 |
| 7 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V- E-HSMT | 1,826 | 30% diện tích lan can |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 4,803 | 50% diện tích lan can |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 89,76 | 10m2/6 lần/năm |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | 8,415 | 3% tổng diện tích mặt cầu | |
| M | Cầu Vượt Hòa Cầm năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V- E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 176,4 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V- E-HSMT | 2,978 | 100 m dài/2 lần/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 1.250,878 | 10m2/6 lần/năm |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 117,27 | 3% tổng diện tích mặt cầu |
| N | Cầu Túy Loan năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V- E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 44 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 19,164 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- E-HSMT | 6,73 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 3 | 100m2 |
| 9 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V- E-HSMT | 1,346 | 100 m dài/0,6 lần/năm |
| 10 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 20,779 | 50% diện tích lan can |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 296,208 | 10m2/6 lần/năm |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 37,026 | 3% tổng diện tích mặt cầu |
| O | Cống Một năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V- E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 22,36 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 19,56 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 2,4 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V- E-HSMT | 0,594 | Đơn vị tính: (100 m dài/0,8 lần/năm) |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 5,565 | 20% diện tích lan can |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 99,547 | 10m2/6 lần/năm |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 12,443 | 3% tổng diện tích mặt cầu |
| P | Cầu Phẳng năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V- E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 22,36 | md |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 19,164 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 2,76 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V- E-HSMT | 0,594 | Đơn vị tính: (100 m dài/0,8 lần/năm) |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 cầu/(2 lần/năm) |
| 10 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 13,742 | 20% diện tích lan can |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 97,944 | 10m2/6 lần/năm |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 12,243 | 3% tổng diện tích mặt cầu |
| Q | Cầu Lồng năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V- E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 22,36 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 19,164 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 2,76 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V- E-HSMT | 0,418 | Đơn vị tính: (100 m dài/0,8 lần/năm) |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 9,083 | 20% diện tích lan can |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 97,944 | 10m2/6 lần/năm |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 9,182 | 2,25% tổng diện tích mặt cầu |
| R | Cầu Tiên Sơn năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 2 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V- E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 440 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 65,624 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- E-HSMT | 57,317 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 6 | 100m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 70,078 | 15% diện tích lan can |
| 10 | Sơn dặm lan can cầu bằng thép | Chương V- E-HSMT | 202,118 | 15% diện tích lan can |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 2.491,68 | 10m2/3,03 lần/năm |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 311,46 | 3% tổng diện tích mặt cầu |
| S | Quốc lộ 1 năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường cấp 1, cấp 2 | Chương V- E-HSMT | 11,433 | km/ năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp 1, cấp 2 | Chương V- E-HSMT | 160,058 | km/ năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V- E-HSMT | 11,433 | km/ năm |
| 4 | Đếm xe | Chương V- E-HSMT | 4 | lần/trạm đếm/năm |
| 5 | Bạt lề đường | Chương V- E-HSMT | 5.482 | 1 lần/md/năm |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- E-HSMT | 9 | trụ biển/năm |
| 7 | Sơn cột Km bằng thép | Chương V- E-HSMT | 8 | cột/năm |
| 8 | Sơn cọc H | Chương V- E-HSMT | 44 | cột/năm |
| 9 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V- E-HSMT | 6 | cọc/năm |
| 10 | Nắn sửa cột Km | Chương V- E-HSMT | 1 | cọc/năm |
| 11 | Thay thế, bổ sung trụ biển báo | Chương V- E-HSMT | 1,5 | trụ biển/năm |
| 12 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội chiều dày lèn ép 7 cm | Chương V- E-HSMT | 865,835 | m2 |
| 13 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp). Tưới nhựa bằng thủ công nhựa 1,1Kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 3.246,881 | m2 |
| 14 | Xử lý cao su, sình lún | Chương V- E-HSMT | 151,521 | m2 |
| 15 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- E-HSMT | 304,872 | m2 |
| 16 | Vệ sinh mặt biển phản quang (2 lần/năm) | Chương V- E-HSMT | 327,722 | m2 |
| 17 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V- E-HSMT | 16,386 | m2 |
| T | Cầu Nam Ô cũ năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 2 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 2 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 2 | cầu/năm |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V- E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 823,2 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 221,76 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- E-HSMT | 465,9 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 6,4 | 100m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 424,385 | 30% diện tích lan can (m2) |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 3.486,489 | 10m2/6 lần/năm |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 174,324 | 3% tổng diện tích mặt cầu |
| U | Quốc lộ 14B năm 2023 | |||
| 1 | Tuần đường cấp 1, cấp 2 | Chương V- E-HSMT | 17,5 | km/ năm |
| 2 | Tuần đường cấp 3 | Chương V- E-HSMT | 7,877 | km/ năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp 1, cấp 2 | Chương V- E-HSMT | 326,658 | km/ năm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp 3 | Chương V- E-HSMT | 147,035 | km/ năm |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V- E-HSMT | 25,376 | km/ năm |
| 6 | Đếm xe | Chương V- E-HSMT | 4 | lần/trạm đếm/năm |
| 7 | Bạt lề đường | Chương V- E-HSMT | 5.834,625 | md/năm |
| 8 | Cắt cỏ bằng máy (6 lần/năm) | Chương V- E-HSMT | 46,677 | Km/năm |
| 9 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- E-HSMT | 24,96 | trụ biển/năm |
| 10 | Vét rãnh hở | Chương V- E-HSMT | 700 | md/năm |
| 11 | Rãnh ngang | Chương V- E-HSMT | 148 | md/năm |
| 12 | Cống qua đường | Chương V- E-HSMT | 502,125 | md/năm |
| 13 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Chương V- E-HSMT | 12 | cọc/năm |
| 14 | Nắn sửa cột Km | Chương V- E-HSMT | 1 | cọc/năm |
| 15 | Sơn cột Km bằng thép | Chương V- E-HSMT | 8 | cột/năm |
| 16 | Sơn cột Km bằng BTXM | Chương V- E-HSMT | 2 | cột/năm |
| 17 | Sơn cọc H | Chương V- E-HSMT | 100 | cột/năm |
| 18 | Sơn cọc tiêu bằng BTXM | Chương V- E-HSMT | 20 | cọc/năm |
| 19 | Thay thế, bổ sung trụ biển báo | Chương V- E-HSMT | 6 | trụ biển/năm |
| 20 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội chiều dày lèn ép 7 cm | Chương V- E-HSMT | 1.895,586 | m2 |
| 21 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp). Tưới nhựa bằng thủ công nhựa 1,1Kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 1.421,689 | m2 |
| 22 | Xử lý cao su, sình lún | Chương V- E-HSMT | 99,518 | m2 |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- E-HSMT | 676,704 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt biển phản quang (2 lần/năm) | Chương V- E-HSMT | 1.310,4 | m2 |
| 25 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V- E-HSMT | 77,75 | m2 |
| V | Cầu Đò Xu năm 2023 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 4 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 59,052 | m |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 30,456 | m2 |
| 6 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 1,507 | 100m2 |
| 7 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V- E-HSMT | 1,826 | 30% diện tích lan can |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 4,803 | 50% diện tích lan can |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 89,76 | 10m2/6 lần/năm |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | 8,415 | 3% tổng diện tích mặt cầu | |
| W | Cầu Vượt Hòa Cầm năm 2023 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V- E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 176,4 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V- E-HSMT | 2,978 | 100 m dài/2 lần/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 1.250,878 | 10m2/6 lần/năm |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 117,27 | 3% tổng diện tích mặt cầu |
| X | Cầu Túy Loan năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V- E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 44 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 19,164 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- E-HSMT | 6,73 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 3 | 100m2 |
| 9 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V- E-HSMT | 1,346 | 100 m dài/0,6 lần/năm |
| 10 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 20,779 | 50% diện tích lan can |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 296,208 | 10m2/6 lần/năm |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 37,026 | 3% tổng diện tích mặt cầu |
| Y | Cống Một năm 2023 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V- E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 22,36 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 19,56 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 2,4 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V- E-HSMT | 0,594 | Đơn vị tính: (100 m dài/0,8 lần/năm) |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 5,565 | 20% diện tích lan can |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 99,547 | 10m2/6 lần/năm |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 12,443 | 3% tổng diện tích mặt cầu |
| Z | Cầu Phẳng năm 2023 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V- E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 22,36 | md |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 19,164 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 2,76 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V- E-HSMT | 0,594 | Đơn vị tính: (100 m dài/0,8 lần/năm) |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 cầu/(2 lần/năm) |
| 10 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 13,742 | 20% diện tích lan can |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 97,944 | 10m2/6 lần/năm |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 12,243 | 3% tổng diện tích mặt cầu |
| AA | Cầu Lồng năm 2023 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V- E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 22,36 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 19,164 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 2,76 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V- E-HSMT | 0,418 | Đơn vị tính: (100 m dài/0,8 lần/năm) |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 9,083 | 20% diện tích lan can |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 97,944 | 10m2/6 lần/năm |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 9,182 | 2,25% tổng diện tích mặt cầu |
| AB | Cầu Tiên Sơn năm 2023 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 2 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V- E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 440 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 65,624 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- E-HSMT | 57,317 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 6 | 100m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 70,078 | 15% diện tích lan can |
| 10 | Sơn dặm lan can cầu bằng thép | Chương V- E-HSMT | 202,118 | 15% diện tích lan can |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 2.491,68 | 10m2/3,03 lần/năm |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 311,46 | 3% tổng diện tích mặt cầu |
| AC | Quốc lộ 1 năm 2023 | |||
| 1 | Tuần đường cấp 1, cấp 2 | Chương V- E-HSMT | 11,433 | km/ năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp 1, cấp 2 | Chương V- E-HSMT | 160,058 | km/ năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V- E-HSMT | 11,433 | km/ năm |
| 4 | Đếm xe | Chương V- E-HSMT | 4 | lần/trạm đếm/năm |
| 5 | Bạt lề đường | Chương V- E-HSMT | 5.482 | 1 lần/md/năm |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- E-HSMT | 9 | trụ biển/năm |
| 7 | Sơn cột Km bằng thép | Chương V- E-HSMT | 8 | cột/năm |
| 8 | Sơn cọc H | Chương V- E-HSMT | 44 | cột/năm |
| 9 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V- E-HSMT | 6 | cọc/năm |
| 10 | Nắn sửa cột Km | Chương V- E-HSMT | 1 | cọc/năm |
| 11 | Thay thế, bổ sung trụ biển báo | Chương V- E-HSMT | 1,5 | trụ biển/năm |
| 12 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội chiều dày lèn ép 7 cm | Chương V- E-HSMT | 865,835 | m2 |
| 13 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp). Tưới nhựa bằng thủ công nhựa 1,1Kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 3.246,881 | m2 |
| 14 | Xử lý cao su, sình lún | Chương V- E-HSMT | 151,521 | m2 |
| 15 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- E-HSMT | 304,872 | m2 |
| 16 | Vệ sinh mặt biển phản quang (2 lần/năm) | Chương V- E-HSMT | 327,722 | m2 |
| 17 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V- E-HSMT | 16,386 | m2 |
| AD | Cầu Nam Ô cũ năm 2023 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 2 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 2 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 2 | cầu/năm |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V- E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 823,2 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 221,76 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- E-HSMT | 465,9 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 6,4 | 100m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 424,385 | 30% diện tích lan can (m2) |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 3.486,489 | 10m2/6 lần/năm |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 174,324 | 3% tổng diện tích mặt cầu |
| AE | Quốc lộ 14B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường cấp 1, cấp 2 | Chương V- E-HSMT | 17,5 | km/ năm |
| 2 | Tuần đường cấp 3 | Chương V- E-HSMT | 7,877 | km/ năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp 1, cấp 2 | Chương V- E-HSMT | 326,658 | km/ năm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp 3 | Chương V- E-HSMT | 147,035 | km/ năm |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V- E-HSMT | 25,376 | km/ năm |
| 6 | Đếm xe | Chương V- E-HSMT | 4 | lần/trạm đếm/năm |
| 7 | Bạt lề đường | Chương V- E-HSMT | 5.834,625 | md/năm |
| 8 | Cắt cỏ bằng máy (6 lần/năm) | Chương V- E-HSMT | 46,677 | Km/năm |
| 9 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- E-HSMT | 24,96 | trụ biển/năm |
| 10 | Vét rãnh hở | Chương V- E-HSMT | 700 | md/năm |
| 11 | Rãnh ngang | Chương V- E-HSMT | 148 | md/năm |
| 12 | Cống qua đường | Chương V- E-HSMT | 502,125 | md/năm |
| 13 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Chương V- E-HSMT | 12 | cọc/năm |
| 14 | Nắn sửa cột Km | Chương V- E-HSMT | 1 | cọc/năm |
| 15 | Sơn cột Km bằng thép | Chương V- E-HSMT | 8 | cột/năm |
| 16 | Sơn cột Km bằng BTXM | Chương V- E-HSMT | 2 | cột/năm |
| 17 | Sơn cọc H | Chương V- E-HSMT | 100 | cột/năm |
| 18 | Sơn cọc tiêu bằng BTXM | Chương V- E-HSMT | 20 | cọc/năm |
| 19 | Thay thế, bổ sung trụ biển báo | Chương V- E-HSMT | 6 | trụ biển/năm |
| 20 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội chiều dày lèn ép 7 cm | Chương V- E-HSMT | 1.895,586 | m2 |
| 21 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp). Tưới nhựa bằng thủ công nhựa 1,1Kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 1.421,689 | m2 |
| 22 | Xử lý cao su, sình lún | Chương V- E-HSMT | 99,518 | m2 |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- E-HSMT | 676,704 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt biển phản quang (2 lần/năm) | Chương V- E-HSMT | 1.310,4 | m2 |
| 25 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V- E-HSMT | 77,75 | m2 |
| AF | Cầu Đò Xu năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 4 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 59,052 | m |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 30,456 | m2 |
| 6 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 1,507 | 100m2 |
| 7 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V- E-HSMT | 1,826 | 30% diện tích lan can |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 4,803 | 50% diện tích lan can |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 89,76 | 10m2/6 lần/năm |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | 8,415 | 3% tổng diện tích mặt cầu | |
| AG | Cầu Vượt Hòa Cầm năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V- E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 176,4 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V- E-HSMT | 2,978 | 100 m dài/2 lần/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 1.250,878 | 10m2/6 lần/năm |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 117,27 | 3% tổng diện tích mặt cầu |
| AH | Cầu Túy Loan năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V- E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 44 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 19,164 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- E-HSMT | 6,73 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 3 | 100m2 |
| 9 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V- E-HSMT | 1,346 | 100 m dài/0,6 lần/năm |
| 10 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 20,779 | 50% diện tích lan can |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 296,208 | 10m2/6 lần/năm |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 37,026 | 3% tổng diện tích mặt cầu |
| AI | Cống Một năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V- E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 22,36 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 19,56 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 2,4 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V- E-HSMT | 0,594 | Đơn vị tính: (100 m dài/0,8 lần/năm) |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 5,565 | 20% diện tích lan can |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 99,547 | 10m2/6 lần/năm |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 12,443 | 3% tổng diện tích mặt cầu |
| AJ | Cầu Phẳng năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V- E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 22,36 | md |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 19,164 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 2,76 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V- E-HSMT | 0,594 | Đơn vị tính: (100 m dài/0,8 lần/năm) |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 cầu/(2 lần/năm) |
| 10 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 13,742 | 20% diện tích lan can |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 97,944 | 10m2/6 lần/năm |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 12,243 | 3% tổng diện tích mặt cầu |
| AK | Cầu Lồng năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V- E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 22,36 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 19,164 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 2,76 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V- E-HSMT | 0,418 | Đơn vị tính: (100 m dài/0,8 lần/năm) |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 9,083 | 20% diện tích lan can |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 97,944 | 10m2/6 lần/năm |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 9,182 | 2,25% tổng diện tích mặt cầu |
| AL | Cầu Tiên Sơn năm2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 2 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 1 | cầu/năm |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V- E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 440 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 65,624 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- E-HSMT | 57,317 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 6 | 100m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 70,078 | 15% diện tích lan can |
| 10 | Sơn dặm lan can cầu bằng thép | Chương V- E-HSMT | 202,118 | 15% diện tích lan can |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 2.491,68 | 10m2/3,03 lần/năm |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 311,46 | 3% tổng diện tích mặt cầu |
| AM | Quốc lộ 1 năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường cấp 1, cấp 2 | Chương V- E-HSMT | 11,433 | km/ năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp 1, cấp 2 | Chương V- E-HSMT | 160,058 | km/ năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V- E-HSMT | 11,433 | km/ năm |
| 4 | Đếm xe | Chương V- E-HSMT | 4 | lần/trạm đếm/năm |
| 5 | Bạt lề đường | Chương V- E-HSMT | 5.482 | 1 lần/md/năm |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- E-HSMT | 9 | trụ biển/năm |
| 7 | Sơn cột Km bằng thép | Chương V- E-HSMT | 8 | cột/năm |
| 8 | Sơn cọc H | Chương V- E-HSMT | 44 | cột/năm |
| 9 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V- E-HSMT | 6 | cọc/năm |
| 10 | Nắn sửa cột Km | Chương V- E-HSMT | 1 | cọc/năm |
| 11 | Thay thế, bổ sung trụ biển báo | Chương V- E-HSMT | 1,5 | trụ biển/năm |
| 12 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội chiều dày lèn ép 7 cm | Chương V- E-HSMT | 865,835 | m2 |
| 13 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp). Tưới nhựa bằng thủ công nhựa 1,1Kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 3.246,881 | m2 |
| 14 | Xử lý cao su, sình lún | Chương V- E-HSMT | 151,521 | m2 |
| 15 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- E-HSMT | 304,872 | m2 |
| 16 | Vệ sinh mặt biển phản quang (2 lần/năm) | Chương V- E-HSMT | 327,722 | m2 |
| 17 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V- E-HSMT | 16,386 | m2 |
| AN | Cầu Nam Ô cũ năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Chương V- E-HSMT | 2 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V- E-HSMT | 2 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ | Chương V- E-HSMT | 2 | cầu/năm |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V- E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V- E-HSMT | 823,2 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- E-HSMT | 221,76 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- E-HSMT | 465,9 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- E-HSMT | 6,4 | 100m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 424,385 | 30% diện tích lan can (m2) |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 3.486,489 | 10m2/6 lần/năm |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 174,324 | 3% tổng diện tích mặt cầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.648291E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 7.907.606.700VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 600 triệu VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.907.606.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT | 1 | a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm đội trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm đội trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 3 | Đội trưởng quản lý cầu, đường | 1 | a) Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 4 | 1 |
| 4 | Đội phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông | 2 | a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm đội phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 2 | a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b) Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm. | 3 | 1 |
| 6 | Nhân viên tuần đường | 4 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 10 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải thùng | ≤ 2,5T | 1 |
| 2 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Lu bánh thép | ≤ 12T | 1 |
| 4 | Đầm cóc | ≥ 50kg | 1 |
| 5 | Máy cắt cỏ | cắt cỏ | 2 |
| 6 | Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …) | Đảm bảo ATGT | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông nhựa | cắt bê tông nhựa | 1 |
| 8 | Thiết bị nấu nhựa + tưới nhựa (hoặc có hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông nhựa nóng và các thiết bị thi công) | Thiết bị nấu nhựa + tưới nhựa | 1 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ vạch | sơn kẻ vạch | 1 |
| 10 | Thiết bị đo đạc (thước thép, thước dây, thước panme..) | Đo đạc | 2 |
| 11 | Ca nô | ca nô phục vụ công tác quản lý, bảo dưỡng | 1 |
| 12 | Máy thủy bình + máy kinh vĩ | Máy thủy bình + máy kinh vĩ phục vụ công tác quản lý, bảo dưỡng | 1 |
| 13 | Ống nhòm | Ống nhòm phục vụ công tác quản lý, bảo dưỡng | 1 |
| 14 | Thang treo di động | Thang treo di động | 1 |
| 15 | Máy vi tính để bàn | Máy vi tính công tác quản lý, bảo dưỡng | 2 |
| 16 | Máy vi tính xách tay | Máy vi tính công tác quản lý, bảo dưỡng | 1 |
| 17 | Máy in A4 | Máy in A4 | 1 |
| 18 | Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao | Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi