Gói thầu: Thi công xây dựng khối 02 phòng học + 03 phòng chức năng, cải tạo mở rộng nhà ăn - nhà bếp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng khối 02 phòng học + 03 phòng chức năng, cải tạo mở rộng nhà ăn - nhà bếp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-28 16:53:00 đến ngày 2021-03-07 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,436,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.154804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03096E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh)(tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.405.575.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.216.725.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Phải có văn bằng tốt nghiệp đại học,giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động, PCCC.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chung. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động, PCCC.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 3 công trình tương tự. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát điện,có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 công trình tươngtự.(Đính kèm xácnhận của Chủ đầutư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Phải có chứng chỉ hành nghề cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý antoàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng (hoặc tời) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt, duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Giàn giáo (42 chân + 42chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới khối 2 phòng học + 3 phòng chức năng | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 28,5042 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,8923 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,2067 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0899 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1,2253 | 100m2 | |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 5,41 | 100m | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 32,3965 | m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7559 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,8417 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 21,7031 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,1565 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,1073 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 17,8964 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3542 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,7717 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,8175 | 100m2 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7769 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 17,4058 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4257 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,4933 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,8164 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 28,8747 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7068 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,2551 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,7496 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 23,692 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,5597 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 3,7113 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,2357 | m3 | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,5022 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2857 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,186 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0556 | 100m2 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 7,196 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | 0,448 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 3,4289 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | 0,4816 | m3 | |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | 2,5689 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 2,4912 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 4,536 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 4,224 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 25,5528 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 4,3504 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 32,98 | m2 | |
| 45 | Cửa nhựa đài loan | 4 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 49,8 | m2 | |
| 47 | Cửa PANO lùa 4 cánh | 5,28 | m2 | |
| 48 | Kính trắng dày 5 ly | 51,615 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 296,0162 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 82,38 | m2 | |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 119,841 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 336,576 | m2 | |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 65,4758 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,96 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 256,1124 | m2 | |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,5075 | m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 223,59 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 413,91 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | 246,785 | m2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | 450,87 | m2 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 604,2728 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 246,785 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.055,1428 | m2 | |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 342,3 | m | |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 152,754 | m2 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 152,754 | m2 | |
| 67 | Khối lượng sika chống thấm | 452,5337 | kg | |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | 166,6 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x150 | 31,08 | m2 | |
| 70 | Công tác ốp gạch cotto | 17,144 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 | 421,908 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300 | 36,75 | m2 | |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại | 1,98 | m2 | |
| 74 | Láng granitô cầu thang | 9,3104 | m2 | |
| 75 | Lắp đặt trần Frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm sơn tĩnh điện (VL+NC) | 314,74 | m2 | |
| 76 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 31,74 | m | |
| 77 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 14,248 | m2 | |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,1336 | m2 | |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,0054 | 100m3 | |
| 80 | Rải nhựa tái sinh | 4,5797 | 100m2 | |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 32,2452 | m3 | |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,457 | tấn | |
| 83 | Sắt cửa | 2.481,6003 | kg | |
| 84 | Gia công lan can | 0,5286 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | 18,6 | m2 | |
| 86 | Sắt lan can | 545,4842 | kg | |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 205,3234 | m2 | |
| 88 | Gia công xà gồ thép | 5,6768 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | 5,6768 | tấn | |
| 90 | STK xà gồ mái | 5.818,72 | kg | |
| 91 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 4,352 | 100m2 | |
| 92 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | 12,191 | m2 | |
| 93 | Rải nhựa tái sinh | 3,7567 | 100m2 | |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 33,067 | m3 | |
| 95 | Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗ | 17,4625 | 10m | |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2335 | 100m3 | |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,203 | m3 | |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,987 | m3 | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0257 | tấn | |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,563 | m3 | |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,6434 | 100m2 | |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,6839 | m3 | |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0203 | tấn | |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0339 | 100m2 | |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1494 | 100m3 | |
| 107 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,21 | m3 | |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,21 | m3 | |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,2985 | m3 | |
| 110 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,4651 | 100m2 | |
| 111 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,343 | m3 | |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0405 | tấn | |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0196 | 100m2 | |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 10 | cái | |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1575 | 100m3 | |
| 116 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,1498 | 100m3 | |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1327 | 100m3 | |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1423 | 100m3 | |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,077 | 100m3 | |
| 120 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,644 | m3 | |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,644 | m3 | |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,092 | m3 | |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,4045 | m3 | |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,275 | m3 | |
| 125 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,0362 | m3 | |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,0688 | m3 | |
| 127 | Tấm tole che máy bơm nước | 0,36 | m2 | |
| 128 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,3035 | tấn | |
| 129 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 0,0295 | tấn | |
| 130 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,2553 | 100m2 | |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0035 | 100m2 | |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 21,456 | m2 | |
| 133 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1,79 | m2 | |
| 134 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 4,3456 | m2 | |
| 135 | Quét nước xi măng 2 nước | 10,16 | m2 | |
| 136 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 0,16 | m2 | |
| B | Điện (Xây mới khối 2 phòng học + 3 phòng chức năng) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đôi T8, 1,2m - 2x20W, gắn nổi sát | 22 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn đơn T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi sát trần, | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ175 bóng 12W, có ánh sáng trắng, | 27 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt, Mỹ Phong | 11 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗ, | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ, | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt ba công tắc 1 chiều trên mặt nạ 3 lỗ, | 9 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt nạ 3 lỗ, | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ba dimmer quạt trên mặt nạ 3 lỗ, | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ), | 23 | cái | |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA, | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt RCCB 2P-63A, dòng rò 30mA, | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA, | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA, | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 17 LINE ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ), | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2, | 890 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2, | 800 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây CXV-10mm2, ( cáp dự kiến cấp nguồn ) | 140 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20, | 270 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32, | 15 | m | |
| 21 | Lắp đặt nối trơn các loại, | 130 | cái | |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy, | 64 | cái | |
| 23 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm, | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm, | 51 | cái | |
| 25 | Lắp thép treo 30x30mm, dày 1,5li cố định quạt, | 136 | m | |
| 26 | Lắp đặt thép tròn Þ8 treo quạt, | 11 | bộ | |
| 27 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m, | 5 | cọc | |
| 28 | Lắp đặt ốc siết cáp U16, | 5 | con | |
| 29 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ), | 22 | m | |
| 30 | Lắp đặt Rơ le điện cho mơ tơ bơm nước | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg MT5, | 2 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8, | 2 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy, | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC, | 2 | bộ | |
| 35 | Băng keo điện loại tốt, | 5 | cuộn | |
| C | Nước (Xây mới khối 2 phòng học + 3 phòng chức năng) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm | 0,211 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm | 0,614 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm | 0,746 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm | 0,116 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm | 0,226 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm | 1,554 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm | 0,052 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm | 0,768 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm | 31 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm | 16 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mm | 21 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm | 21 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm | 47 | cái | |
| 15 | Lắp đặt T nhựa Þ 27mm | 27 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa Þ 60mm | 12 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa Þ 90 | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa Þ 27/21mm | 21 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa Þ 34/24mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa Þ 60/42mm | 18 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa Þ 90/60mm | 7 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa Þ 114/90mm | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mm | 26 | cái | |
| 25 | Van khóa Þ27 | 2 | cái | |
| 26 | Van khóa Þ34 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt phễu thu D100 | 10 | cái | |
| 28 | Lắp đặt lavabo có vòi xả trẻ em | 6 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt lavabo có vòi xả giáo viên | 4 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa trẻ em | 8 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa giáo viên | 4 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt vòi xả+vòi sen | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt giá treo đồ | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | 12 | Cái | |
| 38 | Lắp đặt cầu chắn rác (inox fi 90) | 19 | cái | |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 40 | Máy bơm 200W lưu lượng 45L/P, rờ le + phao cơ | 1 | Bộ | |
| 41 | Nhựa dán | 2 | kg | |
| D | Cải tạo mở rộng nhà ăn , nhà bếp | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,7675 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,8395 | m3 | |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 1,104 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,12 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,938 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,962 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 19,84 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,4032 | tấn | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | 176,822 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 68,89 | m2 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,5573 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,1738 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,6266 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0177 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,2503 | 100m2 | |
| 16 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 1,056 | 100m | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 6,7876 | m3 | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1584 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,019 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,9313 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3126 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2715 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,3043 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0688 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2909 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,564 | 100m2 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1601 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,6441 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1962 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7248 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,9694 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,9121 | m3 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,3512 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0955 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,094 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8949 | 100m2 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 1,3905 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,408 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | 0,054 | m3 | |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 0,9315 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 0,67 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 5,5942 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 2,4549 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 18,92 | m2 | |
| 45 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 dày 5ly, có khung bảo vệ +ổ khóa | 5,92 | m2 | |
| 46 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 dày 5 ly, có khung bảo vệ | 3,68 | m2 | |
| 47 | Cửa tủ khung nhôm Pano | 4,12 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 54,2062 | m2 | |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,1018 | m2 | |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 85,345 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 22,1105 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 73,263 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,402 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | 95,3735 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | 34,402 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 114,4468 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,3735 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 148,8488 | m2 | |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 44,392 | m | |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 13,7192 | m2 | |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 13,7192 | m2 | |
| 62 | Khối lượng sika | 40,6431 | kg | |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | 65,404 | m2 | |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x150 | 1,857 | m2 | |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch cotto | 8,501 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 600x600 | 54,022 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 300x300 | 6,604 | m2 | |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại | 18,6624 | m2 | |
| 69 | Láng granitô cầu thang | 7,935 | m2 | |
| 70 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 4,56 | m2 | |
| 71 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 20,7 | m | |
| 72 | Lắp đặt trần Frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm sơn tĩnh điện | 52,564 | m2 | |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2135 | 100m3 | |
| 74 | Rải nhựa tái sinh | 0,7016 | 100m2 | |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,9113 | m3 | |
| 76 | Gia công xà gồ thép | 0,7877 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7877 | tấn | |
| 78 | STK xà gồ mái | 807,4232 | kg | |
| 79 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 0,64 | 100m2 | |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0299 | 100m3 | |
| 81 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,242 | m3 | |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,242 | m3 | |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,2297 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,093 | 100m2 | |
| 85 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,0686 | m3 | |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0081 | tấn | |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0039 | 100m2 | |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0129 | 100m3 | |
| 90 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0722 | 100m3 | |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,064 | 100m3 | |
| E | Điện (Cải tạo mở rộng nhà ăn , nhà bếp) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đôiT8 12m - 2x20W gắn nổi sát trần | 11 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn đơnT8 12m - 1x20W gắn nổi sát trần | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn đơnT8 12m - 1x20W gắn nổi trên tường | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn đơnT8 06m - 1x10W gắn nổi trên tường | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ175 bóng 12W có ánh sáng trắng | 10 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt, Mỹ Phong | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗ | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ba công tắc 1 chiều trên mặt nạ 3 lỗ | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên mặt nạ 4 lỗ | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt hai dimmer quạt trên mặt nạ 2 lỗ | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt ba dimmer quạt trên mặt nạ 3 lỗ | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) | 13 | cái | |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6kA | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt RCCB 2P-40A, dòng rò 30mA | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện 13 LINE ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | 400 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | 390 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây CXV-6mm2 ( cáp dự kiến cấp nguồn ) | 70 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20, | 135 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32, | 15 | m | |
| 24 | Lắp đặt nối trơn các loại, | 60 | cái | |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy, | 29 | cái | |
| 26 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm, | 24 | cái | |
| 28 | Lắp thép treo 30x30mm, dày 1,5li cố định quạt | 47 | m | |
| 29 | Lắp đặt thép tròn Þ8 treo quạt | 5 | bộ | |
| 30 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 31 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | 5 | con | |
| 32 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) | 20 | m | |
| 33 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg MT5 | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8 | 2 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | 2 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| 37 | Băng keo điện loại tốt | 3 | cuộn | |
| F | Nước (Cải tạo mở rộng nhà ăn , nhà bếp) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm | 0,12 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm | 0,05 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm | 0,175 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm | 0,013 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm | 0,041 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm | 0,305 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm | 0,37 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34-27mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60-42mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa 135° PVC Þ 90mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90-60mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 90-60mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa Þ 90-60mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt phễu thu D100 | 3 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa chén | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt vòi xả | 5 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt cầu chắn rác (inox fi 90) | 4 | cái | |
| 23 | Nhựa dán | 1 | kg | |
| G | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thử tĩnh cọc | 2 | cọc | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.154804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03096E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh)(tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.405.575.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.216.725.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Phải có văn bằng tốt nghiệp đại học,giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động, PCCC.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chung. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động, PCCC.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 3 công trình tương tự. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát điện,có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 công trình tươngtự.(Đính kèm xácnhận của Chủ đầutư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước. | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Phải có chứng chỉ hành nghề cấp thoát nước. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý antoàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 2 | 2 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Có tài liệu chứng minh. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh. | 1 |
| 3 | Máy vận thăng (hoặc tời) | Có tài liệu chứng minh. | 1 |
| 4 | Máy đào | Có tài liệu chứng minh. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh. | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh. | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Có tài liệu chứng minh. | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Có tài liệu chứng minh. | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt, duỗi sắt | Có tài liệu chứng minh. | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Có tài liệu chứng minh. | 2 |
| 12 | Giàn giáo (42 chân + 42chéo) | Có tài liệu chứng minh. | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi