Gói thầu: Khối nhà chính và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210217414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| Tên gói thầu | Khối nhà chính và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 10:49:00 đến ngày 2021-03-12 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,067,160,457 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:- Kèm theo hợp đồng thi công xây dựng công trình + Biểu giá chi tiết kèm theo hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc: Hóa đơn, các chứng từ thanh toán có liên quan, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật, quyết định công nhận trúng thầu, giấy phép xây dựng (đối với các hợp đồng vốn ngoài ngân sách Nhà nước theo Điều 107 Luật Xây dựng) để đối chiếu, làm rõ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ cấp III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự là: 01 Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình có tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia phụ trách thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Để đảm bảo được tiến độ theo yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải có tối thiểu 30 công nhân:- Trong tất cả 30 công nhân phải có ít nhất:+ CN xây dựng: > 15 người (bậc 3/7 trở lên);+ CN điện: > 03 người (bậc 3/7 trở lên);+ CN sắt: > 03 người (bậc 3/7 trở lên);+ CN nước: > 03 người (bậc 3/7 trở lên);+ CN vận hành máy: > 03 người; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu, có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, sẵn sàn huy động đến công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu, có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, sẵn sàn huy động đến công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 15HP, kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L, kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-May khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đàm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=0.8m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0.8m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Dàn ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép Max >=70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực nâng >= 10 tấn, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đăng kiểm/ kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thấu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Dàn giáo thép (42 chân /bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 19-Cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép, gỗ hoặc nhựa. kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 20-cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN MÓNG + KHUNG + HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống bê tông ứng lực trước D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.612 | M |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,12 | 100M |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Mối nối |
| 4 | Cắt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4728 | M3 |
| 5 | Sản xuất cốt thép mặt bích D300mm, dày 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo cọc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5303 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng thép bản 200x200x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | Tấn |
| 8 | Bê tông đầu cọc, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8902 | M3 |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,431 | 100M3 |
| 10 | Đắp cát đệm móng, giằng móng dày 100 (tận dụng lại cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,035 | M3 |
| 11 | Bê tông lót móng, Giằng móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,035 | M3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5232 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2666 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4666 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,879 | Tấn |
| 17 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,376 | M3 |
| 18 | Bê tông giằng móng, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,39 | M3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6207 | 100M3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0905 | 100M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4675 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1002 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9697 | Tấn |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3994 | M3 |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1848 | M3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0705 | 100M2 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7235 | 100M2 |
| 28 | Bê tông đà kiềng, đà hộp gen, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,0389 | M3 |
| 29 | SXLD cốt thép đà, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9019 | Tấn |
| 30 | SXLD cốt thép đà, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2969 | Tấn |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4549 | 100M2 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0262 | 100M2 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4667 | 100M2 |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1157 | Tấn |
| 35 | SXLS cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3783 | Tấn |
| 36 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8121 | Tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,9244 | M3 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,369 | 100M2 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100M2 |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7388 | M3 |
| 41 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | M3 |
| 42 | SXLD cốt thép sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7349 | Tấn |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,188 | 100M2 |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,808 | 100M2 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1928 | 100M2 |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8864 | 100M2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn lầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1774 | Tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,436 | M3 |
| 49 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (có trộn phụ gia chống thấm tương đương Activ - crete N, tỉ lệ 0,4lit/100kg xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,214 | M3 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6455 | 100M2 |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường (bậc thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1447 | 100M2 |
| 52 | SXLD cốt thép cầu thang cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1999 | Tấn |
| 53 | SXLD cốt thép cầu thang cao 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0306 | Tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3437 | M3 |
| 55 | Bê tông bậc thang đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | M3 |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7739 | 100M2 |
| 57 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2434 | Tấn |
| 58 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng cao 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3428 | Tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 (tầng trệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,737 | M3 |
| 60 | Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 (tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1294 | M3 |
| 61 | Bê tông ô văng, đá 1x2 Mác 250 (có trộn phụ gia chống thấm tương đương Activ - crete N, tỉ lệ 0,4lit/100kg xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | M3 |
| 62 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3843 | 100M2 |
| 63 | SXLD cốt thép lan can, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0447 | Tấn |
| 64 | SXLD cốt thép lan can cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2267 | Tấn |
| 65 | Bê tông lan can, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2624 | M3 |
| 66 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1389 | 100M2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan bếp cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | Tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,801 | M3 |
| 69 | Xây tường bó nền gạch 19x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6176 | M3 |
| 70 | Bê tông lót tường ram dốc, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | M3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8064 | M3 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4928 | M3 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3112 | M3 |
| 74 | Xây tường hộp gen tầng trệt gạch 10x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,066 | M3 |
| 75 | Xây tường hộp gen tầng lầu gạch 10x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,656 | M3 |
| 76 | Xây tường lan can tầng trệt gạch 10x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | M3 |
| 77 | Xây tường lan can lầu gạch 10x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | M3 |
| 78 | Lắp các cấu kiện bê tông trang trí lan can KT 100x150x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | Cái |
| 79 | Xây tường lan can cầu thang gạch 10x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | M3 |
| 80 | Xây tường ngoài tầng trệt gạch 19x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,347 | M3 |
| 81 | Xây tường trong tầng trệt gạch 19x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7458 | M3 |
| 82 | Xây tường ngoài tầng lầu gạch 19x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3042 | M3 |
| 83 | Xây tường trong tầng lầu gạch 19x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5744 | M3 |
| 84 | Xây tường trong tầng lầu gạch 19x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8446 | M3 |
| 85 | Xây tường trong tầng trệt gạch 10x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8863 | M3 |
| 86 | Xây tường trong tầng lầu gạch 10x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2774 | M3 |
| 87 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | M3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75, tường (bó nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | M2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (bó nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | M2 |
| 90 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,56 | M2 |
| 91 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,11 | M2 |
| 92 | Trát tường thành bậc cấp, lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,982 | M2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,48 | M2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (tường hồi xung quanh dưới mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,04 | M2 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75, hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,16 | M2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 903,004 | M2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75, cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,27 | M2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,1982 | M2 |
| 99 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,23 | M2 |
| 100 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,18 | M2 |
| 101 | Trát sê nô, thành mái vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,72 | M2 |
| 102 | Trát giằng lan can, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,43 | M2 |
| 103 | Trát gờ chỉ nước sê nô, mái đón vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,8 | Mét |
| 104 | Đắp chỉ đơn trang trí, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,9 | Mét |
| 105 | Láng nền, sàn, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 (nền + sàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 729,13 | M2 |
| 106 | Láng nền, sàn, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 (ram dốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,215 | M2 |
| 107 | Láng nền, sàn nhà vệ sinh trệt, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,49 | M2 |
| 108 | Láng vữa sàn nhà vệ sinh lầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,635 | M2 |
| 109 | Láng lớp vữa lót sê nô, ô văng, mái đón, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,54 | M2 |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 , tạo dốc 2% về phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,34 | M2 |
| 111 | Láng granito ngạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | M2 |
| 112 | Láng granitô bậc thang, bậc cấp ( + sơn bóng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,692 | M2 |
| 113 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm ceramic chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,56 | M2 |
| 114 | Quét 3 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,975 | M2 |
| 115 | Kẻ ron rãnh thoát nước dọc chân tường lan can hành lang rộng 50mm, sâu 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | M2 |
| 116 | Lát gạch nhà vệ sinh, vữa xi măng mác 75, gạch nhám 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,125 | M2 |
| 117 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 400x400mm màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 729,13 | M2 |
| 118 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,802 | M2 |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | M2 |
| 120 | Lát đá granít màu đen huế kệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | M2 |
| 121 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528,49 | M2 |
| 122 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm (nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | M2 |
| 123 | Bả bằng ma tít vào tường lan can, thành bậc cấp, thành ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,622 | M2 |
| 124 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài (bằng khối lượng trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,95 | M2 |
| 125 | Bả bằng ma tít vào tường trong (bằng khối lượng trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 993,664 | M2 |
| 126 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài (bằng khối lượng trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,4246 | M2 |
| 127 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong (bằng khối lượng trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 880,7587 | M2 |
| 128 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.074,9966 | M2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.874,4227 | M2 |
| 130 | SXLD cửa đi khung nhôm + kính trắng dày 0,48mm + nhôm lá sóng vuông dày 1,2mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,34 | M2 |
| 131 | SXLD cửa đi khung nhôm + kính trắng chà mờ dày 0,48mm + nhôm lá sóng vuông dày 1,2mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | M2 |
| 132 | SXLD cửa đi đẩy khung nhôm + nhôm lá dày 1,2mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | M2 |
| 133 | SXLD cửa sổ lùa khung nhôm + kính trắng dày 0,48mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,64 | M2 |
| 134 | SXLD cửa sổ bật khung nhựa lõi thép + kính trắng dày 4,8mm mài mờ + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | M2 |
| 135 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1,mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,96 | M2 |
| 136 | Lắp dựng vách khung nhôm + kính trắng 4,8mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | M2 |
| 137 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,92 | M2 |
| 138 | Lắp dựng lan can inox 304 (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,08 | M2 |
| 139 | Làm trần bằng tấm prima dày 6mm, giăng trần hệ khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,27 | M2 |
| 140 | Sản xuất xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4268 | Tấn |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4268 | Tấn |
| 142 | SX Lắp dựng vì kèo thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1068 | Tấn |
| 143 | Lợp tole sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7599 | 100M2 |
| B | KHỐI LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 2 | CCLĐ vách ngăn Laminate KT 0,4x1,0m dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100M |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100M |
| 10 | Lắp đặt van STK D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm PVC D114/90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm PVC D34/27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm PVC D27/21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC D60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co PVC D42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co PVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 24 | Lắp đặt co PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co PVC D21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 26 | Lắp đặt lơi PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt lơi PVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 28 | Lắp đặt côn giảm PVC D90/60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 29 | Lắp đặt côn giảm PVC D34/27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt côn giảm PVC D27/21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông D34 (1 đầu răng trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông D21 (1 đầu răng trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Cái |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt lavabo loại nhỏ + kệ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt lavabo loại lớn + kệ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại lớn có két nước + vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại nhỏ có két nước + vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 40 | Lắp đặt phểu thu 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Cái |
| 41 | Lắp đặt bồn inox 2m3 + phụ kiện + chân bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 43 | Máy bơm đẩy cao 200W H=27m (tương đương Panasonic + hộp che + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 44 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 46 | Đào hầm tự hoại, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2808 | 100M3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1872 | 100M3 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | M3 |
| 49 | Bê tông đan đáy, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | M3 |
| 50 | Bê tông đan nắp, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,721 | M3 |
| 51 | Làm tầng lọc sỏi 2x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0006 | 100M3 |
| 52 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0004 | 100M3 |
| 53 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0006 | 100M3 |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | 100M2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | Tấn |
| 56 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9177 | M3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3726 | M3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,74 | M2 |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| C | KHỐI LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN + PCCC) | |||
| 1 | Lắp đèn Led 2x1,2m - 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn Led 1x1,2m - 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn Led 1x0,6m - 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo treo trần - 55W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Bộ |
| 5 | Lắp công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt MCB 10A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 16A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 20A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 40A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 63A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 100A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp ổ cắm điện âm 3 cực (6 lỗ) (kể cả hộp âm, có tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 19 | Kéo rải cáp điện đơn CV - 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.950 | Mét |
| 20 | Kéo rải cáp điện đơn CV - 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | Mét |
| 21 | Kéo rải cáp điện đơn CV - 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Mét |
| 22 | Kéo rải cáp điện đơn CV - 11,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Mét |
| 23 | Kéo rải cáp điện đơn CV - 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Mét |
| 24 | Kéo rải cáp điện đơn CV - 25,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | Mét |
| 25 | Kéo rải cáp nối đất chuyên dụng 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Mét |
| 26 | Đóng cọc thép bọc đồng tiếp địa Þ16 (2,4m/cọc) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cọc |
| 27 | Lắp đặt tủ điện (sơn tĩnh điện) 570x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện (sơn tĩnh điện) 800x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn trắng Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | Mét |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn trắng D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 (âm đất đấu nối dây nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100M |
| 32 | Băng báo hiện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 33 | Lắp đặt cột bê tông 8,5m -D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 34 | Đà cản bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Rack 2 sứ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 38 | Phụ kiện băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét tương đương Stormaster 30, R=57m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 40 | Rải dây tiếp địa, đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 10 mét |
| 41 | Lắp đặt trụ kim thu sét ống STK Þ49, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt hộp kiểm tra 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Đóng cọc tiếp địa thép tròn mạ đồng Þ16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cọc |
| 45 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 46 | Dây neo trụ thép tròn Þ8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | M |
| 47 | Tăng đơ neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 48 | Bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ Þ27 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Mét |
| 50 | Đai inox giữ ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 51 | Hóa chất làm giảm điện trờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bao |
| 52 | Kiểm tra và thử nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 53 | Phụ kiện chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 54 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 06 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Cái |
| 56 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 57 | Lắp đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 58 | Lắp đặt bàn phím lập trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc ấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 62 | Lắp đèn chỉ hướng thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 63 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 64 | Kéo rải dây tín hiệu 2 ruột chống nhiễu, (2x0,75mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.500 | Mét |
| 65 | Lắp đặt ống tròn trắng Þ20 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | Mét |
| 66 | Vật tư phụ + phụ kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Lô |
| 67 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, dài 2,4 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cọc |
| 68 | Bộ phá dỡ (kìm cộng lực, cưa tay, búa, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 69 | Giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 70 | Lắp tủ chữa cháy trong nhà (gồm 01 vỏ tủ trong nhà KT650x450x220mm ; 01 lăng phun B- ngàm B; 01 cuộn vòi Þ50, L=20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 71 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Þ76, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100M |
| 72 | Lắp đặt van khóa Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 73 | Lắp đặt co STK Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 74 | Bình CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bình |
| 75 | Bình bột chữa cháy MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bình |
| 76 | Phụ kiện chữa cháy: (sơn, băng keo, cao su ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| D | HÀNG RÀO XUNG QUANH + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0774 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7358 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm L=4m, ĐK ngọn 3,8-4,2cm, mật độ 25cây/m2 Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4146 | 100M |
| 4 | Vệ sinh đầu cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6989 | M3 |
| 5 | Đắp cát đệm dày 100 (tận dụng lại cát còn dư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6989 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6989 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3805 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4538 | Tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,116 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5872 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2238 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0265 | Tấn |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5455 | M3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2887 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn ĐBN, Đà kiềng, Đà giằng, đà mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1193 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6596 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4336 | Tấn |
| 18 | Bê tông Đà BN, Đà kiềng, Đà mái, Đà giằng đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,452 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6403 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2089 | Tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8767 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | Tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1082 | M3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,025 | M3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trát 2 mặt tường bó nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,25 | M2 |
| 27 | Xây tường gạch block bêtông 10x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,572 | M3 |
| 28 | Xây tường gạch block bêtông 10x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,585 | M3 |
| 29 | Xây tường gạch block bêtông 10x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | M3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3082 | M3 |
| 31 | Xây ốp cột gạch block bêtông 10x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | M3 |
| 32 | Xây con lươn mái cổng bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | M3 |
| 33 | Trát tường ngoàiï, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,71 | M2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,85 | M2 |
| 35 | Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,82 | M2 |
| 36 | Trát cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | M2 |
| 37 | Kẻ ron trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,66 | M2 |
| 38 | Trát đà, giằng ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,6578 | M2 |
| 39 | Trát mái cổng, sê nô vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8292 | M2 |
| 40 | Ốp chân tường nhà bảo vệ, đá chẻ sơn bóng hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | M2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | Mét |
| 42 | Ốp đá granit màu đỏ công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,25 | M2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,56 | M2 |
| 44 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,85 | M2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào cột, đà giằng, mái ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,9548 | M2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | M2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 649,5148 | M2 |
| 48 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,65 | M2 |
| 49 | Bê tông lót nền nhà bảo vệ, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | M3 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 25cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | M2 |
| 51 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | M2 |
| 52 | Láng sê nô, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,504 | M2 |
| 53 | Láng sê nô, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75, tạo dốc 2% về phía phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,504 | M2 |
| 54 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6062 | M2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | M2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | M2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép vuông 14x14x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | M2 |
| 58 | Lắp dựng bông sắt bảo vệ quy cách bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,65 | M2 |
| 59 | CCLD cổng chính 2 cánh mở, khung thép V40x40x3 mạ kẽm hàn, thép tròn đặc D16 (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1125 | M2 |
| 60 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,7325 | M2 |
| 61 | CC&LĐ bộ chữ inox màu vàng cao 80 (như bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 62 | CC&LĐ bộ chữ inox màu vàng cao 300 (như bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Quét chống thấm bằng flinkote 3 lớp mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7 | M2 |
| 64 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói 22viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,08 | M2 |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0577 | Tấn |
| 66 | Lợp mái tole giả ngói dày 0,42mm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1224 | 100M2 |
| 67 | CCLĐ trần Prima khung nổi, găng khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | M2 |
| 68 | Lắp đặt quạt đảo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 69 | Lắp đèn ống huỳnh quang 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 70 | Lắp đèn ống huỳnh quang 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Kéo rải dây điện CX 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 72 | Kéo rải dây điện CX 1x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 73 | MCB 2P/10A/6kA + hộp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 74 | Lắp ổ cắm 3 cực 06 lỗ + hộp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 75 | Lắp công tắc điện 02 hạt + hộp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Mét |
| 77 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 78 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100M |
| 80 | Lắp đặt co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 81 | Mô tơ cổng rào + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 82 | Cung cấp cọc bê tông đúc sẵn 200x200x3900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,3 | M |
| 83 | Đào đất trồng trụ hàng rào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,43 | M3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,62 | M3 |
| 85 | Lắp dựng hàng rào khung thép D18 + lưới B40 mạ kẽm( quy cách như bản vẽ TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,527 | M2 |
| 86 | CCLD hàng rào dây thép gai mạ kẽm dày 2,2mm mắt gai cách khoảng15cm ( quy cách như bản vẽ TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.962,03 | M |
| 87 | CCLD thép D18 làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1714 | Tấn |
| 88 | Trát cột hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,88 | M2 |
| 89 | Bả bằng ma tít vào cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,88 | M2 |
| 90 | Sơn cột hàng rào đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,88 | M2 |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào đất công trình bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2038 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1281 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4m, ngọn 3,8-4,2cm Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 100M |
| 4 | Đào vét bùn đầu cừ dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | M3 |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cừ dày 100 (tận dụng lại cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | M3 |
| 6 | Bê tông lót, đá 4x6 Mác 100, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | Tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,106 | M3 |
| 11 | Sản xuất khung kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3291 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng khung kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4114 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt Bulong neo þ16, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 14 | SXLD Xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2564 | Tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông màu xanh dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4536 | 100M2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2054 | M2 |
| 17 | SXLD Máng xói tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | Md |
| F | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây phượng vĩ còn ngọn (hoành >=20cm, cao >=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cây |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 100M2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4 | M3 |
| 4 | Lát gạch bê tông kích thước 300x300x50mm M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.148 | M2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,06 | 100M2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,6 | M3 |
| 7 | Đào đất bó vỉa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8256 | M3 |
| 8 | Đắp đất Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2171 | M3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,712 | M3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4048 | M3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | M2 |
| 12 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | M2 |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2284 | 100M3 |
| 2 | Đào đất đặt đường cống D400 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5234 | 100M3 |
| 3 | Đào đất đặt đường cống D200 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | 100M3 |
| 4 | Đào hố ga, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3405 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,775 | 100M3 |
| 6 | Đóng cừ tràm L=4,7m, DK ngọn 4,2-4,5cm, 25 cây/m2, Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2253 | 100M |
| 7 | Vệ sinh đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,083 | M3 |
| 8 | Đắp lớp cát lót hố ga, cống hở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,923 | M3 |
| 9 | Bê tông lót hố ga, cống hở, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,923 | M3 |
| 10 | Bê tông đáy, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,245 | M3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6994 | M3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,875 | M3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,9978 | M2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1284 | M2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | M3 |
| 16 | Bê tông gờ hố ga, cống hở, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | M3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đáy hố ga, gối cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2466 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0734 | Tấn |
| 19 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3319 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng thép LDC32x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3353 | Tấn |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ gờ hố ga, gờ cống hở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100M2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cái |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ly tâm H10 dài 4m , đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 100M |
| 26 | Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ly tâm H30 dài 4m , đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100M |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D220 dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100M |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ nước D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa chuyên dụng D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Đào đất đặt đường ống D27 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0359 | 100M3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0263 | 100M3 |
| 32 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100M |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Bê tông mặt đường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | M3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1728 | Tấn |
| H | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng, dọn dẹp vệ sinh chuẩn bị cho công tác san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,93 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất sét đắp đê (taluy) chắn cắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,468 | 100M3 |
| 3 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 16T Dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,468 | 100M3 |
| 4 | Cung cấp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6086 | 100M3 |
| 5 | Cừ tràm L=4,7m nẹp phên tre tại vị trí các mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | M |
| 6 | Đóng cừ tràm L=4,7, Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2223 | 100M |
| 7 | Dây thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,08 | Kg |
| 8 | Nẹp phên tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | M2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm, dày 3,2mm, đục lỗ 1m đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100M |
| 10 | Lắp đặt nút bịt đầu PVC D114mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lớp Vải địa lót phía trong ống PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | 100M2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:- Kèm theo hợp đồng thi công xây dựng công trình + Biểu giá chi tiết kèm theo hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc: Hóa đơn, các chứng từ thanh toán có liên quan, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật, quyết định công nhận trúng thầu, giấy phép xây dựng (đối với các hợp đồng vốn ngoài ngân sách Nhà nước theo Điều 107 Luật Xây dựng) để đối chiếu, làm rõ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ cấp III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự là: 01 Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình có tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia phụ trách thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân thi công gói thầu | 30 | Để đảm bảo được tiến độ theo yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải có tối thiểu 30 công nhân:- Trong tất cả 30 công nhân phải có ít nhất:+ CN xây dựng: > 15 người (bậc 3/7 trở lên);+ CN điện: > 03 người (bậc 3/7 trở lên);+ CN sắt: > 03 người (bậc 3/7 trở lên);+ CN nước: > 03 người (bậc 3/7 trở lên);+ CN vận hành máy: > 03 người; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu, có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, sẵn sàn huy động đến công trình | 1 |
| 2 | Máy toàn đạt | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu, có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, sẵn sàn huy động đến công trình | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 15HP, kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L, kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 6 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc | 4 |
| 7 | Máy dũi sắt | kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 8 | Máy hàn | kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 9 | May khoan | kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc | 4 |
| 10 | Máy đầm cóc | kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 11 | Máy đàm bàn | kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 12 | Máy mài | kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc | 2 |
| 13 | Máy phát điện | kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 14 | Máy đào bánh xích | Dung tích gàu >=0.8m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 15 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gàu ≥ 0.8m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 16 | Dàn ép cọc | Lực ép Max >=70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 17 | Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích | Lực nâng >= 10 tấn, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đăng kiểm/ kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thấu | 1 |
| 18 | Dàn giáo thép (42 chân /bộ) | kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc | 10 |
| 19 | Cốp pha (m2) | thép, gỗ hoặc nhựa. kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc | 2000 |
| 20 | cây chống thép | kèm hóa đơn chứng minh nguồn gốc | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi