Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình và Chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210206854-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình và Chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210206803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 10:53:00 đến ngày 2021-03-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,634,423,980 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tên công tác
B Phần chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng Chi phí dự phòng 79.096.068 Đồng
C TRỤ ĐỠ MÀN HÌNH LED
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,36 100 m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,101 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,618 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4,5 m3
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,72 100 m
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 6 mối nối
7 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,099 100 m3 đất nguyên thổ
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,011 m3 đất nguyên thổ
9 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,788 m3
10 Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,3 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,14 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,098 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,456 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,337 tấn
15 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 8,574 m3
16 Gia công, lắp dựng bu lông M30x1500, cường độ cao cấp độ bền 8.8 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 42 cái
17 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 5,281 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 5,281 tấn
19 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 9,036 tấn
20 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 9,036 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 441,397 m2
22 Gia công, lắp dựng Alu trang trí ngoài trời dày 3mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 123,626 m2
D XÂY DỰNG TRỤ ĐÈN NÂNG HẠ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 25,2 m3 đất nguyên thổ
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,352 tấn
3 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,9 m3
4 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 10,439 m3
5 Đắp đất nền móng cột Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,422 m3
6 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 9,6 m2
7 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,48 m3
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 50 PCB40 (gạch con sâu) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 8 m2
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 50 PCB40 (gạch tazzaro) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,6 m2
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 49,44 m3 đất nguyên thổ
11 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 16,48 m3
12 Đắp đất mương cáp Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 32,96 m3
13 Trồng dặm cỏ (DM CX1.05.00 QĐ 539/QĐ-BXD NGÀY 30/05/2014) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 70 m2
E LẮP ĐẶT TRỤ ĐÈN NÂNG HẠ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,56 100 m
2 Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 12m bằng máy Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 cột
3 Lắp đặt chụp đầu cột (cột mới), chiều dài cột ≤ 10,5m (giàn nâng hạ) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 bộ
4 Lắp chóa đèn cao áp ở độ cao ≤ 12m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 8 bộ
5 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 10 bộ
6 Làm đầu cáp khô Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4 đầu cáp
7 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,56 100 m
8 Luồn cáp ngầm cửa cột Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4 đầu cáp
9 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,64 100 m
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao ≥ 2m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 tủ
11 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 8 cái
12 Lắp hộp hân phối trên giàn di động Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 bảng
13 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 cái
14 Kéo rải dây chống sét theo cột Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 12 m
15 Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động (đèn báo không) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,2 5 bộ
F PHẦN THIẾT BỊ
1 Màn hình LED Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% VNĐ giá trị gói thầu đang xét; có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->