Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công đường cặp bến phà phía hạ lưu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210224021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công đường cặp bến phà phía hạ lưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201048606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn cải cách tiền lương của phà Đồng Tháp và vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 15:18:00 đến ngày 2021-03-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,970,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 gói thầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,4 tỷ đồng (Một tỷ, bốn trăm triệu đồng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III- Hoàn thành phần lớn nghĩa là: Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng- Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: + Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2018.+ Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng cầu đường,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng cầu đường,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng cầu đường,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc tương đương,- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc đã giam gia thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Dung tích gàu ≥ 0,5m3+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Tổng trọng lượng ≥ 8 tấn+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Lực rung ≥ 25 tấn+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Công suất ≥ 60Cv+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Công suất ≥ 55kW+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào nền đường | Chương V của E-HSMT | 13,47 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái taluy (tận dụng), K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 12,246 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát san lấp mặt bằng, K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 67,898 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bù khối lượng đào đất, K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 13,47 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Chương V của E-HSMT | 3,176 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường, K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 3,443 | 100m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật R=24kN/m | Chương V của E-HSMT | 17,456 | 100m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 4,017 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên | Chương V của E-HSMT | 1,664 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 10,587 | 100m2 |
| 7 | Thảm bê tông nhựa hạt thô, dày 6cm | Chương V của E-HSMT | 10,587 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 10,587 | 100m2 |
| 9 | Thảm bê tông nhựa nóng BTNC12,5, dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 10,587 | 100m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2 mm | Chương V của E-HSMT | 5,9 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 gói thầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,4 tỷ đồng (Một tỷ, bốn trăm triệu đồng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III- Hoàn thành phần lớn nghĩa là: Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng- Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: + Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2018.+ Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng cầu đường,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV. | 5 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng cầu đường,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV. | 5 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng cầu đường,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc tương đương,- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc đã giam gia thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | + Dung tích gàu ≥ 0,5m3+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật | 1 |
| 2 | Đầm tĩnh bánh thép | + Tổng trọng lượng ≥ 8 tấn+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật | 1 |
| 3 | Đầm bánh lốp | + Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật | 1 |
| 4 | Đầm rung | + Lực rung ≥ 25 tấn+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật | 1 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | + Công suất ≥ 60Cv+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật | 1 |
| 6 | Máy rải thảm bê tông nhựa | + Công suất ≥ 55kW+ Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu và công suất, đặc tính kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi