Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210224210-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201211913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 10:32:00 đến ngày 2021-03-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,577,977,865 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các hạng mục công trình công nghiệp: TBA, đường dây trung thế trở lên... Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.610.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau: -Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau: -Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện; - Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau: - Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Sửa chữa lớn các TBA Bơm Cữ, Bơm Do Nha 2, Ngọc Dương, Hồ Đông, Lữ Đoàn 649, Lê Xá, Tân Tiến A, Tân Tiến B, An hồng UB, lộ 373E2.9, Mỹ Tranh 1 Lộ 373 E2.2 Cụm Máy Cắt Rế, Minh Kha lộ 480 E2.21 - Huyện An Dương- Thành Phố Hải Phòng
1Móng MT141móng
2Móng MT127móng
3Móng MT82móng
4Bệ MBA2bệ
5Tôn nền Bê tông đá 4x6#15010m3
6Quét ve toàn TBA122m2
7Sơn cánh cổng TBA2m2
8Cổng TBA1bộ
9Thay dây ACSR50/8276m
10Thay dây ACSR120/19120m
11Cột BTLT PC-I-8,5-190-52cột
12Cột BTLT PC-I-14-190-9,21cột
13Cột BTLT PC-I-12-190-7,27cột
14Chụp cột 2,5m (58,24kg)2bộ
15Xà Pi 3,2m (69,43kg)2bộ
16Xà Pi 2,8m (72,39kg)1bộ
17Xà Pi - CMC - 7,5m (116,37kg)1bộ
18Xà Pi - CMC - 2,5m (66,74kg)1bộ
19Xà đỡ CD - 3,2m (159,25kg)1bộ
20Xà đỡ TCG CD (48,38kg)6bộ
21Xà đỡ lèo tầng 1-3,2m (32,86kg)4bộ
22Xà đỡ lèo + CSV -3,2m (59,17kg)4bộ
23Xà đỡ Cầu chì tự rơi - 3,2m (34,73kg)3bộ
24Giá đỡ ghế, đỡ tủ (180,77kg)8bộ
25Dầm đỡ MBA 3m (90,95kg)2bộ
26Dầm đỡ MBA 2,8m(84,43kg)4bộ
27Dầm đỡ MBA 3,2m (94,74kg)2bộ
28Giá đỡ tủ điện (15,5kg)1bộ
29Thang trèo (33,27kg)10bộ
30Thang MC (19,86kg)2bộ
31Xà đỡ cầu dao - 2,8m (133,15kg)4bộ
32Xà đỡ cầu chì tự rơi - 2,8m (31,78kg)6bộ
33Xà đỡ lèo + CSV - 2,8m (53,57kg)6bộ
34Ghế thao tác - 2,8m (176,16kg)4bộ
35Ghế thao tác - 3m (173,37kg)2bộ
36Ghế thao tác - 3,2m (181,74kg)4bộ
37Xà XLT6 (74,98kg)3bộ
38Xà XT6 (86,04kg)8bộ
39Xà XV6 (79,62kg)1bộ
40Xà XT3 (38,75kg)1bộ
41Xà XĐL1 (20,51kg)2bộ
42Xà XĐL2 (26,24kg)1bộ
43Xà XĐL3 (48,43kg)2bộ
44Xà XV3 (35,51kg)1bộ
45Xà XLT3 (31,85kg)2bộ
46Xà XLT2 -3T (127,68kg)1bộ
47Xà đỡ lèo tầng 1 - 3m (31kg)2bộ
48Xà đỡ cầu chì tự rơi - 3m (33,25kg)2bộ
49Xà đỡ lèo tầng 2 + CSV - 3m (51,43kg)2bộ
50Giá đỡ CD - CMC (54,14kg)4bộ
51Dầm đỡ CD - CMC (130,93kg)2bộ
52Xà XLT3 -CMC (31,85kg)2bộ
53Rào chắn an toàn (55,402kg)3bộ
54Hệ thống tiếp địa TBA kiểu treo vào cạnh (72,46kg)7ht
55Hệ thống tiếp địa TBA kiểu treo vào thẳng (71,73kg)2ht
56Hệ thống tiếp địa TBA kiểu bệt vào cạnh (66,34kg)1ht
57Hệ thống tiếp địa TBA kiểu bệt vào thẳng (65,89kg)2ht
58Thay sứ đứng 35kV178quả
59Thay sứ đứng 22kV22quả
60Đầu cốt đồng - nhôm -120mm24cái
61Đầu cốt đồng - nhôm -70mm33cái
62Đầu cốt đồng -50mm66cái
63Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95117cái
64Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-12027cái
65Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)-Polymer1bộ
66Vỏ tủ PP hạ thế loại 23bộ
67Vỏ tủ PP hạ thế loại 16bộ
68Vỏ tủ PP hạ thế loại 31bộ
69CDLĐ 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A6bộ
70Tháo, lắp công tơ 3 pha10cái
71Tháo, lắp TI 200/5A (bộ/3 quả)2bộ
72Tháo, lắp TI 400/5A (bộ/3 quả)1bộ
73Tháo, lắp TI 500/5A (bộ/3 quả)1bộ
74Tháo, lắp TI 600/5A (bộ/3 quả)2bộ
75Tháo, lắp TI 800/5A (bộ/3 quả)3bộ
76Tháo, lắp TI 1000/5A (bộ/3 quả)1bộ
77Tháo, lắp Aptomat tổng 200A2cái
78Tháo, lắp Aptomat tổng 400A1cái
79Tháo, lắp Aptomat tổng 500A1cái
80Tháo, lắp Aptomat tổng 600A2cái
81Tháo, lắp Aptomat tổng 800A3cái
82Tháo, lắp Aptomat tổng 1000A1cái
83Tháo, lắp Aptomat nhánh 50A4cái
84Tháo, lắp Aptomat nhánh 100A3cái
85Tháo, lắp Aptomat nhánh 150A5cái
86Tháo, lắp Aptomat nhánh 200A7cái
87Tháo, lắp Aptomat nhánh 250A11cái
88Tháo, lắp Aptomat nhánh 500A1cái
89Tháo, lắp CSV 35kV10bộ
90Tháo, lắp CSV 22kV1bộ
91Tháo, lắp Máy biến áp 100kVA1máy
92Tháo, lắp Máy biến áp 250kVA1máy
93Tháo, lắp Máy biến áp 320kVA1máy
94Tháo, lắp Máy biến áp 400kVA2máy
95Tháo, lắp Máy biến áp 560kVA4máy
96Tháo, lắp Máy biến áp 630kVA1máy
97Tháo hạ thu hồi cột H8,5 bằng thủ công2cột
98Tháo hạ thu hồi cột H10 bằng thủ công1cột
99Tháo hạ thu hồi cột LT12 bằng thủ công6cột
100Tháo hạ thu hồi cột BK12 bằng thủ công1cột
101Thu hồi chụp cột 2,5m (TT 58,24kg)4bộ
102Thu hồi xà Pi 3,2m (TT 69,43kg)2bộ
103Thu hồi xà Pi 2,8m (TT 72,39kg)1bộ
104Thu hồi xà Pi -CMC-7,5m (TT 116,37kg)1bộ
105Thu hồi xà Pi 2,5m (TT 55,69kg)1bộ
106Thu hồi xà đỡ CD-3,2m (TT 159,25kg)1bộ
107Thu hồi xà đỡ TCG CD (TT 46,04kg)6bộ
108Thu hồi xà đỡ lèo tầng 1-3,2m (TT 32,86kg)4bộ
109Thu hồi xà đỡ lèo +CSV -3,2m (TT 30kg)4bộ
110Thu hồi xà đỡ CCTR-3,2m (TT 34,73kg)3bộ
111Thu hồi giá đỡ ghế, đỡ tủ (TT180,77kg)8bộ
112Thu hồi dầm đỡ MBA 3m (TT94,43kg)2bộ
113Thu hồi dầm đỡ MBA 2,4m (TT70,14kg)1bộ
114Thu hồi dầm đỡ MBA 2,8m (TT89,29kg)3bộ
115Thu hồi dầm đỡ MBA 3,2m (TT98,66kg)2bộ
116Thu hồi giá đỡ tủ điện (TT15,63kg)1bộ
117Thu hồi thang trèo (TT33,27kg)10bộ
118Thu hồi thang MC (TT20,25kg)2bộ
119Thu hồi xà đỡ Cầu dao + CSV-2,8m (TT86,78kg)1bộ
120Thu hồi xà đỡ Cầu dao + lèo-2,8m (TT88,64kg)1bộ
121Thu hồi xà đỡ Cầu dao -2,8m (TT133,15kg)2bộ
122Thu hồi xà đỡ Cầu chì tự rơi -2,8m (TT31,78kg)5bộ
123Thu hồi xà đỡ lèo +CSV - 2,8m (TT31,25kg)4bộ
124Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi - 2,4m (TT29,19kg)1bộ
125Thu hồi xà đỡ lèo - 2,8m (TT25,1kg)1bộ
126Thu hồi xà đỡ lèo +CSV- 2,4m (TT27,88kg)1bộ
127Thu hồi ghế thao tác- 2,8m (TT164,64kg)3bộ
128Thu hồi ghế thao tác- 2,4m (TT150,25kg)1bộ
129Thu hồi ghế thao tác- 3m (TT173,37kg)2bộ
130Thu hồi ghế thao tác- 3,2m (TT178,14kg)4bộ
131Thu hồi xà XLT6 (TT91,05kg)3bộ
132Thu hồi xà XT6 (TT86,04kg)8bộ
133Thu hồi xà XV6 (TT79,6kg)1bộ
134Thu hồi xà XT3(TT38,75kg)1bộ
135Thu hồi xà XĐL1(TT20,51kg)2bộ
136Thu hồi xà XĐL2(TT26,24kg)1bộ
137Thu hồi xà XĐL3(TT21,86kg)2bộ
138Thu hồi xà XV3(TT19,27kg)1bộ
139Thu hồi xà XLT3(TT31,85kg)2bộ
140Thu hồi xà XLT2-3T(TT98,24kg)1bộ
141Thu hồi xà đỡ lèo tầng 1-3m(TT29,29kg)2bộ
142Thu hồi xà đỡ Cầu chì tự rơi-3m(TT34,73kg)2bộ
143Thu hồi xà đỡ lèo tầng 2 + CSV-3m(TT53,57kg)2bộ
144Thu hồi giá đỡ CD-CMC (TT57,63kg)4bộ
145Thu hồi dầm đỡ CD-CMC (TT112,24kg)2bộ
146Thu hồi XLT3-CMC (TT31,85kg)2bộ
147Thu hồi rào chắn an toàn (TT55,4kg)3bộ
148Thu hồi cầu dao đơn pha 35kV2bộ
149Thu hồi cầu dao liên động 35kV4bộ
150Thí nghiệm sứ đứng 35kV100quả
151Thí nghiệm sứ đứng 35kV78quả
152Thí nghiệm sứ đứng 22kV22quả
153Thí nghiệm cầu chì tự rơi 35kV1bộ
154Thí nghiệm tiếp địa TBA12HT
155Thí nghiệm Cầu dao liên động 35kV6bộ
156Vận chuyển VTTB thu hồi về kho An Lạc1t.bộ
B Công trình: SCL nhánh Đào Yêu, nhánh Hy Kiều, nhánh Đặng Cương 4,7,8 lộ 480 E2.21, SCL nhánh Lê Xá, Đóng Tàu Hồng Hà, Thôn Đoài lộ 373 E2.9; Sửa chữa đường trục lộ 373 E2.2 từ cột 69 đi MC Rế (Quỳnh Hoàng 1-MC Rế); Sửa chữa đường trục lộ 373 E2.9 từ MC 371 Quán Toan đi cột 167 (Do Nha 2) - Huyện An Dương - TP. Hải Phòng
1Móng MT121móng
2Móng MT142móng
3Dây ACSR50/8 có mỡ5.181m
4Kéo dây ACSR50/8 có mỡ (bằng thủ công kết hợp cơ giới)5.082m
5Kéo lại dây AC bọc 50mm21.170m
6Cột BTLT PC-I-12-190-91cột
7Cột BTLT PC-I-14-190-112cột
8Xà XLV2 - 22 (32,7kg)4bộ
9Xà XLV4 - 22 (57,42kg)4bộ
10Xà XV4 - 22 (64,72kg)1bộ
11Xà XLT2 - 22 (36,26kg)1bộ
12Xà XLT4 - 22 (60,98kg)1bộ
13Xà XT6 - 22 (74,64kg)3bộ
14Xà XLT6-22 (77,8kg)2bộ
15Xà X2T4A - 22 (66,52kg)1bộ
16Xà XL2T2B - 22 (41,99kg)3bộ
17Xà X2T6B - 22 (83,06kg)1bộ
18Xà XĐL3-22 (32kg)1bộ
19Tiếp địa bảo vệ loại 1 (17,26kg)20bộ
20Tiếp địa bảo vệ loại 2 (18,15kg)7bộ
21Tiếp địa bảo vệ loại 3 (19,44 kg)1bộ
22Sứ đứng Polymer 22kV cả ty167bộ
23Đầu cốt đồng - nhôm -50mm12cái
24Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95132cái
25Sơn đánh số cột3,2m2
26Thu hồi dây AC 505.082m
27Tháo hạ thu hồi cột BTLT 12mC (bằng thủ công)1cột
28Tháo hạ thu hồi cột BTLT 12mC (bằng cẩu kết hợp thủ công)1cột
29Tháo hạ thu hồi cột BTLT 14mC (bằng cẩu kết hợp thủ công)1cột
30Thu hồi chụp đầu cột (51kg)1bộ
31Thu hồi xà XLV2 (16kg)4bộ
32Thu hồi xà XLV4 (29kg)4bộ
33Thu hồi xà XV4 (32kg)1bộ
34Thu hồi xà XLT2 (18kg)1bộ
35Thu hồi xà XLT4 (30kg)1bộ
36Thu hồi xà XT6 (37kg)3bộ
37Thu hồi xà XLT6 (39kg)2bộ
38Thu hồi xà X2T4A (33kg)1bộ
39Thu hồi xà XL2T2B (21kg)3bộ
40Thu hồi xà X2T6B (42kg)1bộ
41Thu hồi xà XĐL3(16kg)1bộ
42Thu hồi sứ đứng 22kV167quả
43Móng MT122móng
44Móng MT121móng
45Móng M2T121móng
46Dây ACSR50/8 có mỡ3.411m
47Kéo dây ACSR50/8 có mỡ (bằng thủ công kết hợp cơ giới)3.345m
48Dây ACSR70/11có mỡ1.165m
49Kéo dây ACSR70/11(bằng thủ công kết hợp cơ giới)1.143m
50Dây ACSR95/16 có mỡ2.117m
51Kéo dây ACSR95/16 có mỡ (bằng thủ công kết hợp cơ giới)2.076m
52Dây ACSR120/19 có mỡ10.329m
53Kéo dây ACSR120/19 có mỡ (bằng thủ công kết hợp cơ giới)10.128m
54Cột BTLT PC-1-12-190-95cột
55Xà XLV2 - 35 (32,7kg)1bộ
56Xà XV4 - 35 (67,68kg)1bộ
57Xà XLT2 - 35 (37,12kg)2bộ
58Xà XT4 - 35 (71,2kg)4bộ
59Xà XT6 - 35 (77,6kg)22bộ
60Xà XLT6-35 (81,24kg)4bộ
61Xà X2T6A - 35 (77,76kg)4bộ
62Xà X2T6B - 35 (85,98kg)6bộ
63Xà XT6-35-SC (78,21kg)1bộ
64Xà X2T4A-35-SC (67,06kg)1bộ
65Xà X2T6B-35 - SC (85,6kg)1bộ
66Tiếp địa bảo vệ loại 1 (17,26kg)29bộ
67Tiếp địa bảo vệ loại 2 (18,15kg)6bộ
68Sứ đứng Polymer 35kV cả ty244bộ
69Chuỗi néo đơn Polymer 35kV 100KN15chuỗi
70Đầu cốt đồng - nhôm -95mm6cái
71Đầu cốt đồng - nhôm -120mm9cái
72Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95118cái
73Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120157cái
74Sơn đánh số cột2,4m2
75Thu hồi dây AC 503.345m
76Thu hồi dây AC 701.143m
77Thu hồi dây AC 952.076m
78Thu hồi dây AC 12010.128m
79Tháo hạ cột BT H10 (bằng cẩu kết hợp thủ công)4cột
80Thu hồi chụp đầu cột (51kg)4bộ
81Thu hồi xà XLV2 (16kg)3bộ
82Thu hồi xà XV4 (34kg)3bộ
83Thu hồi xà XT4 (36kg)2bộ
84Thu hồi xà XT6 (39kg)22bộ
85Thu hồi xà XLT6 (41kg)4bộ
86Thu hồi xà X2T6A (39kg)4bộ
87Thu hồi xà X2T6B (43kg)7bộ
88Thu hồi xà XV4-SC (36kg)1bộ
89Thu hồi xà XV6-SC (39kg)1bộ
90Thu hồi xà XT6-SC (39kg)1bộ
91Thu hồi sứ đứng 35kV244quả
92Thu hồi chuỗi néo 35kV15chuỗi
93Thí nghiệm sứ đứng Polymer 22kV100quả
94Thí nghiệm sứ đứng polyme 22kV67quả
95Thí nghiệm tiếp địa28bộ
96Thí nghiệm sứ đứng Polymer 35kV100quả
97Thí nghiệm sứ đứng Polymer 35kV144quả
98Thí nghiệm chuỗi néo đơn Polymer 35kV15chuỗi
99Thí nghiệm tiếp địa35bộ
100Thí nghiệm dây ACSR50/8 tại ETC12mẫu
101Thí nghiệm dây ACSR70/11 tại ETC12mẫu
102Thí nghiệm dây ACSR95/16 tại ETC12mẫu
103Thí nghiệm dây ACSR120/9 tại ETC12mẫu
104Vận chuyển VTTB thu hồi về kho An Lạc1t.bộ
105Chi phí thí nghiệm sứ polymer 22 kV (cho 8 phần tử đầu tiên) tại ETC13phần tử
106Chi phí thí nghiệm sứ polymer 35 kV (cho 8 phần tử đầu tiên) tại ETC15phần tử
107Chi phí thí nghiệm sứ chuỗi néo polymer 35 kV (cho 8 phần tử đầu tiên) tại ETC11phần tử
108Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV (cho 8 phần tử đầu tiên) tại ETC14phần tử
109Thí nghiệm sứ đứng gốm 22kV (cho 8 phần tử đầu tiên) tại ETC11phần tử
110Dây ACSR50/8 phục vụ thí nghiệm12m
111Dây ACSR70/11 phục vụ thí nghiệm12m
112Dây ACSR95/16 phục vụ thí nghiệm12m
113Dây ACSR120/9 phục vụ thí nghiệm12m
114Sứ đứng polymer 22kV phục vụ thí nghiệm1quả
115Sứ đứng polymer 35 kV phục vụ thí nghiệm1bộ
116Chuỗi néo polymer 35 kV phục vụ thí nghiệm1chuỗi
117Sứ đứng gốm 35 kV phục vụ thí nghiệm1quả
118Sứ đứng gốm 22 kV phục vụ thí nghiệm1quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các hạng mục công trình công nghiệp: TBA, đường dây trung thế trở lên... Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.610.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau: -Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này43
2 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau: -Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện; - Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn 1 Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau: - Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 10 tấn1
2 Xe cần cẩu ≥ 10 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Máy hàn ≥ 14kW2
5 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->