Gói thầu: Xây dựng công trình: Cầu thôn Đức Thịnh xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210218437-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Cầu thôn Đức Thịnh xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210218285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-22 08:11:00 đến ngày 2021-03-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,212,391,407 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (Cầu đường bộ)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dung cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp III hoặc 03 (ba) công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận theo ghi chú chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình cấp III hoặc 03 (ba) công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận theo ghi chú chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại.+ Đã làm chủ nhiệm KCS của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận theo ghi chú chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ phụ trách an toàn lao động, tối thiểu phải có trình độ cao đẳng nghề có chuyên ngành về an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu (0,8÷1,6)m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng (8-10Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7Tấn (Có đăng ký đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250Lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bản mặt cầu, lớp phủ mặt cầu
1Bê tông M300
Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt
23,4m3
2Thép đường kính F <10Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt164,12kg
3Thép đường kính F <18Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt928,71kg
4Thép đường kính F >18Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt2.322,26kg
5Ván khuôn Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 87,02m2
B Giằng chống
1Bê tông M250
Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt
4,88m3
2Thép đường kính F <10Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt39,68kg
3Thép đường kính F <18Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt292,08kg
4Ván khuônTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt26,16m2
C Xà mũ mố, trụ
1Bê tông M250
Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt
4,7m3
2Thép đường kính F <10Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt75,62kg
3Thép đường kính F <18Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt123,89kg
4Ván khuônTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt19,94m2
D Lan can
1 Lan can cầu
Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt
22,44m
E Mố, Trụ cầu
1Bê tông M250
Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt
57,98m3
2Ván khuônTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt196,04m2
F Tường cánh
1Bê tông M150
Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt
179,64m3
2Ván khuônTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt459,46m2
G Gia cố lòng cầu + chân khay
1Bê tông M200
Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt
102,85m3
2Ván khuônTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt74,9m2
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt46,48m3
H Đào đắp hố móng
1Đào đất C3
Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt
290,13m3
2Đào đất C4Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt124,34m3
3Đắp đất K=0,95Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt185,09m3
I Bờ vây, đào mương dẫn dòng, đào cải khe, phục vụ thi công
1Đào đất C3
Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt
3.055,76m3
2Đắp đất K=0,90Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt80m3
3Ván khuônTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt55m2
4Cây chống D10Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt856m
5Đinh đỉaTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt600cái
6ĐinhTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt20kg
7Bơm nước hố móngTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt20ca
J Nền đường
1Đào nền
Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt
0,25m3
2Đắp nền K=0,95Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt742,03m3
3Vét bùnTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt89,37m3
4Đào cấpTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt57,9m3
K Mặt đường
1Đào khuôn
Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt
11,5m3
2Bê tông mặt đường M250Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt49,24m3
3Rải giấy dầuTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt273,58m2
4Khe coTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt18khe
5Khe giãnTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt1khe
L Hộ lan tôn song
1Hộ lan tôn song
Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt
36m
M Biển báo
1Biển tròn
Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt
2cái
2Biển chữ nhậtTheo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (Cầu đường bộ)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dung cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp III hoặc 03 (ba) công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận theo ghi chú chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình cấp III hoặc 03 (ba) công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận theo ghi chú chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại.+ Đã làm chủ nhiệm KCS của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận theo ghi chú chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.42
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Cán bộ phụ trách an toàn lao động, tối thiểu phải có trình độ cao đẳng nghề có chuyên ngành về an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu (0,8÷1,6)m32
2 Lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16Tấn1
3 Máy đầm bánh thép Tải trọng (8-10Tấn)1
4 Ô tô vận tải Trọng tải ≥ 7Tấn (Có đăng ký đăng kiểm)2
5 Máy ủi Công suất ≤110CV1
6 Máy hàn Công suất ≥23KW3
7 Máy trộn Bê tông Dung tích thùng trộn ≥250Lít2
8 Máy đầm cóc Tải trọng≥ 50kg2
9 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
10 Máy đầm bàn Công suất ≥1,0kW2
11 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
13 Máy cắt uốn Công suất ≥ 5,0kW2
14 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 5,0kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->