Gói thầu: Khối nhà chính và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210217414-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn
Tên gói thầu Khối nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210211031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 10:49:00 đến ngày 2021-03-12 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,067,160,457 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:- Kèm theo hợp đồng thi công xây dựng công trình + Biểu giá chi tiết kèm theo hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc: Hóa đơn, các chứng từ thanh toán có liên quan, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật, quyết định công nhận trúng thầu, giấy phép xây dựng (đối với các hợp đồng vốn ngoài ngân sách Nhà nước theo Điều 107 Luật Xây dựng) để đối chiếu, làm rõ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ cấp III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự là: 01 Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình có tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia phụ trách thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Để đảm bảo được tiến độ theo yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải có tối thiểu 30 công nhân:- Trong tất cả 30 công nhân phải có ít nhất:+ CN xây dựng: > 15 người (bậc 3/7 trở lên);+ CN điện: > 03 người (bậc 3/7 trở lên);+ CN sắt: > 03 người (bậc 3/7 trở lên);+ CN nước: > 03 người (bậc 3/7 trở lên);+ CN vận hành máy: > 03 người;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu, có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, sẵn sàn huy động đến công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu, có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, sẵn sàn huy động đến công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 15HP, kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L, kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
9-May khoan
- Đặc điểm thiết bị kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đàm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=0.8m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0.8m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Dàn ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép Max >=70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Lực nâng >= 10 tấn, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đăng kiểm/ kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thấu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Dàn giáo thép (42 chân /bộ)
- Đặc điểm thiết bị kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 10
19-Cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị thép, gỗ hoặc nhựa. kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 2000
20-cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc
- Số lượng tối thiểu 500
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN MÓNG + KHUNG + HOÀN THIỆN)
1Cung cấp cọc ống bê tông ứng lực trước D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.612M
2Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V16,12100M
3Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V70Mối nối
4Cắt đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4728M3
5Sản xuất cốt thép mặt bích D300mm, dày 1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021Tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép neo cọc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5303Tấn
7Lắp dựng thép bản 200x200x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033Tấn
8Bê tông đầu cọc, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8902M3
9Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,431100M3
10Đắp cát đệm móng, giằng móng dày 100 (tận dụng lại cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,035M3
11Bê tông lót móng, Giằng móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,035M3
12Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5232100M2
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100M2
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2666Tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4666Tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,879Tấn
17Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,376M3
18Bê tông giằng móng, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,39M3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6207100M3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0905100M3
21SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4675100M2
22Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1002Tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9697Tấn
24Bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3994M3
25Bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1848M3
26SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0705100M2
27Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7235100M2
28Bê tông đà kiềng, đà hộp gen, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,0389M3
29SXLD cốt thép đà, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9019Tấn
30SXLD cốt thép đà, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2969Tấn
31SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4549100M2
32SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0262100M2
33SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4667100M2
34SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1157Tấn
35SXLS cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3783Tấn
36SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8121Tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,9244M3
38Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,369100M2
39SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0208100M2
40Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,7388M3
41Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16M3
42SXLD cốt thép sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7349Tấn
43SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,188100M2
44SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,808100M2
45SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1928100M2
46SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8864100M2
47Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn lầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1774Tấn
48Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,436M3
49Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (có trộn phụ gia chống thấm tương đương Activ - crete N, tỉ lệ 0,4lit/100kg xi măng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,214M3
50SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6455100M2
51SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường (bậc thang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1447100M2
52SXLD cốt thép cầu thang cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1999Tấn
53SXLD cốt thép cầu thang cao 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0306Tấn
54Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3437M3
55Bê tông bậc thang đá 1x2 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04M3
56SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7739100M2
57SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2434Tấn
58SXLD cốt thép lanh tô, ô văng cao 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3428Tấn
59Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 (tầng trệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,737M3
60Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 (tầng lầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1294M3
61Bê tông ô văng, đá 1x2 Mác 250 (có trộn phụ gia chống thấm tương đương Activ - crete N, tỉ lệ 0,4lit/100kg xi măng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,056M3
62SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3843100M2
63SXLD cốt thép lan can, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0447Tấn
64SXLD cốt thép lan can cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2267Tấn
65Bê tông lan can, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2624M3
66SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1389100M2
67Sản xuất lắp dựng cốt thép đan bếp cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042Tấn
68Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,801M3
69Xây tường bó nền gạch 19x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6176M3
70Bê tông lót tường ram dốc, đá 4x6 Mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,615M3
71Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8064M3
72Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4928M3
73Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3112M3
74Xây tường hộp gen tầng trệt gạch 10x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,066M3
75Xây tường hộp gen tầng lầu gạch 10x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,656M3
76Xây tường lan can tầng trệt gạch 10x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1M3
77Xây tường lan can lầu gạch 10x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,568M3
78Lắp các cấu kiện bê tông trang trí lan can KT 100x150x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V240Cái
79Xây tường lan can cầu thang gạch 10x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,403M3
80Xây tường ngoài tầng trệt gạch 19x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,347M3
81Xây tường trong tầng trệt gạch 19x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,7458M3
82Xây tường ngoài tầng lầu gạch 19x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,3042M3
83Xây tường trong tầng lầu gạch 19x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,5744M3
84Xây tường trong tầng lầu gạch 19x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8446M3
85Xây tường trong tầng trệt gạch 10x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,8863M3
86Xây tường trong tầng lầu gạch 10x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2774M3
87Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,84M3
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75, tường (bó nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,68M2
89Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (bó nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,04M2
90Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,56M2
91Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,11M2
92Trát tường thành bậc cấp, lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,982M2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,48M2
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (tường hồi xung quanh dưới mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,04M2
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75, hộp genMô tả kỹ thuật theo Chương V293,16M2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V903,004M2
97Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75, cạnh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V84,27M2
98Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V331,1982M2
99Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,23M2
100Trát trần, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V525,18M2
101Trát sê nô, thành mái vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V288,72M2
102Trát giằng lan can, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,43M2
103Trát gờ chỉ nước sê nô, mái đón vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,8Mét
104Đắp chỉ đơn trang trí, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,9Mét
105Láng nền, sàn, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 (nền + sàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V729,13M2
106Láng nền, sàn, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 (ram dốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,215M2
107Láng nền, sàn nhà vệ sinh trệt, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,49M2
108Láng vữa sàn nhà vệ sinh lầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,635M2
109Láng lớp vữa lót sê nô, ô văng, mái đón, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,54M2
110Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 , tạo dốc 2% về phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V76,34M2
111Láng granito ngạch cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3M2
112Láng granitô bậc thang, bậc cấp ( + sơn bóng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,692M2
113Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm ceramic chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,56M2
114Quét 3 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo Chương V318,975M2
115Kẻ ron rãnh thoát nước dọc chân tường lan can hành lang rộng 50mm, sâu 30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,61M2
116Lát gạch nhà vệ sinh, vữa xi măng mác 75, gạch nhám 250x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V83,125M2
117Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 400x400mm màu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V729,13M2
118Ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,802M2
119Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4M2
120Lát đá granít màu đen huế kệ bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4M2
121Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm màu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V528,49M2
122Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm (nhà vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V234M2
123Bả bằng ma tít vào tường lan can, thành bậc cấp, thành ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V97,622M2
124Bả bằng ma tít vào tường ngoài (bằng khối lượng trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V616,95M2
125Bả bằng ma tít vào tường trong (bằng khối lượng trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V993,664M2
126Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài (bằng khối lượng trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V360,4246M2
127Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong (bằng khối lượng trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V880,7587M2
128Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.074,9966M2
129Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.874,4227M2
130SXLD cửa đi khung nhôm + kính trắng dày 0,48mm + nhôm lá sóng vuông dày 1,2mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,34M2
131SXLD cửa đi khung nhôm + kính trắng chà mờ dày 0,48mm + nhôm lá sóng vuông dày 1,2mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4M2
132SXLD cửa đi đẩy khung nhôm + nhôm lá dày 1,2mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,44M2
133SXLD cửa sổ lùa khung nhôm + kính trắng dày 0,48mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,64M2
134SXLD cửa sổ bật khung nhựa lõi thép + kính trắng dày 4,8mm mài mờ + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32M2
135Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1,mmMô tả kỹ thuật theo Chương V84,96M2
136Lắp dựng vách khung nhôm + kính trắng 4,8mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2M2
137Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V169,92M2
138Lắp dựng lan can inox 304 (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,08M2
139Làm trần bằng tấm prima dày 6mm, giăng trần hệ khung kim loại nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V332,27M2
140Sản xuất xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4268Tấn
141Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4268Tấn
142SX Lắp dựng vì kèo thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1068Tấn
143Lợp tole sóng vuông dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7599100M2
B KHỐI LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt gương soi nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V19Cái
2CCLĐ vách ngăn Laminate KT 0,4x1,0m dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
3Lắp đặt ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100M
4Lắp đặt ống PVC D90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36100M
5Lắp đặt ống PVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100M
6Lắp đặt ống PVC D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100M
7Lắp đặt ống PVC D34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100M
8Lắp đặt ống PVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100M
9Lắp đặt ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100M
10Lắp đặt van STK D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
11Lắp đặt tê PVC D114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
12Lắp đặt tê giảm PVC D114/90 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
13Lắp đặt tê PVC D90 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
14Lắp đặt tê PVC D42 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
15Lắp đặt tê PVC D34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
16Lắp đặt tê giảm PVC D34/27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
17Lắp đặt tê PVC D27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
18Lắp đặt tê giảm PVC D27/21 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V21Cái
19Lắp đặt co PVC D114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
20Lắp đặt co PVC D90 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V17Cái
21Lắp đặt co PVC D60 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V26Cái
22Lắp đặt co PVC D42 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
23Lắp đặt co PVC D34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
24Lắp đặt co PVC D27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
25Lắp đặt co PVC D21 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V22Cái
26Lắp đặt lơi PVC D114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
27Lắp đặt lơi PVC D90 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
28Lắp đặt côn giảm PVC D90/60 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
29Lắp đặt côn giảm PVC D34/27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
30Lắp đặt côn giảm PVC D27/21 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
31Lắp đặt măng sông D34 (1 đầu răng trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
32Lắp đặt măng sông D21 (1 đầu răng trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56Cái
33Lắp đặt vòi tắmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
34Lắp đặt lavabo loại nhỏ + kệ + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
35Lắp đặt lavabo loại lớn + kệ + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
36Lắp đặt chậu xí bệt (loại lớn có két nước + vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
37Lắp đặt chậu xí bệt (loại nhỏ có két nước + vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
39Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V22Cái
40Lắp đặt phểu thu 15x15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V37Cái
41Lắp đặt bồn inox 2m3 + phụ kiện + chân bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
42Cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V17Cái
43Máy bơm đẩy cao 200W H=27m (tương đương Panasonic + hộp che + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
44Phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
45Lắp đặt vòi rửa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
46Đào hầm tự hoại, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2808100M3
47Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1872100M3
48Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44M3
49Bê tông đan đáy, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44M3
50Bê tông đan nắp, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,721M3
51Làm tầng lọc sỏi 2x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0006100M3
52Làm tầng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0004100M3
53Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0006100M3
54SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0137100M2
55Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0442Tấn
56Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9177M3
57Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3726M3
58Trát tường trong, chiều dày trát 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V76,74M2
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
C KHỐI LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN + PCCC)
1Lắp đèn Led 2x1,2m - 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V48Bộ
2Lắp đèn Led 1x1,2m - 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V32Bộ
3Lắp đèn Led 1x0,6m - 10WMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Lắp đặt quạt đảo treo trần - 55W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V37Bộ
5Lắp công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V80Cái
6Lắp công tắc 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
7Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5Hộp
8Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V15Hộp
9Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7Hộp
10Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 4 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7Hộp
11Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V20Hộp
12Lắp đặt MCB 10A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
13Lắp đặt MCB 16A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
14Lắp đặt MCB 20A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
15Lắp đặt MCB 40A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
16Lắp đặt MCB 63A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
17Lắp đặt MCB 100A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
18Lắp ổ cắm điện âm 3 cực (6 lỗ) (kể cả hộp âm, có tiếp đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27Cái
19Kéo rải cáp điện đơn CV - 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.950Mét
20Kéo rải cáp điện đơn CV - 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V750Mét
21Kéo rải cáp điện đơn CV - 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120Mét
22Kéo rải cáp điện đơn CV - 11,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150Mét
23Kéo rải cáp điện đơn CV - 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150Mét
24Kéo rải cáp điện đơn CV - 25,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300Mét
25Kéo rải cáp nối đất chuyên dụng 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60Mét
26Đóng cọc thép bọc đồng tiếp địa Þ16 (2,4m/cọc) + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cọc
27Lắp đặt tủ điện (sơn tĩnh điện) 570x400x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Hộp
28Lắp đặt tủ điện (sơn tĩnh điện) 800x600x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hộp
29Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn trắng Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100Mét
30Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn trắng D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V100Mét
31Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 (âm đất đấu nối dây nguồn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100M
32Băng báo hiện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cuộn
33Lắp đặt cột bê tông 8,5m -D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
34Đà cản bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
35Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
36Rack 2 sứ mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
37Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
38Phụ kiện băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
39Lắp đặt kim thu sét tương đương Stormaster 30, R=57mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
40Rải dây tiếp địa, đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V810 mét
41Lắp đặt trụ kim thu sét ống STK Þ49, L=5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
42Lắp đặt đế đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
43Lắp đặt hộp kiểm tra 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
44Đóng cọc tiếp địa thép tròn mạ đồng Þ16, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cọc
45Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
46Dây neo trụ thép tròn Þ8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45M
47Tăng đơ neo trụMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
48BulonMô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
49Lắp đặt ống nhựa bảo hộ Þ27 chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V60Mét
50Đai inox giữ ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
51Hóa chất làm giảm điện trờMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bao
52Kiểm tra và thử nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
53Phụ kiện chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
54Lắp đặt trung tâm báo cháy 06 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
55Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V31Cái
56Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
57Lắp đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
58Lắp đặt bàn phím lập trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
59Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
60Lắp đặt công tắc ấn khẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
61Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
62Lắp đèn chỉ hướng thoát nạnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
63Lắp đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
64Kéo rải dây tín hiệu 2 ruột chống nhiễu, (2x0,75mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.500Mét
65Lắp đặt ống tròn trắng Þ20 bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V800Mét
66Vật tư phụ + phụ kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2
67Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, dài 2,4 métMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cọc
68Bộ phá dỡ (kìm cộng lực, cưa tay, búa, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
69Giá đỡ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
70Lắp tủ chữa cháy trong nhà (gồm 01 vỏ tủ trong nhà KT650x450x220mm ; 01 lăng phun B- ngàm B; 01 cuộn vòi Þ50, L=20m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
71Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Þ76, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100M
72Lắp đặt van khóa Þ76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
73Lắp đặt co STK Þ76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
74Bình CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bình
75Bình bột chữa cháy MFZL8Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bình
76Phụ kiện chữa cháy: (sơn, băng keo, cao su ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
D HÀNG RÀO XUNG QUANH + NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0774100M3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7358100M3
3Đóng cọc cừ tràm L=4m, ĐK ngọn 3,8-4,2cm, mật độ 25cây/m2 Vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V51,4146100M
4Vệ sinh đầu cừ tràmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6989M3
5Đắp cát đệm dày 100 (tận dụng lại cát còn dư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6989M3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6989M3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3805100M2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4538Tấn
9Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,116M3
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5872100M2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2238Tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0265Tấn
13Bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5455M3
14Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2887100M2
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn ĐBN, Đà kiềng, Đà giằng, đà máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1193100M2
16Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6596Tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4336Tấn
18Bê tông Đà BN, Đà kiềng, Đà mái, Đà giằng đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,452M3
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6403100M2
20Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2089Tấn
21Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8767M3
22SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100M2
23Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054Tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1082M3
25Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,025M3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trát 2 mặt tường bó nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,25M2
27Xây tường gạch block bêtông 10x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,572M3
28Xây tường gạch block bêtông 10x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,585M3
29Xây tường gạch block bêtông 10x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,525M3
30Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3082M3
31Xây ốp cột gạch block bêtông 10x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,26M3
32Xây con lươn mái cổng bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174M3
33Trát tường ngoàiï, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V486,71M2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,85M2
35Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,82M2
36Trát cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8M2
37Kẻ ron trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V34,66M2
38Trát đà, giằng ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,6578M2
39Trát mái cổng, sê nô vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,8292M2
40Ốp chân tường nhà bảo vệ, đá chẻ sơn bóng hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,15M2
41Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,7Mét
42Ốp đá granit màu đỏ công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V19,25M2
43Bả bằng ma tít vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V480,56M2
44Bả bằng ma tít vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V25,85M2
45Bả bằng ma tít vào cột, đà giằng, mái ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V168,9548M2
46Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8M2
47Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V649,5148M2
48Sơn cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,65M2
49Bê tông lót nền nhà bảo vệ, đá 4x6 Mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,774M3
50Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 25cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,74M2
51Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,74M2
52Láng sê nô, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,504M2
53Láng sê nô, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75, tạo dốc 2% về phía phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,504M2
54Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6062M2
55Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76M2
56Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24M2
57Lắp dựng hoa sắt cửa thép vuông 14x14x1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24M2
58Lắp dựng bông sắt bảo vệ quy cách bản vẽMô tả kỹ thuật theo Chương V40,65M2
59CCLD cổng chính 2 cánh mở, khung thép V40x40x3 mạ kẽm hàn, thép tròn đặc D16 (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1125M2
60Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V52,7325M2
61CC&LĐ bộ chữ inox màu vàng cao 80 (như bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
62CC&LĐ bộ chữ inox màu vàng cao 300 (như bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
63Quét chống thấm bằng flinkote 3 lớp mái cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7M2
64Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói 22viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,08M2
65Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0577Tấn
66Lợp mái tole giả ngói dày 0,42mm màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1224100M2
67CCLĐ trần Prima khung nổi, găng khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V8,46M2
68Lắp đặt quạt đảo treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
69Lắp đèn ống huỳnh quang 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
70Lắp đèn ống huỳnh quang 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
71Kéo rải dây điện CX 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Mét
72Kéo rải dây điện CX 1x3mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Mét
73MCB 2P/10A/6kA + hộp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
74Lắp ổ cắm 3 cực 06 lỗ + hộp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
75Lắp công tắc điện 02 hạt + hộp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
76Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V70Mét
77Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hộp
78Cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100M
80Lắp đặt co uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
81Mô tơ cổng rào + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
82Cung cấp cọc bê tông đúc sẵn 200x200x3900Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,3M
83Đào đất trồng trụ hàng rào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,43M3
84Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,62M3
85Lắp dựng hàng rào khung thép D18 + lưới B40 mạ kẽm( quy cách như bản vẽ TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,527M2
86CCLD hàng rào dây thép gai mạ kẽm dày 2,2mm mắt gai cách khoảng15cm ( quy cách như bản vẽ TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.962,03M
87CCLD thép D18 làm hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1714Tấn
88Trát cột hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,88M2
89Bả bằng ma tít vào cột hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V126,88M2
90Sơn cột hàng rào đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V126,88M2
E NHÀ XE
1Đào đất công trình bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2038100M3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1281100M3
3Đóng cừ tràm L=4m, ngọn 3,8-4,2cm Vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76100M
4Đào vét bùn đầu cừ dày 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784M3
5Đắp cát đệm đầu cừ dày 100 (tận dụng lại cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784M3
6Bê tông lót, đá 4x6 Mác 100, dày 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784M3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1296100M2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0756Tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448Tấn
10Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,106M3
11Sản xuất khung kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3291Tấn
12Lắp dựng khung kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4114Tấn
13Lắp đặt Bulong neo þ16, L=500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
14SXLD Xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2564Tấn
15Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông màu xanh dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4536100M2
16Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2054M2
17SXLD Máng xói toleMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8Md
F SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ CÂY XANH
1Trồng cây phượng vĩ còn ngọn (hoành >=20cm, cao >=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cây
2Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V14100M2
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V57,4M3
4Lát gạch bê tông kích thước 300x300x50mm M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.148M2
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,06100M2
6Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,6M3
7Đào đất bó vỉa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8256M3
8Đắp đất Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2171M3
9Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,712M3
10Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4048M3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,88M2
12Quét vôi ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V26,88M2
G HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2284100M3
2Đào đất đặt đường cống D400 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5234100M3
3Đào đất đặt đường cống D200 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0316100M3
4Đào hố ga, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405100M3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,775100M3
6Đóng cừ tràm L=4,7m, DK ngọn 4,2-4,5cm, 25 cây/m2, Vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V36,2253100M
7Vệ sinh đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V3,083M3
8Đắp lớp cát lót hố ga, cống hởMô tả kỹ thuật theo Chương V4,923M3
9Bê tông lót hố ga, cống hở, đá 4x6 Mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,923M3
10Bê tông đáy, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,245M3
11Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6994M3
12Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,875M3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,9978M2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,1284M2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,79M3
16Bê tông gờ hố ga, cống hở, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,858M3
17Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đáy hố ga, gối cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2466Tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0734Tấn
19SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3319Tấn
20Lắp dựng thép LDC32x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3353Tấn
21SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235100M2
22SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ gờ hố ga, gờ cống hởMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100M2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23Cái
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
25Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ly tâm H10 dài 4m , đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,16100M
26Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ly tâm H30 dài 4m , đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100M
27Lắp đặt ống nhựa PVC D220 dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100M
28Lắp đặt đồng hồ nước D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
29Lắp đặt van khóa chuyên dụng D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
30Đào đất đặt đường ống D27 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0359100M3
31Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0263100M3
32Lắp đặt ống PVC D27 dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100M
33Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
34Bê tông mặt đường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44M3
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1728Tấn
H SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát quang mặt bằng, dọn dẹp vệ sinh chuẩn bị cho công tác san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V36,93100m2
2Đào xúc đất sét đắp đê (taluy) chắn cắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,468100M3
3Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 16T Dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,468100M3
4Cung cấp cát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V45,6086100M3
5Cừ tràm L=4,7m nẹp phên tre tại vị trí các mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V124M
6Đóng cừ tràm L=4,7, Vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2223100M
7Dây thép buộcMô tả kỹ thuật theo Chương V41,08Kg
8Nẹp phên treMô tả kỹ thuật theo Chương V24,8M2
9Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm, dày 3,2mm, đục lỗ 1m đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100M
10Lắp đặt nút bịt đầu PVC D114mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
11Lớp Vải địa lót phía trong ống PVC 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131100M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:- Kèm theo hợp đồng thi công xây dựng công trình + Biểu giá chi tiết kèm theo hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc: Hóa đơn, các chứng từ thanh toán có liên quan, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật, quyết định công nhận trúng thầu, giấy phép xây dựng (đối với các hợp đồng vốn ngoài ngân sách Nhà nước theo Điều 107 Luật Xây dựng) để đối chiếu, làm rõ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ cấp III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự là: 01 Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình có tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia phụ trách thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu.53
8 Công nhân thi công gói thầu 30 Để đảm bảo được tiến độ theo yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải có tối thiểu 30 công nhân:- Trong tất cả 30 công nhân phải có ít nhất:+ CN xây dựng: > 15 người (bậc 3/7 trở lên);+ CN điện: > 03 người (bậc 3/7 trở lên);+ CN sắt: > 03 người (bậc 3/7 trở lên);+ CN nước: > 03 người (bậc 3/7 trở lên);+ CN vận hành máy: > 03 người;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu, có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, sẵn sàn huy động đến công trình1
2 Máy toàn đạt Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu, có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, sẵn sàn huy động đến công trình1
3 Máy bơm nước Công suất ≥ 15HP, kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L, kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc2
5 Máy đầm dùi kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc2
6 Máy cắt (sắt hoặc gạch) kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc4
7 Máy dũi sắt kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc2
8 Máy hàn kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc2
9 May khoan kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc4
10 Máy đầm cóc kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc2
11 Máy đàm bàn kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc2
12 Máy mài kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc2
13 Máy phát điện kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc1
14 Máy đào bánh xích Dung tích gàu >=0.8m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
15 Máy đào bánh lốp Dung tích gàu ≥ 0.8m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
16 Dàn ép cọc Lực ép Max >=70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
17 Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích Lực nâng >= 10 tấn, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đăng kiểm/ kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thấu1
18 Dàn giáo thép (42 chân /bộ) kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc10
19 Cốp pha (m2) thép, gỗ hoặc nhựa. kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc2000
20 cây chống thép kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->