Gói thầu: Gói số 01: Xây lắp và thiết bị ( xây dựng các hạng mục, chống mối, thiết bị điều hòa, PCCC, thiết bị điện ngoài nhà, trạm biến áp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210219041-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THẨM ĐỊNH DỰ ÁN XÂY DỰNG HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Xây lắp và thiết bị ( xây dựng các hạng mục, chống mối, thiết bị điều hòa, PCCC, thiết bị điện ngoài nhà, trạm biến áp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 800 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 17:28:00 đến ngày 2021-03-08 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,660,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để kiểm tra tính xác thực trước (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh và chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- 02 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành PCCC.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh và chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng (Xây dựng, ..).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh và chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục cao ≥ 30 m; ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy ép cọc thuỷ lực ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí điêzen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ 5 - 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 12-Ô tô tải thùng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy vận thăng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Lu rung bánh thép trọng lượng tĩnh tải: 8-11T; Tần số rung: 35-50Hz; Biên độ chấn động (rung): 0,3mm≤Min | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Xe bồn chở bê tông chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy lu rung ≥ 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh lốp ≥ 14 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Vận thăng lồng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Kích thủy lực ≥ 250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Đầm bánh hơi tự hành ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy khoan cầm tay D42 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy cắt gạch đá ≥1.7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 24-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 25-Máy đầm dùi 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 26-Đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 27-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy bơm nước ≥ 5cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 29-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC – PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 212,4 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 14,4778 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 24,8026 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,1146 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2419 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,6 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 34,128 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 21,2256 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 17,28 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 288 | 1 mối nối |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,9522 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 84,3199 | 1m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 90,79 | 1m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 26,0653 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7,9381 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,025 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,025 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,025 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 36,1767 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 128,5421 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,6481 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,3744 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,6247 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,6961 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 37,086 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,4176 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,1164 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,143 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,2155 | tấn |
| 30 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 82,3791 | m3 |
| 31 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 70,1332 | m2 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 75,3391 | m3 |
| 33 | Đắp vữa trang trí 2 trụ tròn dưới chân ram dốc và sơn giả đá | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | ck |
| 34 | Đất màu trồng hoa ( giá đã bao gồm vận chuyển đến chân công trình ) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 36,42 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 292,2976 | m2 |
| 36 | Lát đá xanh ram dốc, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 71,2 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 144,501 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 144,501 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 144,501 | m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7,5665 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 11,7218 | m3 |
| 42 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 31,95 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 110,3168 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,445 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,9047 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2675 | tấn |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 224 | cái |
| 48 | Cống tròn D30 mua sẵn (đến chân công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 18 | ck |
| B | NHÀ LÀM VIỆC – PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch hoa văn thảm - Tiết diện gạch 600*600m2, XM PCB40 (Mikado hoặc Đồng Tâm hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 21,96 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600*600, XM PCB40 (Mikado hoặc Đồng Tâm hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 546,765 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600*600, XM PCB40 (Mikado hoặc Đồng Tâm hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1.718,073 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40 (Mikado hoặc Đồng Tâm hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 25,126 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 71,253 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 324,059 | m2 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 41,2025 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 22,5125 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40 (Mikado hoặc Đồng Tâm hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 71,253 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB40 (Mikado hoặc Đồng Tâm hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 296,3811 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*600 (Mikado hoặc Đồng Tâm hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 144,9039 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 474,9143 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 68,2364 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 258,588 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1.704,3932 | m2 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 129,6036 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1.354,8569 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 192,0491 | m2 |
| 19 | Tay vịn lan can bằng gỗ Lim sơn 3 nước màu cánh gián ( Gỗ Lim Lào, gỗ nhóm II hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 67,1 | m |
| 20 | Trụ cầu thang gỗ Lim ( Gỗ Lim Lào, gỗ nhóm II hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | ck |
| 21 | Lan can cầu thang bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 299,4 | kg |
| 22 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 59,719 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá kim sa màu đen, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7,2 | m2 |
| 24 | Vách ngăn compac mua sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 93,6743 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 761,4606 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3.176,1414 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1.754,886 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 112,73 | m |
| 29 | Vét mạch lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 727,88 | md |
| 30 | Phù hiệu đúc bằng đồng KT 1m x 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | ck |
| 31 | Chi tiết phức tạp khác | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Trọn gói |
| 32 | Chi tiết cửa mái | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | ck |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,02 | 100m |
| 34 | Đai nhựa a=800 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 378 | cái |
| 35 | Côliê+ vít nở | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 756 | bộ |
| 36 | Keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | tuýp |
| 37 | Phễu thu nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 16 | cái |
| 38 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 48 | cái |
| 39 | ống thoát tràn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 70 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 45 | cái |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 266,9609 | m2 |
| 42 | Cửa đi Kính cường lực phản quang màu xanh dày 12mm, ( giá khuôn gỗ đã tính riêng ở dưới ) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 31,2624 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa kính cường lực (Bản lề, kẹp, tay nắm) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | bộ |
| 44 | Cửa đi kính khuôn nhôm xingfa hệ 55 dày 1.8mm, kính mờ dày 6,38mm (vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 25,9248 | m2 |
| 45 | Phụ kiện Kim Long cửa đi mở quay (khóa đa điểm + 6 bản lề 3D) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | bộ |
| 46 | Cửa sổ khuôn nhôm xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực phản quang màu xanh dày 6,38mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 209,7737 | m2 |
| 47 | Phụ kiện Kim Long cửa sổ mở hất (Tay nắm đa điểm, bản lề chữ A) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 124 | bộ |
| 48 | Phụ kiện Kim Long cửa sổ mở quay 2 cánh (Tay nắm đa điểm, bản lề chữ A) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 15 | bộ |
| 49 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 422,242 | m2 |
| 50 | Vách kính khuôn nhôm hệ 65 dày 1.8mm, kính an toàn màu xanh dày 6,38mm , phụ kiện đi kèm đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 422,242 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 860,56 | 1m |
| 52 | Khuôn cửa kép ( Gỗ Lim Lào, gỗ nhóm II hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 860,56 | m |
| 53 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7,68 | 1m |
| 54 | Khuôn cửa đơn ( Gỗ Lim Lào, gỗ nhóm II) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7,68 | m |
| 55 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 250,0512 | 1m2 |
| 56 | Cửa đi bằng gỗ Lim ( Gỗ Lim Lào, gỗ nhóm II hoặc tương đương), cửa pano đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 154,8 | m2 |
| 57 | Cửa sổ bằng gỗ Lim( Gỗ Lim Lào, gỗ nhóm II hoặc tương đương) , cửa pano chớp (lớp ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 94,4784 | m |
| 58 | Cửa sổ bằng gỗ Lim ( Gỗ Lim Lào, gỗ nhóm II hoặc tương đương) , cửa pano kính (lớp trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 95,2512 | m2 |
| 59 | Phào + nẹp cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1.489,6 | m |
| 60 | Khóa tay gạt mạ vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 64 | Cái |
| 61 | Phụ kiện cửa (Bản lề mạ vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1.016 | Cái |
| 62 | Chốt thả | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 108 | Cái |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,755 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 94,4784 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 94,4784 | m2 |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm Gyproc dày 9mm (thi công trọn gói cả sơn bả, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 96,4604 | m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Gyproc dày 9mm (thi công trọn gói cả sơn bả, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2.115,2102 | m2 |
| 68 | Vách bằng tấm thạch cao Gyproc dày 12mm ( Vách 2 mặt, đơn giá đã bao gồm phần sơn bả hoàn thiện ) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 40,46 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,9404 | m3 |
| 70 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1702 | tấn |
| 71 | Bục sân khấu ốp gỗ công nghiệp Jani ( Malayxia) dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 27,3718 | m2 |
| 72 | Nẹp góc viền , phào ôm chân | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 39,94 | md |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,3503 | tấn |
| 74 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,3503 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 16,6127 | 1m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,96 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,96 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 714,6211 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8,2038 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc theo mái | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 285,39 | m |
| 81 | Nẹp nhôm che khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 34,12 | m |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 9,3517 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,8103 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,8338 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0217 | tấn |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 36,0728 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 50,535 | m2 |
| 88 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13,3614 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,4029 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,9081 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1516 | tấn |
| 92 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 140,29 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7.174,4469 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6.375,6815 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 798,7654 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 29,1848 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5,9385 | 100m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC – PHẦN BÊ TÔNG THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 72,7615 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10,2948 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,6583 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,2354 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 14,1842 | tấn |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 384,746 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 118,3398 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 14,9496 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5,2445 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 9,2013 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12,3782 | tấn |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1.351,5563 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 324,3586 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 26,2213 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 36,9974 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,9358 | tấn |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 410,4594 | m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 21,8377 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,2937 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,079 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,9584 | tấn |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 229,37 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2.220,2754 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2.220,2754 | m2 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC – CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*95 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 80 | m |
| 2 | Cáp đồng ngầm bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*25 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 80 | m |
| 3 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/ 4*10 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 490 | m |
| 4 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/ 4*6 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 490 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3.450 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm3 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4.150 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A (MCCB Schneider Mã: EZC250F3200 - 3P - Icp = 200A - Icu = 18kA - 415V) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A ( Aptomat MCCB Schneider Mã: EZC100N3075 - 3P - Icp = 75A - Icu = 15kA - 415V) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha =50A (Aptomat MCCB Schneider Mã: EZC100N3050 - 3P - Icp = 50A - Icu = 15kA - 415V) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A ( Aptomat MCCB Schneider Mã: EZC100N3020 - 3P - Icp = 20A - Icu = 15kA - 415V) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A (Aptomat SINO Mã - SC68N/C1010 (10A) - Loại 1 Cực - Icu = 6kA) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 90 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A (Aptomat SINO Mã - SC68N/C2016 (16A) - Loại 2 Cực - Icu = 6kA) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 58 | cái |
| 13 | Lắp đặt Bộ đèn LED nổi trần (Gắn nổi) 1200*75*25 - Model: BD M26L 120/36W (Lắp trong các phòng kho lưu trữ): | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Bộ đèn LED ốp trần vuông 290*290*33 - Model: D LN08L 30*30/24W (Lắp ở sảnh trước tầng 1): | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Bộ đèn LED âm trần 160*160 - Model: D PN04 160x160/12W (Lắp ngoài hành lang phía sau và trong khu WC) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 76 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Bộ đèn LED âm trần 600*600 M15 36W - Model: BD M15L 60*60/36W (Lắp trong các phòng làm việc và phòng hội trường) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 133 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Bộ đèn LED gắn tường 186*177*112 - Model: D GT12L / 5W (Lắp ở cầu thang): | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Bộ đèn LED khẩn cấp (đèn chiếu sáng sự cố) gắn tường - Model: D KC02 / 10W (Lắp ở hành lang và cầu thang): | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 30 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần VINAWIND TQ 1500X-D1500 (75W) 5 tốc độ gió điều khiển từ xa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 46 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt trần VINAWIND TQ 1400N (75W) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10 | cái |
| 21 | Quạt cây đứng Panasonic f-207kH-d400 (220-50hz-56W) – điều khiển từ xa (dùng cho phòng viện trưởng và 03 phó viện trưởng) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường Panasonic FV20AU9(22W) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | cái |
| 23 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 249 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A loại âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A loại âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 181 | cái |
| 26 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 42 | cái |
| 27 | Mặt công tắc 3 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 55 | cái |
| 28 | Mặt viền đơn màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 97 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt automat đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 146 | cái |
| 30 | Đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 97 | hộp |
| 31 | Đế nhựa âm tường automat | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 146 | hộp |
| 32 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 800*1200*300 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 52 | hộp |
| 34 | Đinh + vít nở | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 400 | cái |
| 35 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 40 | cuộn |
| 36 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20 | cái |
| 40 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 54 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - pvc F16 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5.000 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D50/65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 60 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D70/90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 60 | m |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8,4 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5,25 | m3 |
| 46 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,45 | m3 |
| 47 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Chỉ tính côg lắp đặt ) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 50 | máy |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,5 | 100m |
| 49 | Cút PVC- D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 110 | cái |
| 50 | Tê PVC- D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 38 | cái |
| 51 | Keo dán nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 40 | Tuýp |
| E | NHÀ LÀM VIỆC – CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-30 (CIRPROTEC) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 2 | Thanh đồng dẹt KT25*4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 30 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc cu/XLPE/PVC=C50 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 40 | m |
| 4 | Đóng cọc ống đồng d25mm ,L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10 | cọc |
| 5 | Kẹp giữ định vị cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 25 | cái |
| 6 | Chân đế+cột thép đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 8 | Bộ ghép nối inoc | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 9 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 11 | mối |
| 11 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | bao |
| 12 | Gia công móc néo, tăng đơ xiết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa thủ công đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10,56 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10,56 | m3 |
| 15 | Hộp đếm sét LSR | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 16 | Kẹp nối cáp thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 25 | cái |
| F | NHÀ LÀM VIỆC – MẠNG ĐIỆN THOẠI: | |||
| 1 | Tủ điện thoại tổng 50 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện thoại tổng 20 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | cái |
| 3 | Cáp tổng điện thoại loại 20 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 50 | m |
| 4 | Dây điện thoại loại 2 đôi chống nhiễu | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2.160 | m |
| 5 | Ống luồn dây ruột gà D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 400 | m |
| 6 | Hạt điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 41 | cái |
| 7 | Đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 41 | hộp |
| 8 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 41 | cái |
| 9 | Mặt viền đơn màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 41 | cái |
| G | NHÀ LÀM VIỆC – MẠNG INTERNET: | |||
| 1 | Switch-PANEL 8PORTS | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 37 | Cái |
| 2 | Đầu phát Wifi-300MBPS: | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng chống nhiễu AMP NETCONNECT CAT 6E FTP: | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2.050 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng chống nhiễu AMP NETCONNECT CAT 5E FTP: | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1.150 | m |
| 5 | Cáp nhẩy -Patch cord AMPCAT-5E UTP 3,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 90 | Dây |
| 6 | Cáp nhẩy -Patch cord AMPCAT-5E UTP 5,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 90 | Dây |
| 7 | Đầu nối RJ45-Modular Jak AMPCAT-5E | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 126 | Cái |
| 8 | Đầu nối RJ45-Modular Plug AMPCAT-5E | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 216 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Mặt nạ đơn-port Faceplate AMP | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Mặt nạ đôi-port Faceplate AMP | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 61 | cái |
| 11 | Đế nhựa âm tường đơn của Mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 65 | hộp |
| 12 | Đầu ghi số | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt máng cáp đột lỗ mạ kẽm nhúng nóng kim loại 100*50 + nắp máng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 210 | m |
| 14 | Lắp đặt máng cáp đột lỗ mạ kẽm nhúng nóng kim loại 150*100 + nắp máng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10 | m |
| 15 | cút máng cáp 100*50 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | Cái |
| 16 | Tê máng cáp 100*50 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 32 | Cái |
| 17 | Ty ren treo máng cáp D6 (L=300 ,A=1m/cái ) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 210 | Cái |
| 18 | Lạt thít số 3-4*200 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Túi |
| 19 | Lạt thít số 5-5*300 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Túi |
| 20 | Lắp đặt ống ruột gà - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 600 | m |
| 21 | Đinh vít M3+ nở M3 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 200 | Bộ |
| 22 | Công đấu lắp đầu mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | Công |
| H | NHÀ LÀM VIỆC – CAMERA GIAM SAT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng trục Camera | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D50/65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 320 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/ 2*1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1.030 | m |
| 4 | Dây Cáp điều khiển RS485 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1.030 | m |
| 5 | Dây tín hiệu (Cable RG6) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1.030 | m |
| 6 | Dây nguồn CU/PVC/PVC loại 2 x1.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 60 | m |
| 7 | giá đỡ camera | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | Cái |
| 8 | Đầu ghi hình kỹ thuât số 16 kênh DVR | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | chiếc |
| 9 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 2000GB | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | chiếc |
| 10 | Camara dome cố định gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | chiếc |
| 11 | Camara dome quay quét lắp trên giá đỡ ( SD42112I-HC | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | chiếc |
| 12 | bàn điều khiển Camara dome quay quét | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | chiếc |
| 13 | Jack BNC | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 26 | chiếc |
| 14 | Màn hình D-LED 48 inch Full HD PANASONIC TH-48LFE8W | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | chiếc |
| 15 | Tủ bảo vệ đầu ghi hình + khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | chiếc |
| 16 | Công đấu lắp đầu mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | HT |
| I | NHÀ LÀM VIỆC – CẤP NƯỠC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,44 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 140 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 70 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50*25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 50 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32*25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 32*25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Racco nhựa PPR, D= 50 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Racco nhựa PPR, D= 25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi gạt D15 Inax (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí bệt Inax Inax (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 23 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 23 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi Inax (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 23 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo khăn Inax (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 23 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính KF-412V Inax (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 23 | cái |
| 28 | Hộp giấy vệ sinh Inax KF-416V | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 23 | Hộp |
| 29 | Kệ ly đôi Inax KF-413V | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 23 | cái |
| 30 | Kệ xà phòng Inax KF-414V | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 23 | cái |
| 31 | Móc áo Inax KF-411V | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 23 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | bể |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 11 | bộ |
| 34 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Inax (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 37 | Băng tan | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 25 | Cuộn |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 90 | cái |
| J | NHÀ LÀM VIỆC – THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 110 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 90 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110*34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 110 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 110 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 90 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 16 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20 | cái |
| 22 | Keo dán nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20 | Tuýp |
| K | NHÀ LÀM VIỆC – BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,5692 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,5692 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,91 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,2474 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,3143 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13,2611 | m3 |
| 7 | Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 25,708 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 16,8321 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 73,894 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 73,894 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,8984 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1814 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1604 | 100m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10,7384 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 21 | 1cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,554 | m3 |
| 18 | Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20,0144 | 10m2 |
| 19 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 28,5606 | 10m2 |
| 20 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 198,2925 | m3 |
| 21 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 32,6499 | m3 |
| 22 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,2586 | tấn |
| 23 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 143,4021 | 10m2 |
| 24 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13,1137 | 10m2 |
| 25 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 22,6707 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 64,0679 | tấn |
| L | NHÀ LÀM VIỆC – PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 91,5708 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 91,5708 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 61,4342 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 61,4342 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 614,3423 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 130,3973 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 130,3973 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 16,3444 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 16,3444 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 163,444 | tấn |
| 11 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,5212 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,5212 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 67,48 | m3 |
| 14 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 172,6253 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 172,6253 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 575,4175 | 1000v |
| 17 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,138 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,138 | 10 tấn/1km |
| 19 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 9,9734 | 1000v |
| M | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,3646 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,7976 | 1m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,0272 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,209 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13,0465 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2839 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0164 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,4097 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,338 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0892 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0263 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1819 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20,6753 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1584 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly =4km, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1584 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,0038 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0486 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,3355 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,3643 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,0574 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,236 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0633 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2762 | tấn |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 22,7 | m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,3554 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2203 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2119 | tấn |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 22,03 | m2 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 9,731 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 67,992 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,7738 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,2667 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 57,491 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 11,8131 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 45,68 | m |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 14,64 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 50,2 | m |
| 38 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,7536 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 176,3092 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 176,3092 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cánh cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13,698 | m2 |
| 42 | Cánh cổng chính bằng inoc 304 theo thiết kế (lắp đặt + mô tơ) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,78 | md |
| 43 | Mô tơ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 44 | Cửa phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,85 | m2 |
| 45 | Khóa cửa phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | bộ |
| 46 | Chữ inoc màu vàng gương | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,25 | m2 |
| 47 | Logo viện kiểm sát | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | ck |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn tuýp ốp trần 350*350*18W | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | bộ |
| 51 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 52 | Mặt viền đơn màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 53 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | hộp |
| 54 | Đinh + vít nở | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK32/25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 70 | m |
| 56 | Đào rãnh thủ công đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,7 | 1m3 |
| 57 | Đắp móng đường ống, thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,7 | m3 |
| 58 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 18,606 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,658 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12,7584 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,1896 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1519 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly=4km, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1519 | 100m3/1km |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12,8781 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,1199 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,2653 | 100m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 154,3772 | m2 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 17,7256 | m3 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 165,9082 | m2 |
| 70 | Trang trí đầu trụ (cả công và VL) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 58 | ck |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 59,0301 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 907,633 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1.380,8872 | m |
| 74 | Sản xuất hàng rào sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,6841 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 351,274 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 351,274 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1.366,0071 | m2 |
| 78 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,1925 | 10m³/1km |
| 79 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,1925 | 10m³/1km |
| 80 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,7218 | 10m³/1km |
| 81 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,7218 | 10m³/1km |
| 82 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,7011 | 10 tấn/1km |
| 83 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,7011 | 10 tấn/1km |
| 84 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 37,0109 | tấn |
| 85 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10,9937 | 10m³/1km |
| 86 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10,9937 | 10m³/1km |
| 87 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,6524 | 10 tấn/1km |
| 88 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,6524 | 10 tấn/1km |
| 89 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,524 | tấn |
| 90 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1331 | 10 tấn/1km |
| 91 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1331 | 10 tấn/1km |
| 92 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,9869 | m3 |
| 93 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 17,956 | 10 tấn/1km |
| 94 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 17,956 | 10 tấn/1km |
| 95 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 59,8532 | 1000v |
| N | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - PHẦN SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( Đào về để đắp ) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13,7408 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13,7408 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13,7408 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12,16 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 300 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | 100m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 48 | 10m |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông ( Tính luân chuyển 2 lần ) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,876 | 100m2 |
| 9 | Lát gạch TERAZO 300*300 màu ghi, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 978,5 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,44 | m3 |
| 11 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 296 | m |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 296 | 1cấu kiện |
| O | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,6208 | 1m3 |
| 2 | Viên bó bồn cây ( KT 0.5 x 0.2 x 0.18) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 56 | Viên |
| 3 | Viên bó bồn cây (Cạnh ngoài 0.5m, cạnh trong 0.3m cao 0.18m) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 56 | Viên |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 112 | cái |
| P | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 39,0596 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,5099 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 36,8896 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13,0199 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2513 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly=4km, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2513 | 100m3/1km |
| 7 | Ốp gạch thẻ kích thước gạch 240*60*9mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 234,7913 | m2 |
| Q | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 27,8169 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 27,8169 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,3029 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,3029 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13,0288 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5,3414 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5,3414 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,0868 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,0868 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20,2893 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,348 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,348 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 27,4489 | 1000v |
| R | NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN - PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,456 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,2806 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,2862 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,6997 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0443 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1515 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,4177 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1289 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0092 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2165 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,8422 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1531 | 100m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 15,31 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,1537 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0129 | 100m3 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1053 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1053 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1444 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1444 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 18,066 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,474 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8,1 | m |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,9638 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,3666 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,9638 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,6091 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 17,522 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 41,6654 | m2 |
| 29 | Cửa khung sắt hộp bọc lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 15,63 | m2 |
| 30 | Cửa sắt kéo Đài Loan mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10,08 | m2 |
| 31 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 25,71 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10,08 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 17,522 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 41,6654 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,5939 | 100m2 |
| S | NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,8582 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,8582 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0689 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0689 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,6886 | tấn |
| 6 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,3229 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,3229 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,2291 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2432 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2432 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,6962 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,6962 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,3207 | 1000v |
| T | NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN – CÂP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | m |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | bộ |
| 5 | Bộ công tắc hạt 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 6 | Mặt công tắc 1 lỗ 2 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 7 | Đế âm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 8 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10 | cuộn |
| 9 | Đinh vít + vít nở | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10 | Bộ |
| 10 | Lạt thít | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 30 | Cái |
| 11 | Ống nhựa PVC D 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10 | m |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7,2 | m3 |
| 13 | Bình cứu hỏa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Cái |
| 14 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Cái |
| U | NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 73,225 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 9,3009 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7,6119 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,3573 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0905 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,9 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 11,774 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8,3172 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,64 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 116 | 1 mối nối |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,5828 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 43,1475 | 1m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 39,0521 | 1m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1722 | m3 |
| 15 | Đắp đất chân móng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 46,8265 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,671 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,8514 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,8514 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,8514 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 15,775 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 42,8454 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,0508 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1039 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,3034 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 15,5613 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,2051 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,354 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,7143 | tấn |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 28,9287 | m3 |
| 30 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 32,8045 | m2 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 28,202 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 39,186 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 73,5829 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 73,5829 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 73,5829 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5,0029 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,0185 | m3 |
| 38 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 18,5206 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 39,918 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,4493 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1812 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1702 | tấn |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 119 | cái |
| V | NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch (Mikado hoặc Đồng Tâm hoặc tương đương) - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 245,839 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch (Mikado hoặc Đồng Tâm hoặc tương đương) - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 215,5212 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch (Mikado hoặc Đồng Tâm hoặc tương đương) - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 26,0557 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch (Mikado hoặc Đồng Tâm hoặc tương đương) - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 26,4808 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột gạch (Mikado hoặc Đồng Tâm hoặc tương đương) - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 289,4818 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột (Mikado hoặc Đồng Tâm hoặc tương đương) - Tiết diện gạch 120x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 38,5524 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 182,7885 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 28,6614 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 9,472 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 176,117 | m2 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 15,5038 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 165,8663 | m2 |
| 13 | Lan can con tiện xi măng ( sơn bả lắp đặt hoàn thiện ) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 322 | Ck |
| 14 | Con sơn bê tông đúc sẵn ( sơn bả lắp đặt hoàn thiện ) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 26 | ck |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 24,3433 | m2 |
| 16 | Tay vịn lan can bằng gỗ Lim sơn 3 nước màu cánh gián ( Gỗ Lim Lào, gỗ nhóm II hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10,3 | m |
| 17 | Trụ cầu thang gỗ Lim( Gỗ Lim Lào, gỗ nhóm II hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | ck |
| 18 | Gia công lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0538 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,2608 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7,725 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá kim sa màu đen, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,1236 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 321,5494 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1.064,0812 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12,32 | m |
| 25 | Chi tiết đầu cột,chân cột khoán gọn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10 | ck |
| 26 | Chi tiết cửa mái | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | ck |
| 27 | Miết mạch mặt đứng sau và 2 bên nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | Công |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,864 | 100m |
| 29 | Đai nhựa a=800 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 108 | cái |
| 30 | Côliê+ vít nở | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 216 | bộ |
| 31 | Keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | tuýp |
| 32 | Phễu thu nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | cái |
| 33 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | cái |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 26,73 | m2 |
| 36 | Cửa đi kính khuôn nhôm xingfa hệ 55 dày 1.8mm, kính mờ dày 6,38mm (vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 22,05 | m2 |
| 37 | Phụ kiện Kim Long cửa đi mở quay (khóa đa điểm + 6 bản lề 3D) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 14 | bộ |
| 38 | Cửa sổ khuôn nhôm xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực phản quang màu xanh dày 6,38mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,68 | m2 |
| 39 | Phụ kiện Kin Long cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13 | bộ |
| 40 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 245,88 | 1m |
| 41 | Khuôn cửa kép ( Gỗ Lim Lào, gỗ nhóm II hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 245,88 | m |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 93,6 | 1m |
| 43 | Khuôn cửa đơn ( Gỗ Lim Lào, gỗ nhóm II hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 93,6 | m |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 101,4012 | 1m2 |
| 45 | Cửa đi bằng gỗ Lim ( Gỗ Lim Lào, gỗ nhóm II hoặc tương đương), cửa pano kính | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 30,186 | m2 |
| 46 | Cửa đi bằng gỗ Lim ( Gỗ Lim Lào, gỗ nhóm II hoặc tương đương), cửa pano đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 36,2232 | m2 |
| 47 | Cửa sổ bằng gỗ Lim ( Gỗ Lim Lào, gỗ nhóm II) , cửa pano chớp (lớp ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 34,992 | m2 |
| 48 | Cửa sổ bằng gỗ Lim ( Gỗ Lim Lào, gỗ nhóm II hoặc tương đương) , cửa pano kính (lớp trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 34,992 | m2 |
| 49 | Phào + nẹp cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 600,6 | m |
| 50 | Khóa tay gạt mạ vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 28 | Cái |
| 51 | Phụ kiện cửa (Bản lề mạ vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 586 | Cái |
| 52 | Chốt thả | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 39 | Cái |
| 53 | Móc gió | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 40 | Cái |
| 54 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7,296 | m2 |
| 55 | Vách kính khuôn nhôm hệ 65 dày 1.8mm, kính an toàn màu xanh dày 6,38mm , phụ kiện đi kèm đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7,296 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,23 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 34,992 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 34,992 | m2 |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm Gyproc dày 9mm (thi công trọn gói cả sơn bả, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 43,0313 | m2 |
| 60 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Gyproc dày 9mm (thi công trọn gói cả sơn bả, lắp đặt hoàn thiện): | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 363,7588 | m2 |
| 61 | Phào cổ trần cao 12cm bằng nhựa PS | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 240 | md |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,7308 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,7308 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 329,4072 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,8652 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc theo mái | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 53,48 | m |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,564 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,324 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2423 | tấn |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 32,4 | m2 |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,9672 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,3953 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,3068 | tấn |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 39,53 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1.800,7759 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1.445,5945 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 355,1814 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,6367 | 100m2 |
| W | NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN BÊ TÔNG THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 14,0554 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,5555 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,4589 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,9159 | tấn |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 80,19 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 22,4803 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,0841 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,7964 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,756 | tấn |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 247,2522 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 68,353 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,3706 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,0427 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2581 | tấn |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 637,06 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 137,8322 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 88,056 | m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,9411 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2931 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1482 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1935 | tấn |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 29,31 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 671,3061 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 671,3061 | m2 |
| X | NHÀ CÔNG VỤ - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*35+1*16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 80 | m |
| 2 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 3*16+1*10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm3 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1.200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm3 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 380 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1.200 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha =16A | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần 75W-Panasonic điều khiển từ xa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 36W | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn âm trần bóng led D110-12W | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 252 | bộ |
| 13 | Dây đèn led ánh sáng vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 352 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn ốp trần Vanlock D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 46 | bộ |
| 15 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 73 | cái |
| 16 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 58 | cái |
| 18 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 29 | cái |
| 19 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | cái |
| 20 | Mặt công tắc 3 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6 | cái |
| 21 | Mặt công tắc 4 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 22 | Mặt viền đơn màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 116 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt automat đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 43 | cái |
| 24 | Đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 116 | hộp |
| 25 | Đế nhựa âm tường automat | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 43 | hộp |
| 26 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 300*200*150 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 30 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 15 | cái |
| 29 | Đinh + vít nở | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 250 | cái |
| 30 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 100 | cuộn |
| 31 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 14 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 34 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 80 | m |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Chỉ tính côg lắp đặt ) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 14 | máy |
| 37 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15l | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | bộ |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12,8 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12,8 | m3 |
| 40 | Bình cứu hỏa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | cái |
| 41 | Hộp để bình cứu hỏa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6 | cái |
| Y | NHÀ CÔNG VỤ - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13,68 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13,68 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | cái |
| 4 | ống sứ trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13 | cái |
| 5 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 100 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 15 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40*4 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 30,4 | m |
| 9 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 11 | cọc |
| 10 | Thép L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 157,3 | kg |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2 | 100m |
| 12 | Bật sắt đỡ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 50 | cái |
| 13 | Gioăng cao su đệm kim | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | cái |
| 14 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ-1) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 15 | Sơn chống gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | kg |
| 16 | Que hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | kg |
| Z | NHÀ CÔNG VỤ - MẠNG INTERNET: | |||
| 1 | Swith-TP-link 16 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 2 | Modem Wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 3 | Dây mạng AMP CAT - 5E | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 200 | m |
| 4 | Hộp đựng SWITCH | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | cái |
| 7 | Mặt viền đơn của công tắc và ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | cái |
| 8 | Đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | hộp |
| 9 | Công đấu lắp mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Công |
| AA | NHÀ CÔNG VỤ - CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,25 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,25 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 40 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 50 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 96 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, D= 20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 73 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50*40 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 40*20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 45 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32*20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D= 20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 40*20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 32*20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Racco nhựa ren ngoài PPR, D= 50 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32*20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van thép D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi gạt D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa treo tường L-294V | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-102S | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xí bệt Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102M | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá treo giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính KF-412V | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13 | cái |
| 43 | Hộp giấy vệ sinh KF-416V | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13 | Hộp |
| 44 | Kệ ly đôi KF-413V | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13 | cái |
| 45 | Kệ xà phòng KF-414V | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13 | cái |
| 46 | Móc áo KF-411V | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | bể |
| 48 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 hộc | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa bát | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 52 | Băng tan | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Cuộn |
| AB | NHÀ CÔNG VỤ - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 110 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 90 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 110*48 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 *34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 110 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 90 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 16 | cái |
| 19 | Keo dán nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20 | Tuýp |
| AC | NHÀ CÔNG VỤ - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2821 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2821 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2821 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,55 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,325 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,171 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7,5631 | m3 |
| 8 | Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 14,4 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 9,3345 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 45,062 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 45,062 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,3527 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0915 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0557 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10 | 1cấu kiện |
| AD | NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 25,7711 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 25,7711 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 15,7246 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 15,7246 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 157,246 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 33,4554 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 33,4554 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,3545 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,3545 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,5091 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,5091 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5,091 | m3 |
| 13 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 46,9484 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 46,9484 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 156,4946 | 1000v |
| 16 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,7007 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,7007 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,0491 | 1000v |
| AE | NHÀ BẢO VỆ - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,5173 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,6036 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,9095 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,6078 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,8876 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,415 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0992 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0073 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1359 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1819 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0464 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2102 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0254 | tấn |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,907 | m3 |
| 16 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,5306 | m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0644 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,0296 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,8746 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,8746 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,8746 | m2 |
| AF | NHÀ BẢO VỆ - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch Mikado hoặc Đồng Tâm hoặc tương đương - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 17,5823 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch Mikado hoặc Đồng Tâm hoặc tương đương - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,224 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB40 Mikado hoặc Đồng Tâm hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13,38 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600*120 Mikado hoặc Đồng Tâm hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,9596 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 9,3016 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,5769 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 63,3886 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 49,2762 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 48,56 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp dựng ống thoát tràn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 12 | Đai nhựa a=800 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20 | cái |
| 13 | Côliê+ vít nở | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 30 | bộ |
| 14 | Keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | tuýp |
| 15 | Phễu thu nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 16 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 29,2 | 1m |
| 19 | Khuôn cửa kép ( Gỗ Lim Lào, gỗ nhóm II) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 29,2 | m |
| 20 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5,31 | 1m |
| 21 | Khuôn cửa đơn ( Gỗ Lim Lào, gỗ nhóm II) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5,31 | m |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 9,7964 | 1m2 |
| 23 | Cửa đi bằng gỗ Lim ( Gỗ Lim Lào, gỗ nhóm II), cửa pano kính | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,65 | m2 |
| 24 | Cửa đi bằng gỗ Lim ( Gỗ Lim Lào, gỗ nhóm II), cửa đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | m2 |
| 25 | Cửa sổ bằng gỗ Lim ( Gỗ Lim Lào, gỗ nhóm II), cửa pano chớp ( Lớp ngoài ) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5,7864 | m2 |
| 26 | Cửa sổ bằng gỗ Lim ( Gỗ Lim Lào, gỗ nhóm II), cửa pano kính( Lớp trong ) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,1464 | m2 |
| 27 | Phào + nẹp cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 41,18 | m |
| 28 | Khóa tay gạt | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6 | Cái |
| 29 | Khóa tay nắm VT 4213 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Cái |
| 30 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 44 | Cái |
| 31 | Chốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 22 | Cái |
| 32 | Móc gió | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | Cái |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1015 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,3104 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,136 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1771 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1771 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 18,3782 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2928 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc theo mái | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 15 | m |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,337 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0306 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0232 | tấn |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,064 | m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1497 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0152 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0118 | tấn |
| 48 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,24 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 121,8248 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 50,5162 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 71,3086 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,7157 | 100m2 |
| AG | NHÀ BẢO VỆ - PHẦN BÊ TÔNG THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,6195 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1126 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,016 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1048 | tấn |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,332 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,9856 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1486 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0351 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2536 | tấn |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 11,3444 | m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,7718 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,5568 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,504 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0613 | tấn |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 55,68 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13,368 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 73,456 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 73,456 | m2 |
| AH | NHÀ BẢO VỆ - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm3 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm3 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha =30A | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 6 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp ốp trần KT: 350*350-32W | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hạt báo có điện LED màu đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 11 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 13 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu 1 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 14 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 15 | Mặt viền đơn màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 16 | Đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | hộp |
| 17 | Tủ điện âm tường 2-4Module | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | hộp |
| 18 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 300*200*150 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | hộp |
| 20 | Đinh + vít nở | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 50 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10 | cuộn |
| 22 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 23 | Ghíp đồng CU6 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | bộ |
| 24 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | máy |
| AI | NHÀ BẢO VỆ - CÁP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D= 20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32*20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 32*20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép ren mạ kẽm 2 đầu ren ngoài - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Racco nhựa PPR, D= 32 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Racco nhựa PPR, D= 20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa treo tường L-294V | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-102S | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí bệt Chậu xí bệt GC-909VN | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi rửa vệ sinh CFV-102M | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi KF-4560-VA | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 23 | Hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Hộp |
| 24 | Đinh vít + nở | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20 | Cái |
| 25 | Keo dán nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | Tuýp |
| 26 | Băng tan | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | Cuộn |
| AJ | NHÀ BẢO VỆ - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 110 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 110 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 12 | Keo dán nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | Tuýp |
| AK | NHÀ BẢO VỆ - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1411 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1411 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,775 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,1625 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0854 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,7815 | m3 |
| 7 | Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7,2 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,6673 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 22,531 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 22,531 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,6764 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0472 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0278 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | 1cấu kiện |
| AL | NHÀ BẢO VỆ - PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,7026 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,7026 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,9352 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,9352 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 50 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 9,6024 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 9,6024 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1851 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1851 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1251 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1251 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,7507 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,7507 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 9,1689 | 1000v |
| 15 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0402 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0402 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2635 | 1000v |
| AM | NHÀ TIẾP DÂN - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,0003 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,2636 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,7661 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,2342 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5,568 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 11,1386 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,3608 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0728 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,547 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,3798 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,3023 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1046 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,4435 | tấn |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8,5824 | m3 |
| 15 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20,5424 | m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5,7599 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12,2037 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13,72 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13,72 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13,72 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,402 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,1323 | m3 |
| 23 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10,535 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 19,3844 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,3818 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1049 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,083 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 70 | cái |
| AN | NHÀ TIẾP DÂN - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch (Mikado hoặc Đồng Tâm hoặc tương đương) - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 54,8559 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch (Mikado hoặc Đồng Tâm hoặc tương đương) - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7,8813 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột (Mikado hoặc Đồng Tâm hoặc tương đương) - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 30,12 | m2 |
| 4 | Vách ngăn compac dày 12mm + Công lắp dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,405 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*600 (Mikado hoặc Đồng Tâm hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,1868 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 22,7487 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,5162 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,2387 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 24,274 | m2 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,5811 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7,5817 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,7948 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 78,5996 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 98,6164 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 91,38 | m |
| 16 | Chi tiết đầu cột,chân cột khoán gọn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | ck |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp dựng ống thoát tràn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10 | cái |
| 19 | Đai nhựa a=800 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 15 | cái |
| 20 | Côliê+ vít nở | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 30 | bộ |
| 21 | Keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | tuýp |
| 22 | Phễu thu nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6 | cái |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 53,44 | 1m |
| 27 | Khuôn cửa kép ( Gỗ Lim Lào, gỗ nhóm II) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 53,44 | m |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 11,52 | 1m |
| 29 | Khuôn cửa đơn ( Gỗ Lim Lào, gỗ nhóm II) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 11,52 | m |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 22,272 | 1m2 |
| 31 | Cửa đi bằng gỗ Lim ( Gỗ Lim Lào, gỗ nhóm II), cửa pano kính | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,84 | m2 |
| 32 | Cửa đi bằng gỗ Lim ( Gỗ Lim Lào, gỗ nhóm II), cửa pano đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13,344 | m2 |
| 33 | Cửa sổ bằng gỗ Lim ( Gỗ Lim Lào, gỗ nhóm II) , cửa pano chớp (lớp ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,368 | m2 |
| 34 | Cửa sổ bằng gỗ Lim ( Gỗ Lim Lào, gỗ nhóm II) , cửa pano kính (lớp trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5,088 | m2 |
| 35 | Phào + nẹp cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 99,36 | m |
| 36 | Khóa tay gạt | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10 | Cái |
| 37 | Khóa tay gạt mạ vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Cái |
| 38 | Bản lề mạ vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 100 | Cái |
| 39 | Chốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 16 | Cái |
| 40 | Móc gió | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6 | Cái |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1164 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,944 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,192 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,4753 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,4753 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 55,3635 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,878 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc theo mái | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 29,6 | m |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,9093 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0882 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0668 | tấn |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8,816 | m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2783 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0271 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0223 | tấn |
| 56 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,71 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 229,7357 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 133,1821 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 96,5536 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,3721 | 100m2 |
| AO | NHÀ TIẾP DÂN - PHẦN BÊ TÔNG THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,7104 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,4928 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0699 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,4097 | tấn |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 9,229 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,293 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,4452 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1245 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,6107 | tấn |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 37,9574 | m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10,8258 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,1204 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,8283 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0961 | tấn |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 112,04 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 21,768 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 159,2264 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 159,2264 | m2 |
| AP | NHÀ TIẾP DÂN - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 210 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm3 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm3 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha =75A | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha =20A | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 7 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tuýp vòng ốp trần KT: 350*350-32W | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6 | bộ |
| 12 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10 | cái |
| 14 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu 1 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 15 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 16 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | cái |
| 17 | Mặt công tắc 3 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 18 | Mặt viền đơn màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt automat đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 20 | Đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 16 | hộp |
| 21 | Đế nhựa âm tường automat | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | hộp |
| 22 | Tủ điện âm tường 2-4Module | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | hộp |
| 23 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 300*200*150 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | hộp |
| 25 | Đinh + vít nở | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 100 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 50 | cuộn |
| 27 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 16 | m |
| 28 | Ghíp đồng CU6 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | bộ |
| 29 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 190 | m |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | máy |
| AQ | NHÀ TIẾP DÂN - MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Dây điện thoại loại 1 đôi chống nhiễu | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 30 | m |
| 2 | Ống luồn dây ruột gà D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 30 | m |
| 3 | Hạt điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 4 | Đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | hộp |
| 5 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 6 | Mặt viền đơn màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 7 | Gía gắn phiến thoại 10 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | bộ |
| 8 | Điện thoại cố định | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | bộ |
| 9 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Cái |
| 10 | Đinh vít M3+ nở M3 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10 | kg |
| AR | NHÀ TIẾP DÂN - MẠNG INTERNET: | |||
| 1 | Swith- TP-LINK TL-SG5412F 12 Slot SFP | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 2 | Dây mạng AMP CAT - 5E | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 120 | m |
| 3 | Đầu nối ống R.J - 45 chống nhiễu | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10 | cái |
| 4 | Hộp đựng SWITCH | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 5 | Ống ghen luồn dây D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 120 | m |
| 6 | Đinh vít M4+ nở 03 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 30 | cái |
| 7 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | cuộn |
| 8 | Phụ kiện nối ống | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | cái |
| 11 | Mặt viền đơn của công tắc và ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | cái |
| 12 | Đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | hộp |
| AS | NHÀ TIẾP DÂN - CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng trục Camera | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 110 | m |
| 2 | Ống ghen luồn dây D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 110 | m |
| 3 | Camera giám sát hồng ngoại AHD TCA-11320 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | chiếc |
| 4 | Công đấu lắp đầu mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Công |
| 5 | Đinh vít M4+ nở 03 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10 | cái |
| 6 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cuộn |
| AT | NHÀ TIẾP DÂN - CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 40 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 40 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D= 20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32*20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 40*32 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 32*20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép ren mạ kẽm 2 đầu ren ngoài - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Racco nhựa PPR, D= 40 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Racco nhựa PPR, D= 20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt kệ kính KF-412V | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 29 | Hộp giấy vệ sinh KF-416V | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Hộp |
| 30 | Kệ ly đôi KF-413V | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 31 | Kệ xà phòng KF-414V | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 32 | Móc áo KF-411V | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 36 | Đinh vít + nở | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 50 | Cái |
| 37 | Keo dán nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20 | Tuýp |
| 38 | Băng tan | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20 | Cuộn |
| AU | NHÀ TIẾP DÂN - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 110 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PVC D= 90*48 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 110 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 *48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 110 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 90 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 21 | Keo dán nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | Tuýp |
| AV | NHÀ TIẾP DÂN - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1411 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1411 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,775 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,1625 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0854 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,7815 | m3 |
| 7 | Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7,2 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,6673 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 22,531 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 22,531 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,6764 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0472 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0278 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | 1cấu kiện |
| AW | NHÀ TIẾP DÂN - PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,793 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,793 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,4085 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,4085 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 50 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 21,1477 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 21,1477 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,4273 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,4273 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,3029 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,3029 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,7214 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,7214 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 22,4047 | 1000v |
| 15 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1078 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1078 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,6918 | 1000v |
| AX | NHÀ ĐỂ XE - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,8747 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,9446 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,8882 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,9865 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7,5711 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12,0752 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,496 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,182 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,3675 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,5402 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,5946 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2073 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,862 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,668 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,4819 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13,7448 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 30,7226 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 279,0047 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10,616 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10,616 | m2 |
| AY | NHÀ ĐỂ XE - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 27,5525 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 16 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 77,1742 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 185,408 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 60,048 | m2 |
| 6 | Cửa cuốn tấm liền mô tơ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 60,048 | m2 |
| 7 | Động cơ cửa cuốn( Mô tơ, hộp điều khiển) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | Bộ |
| 8 | Hộp cửa bọc Aluminium | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,865 | m2 |
| 9 | Gia công Vách ngăn lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 80,92 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 80,92 | m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,198 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,198 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,2881 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,2881 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 238,3995 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,002 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc theo mái | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 87,1 | m |
| 18 | Thép hộp mạ kẽm 14*14*1 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 17,14 | kg |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,24 | 100m |
| 20 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 56 | Cái |
| 21 | Vít nở | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 112 | Cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-90 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-135 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 16 | cái |
| 24 | Xẻ rãnh rộng 30, sâu 15 mặt đứng C-A | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Công |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 185,408 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 77,1742 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,438 | 100m2 |
| AZ | NHÀ ĐỂ XE - PHẦN BÊ TÔNG THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,904 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,176 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0728 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,3763 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,176 | 100m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,08 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5,0164 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,5631 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1483 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,543 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 56,31 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 59,39 | m2 |
| BA | NHÀ ĐỂ XE - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm3 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm3 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha =30A | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 5 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 9 | bộ |
| 8 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 27 | cái |
| 9 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu 1 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | cái |
| 10 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 9 | cái |
| 11 | Mặt viền đơn màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | cái |
| 12 | Đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | hộp |
| 13 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 300*200*150 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 40 | m |
| 17 | Đinh + vít nở | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 100 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20 | cuộn |
| 19 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 24 | cái |
| 20 | Ghíp đồng CU6 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | cái |
| BB | NHÀ ĐỂ XE - PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,9405 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,9405 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,1692 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,1692 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 240 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 30,9116 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 30,9116 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,8668 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,8668 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2405 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2405 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5,6924 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5,6924 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 18,893 | 1000v |
| BC | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 35,172 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 35,172 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 35,172 | 100m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 462,7147 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 462,7147 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 462,7147 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 462,7147 | 100m3/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 409,482 | 100m3 |
| BD | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7,0984 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7,0984 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7,0984 | 100m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5,3339 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5,3339 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5,3339 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5,3339 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,7203 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1.018,6713 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2.107,323 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,8844 | 100m |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,95 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 17,8423 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 17,8423 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 375,5933 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 375,5933 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 40,7004 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 40,7004 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 151,3794 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 151,3794 | 10m³/1km |
| BE | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - PHẦN BỂ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,5459 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,5459 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,5459 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,543 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 21,2776 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1332 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13,5292 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,8208 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,2084 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,7667 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 181,532 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 53,7984 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 235,3304 | m2 |
| 14 | Tấm tôn 1,5ly KT 500x500 + gong khoá + khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | bộ |
| 15 | Thép khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | bộ |
| BF | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - PHẦN NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,0405 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 57,7408 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 9,8855 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,8824 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 65,6992 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 42,734 | m2 |
| 7 | Lắp dựng ống thoát tràn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | cái |
| 8 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 11,4 | 1m |
| 9 | Khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 11,4 | m |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,784 | 1m2 |
| 11 | Cửa đi bằng gỗ Lim (gỗ nhóm II) , cửa pano đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | m2 |
| 12 | Cửa sổ bằng gỗ Lim , cửa pano kính | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,72 | m2 |
| 13 | Phào + nẹp cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 11,2 | m |
| 14 | Khóa tay gạt loại thường | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | Cái |
| 15 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | Cái |
| 16 | Móc gió | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Cái |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,2778 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0296 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1333 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1162 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,2806 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2979 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2391 | tấn |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 23,91 | m2 |
| 25 | Lát gạch lá nem 400*400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 29,6088 | m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,077 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0056 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0114 | 100m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,14 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 79,4 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 65,6992 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,5873 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,3664 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,3664 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,2502 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,2502 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,9535 | 10m³/1km |
| 38 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,9535 | 10m³/1km |
| 39 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,5552 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,5552 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,3109 | 10 tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,3109 | 10 tấn/1km |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,8013 | 10 tấn/1km |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,8013 | 10 tấn/1km |
| 45 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,0044 | 1000v |
| 46 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0329 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0329 | 10 tấn/1km |
| 48 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0299 | 1000v |
| BG | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5,6045 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 194,4205 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 9,8532 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 17,908 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 85,004 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 118,0345 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 53,2513 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5,4643 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5,4643 | 100m3/1km |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 183,6161 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 27,29 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5,7429 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,208 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,4253 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,461 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1518 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2317 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 38 | 1cấu kiện |
| 19 | Ống cống D50 dày 8cm dài 1m mua sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 224 | ck |
| 20 | Ống cống D30 dày 7cm dài 1m mua sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 24 | ck |
| 21 | Ống cống D100 dày 10cm dài 1m mua sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 110 | ck |
| 22 | Tấm chắn rác bằng gang đúc + công lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 14 | ck |
| 23 | Thép D18 bậc thang | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 140 | ck |
| 24 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 14 | m |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 18,3092 | 10 tấn/1km |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 18,3092 | 10 tấn/1km |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 372 | 1 cấu kiện |
| 28 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 358 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 400 | 1cấu kiện |
| BH | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 106,3795 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,0632 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0306 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,0632 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,2 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,66 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 9 | Khớp đồng D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50*25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50*20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50*25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren 1 chiều- Đường kính40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren 1 chiều- Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren 1 chiều- Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 24 | Khâu nối ren ngoài nhựa đk d =50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | cái |
| 25 | Khâu nối ren ngoài nhựa đk d = 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10 | cái |
| 26 | Khâu nối ren ngoài nhựa đk d = 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi gạt D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7 | bộ |
| 29 | Máy bơm nước sinh hoạt q=2m3/h; h>25m.c.n | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao cơ điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2*1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 150 | m |
| 34 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 35 | Băng ren | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20 | cái |
| BI | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 9,4552 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 9,4552 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 48,6912 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 48,6912 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2676 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2676 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2676 | tấn |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8,0311 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8,0311 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8,0311 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 34,8888 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 34,8888 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,3754 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,3754 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5,6034 | m3 |
| 16 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,8013 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,8013 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6,0044 | 1000v |
| BJ | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 55 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 59 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 34 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 12 | Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đế ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 27 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 27 | cái |
| 15 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 10x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 280 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2.400 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 280 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2.400 | m |
| 20 | Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | lô |
| 21 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | công |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa hệ thống báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 48 | hộp |
| 25 | Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | ht |
| 26 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | bộ |
| 27 | Vít + nở (D3+D8) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | kg |
| 28 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20 | cuộn |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4,05 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,0405 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D50x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D32x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 55 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: Q>=22.5L/S; H>=64.9m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | công |
| 65 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ đốt trong thiết bị chữa cháy dự phòng có công suất tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | công |
| 66 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | công |
| 67 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù áp: Q>=2.4m3/h; H>=80m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | công |
| 68 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt van góc chuyên dụng - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt van mặt bích một chiều - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren một chiều - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt rọ hút một chiều - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 77 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cặp bích |
| 78 | Lắp bích thép - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cặp bích |
| 79 | Lắp bích thép - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cặp bích |
| 80 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 81 | Công tắc áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | cái |
| 82 | Bình tích áp 100 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 83 | Bồn mối nước máy bơm dung tích 100 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 84 | Băng ren nối ống | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 300 | cuộn |
| 85 | Lắp đặt trụ cứu hoả loại 2 cửa D65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 86 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 87 | Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | cuộn |
| 88 | Đầu khớp nối D65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 16 | cái |
| 89 | Lăng phun D65*15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy loại 2 cửa D65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | cái |
| 91 | Gioăng cao su D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | cái |
| 92 | Bu lông + Ecu M16x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 64 | bộ |
| 93 | Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm (công đục tường lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | cái |
| 94 | Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | cuộn |
| 95 | Lăng phun D50*13mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | cái |
| 96 | Khớp nối lăng vòi D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 24 | cái |
| 97 | Quả cầu chữa cháy tự động (loại 6Kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 16 | bộ |
| 98 | Móc treo quả cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 16 | cái |
| 99 | Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20 | cái |
| 100 | Bình chữa cháy CO2 MT5 loại 5kg | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20 | cái |
| 101 | Giá, kệ đặt bình chữa cháy KT400x200x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20 | cái |
| 102 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 93,88 | 1m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,9388 | 100m3 |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 200 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 180 | m |
| 106 | Phụ kiện kèm theo ống nhựa D48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | lô |
| 107 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,3 | 100m |
| 108 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,32 | 100m |
| 109 | Sơn các mối nối ống | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | kg |
| 110 | Que hàn 3.2ly | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10 | kg |
| 111 | Ghíp đồng đấu nối cáp máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 32 | cái |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,15 | m3 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,05 | m3 |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,0285 | m3 |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,4326 | m3 |
| 116 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,5206 | m3 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | m2 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7,3344 | m2 |
| 119 | Tấm nắp đạy hố van bằng thép tấm dày 2mm + bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | cái |
| 120 | Vận chuyển vật liệu cấp nước chữa cháy + máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | chuyến |
| BK | CHỐNG MỐI - CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 108,212 | 1m3 |
| 2 | Thuốc chống mối (18lít/1m3) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1.947,816 | Lít |
| 3 | + Công xử lý thuốc(Thợ bậc 4/7) 1,3 công/1m3: | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 140,6756 | Công |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,0821 | 100m3 |
| 5 | Máy phun hóa chất (0,4 ca/1m3) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 43,2848 | Ca |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 61,8192 | 1m3 |
| 7 | Thuốc chống mối | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1.112,7456 | Lít |
| 8 | + Công xử lý thuốc(Thợ bậc 4/7) 1,3 công/1m3: | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 80,365 | Công |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,6182 | 100m3 |
| 10 | Máy phun hóa chất (0,4 ca/1m3) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 24,7277 | Ca |
| 11 | Tổng m2 mặt nền: | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 548,26 | m2 |
| 12 | Thuốc chống mối | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2.741,3 | Lít |
| 13 | Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7) 0,13 công/1m2: | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 71,2738 | Công |
| 14 | Máy phun hóa chất (0,07ca/1m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 38,3782 | Ca |
| BL | CHỐNG MỐI - CHỐNG MỐI NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 34,368 | 1m3 |
| 2 | Thuốc chống mối (18lít/1m3) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 618,624 | Lít |
| 3 | + Công xử lý thuốc(Thợ bậc 4/7) 1,3 công/1m3: | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 44,6784 | Công |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,3437 | 100m3 |
| 5 | Máy phun hóa chất | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13,7472 | Ca |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 33,4392 | 1m3 |
| 7 | Thuốc chống mối | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 816,228 | lit |
| 8 | + Công xử lý thuốc(Thợ bậc 4/7) 1,3 công/1m3: | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 43,471 | Công |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,3344 | 100m3 |
| 10 | Máy phun hóa chất (0,4 ca/1m3) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13,3757 | Ca |
| 11 | Tổng m2 mặt nền: | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 256,8871 | m2 |
| 12 | Thuốc chống mối | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1.284,4355 | Lít |
| 13 | Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7) 0,13 công/1m2: | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 33,3953 | Công |
| 14 | Máy phun hóa chất (0,07ca/1m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 17,9821 | Ca |
| BM | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ, TRẠM BIẾN ÁP - ĐƯỜNG DÂY 35 kV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 16 11 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 18 11 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm 20 11 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Cột |
| 4 | Xà rẽ nhánh XRN-X2 (Cột đơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo XN1-2L (Đúp ngang) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo đơn pha XĐP-SC (Cột đúp) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Bộ |
| 7 | Xà lắp CSV cột cầu dao | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 8 | Xà lắp DCL | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ thanh cái | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 11 | Cô liê đỡ cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 12 | Sàn thao tác cột cầu dao (Trên cột) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 13 | Sàn thao tác mặt đất (thao tác tủ RMU) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 14 | Cầu thang lên sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 15 | Cổ dề ghép cột CD GC - Cột 16m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 16 | Cổ dề ghép cột CD GC - Cột 18m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 17 | Cổ dề ghép cột CD GC - Cột 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 18 | Cổ dề néo: CND-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 19 | Đầu cáp co nguội 3 pha 35kV (36kV) ngoài trời hãng 3M lắp cho cáp ngầm 3C x 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp ≤70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | Bộ |
| 21 | Đầu cáp ngầm 35kV Elbow 3P 630A 3M - lắp cho cáp 50mm2 (Lắp trong tủ RMU) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 22 | Đầu cáp ngầm 35kV T-Plung-in 3P 630A 3M - lắp cáp cho 50mm2 (Lắp trong tủ RMU) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 23 | Bộ chia pha đầu cáp trung thế co nguội 3M | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 24 | Cách điện chuỗi 35 kV, polyme - kép | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 16 | Bộ |
| 25 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 22 | Bộ |
| 26 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*50mm2 - 20/35(40.5)kV (Cáp 3 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 116 | Mét |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,16 | 100m |
| 28 | Cáp treo trung thế (Dây nhôm lõi thép) ACSR/XLPE/HDPE - 50/8(ACSR- 50/8- 20/ 35 (38,5) kV - (6/3,2+ 1/3,2) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 626 | Mét |
| 29 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,63 | Km |
| 30 | Cáp đồng mềm M50 nối tiếp địa CSV và đầu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20 | Mét |
| 31 | Giáp buộc đầu cổ sứ đơn dây bọc 50 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10 | Cái |
| 32 | Giáp buộc đầu cổ sứ đôi dây bọc 50 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Cái |
| 33 | Ghíp phập IPC trung thế 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | Cái |
| 34 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 - 1 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6 | Cái |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 - 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6 | Cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M50 - 1 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | Cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M50 - 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | Cái |
| 38 | Bu lông mạ không rỉ (M12*30) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 27 | Cái |
| 39 | Ống nhựa Xoắn chịu lực OSPEN 125 (D125/160) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 116 | Mét |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,16 | 100m |
| 41 | Làm bộ Duct Sealing 4416 làm kín ống dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 42 | Nút cao su chống thấm 160 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 43 | Kẹp ống ELP-125/160 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Cái |
| 44 | Băng băng cao su lưu hoá | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | Cái |
| 45 | Biển báo nguy hiểm cấm lại gần và cấm trèo | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | Cái |
| 46 | Biển cấm trèo treo trên số cột (Biển bằng tôn và 2 bộ đai thép không rỉ theo bản vẽ chi tiết) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | Cái |
| 47 | Lắp đặt tiếp địa RC-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt tiếp địa Rcd | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 49 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 300m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,692 | Tấn |
| 50 | Nhân công vị trí bẻ góc | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | VT |
| 51 | Nhân công vị trí vượt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | VT |
| 52 | Chi phí thông báo truyền hình và tin nhắn (Theo TB của Điện lực Thành Phố) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Lần |
| BN | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ, TRẠM BIẾN ÁP - CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU ĐZ 35KV | |||
| 1 | Dây dẫn, sứ, ống nhựa và phụ kiện (Từ Hà Nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2,05 | Tấn |
| 2 | Cột bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13 | Tấn |
| 3 | Xà, dụng cụ (từ Hà Nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,12 | Tấn |
| 4 | Vé qua cầu, phà | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 4 | Lượt |
| BO | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ, TRẠM BIẾN ÁP - TRẠM BIẾN ÁP 35/ 0,4Kv - VẬT TƯ VÀ CỘT | |||
| 1 | Đầu cốt đồng đúc M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 16 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng đúc M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm TOA AM 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | Cái |
| 4 | Ghíp nhôm đa năng 3 bulông A50-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 9 | Bộ |
| 5 | Băng dính cách điện 500 V | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | Cuộn |
| 6 | Cách điện đứng VHĐ 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 21 | Quả |
| 7 | Đầu cáp ngầm 35kV T-Plung-in 3P 630A 3M - lắp cáp cho 95mm2 (Lắp đầu vào MBA) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 36kV, tiết diện cáp ≤120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | đầu |
| 9 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*50mm2 - 20/35(40.5)kV (Cáp đơn pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 10 | Mét |
| 10 | Lắp dây lên thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,1 | 100mét |
| 11 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M1x150mm2 (Đầu cực MBA xuống tủ hạ thế và từ tủ hạ thế sang tủ ATS) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 72 | Mét |
| 12 | Lắp cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M1x150mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 72 | Mét |
| 13 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M1x120mm2 (Từ tủ hạ thế sang tủ tụ bù) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 40 | Mét |
| 14 | Lắp cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M1x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 40 | Mét |
| 15 | Ống nhựa Xoắn chịu lực OSPEN 125 (D125/160) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 20 | Mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,2 | 100m |
| 17 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 16 | Đầu |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | Đầu |
| BP | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ, TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ GIA CÔNG CƠ KHÍ | |||
| 1 | Móng trạm biến áp (Móng trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Móng |
| 2 | Móng tủ tụ bù Cos j | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 4 | Biển ghi tên trạm (Tôn, sơn phản quang) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Cái |
| 5 | Biển báo nguy hiểm (Tôn, sơn phản quang) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | Cái |
| 6 | Vận hành thử tải 72 giờ MBA (bậc 4/7) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 36 | Công |
| 7 | Xe cẩu 5T lắp đặt MBA, trụ đỡ MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Ca |
| BQ | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ, TRẠM BIẾN ÁP - CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Tiếp địa, phụ kiện (Từ Tuyên Quang) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,5 | Tấn |
| 2 | VC đá (Từ TP Tuyên Quang) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5,768 | Tấn |
| 3 | VC cát (Từ TP Tuyên Quang) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5,948 | Tấn |
| 4 | VC xi măng (Từ TP Tuyên Quang) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,18 | Tấn |
| 5 | Vé cầu đường (Tạm tính) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Lượt |
| BR | ĐƯỜNG DÂY 0,4 kV & HT ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác côn liền cần đơn, h=9m - dầy 4mm (Cột đèn cao áp) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7 | Cột |
| 2 | Đèn LED chiếu sáng đường - 96Leds/71W, IP66, Ánh sáng trắng neutral white 4000k, Tuổi thọ: 100.000 giờ (L80) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7 | Bộ |
| 3 | Tủ điện TĐ-CS (điều khiển hệ thống điện CS sân thể thao - Để chờ) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện TĐ3-03-20A (3 lộ ra) ĐK tự động hệ thống đèn CS (trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Tủ |
| 6 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*16mm2 (Từ TĐ ra các cột đèn chiếu sáng) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 35 | Mét |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,035 | Km |
| 8 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*10mm2 (Từ TĐ ra các cột đèn chiếu sáng) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 314 | Mét |
| 9 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤1kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,314 | Km |
| 10 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4*6mm2 (Từ bảng điện cửa cột lên hộp nối cột đèn 14m) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 48,4 | Mét |
| 11 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤1kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,048 | Km |
| 12 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5 lên đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 70 | Mét |
| 13 | Rải dây PVC lõi đồng M2x2,5 lên đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,7 | 100m |
| 14 | ống nhựa xoắn chụu lực OSPEN 50 - D50/65 (luồn cáp trục từ đầu nguồn về TĐ) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 35 | Mét |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 0,35 | 100 mét |
| 16 | ống nhựa xoắn chụu lực OSPEN 30 - D30/40 (Luồn cáp điện từ TĐ ra các cột đèn) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 324 | Mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3,24 | 100 mét |
| 18 | ống thép mạ kẽm D50 (luồn cáp qua đường GT) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 12 | Mét |
| 19 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6 | 100 mét |
| 20 | Mang sông thép mạ kẽm D60 (nối ống thép qua đường GT) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 11 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cột đèn cao áp 10m - Rc.1 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 7 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại (Rll) và tiếp địa tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | Bộ |
| 23 | Dây tiếp địa liên hoàn FeZn 30*3 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 280,5 | Mét |
| 24 | Dải dây tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | 10Mét |
| 25 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | Cuộn |
| 26 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn, phụ kiện 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,11 | Tấn |
| 27 | Đầu cos đồng nhôm AM 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 8 | Đầu |
| 28 | Đầu cos đồng nhôm AM 10 + M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 60 | Đầu |
| BS | ĐƯỜNG DÂY 0,4 kV & HT ĐÈN CHIẾU SÁNG - CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU ĐZ 0,4KV | |||
| 1 | Dây dẫn, ống nhựa và phụ kiện (Từ Hà Nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,01 | Tấn |
| 2 | Cột đèn (Từ Hà Nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1,11 | Tấn |
| 3 | Vé qua cầu, phà | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Lượt |
| BT | THIẾT BỊ - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU (Tương đương hoặc cao hơn loại Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-XU12UKH-8) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 13 | Máy |
| 2 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU (Tương đương hoặc cao hơn loại Panasonic Inverter 2 HP CU/CS-XU18UKH-8 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 18 | Máy |
| 3 | Điều hòa 1 chiều 24000BTU (Tương đương hoặc cao hơn loại Panasonic Inverter 1 chiều inverter CU/CS XU24UKH-8 - 5*) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Máy |
| BU | THIẾT BỊ - NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Điều hòa 2 chiều 18000BTU ( Tương đương hoặc cao hơn loại Panasonic Inverter CU/CS-YZ18UKH-8 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Máy |
| BV | THIẾT BỊ - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8K | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: Q>=22.5L/S; H>=64.9m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm động cơ đốt trong dự phòng có công suất tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù áp: Q>=2.4m3/h; H>=80m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | trung tâm |
| BW | MUA SẮM, LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM, QUẢN LÝ THIẾT BỊ - PHẦN THIẾT BỊ HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ, TRẠM BIẾN ÁP - MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35kV | |||
| 1 | Cầu dao cách ly DN-35kV- 630A (chém ngang) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ điện trung thế RMU - 40.5kV SFA-RM36.SS / SFA-RM40.5.SS (loại 2 ngăn có thể mở rộng về 2 phía đặt ngoài trời, 01 ngăn cho lộ đến và 01 ngăn cho phụ tải) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Tủ |
| BX | MUA SẮM, LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM, QUẢN LÝ THIẾT BỊ - PHẦN THIẾT BỊ HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ, TRẠM BIẾN ÁP - MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế 400A, 3 lộ ra (theo sơ đồ 1 sợi) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Trụ |
| 2 | Tủ bù Cos j - 100kVAr - 400V ( 04 cấp 25-50-75-100 kVAr ) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Tủ |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 180kVA-35(22)/0,4kV (Kiểu kín làm mát bằng dầu theo TCVN 1011) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Máy |
| BY | BỐC DỠ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ - PHẦN THIẾT BỊ HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ, TRẠM BIẾN ÁP - BỐC DỠ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc dỡ, vận chuyển thiết bị = 2%*TB | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | % |
| BZ | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ - PHẦN THIẾT BỊ HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ, TRẠM BIẾN ÁP - ĐƯỜNG DÂY 35 KW, TBA VÀ HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN - ĐƯỜNG DÂY 35 KW | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét 35kV thứ 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm CSV 35kV thứ 2,3 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm sứ đứng VHĐ 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 22 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm cáp ACRS 50/8 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Sợi |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV (loại cáp ngầm 03 ruột) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 6 | Sợi |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | Vị trí |
| 8 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| CA | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ - PHẦN THIẾT BỊ HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ, TRẠM BIẾN ÁP - ĐƯỜNG DÂY 35 KW, TBA VÀ HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét 35kV thứ 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm CSV 35kV thứ 2,3 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì IIK- 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm chống sét hạ thế GZ-500V | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm đồng hồ V-A | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp (Bao gồm cả thí nghiệm hiện trường sau lắp đặt, lần/máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Lần |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly 35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | HT |
| 9 | Thí nghiệm công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 2,3 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 5 | Cái |
| 12 | Thí nghiệm dàn thanh cái 35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | PĐ |
| 13 | Thí nghiệm aptomat = | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Cái |
| 14 | Thí nghiệm aptomat = | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Cái |
| 15 | Thí nghiệm aptomat = | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Cái |
| 16 | Thí nghiệm cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Cáp |
| 17 | Thí nghiệm sứ đứng VHD-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 21 | Cái |
| CB | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ - PHẦN THIẾT BỊ HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ, TRẠM BIẾN ÁP - ĐƯỜNG DÂY 35 KW, TBA VÀ HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN - ĐƯỜNG DÂY 0,4 KW | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | Sợi |
| 3 | Ô tô 2,5 T phục vụ thí nghiệm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 3 | Ca |
| CC | THIẾT BỊ - PHẦN THIẾT BỊ HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ, TRẠM BIẾN ÁP - CHI PHÍ THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA - ĐƯỜNG DÂY 35 kV | |||
| 1 | Lắp cầu dao cách ly DN-35kV-630A | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp chống sét van ZNO 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 2 | Bộ |
| CD | THIẾT BỊ - PHẦN THIẾT BỊ HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ, TRẠM BIẾN ÁP -CHI PHÍ THÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 180 kVA - 35(22)/ 0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Máy |
| 2 | Lắp cầu dao cách ly DN-35kV-630A | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp cầu chì IIK 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp chống sét van ZNO 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp tủ điện cao áp (Tủ RMU) - (cấp điện áp ≤35kV) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ hạ thế 0,4kV trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ bù Cos j trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ MBA, trạm 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V - Phần mô tả công công việc nếu có nêu tên hãng, model, nước sản xuất... thì được xem là Tương Đương | 1 | Trạm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để kiểm tra tính xác thực trước (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh và chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu bên mời thầu yêu cầu). | 10 | 6 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- 02 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành PCCC.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh và chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu bên mời thầu yêu cầu). | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng (Xây dựng, ..).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh và chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu bên mời thầu yêu cầu). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục cao ≥ 30 m; ≥ 6T | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 4 |
| 4 | Máy đào 0,8 m3 | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 4 |
| 5 | Máy ép cọc thuỷ lực ≥ 150T | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 7 | Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 10T | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 8 | Máy nén khí điêzen | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 4 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110 CV | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5 - 7 tấn | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 8 |
| 12 | Ô tô tải thùng ≥ 7 tấn | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 3 |
| 14 | Máy vận thăng ≥ 3T | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 15 | Lu rung bánh thép trọng lượng tĩnh tải: 8-11T; Tần số rung: 35-50Hz; Biên độ chấn động (rung): 0,3mm≤Min | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 3 |
| 16 | Xe bồn chở bê tông chuyên dụng | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 3 |
| 17 | Máy lu rung ≥ 25 Tấn | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 18 | Máy lu bánh lốp ≥ 14 Tấn | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 3 |
| 19 | Vận thăng lồng ≥ 3T | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 20 | Kích thủy lực ≥ 250T | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 5 |
| 21 | Đầm bánh hơi tự hành ≥ 9T | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 22 | Máy khoan cầm tay D42 | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 23 | Máy cắt gạch đá ≥1.7Kw | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 5 |
| 24 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 5 |
| 25 | Máy đầm dùi 1.5kw | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 5 |
| 26 | Đầm cóc ≥ 70kg | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 5 |
| 27 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 28 | Máy bơm nước ≥ 5cv | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 5 |
| 29 | Máy toàn đạc | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 30 | Máy thủy bình | Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dùng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; Đối với xe cơ giới phải có đầy đủ đăng ký, kiểm định theo quy định của Pháp luật. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi