Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210224210-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201211913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 10:32:00 đến ngày 2021-03-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,577,977,865 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các hạng mục công trình công nghiệp: TBA, đường dây trung thế trở lên... Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau: -Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau: -Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện; - Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau: - Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Sửa chữa lớn các TBA Bơm Cữ, Bơm Do Nha 2, Ngọc Dương, Hồ Đông, Lữ Đoàn 649, Lê Xá, Tân Tiến A, Tân Tiến B, An hồng UB, lộ 373E2.9, Mỹ Tranh 1 Lộ 373 E2.2 Cụm Máy Cắt Rế, Minh Kha lộ 480 E2.21 - Huyện An Dương- Thành Phố Hải Phòng | |||
| 1 | Móng MT14 | 1 | móng | |
| 2 | Móng MT12 | 7 | móng | |
| 3 | Móng MT8 | 2 | móng | |
| 4 | Bệ MBA | 2 | bệ | |
| 5 | Tôn nền Bê tông đá 4x6#150 | 10 | m3 | |
| 6 | Quét ve toàn TBA | 122 | m2 | |
| 7 | Sơn cánh cổng TBA | 2 | m2 | |
| 8 | Cổng TBA | 1 | bộ | |
| 9 | Thay dây ACSR50/8 | 276 | m | |
| 10 | Thay dây ACSR120/19 | 120 | m | |
| 11 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 | 2 | cột | |
| 12 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 | 1 | cột | |
| 13 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 7 | cột | |
| 14 | Chụp cột 2,5m (58,24kg) | 2 | bộ | |
| 15 | Xà Pi 3,2m (69,43kg) | 2 | bộ | |
| 16 | Xà Pi 2,8m (72,39kg) | 1 | bộ | |
| 17 | Xà Pi - CMC - 7,5m (116,37kg) | 1 | bộ | |
| 18 | Xà Pi - CMC - 2,5m (66,74kg) | 1 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ CD - 3,2m (159,25kg) | 1 | bộ | |
| 20 | Xà đỡ TCG CD (48,38kg) | 6 | bộ | |
| 21 | Xà đỡ lèo tầng 1-3,2m (32,86kg) | 4 | bộ | |
| 22 | Xà đỡ lèo + CSV -3,2m (59,17kg) | 4 | bộ | |
| 23 | Xà đỡ Cầu chì tự rơi - 3,2m (34,73kg) | 3 | bộ | |
| 24 | Giá đỡ ghế, đỡ tủ (180,77kg) | 8 | bộ | |
| 25 | Dầm đỡ MBA 3m (90,95kg) | 2 | bộ | |
| 26 | Dầm đỡ MBA 2,8m(84,43kg) | 4 | bộ | |
| 27 | Dầm đỡ MBA 3,2m (94,74kg) | 2 | bộ | |
| 28 | Giá đỡ tủ điện (15,5kg) | 1 | bộ | |
| 29 | Thang trèo (33,27kg) | 10 | bộ | |
| 30 | Thang MC (19,86kg) | 2 | bộ | |
| 31 | Xà đỡ cầu dao - 2,8m (133,15kg) | 4 | bộ | |
| 32 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - 2,8m (31,78kg) | 6 | bộ | |
| 33 | Xà đỡ lèo + CSV - 2,8m (53,57kg) | 6 | bộ | |
| 34 | Ghế thao tác - 2,8m (176,16kg) | 4 | bộ | |
| 35 | Ghế thao tác - 3m (173,37kg) | 2 | bộ | |
| 36 | Ghế thao tác - 3,2m (181,74kg) | 4 | bộ | |
| 37 | Xà XLT6 (74,98kg) | 3 | bộ | |
| 38 | Xà XT6 (86,04kg) | 8 | bộ | |
| 39 | Xà XV6 (79,62kg) | 1 | bộ | |
| 40 | Xà XT3 (38,75kg) | 1 | bộ | |
| 41 | Xà XĐL1 (20,51kg) | 2 | bộ | |
| 42 | Xà XĐL2 (26,24kg) | 1 | bộ | |
| 43 | Xà XĐL3 (48,43kg) | 2 | bộ | |
| 44 | Xà XV3 (35,51kg) | 1 | bộ | |
| 45 | Xà XLT3 (31,85kg) | 2 | bộ | |
| 46 | Xà XLT2 -3T (127,68kg) | 1 | bộ | |
| 47 | Xà đỡ lèo tầng 1 - 3m (31kg) | 2 | bộ | |
| 48 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - 3m (33,25kg) | 2 | bộ | |
| 49 | Xà đỡ lèo tầng 2 + CSV - 3m (51,43kg) | 2 | bộ | |
| 50 | Giá đỡ CD - CMC (54,14kg) | 4 | bộ | |
| 51 | Dầm đỡ CD - CMC (130,93kg) | 2 | bộ | |
| 52 | Xà XLT3 -CMC (31,85kg) | 2 | bộ | |
| 53 | Rào chắn an toàn (55,402kg) | 3 | bộ | |
| 54 | Hệ thống tiếp địa TBA kiểu treo vào cạnh (72,46kg) | 7 | ht | |
| 55 | Hệ thống tiếp địa TBA kiểu treo vào thẳng (71,73kg) | 2 | ht | |
| 56 | Hệ thống tiếp địa TBA kiểu bệt vào cạnh (66,34kg) | 1 | ht | |
| 57 | Hệ thống tiếp địa TBA kiểu bệt vào thẳng (65,89kg) | 2 | ht | |
| 58 | Thay sứ đứng 35kV | 178 | quả | |
| 59 | Thay sứ đứng 22kV | 22 | quả | |
| 60 | Đầu cốt đồng - nhôm -120mm | 24 | cái | |
| 61 | Đầu cốt đồng - nhôm -70mm | 33 | cái | |
| 62 | Đầu cốt đồng -50mm | 66 | cái | |
| 63 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 117 | cái | |
| 64 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | 27 | cái | |
| 65 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)-Polymer | 1 | bộ | |
| 66 | Vỏ tủ PP hạ thế loại 2 | 3 | bộ | |
| 67 | Vỏ tủ PP hạ thế loại 1 | 6 | bộ | |
| 68 | Vỏ tủ PP hạ thế loại 3 | 1 | bộ | |
| 69 | CDLĐ 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 6 | bộ | |
| 70 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 10 | cái | |
| 71 | Tháo, lắp TI 200/5A (bộ/3 quả) | 2 | bộ | |
| 72 | Tháo, lắp TI 400/5A (bộ/3 quả) | 1 | bộ | |
| 73 | Tháo, lắp TI 500/5A (bộ/3 quả) | 1 | bộ | |
| 74 | Tháo, lắp TI 600/5A (bộ/3 quả) | 2 | bộ | |
| 75 | Tháo, lắp TI 800/5A (bộ/3 quả) | 3 | bộ | |
| 76 | Tháo, lắp TI 1000/5A (bộ/3 quả) | 1 | bộ | |
| 77 | Tháo, lắp Aptomat tổng 200A | 2 | cái | |
| 78 | Tháo, lắp Aptomat tổng 400A | 1 | cái | |
| 79 | Tháo, lắp Aptomat tổng 500A | 1 | cái | |
| 80 | Tháo, lắp Aptomat tổng 600A | 2 | cái | |
| 81 | Tháo, lắp Aptomat tổng 800A | 3 | cái | |
| 82 | Tháo, lắp Aptomat tổng 1000A | 1 | cái | |
| 83 | Tháo, lắp Aptomat nhánh 50A | 4 | cái | |
| 84 | Tháo, lắp Aptomat nhánh 100A | 3 | cái | |
| 85 | Tháo, lắp Aptomat nhánh 150A | 5 | cái | |
| 86 | Tháo, lắp Aptomat nhánh 200A | 7 | cái | |
| 87 | Tháo, lắp Aptomat nhánh 250A | 11 | cái | |
| 88 | Tháo, lắp Aptomat nhánh 500A | 1 | cái | |
| 89 | Tháo, lắp CSV 35kV | 10 | bộ | |
| 90 | Tháo, lắp CSV 22kV | 1 | bộ | |
| 91 | Tháo, lắp Máy biến áp 100kVA | 1 | máy | |
| 92 | Tháo, lắp Máy biến áp 250kVA | 1 | máy | |
| 93 | Tháo, lắp Máy biến áp 320kVA | 1 | máy | |
| 94 | Tháo, lắp Máy biến áp 400kVA | 2 | máy | |
| 95 | Tháo, lắp Máy biến áp 560kVA | 4 | máy | |
| 96 | Tháo, lắp Máy biến áp 630kVA | 1 | máy | |
| 97 | Tháo hạ thu hồi cột H8,5 bằng thủ công | 2 | cột | |
| 98 | Tháo hạ thu hồi cột H10 bằng thủ công | 1 | cột | |
| 99 | Tháo hạ thu hồi cột LT12 bằng thủ công | 6 | cột | |
| 100 | Tháo hạ thu hồi cột BK12 bằng thủ công | 1 | cột | |
| 101 | Thu hồi chụp cột 2,5m (TT 58,24kg) | 4 | bộ | |
| 102 | Thu hồi xà Pi 3,2m (TT 69,43kg) | 2 | bộ | |
| 103 | Thu hồi xà Pi 2,8m (TT 72,39kg) | 1 | bộ | |
| 104 | Thu hồi xà Pi -CMC-7,5m (TT 116,37kg) | 1 | bộ | |
| 105 | Thu hồi xà Pi 2,5m (TT 55,69kg) | 1 | bộ | |
| 106 | Thu hồi xà đỡ CD-3,2m (TT 159,25kg) | 1 | bộ | |
| 107 | Thu hồi xà đỡ TCG CD (TT 46,04kg) | 6 | bộ | |
| 108 | Thu hồi xà đỡ lèo tầng 1-3,2m (TT 32,86kg) | 4 | bộ | |
| 109 | Thu hồi xà đỡ lèo +CSV -3,2m (TT 30kg) | 4 | bộ | |
| 110 | Thu hồi xà đỡ CCTR-3,2m (TT 34,73kg) | 3 | bộ | |
| 111 | Thu hồi giá đỡ ghế, đỡ tủ (TT180,77kg) | 8 | bộ | |
| 112 | Thu hồi dầm đỡ MBA 3m (TT94,43kg) | 2 | bộ | |
| 113 | Thu hồi dầm đỡ MBA 2,4m (TT70,14kg) | 1 | bộ | |
| 114 | Thu hồi dầm đỡ MBA 2,8m (TT89,29kg) | 3 | bộ | |
| 115 | Thu hồi dầm đỡ MBA 3,2m (TT98,66kg) | 2 | bộ | |
| 116 | Thu hồi giá đỡ tủ điện (TT15,63kg) | 1 | bộ | |
| 117 | Thu hồi thang trèo (TT33,27kg) | 10 | bộ | |
| 118 | Thu hồi thang MC (TT20,25kg) | 2 | bộ | |
| 119 | Thu hồi xà đỡ Cầu dao + CSV-2,8m (TT86,78kg) | 1 | bộ | |
| 120 | Thu hồi xà đỡ Cầu dao + lèo-2,8m (TT88,64kg) | 1 | bộ | |
| 121 | Thu hồi xà đỡ Cầu dao -2,8m (TT133,15kg) | 2 | bộ | |
| 122 | Thu hồi xà đỡ Cầu chì tự rơi -2,8m (TT31,78kg) | 5 | bộ | |
| 123 | Thu hồi xà đỡ lèo +CSV - 2,8m (TT31,25kg) | 4 | bộ | |
| 124 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi - 2,4m (TT29,19kg) | 1 | bộ | |
| 125 | Thu hồi xà đỡ lèo - 2,8m (TT25,1kg) | 1 | bộ | |
| 126 | Thu hồi xà đỡ lèo +CSV- 2,4m (TT27,88kg) | 1 | bộ | |
| 127 | Thu hồi ghế thao tác- 2,8m (TT164,64kg) | 3 | bộ | |
| 128 | Thu hồi ghế thao tác- 2,4m (TT150,25kg) | 1 | bộ | |
| 129 | Thu hồi ghế thao tác- 3m (TT173,37kg) | 2 | bộ | |
| 130 | Thu hồi ghế thao tác- 3,2m (TT178,14kg) | 4 | bộ | |
| 131 | Thu hồi xà XLT6 (TT91,05kg) | 3 | bộ | |
| 132 | Thu hồi xà XT6 (TT86,04kg) | 8 | bộ | |
| 133 | Thu hồi xà XV6 (TT79,6kg) | 1 | bộ | |
| 134 | Thu hồi xà XT3(TT38,75kg) | 1 | bộ | |
| 135 | Thu hồi xà XĐL1(TT20,51kg) | 2 | bộ | |
| 136 | Thu hồi xà XĐL2(TT26,24kg) | 1 | bộ | |
| 137 | Thu hồi xà XĐL3(TT21,86kg) | 2 | bộ | |
| 138 | Thu hồi xà XV3(TT19,27kg) | 1 | bộ | |
| 139 | Thu hồi xà XLT3(TT31,85kg) | 2 | bộ | |
| 140 | Thu hồi xà XLT2-3T(TT98,24kg) | 1 | bộ | |
| 141 | Thu hồi xà đỡ lèo tầng 1-3m(TT29,29kg) | 2 | bộ | |
| 142 | Thu hồi xà đỡ Cầu chì tự rơi-3m(TT34,73kg) | 2 | bộ | |
| 143 | Thu hồi xà đỡ lèo tầng 2 + CSV-3m(TT53,57kg) | 2 | bộ | |
| 144 | Thu hồi giá đỡ CD-CMC (TT57,63kg) | 4 | bộ | |
| 145 | Thu hồi dầm đỡ CD-CMC (TT112,24kg) | 2 | bộ | |
| 146 | Thu hồi XLT3-CMC (TT31,85kg) | 2 | bộ | |
| 147 | Thu hồi rào chắn an toàn (TT55,4kg) | 3 | bộ | |
| 148 | Thu hồi cầu dao đơn pha 35kV | 2 | bộ | |
| 149 | Thu hồi cầu dao liên động 35kV | 4 | bộ | |
| 150 | Thí nghiệm sứ đứng 35kV | 100 | quả | |
| 151 | Thí nghiệm sứ đứng 35kV | 78 | quả | |
| 152 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | 22 | quả | |
| 153 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 35kV | 1 | bộ | |
| 154 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | 12 | HT | |
| 155 | Thí nghiệm Cầu dao liên động 35kV | 6 | bộ | |
| 156 | Vận chuyển VTTB thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| B | Công trình: SCL nhánh Đào Yêu, nhánh Hy Kiều, nhánh Đặng Cương 4,7,8 lộ 480 E2.21, SCL nhánh Lê Xá, Đóng Tàu Hồng Hà, Thôn Đoài lộ 373 E2.9; Sửa chữa đường trục lộ 373 E2.2 từ cột 69 đi MC Rế (Quỳnh Hoàng 1-MC Rế); Sửa chữa đường trục lộ 373 E2.9 từ MC 371 Quán Toan đi cột 167 (Do Nha 2) - Huyện An Dương - TP. Hải Phòng | |||
| 1 | Móng MT12 | 1 | móng | |
| 2 | Móng MT14 | 2 | móng | |
| 3 | Dây ACSR50/8 có mỡ | 5.181 | m | |
| 4 | Kéo dây ACSR50/8 có mỡ (bằng thủ công kết hợp cơ giới) | 5.082 | m | |
| 5 | Kéo lại dây AC bọc 50mm2 | 1.170 | m | |
| 6 | Cột BTLT PC-I-12-190-9 | 1 | cột | |
| 7 | Cột BTLT PC-I-14-190-11 | 2 | cột | |
| 8 | Xà XLV2 - 22 (32,7kg) | 4 | bộ | |
| 9 | Xà XLV4 - 22 (57,42kg) | 4 | bộ | |
| 10 | Xà XV4 - 22 (64,72kg) | 1 | bộ | |
| 11 | Xà XLT2 - 22 (36,26kg) | 1 | bộ | |
| 12 | Xà XLT4 - 22 (60,98kg) | 1 | bộ | |
| 13 | Xà XT6 - 22 (74,64kg) | 3 | bộ | |
| 14 | Xà XLT6-22 (77,8kg) | 2 | bộ | |
| 15 | Xà X2T4A - 22 (66,52kg) | 1 | bộ | |
| 16 | Xà XL2T2B - 22 (41,99kg) | 3 | bộ | |
| 17 | Xà X2T6B - 22 (83,06kg) | 1 | bộ | |
| 18 | Xà XĐL3-22 (32kg) | 1 | bộ | |
| 19 | Tiếp địa bảo vệ loại 1 (17,26kg) | 20 | bộ | |
| 20 | Tiếp địa bảo vệ loại 2 (18,15kg) | 7 | bộ | |
| 21 | Tiếp địa bảo vệ loại 3 (19,44 kg) | 1 | bộ | |
| 22 | Sứ đứng Polymer 22kV cả ty | 167 | bộ | |
| 23 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 12 | cái | |
| 24 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 132 | cái | |
| 25 | Sơn đánh số cột | 3,2 | m2 | |
| 26 | Thu hồi dây AC 50 | 5.082 | m | |
| 27 | Tháo hạ thu hồi cột BTLT 12mC (bằng thủ công) | 1 | cột | |
| 28 | Tháo hạ thu hồi cột BTLT 12mC (bằng cẩu kết hợp thủ công) | 1 | cột | |
| 29 | Tháo hạ thu hồi cột BTLT 14mC (bằng cẩu kết hợp thủ công) | 1 | cột | |
| 30 | Thu hồi chụp đầu cột (51kg) | 1 | bộ | |
| 31 | Thu hồi xà XLV2 (16kg) | 4 | bộ | |
| 32 | Thu hồi xà XLV4 (29kg) | 4 | bộ | |
| 33 | Thu hồi xà XV4 (32kg) | 1 | bộ | |
| 34 | Thu hồi xà XLT2 (18kg) | 1 | bộ | |
| 35 | Thu hồi xà XLT4 (30kg) | 1 | bộ | |
| 36 | Thu hồi xà XT6 (37kg) | 3 | bộ | |
| 37 | Thu hồi xà XLT6 (39kg) | 2 | bộ | |
| 38 | Thu hồi xà X2T4A (33kg) | 1 | bộ | |
| 39 | Thu hồi xà XL2T2B (21kg) | 3 | bộ | |
| 40 | Thu hồi xà X2T6B (42kg) | 1 | bộ | |
| 41 | Thu hồi xà XĐL3(16kg) | 1 | bộ | |
| 42 | Thu hồi sứ đứng 22kV | 167 | quả | |
| 43 | Móng MT12 | 2 | móng | |
| 44 | Móng MT12 | 1 | móng | |
| 45 | Móng M2T12 | 1 | móng | |
| 46 | Dây ACSR50/8 có mỡ | 3.411 | m | |
| 47 | Kéo dây ACSR50/8 có mỡ (bằng thủ công kết hợp cơ giới) | 3.345 | m | |
| 48 | Dây ACSR70/11có mỡ | 1.165 | m | |
| 49 | Kéo dây ACSR70/11(bằng thủ công kết hợp cơ giới) | 1.143 | m | |
| 50 | Dây ACSR95/16 có mỡ | 2.117 | m | |
| 51 | Kéo dây ACSR95/16 có mỡ (bằng thủ công kết hợp cơ giới) | 2.076 | m | |
| 52 | Dây ACSR120/19 có mỡ | 10.329 | m | |
| 53 | Kéo dây ACSR120/19 có mỡ (bằng thủ công kết hợp cơ giới) | 10.128 | m | |
| 54 | Cột BTLT PC-1-12-190-9 | 5 | cột | |
| 55 | Xà XLV2 - 35 (32,7kg) | 1 | bộ | |
| 56 | Xà XV4 - 35 (67,68kg) | 1 | bộ | |
| 57 | Xà XLT2 - 35 (37,12kg) | 2 | bộ | |
| 58 | Xà XT4 - 35 (71,2kg) | 4 | bộ | |
| 59 | Xà XT6 - 35 (77,6kg) | 22 | bộ | |
| 60 | Xà XLT6-35 (81,24kg) | 4 | bộ | |
| 61 | Xà X2T6A - 35 (77,76kg) | 4 | bộ | |
| 62 | Xà X2T6B - 35 (85,98kg) | 6 | bộ | |
| 63 | Xà XT6-35-SC (78,21kg) | 1 | bộ | |
| 64 | Xà X2T4A-35-SC (67,06kg) | 1 | bộ | |
| 65 | Xà X2T6B-35 - SC (85,6kg) | 1 | bộ | |
| 66 | Tiếp địa bảo vệ loại 1 (17,26kg) | 29 | bộ | |
| 67 | Tiếp địa bảo vệ loại 2 (18,15kg) | 6 | bộ | |
| 68 | Sứ đứng Polymer 35kV cả ty | 244 | bộ | |
| 69 | Chuỗi néo đơn Polymer 35kV 100KN | 15 | chuỗi | |
| 70 | Đầu cốt đồng - nhôm -95mm | 6 | cái | |
| 71 | Đầu cốt đồng - nhôm -120mm | 9 | cái | |
| 72 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 118 | cái | |
| 73 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | 157 | cái | |
| 74 | Sơn đánh số cột | 2,4 | m2 | |
| 75 | Thu hồi dây AC 50 | 3.345 | m | |
| 76 | Thu hồi dây AC 70 | 1.143 | m | |
| 77 | Thu hồi dây AC 95 | 2.076 | m | |
| 78 | Thu hồi dây AC 120 | 10.128 | m | |
| 79 | Tháo hạ cột BT H10 (bằng cẩu kết hợp thủ công) | 4 | cột | |
| 80 | Thu hồi chụp đầu cột (51kg) | 4 | bộ | |
| 81 | Thu hồi xà XLV2 (16kg) | 3 | bộ | |
| 82 | Thu hồi xà XV4 (34kg) | 3 | bộ | |
| 83 | Thu hồi xà XT4 (36kg) | 2 | bộ | |
| 84 | Thu hồi xà XT6 (39kg) | 22 | bộ | |
| 85 | Thu hồi xà XLT6 (41kg) | 4 | bộ | |
| 86 | Thu hồi xà X2T6A (39kg) | 4 | bộ | |
| 87 | Thu hồi xà X2T6B (43kg) | 7 | bộ | |
| 88 | Thu hồi xà XV4-SC (36kg) | 1 | bộ | |
| 89 | Thu hồi xà XV6-SC (39kg) | 1 | bộ | |
| 90 | Thu hồi xà XT6-SC (39kg) | 1 | bộ | |
| 91 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 244 | quả | |
| 92 | Thu hồi chuỗi néo 35kV | 15 | chuỗi | |
| 93 | Thí nghiệm sứ đứng Polymer 22kV | 100 | quả | |
| 94 | Thí nghiệm sứ đứng polyme 22kV | 67 | quả | |
| 95 | Thí nghiệm tiếp địa | 28 | bộ | |
| 96 | Thí nghiệm sứ đứng Polymer 35kV | 100 | quả | |
| 97 | Thí nghiệm sứ đứng Polymer 35kV | 144 | quả | |
| 98 | Thí nghiệm chuỗi néo đơn Polymer 35kV | 15 | chuỗi | |
| 99 | Thí nghiệm tiếp địa | 35 | bộ | |
| 100 | Thí nghiệm dây ACSR50/8 tại ETC1 | 2 | mẫu | |
| 101 | Thí nghiệm dây ACSR70/11 tại ETC1 | 2 | mẫu | |
| 102 | Thí nghiệm dây ACSR95/16 tại ETC1 | 2 | mẫu | |
| 103 | Thí nghiệm dây ACSR120/9 tại ETC1 | 2 | mẫu | |
| 104 | Vận chuyển VTTB thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| 105 | Chi phí thí nghiệm sứ polymer 22 kV (cho 8 phần tử đầu tiên) tại ETC1 | 3 | phần tử | |
| 106 | Chi phí thí nghiệm sứ polymer 35 kV (cho 8 phần tử đầu tiên) tại ETC1 | 5 | phần tử | |
| 107 | Chi phí thí nghiệm sứ chuỗi néo polymer 35 kV (cho 8 phần tử đầu tiên) tại ETC1 | 1 | phần tử | |
| 108 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV (cho 8 phần tử đầu tiên) tại ETC1 | 4 | phần tử | |
| 109 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 22kV (cho 8 phần tử đầu tiên) tại ETC1 | 1 | phần tử | |
| 110 | Dây ACSR50/8 phục vụ thí nghiệm | 12 | m | |
| 111 | Dây ACSR70/11 phục vụ thí nghiệm | 12 | m | |
| 112 | Dây ACSR95/16 phục vụ thí nghiệm | 12 | m | |
| 113 | Dây ACSR120/9 phục vụ thí nghiệm | 12 | m | |
| 114 | Sứ đứng polymer 22kV phục vụ thí nghiệm | 1 | quả | |
| 115 | Sứ đứng polymer 35 kV phục vụ thí nghiệm | 1 | bộ | |
| 116 | Chuỗi néo polymer 35 kV phục vụ thí nghiệm | 1 | chuỗi | |
| 117 | Sứ đứng gốm 35 kV phục vụ thí nghiệm | 1 | quả | |
| 118 | Sứ đứng gốm 22 kV phục vụ thí nghiệm | 1 | quả | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các hạng mục công trình công nghiệp: TBA, đường dây trung thế trở lên... Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau: -Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau: -Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện; - Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn | 1 | Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau: - Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe cần cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 4 | Máy hàn | ≥ 14kW | 2 |
| 5 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi