Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến Quốc lộ 1 và Quốc lộ 14B thành phố Đà Nẵng (từ 01 4 2021 đến 31 3 2024)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210218532-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến Quốc lộ 1 và Quốc lộ 14B thành phố Đà Nẵng (từ 01 4 2021 đến 31 3 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210216965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-22 19:36:00 đến ngày 2021-03-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,296,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.648291E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.41E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 7.907.606.700VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 600 triệu VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.907.606.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm đội trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm đội trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng quản lý cầu, đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm đội phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b) Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 12T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị cắt cỏ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo ATGT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu nhựa + tưới nhựa (hoặc có hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông nhựa nóng và các thiết bị thi công)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa + tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị đo đạc (thước thép, thước dây, thước panme..)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ca nô
- Đặc điểm thiết bị ca nô phục vụ công tác quản lý, bảo dưỡng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình + máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình + máy kinh vĩ phục vụ công tác quản lý, bảo dưỡng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ống nhòm
- Đặc điểm thiết bị Ống nhòm phục vụ công tác quản lý, bảo dưỡng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thang treo di động
- Đặc điểm thiết bị Thang treo di động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vi tính để bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy vi tính công tác quản lý, bảo dưỡng
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy vi tính xách tay
- Đặc điểm thiết bị Máy vi tính công tác quản lý, bảo dưỡng
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy in A4
- Đặc điểm thiết bị Máy in A4
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Quốc lộ 14B năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
1Tuần đường cấp 1, cấp 2Chương V- E-HSMT17,5km/ năm
2Tuần đường cấp 3Chương V- E-HSMT7,877km/ năm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp 1, cấp 2Chương V- E-HSMT326,658km/ năm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp 3Chương V- E-HSMT147,035km/ năm
5Trực bão lũChương V- E-HSMT25,376km/ năm
6Đếm xeChương V- E-HSMT4lần/trạm đếm/năm
7Bạt lề đườngChương V- E-HSMT5.834,625md/năm
8Cắt cỏ bằng máy (6 lần/năm)Chương V- E-HSMT46,677Km/năm
9Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V- E-HSMT24,96trụ biển/năm
10Vét rãnh hởChương V- E-HSMT700md/năm
11Rãnh ngangChương V- E-HSMT148md/năm
12Cống qua đườngChương V- E-HSMT502,125md/năm
13Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chíChương V- E-HSMT12cọc/năm
14Nắn sửa cột KmChương V- E-HSMT1cọc/năm
15Sơn cột Km bằng thépChương V- E-HSMT8cột/năm
16Sơn cột Km bằng BTXMChương V- E-HSMT2cột/năm
17Sơn cọc HChương V- E-HSMT100cột/năm
18Sơn cọc tiêu bằng BTXMChương V- E-HSMT20cọc/năm
19Thay thế, bổ sung trụ biển báoChương V- E-HSMT6trụ biển/năm
20Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội chiều dày lèn ép 7 cmChương V- E-HSMT1.895,586m2
21Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp). Tưới nhựa bằng thủ công nhựa 1,1Kg/m2Chương V- E-HSMT1.421,689m2
22Xử lý cao su, sình lúnChương V- E-HSMT99,518m2
23Sơn dặm vạch kẻ đườngChương V- E-HSMT676,704m2
24Vệ sinh mặt biển phản quang (2 lần/năm)Chương V- E-HSMT1.310,4m2
25Dán lại lớp phản quang biển báoChương V- E-HSMT77,75m2
B Cầu Đò Xu năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT1cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT1cầu/năm
4Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT59,052m
5Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT30,456m2
6Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V- E-HSMT1,507100m2
7Sơn lan can cầu bằng thépChương V- E-HSMT1,82630% diện tích lan can
8Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V- E-HSMT4,80350% diện tích lan can
9Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT89,7610m2/6 lần/năm
10Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu8,4153% tổng diện tích mặt cầu
C Cầu Vượt Hòa Cầm năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT1cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT1cầu/năm
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V- E-HSMT0,2m3
5Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT176,4m
6Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT40,32m2
7Vệ sinh trụ cầuChương V- E-HSMT3,36m2
8Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V- E-HSMT2,978100 m dài/2 lần/năm
9Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT1.250,87810m2/6 lần/năm
10Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuChương V- E-HSMT117,273% tổng diện tích mặt cầu
D Cầu Túy Loan năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT1cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT1cầu/năm
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V- E-HSMT0,2m3
5Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT44m
6Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT19,164m2
7Vệ sinh trụ cầuChương V- E-HSMT6,73m2
8Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V- E-HSMT3100m2
9Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V- E-HSMT1,346100 m dài/0,6 lần/năm
10Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V- E-HSMT20,77950% diện tích lan can
11Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT296,20810m2/6 lần/năm
12Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuChương V- E-HSMT37,0263% tổng diện tích mặt cầu
E Cống Một năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT1cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT1cầu/năm
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V- E-HSMT0,2m3
5Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT22,36m
6Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT19,56m2
7Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V- E-HSMT2,4100m2
8Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V- E-HSMT0,594Đơn vị tính: (100 m dài/0,8 lần/năm)
9Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V- E-HSMT5,56520% diện tích lan can
10Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT99,54710m2/6 lần/năm
11Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuChương V- E-HSMT12,4433% tổng diện tích mặt cầu
F Cầu Phẳng năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT1cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT1cầu/năm
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V- E-HSMT0,2m3
5Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT22,36md
6Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT19,164m2
7Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V- E-HSMT2,76100m2
8Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V- E-HSMT0,594Đơn vị tính: (100 m dài/0,8 lần/năm)
9Thanh thải dòng chảy dưới cầuChương V- E-HSMT11 cầu/(2 lần/năm)
10Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V- E-HSMT13,74220% diện tích lan can
11Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT97,94410m2/6 lần/năm
12Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuChương V- E-HSMT12,2433% tổng diện tích mặt cầu
G Cầu Lồng năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT1cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT1cầu/năm
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V- E-HSMT0,2m3
5Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT22,36m
6Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT19,164m2
7Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V- E-HSMT2,76100m2
8Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V- E-HSMT0,418Đơn vị tính: (100 m dài/0,8 lần/năm)
9Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V- E-HSMT9,08320% diện tích lan can
10Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT97,94410m2/6 lần/năm
11Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuChương V- E-HSMT9,1822,25% tổng diện tích mặt cầu
H Cầu Tiên Sơn năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT2cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT1cầu/năm
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V- E-HSMT0,4m3
5Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT440m
6Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT65,624m2
7Vệ sinh trụ cầuChương V- E-HSMT57,317m2
8Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V- E-HSMT6100m2
9Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V- E-HSMT70,07815% diện tích lan can
10Sơn dặm lan can cầu bằng thépChương V- E-HSMT202,11815% diện tích lan can
11Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT2.491,6810m2/3,03 lần/năm
12Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuChương V- E-HSMT311,463% tổng diện tích mặt cầu
I Quốc lộ 1 năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
1Tuần đường cấp 1, cấp 2Chương V- E-HSMT11,433km/ năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp 1, cấp 2Chương V- E-HSMT160,058km/ năm
3Trực bão lũChương V- E-HSMT11,433km/ năm
4Đếm xeChương V- E-HSMT4lần/trạm đếm/năm
5Bạt lề đườngChương V- E-HSMT5.4821 lần/md/năm
6Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V- E-HSMT9trụ biển/năm
7Sơn cột Km bằng thépChương V- E-HSMT8cột/năm
8Sơn cọc HChương V- E-HSMT44cột/năm
9Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíChương V- E-HSMT6cọc/năm
10Nắn sửa cột KmChương V- E-HSMT1cọc/năm
11Thay thế, bổ sung trụ biển báoChương V- E-HSMT1,5trụ biển/năm
12Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội chiều dày lèn ép 7 cmChương V- E-HSMT865,835m2
13Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp). Tưới nhựa bằng thủ công nhựa 1,1Kg/m2Chương V- E-HSMT3.246,881m2
14Xử lý cao su, sình lúnChương V- E-HSMT151,521m2
15Sơn dặm vạch kẻ đườngChương V- E-HSMT304,872m2
16Vệ sinh mặt biển phản quang (2 lần/năm)Chương V- E-HSMT327,722m2
17Dán lại lớp phản quang biển báoChương V- E-HSMT16,386m2
J Cầu Nam Ô cũ năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT2cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT2cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT2cầu/năm
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V- E-HSMT0,8m3
5Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT823,2m
6Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT221,76m2
7Vệ sinh trụ cầuChương V- E-HSMT465,9m2
8Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V- E-HSMT6,4100m2
9Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V- E-HSMT424,38530% diện tích lan can (m2)
10Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT3.486,48910m2/6 lần/năm
11Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuChương V- E-HSMT174,3243% tổng diện tích mặt cầu
K Quốc lộ 14B năm 2022
1Tuần đường cấp 1, cấp 2Chương V- E-HSMT17,5km/ năm
2Tuần đường cấp 3Chương V- E-HSMT7,877km/ năm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp 1, cấp 2Chương V- E-HSMT326,658km/ năm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp 3Chương V- E-HSMT147,035km/ năm
5Trực bão lũChương V- E-HSMT25,376km/ năm
6Đếm xeChương V- E-HSMT4lần/trạm đếm/năm
7Bạt lề đườngChương V- E-HSMT5.834,625md/năm
8Cắt cỏ bằng máy (6 lần/năm)Chương V- E-HSMT46,677Km/năm
9Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V- E-HSMT24,96trụ biển/năm
10Vét rãnh hởChương V- E-HSMT700md/năm
11Rãnh ngangChương V- E-HSMT148md/năm
12Cống qua đườngChương V- E-HSMT502,125md/năm
13Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chíChương V- E-HSMT12cọc/năm
14Nắn sửa cột KmChương V- E-HSMT1cọc/năm
15Sơn cột Km bằng thépChương V- E-HSMT8cột/năm
16Sơn cột Km bằng BTXMChương V- E-HSMT2cột/năm
17Sơn cọc HChương V- E-HSMT100cột/năm
18Sơn cọc tiêu bằng BTXMChương V- E-HSMT20cọc/năm
19Thay thế, bổ sung trụ biển báoChương V- E-HSMT6trụ biển/năm
20Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội chiều dày lèn ép 7 cmChương V- E-HSMT1.895,586m2
21Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp). Tưới nhựa bằng thủ công nhựa 1,1Kg/m2Chương V- E-HSMT1.421,689m2
22Xử lý cao su, sình lúnChương V- E-HSMT99,518m2
23Sơn dặm vạch kẻ đườngChương V- E-HSMT676,704m2
24Vệ sinh mặt biển phản quang (2 lần/năm)Chương V- E-HSMT1.310,4m2
25Dán lại lớp phản quang biển báoChương V- E-HSMT77,75m2
L Cầu Đò Xu năm 2022
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT1cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT1cầu/năm
4Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT59,052m
5Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT30,456m2
6Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V- E-HSMT1,507100m2
7Sơn lan can cầu bằng thépChương V- E-HSMT1,82630% diện tích lan can
8Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V- E-HSMT4,80350% diện tích lan can
9Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT89,7610m2/6 lần/năm
10Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu8,4153% tổng diện tích mặt cầu
M Cầu Vượt Hòa Cầm năm 2022
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT1cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT1cầu/năm
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V- E-HSMT0,2m3
5Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT176,4m
6Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT40,32m2
7Vệ sinh trụ cầuChương V- E-HSMT3,36m2
8Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V- E-HSMT2,978100 m dài/2 lần/năm
9Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT1.250,87810m2/6 lần/năm
10Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuChương V- E-HSMT117,273% tổng diện tích mặt cầu
N Cầu Túy Loan năm 2022
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT1cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT1cầu/năm
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V- E-HSMT0,2m3
5Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT44m
6Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT19,164m2
7Vệ sinh trụ cầuChương V- E-HSMT6,73m2
8Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V- E-HSMT3100m2
9Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V- E-HSMT1,346100 m dài/0,6 lần/năm
10Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V- E-HSMT20,77950% diện tích lan can
11Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT296,20810m2/6 lần/năm
12Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuChương V- E-HSMT37,0263% tổng diện tích mặt cầu
O Cống Một năm 2022
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT1cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT1cầu/năm
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V- E-HSMT0,2m3
5Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT22,36m
6Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT19,56m2
7Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V- E-HSMT2,4100m2
8Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V- E-HSMT0,594Đơn vị tính: (100 m dài/0,8 lần/năm)
9Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V- E-HSMT5,56520% diện tích lan can
10Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT99,54710m2/6 lần/năm
11Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuChương V- E-HSMT12,4433% tổng diện tích mặt cầu
P Cầu Phẳng năm 2022
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT1cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT1cầu/năm
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V- E-HSMT0,2m3
5Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT22,36md
6Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT19,164m2
7Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V- E-HSMT2,76100m2
8Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V- E-HSMT0,594Đơn vị tính: (100 m dài/0,8 lần/năm)
9Thanh thải dòng chảy dưới cầuChương V- E-HSMT11 cầu/(2 lần/năm)
10Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V- E-HSMT13,74220% diện tích lan can
11Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT97,94410m2/6 lần/năm
12Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuChương V- E-HSMT12,2433% tổng diện tích mặt cầu
Q Cầu Lồng năm 2022
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT1cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT1cầu/năm
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V- E-HSMT0,2m3
5Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT22,36m
6Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT19,164m2
7Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V- E-HSMT2,76100m2
8Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V- E-HSMT0,418Đơn vị tính: (100 m dài/0,8 lần/năm)
9Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V- E-HSMT9,08320% diện tích lan can
10Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT97,94410m2/6 lần/năm
11Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuChương V- E-HSMT9,1822,25% tổng diện tích mặt cầu
R Cầu Tiên Sơn năm 2022
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT2cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT1cầu/năm
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V- E-HSMT0,4m3
5Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT440m
6Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT65,624m2
7Vệ sinh trụ cầuChương V- E-HSMT57,317m2
8Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V- E-HSMT6100m2
9Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V- E-HSMT70,07815% diện tích lan can
10Sơn dặm lan can cầu bằng thépChương V- E-HSMT202,11815% diện tích lan can
11Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT2.491,6810m2/3,03 lần/năm
12Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuChương V- E-HSMT311,463% tổng diện tích mặt cầu
S Quốc lộ 1 năm 2022
1Tuần đường cấp 1, cấp 2Chương V- E-HSMT11,433km/ năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp 1, cấp 2Chương V- E-HSMT160,058km/ năm
3Trực bão lũChương V- E-HSMT11,433km/ năm
4Đếm xeChương V- E-HSMT4lần/trạm đếm/năm
5Bạt lề đườngChương V- E-HSMT5.4821 lần/md/năm
6Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V- E-HSMT9trụ biển/năm
7Sơn cột Km bằng thépChương V- E-HSMT8cột/năm
8Sơn cọc HChương V- E-HSMT44cột/năm
9Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíChương V- E-HSMT6cọc/năm
10Nắn sửa cột KmChương V- E-HSMT1cọc/năm
11Thay thế, bổ sung trụ biển báoChương V- E-HSMT1,5trụ biển/năm
12Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội chiều dày lèn ép 7 cmChương V- E-HSMT865,835m2
13Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp). Tưới nhựa bằng thủ công nhựa 1,1Kg/m2Chương V- E-HSMT3.246,881m2
14Xử lý cao su, sình lúnChương V- E-HSMT151,521m2
15Sơn dặm vạch kẻ đườngChương V- E-HSMT304,872m2
16Vệ sinh mặt biển phản quang (2 lần/năm)Chương V- E-HSMT327,722m2
17Dán lại lớp phản quang biển báoChương V- E-HSMT16,386m2
T Cầu Nam Ô cũ năm 2022
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT2cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT2cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT2cầu/năm
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V- E-HSMT0,8m3
5Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT823,2m
6Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT221,76m2
7Vệ sinh trụ cầuChương V- E-HSMT465,9m2
8Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V- E-HSMT6,4100m2
9Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V- E-HSMT424,38530% diện tích lan can (m2)
10Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT3.486,48910m2/6 lần/năm
11Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuChương V- E-HSMT174,3243% tổng diện tích mặt cầu
U Quốc lộ 14B năm 2023
1Tuần đường cấp 1, cấp 2Chương V- E-HSMT17,5km/ năm
2Tuần đường cấp 3Chương V- E-HSMT7,877km/ năm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp 1, cấp 2Chương V- E-HSMT326,658km/ năm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp 3Chương V- E-HSMT147,035km/ năm
5Trực bão lũChương V- E-HSMT25,376km/ năm
6Đếm xeChương V- E-HSMT4lần/trạm đếm/năm
7Bạt lề đườngChương V- E-HSMT5.834,625md/năm
8Cắt cỏ bằng máy (6 lần/năm)Chương V- E-HSMT46,677Km/năm
9Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V- E-HSMT24,96trụ biển/năm
10Vét rãnh hởChương V- E-HSMT700md/năm
11Rãnh ngangChương V- E-HSMT148md/năm
12Cống qua đườngChương V- E-HSMT502,125md/năm
13Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chíChương V- E-HSMT12cọc/năm
14Nắn sửa cột KmChương V- E-HSMT1cọc/năm
15Sơn cột Km bằng thépChương V- E-HSMT8cột/năm
16Sơn cột Km bằng BTXMChương V- E-HSMT2cột/năm
17Sơn cọc HChương V- E-HSMT100cột/năm
18Sơn cọc tiêu bằng BTXMChương V- E-HSMT20cọc/năm
19Thay thế, bổ sung trụ biển báoChương V- E-HSMT6trụ biển/năm
20Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội chiều dày lèn ép 7 cmChương V- E-HSMT1.895,586m2
21Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp). Tưới nhựa bằng thủ công nhựa 1,1Kg/m2Chương V- E-HSMT1.421,689m2
22Xử lý cao su, sình lúnChương V- E-HSMT99,518m2
23Sơn dặm vạch kẻ đườngChương V- E-HSMT676,704m2
24Vệ sinh mặt biển phản quang (2 lần/năm)Chương V- E-HSMT1.310,4m2
25Dán lại lớp phản quang biển báoChương V- E-HSMT77,75m2
V Cầu Đò Xu năm 2023
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT1cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT1cầu/năm
4Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT59,052m
5Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT30,456m2
6Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V- E-HSMT1,507100m2
7Sơn lan can cầu bằng thépChương V- E-HSMT1,82630% diện tích lan can
8Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V- E-HSMT4,80350% diện tích lan can
9Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT89,7610m2/6 lần/năm
10Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu8,4153% tổng diện tích mặt cầu
W Cầu Vượt Hòa Cầm năm 2023
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT1cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT1cầu/năm
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V- E-HSMT0,2m3
5Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT176,4m
6Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT40,32m2
7Vệ sinh trụ cầuChương V- E-HSMT3,36m2
8Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V- E-HSMT2,978100 m dài/2 lần/năm
9Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT1.250,87810m2/6 lần/năm
10Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuChương V- E-HSMT117,273% tổng diện tích mặt cầu
X Cầu Túy Loan năm 2022
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT1cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT1cầu/năm
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V- E-HSMT0,2m3
5Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT44m
6Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT19,164m2
7Vệ sinh trụ cầuChương V- E-HSMT6,73m2
8Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V- E-HSMT3100m2
9Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V- E-HSMT1,346100 m dài/0,6 lần/năm
10Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V- E-HSMT20,77950% diện tích lan can
11Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT296,20810m2/6 lần/năm
12Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuChương V- E-HSMT37,0263% tổng diện tích mặt cầu
Y Cống Một năm 2023
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT1cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT1cầu/năm
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V- E-HSMT0,2m3
5Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT22,36m
6Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT19,56m2
7Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V- E-HSMT2,4100m2
8Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V- E-HSMT0,594Đơn vị tính: (100 m dài/0,8 lần/năm)
9Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V- E-HSMT5,56520% diện tích lan can
10Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT99,54710m2/6 lần/năm
11Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuChương V- E-HSMT12,4433% tổng diện tích mặt cầu
Z Cầu Phẳng năm 2023
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT1cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT1cầu/năm
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V- E-HSMT0,2m3
5Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT22,36md
6Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT19,164m2
7Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V- E-HSMT2,76100m2
8Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V- E-HSMT0,594Đơn vị tính: (100 m dài/0,8 lần/năm)
9Thanh thải dòng chảy dưới cầuChương V- E-HSMT11 cầu/(2 lần/năm)
10Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V- E-HSMT13,74220% diện tích lan can
11Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT97,94410m2/6 lần/năm
12Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuChương V- E-HSMT12,2433% tổng diện tích mặt cầu
AA Cầu Lồng năm 2023
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT1cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT1cầu/năm
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V- E-HSMT0,2m3
5Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT22,36m
6Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT19,164m2
7Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V- E-HSMT2,76100m2
8Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V- E-HSMT0,418Đơn vị tính: (100 m dài/0,8 lần/năm)
9Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V- E-HSMT9,08320% diện tích lan can
10Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT97,94410m2/6 lần/năm
11Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuChương V- E-HSMT9,1822,25% tổng diện tích mặt cầu
AB Cầu Tiên Sơn năm 2023
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT2cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT1cầu/năm
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V- E-HSMT0,4m3
5Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT440m
6Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT65,624m2
7Vệ sinh trụ cầuChương V- E-HSMT57,317m2
8Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V- E-HSMT6100m2
9Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V- E-HSMT70,07815% diện tích lan can
10Sơn dặm lan can cầu bằng thépChương V- E-HSMT202,11815% diện tích lan can
11Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT2.491,6810m2/3,03 lần/năm
12Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuChương V- E-HSMT311,463% tổng diện tích mặt cầu
AC Quốc lộ 1 năm 2023
1Tuần đường cấp 1, cấp 2Chương V- E-HSMT11,433km/ năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp 1, cấp 2Chương V- E-HSMT160,058km/ năm
3Trực bão lũChương V- E-HSMT11,433km/ năm
4Đếm xeChương V- E-HSMT4lần/trạm đếm/năm
5Bạt lề đườngChương V- E-HSMT5.4821 lần/md/năm
6Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V- E-HSMT9trụ biển/năm
7Sơn cột Km bằng thépChương V- E-HSMT8cột/năm
8Sơn cọc HChương V- E-HSMT44cột/năm
9Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíChương V- E-HSMT6cọc/năm
10Nắn sửa cột KmChương V- E-HSMT1cọc/năm
11Thay thế, bổ sung trụ biển báoChương V- E-HSMT1,5trụ biển/năm
12Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội chiều dày lèn ép 7 cmChương V- E-HSMT865,835m2
13Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp). Tưới nhựa bằng thủ công nhựa 1,1Kg/m2Chương V- E-HSMT3.246,881m2
14Xử lý cao su, sình lúnChương V- E-HSMT151,521m2
15Sơn dặm vạch kẻ đườngChương V- E-HSMT304,872m2
16Vệ sinh mặt biển phản quang (2 lần/năm)Chương V- E-HSMT327,722m2
17Dán lại lớp phản quang biển báoChương V- E-HSMT16,386m2
AD Cầu Nam Ô cũ năm 2023
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT2cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT2cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT2cầu/năm
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V- E-HSMT0,8m3
5Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT823,2m
6Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT221,76m2
7Vệ sinh trụ cầuChương V- E-HSMT465,9m2
8Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V- E-HSMT6,4100m2
9Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V- E-HSMT424,38530% diện tích lan can (m2)
10Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT3.486,48910m2/6 lần/năm
11Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuChương V- E-HSMT174,3243% tổng diện tích mặt cầu
AE Quốc lộ 14B năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
1Tuần đường cấp 1, cấp 2Chương V- E-HSMT17,5km/ năm
2Tuần đường cấp 3Chương V- E-HSMT7,877km/ năm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp 1, cấp 2Chương V- E-HSMT326,658km/ năm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp 3Chương V- E-HSMT147,035km/ năm
5Trực bão lũChương V- E-HSMT25,376km/ năm
6Đếm xeChương V- E-HSMT4lần/trạm đếm/năm
7Bạt lề đườngChương V- E-HSMT5.834,625md/năm
8Cắt cỏ bằng máy (6 lần/năm)Chương V- E-HSMT46,677Km/năm
9Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V- E-HSMT24,96trụ biển/năm
10Vét rãnh hởChương V- E-HSMT700md/năm
11Rãnh ngangChương V- E-HSMT148md/năm
12Cống qua đườngChương V- E-HSMT502,125md/năm
13Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chíChương V- E-HSMT12cọc/năm
14Nắn sửa cột KmChương V- E-HSMT1cọc/năm
15Sơn cột Km bằng thépChương V- E-HSMT8cột/năm
16Sơn cột Km bằng BTXMChương V- E-HSMT2cột/năm
17Sơn cọc HChương V- E-HSMT100cột/năm
18Sơn cọc tiêu bằng BTXMChương V- E-HSMT20cọc/năm
19Thay thế, bổ sung trụ biển báoChương V- E-HSMT6trụ biển/năm
20Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội chiều dày lèn ép 7 cmChương V- E-HSMT1.895,586m2
21Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp). Tưới nhựa bằng thủ công nhựa 1,1Kg/m2Chương V- E-HSMT1.421,689m2
22Xử lý cao su, sình lúnChương V- E-HSMT99,518m2
23Sơn dặm vạch kẻ đườngChương V- E-HSMT676,704m2
24Vệ sinh mặt biển phản quang (2 lần/năm)Chương V- E-HSMT1.310,4m2
25Dán lại lớp phản quang biển báoChương V- E-HSMT77,75m2
AF Cầu Đò Xu năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT1cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT1cầu/năm
4Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT59,052m
5Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT30,456m2
6Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V- E-HSMT1,507100m2
7Sơn lan can cầu bằng thépChương V- E-HSMT1,82630% diện tích lan can
8Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V- E-HSMT4,80350% diện tích lan can
9Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT89,7610m2/6 lần/năm
10Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu8,4153% tổng diện tích mặt cầu
AG Cầu Vượt Hòa Cầm năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT1cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT1cầu/năm
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V- E-HSMT0,2m3
5Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT176,4m
6Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT40,32m2
7Vệ sinh trụ cầuChương V- E-HSMT3,36m2
8Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V- E-HSMT2,978100 m dài/2 lần/năm
9Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT1.250,87810m2/6 lần/năm
10Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuChương V- E-HSMT117,273% tổng diện tích mặt cầu
AH Cầu Túy Loan năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT1cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT1cầu/năm
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V- E-HSMT0,2m3
5Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT44m
6Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT19,164m2
7Vệ sinh trụ cầuChương V- E-HSMT6,73m2
8Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V- E-HSMT3100m2
9Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V- E-HSMT1,346100 m dài/0,6 lần/năm
10Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V- E-HSMT20,77950% diện tích lan can
11Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT296,20810m2/6 lần/năm
12Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuChương V- E-HSMT37,0263% tổng diện tích mặt cầu
AI Cống Một năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT1cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT1cầu/năm
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V- E-HSMT0,2m3
5Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT22,36m
6Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT19,56m2
7Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V- E-HSMT2,4100m2
8Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V- E-HSMT0,594Đơn vị tính: (100 m dài/0,8 lần/năm)
9Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V- E-HSMT5,56520% diện tích lan can
10Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT99,54710m2/6 lần/năm
11Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuChương V- E-HSMT12,4433% tổng diện tích mặt cầu
AJ Cầu Phẳng năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT1cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT1cầu/năm
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V- E-HSMT0,2m3
5Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT22,36md
6Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT19,164m2
7Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V- E-HSMT2,76100m2
8Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V- E-HSMT0,594Đơn vị tính: (100 m dài/0,8 lần/năm)
9Thanh thải dòng chảy dưới cầuChương V- E-HSMT11 cầu/(2 lần/năm)
10Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V- E-HSMT13,74220% diện tích lan can
11Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT97,94410m2/6 lần/năm
12Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuChương V- E-HSMT12,2433% tổng diện tích mặt cầu
AK Cầu Lồng năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT1cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT1cầu/năm
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V- E-HSMT0,2m3
5Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT22,36m
6Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT19,164m2
7Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V- E-HSMT2,76100m2
8Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ)Chương V- E-HSMT0,418Đơn vị tính: (100 m dài/0,8 lần/năm)
9Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V- E-HSMT9,08320% diện tích lan can
10Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT97,94410m2/6 lần/năm
11Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuChương V- E-HSMT9,1822,25% tổng diện tích mặt cầu
AL Cầu Tiên Sơn năm2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT1cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT2cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT1cầu/năm
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V- E-HSMT0,4m3
5Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT440m
6Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT65,624m2
7Vệ sinh trụ cầuChương V- E-HSMT57,317m2
8Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V- E-HSMT6100m2
9Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V- E-HSMT70,07815% diện tích lan can
10Sơn dặm lan can cầu bằng thépChương V- E-HSMT202,11815% diện tích lan can
11Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT2.491,6810m2/3,03 lần/năm
12Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuChương V- E-HSMT311,463% tổng diện tích mặt cầu
AM Quốc lộ 1 năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
1Tuần đường cấp 1, cấp 2Chương V- E-HSMT11,433km/ năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp 1, cấp 2Chương V- E-HSMT160,058km/ năm
3Trực bão lũChương V- E-HSMT11,433km/ năm
4Đếm xeChương V- E-HSMT4lần/trạm đếm/năm
5Bạt lề đườngChương V- E-HSMT5.4821 lần/md/năm
6Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V- E-HSMT9trụ biển/năm
7Sơn cột Km bằng thépChương V- E-HSMT8cột/năm
8Sơn cọc HChương V- E-HSMT44cột/năm
9Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíChương V- E-HSMT6cọc/năm
10Nắn sửa cột KmChương V- E-HSMT1cọc/năm
11Thay thế, bổ sung trụ biển báoChương V- E-HSMT1,5trụ biển/năm
12Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội chiều dày lèn ép 7 cmChương V- E-HSMT865,835m2
13Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp). Tưới nhựa bằng thủ công nhựa 1,1Kg/m2Chương V- E-HSMT3.246,881m2
14Xử lý cao su, sình lúnChương V- E-HSMT151,521m2
15Sơn dặm vạch kẻ đườngChương V- E-HSMT304,872m2
16Vệ sinh mặt biển phản quang (2 lần/năm)Chương V- E-HSMT327,722m2
17Dán lại lớp phản quang biển báoChương V- E-HSMT16,386m2
AN Cầu Nam Ô cũ năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
1Kiểm tra cầuChương V- E-HSMT2cầu/năm
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoChương V- E-HSMT2cầu/năm
3Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơChương V- E-HSMT2cầu/năm
4Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V- E-HSMT0,8m3
5Vệ sinh khe co dãn cầuChương V- E-HSMT823,2m
6Vệ sinh mố cầuChương V- E-HSMT221,76m2
7Vệ sinh trụ cầuChương V- E-HSMT465,9m2
8Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)Chương V- E-HSMT6,4100m2
9Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V- E-HSMT424,38530% diện tích lan can (m2)
10Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- E-HSMT3.486,48910m2/6 lần/năm
11Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầuChương V- E-HSMT174,3243% tổng diện tích mặt cầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.648291E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.41E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 7.907.606.700VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 600 triệu VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.907.606.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT 1 a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm đội trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
2 Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm đội trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
3 Đội trưởng quản lý cầu, đường 1 a) Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.41
4 Đội phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông 2 a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm đội phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.31
5 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 2 a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b) Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm.31
6 Nhân viên tuần đường 4 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.21
7 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 10 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải thùng ≤ 2,5T1
2 Máy đào ≤ 0,8m31
3 Lu bánh thép ≤ 12T1
4 Đầm cóc ≥ 50kg1
5 Máy cắt cỏ cắt cỏ2
6 Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …) Đảm bảo ATGT2
7 Máy cắt bê tông nhựa cắt bê tông nhựa1
8 Thiết bị nấu nhựa + tưới nhựa (hoặc có hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông nhựa nóng và các thiết bị thi công) Thiết bị nấu nhựa + tưới nhựa1
9 Thiết bị sơn kẻ vạch sơn kẻ vạch1
10 Thiết bị đo đạc (thước thép, thước dây, thước panme..) Đo đạc2
11 Ca nô ca nô phục vụ công tác quản lý, bảo dưỡng1
12 Máy thủy bình + máy kinh vĩ Máy thủy bình + máy kinh vĩ phục vụ công tác quản lý, bảo dưỡng1
13 Ống nhòm Ống nhòm phục vụ công tác quản lý, bảo dưỡng1
14 Thang treo di động Thang treo di động1
15 Máy vi tính để bàn Máy vi tính công tác quản lý, bảo dưỡng2
16 Máy vi tính xách tay Máy vi tính công tác quản lý, bảo dưỡng1
17 Máy in A4 Máy in A41
18 Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->