Gói thầu: Thi công xây dựng khối 02 phòng học + 03 phòng chức năng, cải tạo mở rộng nhà ăn - nhà bếp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226853-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng khối 02 phòng học + 03 phòng chức năng, cải tạo mở rộng nhà ăn - nhà bếp
Số hiệu KHLCNT 20210226243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-28 16:53:00 đến ngày 2021-03-07 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,436,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.154804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03096E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh)(tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.405.575.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.216.725.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Phải có văn bằng tốt nghiệp đại học,giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động, PCCC.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chung.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động, PCCC.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 3 công trình tương tự. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát điện,có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 công trình tươngtự.(Đính kèm xácnhận của Chủ đầutư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Phải có chứng chỉ hành nghề cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý antoàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng (hoặc tời)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt, duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Giàn giáo (42 chân + 42chéo)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới khối 2 phòng học + 3 phòng chức năng
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 25028,5042m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,8923tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,2067tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,0899tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột1,2253100m2
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I5,41100m
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I32,3965m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7559100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,8417m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25021,7031m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1565tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,1073100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20017,8964m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3542tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,7717tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,8175100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,7769100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20017,4058m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4257tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,4933tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,8164100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20028,8747m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7068tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,2551tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng3,7496100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20023,692m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,5597tấn
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái3,7113100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,2357m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,5022m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2857tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,186tấn
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,0556100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 7,196m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày 0,448m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 3,4289m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày 0,4816m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao 2,5689m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 2,4912m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 4,536m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 4,224m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 25,5528m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 4,3504m3
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm32,98m2
45Cửa nhựa đài loan4m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm49,8m2
47Cửa PANO lùa 4 cánh5,28m2
48Kính trắng dày 5 ly51,615m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75296,0162m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 7582,38m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75119,841m2
52Trát trần, vữa XM mác 75336,576m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7565,4758m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,96m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75256,1124m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,5075m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75223,59m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75413,91m2
59Bả bằng bột bả vào tường246,785m2
60Bả bằng bột bả vào tường450,87m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần604,2728m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ246,785m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.055,1428m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75342,3m
65Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75152,754m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …152,754m2
67Khối lượng sika chống thấm452,5337kg
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600166,6m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x15031,08m2
70Công tác ốp gạch cotto17,144m2
71Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400421,908m2
72Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x30036,75m2
73Lát đá mặt bệ các loại1,98m2
74Láng granitô cầu thang9,3104m2
75Lắp đặt trần Frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm sơn tĩnh điện (VL+NC)314,74m2
76Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 7531,74m
77Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 7514,248m2
78Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 752,1336m2
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,0054100m3
80Rải nhựa tái sinh4,5797100m2
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20032,2452m3
82Gia công cửa sắt, hoa sắt2,457tấn
83Sắt cửa2.481,6003kg
84Gia công lan can0,5286tấn
85Lắp dựng lan can sắt18,6m2
86Sắt lan can545,4842kg
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ205,3234m2
88Gia công xà gồ thép5,6768tấn
89Lắp dựng xà gồ thép5,6768tấn
90STK xà gồ mái5.818,72kg
91Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 4,352100m2
92Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m212,191m2
93Rải nhựa tái sinh3,7567100m2
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20033,067m3
95Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗ17,462510m
96Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2335100m3
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,203m3
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,987m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0257tấn
100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,563m3
101Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,6434100m2
102Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,6839m3
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0203tấn
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0339100m2
105Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 8cái
106Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1494100m3
107Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,21m3
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,21m3
109Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,2985m3
110Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,4651100m2
111Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,343m3
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0405tấn
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0196100m2
114Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 10cái
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,1575100m3
116Đào kênh mương, chiều rộng 0,1498100m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,1327100m3
118Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1423100m3
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,077100m3
120Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,644m3
121Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,644m3
122Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,092m3
123Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,4045m3
124Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,275m3
125Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,0362m3
126Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,0688m3
127Tấm tole che máy bơm nước0,36m2
128Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,3035tấn
129Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm0,0295tấn
130Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,2553100m2
131Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0035100m2
132Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7521,456m2
133Trát trần, vữa XM mác 751,79m2
134Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 1004,3456m2
135Quét nước xi măng 2 nước10,16m2
136Lát nền, sàn, tiết diện gạch 0,16m2
B Điện (Xây mới khối 2 phòng học + 3 phòng chức năng)
1Lắp đặt đèn đôi T8, 1,2m - 2x20W, gắn nổi sát22bộ
2Lắp đặt đèn đơn T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi sát trần,4bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ175 bóng 12W, có ánh sáng trắng,27bộ
4Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt, Mỹ Phong11bộ
5Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗ,8bộ
6Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ,6bộ
7Lắp đặt ba công tắc 1 chiều trên mặt nạ 3 lỗ,9bộ
8Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt nạ 3 lỗ,2bộ
9Lắp đặt ba dimmer quạt trên mặt nạ 3 lỗ,3bộ
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ),23cái
11Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA,1cái
12Lắp đặt RCCB 2P-63A, dòng rò 30mA,1cái
13Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA,6cái
14Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA,4cái
15Lắp đặt tủ điện 17 LINE ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ),1cái
16Lắp đặt dây CV-1,5mm2,890m
17Lắp đặt dây CV-2,5mm2,800m
18Lắp đặt dây CXV-10mm2, ( cáp dự kiến cấp nguồn )140m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20,270m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32,15m
21Lắp đặt nối trơn các loại,130cái
22Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy,64cái
23Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm,6cái
24Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm,51cái
25Lắp thép treo 30x30mm, dày 1,5li cố định quạt,136m
26Lắp đặt thép tròn Þ8 treo quạt,11bộ
27Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m,5cọc
28Lắp đặt ốc siết cáp U16,5con
29Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ),22m
30Lắp đặt Rơ le điện cho mơ tơ bơm nước2cái
31Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg MT5,2bộ
32Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8,2bộ
33Lắp đặt giá treo bình chữa cháy,2bộ
34Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC,2bộ
35Băng keo điện loại tốt,5cuộn
C Nước (Xây mới khối 2 phòng học + 3 phòng chức năng)
1Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm0,211100m
2Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm0,614100m
3Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm0,746100m
4Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm0,116100m
5Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm0,226100m
6Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm1,554100m
7Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm0,052100m
8Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm0,768100m
9Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm31cái
10Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm16cái
11Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm10cái
12Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mm21cái
13Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm21cái
14Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm47cái
15Lắp đặt T nhựa Þ 27mm27cái
16Lắp đặt Y nhựa Þ 60mm12cái
17Lắp đặt Y nhựa Þ 908cái
18Lắp đặt côn nhựa Þ 27/21mm21cái
19Lắp đặt côn nhựa Þ 34/24mm2cái
20Lắp đặt côn nhựa Þ 60/42mm18cái
21Lắp đặt côn nhựa Þ 90/60mm7cái
22Lắp đặt côn nhựa Þ 114/90mm5cái
23Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm2cái
24Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mm26cái
25Van khóa Þ272cái
26Van khóa Þ342cái
27Lắp đặt phễu thu D10010cái
28Lắp đặt lavabo có vòi xả trẻ em6bộ
29Lắp đặt lavabo có vòi xả giáo viên4bộ
30Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
31Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa trẻ em8bộ
32Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa giáo viên4bộ
33Lắp đặt vòi xả+vòi sen2bộ
34Lắp đặt giá treo đồ6cái
35Lắp đặt gương soi4cái
36Lắp đặt kệ kính4cái
37Lắp đặt hộp giấy vệ sinh12Cái
38Lắp đặt cầu chắn rác (inox fi 90)19cái
39Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
40Máy bơm 200W lưu lượng 45L/P, rờ le + phao cơ1Bộ
41Nhựa dán2kg
D Cải tạo mở rộng nhà ăn , nhà bếp
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,7675m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,8395m3
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 1,104m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,12m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay1,938m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,962m3
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 19,84m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,4032tấn
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường176,822m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông68,89m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,5573m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,1738tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,6266tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,0177tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,2503100m2
16Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I1,056100m
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I6,7876m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1584100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,019m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,9313m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3126tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2715100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,3043m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0688tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2909tấn
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,564100m2
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1601100m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,6441m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1962tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7248tấn
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,9694100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,9121m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,3512m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0955tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,094tấn
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8949100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 1,3905m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,408m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày 0,054m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 0,9315m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 0,67m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 5,5942m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 2,4549m3
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm18,92m2
45Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 dày 5ly, có khung bảo vệ +ổ khóa5,92m2
46Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 dày 5 ly, có khung bảo vệ3,68m2
47Cửa tủ khung nhôm Pano4,12m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 7554,2062m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7529,1018m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7585,345m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7522,1105m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7573,263m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7534,402m2
54Bả bằng bột bả vào tường95,3735m2
55Bả bằng bột bả vào tường34,402m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần114,4468m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ95,3735m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ148,8488m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7544,392m
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7513,7192m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …13,7192m2
62Khối lượng sika40,6431kg
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x60065,404m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x1501,857m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch cotto8,501m2
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 600x60054,022m2
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 300x3006,604m2
68Lát đá mặt bệ các loại18,6624m2
69Láng granitô cầu thang7,935m2
70Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 754,56m2
71Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 7520,7m
72Lắp đặt trần Frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm sơn tĩnh điện52,564m2
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2135100m3
74Rải nhựa tái sinh0,7016100m2
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,9113m3
76Gia công xà gồ thép0,7877tấn
77Lắp dựng xà gồ thép0,7877tấn
78STK xà gồ mái807,4232kg
79Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 0,64100m2
80Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0299100m3
81Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,242m3
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,242m3
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,2297m3
84Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,093100m2
85Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,0686m3
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0081tấn
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0039100m2
88Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0129100m3
90Đào kênh mương, chiều rộng 0,0722100m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,064100m3
E Điện (Cải tạo mở rộng nhà ăn , nhà bếp)
1Lắp đặt đèn đôiT8 12m - 2x20W gắn nổi sát trần11bộ
2Lắp đặt đèn đơnT8 12m - 1x20W gắn nổi sát trần1bộ
3Lắp đặt đèn đơnT8 12m - 1x20W gắn nổi trên tường1bộ
4Lắp đặt đèn đơnT8 06m - 1x10W gắn nổi trên tường1bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ175 bóng 12W có ánh sáng trắng10bộ
6Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt, Mỹ Phong5bộ
7Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗ4bộ
8Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ2bộ
9Lắp đặt ba công tắc 1 chiều trên mặt nạ 3 lỗ2bộ
10Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên mặt nạ 4 lỗ1bộ
11Lắp đặt hai dimmer quạt trên mặt nạ 2 lỗ1bộ
12Lắp đặt ba dimmer quạt trên mặt nạ 3 lỗ1bộ
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất )13cái
14Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6kA1cái
15Lắp đặt RCCB 2P-40A, dòng rò 30mA1cái
16Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA3cái
17Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA3cái
18Lắp đặt tủ điện 13 LINE ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường )1cái
19Lắp đặt dây CV-1,5mm2400m
20Lắp đặt dây CV-2,5mm2390m
21Lắp đặt dây CXV-6mm2 ( cáp dự kiến cấp nguồn )70m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20,135m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32,15m
24Lắp đặt nối trơn các loại,60cái
25Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy,29cái
26Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm3cái
27Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm,24cái
28Lắp thép treo 30x30mm, dày 1,5li cố định quạt47m
29Lắp đặt thép tròn Þ8 treo quạt5bộ
30Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m5cọc
31Lắp đặt ốc siết cáp U165con
32Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 )20m
33Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg MT52bộ
34Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL82bộ
35Lắp đặt giá treo bình chữa cháy2bộ
36Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC2bộ
37Băng keo điện loại tốt3cuộn
F Nước (Cải tạo mở rộng nhà ăn , nhà bếp)
1Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm0,12100m
2Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm0,05100m
3Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm0,175100m
4Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm0,013100m
5Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm0,041100m
6Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm0,305100m
7Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm0,37100m
8Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm6cái
9Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm1cái
10Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34-27mm1cái
11Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60-42mm1cái
12Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm3cái
13Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm4cái
14Lắp đặt Co nhựa 135° PVC Þ 90mm1cái
15Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90-60mm1cái
16Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 90-60mm2cái
17Lắp đặt côn nhựa Þ 90-60mm2cái
18Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm6cái
19Lắp đặt phễu thu D1003bộ
20Lắp đặt chậu rửa chén1bộ
21Lắp đặt vòi xả5bộ
22Lắp đặt cầu chắn rác (inox fi 90)4cái
23Nhựa dán1kg
G THỬ TĨNH CỌC
1Thử tĩnh cọc2cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.154804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03096E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh)(tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.405.575.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.216.725.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Phải có văn bằng tốt nghiệp đại học,giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động, PCCC.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chung. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động, PCCC.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 3 công trình tương tự. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát điện,có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 công trình tươngtự.(Đính kèm xácnhận của Chủ đầutư để chứng minh).53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước. 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Phải có chứng chỉ hành nghề cấp thoát nước.32
5 Cán bộ quản lý antoàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động22
6 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Có tài liệu chứng minh.1
2 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh.1
3 Máy vận thăng (hoặc tời) Có tài liệu chứng minh.1
4 Máy đào Có tài liệu chứng minh.1
5 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh.3
6 Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh.2
7 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh.2
8 Máy hàn điện Có tài liệu chứng minh.2
9 Máy cắt gạch Có tài liệu chứng minh.2
10 Máy cắt sắt, duỗi sắt Có tài liệu chứng minh.2
11 Máy khoan bê tông Có tài liệu chứng minh.2
12 Giàn giáo (42 chân + 42chéo) Có tài liệu chứng minh.10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->