Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp các hạng mục còn lại thuộc dự án: Khu di tích Phùng Chí Kiên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210221756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp các hạng mục còn lại thuộc dự án: Khu di tích Phùng Chí Kiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210219368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 16:05:00 đến ngày 2021-03-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,122,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu tĩnh >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông 80-250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải CPĐD, Bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,331 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,221 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,211 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,211 | 100m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.269,79 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.269,79 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,9026 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,1179 | m3 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 813,5 | m |
| 10 | Bó hè bằng đá xanh KT 8x12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2502 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1438 | m3 |
| B | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3237 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2694 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0543 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1347 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá Mable dày 1,5 vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1775 | m2 |
| 6 | Đắp đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5699 | m3 |
| 7 | Cây cau ta cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 8 | Cây dừa cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| 9 | Trồng cây Đại h=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 10 | Trồng cây vạn tuế tán rộng 1000mm, h=1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 11 | Cây hoàng nam cao 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 12 | Trồng cây ngâu xén tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cây |
| 13 | Trồng cây Đa lông tán rộng 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 14 | Cây rành rành tán D=0,5m (3 cây/khóm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | khóm |
| 15 | Trồng cỏ gừng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.076,9 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1333 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1333 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5667 | m3 |
| 19 | Công tác ốp đá Mable dày 1,5cm vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,1111 | m2 |
| 20 | Lớp móng cát vàng gia cố xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | 100m3 |
| 21 | Lát đá nền sân đá xẻ mạch rối dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226 | m2 |
| 22 | Lát đá đường dạo mạch rối dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,39 | m3 |
| 23 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670 | m2 |
| 24 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4948 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6945 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5097 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3006 | m3 |
| 28 | Công tác ốp đá Mable dày 4cm vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,161 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch: 200x200mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,548 | m2 |
| 30 | Cây cau ta cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 31 | Cây dừa cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cây |
| 32 | Trồng cây ngâu xén tròn D1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 33 | Cây hoàng nam cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cây |
| 34 | Trồng cỏ gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642 | m2 |
| 35 | Hàng cẩm tú mai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4 | m2 |
| 36 | Bê tông gạch vỡ, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m2 |
| 38 | Lớp móng cát vàng gia cố xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | 100m3 |
| 39 | Lát gạch sàn, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.144 | m2 |
| C | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộpTủ điện 600x800x550 cấp bảo vệ IP56 (tủ 500V-100A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại máy biến dòng. Cường độ dòng điện 63/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Đèn tín hiệu (đỏ, vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Thanh cái đồng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Kg |
| 13 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây cáp ngầm 2x4mm2 (CU/XLPE/DSTA/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,6 | m |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây cáp 1x4mm2 (CU/PVC/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | m |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây cáp1x6mm2 (CU/PVC/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 18 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 20 | Đào rãnh chôn cáp ngầm đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m3 |
| 21 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,25 | m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8462 | 1000v |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,0423 | m3 |
| 25 | Cột thép bát giác liền cần 8m đèn cao áp dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cột |
| 26 | Lắp đặt bóng Sudium bóng 150W (chóa đèn + bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bảng |
| 28 | Khung móng cột đèn cao áp M24*300*300*675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét 63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cọc |
| 30 | Kéo rải dây điện bốn, loại dây cáp 4x4mm2 (CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 31 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây cáp 2x2,5mm2 (CU/PVC/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 32 | Kéo rải dây chống sét, loại dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 35 | Tủ điện điện khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 38 | Đào rãnh chôn cáp ngầm đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,6 | m3 |
| 39 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,925 | m3 |
| 40 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4615 | 1000viên |
| 41 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,425 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,4221 | m3 |
| 43 | Cột đèn trang trí cao 4,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cột |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn cầu D400 trong suốt nhựa PPMA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn cầu D400 sọc nhựa PPMA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 46 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bảng |
| 47 | Lắp đặt bóng Sudium bóng 70W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 48 | Khung móng cột đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét 63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cọc |
| 50 | Kéo rải dây điện bốn, loại dây cáp 4x4mm2 (CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 51 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây cáp 2x2,5mm2 (CU/PVC/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 52 | Kéo rải dây chống sét, loại dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 55 | Đào rãnh chôn cáp ngầm đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,6 | m3 |
| 56 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3 | m3 |
| 57 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1000viên |
| 58 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m2 |
| 59 | Đắp đất rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,484 | m3 |
| 60 | Cột đèn trang trí cao 4,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cột |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn cầu D400 trong suốt nhựa PPMA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn cầu D400 sọc nhựa PPMA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | bộ |
| 63 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Bảng |
| 64 | Lắp đặt bóng Sudium bóng 70W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | bộ |
| 65 | Khung móng cột đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 66 | Gia công và đóng cọc chống sét 63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | Cọc |
| 67 | Kéo rải dây điện bốn, loại dây cáp 4x4mm2 (CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m |
| 68 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây cáp 2x2,5mm2 (CU/PVC/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179 | m |
| 69 | Kéo rải dây chống sét, loại dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 100m |
| 71 | Đào rãnh chôn cáp ngầm đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m3 |
| 72 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5 | m3 |
| 73 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6923 | 1000v |
| 74 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m2 |
| 75 | Đắp đất rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,0846 | m3 |
| 76 | Cột đèn trang trí cao 4,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn cầu D400 trong suốt nhựa PPMA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn cầu D400 sọc nhựa PPMA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 79 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bảng |
| 80 | Lắp đặt bóng Sudium bóng 70W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 81 | Khung móng cột đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 82 | Gia công và đóng cọc chống sét 63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cọc |
| 83 | Kéo rải dây điện bốn, loại dây cáp 4x4mm2 (CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | m |
| 84 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây cáp 2x2,5mm2 (CU/PVC/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 85 | Kéo rải dây chống sét, loại dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 88 | Đào rãnh chôn cáp ngầm đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,18 | m3 |
| 89 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1775 | m3 |
| 90 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9308 | 1000viên |
| 91 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6275 | 100m2 |
| 92 | Đắp đất rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6432 | m3 |
| 93 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,21 | m3 |
| 94 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5633 | m3 |
| 95 | Lắp đặt ống cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | CK |
| 96 | Đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 97 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,288 | m3 |
| 98 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,2248 | m3 |
| 99 | Lắp đặt ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | CK |
| 100 | Đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,8 | cái |
| 101 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.219,5487 | m3 |
| 102 | Đắp móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,5162 | m3 |
| 103 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,453 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1195 | 100m2 |
| 105 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, ga, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,3928 | m3 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760,8764 | m2 |
| 107 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,6 | m2 |
| 108 | Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,455 | m3 |
| 109 | Ván khuôn cổ rãnh, ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,652 | 100m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,39 | m3 |
| 111 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2608 | 100m2 |
| 112 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1453 | tấn |
| 113 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 707 | cái |
| 114 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,4142 | m3 |
| 115 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8558 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0994 | 100m2 |
| 117 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, ga, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m3 |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,6 | m2 |
| 119 | Ván khuôn cổ rãnh, ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6797 | 100m2 |
| 120 | Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,464 | m3 |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,672 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1156 | tấn |
| 123 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1354 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 125 | Đắp đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1381 | m3 |
| 126 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9507 | m3 |
| 127 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1378 | 100m2 |
| 129 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, ga, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,18 | m3 |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,76 | m2 |
| 131 | Ván khuôn cổ rãnh, ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1139 | 100m2 |
| 132 | Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 134 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4308 | tấn |
| 135 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7949 | tấn |
| 136 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 137 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 138 | Ga thu hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 139 | Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 140 | Đắp đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3169 | m3 |
| 141 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m3 |
| 142 | Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,74 | m3 |
| 143 | Xây đá hộc, xây móng, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,58 | m3 |
| 144 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,02 | m3 |
| 145 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,34 | m3 |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,852 | m3 |
| 148 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2759 | m3 |
| 149 | Lắp đặt ống cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | CK |
| 150 | Đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 151 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,0941 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0314 | m3 |
| 153 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7314 | m3 |
| 154 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1986 | 100m2 |
| 155 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6512 | m3 |
| 156 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,06 | m2 |
| 157 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,86 | m2 |
| 158 | Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,634 | m3 |
| 159 | Ván khuôn cổ rãnh, ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5296 | 100m2 |
| 160 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | m3 |
| 161 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2118 | 100m2 |
| 162 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | tấn |
| 163 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 164 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4067 | m3 |
| 165 | Bê tông lót móng, đá 2x4 - Vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8982 | m3 |
| 166 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 167 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 rãnh, ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 168 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 169 | Ván khuôn cổ rãnh, ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 170 | Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | m3 |
| 171 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | m3 |
| 172 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 173 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 174 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 175 | Khoan 1 giếng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG THIẾU SO THIẾT KẾ | |||
| 1 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến HTXL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6113 | 100tấn |
| 2 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,979 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 5,5762 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.696 | cái |
| E | SÂN VƯỜN THIẾU SO THIẾT KẾ | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình (phần móng đào đất bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8316 | m3 |
| F | ĐIỆN TỔNG THỂ THIẾU SÔ THIẾT KẾ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1515 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,77 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1515 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,77 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3386 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,368 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,78 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0891 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật lành nghề | 20 | Có danh sách kèm theo | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung 25T | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 2 | Máy lu tĩnh >=10T | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 3 | Máy đào 1,25m3 | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=7T | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông 80-250 lít | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 17 | Xe tưới nhựa | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 18 | Máy rải CPĐD, Bê tông nhựa nóng | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi