Gói thầu: Xây dựng công trình: Cầu thôn Đức Thịnh xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210218437-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Cầu thôn Đức Thịnh xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 08:11:00 đến ngày 2021-03-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,212,391,407 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (Cầu đường bộ)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dung cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp III hoặc 03 (ba) công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận theo ghi chú chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình cấp III hoặc 03 (ba) công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận theo ghi chú chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại.+ Đã làm chủ nhiệm KCS của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận theo ghi chú chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cán bộ phụ trách an toàn lao động, tối thiểu phải có trình độ cao đẳng nghề có chuyên ngành về an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu (0,8÷1,6)m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng (8-10Tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7Tấn (Có đăng ký đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bản mặt cầu, lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông M300 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 23,4 | m3 |
| 2 | Thép đường kính F <10 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 164,12 | kg |
| 3 | Thép đường kính F <18 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 928,71 | kg |
| 4 | Thép đường kính F >18 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2.322,26 | kg |
| 5 | Ván khuôn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 87,02 | m2 |
| B | Giằng chống | |||
| 1 | Bê tông M250 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,88 | m3 |
| 2 | Thép đường kính F <10 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 39,68 | kg |
| 3 | Thép đường kính F <18 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 292,08 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 26,16 | m2 |
| C | Xà mũ mố, trụ | |||
| 1 | Bê tông M250 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,7 | m3 |
| 2 | Thép đường kính F <10 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 75,62 | kg |
| 3 | Thép đường kính F <18 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 123,89 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 19,94 | m2 |
| D | Lan can | |||
| 1 | Lan can cầu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22,44 | m |
| E | Mố, Trụ cầu | |||
| 1 | Bê tông M250 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 57,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 196,04 | m2 |
| F | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông M150 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 179,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 459,46 | m2 |
| G | Gia cố lòng cầu + chân khay | |||
| 1 | Bê tông M200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 102,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 74,9 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 46,48 | m3 |
| H | Đào đắp hố móng | |||
| 1 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 290,13 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 124,34 | m3 |
| 3 | Đắp đất K=0,95 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 185,09 | m3 |
| I | Bờ vây, đào mương dẫn dòng, đào cải khe, phục vụ thi công | |||
| 1 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3.055,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 80 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 55 | m2 |
| 4 | Cây chống D10 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 856 | m |
| 5 | Đinh đỉa | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 600 | cái |
| 6 | Đinh | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | kg |
| 7 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | ca |
| J | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 2 | Đắp nền K=0,95 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 742,03 | m3 |
| 3 | Vét bùn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 89,37 | m3 |
| 4 | Đào cấp | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 57,9 | m3 |
| K | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,5 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M250 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 49,24 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 273,58 | m2 |
| 4 | Khe co | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | khe |
| 5 | Khe giãn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | khe |
| L | Hộ lan tôn song | |||
| 1 | Hộ lan tôn song | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 36 | m |
| M | Biển báo | |||
| 1 | Biển tròn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Biển chữ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (Cầu đường bộ)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dung cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp III hoặc 03 (ba) công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận theo ghi chú chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình cấp III hoặc 03 (ba) công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận theo ghi chú chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại.+ Đã làm chủ nhiệm KCS của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận theo ghi chú chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Cán bộ phụ trách an toàn lao động, tối thiểu phải có trình độ cao đẳng nghề có chuyên ngành về an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu (0,8÷1,6)m3 | 2 |
| 2 | Lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16Tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh thép | Tải trọng (8-10Tấn) | 1 |
| 4 | Ô tô vận tải | Trọng tải ≥ 7Tấn (Có đăng ký đăng kiểm) | 2 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≤110CV | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥23KW | 3 |
| 7 | Máy trộn Bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250Lít | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Tải trọng≥ 50kg | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1,0kW | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn | Công suất ≥ 5,0kW | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 5,0kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi