Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp các hạng mục còn lại thuộc dự án: Khu di tích Phùng Chí Kiên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210221756-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp các hạng mục còn lại thuộc dự án: Khu di tích Phùng Chí Kiên
Số hiệu KHLCNT 20210219368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 16:05:00 đến ngày 2021-03-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,122,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu tĩnh >=10T
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 80-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải CPĐD, Bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,331100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V2,221100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,211100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,211100m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.269,79m2
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.269,79m2
7Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V123,9026m3
8Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,1179m3
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V813,5m
10Bó hè bằng đá xanh KT 8x12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2502m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1438m3
B SÂN VƯỜN
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3237m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2694m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0543m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1347m3
5Công tác ốp đá Mable dày 1,5 vào bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1775m2
6Đắp đất màu bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5699m3
7Cây cau ta cao 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cây
8Cây dừa cao 9mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cây
9Trồng cây Đại h=3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
10Trồng cây vạn tuế tán rộng 1000mm, h=1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
11Cây hoàng nam cao 4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
12Trồng cây ngâu xén trònMô tả kỹ thuật theo Chương V21cây
13Trồng cây Đa lông tán rộng 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
14Cây rành rành tán D=0,5m (3 cây/khóm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8khóm
15Trồng cỏ gừng bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V2.076,9m2
16Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1333m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,1333m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,5667m3
19Công tác ốp đá Mable dày 1,5cm vào bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V186,1111m2
20Lớp móng cát vàng gia cố xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,335100m3
21Lát đá nền sân đá xẻ mạch rối dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V226m2
22Lát đá đường dạo mạch rối dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,39m3
23Lát gạch đất nung 300x300 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V670m2
24Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V38,4948m3
25Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6945m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5097m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3006m3
28Công tác ốp đá Mable dày 4cm vào bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V52,161m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch: 200x200mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,548m2
30Cây cau ta cao 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
31Cây dừa cao 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V27cây
32Trồng cây ngâu xén tròn D1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
33Cây hoàng nam cao 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V15cây
34Trồng cỏ gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V642m2
35Hàng cẩm tú maiMô tả kỹ thuật theo Chương V53,4m2
36Bê tông gạch vỡ, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4m3
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4m2
38Lớp móng cát vàng gia cố xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,572100m3
39Lát gạch sàn, nền đường, vỉa hè bằng gạch TerazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.144m2
C ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt hộp nối, hộpTủ điện 600x800x550 cấp bảo vệ IP56 (tủ 500V-100A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt các loại máy biến dòng. Cường độ dòng điện 63/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Đèn tín hiệu (đỏ, vàng xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
12Thanh cái đồng 25x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12Kg
13Kéo rải dây điện đôi, loại dây cáp ngầm 2x4mm2 (CU/XLPE/DSTA/PVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,6m
14Kéo rải dây điện đơn, loại dây cáp 1x4mm2 (CU/PVC/PVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V560m
15Kéo rải dây điện đơn, loại dây cáp1x6mm2 (CU/PVC/PVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108m
16Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V57m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V57m
18Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
19Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn DMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
20Đào rãnh chôn cáp ngầm đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V90m3
21Đắp cát rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,25m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84621000v
23Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m2
24Đắp đất rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,0423m3
25Cột thép bát giác liền cần 8m đèn cao áp dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17Cột
26Lắp đặt bóng Sudium bóng 150W (chóa đèn + bóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
27Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V17Bảng
28Khung móng cột đèn cao áp M24*300*300*675Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
29Gia công và đóng cọc chống sét 63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V22Cọc
30Kéo rải dây điện bốn, loại dây cáp 4x4mm2 (CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
31Kéo rải dây điện đôi, loại dây cáp 2x2,5mm2 (CU/PVC/PVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
32Kéo rải dây chống sét, loại dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
33Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,35100m
34Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
35Tủ điện điện khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
36Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
38Đào rãnh chôn cáp ngầm đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V174,6m3
39Đắp cát rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,925m3
40Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V7,46151000viên
41Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,425100m2
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V118,4221m3
43Cột đèn trang trí cao 4,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V17cột
44Lắp đặt các loại đèn cầu D400 trong suốt nhựa PPMAMô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
45Lắp đặt các loại đèn cầu D400 sọc nhựa PPMAMô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
46Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V17Bảng
47Lắp đặt bóng Sudium bóng 70WMô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
48Khung móng cột đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
49Gia công và đóng cọc chống sét 63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cọc
50Kéo rải dây điện bốn, loại dây cáp 4x4mm2 (CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
51Kéo rải dây điện đôi, loại dây cáp 2x2,5mm2 (CU/PVC/PVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
52Kéo rải dây chống sét, loại dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
53Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
54Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
55Đào rãnh chôn cáp ngầm đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V93,6m3
56Đắp cát rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,3m3
57Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V41000viên
58Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m2
59Đắp đất rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,484m3
60Cột đèn trang trí cao 4,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V38cột
61Lắp đặt các loại đèn cầu D400 trong suốt nhựa PPMAMô tả kỹ thuật theo Chương V152bộ
62Lắp đặt các loại đèn cầu D400 sọc nhựa PPMAMô tả kỹ thuật theo Chương V152bộ
63Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V38Bảng
64Lắp đặt bóng Sudium bóng 70WMô tả kỹ thuật theo Chương V152bộ
65Khung móng cột đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
66Gia công và đóng cọc chống sét 63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V43Cọc
67Kéo rải dây điện bốn, loại dây cáp 4x4mm2 (CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V510m
68Kéo rải dây điện đôi, loại dây cáp 2x2,5mm2 (CU/PVC/PVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V179m
69Kéo rải dây chống sét, loại dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V43m
70Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5100m
71Đào rãnh chôn cáp ngầm đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V180m3
72Đắp cát rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,5m3
73Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V7,69231000v
74Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5100m2
75Đắp đất rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V122,0846m3
76Cột đèn trang trí cao 4,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
77Lắp đặt các loại đèn cầu D400 trong suốt nhựa PPMAMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
78Lắp đặt các loại đèn cầu D400 sọc nhựa PPMAMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
79Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10Bảng
80Lắp đặt bóng Sudium bóng 70WMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
81Khung móng cột đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
82Gia công và đóng cọc chống sét 63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cọc
83Kéo rải dây điện bốn, loại dây cáp 4x4mm2 (CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V121m
84Kéo rải dây điện đôi, loại dây cáp 2x2,5mm2 (CU/PVC/PVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
85Kéo rải dây chống sét, loại dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
86Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,21100m
87Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m
88Đào rãnh chôn cáp ngầm đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V45,18m3
89Đắp cát rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1775m3
90Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1,93081000viên
91Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6275100m2
92Đắp đất rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,6432m3
93Đào móng đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,21m3
94Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5633m3
95Lắp đặt ống cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V5CK
96Đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
97Đào móng đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V92,288m3
98Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V105,2248m3
99Lắp đặt ống cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V103CK
100Đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,8cái
101Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.219,5487m3
102Đắp móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V406,5162m3
103Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,453m3
104Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1195100m2
105Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, ga, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,3928m3
106Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V760,8764m2
107Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V282,6m2
108Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,455m3
109Ván khuôn cổ rãnh, gaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,652100m2
110Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,39m3
111Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2608100m2
112Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1453tấn
113Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V707cái
114Đào móng hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V75,4142m3
115Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8558m3
116Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0994100m2
117Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, ga, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,48m3
118Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,6m2
119Ván khuôn cổ rãnh, gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6797100m2
120Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,464m3
121Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,672m3
122Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1156tấn
123Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1354100m2
124Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
125Đắp đất hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V25,1381m3
126Đào móng hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V48,9507m3
127Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m3
128Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1378100m2
129Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, ga, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,18m3
130Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,76m2
131Ván khuôn cổ rãnh, gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1139100m2
132Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
133Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m3
134Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4308tấn
135Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D > 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7949tấn
136Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0107100m2
137Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
138Ga thu hàm ếchMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
139Tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
140Đắp đất hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3169m3
141Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V39,6m3
142Bêtông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,74m3
143Xây đá hộc, xây móng, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,58m3
144Xây đá hộc, xây tường thẳng, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,02m3
145Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m3
146Đắp đất cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V9,34m3
147Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,852m3
148Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2759m3
149Lắp đặt ống cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6CK
150Đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
151Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V66,0941m3
152Đắp đất nền rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,0314m3
153Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7314m3
154Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1986100m2
155Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6512m3
156Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,06m2
157Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,86m2
158Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,634m3
159Ván khuôn cổ rãnh, gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5296100m2
160Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,31m3
161Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2118100m2
162Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,805tấn
163Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
164Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4067m3
165Bê tông lót móng, đá 2x4 - Vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8982m3
166Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0077100m2
167Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 rãnh, gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
168Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
169Ván khuôn cổ rãnh, gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0518100m2
170Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,342m3
171Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,273m3
172Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
173Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0101100m2
174Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
175Khoan 1 giếng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG THIẾU SO THIẾT KẾ
1Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến HTXLMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6113100tấn
2Bê tông nền , M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,979m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2005,5762m3
4Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1.696cái
E SÂN VƯỜN THIẾU SO THIẾT KẾ
1Đắp đất nền móng công trình (phần móng đào đất bồn hoa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8316m3
F ĐIỆN TỔNG THỂ THIẾU SÔ THIẾT KẾ
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1515100m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,612100m2
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,77m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
5Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1515100m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,612100m2
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,77m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
9Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3386100m3
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,368100m2
11Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,78m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0308100m3
13Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891100m3
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
15Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị 1 Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu32
5 Công nhân kỹ thuật lành nghề 20 Có danh sách kèm theo21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung 25T Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
2 Máy lu tĩnh >=10T Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
3 Máy đào 1,25m3 Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
4 Máy đào 0,8m3 Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
5 Máy ủi 110CV Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
6 Ô tô tự đổ >=7T Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
7 Máy đầm cóc Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
8 Máy đầm bàn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
9 Máy đầm dùi Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
10 Máy hàn điện Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
11 Máy trộn bê tông 80-250 lít Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
12 Máy bơm nước Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
13 Máy cắt uốn thép Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
14 Máy thủy bình Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
15 Máy phát điện Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
16 Máy phun nhựa đường Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
17 Xe tưới nhựa Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
18 Máy rải CPĐD, Bê tông nhựa nóng Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->